1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Y sinh học phân tử thực hành bài 3 kỹ thuật sinh học phân tử ứng dụng trong chẩn đoán một số bệnh không truyền nhiễm DHQ

62 41 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 3,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG Bài 3: Kỹ thuật sinh học phần tử ứng dụng trong chân đoán một số bệnh không truyền nhiễm GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP... TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Y sinh hoc phan tw

TS Duong Hong Quan Trung tam Xét nghiém, Truong Dai hoc Y té cong cong

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Bài 3: Kỹ thuật sinh học phần tử ứng

dụng trong chân đoán một số bệnh

không truyền nhiễm

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Sau khi hoc xong, sinh vién co kha nang:

1.T6m tắt nguyên lý và ứng dụng của một sô kỹ thuật SHPT ứng

dụng trong chân đoán bệnh không truyền nhiễm

2 Trình bày được các bước của kỹ thuật

3 Phân tích đúng kết quả

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 4

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Bệnh không truyên nhiễm

4 Quy trinh tach chiét DNA/RNA

+ Kỹ thuật xác định tang biéu hién HER2

+ Kỹ thuật xác định đột biên EGFR

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 5

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Quy trình tách chiết DNA/RNA

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 6

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

DNA Quantity & Quality

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 7

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 8

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 9

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 10

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Mini spin column—NucleoSpin totalRNA FFPE

Mini spin column

elution volume

3 Ỗ 3 ỗ 30-50 HỈ

Paraffin

Paraffin Dissolver Lysis and x

ramoval removal decrossinking „4 RNA/ = nau ~~ RNA _ "

3 ) \ DNA “— digestion —— washing Ce elution

binding

XS column elution volume

5-30 pl

{>

a ồ

XS column—NucleoSpin totalRNA FFPE XS

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 11

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Magnet non-DNA

Material

GẮN KẾT — PHÁT TRIẾN — HO!

Trang 12

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

s* Phương pháp huỳnh quang

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 13

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

100% DNA 60%DNA/40% protein 40%DNA/60% protein 30%DNA/70% protein 20%DNA/80% protein 14%DNA/86% protein 1O%DNA/90% protein

<L 4

T T 1

260 280 300 Wavelength (nm)

T

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 14

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

DNA template

Trang 15

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 17

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 18

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Kỹ thuật xác định tăng biểu hiện HE.R2

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 19

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

“2Đâu ân sinh học và chân đoán tiên lượng bệnh

“Screen for disease

Biomarker

GAN KET - PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 20

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

+» Dâu ân chân đoán/dự báo bénh (Predictive marker)

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 21

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

+ Tiên lượng hiệu quả điêu trị bệnh

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 22

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

+

+» Chân đoán/dự báo tiễn trình phát triển bệnh

+ *» Chấn đoán/dự báo pháp đô điêu trị bệnh

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 23

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

——Dang dau an sinh hoc va chan đoán tiên lượng bệnh

s* Biéu hién gen

s* Nhân gen

@ “? @

¢ Giai trinh tu gen

© Biều hiện protein

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 24

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 25

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 26

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 27

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

s* Biéu hién protein

Colored Product : ee:

Substrate, @ @, — | Secondary Antibody \ OG 2% Substrate

| i Substrate yr Secondary Antibody ae i é HE

| € Conjugate Antigen

| Primary Antibody

Primary Antibody

19 @ Axe (comm Antibody

(go _ Fixed Cell Tissue DIRECT ELISA INDIRECT ELISA SANDWICH ELISA COMPETITIVE ELISA

Proteins

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 29

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG HER2 và điêu trị ung thư

Extracellular space HER2-HER2 HER2-EGFR HER2-HER3 HER2-HER4

Trang 30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

va diéu tri ung thư

The HER Family of Receptors

Trang 31

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Esophagus 0-50 \ %

GẮN KẾT - PHÁT TRIẾN — HỘI NHẬP

Trang 32

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

HER2 và điêu tri ung thư

Trang 33

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

up to ~ 2,000,000

HER2 receptors

Pegram MD, et al Cancer Treat Res 2000;103:57-75

Ross JS, et al Am J Clin Pathol 1999;112(supp! 1):S53-S771

Slamon DJ, et al Science 1987;235:177-182

Excessive cellular division

GAN KET - PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 34

+ Tái phát sớm hơn sau điêu trị băng hóa trị liệu

* Quyết định pháp đô điều trị với thuốc điêu trị

trang dich HER2

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 35

HER2 gene amplification

HER2 normal 6—7 years

Trang 36

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

HER2 và điêu tri ung thư

Trang 37

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 39

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Phương pháp xác định HER2

Trang 40

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 41

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

SCORE 0 SCORE 1+ SCORE 2+ SCORE 3+

2:

;= An O T— " aN

a SS” =>

| Spectrum of HER2-low carcinomas

No benefit from anti-HER2 agents, lack = Possible benefit from new generation of ADCs oettaching to the HER2 receptors Benefit from anti-HER2 agents blocking addition

of HER2 expression and HER2 pathway present on the cell membrane and then delivering the chemotherapeutic to HER2 pathway hyperactivation stemming

activation compounds from HER2 overexpression and amplification

IHC

HER2-pos carcinomas

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 42

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

FISH positive

_

Trang 44

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

HER2 va điêu trị bệnh nhân ung thư

Amplified Result, Score > 2 T5 n nhc = Positive Result, Score 3+

Trang 45

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Thuốc diéu tri trang dich HER2

° Pertuzumab ° Neratinib

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 46

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 47

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 48

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Lapatinib

Phospholipid cell membrane

Trang 49

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Kỹ thuật xác định đột biến EGFR

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 50

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

pY980 IGF-1R

=) pIGF-1R

= J pcMET IRS-1

Gene transcription, Celtular effects

GẮN KẾT — PHÁT TRIẾN — HỘI NHẬP

Trang 51

7p11.2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Dot bién gen EGFR trong UTPKTNB

G719S (c.2155G>A) G719C (c.2155G>T) G719A (c.2156G>C) S720F (c.2159C>T)

Exon 19 deletion**

D770 N771 tinsNPG O770 N771 timsSVQ D770 N77T1 tinsG)

T783A (c.2347A>G S768! (c.2303G>T) V765A (C2527A-€

T7S0AM (c.2

V769SL (c2 M771T (c2 L858R (c.2573T>G)

L861Q (c.2582T>A) L861R (c.2582T>G)

Trang 52

TRUGNG DAI HOC Y TE CONG CONG

Trước XN ¬ 2 - - Bệnh phẩm xét nghiệm

Nhận bệnh phầm, hoàn ; P ¬ 5

thành thủ tục — Kết quả giải phầu bệnh

— Hóa đơn thanh toán

Ngày 1 Tach DNA - Ủ mẫu loại paraffin (16 giờ, qua đêm)

— PCR/ - Tách DNA (1,5-2 giờ, tùy số lượng mẫu ( 9 5 Ọ y ° ° )

real-time PCR — Thiét lap phan wng (0,5 gid)

Ngày 2 - Chạy máy (1,5 giờ cho mỗi loại xét nghiệm)

Phân tích, og , — Phan tich bang phan mém (thoi gian phu thuộc mỗi loại XN,

in ket qua `

số lượng mầu)

— In, ký kết quả, xin duyệt lãnh đạo

GAN KET — PHAT TRIEN — HO! NHAP

Trang 53

> Bệnh nhân già yếu, không đủ sức khỏe để sinh thiết

> Bệnh nhân có u ở vị trí không thể sinh thiết

> Bệnh nhân không còn u sau một thời gian điều trị

> Bệnh nhân không đông ý sinh thiết

GAN KET — PHAT TRIEN — HO! NHAP

Trang 54

TRƯỜNG ĐAI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

+» Mẫu bệnh phẩm: Khoanh vùng tế bao u

Trang 55

s* Mâu bệnh phâm

Tế bào ung thư

không đột biên

Tế bào ung thư

mang đột biên GAN KET — PHAT TRIEN — HO! NHAP

Trang 56

TRƯỜNG DAI HOC Y TE CONG CONG

= Quy trình xét nghiệm PCR

+ Mẫu bệnh phẩm: Số lượng tế bào khối u

Tế bào Tế bào Tế bào ung thư Tế bào ung thư

không đột biên mang đột biên

bình thường ung thư

Trang 57

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

= Cân thiệt phôi hợp trong quy trình xét nghiệm

Trả KỌ cho BS Giải Phẫu Bệnh

Phân tích kết quả trả lời

Bệnh nhân BS Nội hô hấp / Ung

bướu 3 BS phẫu thuật ' BS Giải Phẫu Bệnh Phòng xét nghiệm SHPT

Chan đoán xác định UTPKTBN, ADC/Squamous

Source: IMS Health, integration from different sources

Trang 58

paraffin mang DNA DNA Biotin

Tach DNA San pham PCR > sen

|

San pham mau

|

¬ = Lai với

<< =————— dau do

DNA CG®>==———, 22 N

PCR dac hiéu alen

GAN KET — PHAT TRIEN — HO! NHAP

Trang 59

TRUGNG DAI HOC Y TE CONG CONG

Standardized

Reporting cobas ® DNA Sample Preparation Kit

GAN KET — PHAT TRIEN — HO! NHAP

Trang 60

TRUGNG DAI HOC Y TE CONG CONG

` Độ nhạy, đặc hiệu tronø xét nghiệm đột biên øen

EKGFR huyết tương

+ Vận chuyển mẫu làm xét nghiệm EGFR huyết tương

NSCLC patients (n=49)

|

Automated DNA extraction (1.5 mL) Automated DNA extraction (1.5 mL)

EGFR mutational status (qPCR) EGFR mutational status (qPCR) Cobas ® EGFR Mutation Test v2 Cobas ® EGFR Mutation Test v2

Invalid EGFR Wild type EGFR mutated EGFR Wild type EGFR mutated Invalid

2 patients 37 patients 10 patients 34 patients 12 patients 3 patients

Concordance / Sensitivity / Specificity / PPV / NPV

Trang 61

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 62

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Ngày đăng: 21/10/2021, 08:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w