- Việc phân tích đồng thời ảnh hưởng của tất cả các tụ lên mạch là phức tạp, nên có thể chia ra các vùng tần số khác nhau để khảo sát.• Tần số dãy giữa: ngắn mạch các tụ coupling và bypa
Trang 1Chương 5 - Đáp ứng tần số của mạch khuếch đại
1 Giới thiệu
2 Đáp ứng tần số thấp của mạch KĐ
3 Đáp ứng tần số cao của BJT và MOSFET
4 Hiệu ứng Miller trong mạch CE, CS
5 Đáp ứng tần số cao của một số mạch khác
Trang 2- Trong các mạch khuếch đại, hệ số khuếch đại sẽ giảm khi ở vùng tần số thấp hoặc tần số cao, do ảnh hưởng của các tụ coupling, bypass và các
tụ ký sinh bên trong linh kiện
1 Giới thiệu
Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 3- Việc phân tích đồng thời ảnh hưởng của tất cả các tụ lên mạch là phức tạp, nên có thể chia ra các vùng tần số khác nhau để khảo sát.
• Tần số dãy giữa: ngắn mạch các tụ coupling và bypass, các tụ ký sinh xem như hở mạch (là phương pháp sử dụng ở các chương trước)
• Tần số thấp: mạch tương đương AC cần xét tới các tụ coupling và bypass, các tụ ký sinh vẫn xem như hở mạch
• Tần số cao: các tụ coupling và bypass xem như ngắn mạch, mạch tương đương AC cần xét tới các tụ ký sinh bên trong linh kiện
Lưu ý: Các tụ luôn tồn tại ở mọi tần số, vấn đề là ảnh hưởng nhiều hay ít?
1 Giới thiệu
Trang 4Phương pháp khảo sát đáp ứng tần số của mạch khuếch đại:
• Vẽ sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ (trường hợp tần số cao cần có thêm các tụ ký sinh)
• Chuyển mạch sang miền -s (dùng biến đổi Laplace: R R, C 1/(sC))
tìm hàm truyền H(s) = Vo(s)/Vi(s)
• Sử dụng đồ thị Bode
• Yêu cầu xem lại:
ü Toán kỹ thuật: phép biến đổi Laplace và ứng dụng vào mạch điện
ü Giải tích mạch: phân tích mạch quá độ dùng biến đổi Laplace và các kỹ thuật giải mạch.
ü Tín hiệu & hệ thống: hàm truyền, đáp ứng tần số, đồ thị Bode, mạch lọc.
1 Giới thiệu
Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 5Chương 5 - Đáp ứng tần số của mạch khuếch đại
1 Giới thiệu
2 Đáp ứng tần số thấp của mạch KĐ
3 Đáp ứng tần số cao của BJT và MOSFET
4 Hiệu ứng Miller trong mạch CE, CS
5 Đáp ứng tần số cao của một số mạch khác
Trang 6• Xét mạch CS như hình
- Phân tích DC tương tự các chương
trước
- Phân tích AC: chuyển mạch sang
miền -s dùng biến đổi Laplace và tìm
hàm truyền:
2 Đáp ứng tần số thấp của mạch KĐ
Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT
) (
)
(
) (
)
( ) (
)
( )
(
)
( )
(
s I
s
V s
V
s
I s V
s
V s
V
s
V s
H
d
o g
d sig
g sig
o
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 7Đây là hàm truyền của mạch lọc thông
cao với tần số cắt
2 Đáp ứng tần số thấp của mạch KĐ
) (
1
)
(
) (
1 G sig C
sig G
G sig
g
R R
C s
s R
R
R s
V
s V
1
1
1
sig G
C
P
R R
C
Trang 8Đây là hàm truyền của mạch lọc thông
d
C
g s
s g
s V
) (
S
m P
Trang 9Đây là hàm truyền của mạch lọc thông
cao với tần số cắt
2 Đáp ứng tần số thấp của mạch KĐ
) (
1
)
(
) (
2 D L C
L D
L D d
o
R R
C s
s R
R
R
R s
I
s V
1
2
3
L D
C
P
R R
C
Trang 10• Với
là độ lợi áp dãy giữa như đã phân tích ở các chương trước
• Không mất tính tổng quát, giả sử fP1 < fP3 < fP2, có đồ thị Bode như slide sau
1
2 2
1
.
)
(
P P
P M
P P
P L
D
L
D m
sig G
G
s
s s
s s
s A
s
s s
s s
s R
R
R
R g
R R
R s
L
D m
sig G
G M
R R
R
R g
R R
R A
Trang 11cách khá xa các tần số còn
lại
2 Đáp ứng tần số thấp của mạch KĐ
Trang 12• Xét mạch CE như hình
- Tương tự ví dụ trước, khi xét chế độ
AC: chuyển mạch sang miền -s dùng
biến đổi Laplace và tìm hàm truyền:
- Chỉ cần vài bước tính toán đơn giản,
có thể rút ra một kết luận quan trọng
2 Đáp ứng tần số thấp của mạch KĐ
Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT
) (
)
(
) (
)
( ) (
)
( )
(
)
( )
(
s I
s
V s
V
s
I s
V
s
V s
V
s
V s
H
c
o c
sig sig
Trang 13• Một phương pháp khác: xét riêng tác động của từng tụ.
- Xét riêng tác động của tụ CC1; hai tụ CE và CC2 xem như ngắn mạch
) (
P M
sig B
C
L C
m sig
B
B sig
o
s
s A
R r
R C
s
s R
R
g R
r R
r
R s
C
P
R r
Trang 14- Xét riêng tác động của tụ CE; hai tụ CC1 và CC2 xem như ngắn mạch.
1
//
) 1
( //
) (
) (
sig
B e
E
L
C e
sig B
sig B
B sig
o
R
R r
C s
s R
R r
R R
R R
R s
1
2
sig
B e
E
r C
2
) (
) (
P
M sig
o
s
s A
Trang 15- Xét riêng tác động của tụ CC2; hai tụ CC1 và CE xem như ngắn mạch.
C
2 3
) (
P M
L C
C
L C
m sig
B
B sig
o
s
s A
R R
C s
s R
R
g R
r R
r
R s
Trang 16• Quan sát các kết quả đạt được, kết
hợp với các kiến thức về đáp ứng
tần số, hàm truyền ta thấy khi xét
đồng thời ảnh hưởng của cả ba tụ
thì:
2 Đáp ứng tần số thấp của mạch KĐ
Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT
3 2
1
.
)
(
)
( )
(
P P
P
M sig
o
s
s s
s s
s A
s V
s
V s
Trang 17• Đồ thị Bode của hàm truyền:
• Giả sử fP2 > fP1 > fP3 và fP2 cách khá xa hai tần số còn lại: fL fP2 (fL: tần
số cắt của mạch)
2 Đáp ứng tần số thấp của mạch KĐ
Trang 18• Lưu ý: Trường hợp các tần số cắt nằm gần nhau (không có tần số nào
lớn hơn nhiều so với các tần số còn lại) thì việc xác định tần số cắt thấp sẽ khó khăn hơn
• Nguyên tắc chung là giải phương trình:
để tìm tần số cắt thấp trong trường hợp này
2 Đáp ứng tần số thấp của mạch KĐ
Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT
2
.
.
3 2
1
M j
s P P
P M
A s
s s
s s
Trang 19Bài tập 1: Cho mạch NMOS, với gm = 5mA/V Xác định AM, fP1, fP2, fP3 và fL.
2 Đáp ứng tần số thấp của mạch KĐ
Trang 20Bài tập 2: Cho mạch BJT, với Rsig
Trang 21Chương 5 - Đáp ứng tần số của mạch khuếch đại
1 Giới thiệu
2 Đáp ứng tần số thấp của mạch KĐ
3 Đáp ứng tần số cao của BJT và MOSFET
4 Hiệu ứng Miller trong mạch CE, CS
5 Đáp ứng tần số cao của một số mạch khác
Trang 22Sơ đồ tương đương tần số cao của MOSFET
- Cgs, và đặc biệt là Cgd đóng vai trò quan trọng trong đáp ứng tần số cao Ngược lại, Cdb ít quan trọng và thường được bỏ qua
3 Đáp ứng tần số cao của BJT và MOSFET
Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 23Khảo sát mạch CS ở tần số cao:
3 Đáp ứng tần số cao của BJT và MOSFET
Trang 24Khảo sát mạch CS ở tần số cao:
3 Đáp ứng tần số cao của BJT và MOSFET
Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT
gs m
gd g v
i
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 25m gd
gs L
m gs
gd
o gs
gd gd
v R
g sC
v R g v
sC
v v
sC i
) ' 1
(
) '.
(
) (
Trang 26Khảo sát mạch CS ở tần số cao:
3 Đáp ứng tần số cao của BJT và MOSFET
Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT
Nhắc lại:
i gd << g m v gs
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 27( )
R
R s
sig G
G gs
G
G sig
s A
s
R
g R
R
R s
'
( )
(
)
(
0 0
Trang 28Khảo sát mạch CS ở tần số cao:
với A M là độ lợi dãy giữa, H là tần
số cắt cao
3 Đáp ứng tần số cao của BJT và MOSFET
Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT
H
M sig s A s V
s V
1 )
sig in H
R C f
R C
Trang 29Ví dụ: Tìm AM và tần số cắt cao của mạch CS với Rsig = 100k, RG = 4.7M,
Trang 30Sơ đồ tương đương tần số cao của BJT
- C có giá trị từ vài pF đến vài chục pF, C có giá trị khoảng 0.x - vài pF.
- rx có giá trị khoảng vài chục Ohm, thường bỏ qua ở tần số dãy giữa và tần số thấp do rx << r
3 Đáp ứng tần số cao của BJT và MOSFET
Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 31Khảo sát mạch CE ở tần số cao
3 Đáp ứng tần số cao của BJT và MOSFET
Trang 32Khảo sát mạch CE ở tần số cao
3 Đáp ứng tần số cao của BJT và MOSFET
Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 33Khảo sát mạch CE ở tần số cao
3 Đáp ứng tần số cao của BJT và MOSFET
Lưu ý:
i << g m v
Trang 34Khảo sát mạch CE ở tần số cao
3 Đáp ứng tần số cao của BJT và MOSFET
Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT
' 2
1
) //
( //
'
) ' 1
(
sig in H
sig B
x sig
L m in
R C f
R R
r r
R
R g C
Trang 36Chương 5 - Đáp ứng tần số của mạch khuếch đại
1 Giới thiệu
2 Đáp ứng tần số thấp của mạch KĐ
3 Đáp ứng tần số cao của BJT và MOSFET
4 Hiệu ứng Miller trong mạch CE, CS
5 Đáp ứng tần số cao của một số mạch khác
Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 38Phân tích mạch CS ở tần số cao dùng định lý Miller:
Định lý Miller giúp thay thế Cgd bằng hai tụ C1 và C2, lưu ý rằng các phân tích ở phần trước bỏ qua tụ CL (bao gồm cả tụ Cdb) và xấp xĩ vo = -
gmvgsRL' Ở phần này sẽ phân tích kỹ hơn
4 Hiệu ứng Miller trong mạch CE, CS
Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT
gs
gd gd
K C
C
0 2
1
1 1
) 1
Trang 39Phân tích mạch CS ở tần số cao dùng định lý Miller:
Do hệ số K phụ thuộc vào vo, vo phụ thuộc C2 và C2 phụ thuộc K, nên
để đơn giản, khi xác định K cũng dùng xấp xĩ: vo = -gmvgsRL', khi đó
Sự xuất hiện của tụ C1 gọi là hiệu ứng Miller, tức là mặc dù giá trị Cgdrất nhỏ, nhưng tác động của nó lên mạch lại rất lớn
4 Hiệu ứng Miller trong mạch CE, CS
) ' 1
( '
2
1
L m gd
L m gd
L m
R g
C
C
R g C
C
R g K
Trang 40Phân tích mạch CS ở tần số cao dùng định lý Miller:
Chứng minh được
Trong đó
4 Hiệu ứng Miller trong mạch CE, CS
Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT
L m sig
o
s s
R
g s
V
s
V s
( '
)
( )
(
L sig L
L Po
in sig gs
sig Pi
C R
C C
R
C R
C C
R
' '
1 )
( '
1
'
1 )
( '
Trang 41Tần số cắt cao:
- Nếu Pi << Po: H Pi
(thực tế nếu Pi < Po/4 thì có thể xem Pi << Po)
- Tính chính xác tần số cắt cao: giải phương trình
4 Hiệu ứng Miller trong mạch CE, CS
2
1 1
Pi
s s
Trang 42Ví dụ: Mạch CS với gm = 1.25mA/V2, Cgs = 20fF, Cgd = 5fF, CL = 25fF, R'sig = R'L = 10k Xác định fH?
Giải:
- Tính được fPi = 181.9MHz, fPo = 523,5MHz
- Trường hợp này nếu cho fH fPi thì có sai số
- Tính chính xác:
4 Hiệu ứng Miller trong mạch CE, CS
Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT
MHz f
s Mrad H
H Po
H Pi
Trang 43Phân tích mạch CE ở tần số cao dùng định lý Miller:
Có thể áp dụng phương pháp tương tự như mạch CS đối với mạch
CE ở tần số cao
4 Hiệu ứng Miller trong mạch CE, CS
Trang 444 Hiệu ứng Miller trong mạch CE, CS
Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 46Chương 5 - Đáp ứng tần số của mạch khuếch đại
1 Giới thiệu
2 Đáp ứng tần số thấp của mạch KĐ
3 Đáp ứng tần số cao của BJT và MOSFET
4 Hiệu ứng Miller trong mạch CE, CS
5 Đáp ứng tần số cao của một số mạch khác
Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 48R C
C g
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 49Ví dụ: Mạch CG với gm = 1.25mA/V2, Cgs = 20fF, Cgd = 5fF, CL = 25fF, R'sig = R'L = 10k Xác định fH?
Giải:
- Tính được Pi = 67.67Grad/s, Po = 3.33Grad/s
- Trường hợp này có thể cho fH fPi = 530MHz
- Nhận xét: rõ ràng mạch CG có đáp ứng tần số tốt hơn mạch CS.
5 Đáp ứng tần số cao của một số mạch khác
Trang 50Phân tích mạch CB ở tần số cao:
Xét mạch CB như hình, tương tự mạch
CG, mạch CB không chịu ảnh hưởng của
hiệu ứng Miller -> đáp ứng tần số cao tốt
hơn
5 Đáp ứng tần số cao của một số mạch khác
Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 51Phân tích mạch CB ở tần số cao:
Do V = -Ve:
5 Đáp ứng tần số cao của một số mạch khác
0 /
V V
Z V
I
m i
e
e 1 1
Trang 52r
S E
Trang 56Phân tích mạch Cascode ở tần số cao:
Xét mạch Cascode như hình:
- Đối với mạch CB, thì rõ ràng có đáp
ứng tần số cao tốt
- Riêng mạch CE, hiệu ứng Miller bị giảm
do trở kháng vào của mạch CB (đóng vai
trò như tải của mạch CE) nhỏ
Trang 57Phân tích mạch Cascode ở tần số cao:
5 Đáp ứng tần số cao của một số mạch khác
Trang 58Phân tích mạch Cascode ở tần số cao:
Xét phần mạch CE:
5 Đáp ứng tần số cao của một số mạch khác
Nguyễn Phước Bảo Duy - HCMUT
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 59Phân tích mạch Cascode ở tần số cao:
Áp dụng định lý Miller:
Từ đó xác định được fH1 của mạch CE
(Thường thì fH1 fPi - chỉ phụ thuộc vào C1 và CM1)
5 Đáp ứng tần số cao của một số mạch khác
Trang 60
Phân tích mạch Cascode ở tần số cao:
Xét phần mạch CB:
Từ đó xác định được tần số cắt cao fH của toàn mạch
(Thường thì fH fPo - chỉ phụ thuộc vào C1 và CL)