1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ DINH DƯỠNG NGƯỜI VAI TRÒ, NHU CẦU VÀ NGUỒN THỰC PHẨM CUNG CẤP NĂNG LƯỢNG

32 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 3,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

RDAs phụ thuộ c theo tuổ i, giớ i và loạ i hình lao độ ng... • LD trung binh: Công nhân xây dự ng, nông dân, quân nhân, sinh viên.

Trang 2

MỤ C TIÊU

• Nêu đư ợ c mộ t số khái niệ m cơ bả n về

dinh dư ỡ ng ngư ờ i

• Trình bày đư ợ c vai trò năng lư ợ ng, nhu

cầ u, nguồ n cung cấ p, đơ n vị đo

• Trình bày đư ợ c nhu cầ u năng lư ợ ng củ a

mộ t đố i tư ợ ng, theo tuổ i, giớ i, tình trạ ngsinh lý, tính cân đố i năng lư ợ ng

• Biế t đư ợ c các bệ nh lý gây ra do thừ a vàthiế u năng lư ợ ng

Trang 3

Mộ t số khái niệ m cơ bả n về

dinh dư ỡ ng ngư ờ i

Trang 4

Dinh dư ỡ ng họ c

• Dinh dư ỡ ng là ngành khoa họ c nghiên

cứ u mố i quan hệ giữ a thứ c ăn vớ i cơ thể ,

đó là quá trình cơ thể sử dụ ng thứ c ăn đểsinh năng lư ợ ng, duy trì sự số ng, tăng

trư ở ng, các chứ c phậ n sinh họ c bình

thư ờ ng và phả n ứ ng củ a cơ thể đố i vớ i sựthay đổ i củ a khẩ u phầ n và các yế u tố khác

có ý nghĩa bệ nh lý (WHO/FAO/IUNS

1974)

Trang 5

Bệ nh lý dinh dư ỡ ng

• Tìm hiể u mố i liên quan giữ a cách dinh

dư ỡ ng và sự phát sinh các bệ nh khácnhau do hậ u quả củ a dinh dư ỡ ng không

hợ p lý

Trang 6

Dị ch tễ họ c dinh dư ỡ ng

• Bộ môn khoa họ c áp dụ ng các nguyên lý

và phư ơ ng pháp dị ch tễ để nghiên cứ u vàgiả i quyế t các vấ n đề dinh dư ỡ ng

• Nghiên cứ u sự phân bố các bệ nh thiế u vàthừ a dinh dư ỡ ng; các yế u tố quyế t đị nh

củ a tình trạ ng dinh dư ỡ ng và mố i liên

quan giữ a thự c phẩ m vớ i sứ c khỏ e; đồ ngthờ i nghiên cứ u các biệ n pháp nhằ m tăng

cư ờ ng sứ c khỏ e và cả i thiệ n tình trạ ng

dinh dư ỡ ng

Trang 8

Giám sát Dinh Dư ỡ ng

• Giám sát dinh dư ỡ ng là mộ t quá trình theo dõi liên tụ c nhằ m mụ c đích cung cấ p nhữ ng dẫ n liệ u hiệ n có về tình hình dinh dư ỡ ng củ a nhân dân

và các yế u tố ả nh hư ở ng đế n tình hình đó nhằ m giúp các cơ quan có trách nhiệ m về chính sách,

kế hoạ ch, sả n xuấ t, có các quyế t đị nh thích hợ p

để cả i thiệ n tình trạ ng ăn uố ng và dinh dư ỡ ng

củ a nhân dân.

• Giám sát dinh dư ỡ ng là mộ t hệ thố ng tậ p hợ p

các dẫ n liệ u thư ờ ng kỳ bao gồ m cả các cuộ c

điề u tra đặ c hiệ u

Trang 9

Khoa họ c về thự c phẩ m và vệ

sinh an toàn thự c phẩ m

• Nghiên cứ u giá trị dinh dư ỡ ng củ a thự c

phẩ m, nguyên nhân ô nhiễ m thự c phẩ m

và cách phòng chố ng Ả nh hư ở ng củ a quátrình sả n xuấ t, chế biế n, bả o quả n, phânphố i đế n nấ u nư ớ ng, sử dụ ng nhằ m đả m

bả o cho thự c phẩ m đư ợ c sạ ch sẽ , an

toàn, phù hợ p vớ i ngư ờ i tiêu dùng

Trang 10

An ninh thự c phẩ m

• “Đả m bả o cho mọ i ngư ờ i trong mọ i lúc

tiế p cậ n đủ thự c phẩ m để có cuộ c số ngnăng độ ng khỏ e mạ nh” ANTP phụ thuộ cvào 3 yế u tố : Sẵ n có thự c phẩ m, Cung

cấ p ổ n đị nh và Tiế p cậ n thự c phẩ m

Trang 11

An ninh dinh dư ỡ ng

• Là tình trạ ng mà cơ thể luôn có đư ợ c đầ y

đủ các chấ t dinh dư ỡ ng cầ n thiế t, đa dạ ng

và cân đố i để đả m bả o không bị suy dinh

dư ỡ ng và phát triể n tố i đa cả về thể lự c vàtrí lự c

Trang 12

Giá trị dinh dư ỡ ng

• Thuậ t ngữ chỉ giá trị củ a mộ t loạ i thự c

phẩ m, khẩ u phầ n về mặ t dinh dư ỡ ng Giátrị dinh dư ỡ ng củ a thứ c ăn phụ thuộ c vàothành phầ n hóa họ c củ a thứ c ăn, giá trị

sinh năng lư ợ ng và giá trị sử dụ ng củ a

các thành phầ n đó trong cơ thể

Trang 13

thư ờ ng trong mộ t quầ n thể dân cư ”

(FAO/WHO 2004) RDAs phụ thuộ c theo

tuổ i, giớ i và loạ i hình lao độ ng

Trang 14

Giá trị sinh họ c, giá trị sử dụ ng

• Giá trị sử dụ ng sinh họ c (bioavailability): Về mặ t dinh dư ỡ ng họ c và thự c phẩ m có thể hiể u là tỷ

lệ chấ t dinh dư ỡ ng hoặ c thự c phẩ m bổ sung

đư ợ c hấ p thu, sử dụ ng và dự trữ bở i cơ thể so

vớ i tổ ng lư ợ ng đư a vào

Trang 15

Đa dạ ng thự c phẩ m

• Là thuậ t ngữ để chỉ tính phong phú nhiề u

dạ ng thự c phẩ m, là sự cầ n thiế t phố i hợ pnhiề u loạ i thự c phẩ m trong bữ a ăn gia

đình Mỗ i loạ i thự c phẩ m đề u cung cấ p

mộ t số chấ t dinh dư ỡ ng nhấ t đị nh như ng

ở mộ t tỷ lệ khác nhau

Trang 17

Vai trò, nhu cầ u và nguồ n cung

năng lư ợ ng

Trang 18

Cân bằ ng năng lư ợ ng

• Công thứ c

• Năng lư ợ ng ăn vào: từ thứ c ăn , đồ uố ng, truyề n dị ch, thự c phẩ m bổ dư ỡ ng

• Năng lư ợ ng tiêu hao: do chuyể n hóa cơ sở , điề u nhiệ t, lao độ ng

• Năng lư ợ ng dự trữ : lipid, protid, glucid (glucogen).

• Cân bằ ng năng lư ợ ng: khi năng lư ợ ng ăn vào = năng lư ợ ng tiêu hao, thì dự trữ không thay đôi ( trọ ng lư ợ ng cơ thể không thay đổ i).

• Cân bằ ng dư ơ ng: lư ợ ng ăn vào nhiề u hơ n lư ợ ng tiêu hao,

năng lư ợ ng đư ợ c đua vào dạ ng dự trữ , nhât là khố i mỡ

• Cân bằ ng âm: lư ợ ng ăn vào ít lư ợ ng tiêu hao, cơ thể phả i huy

độ ng năng lư ợ ng từ các nguồ n dự trữ , cơ thể giả m cân

Năng lư ợ ng ăn vào = Năng lư ợ ng tiêu hao + năng lư ợ ng dự trữ

Trang 19

Vai trò củ a Năng lư ợ ng

• Nhiên liệ u là thứ c ăn dư ớ i dạ ng glucid,

lipid và protid

• Sau khi đư ợ c hấ p thu, năng lư ợ ng từ cácchấ t dinh dư ỡ ng này sẽ đư ợ c giả i phóngcho các hoạ t độ ng củ a cơ thể

– Cho chuyể n hóa cơ bả n

– Cho hoạ t độ ng thể lự c,

– Giúp duy trì thân nhiệ t

Trang 20

Đơ n vị tính năng lư ợ ng

• Thư ờ ng dùng: Kilocalo =1000 calo (viế t tắ tKcal)

– 1 Kcal là lư ợ ng nhiệ t cầ n thiế t để làm tăng

nhiệ t độ 1 lít nư ớ c từ 14,5 độ C lên 15,5 độ C

• Hiệ n nay: Kilojul (KJ) thư ờ ng đư ợ c sử

dụ ng thay cho Kcal (1 Kcal=4184 jul)

– Mộ t Kilojul là năng lư ợ ng cầ n thiế t để đẩ y vớ i

mộ t lự c 1 Newton (N) đi khoả ng cách là 1 mét

Trang 21

Nguồ n năng lư ợ ng

• Do thự c phẩ m, thứ c ăn cung cấ p hàng

ngày

• Hệ số sinh năng lư ợ ng củ a các chấ t dinh

dư ỡ ng chính như sau:

– 1g glucid cho 4 Kcal hay 16,7KJ

– 1g lipid cho 9 Kcal hay 37,7 KJ,

– 1g protid cho 4 Kcal hay 16,7KJ.

Trang 22

Phư ơ ng pháp đo tiêu hao năng

lư ợ ng

• Nguyên lý chung: năng lư ợ ng cơ thể sử

dụ ng cho các hoạ t độ ng chuyể n hóa cơ

bả n hoặ c thể lự c sẽ tỏ a ra nhiệ t lư ợ ng,tiêu thụ O2 và thả i ra khí CO2, đo các

thành phầ n nay sẽ tính đư ợ c năng lư ợ ngtiêu thụ

• Phư ơ ng pháp trự c tiế p

• Phư ơ ng pháp gián tiế p

Trang 23

Nhu cầ u năng lư ợ ng

• Cho chuyể n hoá cơ bả n

• Năng lư ợ ng cho tiêu hóa sử dụ ng thứ c ăn

• Tiêu hao năng lư ợ ng cho các độ ng thể lự c

Trang 24

Cho chuyể n hoá cơ bả n

• Năng lư ợ ng cơ thể tiêu hao trong điề u

kiệ n nghỉ ngơ i, không tiêu hoá, không vậ n

cơ , không điề u nhiệ t

• Là nhiệ t lư ợ ng cầ n thiế t để duy trì các

chứ c phậ n số ng củ a cơ thể như : tuầ n

hoàn, hô hấ p, bài tiế t, duy trì thân nhiệ t

• Chuyể n hoá cơ bả n bị ả nh hư ở ng bở i

nhiề u yế u tố như giớ i, tuổ i, hormon tuyế ngiáp

Trang 25

61,0 W - 51 22,5 W + 499 12,2 W + 746 14,7 W + 496 8,7 W + 829 10,5 W + 596

Trang 26

• Theo công thứ c củ a Harris-Benedict:

– Nam: E CHCB = 66,5 + 13,8W + 5,0H - 6,8A

– Nữ : E CHCB = 655,1 + 9,6W + 1,9H - 4,7A

Trong đó, W: cân nặ ng (kg); H: chiề u cao (cm); A: tuổ i (năm)

• Dự a trên các kế t quả thự c nghiệ m: ở ngư ờ i trư ở ng

thành, năng lư ợ ng cho chuyể n hoá cơ bả n vào khoả ng

1 Kcal/1kg cân nặ ng cơ thể /1 giờ đố i vớ i nam và 0,9

Kcal/1kg cân nặ ng cơ thể /1 giờ đố i vớ i nữ

E CHCB = 1 kcal * W(kg) * 24

Trang 28

• LD rấ t nặ ng: nghề rừ ng, nghề rèn, hầ m

mỏ

Trang 29

Tiêu hao năng lư ợ ng cho các

độ ng thể lự c

• LD nhẹ : hành chính, lao độ ng trí óc, nộ i trợ , giáo viên.

• LD trung binh: Công nhân xây dự ng, nông dân, quân nhân, sinh viên.

• LD nặ ng: mộ t số nghề nông nghiệ p, công nghiệ p nặ ng, nghề mỏ , vậ n độ ng viên thể thao, quân nhân thờ i kỳ

– 1g Protid: 4 Kcal; 1 g Glucid: 4Kcal

– 1g Lipid : 9 Kcal; 1 g Rư ợ u: 7 Kcal

Trang 30

1,56 1,61 1,82

• Có thai/6 tháng cuố i: +300-350Kcal/d

•Cho con bú: +500-550Kcal/d.

• Trẻ em:

0-3 tháng: 120 - 130 Kcal/kg cơ thể 3-6 tháng: 100 - 120 Kcal/kg cơ thể 6-12 tháng: 100 - 110 Kcal/kg cơ thể

Trang 31

Tiêu hao năng lư ợ ng cho các

độ ng thể lự c

• Bả ng Nhu cầ u năng lư ợ ng khuyế n nghị

– Có thể tra bả ng nhu cầ u dinh dư ỡ ng khuyế n nghị cho ngư ờ i Việ t Nam do Bộ Y tế và Việ n Dinh Dư ỡ ng xuấ t bả n để biế t thêm chi tiế t về nhu cầ u năng lư ợ ng và các chấ t dinh dư ỡ ng cho các đố i tư ợ ng khác nhau

– Bả ng nhu cầ u đư ợ c xây dự ng và cấ p nhấ t

cho tư ờ ng thờ i kỳ , thư ờ ng sau 5 năm

Trang 32

Hậ u quả củ a thừ a hoặ c thiế u

năng lư ợ ng

• Vớ i ngư ờ i trư ở ng thành, khi tiêu hao năng lư ợ ng nhiề u

hơ n năng lư ợ ng cung cấ p trong thờ i gian dài sẽ dẫ n tớ i tình trạ ng suy dinh dư ỡ ng

• Cung cấ p năng lư ợ ng vư ợ t quá nhu cầ u kéo dài dẫ n tớ i tích luỹ năng lư ợ ng thừ a dư ớ i dạ ng mỡ và đư a đế n tình trạ ng thừ a cân - béo phì vớ i tấ t cả hậ u quả củ a nó.

• Vớ i trẻ em, khi cơ thể đang phát triể n, thì năng lư ợ ng ăn vào phả i lớ n hơ n năng lư ợ ng tiêu hao

• Thiế u năng lư ợ ng kéo dài dẫ n tớ i suy dinh dư ỡ ng, hoặ c thừ a cân béo phì đề u có nhữ ng hậ u quả không tố t tùy theo mứ c độ củ a bệ nh

Ngày đăng: 21/10/2021, 05:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w