TẠI SAO CẦN KIỂM TRA COLIFORMS TỔNG SỐ?- Vi sinh vật chỉ thị mức độ ATVSTP và nước: - Không chỉ thị mức độ ATVSTP và nước cho các yếu tố hóa học Coliform bacteria are microbes found in t
Trang 2TẠI SAO CẦN KIỂM TRA COLIFORMS TỔNG SỐ?
- Vi sinh vật chỉ thị mức độ ATVSTP và nước:
- Không chỉ thị mức độ ATVSTP và nước cho các yếu tố hóa học
Coliform bacteria are microbes found in the digestive systems of warm-blooded
animals, in soil, on plants, and in surface water These microbes typically do
not make you sick; however, because microbes that do cause disease are hard
to test for in the water, "total coliforms" are tested instead If the total coliform count is high, then it is very possible that harmful germs like viruses, bacteria,
and parasites might also be found in the water
http://www.cdc.gov/healthywater/drinking/private/wells/testing.html
Trang 3Hơn 90% coliforms phân là Escherichia (E.coli)
American Public Health Association Standard Methods for the Examination of Water and
Wastewater, 18th Edition, 1992 Table 9225:I, p 9-66
Trang 4ESCHERICHIA COLI (E.COLI)
http://en.wikipedia.org/wiki/Escherichia_coli
- Hình que, Gram-âm, không sinh bào tử
- Lên men đường lactose sinh hơi và acid ở 44oC
khẳng định sự nhiễm khuẩn từ phân
Trang 5MỤC TIÊU HỌC TẬP
Sau khi học, học viên có khả năng:
- Trình bày được nguyên lý của phương pháp MPN
- Trình bày được phạm vi áp dụng, nguyên tắc và các bước tiến hành xác định Coliforms tổng số và định
lượng E.coli giả định trong thực phẩm.
- Nhận định được kết quả
Trang 6NỘI DUNG BÀI GIẢNG
1 Phạm vi áp dụng & nguyên lý phương pháp
2 Phương pháp MPN
3 Chuẩn bị thí nghiệm
4 Các bước tiến hành
5 Đọc kết quả
Trang 7Phạm vi áp dụng
Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi
Các mẫu môi trường khu vực sản xuất và
E.coli: Định lượng vi sinh vật lên men lactose sinh khí và tạo thành Indol
từ tryptophan khi nuôi cấy trong canh thang tăng sinh chọn lọc ở 44 o C
bằng phương pháp tính số có xác suất lớn nhất (Most Probable number -MPN)
Trang 8PHƯƠNG PHÁP MPN
Nguyên tắc: xác suất thống kê sự phân bố VSV
trong các độ pha loãng khác nhau của mẫu
Mỗi độ pha loãng được lặp lại nhiều lần (3 lần)
Các độ pha loãng được chọn lựa sao cho trong các lần lặp lại có một số lần dương tính và âm tính
Số lần dương tính được ghi nhận và so sánh với bảng thống kê giá trị ước đoán số lượng VSV trong mẫu
Trang 10PHƯƠNG PHÁP MPN
10 ml môi trường
Trang 11PHƯƠNG PHÁP MPN
1. Chuẩn bị các ống nghiệm có chứa môi trường thích hợp cho sự tăng trưởng của đối tượng VSV cần định lượng
Trang 12PHƯƠNG PHÁP MPN
2. Cấy một thể tích chính xác dung dịch mẫu ở 3 nồng độ pha loãng bậc 10 liên tiếp
Trang 13PHƯƠNG PHÁP MPN
3. Đem ống nghiệm ủ ở điều kiện thích hợp
Trang 14PHƯƠNG PHÁP MPN
4. Quan sát các biểu hiện chứng minh sự phát triển của VSV cần kiểm định
Trang 15PHƯƠNG PHÁP MPN
5. Ghi nhận số ống dương tính ở từng độ pha loãng
Trang 174 Chỉ nồng độ đầu tiền có ống (+) chọn thêm 2 nồng
độ pha loãng tiếp theo để tính ngay cả khi 2 nồng
độ này không có ống (+) nào Ví dụ 6, 7
Lựa chọn các độ pha loãng để tính kết quả
Trang 18Kết quả:
Số VSV (MPN/ml) = kết quả tra bảng x (f/10)Trong đó:
f: độ pha loãng thấp nhất được chọn (10n)
Trang 20PHƯƠNG PHÁP MPN
Số VSV = 70 MPN/ml
Trang 22Thuốc thử Indol (Kovacs)
Trang 24Bước 1: Đồng nhất mẫu
Cân 10 g/10ml mẫu + 90 ml dd peptone trong bình tam giác
nồng độ 10-1
CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Bước 2: Pha loãng mẫu
Hút 1ml mẫu + 9ml dd peptone trong ống nghiệm nồng độ
10-2 Pha loãng tiếp tục để được các nồng độ 10-3 và 10-4 …
Bước 3: Nuôi cấy trên môi trường tăng sinh/chọn lọc 1
Đổ 1ml mẫu + 9ml dd Tryptose Lauryl Sunfat trong ống
nghiệm nuôi cấy ở 37±1oC/24-48h
kết quả (+): sử dụng lactose sinh khí
Trang 25Bước 4: Nuôi cấy trên môi trường chọn lọc 2
Cấy chuyển từ ống LTS (+) sang:
Coliforms: Canh thang mật lactose lục sáng (mật bò khô)
CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Bước 5: Thử sinh hóa khẳng định cho E.coli
Cấy chuyển từ ống dd EC (+) sang trypton nuôi cấy ở
44oC/48h nhỏ 0.5ml dd Kovacs vào ống nuôi cấy
kết quả (+): sử dụng lactose sinh khí
kết quả (+): tạo vòng Indol màu đỏ
Trang 26Thử nghiệm khả năng sinh Indol
44oC / 24h
CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Trang 27Sơ đồ các bước xác định coliforms tổng số
Trang 28Sơ đồ các bước định lượng E.coli
Trang 29ĐỌC KẾT QUẢ
Coliforms/E.coli trong MT LTS
Trang 30ĐỌC KẾT QUẢ
Coliforms trong MT mật lactose lục sáng
(+) (-)
(-)
E.coli trong MT EC
Trang 31ĐỌC KẾT QUẢ
E.coli sinh Indol