Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?. Độ dài trung tuyến AMbằng: Câu 18.. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau A.. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?... Ta có A=ABAC nên
Trang 1SỞ GD&ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT VIỆT NAM – BA LAN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2018 - 2019
Lớp: 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 Cho nhị thức bậc nhất f x( )= −2 3x Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
C Chỉ mệnh đề III đúng D Cả ba mệnh đề đều sai
Câu 4 Cho tam giác ABC có trực tâm H( )1;1 , phương trình cạnh AB: 5x−2y+ =6 0, phương trình cạnh : 4 7 21 0
Trang 3Câu 17 Cho tam giác ABC có AB=8, BC=10,CA=6,M là trung điểm của BC. Độ dài trung tuyến AM
bằng:
Câu 18 Bất phương trình x4−2x2− 3 x2−5 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
Câu 19 Cho đường thẳng có phương trình 5
Câu 21 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A f x( )=3x2+2x− là tam thức bậc hai 5 B f x( )=3x3+2x− là tam thức bậc hai 5
C f x( )=x4−x2+ là tam thức bậc hai 1 D ( )f x =2x− là tam thức bậc hai 4
Câu 22 Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
Trang 4A f x luôn cùng dấu với hệ số a khi ( ) x1 x x2
B ( )f x luôn cùng dấu với hệ số a khi x hoặc x1 x x2
C ( )f x luôn âm với mọi x
D ( )f x luôn dương với mọi x
Câu 31: Tính tổng các nghiệm của phương trình 3x2−4x− =4 2x+5
Trang 5Câu 37 Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 1− ) và B −( 6; 2) là
x y
Câu 44 Cho ( 1; 2),A − B( 3; 2)− và đường thẳng : 2x− + = , điểm y 3 0 C sao cho tam giác ABC cân ở
C Toạ độ của điểm C là
a b
a b
a b
Trang 7Trong tam giác ABC với BC=a AC; =b AB, =c Tam giác ABC có hai đường trung tuyến BM CN, vuông góc với nhau khi và chỉ khi b2+c2 =5a2(1)
Mặt khác theo định lí côsin trong tam giác, ta có a2 =b2+ −c2 2bccosA (2)
Trang 8Ta có A=ABAC nên tọa độ của A là nghiệm của hệ
Trang 92
33
Vậy tập nghiệm phương trình là S ={0}
Câu 6 Cho tam giác ABC có AB=4,AC=6,BAC= 60 Cạnh BC bằng
Lời giải Chọn B
Áp dụng định lý cosin cho tam giác ABC ta có:
Trang 10Xét AHB vuông tại H, ta có: sin 7 11 21 11
Điều kiện xác định của BPT: 2 0
2 0
x x
Câu 10 Tập nghiệm của bất phương trình | 2x− +3 | x 12
Lời giải Chọn A
Do d d =M nên tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình:
Trang 11Từ công thức (1) =b 2 sinR B nên phương án A sai
Từ công thức (1) =c 2 sinR C nên phương án B đúng
Từ công thức (1) 2
sin
a
R A
Nhận thấy m + với mọi m nên ( )2 2 0 f x là một tam thức bậc 2
Ta có x∣ − 2 2 x 2, suy ra khẳng định D sai
Trang 12Câu 15 Bất phương trình 2
0
x x
−
+ có tập nghiệm là
Ta có dấu của bất phương trình 2
0
x x
−
+ cũng là dấu của bất phương trình (2−x)(2x+ 1) 01
22
2
x x
x x
x
x x
Tổng bình phương các nghiệm nguyên bất phương trình là: ( 1)− 2 +(0)2+(1)2 = 2
Câu 17 Cho tam giác ABC có AB=8, BC=10,CA=6,M là trung điểm của BC. Độ dài trung tuyến AM
bằng:
Trang 13A 5 B 24 C 25 D 26
Lời giải Chọn A
Trong tam giác ABC ta có,
Câu 19 Cho đường thẳng có phương trình 5
Với M −( 5;6) thay x= −5,y= vào phương trình 6 5
Trang 14Phương trình xác định khi 1 0 1
1 0
x
x x
1
21
m
m
m m
m m
m m
Câu 21 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A f x( )=3x2+2x− là tam thức bậc hai 5 B f x( )=3x3+2x− là tam thức bậc hai 5
C f x( )=x4−x2+ là tam thức bậc hai 1 D ( )f x =2x− là tam thức bậc hai 4
Lời giải Chọn A
Câu 22 Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
Trang 15x x
Do đó tồng tất cả các nghiệm nguyên thuộc [ 5;5]− của bất phương trình là: 4 ( 3) 3 4− + − + + = 0
Câu 24 Tập nghiệm của hệ
2 2
Trang 16C x2−3x+ 2 0 D x2−12x+20 0
Lời giải Chọn D
- Xét đáp án A: (x−2)2 10− x 0
Ta thấy (x−2)2 và 100, x 2 − với mọi x 0 x 10
Tập nghiệm của bất phương trình là S = −( ;10) \{2}
Tập nghiệm của bất phương trình là S =(2;10)
Câu 26 Cho đường thẳng :x−3y+ = Vectơ nào sau đây không phải vector pháp tuyến của ? 2 0
Ta có, vecto pháp tuyến của có dạng kn=( ; 3 )k − k với k 0
Đối chiếu các đáp án suy ra D sai
Câu 27 Tập nghiệm của bất phương trình x+ x− +2 2 x− là 2
Lời giải Chọn B
Ta có: x+ x− +2 2 x−2 2 0
2
x x
x x
Trang 17
=
Đối chiếu điều kiện ta có x =2 là nghiệm duy nhất của phương trình
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm
Câu 29 Tập nghiệm của bất phương trình x−2019 2019− là: x
A S = −( ; 2018) B S=(2018;+) C S = D S ={2018}
Lời giải Chọn B
Điều kiện: 2019 0 2019
2019 0
x
x x
A ( )f x luôn cùng dấu với hệ số a khi x1 x x2
B ( )f x luôn cùng dấu với hệ số a khi x hoặc x1 x x2
C ( )f x luôn âm với mọi x
D ( )f x luôn dương với mọi x
Lời giải Chọn B
Theo định lí về dấu của tam thức bậc hai
Câu 31: Tính tổng các nghiệm của phương trình 3x2−4x− =4 2x+5
Lời giải Chọn D
Trang 18Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho là: − + =1 3 2
Câu 32: Với giá trị nào của m thì phương trình (m−1)x2−2(m−2)x m+ − = có hai nghiệm 3 0 x x và 1, 2
1 2 1 2 1?
x + +x x x
A 1 m 3 B 0 m 1 C m 2 D m 3
Lời giải Chọn A
m
m m
−
−
So với điều kiện, ta có 1 m 3
Câu 33 Trong mặt phẳng Oxy đường thẳng , 1 3
Cách 1 : Thay x = −2 lần lượt vào phương án A, B, C, D thì phương án C là đúng
Trang 1913( loai )
x x
x x
Trang 20Đường thẳng AB đi qua hai điểm A(3; 1− ) và B −( 6; 2) nên đường thẳng AB nhận AB = −( 9;3) làm véc to chỉ phương hay nhận u =(3; 1− ) làm véc to chỉ phương
Vậy đường thẳng AB đi qua A(3; 1− ) và nhận u =(3; 1− ) làm véc to chỉ phương có phương trình tham số là
x y
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi
2
10
11
1
x
x x
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D = −( ;1)
Câu 39 Cho tam giác ABC có AB=8,AC=18 và diện tích bằng 64 Tính sinA?
Trang 21Câu 41 Tập nghiệm của bất phưong trình | 5x −4 | 6 có dạng S = −( ; ]a [ ;b + Tính tổng ) P=5a b+
Lời giải Chọn D
Với m = −1 bất phương trình (1) có dạng 8x+ −8 0 x 1 Do đó m = −1 là một giá trị cần tìm
+) m2− Khi đó vế trái là tam thức bậc hai có 1 0 m 1 4 2
Trang 222 2
m
x x
m m
Gọi M là trung điểm của cạnh BCM(2;0)
(1; 1)
AM = −
Đường thẳng AM đi qua điểm (1;1) A nhận n =(1;1) làm một vectơ pháp tuyến có phương trình là:
1.(x− +1) 1.(y− = + − = 1) 0 x y 2 0
Câu 44 Cho ( 1; 2),A − B( 3; 2)− và đường thẳng : 2x− + = , điểm y 3 0 C sao cho tam giác ABC cân ở
C Toạ độ của điểm C là
A (0;3)C B ( 2;5)C − C ( 2; 1)C − − D (1;1)C
Lời giải Chọn C
a b
a b
a b
Trang 23 thì b 0 vô nghiệm, đáp án D sai
Câu 46 Đường thẳng đi qua M(2;0), song song với đường thẳng : 4 5
Gọi d là đường thẳng đi qua M(2;0) và song song với đường thẳng
Xét tam giác ABD ta có: BAD=121 ADB=19
Trang 24Xét tam giác ACD vuông tại C có: h=CD= ADsin 596.8
Câu 48 Tập nghiệm của bất phương trình
Bất phương trình tương đương:
Trang 25a b c
c= AB a=BC b=CA p= + + =
Diện tích tam giác ABC bằng S = p p( −a p b p c)( − )( − )=10 3
Bán kính đường tròn nội tiếp ABC: r S 3
Hệ có nghiệm duy nhất khi và chì khi