1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II Lớp: 10 môn toán

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 595,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?. Hướng dẫn Chọn D Thay tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình, chỉ có điểm có tọa độ 8; 4 thỏa mãn... Phương trình cạnh BC là A... Hướng dẫn

Trang 1

SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT TÂY THỤY ANH

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II

Năm học: 2017 - 2018

Lớp: 10

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ( ) 2

x

f x

x

= + không âm?

A 1; 2

2

S = − 

1

; 2 2

S = − 

2

S = − −  +

1

2

S = − −  +

Hướng dẫn

Chọn B

2

x

f x

x

+ Kẻ trục xét dấu được

1

; 2 2

S = − 

Câu 2: Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình x +  ? 5 0

A x x2( +  5) 0 B x+5(x+  5) 0 C (x−1) (2 x+  5) 0 D x+5(x−  5) 0

Hướng dẫn

Chọn D

Câu 3: Giá trị nào của m thì phương trình (m−3)x2+(m+3)x−(m+ = (1) có hai nghiệm phân biệt? 1) 0

5

m − −  +

5

m − 

3

; 5

m − + 

Hướng dẫn

Chọn B

Bất phương trình có hai nghiệm phân biệt khi

; (1; ) \{3}

5

a

m



Câu 4: Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức b c+ =2a Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A cosB+cosC=2cosA B sinB+sinC=2sinA

C sin sin 1sin

2

Hướng dẫn

Chọn B

Trang 2

Áp dụng định lí hàm số sin:

2 sin

2 sin

=

 =

 Thay vào b c+ =2a ta được sinB+sinC=2sinA

Câu 5: Miền nghiệm của bất phương trình 3x−2y −6 là

Hướng dẫn

Chọn A

Vẽ đường thẳng 3x−2y= Sau khi vẽ sẽ có đáp án A và D 6

Thay tọa độ điểm O( )0; 0 vào BPT 3x−2y −6 ta được: 0 −6 ( vô lí) Do đó miền nghiệm không chứa điểm O( )0; 0 Chọn đáp án A

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho hình bình hành ABCD có A(2; 3), (4;5)− B và 0; 13

3

G − 

  là trọng tâm tam giác ADC Tọa độ đỉnh D là:

Hướng dẫn

Chọn C

Gọi ( )

13

; 3

;

28 4;

3

GD x y

D x y

BG

+

 

( )

1

2 2

1

2

x

x

y y

 = −

Câu 7: Miền nghiệm của hệ bất phương trình

3

6

x y

x y

y

+ 

  −

 

là phần mặt phẳng chứa điểm

O

G

Trang 3

Hướng dẫn

Chọn D

Thay tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình, chỉ có điểm có tọa độ ( )8; 4 thỏa mãn

Câu 8: Cho hai điểm A( 1; 2),− B(3;1) và đường thẳng : 1

2

= +

 Tọa độ điểm C thuộc  để tam giác

ABC cân tại C

A 7 13;

6 6

7 13

;

13 7

;

6 6

7 13

;

6 6

Hướng dẫn

Chọn A

2;

1; 2

2; 1

AC t t

BC t t



Câu 9: Đề bất phương trình (x+5)(3−x)x2+2x+a nghiệm đúng   −x [ 5;3], tham số a phải thỏa điều kiện:

A a  3 B a  4 C a  5 D a 6

Hướng dẫn

Chọn C

Các em lập bảng biến thiên của hàm số y= − −x2 2x+15 trên [ 5;3]− sẽ được t 0;16

(x+5)(3−x) x +2x+a với mọi   −x [ 5;3] thì a + − đúng với mọi t2 t 15 t 0;16

 0;16 

2

15

amax t + −t Lập bảng biến thiên được a  5

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 2 2

f x

=

− + bằng

A 8

11

11

4 11

Hướng dẫn

Chọn A

2

( )

11

f x

x

Dấu bằng xảy ra khi 5

2

x =

Câu 11: Bất phương trình: − +x2 6x−  −5 8 2x có nghiệm là:

A 5−   − x 3 B 3  x 5 C 2  x 3 D 3−   − x 2

Trang 4

Hướng dẫn

Chọn B

Trường hợp 1:

2

4

x

x x

x

 

Trường hợp 2:

2

2 2

23

5

Kết hợp nghiệm ta được 3  x 5

Câu 12: Cho tam giác ABC có b 7;c 5, cos 3

5

A

= = = Đường cao h của tam giác ABC là a

Hướng dẫn

Chọn B

5

a =b + −c bc A= + − =  =a

2

A= − A= −  =

 

 

2 2

bc A

a

Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của biết thức F= −y x trên miền xác định bởi hệ

2 4 là

5

y x

y x

x y

 + 

A minF = khi 1 x=2,y=3 B minF = khi 2 x=0,y=2

C minF = khi 3 x=1,y=4 D minF = khi 0 x=0,y=0

Hướng dẫn

Chọn A

Các em vẽ các đường thẳng

5

y x

y x

x y

 + =

và suy ra miền nghiệm là phần trong tam giác ABC ( bao gồm

các điểm nằm trên các cạnh)

Trang 5

Biểu thức F = −y x chỉ đạt giá trị nhỏ nhất tại các điểm A hoặc B hoặc C

Tại điểm A: F = − = − =y x 4 1 3

Tại điểm B:F= − = − =y x 3 2 1

Tại điểm C:F= − = − =y x 2 0 2

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy cho haivecto a và b biết a= −(1; 2),b = − − Tính góc giữa hai vecto ( 1; 3)

a và b

Hướng dẫn

Chọn A

( ) ( ) ( )2 2 2 2

cos ;

5 2

+ − − + − góc giữa hai vecto bằng 45

Câu 15: Với giá trị nào của m thì phương trình (m−1)x2−2(m−2)x m+ − = có hai nghiệm 3 0 x x thỏa 1, 2 mãn x1+ +x2 x x1 2  1?

A 1  m 3 B 1  m 2 C m  2 D m  3

Hướng dẫn

Chọn A

Điều kiện:

0 ' 0

1

a

 

 

Giải hệ trên được 1  m 3

Câu 16: Tìm tập xác định của hàm số y= 2x2−5x+ 2

A ;1 [2; )

2

−  +

1

; 2

− 

1

; 2 2

Hướng dẫn

x

y 4 3

2

C

B A

0 1

Trang 6

Chọn A

Biểu thức xác định khi 2 2 5 2 0 ;1 [2; )

2

xx+    −x   +

Câu 17: Cho bất phương trình: x2+2 |x m+ | 2+ mx+3m2−3m+  Để bất phương trình có nghiệm, 1 0 các giá trị thích hợp của tham số m là:

2

m

2

m

2  m

Hướng dẫn

Chọn D

( )2

x + x+m + mx+ mm+   x+m + x+m + mm+ 

x m+ +  nên để bất phương trình có nghiệm thi 2 1

2

Câu 18: Để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: 10x−2x2− =8 x2 −5x+a Giá trị của tham số a

là:

4

a

4

  

Hướng dẫn

Chọn C

Cách 1:

 rồi tìm điều kiện để mỗi phương trình

trên có 2 nghiệm phân biệt

a= xx − −x + x Lập bảng biến thiên cho ( ) 2 2

f x = xx − −x + x

Câu 19: Trong các tính chất sau, tính chất nào sai?

0

 

  

a b

a c b d

c d

 −  −

 

C a b a c b d

c d

 +  +

 

0

0

a b

ac bd

c d

 

  

Hướng dẫn

Chọn B

Câu 20: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f x( ) | 2= x− −5 | 3 không dương?

2

x = C x = 0 D 1  x 4

Hướng dẫn

Trang 7

Chọn D

Câu 21: Một tam giác có ba cạnh là 52, 56, 60 Bán kính đường tròn ngoại tiếp là:

A 65

8

Hướng dẫn

Chọn C

Nửa chu vi của tam giác: 84

2

a b c

Sử dụng công thức tính diện tích: ( )( )( )

4

abc

S p p a p b p c

R

Câu 22: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 2

xx+  Trong các tập hợp sau, tập nào không

là tập con của S ?

A [8;+) B (− −; 1] C (−; 0] D [6;+)

Hướng dẫn

Chọn D

1

x

x

Câu 23: Gọi H là trực tâm của tam giác ABC Phương trình các cạnh và đường cao của tam giác là:

AB x− + =y BH: 2x+ − =y 4 0;AH x: − − =y 2 0 Phương trình đường cao CH của tam giác ABC

Hướng dẫn

Chọn C

Tìm tọa độ điểm H bằng cách giải hệ: 2 4 0

x y

x y

+ − =

 − − =

Sau đó viết phương trình đường thẳng CH: Qua H

AB

⊥

Câu 24: Bất phương trình 5 1 2 3

5

x

x −  + có nghiệm là:

H

A

Trang 8

A x  2 B 5

2

23

x 

Hướng dẫn

Chọn D

Câu 25: Xác định m đề phương trình 2

(x−1)x +2(m+3)x+4m+12=0 có ba nghiệm phân biệt lớn hơn 1.−

6

2

m  −

Hướng dẫn

Chọn A

Yêu cầu bài toán là x2+2(m+3)x+4m+12=0 có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1− và phải khác 1

( )

2

2

1 2

1 2

19 ' 0

6

1 1

2

m

x x

x x

f

 

+

Giải được đáp số

7

3 2

19 6

m

m

−   −



  −



Câu 26: Cho phương trình (m−5)x2+2(m−1)x m+ =0 (1) Với giá trị nào của m thì (1) có 2 nghiệm

1, 2

x x thỏa x1  2 x2

3

3  m

Hướng dẫn

Chọn C

5 0

8

3

5 2 0

m

m

 − 

Câu 27: Số nghiệm của phương trình: x+ −8 2 x+ = −7 2 x+ −1 x+7 là:

Hướng dẫn

Chọn D

Điều kiện: x  −7

Đưa về phương trình cơ bản: t− = −1 2 t2− −t 6 rồi xét hai trường hợp để giải.

Trang 9

Nếu t 1 thì 1 2 2 6 2 6 3 2 3 2 3 2

t

− − = − +

Tương tự với t 1

Câu 28: Nếu a+2c +b 2c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A −  − 3a 3b B 2 2

ab

Hướng dẫn

Chọn C

Câu 29: Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn

hệ A B C D, , , ?

A

0

y

x y

x y

 − 

 + 

B

0

x

x y

 − 

 + 

C

0

x

x y

x y

 − 

 + 

D.

0

x

x y

x y

 − 

 + 

Hướng dẫn

Chọn D

Câu 30: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 2

x

f x

x

= +

− với x  là 1

Hướng dẫn

Chọn B

f x

Câu 31: Cho tam giác ABC biết trực tâm H(1;1) và phương trình cạnh AB: 5x−2y+ =6 0, phương trình cạnh AC: 4x+7y−21=0. Phương trình cạnh BC là

A 4x−2y+ =1 0 B x−2y+14=0 C x+2y−14=0 D x−2y−14=0

Hướng dẫn

Chọn D

Trang 10

Viết phương trình đường cao ( )1;1

: Qua H

BH

AC



 rồi suy ra tọa độ điểm B=ABBH

Viết phương trình đường cao ( )1;1

: Qua H

CH

AB



 rồi suy ra tọa độ điểm C= ACCH

Từ đó viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm B C ,

Câu 32: Cho A(3; 2),− B( 5; 4)− và 1; 0

3

C 

  Ta có AB=x AC thì giá trị x là:

A x = 3 B x = − 3 C x = 2 D x = − 2

Hướng dẫn

Chọn A

8; 6 3 ; 2

3

3 8

; 2

3

AB

AC

Câu 33: Cho tam giác ABC, chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

A

2

a

2 2 2 2

a

C

4

a

D

2 2 2 2

a

Hướng dẫn

Chọn C

Câu 34: Cho tam giác ABC thoả mãn : 2 2 2

3

b +ca = bc Khi đó :

A A =450 B A =300 C A =600 D A =750

Hướng dẫn

Chọn B

Ta có: a2 =b2+c2−2bc.cosA, thay vào b2+ −c2 a2 = 3bc ta được:

H(1;1)

A

Trang 11

( 2 2 ) 0

2 3

Câu 35: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

1 3

4 3

3 2

x

x x

x



 −



là:

A 2;3

5

− 

4 2;

5

− 

1 1;

3

− 

4 2;

5

− 

Hướng dẫn

Chọn D

Câu 36: Cho tam giác ABC Đẳng thức nào sai ?

B C+ = A

A B+ + C C

Hướng dẫn

Chọn C

Câu 37: Cho tam giác ABC có C −( 1; 2), đường cao BH x: − + =y 2 0, đường phân giác trong

A 4 7;

3 3

A 

4 7

;

3 3

A− 

;

A− − 

;

3 3

A − 

Hướng dẫn

Chọn D

Viết phương trình cạnh ( 1; 2)

: Qua C

AC

BH



 Khi đó tọa độ A=ACAN

Câu 38: Từ một đỉnh tháp chiều cao CD =80 m, người ta nhìn hai điểm AB trên mặt đất dưới các góc nhìn là 0

72 12 ' và 0

34 26' Ba điểm A B D, , thẳng hàng Tính khoảng cách AB gần đúng bằng ?

Hướng dẫn

Chọn A

Câu 39: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

A Bất phương trình ax b+  có tập nghiệm là khi 0 a = và 0 b  0

B Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm

C Bất phương trình ax b+  vô nghiệm khi 0 a = và 0 b  0

D Bất phương trình ax b+  vô nghiệm khi 0 a = 0

Trang 12

Hướng dẫn

Chọn D

Câu 40: Nghiệm của bất phương trình |x 2 | x 2

x

+ −  là:

A 0  x 1 B 0  x 1 C 0

1

x x

 

Hướng dẫn

Chọn C

Câu 41: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình 3 0

1

x

m x

− 

 − 

 vô nghiệm

Hướng dẫn

Chọn A

Câu 42: Tìm m để 2

(m+1)x +mx+   m 0, x ?

A 4

3

3

m  − D m  − 1

Hướng dẫn

Chọn C

Câu 43: Tập nghiệm của bất phương trình x−2018 2018−x là gì?

Hướng dẫn

Chọn C

Câu 44: Cho hai điểm P(1; 6) và Q − −( 3; 4) và đường thẳng : 2x− − =y 1 0 Tọa độ điểm N thuộc

sao cho NPNQ lớn nhất

Hướng dẫn

Chọn D

Câu 45: Đường thẳng đi qua A −( 1; 2), nhận n =(2; 4)− làm véc tơ pháo tuyến có phương trình là:

Hướng dẫn

Chọn C

Trang 13

Câu 46: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A( 2; 4); ( 6;1)− B − là:

A 3x+4y−10=0 B 3x−4y+22=0 C 3x−4y+ =8 0 D 3x−4y−22=0

Hướng dẫn

Chọn B

Câu 47: Cho a  và b 0 1 2, 1 2

+ + + + Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hướng dẫn

Chọn B

2

2

1

1

1

1

a

b

a

b

b

a

b

+ +

+ +

+

Câu 48: Hệ bất phương trình

2

0

x

x m

 − 

− 

 có nghiệm khi

A m  1 B m  1 C m  1 D m = 1

Hướng dẫn

Chọn B

Câu 49: Khẳng định nào sau đây đúng?

xx x

C x 21 0 x 1 0

x

+

x   

Hướng dẫn

Chọn A

Câu 50: Trong các hình chữ nhật có cùng chu vi thì

A Hình vuông có diện tích nhỏ nhất

B Không xác định được hình có diện tích lớn nhất

C Cả A, B, D đều sai

D Hình vuông có diện tích lớn nhất

Hướng dẫn

Chọn D

Gọi chu vi là P và hai cạnh của HCN là ,x y + = x y P

Trang 14

Diện tích HCN là ( ) ( )2 2

x y x P x + −

Dấu bằng xảy ra khi x= y

Ngày đăng: 20/10/2021, 22:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w