1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HỌC KÌ I TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM MÔN TOÁN LỚP 8

19 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường cao AH , dựng về phía ngoài tam giác các hình vuông ABMN ACIK Chứng minh rằng: a Ba điểm M A I, , thẳng hàng.. c AH đi qua trung điểm D của NKvà các đường thẳng AH IK MN, , cắt nh

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ I TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM

MÔN TOÁN LỚP 8 (2000 – 2001)

Thời gian: 120 phút

M

a) Rút gọn M và tìm M biết 2 a   1 1.

b) Tìm aZ để MZ

c) Tìm a để M  7; Tìm a để M  0.

Câu 2 Tìm :x

a) x4 4 x2 12 x   9 0. b) x3   x2 4 0 c    2 

2x1 x1 2x3 18 Câu 3 Xác định các hằng số a b , sao cho:  4 3 2 

xxxax b chia hết cho  2 

4 3

xx với

a b Q

 

Câu 4 Cho ABC vuông góc tại đỉnh A Đường cao AH , dựng về phía ngoài tam giác các hình vuông

ABMN ACIK Chứng minh rằng:

a) Ba điểm M A I, , thẳng hàng

b) Tứ giác CKNB là hình thang cân

c) AH đi qua trung điểm D của NKvà các đường thẳng AH IK MN, , cắt nhau tại một điểm E d) Ba đường thẳng AH CM BI, , đồng quy và AN2  NK2 AK2.

Câu 5

a) Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức 6 3 2

x A x

 b) Cho tứ giác lồi ABCD, E và F theo thứ tự là trung điểm các cạnh BC AD, ;

GAEBF HCFDE Chứng minh rằng: SEGFHSAGBSDHC.

Nếu M và N nằm trên hai cạnh còn lại của tứ giác sao cho MENF là hình chữ nhật Chứng minh

2

MENF ABCD

SS

ĐỀ THI HỌC KÌ I TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM

MÔN TOÁN LỚP 8 (2001 – 2002)

Thời gian: 120 phút

Câu 1 Cho biểu thức:

A

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A biết x 1 2; y2001

Trang 2

c) Chứng minh A  0.

Câu 2 Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x4  x3 2 x2  x 1 b) a2 2 ab   1 2 b  2 a  3 b2

Câu 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P  2 x2 5 x  4

Câu 4 Cho hình vuông ABCD, M là trung điểm AB Gọi N là giao điểm của DM và CB

a) Chứng minh tứ giác ANBD là hình bình hành

b) Kẻ tia C x song song với DN ,C x cắt AB tại P Chứng minh tứ giác MNPClà hình thoi c) Tứ giác DNPC có phải là hình thang không? Có phải là hình thang cân không? Vì sao?

d) Gọi G là trọng tâm của tam giác NDC Chứng minh SGDCSGNCSGDN.

Câu 5

a) Chứng minh rằng: nếu 1 1 1

2

a  b ca  b c abc thì 12 12 12

1

abc  với ( , , a b c  0 và 0).

a b c   

b) Cho tứ giác ABCD, các đường thẳng AB và CD cắt nhau tại E Gọi F và G theo thứ tự là trung điểm của các đường chéo ACBD

Chứng minh rằng: 1

4

EFG ABCD

SS

ĐỀ THI HỌC KÌ I TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM

MÔN TOÁN LỚP 8 (2003 – 2004)

Thời gian: 120 phút

Câu 1 Cho biểu thức

2

B

a) Rút gọn B b) Tìm x để B  0.

Câu 2 Tìm đa thức P x   biết:

a) P x   chia cho đa thức  x  4  thì dư là 2

b) P x   chia cho đa thức  x  7  thì dư là 5

c) P x   chia cho đa thức  2 

3 28

xx thì được thương là 3x và còn dư

Câu 3 Cho hình vuông ABCD, một điểm E bất kì trên cạnh BC Tia AKAE cắt cạnh CD kéo dài

tại F Kẻ trung tuyến AI của tam giác AEF và kéo dài cắt cạnh CD tại K Đường thẳng qua E

và song song với AB cắt AI tại G

a) Tam giác AEF là tam giác gì?

b) Tứ giác EGFK là hình gì?

c) Chứng minh B I D, , thẳng hàng

Trang 3

d) Cho ABa, tính chu vi tam giác

e) Chứng minh diện tích tam giác 1 2

2

AKEa f) Dựng hình bình hành AEPF , chứng minh đỉnh P luôn chạy trên một đoạn thẳng cố định

Câu 4 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2003 2004

x x

Câu 5 Cho thỏa mãn 1 1 1 1 1 1

2

         

3 3 3

1

xyz

P

x y z

  

ĐỀ THI HỌC KÌ I TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM

MÔN TOÁN LỚP 8 (2004 – 2005)

Thời gian: 120 phút

Câu 1 Cho biểu thức

2

M

x x xy xy y xy x xy y

a) Chứng minh rằng: x2xyy2  0 x y, 0

b) Chứng minh rằng: M x y

xy

 c) Tìm nghiệm nguyên của phương trình M   1.

Câu 2

a) Phân tích thành nhân tử: Ax2y23x3y2xy10

3

x y zxyzxy yz zx

Áp dụng: cho x  y z 1 và x3y3z3 1 Tính Bx2005y2005z2005

c) Cho x2 4 x   1 0. Tính

4 2

2 1

x

x

 

d) Tìm x: 15x48x314x28x150

Câu 3 Tìm các hệ số a b c , , để   3 2

f xaxbxc chia hết cho  x  2  còn khi chia cho  2 

1

x  thì

dư là  x  5 

Câu 4 Cho hình chữ nhật ABCD O là giao điểm của hai đường chéo và một điểm P bất kì trên đường chéo BD ( P nằm giữa O và D ) Gọi M là điểm đối xứng của C qua P

a) Chứng minh tứ giác AMDB là hình thang Xác định vị trí điểm P trên BD để AMDB là hình

thang cân

b) Kẻ MEAD MF ,  BA Chứng minh rằng EF AC// và ba điểm E F P , , thẳng hàng

Trang 4

c) Trên cạnh AB lấy điểm X , trên cạnh DC lấy điểm J sao cho AXCJ N là điểm tùy ý trên cạnh AD Gọi G H, thứ tự là giao điểm của XJ với NB NC, Tính diện tích tứ giác AXJD theo

.

ABCD

SS Chứng minh rằng: SAXDHSAHJDSGBCH.

d) Gọi K là điểm trên cạnh AB sao cho góc ADK   15 và AB  2 BC Chứng minh rằng:

CDK

 cân

Câu 5 a) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của 16 2 16

12 3

x A

x

 b) Cho ba số a b c , ,  0 Chứng minh rằng nếu ta có  2 2 2 2

a b c  abc thì:

a bcb acc ab

a bcb cac ab

ĐỀ THI HỌC KÌ I TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM

MÔN TOÁN LỚP 8 (2005-2006)

Thời gian: 120 phút

Bài 1. Cho biểu thức

:

A

a) Chứng tỏ rằng

2

4 3

x A x

 tại các giá trị thích hợp của biến

b) Tính giá trị A khi 2 x  3 x 5

Bài 2. Phân tích đa thức thành nhân tử

a   a a b)  4 4

4

xaa

c) x1x2x3x 4 120

Câu 3. Cho   3 2   2

f xxaxx bg xx  x a) Tìm a b, sao cho f x g x    

b) Với a b 2 Tìm x * sao cho f x g x    

Câu 4. Cho tam giác ABC , vuông tại A Đường thẳng d quay quanh A không cắt cạnh BC Kẻ BI ,

CK vuông góc với d I K, d Gọi E M D, , lần lượt là trung điểm AB, BC , CA

a) Tứ giác AEMD là hình gì ? Tại sao ?

b) G  tia đối CK sao cho: CGBI Chứng minh rằng I M G, , thẳng hàng Và MIMG c) MK giao tia IB tại H Tứ giác IKGH là hình gì ?

d) - Tam giác ABC thỏa mãn điều kiện gì để tứ giác IKGH là hình vuông

- Khi tam giác ABC cố định xác định d sao cho chu vi tứ giác IKGH lớn nhất

Trang 5

Câu 5. Cần ít nhất bao nhiêu quả cân và một cái cân đĩa để có thể cân được những khối lượng có giá trị

là số nguyên từ 1 đến số 13

HẾT

ĐỀ THI HỌC KÌ I TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM

MÔN TOÁN LỚP 8 (2006-2007)

Thời gian: 120 phút

Bài1. Cho biểu thức:

4 12

:

x

A

x x

 

a) Tìm các giá trị thích hợp của biến làm cho biểu thức có nghĩa Sau đó rút gọn A

b) Tính giá trị của A nếu 2

3

x

Bài2. Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a   a a

b)  2  2 

aaa 

4x y 2xyy z zy 4x z 2xz

Bài3. a) Tìm a và b để đa thức 4 2

3

xxax b chia hết cho đa thức x23x4

b) Tìm tất cả các số nguyên x để x25 chia hết cho x2

Bài4. Cho tam giác ABC vuông tại AABAC và đường cao AH Trên tia HC lấy điểm D

sao cho HDHA, vẽ hình vuông AHDE

a) CMR: Điểm D thuộc đoạn thẳng HC Gọi FDEAC CMR: AHB AEF

b) Đường thẳng qua F song song với AB cắt đường thẳng qua B song song với AC tại điểm

G Tứ giác ABGF là hình gì?

c) CMR: AG BF HE, , đồng quy

d) CMR: tứ giác DEHG là hình thang

Nếu cho độ dài AB5cm AH, 4cm Hãy tính diện tích hình thang DEHG

Bài5. (Dành cho lớp 8C)

a) Cho a b c  0 Đặt P a b b c c a;Q c a b

  

CMR: P Q 9

b) CMR số

N      luôn luôn là một số tự nhiên với mọi số tự nhiên x

Biểu điểm 2 2,5 1,5 4   (Với lớp 8C là2   2 1 4 1)

Trang 6

ĐỀ THI HỌC KÌ I TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM

MÔN TOÁN LỚP 8 (2007 – 2008)

Thời gian: 120 phút

Câu 1 Cho biểu thức

M

a) Tìm điều kiện của x để M có nghĩa sau đó rút gọn biểu thức M

b) Tìm các giá trị nguyên của x sao cho M nguyên

Câu 2 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a) A  2 x3  3 x2  2 x b) Bx3 19 x  30.

Câu 3 Cho hình thoi ABCD Đường chéo AC không nhỏ hơn đường chéo BD M là một điểm tùy ý trên AC Đường thẳng qua M song song với AB cắt AD tại E , cắt BC tại G Đường thẳng qua

M song song với AD cắt AB tại F , cắt CD tại H

a) Chứng minh rằng tứ giác MEAF là hình thoi Từ đó suy ra tứ giác EFGH là hình thang cân b) Xác định vị trí điểm M sao cho EFGH là hình chữ nhật

c) Hình thoi ABCD thỏa mãn điều kiện gì để hình chữ nhật EFGH ở câu b) là hình vuông

d) Biết hình thoi ABCD có hai đường chéo là d1 và d2 Xác định M sao cho chu vi tứ giác

EFGH là nhỏ nhất Tính chu vi đó theo d1, d2

Câu 4

a) Cho đa thức   3 2

f xxaxxb Tìm các hệ số a b , biết khi chia đa thức cho đa thức 3

x  , ta được đa thức dư 5 và khi chia cho đa thức x  1 dư  1.

b) Cho hình bình hành ABCD Trên các cạnh ABAD lần lượt là các điểm E F , (không trùng đầu mút) Gọi K là giao điểm DEBF Chứng minh rằng diện tích ABKD bằng diện tích

.

CEKF

ĐỀ THI HỌC KÌ I TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM

MÔN TOÁN LỚP 8 (2008– 2009)

Thời gian: 120 phút

Câu 1 Cho biểu thức:

2 2

A

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để A   2,5.

Trang 7

c) Tìm x để biểu thức A rút gọn có giá trị dương

Câu 2 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a) 6 x3 x2  2 x b) x3 4 x2  29 x  24.

c) x4  53 x y2 2  196 y4.

Câu 3 Cho tam giác ABC vuông tại A AB   AC , đường cao AH , trung tuyến AM Gọi D E ,

thứ tự là hình chiếu của H trên ABAC , hạ MK vuông góc với AB K   AB  , giao điểm của

AM với HEN

a) Tứ giác AEHD ABHN , là hình gì? Tại sao?

b) Lấy P đối xứng với H qua AB, Q đối xứng với H qua AC Chứng minh tứ giác BPQC là hình thang vuông

c) Chứng minh AM DE // và BN DE //

d) Chứng minh rằng ba đường AH BN MK , , đồng quy

Câu 4

1 a) Tìm giá trị của k để đa thức   4 2

f xxxxk  chia hết cho đa thức

2

b) Cho

  Chứng minh rằng: x    y z 0.

2 Tìm số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 1 để  n  1 2  n  1  chia hết cho 6 và thương trong phép chia

n  1 2  n  1  cho 6 là một số bình phương

ĐỀ THI HỌC KÌ I TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM

MÔN TOÁN LỚP 8 (2009– 2010)

Thời gian: 120 phút

Câu 1 Cho

2 2

.

P

a) Rút gọn P

b) Tìm số nguyên x để biểu thức P có giá trị nguyên

c) Tính P với x thỏa mãn x2  4 x   5 1.

Câu 2 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a) x3  13 x  12.

b)  x  1  x  1  x  3  x   5  15.

Trang 8

Câu 3 Cho tam giác nhọn ABC , ba đường cao AA BB CC  ,  ,  cắt nhau tại H Các đường thẳng vuông góc với AB tại B, vuông góc với AC tại C cắt nhau tại điểm D

a) Chứng minh rằng tứ giác BDCH là hình bình hành

b) Gọi O I , lần lượt là trung điểm của ADBC Chứng minh 1

2

c) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh ba điểm H G O , , thẳng hàng

d) Cho BCa AA ;   h Từ một điểm M trên đường AA  vẽ đường thẳng song song với BC

cắt hai cạnh ABAC tại PQ Vẽ PSQR vuông góc với BC Tính diện tích tứ giác

PQRS theo a h x , , (x là độ dài đoạn AM ) Xác định vị trí của điểm M trên AA  để diện tích

PQRS lớn nhất?

Câu 4 Cho 10 a2  100 b2  c2. Chứng minh rằng:     2

7 a  3 b  2 c 7 a  3 b  2 c  3 a  7 b

Câu 5 (Dành cho lớp 8C) Cho các số a b c , ,  0 và khác nhau đôi một thỏa mãn:

.

    

Tính giá trị biểu thức M 1 a 1 b 1 c

       

ĐỀ THI HỌC KÌ I TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM

MÔN TOÁN LỚP 8 (2010-2011)

Thời gian: 120 phút

Bài 1. Cho biểu thức 29 3 5 1 7 2 14

A

a) Rút gọn A

b) Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

c) Tìm x sao cho A0 và tìm x để A 3

Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

2x1 x 2x  1 1 2x x3 b) 2x3x25x2

c)   2 2 2

4

a b ca b cc

Bài 3. a) Chứng minh rằng 3 2

2n 3nn chia hết cho 6 với mọi nnguyên

b) Cho   2

3

f xxax b , biết f x chia   x dư 27 và chia x5thì dư 2 Tìm a b,

Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là một điểm thuộc cạnh BC , từ M vẽ các đường

vuông góc với cạnh ABD và vuông góc với cạnh AC ở E

a) Chứng minh AMDE

Trang 9

b) Gọi I là điểm đối xứng của D qua AK là điểm đối xứng củaE qua M Chứng minh

tứ giác DIEK là hình bình hành Từ đó suy ra ba đoạn IK DE AM, , cắt nhau tại trung điểm O

mỗi đoạn

c) Gọi AH là đường cao của tam giác ABC Chứng minh góc DHE bằng 90

d) Tìm vị trí điểm M trên cạnh BC để tứ giác DIEK là hình thoi

Bài 5. a) Tìm n để n4n21 là số nguyên tố

b) ( Dành cho học sinh lớp 8C) Cho tam giác ABC Ta lấy điểm Dtrên cạnh ABvà điểm E

trên cạnh AC sao cho 1

3

BD

AD  và 1

4

CE

AE  Gọi F là giao điểm của BECD Tính diện tích

tam giác ABC theo S biết diện tích tam giác ABFS

ĐỀ THI HỌC KÌ I TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM

MÔN TOÁN LỚP 8 (2011– 2012)

Thời gian: 120 phút

Câu 1 Cho biểu thức

P

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị của x để P  3 x

c) Với x  1, hãy so sánh P với 3

Câu 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2x y2  y 1 b) 7 x3 3 x2 43 x  33.

c) 4x417x y2 24y4 d)  2  2 

x  x x   x

Câu 3 Xác định các số a b , sao cho   3 2

1

f xxaxbx chia hết cho   2

2

g xx  x

Câu 4 Cho tam giác ABC nhọn, trực tâm H , các đường cao BD CE , Gọi M là trung điểm của BC Lấy điểm F đối xứng với điểm C qua H

a) Qua F kẻ một đường thẳng song song với AC cắt cạnh AB tại P, nối PH cắt AC tại Q, chứng minh HPHQ

b) Chứng minh MHPQ

c) Gọi I là trung điểm của DE, J là trung điểm của AH Chứng minh I J M , , thẳng hàng d) Chứng minh S PBCS QBCS BHC

Câu 5

a) Cho các số x y thỏa mãn , 2x3y13 Tìm giá trị nhỏ nhất của Qx2 y2

Trang 10

b) (Dành cho lớp 8C) Cho x  0. Tìm giá trị nhỏ nhất của

2 3 1

x S x

ĐỀ THI HỌC KÌ I TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM

MÔN TOÁN LỚP 8 (2012– 2013)

Thời gian: 120 phút

Câu 1 Cho biểu thức

2

B

a) Tìm điều kiện có nghĩa của B và rút gọn B

b) Tính giá trị của B khi x thỏa mãn: x   1 2.

c) Tìm x sao cho biểu thức đạt giá trị lớn nhất Tính giá trị lớn nhất đó

Câu 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) A  3 x2 7 x  10. b) Bx4 3 x3 4 x2 3 x  1.

c) C    x 2  x  3  x  4  x   5  24. d) Dab a b     ac a c     bc  2 a b c    .

Câu 3 Tìm đa thức f x   biết f x   chia cho đa thức x  3 thì dư 2, chia cho đa thức x  4 thì dư 9 và chia cho đa thức 2

12

x   x thì được đa thức thương là   x 1 và còn dư

Câu 4 Cho tam giác ABC có góc BAC   và tổng ABAC  2 a Dựng pía ngoài của tam giác

ABC các tam giác ABE và ACF vuông cân tại A

a) Chứng minh CE vuông góc và bằng BF

b) Chứng minh tứ giác GHIJ là hình vuông

c) Chứng minh AH vuông góc và bằng 1

2EF d) Chứng minh diện tích tam giác ABC bằng diện tích tam giác AEF Xác định số đo góc  sao cho diện tích tứ giác BEFC lớn nhất Tính diện tích này theo a

Câu 5 Cho hình chữ nhật có chu vi không nhỏ hơn 2 2 và có một tứ giác có đỉnh nằm trên bốn cạnh của hình chữ nhật đó Chứng minh rằng: Chu vi của tứ giác không nhỏ hơn 2

ĐỀ THI HỌC KÌ I TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM

MÔN TOÁN LỚP 8 (2013– 2014)

Thời gian: 120 phút

Bài 1 Cho biểu thức

3

x x P

a) Tìm điều kiện có nghĩa của P và rút gọn P

Trang 11

b) Tìm các số nguyên x để 1

P nhận giá trị là các số nguyên

Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

2 2

1

Ax yx  y

 2 2  2 

Bxxxx

  2  

Cxxx 

Bài 3 Cho   4 3 2

3

P xxxxax b  và   2

2 3

Q xxx Xác định ab sao cho đa thức P x   chia hết cho đa thức Q x   .

Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại A Lấy điểm M nằm trên cạnh BC, hạ MD và ME lần lượt

vuông góc với AB và ACDAB E; AC Lấy điểm I đối xứng với D qua A K , đối xứng với E qua M

a) Chứng minh tứ giác DIEK là hình bình hành

b) Chứng minh ba đường thẳng IK DE AM , , giao nhau tại một điểm

c) Tìm vị trí điểm M trên BC để tứ giác ADME là hình vuông

d) Khi M là chân đường cao hạ từ A xuống BC, gọi J là trung điểm của cạnh BC Chứng minh

AJ vuông góc DE

Bài 5

a) Cho x y là các số thực thỏa mãn , x y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Cxy yxxy

b) (Dành cho lớp 8C)

Cho tứ giác ABCDE F G H , , , nằm trên cạnh AB sao cho AEEFFGGHHB và , , ,

M N P Q nằm trên cạnh CD sao cho DMMNNPPQQC Chứng minh rằng diện tích

của tứ giác FGPN bằng 1

5 diện tích của tứ giác ABCD

ĐỀ THI HỌC KÌ I TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM

MÔN TOÁN LỚP 8 (2014– 2015)

Thời gian: 120 phút

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của A , biết x2  x 1 3

c) Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

Ngày đăng: 20/10/2021, 22:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w