Cho đường thẳng dcó phương trình tham số 1 2 a Tìm điểm A thuộc đường thẳng sao cho A có hoành độ là 11.. a Chứng minh A, B,C là 3 đỉnh của một tam giác và viết phương trình các cạnh của
Trang 1TUYỂN TẬP CÁC BÀI TOÁN TỰ LUẬN
ÔN THI GIỮA KÌ II
Trang 2Câu 8 Tìm msao cho các bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x
Câu 10 Viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng d biết
a) Đi qua điểm A(4; 3− và có một véc tơ chỉ phương là ) u =(6; 1− )
b) Đi qua điểm B −( 2;5)và có một véc tơ pháp tuyến là n = −( 1;7)
c) Đi qua điểm C(3; 5− và song song với đường thẳng ) x+2y+ = 1 0
d) Đi qua điểm D − −( 3; 8) và vuông góc với đường thẳng ' : 3d x+4y− = 1 0
e) Đi qua hai điểm E( )5; 2 và F(6; 5− )
Câu 11 Cho đường thẳng dcó phương trình tham số 1 2
a) Tìm điểm A thuộc đường thẳng sao cho A có hoành độ là 11
b) Tìm điểm B thuộc đường thẳng sao cho B có tung độ là 5
c) Tìm điểm M thuộc d sao cho khoảng cách từ M tới đường thẳng : 3x+4y− = bằng 2 1 0
Câu 12 Cho ba điểm A( )1; 0 , B −( 3; 5− , ) C( )0;3
a) Chứng minh A, B,C là 3 đỉnh của một tam giác và viết phương trình các cạnh của ABC b) Viết phương trình tổng quát, tham số của đường caođỉnh Acủa ABC
c) Xác định tọa độ trực tâm của ABC
d) Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp và bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC
Câu 13 Cho hai đường thẳng : 2 x+ + = y 1 0, : 4x−3y+ = 2 0
a)Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
b) Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng
c) Tìm tọa độ N là điểm đối xứng của điểm M( )1; 2 qua đường thẳng
Trang 3Câu 14 Lập phương trình các đường thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC trong các trường hợp sau
a)Biết A(1; 1− các đường cao ) BD CE lần lượt thuộc các đường thẳng , :2x− + = và y 1 0' :x 3y 1 0
Câu 16 Giải bất phương trình x2− x− 3 x2− + −2 2 x− 3
Câu 17 Giải bất phương trình: x2+ − +x 2 x2+2x− 3 x2+4x− 5
Câu 18 Giải bất phương trình
2
3
x x
Câu 19 Cho tam giác ABC có điểm A( )0;1 , các đường phân giác trong BD và CE lần lượt có phương
trình là 5y − =3 0 và 3x−3y+ =1 0 Viết phương trình đường thẳng BC
Câu 20 Cho điểm A( )3;1 và hai đường thẳng d x1: +2y− =2 0, d2:2x− − =y 2 0 Tìm Bd1, Cd2
sao cho tam giác ABC vuông cân tại A
Trang 4Bảng xét dấu f x : ( )
Trang 5x x
x x
− +
− + − 66 612
x x
− −
− − 12
x x
Vậy S = −( ;1 2;+ )
Trang 6b) 5x +3 7 5 3 7
5 3 7
x x
x x
x x
TH2: Khi − 3 x 1,
x+ + − − + x x (x+ − − − + 3) (x 1) x 4 0 − + x 8 0 x 8 Suy ra, S = 2
TH3: Khi x 1,
x+ + − − + x x (x+ + − − + 3) (x 1) x 4 0 + x 6 0 −x 6 Suy ra, S = 3
Trang 7Câu 4 a)
2 2
Trang 912
Trang 10( )
2 2
Kết hợp với điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình là S =2;10)
Câu 6 Tìm tập nghiệm của các bất phương trình sau:
Trang 11101
x x
Trang 12Câu 7 Cho phương trình 2 ( )
mx − m− + m− = ( )1 Tìm các giá trị của tham số m để phương
trình có:
2
m m
m m
thì phương trình có hai nghiệm trái dấu
c) Phương trình ( )1 có hai nghiệm dương khi và chỉ khi :
2
1; 0
10
3
m m
Vậy, với m −( 1; 0) thì phương trình có hai nghiệm dương
d) Phương trình ( )1 có hai nghiệm âm khi và chỉ khi :
1 12
;
10
3
m m
m m
Trang 13Câu 8 Tìm msao cho các bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x
1
21
2 2 4 0
2
m m
m
m m
mọi x, nên loại)
Trang 14Xét TH2: m −1 ta có bất phương trình ( )3 đúng với x khi và chỉ khi
( ) (2 )( ) 2
1
21
Vậy kết hợp hai trường hợp ta chọn − 3 m 1
Câu 9 Tìm m để bất phương trình vô nghiệm
m m
Trang 152 0
m m
m
m m
Vậy m 2 thì bất phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 10 Viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng d biết
a) Đi qua điểm A(4; 3− và có một véc tơ chỉ phương là ) u =(6; 1− )
b) Đi qua điểm B −( 2;5)và có một véc tơ pháp tuyến là n = −( 1;7)
c) Đi qua điểm C(3; 5− và song song với đường thẳng ) x+2y+ = 1 0
d) Đi qua điểm D − −( 3; 8) và vuông góc với đường thẳng d' : 3x+4y− = 1 0
e) Đi qua hai điểm E( )5; 2 và F(6; 5− )
Lời giải
a) Đường thẳng d có một véc tơ chỉ phương là u =(6; 1− )
suy ra véc tơ pháp tuyến là: n =( )1;6
+ Phương trình tổng quát của đường thẳng d là:
(x− +4) (6 y+ =3) 0 +x 6y+14=0
Vây phương trình tổng quát của đường thẳng d là: x+6y+14=0
b) Đường thẳng d có một véc tơ pháp tuyến là n = −( 1;7) suy ra véc tơ là: u =( )7;1
+ Phương trình tổng quát của đường thẳng d là:
( ) ( )
− + + − = − +x 7y−37=0
Vây phương trình tổng quát của đường thẳng d là: − +x 7y−37=0
c) Đi qua điểm C(3; 5− và song song với đường thẳng ) x+2y+ = 1 0
Vì đường thẳng d đi qua C(3; 5− ) và song song với đường thẳng x+2y+ = Suy ra 1 0 d có một vec tơ pháp tuyến n =( )1; 2 và có một vec tơ chỉ phương u =(2; 1− )
Phương trình tổng quát của đường thẳng d:x− +3 2(y+5)= +0 x 2y+ = 7 0
d) Đi qua điểm D − −( 3; 8) và vuông góc với đường thẳng ' : 3d x+4y− = 1 0
Vì đường thẳng d đi qua D − −( 3; 8) và vuông góc với đường thẳng ' : 3d x+4y− = 1 0
Trang 16Suy ra d có một vec tơ chỉ phương u =( )3; 4 và có một vec tơ pháp tuyến n =(4; 3− )
Phương trình tổng quát của đường thẳng d:4(x+ −3) (3 y+ = 8) 0 4x−3y−12= 0
e) Đi qua hai điểm E( )5; 2 và F(6; 5− )
Vì đường thẳng d đi qua hai điểm E( )5; 2 và F(6; 5− )
Suy ra d có một vec tơ chỉ phương u=EF =(1; 7− và có một vec tơ pháp tuyến ) n =( )7;1Phương trình tổng quát của đường thẳng d:7(x− + − = 5) y 2 0 7x+ −y 37= 0
a) Tìm điểm A thuộc đường thẳng sao cho A có hoành độ là 11
b) Tìm điểm B thuộc đường thẳng sao cho B có tung độ là 5
c) Tìm điểm M thuộc d sao cho khoảng cách từ M tới đường thẳng : 3x+4y− = bằng 2 1 0
Vậy: Có 2 điểm M thỏa mãn yêu cầu bài toán là M(1; 3− ) hoặc M(21; 13− )
Câu 12 Cho ba điểm A( )1; 0 , B −( 3; 5− , ) C( )0;3
a) Chứng minh A, B,C là 3 đỉnh của một tam giác và viết phương trình các cạnh của ABC b) Viết phương trình tổng quát, tham số của đường caođỉnh Acủa ABC
c) Xác định tọa độ trực tâm của ABC
d) Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp và bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC
Lời giải
a) Ta có AB = −( 4; 5− , ) AC = −( 1;3)
Trang 17- Ta có BC =( )3;8 là một vecto pháp tuyến của AH
Phương trình tổng quát đường cao AH: 3(x− +1) (8 y− = 0) 0 3x+8y− = 3 0
- Ta có u =(8; 3− ) là một vecto chỉ phương của AH
x y
Câu 13 Cho hai đường thẳng : 2 x+ + = y 1 0, : 4x−3y+ = 2 0
a)Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
Trang 18b) Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng
c) Tìm tọa độ N là điểm đối xứng của điểm M( )1; 2 qua đường thẳng
Lời giải
a)Gọi A là giao điểm của và
Tọa độ giao điểm A của và là nghiệm của hệ phương trình
1
.2
c) Gọi d là đường thẳng qua M và vuông góc với đường thẳng
Đường thẳng có VTPT n =1 ( )2;1 suy ra VTCP của là u =1 (1; 2 − )
Vì d ⊥ nên n d = =u1 (1; 2 − )
Mà đường thẳng d đi qua M nên phương trình đường thẳng d là 1.(x− −1) 2.(y−2)= 0Hay d x: −2y+ = 3 0
Gọi H là giao điểm của d và
Tọa độ giao điểm H của d và là nghiệm của hệ phương trình
Câu 14 Lập phương trình các đường thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC trong các trường hợp sau
a)Biết A(1; 1− các đường cao ) BD CE lần lượt thuộc các đường thẳng :2, x− + = và y 1 0' :x 3y 1 0
Trang 19d)Biết A(1; 1− đường cao ) BE, trung tuyến CP lần lượt thuộc các đường thẳng
Trang 21Vì M nên ta có: 2 1 2( + t) (− − − + = + + + + = + = 1 t) 1 0 2 4t 1 t 1 0 5t 4 0
45
Trang 22( )
1 21
Vì B thuộc đường cao BE nên 2x B−y B + = 1 0 y B =2x B+ 1 B x( B; 2x B+ 1)
Vì P là trung điểm của AB nên ta có
Trang 23Giả sử đường thẳng d cắt trục Oxtại A a( ); 0 , cắt Oy tại B( )0;b
2
x x
x x
Trang 24Do đó bất phương trình đã cho vô nghiệm
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S = 1
Câu 18 Giải bất phương trình
2
3
x x
x x
2
1
02
1
02
x x
0613
x x x
Trang 253
x x
2
10
10
210
2
x x x x
210
213
x x x x
360
13
x x x
3
x x
Câu 19 Cho tam giác ABC có điểm A( )0;1 , các đường phân giác trong BD và CE lần lượt có phương
trình là 5y − =3 0 và 3x−3y+ =1 0 Viết phương trình đường thẳng BC
Lời giải
● Gọi A là điểm đối xứng với điểm A qua đường thẳng CE Suy ra điểm ABC và
AA ⊥CE Khi đó, phương trình đường thẳng AA có dạng: x+ + =y c 0
Điểm A( )0;1 AA + + = 0 1 c 0 = −c 1
Do đó, phương trình đường thẳng AA là: x+ − =y 1 0
Gọi H là giao điểm của AA và CE Suy ra tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình:
x y
● Gọi F là điểm đối xứng với điểm A qua đường thẳng BD Suy ra điểm FBC và
AF ⊥BD Khi đó, phương trình đường thẳng AF có dạng: x+ =m 0
Điểm A( )0;1 AF m= 0
Trang 26x y
Câu 20 Cho điểm A( )3;1 và hai đường thẳng d x1: +2y− =2 0, d2:2x− − =y 2 0 Tìm Bd1, Cd2
sao cho tam giác ABC vuông cân tại A