1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Lớp 10 Môn toán

18 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh không được sử dụng tài liệu... Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C tại tiếp điểm B.. - Học sinh không được sử dụng tài liệu... Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đư

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2016-2017

Lớp 10 Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: (2 điểm)

1 Cho 0;

2

  thỏa mãn cos 2 1

3

= − Tính cos và tan

2 Cho sin cos 1

2

− = Tính sin 2

Câu 2: (2 điểm)

1 Giải phương trình x− =2 2x−5

2 Giải bất phương trình ( )2( )

xx+ −x

Câu 3: (2 điểm)

1 Chứng minh biểu thức ( 4 4 )

4 sin cos cos 4 2017

P= x+ xx+ không phụ thuộc vào x

2 Cho tam giác ABC không vuông thỏa mãn tan tan tanA B C =4 3

Tính giá trị của biểu thức tanA+tanB+tanC

Câu 4: (3 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) 2 2

C x +yx+ y− = a) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( )C tại M( )4; 2

b) Tìm tham số m để đường thẳng : 3x+4y m+ = cắt đường tròn tại hai điểm ,0 A B phân biệt sao cho

6

AB =

2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip ( ) 2 2

4

x

E +y = Gọi , 'F F là các tiêu điểm của ( )E Điểm M thuộc ( )E thỏa mãn MFMF'=2 Tính tiêu cự của ( )E và tính độ dài MF

Câu 5: (1 điểm)

1 Chứng minh rằng sin sin sin 4sin sin cos ,

2 Tính các góc của tam giác ABC biết 1 1 1 1 1 1

sin sin sin

- Hết - Ghi chú:

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

- Học sinh không được sử dụng tài liệu

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2017-2018

Lớp 10 Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: (2 điểm)

1 Cho cos 12

13

 = − và 3

2

   Tính sin và tan 2

2 Cho tanb+cotb= Tính 3 A=tan2b+cot2bB=tan4b+cot4b

Câu 2: (2 điểm)

1 Giải phương trình x2+ = −5 7 2x

2 Giải bất phương trình 2x+  −3 6 x

Câu 3: (2 điểm)

1 Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x:

P= x+ x+  +   −x

2 Cho tam giác ABC có 3 góc A, B, C Chứng minh rằng sin sin sin 4cos cos cos

A+ B+ C=

Câu 4: (1,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A( ) (1; 0 ;B − −2; 2) và đường tròn

C x +yx+ y− =

1 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( )C tại tiếp điểm B

2 Viết phương trình đường thẳng  đi qua A cắt ( )C tại hai điểm M N sao cho tam giác BMN vuông , tại B

Câu 5: (1,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho elip ( ): 2 2 1

25 9

x y

E + =

1 Tìm tọa độ các đỉnh, tiêu điểm F F1, 2 và tiêu cự của elip trên

2 Tìm điểm M thuộc ( )E có hoành độ dương sao cho tam giác MF F1 2 vuông tại M

Câu 6: (1 điểm)

1 Cho sin 2( a+b)=5sinB Chứng minh 2 tan( )

3 tan

a b a

+

=

2 Tìm các góc , ,A B C của tam giác ABC thỏa mãn hệ thức cos cos cos 1

8

- Hết - Ghi chú:

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

- Học sinh không được sử dụng tài liệu

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2018-2019

Lớp 10 Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1 (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

1 Cho sin 5

13

 = và

2

    Tính giá trị của cos và cos 2

2 Cho tan 3

4

 = Tính giá trị của sin22 2sin cos 2cos22

4cos 3sin cos 2sin

=

Câu 2 (2 điểm)

1 Giải phương trình sau: ( )( ) 2

x+ x+ − x + x+ =

2 Giải bất phương trình x2 − +x 12 − 7 x

Câu 3 (2 điểm)

1 Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x

sin cos cos sin sin 4 2019

4

2 Cho ABC với 3 góc , ,A B C Chứng minh rằng cos2 A+cos2B+cos2C = −1 2cos cos cosA B C

Câu 4 (1,5 điểm)

1 Viết phương trình đường tròn đường kính AB biết A(1; 4 ,) (B 3; 2)

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( ) 2 2

C x + yxy+ = biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng ( ) : 3x−4y− =6 0

Câu 5 (1,5 điểm) Lập phương trình chính tắc của elip ( )E biết elip có một tiêu điểm F −1( 3; 0) và đi

qua điểm 1; 3

2

  Tính độ dài trục lớn và trục bé của ( )E

Câu 6 (1 điểm)

1 Chứng minh rằng: 4 43 45 47 3

 +  +  +  =

2 Cho tam giác ABC có AB=c BC, =a AC, = Chứng minh rằng nếu sinb

bc

= thì ABC cân

- Hết - Ghi chú:

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

- Học sinh không được sử dụng tài liệu

Trang 4

HƯỚNG DẪN

1

5 sin

13

169

+  =   =

         = −

2

cos 2 1 2sin 1 2

13 169

 = −  = −   =

 

2

Cách 1:

tan 3 sin 3cos

 =   =  Thay vào A ta được:

2

2

2 2

cos 2 cos cos 2 cos .cos

1

4 cos 3 cos cos 2 cos 8

A

Cách 2:

Vì cos 0 nên chia cả tử số và mẫu số của A cho cos2 ta được:

2 2

2 2

46

4 3 2

A

A

=

 

− +   

1

x + x+    −x  − − − + +

Ta có:

x+ x+ − x + x+ =  x + x+ − x + x+ =

Đặt x2+5x+ =  phương trình (1) có dạng: 2 t 0

( ) ( )

2 3 6

4

= −

 + − =   =

7

x

x

=

Vậy nghiệm của phương trình: x = −7;x = 2

2 Bất phương trình tương đương:

Trang 5

( )

2

2 2

37

13 13

12 7

x

Vậy tập nghiệm của BPT: ;37

13

− 

1

Ta có:

1 sin cos cos sin sin 4 2019

4 1 sin cos cos sin sin 4 2019

4

sin 2 cos 2 sin 4 2019

sin 4 sin 4 2019 2019

Vậy giá trị biểu thức A không phụ thuộc vào x

2

Ta có:

2

2

2

1 cos 2 1 cos 2

cos 2 cos 2

2

2 cos cos

2

C

C

+

1

Tâm I của đường tròn là trung điểm AB nên I(2;3 ;) R=IA= 2

Phương trình đường tròn là: ( )2 ( )2

x− + y=

2

Đường tròn ( ) ( )2 ( )2

C x− + y− =  Tâm I(1;3) , bán kính R =2 Tiếp tuyến song song với ( ) : 3x−4y− =6 0 nên tiếp tuyến có dạng:

( )d : 3x−4y+ =c 0; c  −6

1

3 12

2

19

3 4

I d

c c

c

= −

Vậy phương trình tiếp tuyến là: : 3 4 19 0

: 3 4 1 0

Trang 6

Gọi phương trình chính tắc của ( )E : x2 y2 1

a +b =

3; 0

3 1

a b c

a b

Vì 1; 3 ( ) 12 32 1

Từ (1)(2) suy ra : a = 2

2

2

1 4

3

3

1

4

a b

a b

b tm

=

 = −

Vậy phương trình ( ): 2 2 1

x y

Độ dài trục lớn : A A1 2 =2a=2.2= 4

Độ dài trục bé : B B1 2 =2b=2.1= 2

1

Ta chứng minh công thức: sin4 = −3 1cos2 +1cos4

3 1cos2 1cos4 3 1(1 2sin ) 1(2cos 2 1)

( )

2

= − +1 sin2 + −1 sin2 +sin4 =sin4

Áp dụng:

Trang 7

4

4

4

cos cos cos cos

S

cos cos cos cos

3

2

=

2

Xét tam giác ABC có đường phân giác trong AD , đường cao AH

Ta có:

ADB ADC ABC ABC

ABC

ABC

S = AH BCAD BC = AD a

Hay 1sin ( ) 1 sin

AD b c AD a

b c bc

Dấu bằng xảy ra khi AD= AH  ABC cân tại A

a

A

Trang 8

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2019-2020

Lớp 10 Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm)

Câu 1: Cho biết   x 2 và 2

cos

3

x = Tính sin x

A 5

sin

3

sin

3

sin

3

sin

3

x = −

Câu 2: Cho biết cotx =3 Tính giá trị biểu thức 4cos 5sin

sin 2cos

P

=

+

7

9

P =

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho elip ( ): 2 2 1

100 64

E + = Tiêu cự của elip ( )E bằng:

A. 6 B. 12 C. 2 D. 4

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) 2 2

C x +y + xy+ = Tìm tọa độ tâm

I và bán kính R của đường tròn

A I(2; 3 ,− ) R=3 B. I(2; 3 ,− ) R=9 C. I(−2;3 ,) R=3 D I(−2;3 ,) R=9

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) ( ) (2 )2

C x− + y+ = và đường thẳng : 4x 3y m 1 0

 − + + = ( trong đó m là tham số) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng  là tiếp tuyến của đường tròn ( )C Tổng các số thuộc tập S bằng:

A. 20 B −20 C. 24 D. −24

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M −( 1;3) và N(3; 5− ) Phương trình nào dưới đây

là phương trình đường tròn đường kính MN?

A ( ) (2 )2

C ( ) (2 )2

Câu 7: Rút gọn biểu thức

2

2sin 1 cos sin

x M

=

+ ta được:

A M =cosx+sinx B. M = cosx−sinx

C M =sinx−cosx D M =cosx−sinx

Câu 8: Cho a b , là hai số thực bất kì Xét các mệnh đề sau:

Mệnh đề 1: sin sin 2sin cos

Trang 9

Mệnh đề 3: cos cos 2cos cos

Mệnh đề 4: cos cos 2sin sin

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là:

A. 2 B. 1 C. 3 D. 4

sin cos

3

xx= Tính sin 2x

A 8

sin 2

9

sin 2

3

sin 2

9

sin 2

3

x =

Câu 10: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2 2 ( ) 2

là phương trình của một đường tròn trong mặt phẳng tọa độ Oxy

A 1

2

m m

 

B.1 m 2 C −   −2 m 1 D

2 1

m m

 −

  −

Câu 11: Cho biết sinx−siny=1 và cosx+cosy= 3 Tính cos x( +y)

A cos(x+y)=0 B. cos(x+y)= −1 C ( ) 1

cos

2

x+ y = D. cos(x+ y)=1

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3; 1− ) và B(5; 5− ) Cho biết quỹ tích các điểm thỏa mãn điều kiện KA2+KB2 =20 là một đường tròn có bán kính bằng R Tìm R

A R =3 B R =5 C. R =2 D. R = 5

Phân II: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

1 Giải phương trình x2−2x+ =6 2x−1

2 Giải bất phương trình − +x2 3x+  +4 x 1

Câu 2: (2 điểm)

1 Cho biết

2

    và tan = −2 Tính cos và cos 2

2 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng sin 2A+sin 2B+sin 2C =4sin sin sinA B C

Câu 3: (2,5 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) 2 2

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( )C tại điểm A −( 1;1)

b) Viết phương trình đường thẳng  song song với đường thẳng d: 3x−4y− =2 0 và cắt đường tròn

( )C tại hai điểm phân biệt A B, sao cho độ dài đoạn thẳng AB =8

2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip ( ) 2 2

4

x

E + y = Gọi F F1, 2 là hai tiêu điểm của ( )E và diểm M( )E sao cho MFMF Tính MF2+MF2 và diện tích tam giác MF F

Trang 10

Câu 4: (0,5 điểm) Cho tam giác ABC có số đo ba góc là A B C, , thỏa mãn điều kiện

tan tan tan 3

Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác đều

- Hết - Ghi chú:

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

- Học sinh không được sử dụng tài liệu

HƯỚNG DẪN Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

A B B C D A C A C B D D

Câu 1: Cho biết   x 2 và 2

cos

3

x = Tính sin x

A 5

sin

3

sin

3

sin

3

sin

3

x = −

Hướng dẫn

Chọn A

sin 1 cos 1

9 9

x= − x= − =

2 sin 0 sin

Câu 2: Cho biết cotx =3 Tính giá trị biểu thức 4cos 5sin

sin 2cos

P

=

+

7

9

P =

Hướng dẫn

Chọn B

cos

sin

x

x

Khi đó 4cos 5sin 4.3sin 5sin 7sin 1

sin 2cos sin 2.3sin 7sin

P

Hoặc chia cả tử số và mẫu số cho sin x :

Trang 11

cos sin

4cot 5 4.3 5

sin cos 1 2cot 1 2.3

2 sin sin

x

P

+

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho elip ( ): 2 2 1

100 64

E + = Tiêu cự của elip ( )E bằng:

A. 6 B. 12 C. 2 D. 4

Hướng dẫn

Chọn B

Ta có: c= a2−b2 = 100 64− = 6 tiêu cự F F1 2 =2c=12

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) 2 2

C x +y + xy+ = Tìm tọa độ tâm

I và bán kính R của đường tròn

A I(2; 3 ,− ) R=3 B. I(2; 3 ,− ) R=9 C. I(−2;3 ,) R=3 D I(−2;3 ,) R=9

Hướng dẫn

Chọn C

3

I

R

 −

=



Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) ( ) (2 )2

C x− + y+ = và đường thẳng : 4x 3y m 1 0

 − + + = ( trong đó m là tham số) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng  là tiếp tuyến của đường tròn ( )C Tổng các số thuộc tập S bằng:

A. 20 B −20 C. 24 D. −24

Hướng dẫn

Chọn D

Để  là tiếp tuyến của ( )Cd I( ; =) R

( ) ( )2 2

22

m

m

 + −

Tổng các giá trị của m là: − −2 22= −24

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M −( 1;3) và N(3; 5− ) Phương trình nào dưới đây

là phương trình đường tròn đường kính MN?

A ( ) (2 )2

C ( ) (2 )2

Hướng dẫn

Trang 12

Chọn A

Tâm I của đường tròn là trung điểm MN, bán kính là

2

MN

1; 1

2 5 2

I

R

Câu 7: Rút gọn biểu thức

2

2sin 1 cos sin

x M

=

+ ta được:

A M =cosx+sinx B. M = cosx−sinx

C M =sinx−cosx D M =cosx−sinx

Hướng dẫn

Chọn C

Ta có:

cos sin sin cos

sin cos cos sin

M

+

Câu 8: Cho a b , là hai số thực bất kì Xét các mệnh đề sau:

Mệnh đề 1: sin sin 2sin cos

Mệnh đề 2: sin sin 2sin cos

Mệnh đề 3: cos cos 2cos cos

Mệnh đề 4: cos cos 2sin sin

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là:

A. 2 B. 1 C. 3 D. 4

Hướng dẫn

Chọn A

Mệnh đề đúng là mệnh đề 1 và 3

sin cos

3

xx= Tính sin 2x

A 8

sin 2

9

sin 2

3

sin 2

9

sin 2

3

x =

Hướng dẫn

Chọn C

Ta có:

Trang 13

( )2

sin cos sin cos

sin 2sin cos cos 2sin cos sin 2

Câu 10: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2 2 ( ) 2

là phương trình của một đường tròn trong mặt phẳng tọa độ Oxy

A 1

2

m m

 

B.1 m 2 C −   −2 m 1 D

2 1

m m

 −

  −

Hướng dẫn

Chọn B

Điều kiện để phương trình là phương trình đường tròn:

2

Câu 11: Cho biết sinx−siny=1 và cosx+cosy= 3 Tính cos x( +y)

A cos(x+y)=0 B. cos(x+y)= −1 C ( ) 1

cos

2

x+ y = D. cos(x+ y)=1

Hướng dẫn

Chọn D

2

2

sin 2sin sin sin 1 cos 2 cos cos cos 3

 



Cộng theo vế hai đẳng thức trên:

sin cos sin cos 2 cos cos sin sin 4

cos cos sin sin 1 cos 1

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3; 1− ) và B(5; 5− ) Cho biết quỹ tích các điểm thỏa mãn điều kiện KA2+KB2 =20 là một đường tròn có bán kính bằng R Tìm R

A R =3 B R =5 C. R =2 D. R = 5

Hướng dẫn

Chọn D

Gọi K x y( ; ) Ta có:

Trang 14

( ) ( ) ( ) ( )

Phân II: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

1 Giải phương trình x2−2x+ =6 2x−1

2 Giải bất phương trình − +x2 3x+  +4 x 1

Hướng dẫn

1 Điều kiện: 2 1 0 1

2

x−   x

( ) ( )

1

3

 = −

− + =   =



Vậy: ………

2 Điều kiện:

2

3 4 0

1

1 0

x

x x

x

−  

Bình phương hai vế BPT ta được:

1

2

x

x

 −

 

Kết hợp điều kiện suy ra

1 3

; 4 2

x x

= −

   

Câu 2: (2 điểm)

1 Cho biết

2

    và tan = −2 Tính cos và cos 2

2 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng sin 2A+sin 2B+sin 2C =4sin sin sinA B C

Hướng dẫn

1 tan 5 cos

cos 0 cos

         = −

cos 2 2cos 1

5

 =  − = −

Trang 15

Câu 3: (2,5 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) 2 2

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( )C tại điểm A −( 1;1)

b) Viết phương trình đường thẳng  song song với đường thẳng d: 3x−4y− =2 0 và cắt đường tròn

( )C tại hai điểm phân biệt A B, sao cho độ dài đoạn thẳng AB =8

Hướng dẫn

a) Ta có:

5

I

R

=

Tiếp tuyến đi qua A nhận vecto IA −( 4;3) làm vecto pháp tuyến nên phương trình tiếp tuyến là:

4 x 1 3 y 1 0 4x 3y 7 0

b) Vì / / : 3d x−4y− = 2 0 phương trình : 3x−4y+ =c 0,c −2

Gọi H là hình chiếu của I lên AB

Vì  cắt ( )C tại A B, và AB= 8 BH = 4 IH = IB2−HB2 =3

2 2

2 3.3 4 2

32

3 4

c

 = −

= −

Vậy đường thẳng : 3x−4y−32=0

2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip ( ) 2 2

4

x

E + y = Gọi F F1, 2 là hai tiêu điểm của ( )E và diểm M( )E sao cho MFMF Tính MF2+MF2 và diện tích tam giác MF F

I

A

4

5

A

I

Trang 16

Hướng dẫn

Ta có:

( )

1

2 2

2

1 2

3;0

2 2 3

F

 −

Vì MF F1 2 vuông tại M nên 2 2 ( )2

Vì MF F1 2 vuông tại M nên điểm M nằm trên đường tròn tâm O đường kính F F =1 2 2 3 Suy ra ( ) 2 2

Do đó tọa độ của M thỏa mãn hệ phương trình:

2

2

2 2

4

3

y

y

Chiều cao kẻ từ M xuống F F1 2 là: 3

3

h= y =

Diện tích tam giác MF F1 2 là: 1 1 2 1 3

.2 3 1

Câu 4: (0,5 điểm) Cho tam giác ABC có số đo ba góc là A B C, , thỏa mãn điều kiện

tan tan tan 3

+ + = Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác đều

Hướng dẫn

x y

M2

M1

Trang 17

Đặt

tan

2

2

tan

2

A

x B

C

z



Các em tự chứng minh đẳng thức: tan tan tan tan tan tan 1

Suy ra xy+yz+xz =1

1

 + + =



x+ + =y zx+ +y z =  x +y +z + xy+ yz+xz =

xy+ yz+xz= 1 x2+y2+z2 =1

Suy ra x2+ y2+z2 =xy+yz+xz2x2+2y2+2z2−2xy−2yz−2xz=0

0

Trang 18

TẬP ĐỀ THI HỌC KÌ II

TRƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH

QUA CÁC NĂM

TOÁN 10

Ngày đăng: 20/10/2021, 21:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w