1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ TOÁN ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 9

21 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 368,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI.

Trang 1

 4 x 2 x13 x3 x1x1 (Không thỏa mãn) 

UBND QUẬN TÂY HỒ

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

HƯỚNG DẪN GIẢI ÔN TẬP HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN: TOÁN – LỚP 9

Trang 2

P S

121

1

22

212

m m m

m

VN m

m

m m

Trang 3

Page 3

f)  1 2 1 1

1

x A

x x

x x

Trang 5

e) Tìm các giá trị m để phương trình có hai nghiệm x x  mà 1, 2 2 2

xx    f) Tìm các giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm x x  mà 1, 2 x23x1. 

HƯỚNG DẪN GIẢI

Cho phương trình x22(m1)x m     (1)1 0

a.   

2 2

Trang 6

2 1

Trang 7

m

x x

m m

x x m

63

52

Trang 8

x c x a

Trang 9

Gọi  I  là hình chiếu của  A   trên  BK  I(2;1) và AI 1;BI    3

Xét OAH   vuông tại  H  , ta có :  OA2OH2AH2 ( định lý Pitago)

Xét  ABI  vuông tại  I  , ta có :  AB2 AI2BI2 ( định lý Pitago)

Trang 10

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  ( )d   và  ( ) P  :

2

2

4 4 04

1 0,   ,0

0  (2)

m n a

Trang 11

  

 , 

20;

2

K m

Trang 12

HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 13

x y

Trang 14

O A

B

C

D

  

c) Xét tứ giác CDIK có:  CIDCKD (cmt)  

  Tứ giác CDFE là tứ giác nội tiếp 

Trang 15

KEB     ICD (t/c góc nội tiếp)  (2) 

Từ (1) và (2)  IKDKEB, mà hai góc ở vị trí so le trong nên IK // AB. 

F E P

A

O B

C

D

 Vậy PA là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp AED tại A. 

Trang 16

d) Xét tứ giác AEID có:  ADI AEI90    Tứ giác AEID nội tiếp     ADEAIE  

Vì tứ giác ABCD nội tiếp (O)      ACBADB (cùng chắn AB

Lại có ABC đồng dạng AEI (g.g)     ACBAIE (hai góc tương ứng)    ADEADB 

Trang 17

DCE EFD

   (cùng chắn DE) 

Xét (O; OA) có:  DOA2DCA (góc nội tiếp) 

Xét (O'; O'A) có:  EO ' A2EFA (góc nội tiếp) 

Trang 18

C B

Trang 19

2 2

BC

 = 5 cm + Diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi cung AC và bán kính OA, OC là:

2.5 60 25

d) Ta có Chu vi ABCABACBC mà AC = AD (t/c hv)

=> Chu vi ABCABADBCBDBC mà BC = const = 2R

Trang 20

Page 20

O'

G

ID

c) + Ta có  DAFEFB (cùng phụ AFE)

mà EFBABF (t/c tam giác FOB cân)

mà  ABF INA (cùng phụ với  NBF )

=>  DAFINA  (t/c bắc cầu)

+ Xét AIN  có  DAFINA  (cmt)

Trang 21

Mà O H’ Rconst  khi  EF  di chuyển

=> Khi  EF  di chuyển trên  O  thì H luôn cách O một khoảng bằng  R  không đổi

=>  H  luôn thuộc đường tròn O R’;  với O cố định và  R  không đổi

Ngày đăng: 20/10/2021, 21:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi  I  là hình chiếu của  A   trên  BK I (2;1)  và  AI  1; BI 3  Xét  OAH  vuông tại H , ta có : OA2OH2AH2  ( định lý Pitago)  Xét ABI  vuông tại I , ta có : AB2AI2BI2 ( định lý Pitago)  - ĐỀ TOÁN ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 9
i I  là hình chiếu của  A   trên  BK I (2;1)  và  AI  1; BI 3  Xét  OAH  vuông tại H , ta có : OA2OH2AH2  ( định lý Pitago) Xét ABI  vuông tại I , ta có : AB2AI2BI2 ( định lý Pitago) (Trang 9)
 (t/c hình vuông) - ĐỀ TOÁN ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 9
t c hình vuông) (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w