231 câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý kế toán, rất phù hợp với phương pháp học trực tuyến, là tài liệu tham khảo cho các bạn học chính quy cũng như sổ tay cá nhân tra cứu. Tài liệu được đúc kết từ nhiều nguồn khác nhau Chỉ duy nhất 1 tài liệu, các bạn có thể yên tâm về kiến thức của mình
Trang 1STT Câu hỏi Đáp án
1 ‘Không đánh giá thấp hơn giá trị các khoản nợ phải trả
và chi phí ‘ là nội dung của nguyên tắc : Thận trọng.
2
‘Phiếu thu’ số 20/08/09 nội dung thu tiền hàng theo
hóa đơn số 0980989 của DNTN TM Bình Hải Vậy
theo bạn phiếu thu số 20/08/09 phải lưu trữ tối thiểu là
10 năm
3
‘Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ’ số 10/08 nội
dung chuyển lô hàng số lượng 100 sản phẩm cho Chi
nhánh 2 Vậy theo bạn ‘Phiếu xuất kho kiêm vận
chuyển nội bộ’ số 10/08 là chứng từ:
Bắt buộc
4
“Chọn giải pháp nào có kết quả ít thuận lợi nhất về
quyền lợi của chủ sở hữu” hay “Chọn hướng nào có lợi
nhất cho tài sản của DN” Hai câu phát biểu trên thuộc
nguyên tắc:
Khách quan và thận trọng
5 Bảng cân đối kế toán là: Một báo cáo tài chính tổng hợp
6 Bảng cân đối số phát sinh chứng minh: Tổng số phát sinh nợ bằng tổng phát sinh có các TK
7 Bảng CĐKT là:
A.1 báo cáo kế toán
B 1 phương pháp kế toán
C 1 chứng từ kế toán
D Cả A và B đều đúng (đúng)
8
Bảng CĐKT ngày 1/1/09 gồm: TK 111: 300; TK 331:
100; TK 131: 200 và vốn chủ SH Sau nghiệp vụ: vay
ngắn hạn NH để mua hàng hóa 100 thì vốn chủ SH và
tổng tài sản sẽ là:
400 và 600
9 Các kết luận sau đây, kết luận nào đúng: Tỷ số nợ phải trả/tổng nguồn vốn chủ sở hữu càng lớn thì
doanh nghiệp càng ít độc lập về tài chính
10 Các khoản nợ phải thu: Là tài sản của doanh nghiệp nhưng bị đơn vị khác đang
sử dụng
11 Các khoản phải trả người bán là: Một loại ngvốn góp phần hình thành nên tài sản của
doanh nghiệp
12 Các thước đo sử dụng chủ yếu trong hạch toán kế toán
13 Các thước đo sử dụng trong hạch toán:
a Thời gian
b Cả 3 thước đo (đúng)
c Tiền
d Hiện vật
14 Các trường hợp sau, trường hợp nào chưa ghi nhận
doanh thu:
Khách hàng chưa nhận hàng nhưng thanh toán trc cho doanh nghiệp bằng tiền mặt
15 Căn cứ để ghi sổ cái trong hình thức chứng từ ghi sổ là? Chứng từ ghi sổ
16 Căn cứ để ghi sổ cái trong hình thức nhật ký chung là? Nhật ký chung
17 Câu phát biểu nào sau đây không chính xác với nội
dung tài khoản cấp 2 ?
Sử dụng thước đo bằng tiền, hiện vật và thời gian lao động
18 Câu phát biểu nào sau đây là không chính xác Trong một định khoản phức tạp, khi ghi nợ 2 TK thì
đồng thời phải ghi có 2 TK
19 Câu phát biểu nào sau đây sai:
A Vốn chủ sở hữu là tiền mặt của chủ sở hữu có trong doanh nghiệp
B Tài sản + nợ phải trả luôn cân bằng với vốn chủ sở hữu
C Chủ sở hữu là chủ nợ của doanh nghiệp
D Tất cả A, B, C đều sai (Đúng)
20 Chênh lệch giữa lợi nhuận gộp và doanh thu thuần là: Giá vốn hàng bán
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Trang 2STT Câu hỏi Đáp án
21 Chi hoa hồng đại lý số tiền 10.000.000 bằng tiền mặt
Kế toán định khoản: Nợ TK 641: 10.000.000/Có Tk 111: 10.000.000.
22 Chi phí bán hàng gồm:
a Khấu hao, dịch vụ mua ngoài… dùng cho bán hàng
b Chi phí nguyên vật liệu phục vụ bán hàng
c CP nhân công phục vụ bán hàng
d Cả 3 phương án (đúng)
23 Chi phí chế biến gồm: CP nhân công trực tiếp và Chi phí sản xuất chung
24 Chi phí chế biến gồm: CP nhân công trực tiếp và Chi phí sản xuất chung
25 Chiết khấu thương mại là? Số tiền thưởng cho người mua do mua với số lượng lớn
26 Cho biết đặc điểm của Bảng cân đối kế toán Phản ánh tổng quát tài sản và nguồn vốn, biểu hiện bằng
tiền, tại một thời điểm nhất định
27 Chọn phát biểu sai Tài khoản kế toán dùng để phản ánh một cách tổng quát
tài sản, nguồn vốn của đơn vị
28 Chức năng của kế toán:
A Thông tin thu nhập xử lý chỉ đạo, thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh đến
các đối tượng sử dụng thông tin kế toán
B Điều hành các hoạt động sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp
C Giám đốc tình hình sử dụng vốn, tình hình sản xuất kinh doanh
D Cả A và C đều đúng (đúng)
29 Chứng từ nào sau đây là chứng từ bắt buộc:
a Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho
b Phiếu thu, phiếu chi
c Biên lai thu tiền
d Câu b,c đúng (đúng)
30 Chứng từ nào sau đây là chứng từ hướng dẫn: Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho
31
Có số dư đầu kỳ của các TK tại một DN như sau: TK
152: 300; TK 111: 800; TK 131: 400; TK 211: 3.500;
TK 214: 500; TK 331: 600 và TK411 TK 411 ?
3.900
32
Công cụ, dụng cụ có giá trị 12.000 xuất dùng cho hoạt
động bán hàng và phân bổ dần trong 8 tháng Bút toán
phân bổ hàng tháng sẽ ghi:
Ghi Nợ TK 641: 1.500/ Ghi Có TK 142: 1.500
33 Công thức tính giá thành sản phẩm = Giá trị dở dang đầu kỳ + Chi phí sản xuất phát sinh
trong kỳ - giá trị dở dang cuối kỳ
34 Công thức tính kết quả tiêu thụ: = Doanh thu thuần – Giá vốn – Chi phí bán hàng, Chi
phí quản lý doanh nghiệp
35 Công thức xác định giá trị vật liệu tồn kho cuối kỳ theo
phương pháp kiểm kê định kỳ : Kiểm kê cuối kỳ số lượng, định giá.
36
Công ty B có số liệu tại thời điểm 31/10/2009: Tổng tài
sản : 1.000.000.000, Tổng nguồn vốn: 1.000.000.000
Khi phát sinh thêm nghiệp vụ tháng 11/2009 thì trường
hợp nào sau đây không làm cho số tổng cộng bảng cân
đối kế toán thay đổi nhưng tỷ trọng của tài sản và
nguồn vốn chịu ảnh hưởng có sự thay đổi:
a Chi tiền gửi ngân hàng mua hàng hóa 10.000.000
b Vay ngắn hạn trả nợ cho người bán 20.000.000
c Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên 5.000.000
d Tất cả đều đúng (đúng)
Trang 3STT Câu hỏi Đáp án
37
Công ty L có số liệu về thành phẩm K trong tháng
10/2009 như sau:
Tồn đầu kỳ : 100sp, đơn giá 200.000 đ/sản phẩm
Trong kỳ nhập kho
- ngày 2/10 nhập kho 50 sp, đơn giá 205.000 đ/sản
phẩm
- ngày 10/10 nhập kho 20sp, đơn giá 190.000 đ/sản
phẩm
- ngày 25/10 xuất kho 40 sp
- ngày 26/20 nhập kho 10 sp, đơn giá 210.000 đ/sản
phẩm
Trị giá vật liệu xuất kho ngày 25/10 theo phương pháp
nhập trước xuất trước (Fifo)
8.000.000
38
Công ty L có số liệu về thành phẩm K trong tháng
10/2009 như sau:
Tồn đầu kỳ : 100 sản phẩm , đơn giá 200.000 đ/sản
phẩm
Trong kỳ nhập kho ngày 2/10 nhập kho 50 sản phẩm ,
đơn giá 205.000đ/sản phẩm
– Ngày 10/10 nhập kho 20 sản phẩm , đơn giá
190.000đ/sản phẩm
– Ngày 25/10 xuất kho 40 sản phẩm
– Ngày 26/20 nhập kho 10 sản phẩm, đơn giá 210.000
đ/sản phẩm
Trị giá vật liệu xuất kho ngày 25/10 theo phương pháp
bình quân gia quyền liên hoàn:
8.011.765
39
Công ty M tại thời điểm ngày 31/12/X như sau :
Số dư tài khoản 131 (bên nợ ) : 200.000.000, số dư tài
khoản 131 (bên có) : 100.000.000
Số dư tài khoản 331 (bên có) : 100.000.000, số dư bên
nợ 50.000.000
Khi lập Bảng cân đối kế toán, Số liệu TK 131 và 331
sẽ được kế toán xử lý :
Không bù trừ mà lấy số dư bên nợ TK 131 số tiền 200.000.000 và số dư bên Nợ TK 331 50.000.000 ghi vào phần tài sản, số dư bên có TK 331 số tiền 100.000.000, và số dư bên có tài khoản 131 số tiền 100.000.000 sẽ ghi vào phần nguồn vốn
40 Cuối niên độ Số dư nợ TK 419: 200.000.000 Khi lập
bảng cân đối kế toán, số dư này sẽ được ghi vào phần: Nguồn vốn (giá trị âm).
41 Đặc điểm của tài sản trong một doanh nghiệp:
A Hữu hình hoặc vô hình
B Doanh nghiệp có thể kiểm soát được chúng, được toàn quyền sử dụng
C Chúng có thể mang lợi ích cho doanh nghiệp trong tương lai
D Tất cả A, B, C đều đúng (đúng)
42
Đầu kỳ tài sản của doanh nghiệp là 800 triệu, trong đó
vốn chủ sở hữu là 500 triệu, trong kỳ doanh nghiệp
thua lỗ 100 triệu, tài sản và vốn chủ sở hữu của doanh
nghiệp lúc này là:
700 và 400
43
Đầu năm TS của DN 320.000; nợ phải trả 60.000
Trong năm chủ sở hữu góp vốn thêm bằng tài sản là
50.000 Cuối năm nguồn vốn CSH là bao nhiêu ?
310.000
44
Đầu năm TS của DN là 400.000; nguồn vốn CSH là
380.000 Trong năm DN bổ sung nguồn vốn đầu tư
XDCB từ lợi nhuận chưa phân phối là 50.000 Cuối
năm nợ phải trả là ?
20.000
Trang 4STT Câu hỏi Đáp án
45
Đầu năm, Cty X có Tổng TS là 85.000 và Vốn CSH là
40.000 Trong năm, TS tăng 30.000 và nợ phải trả tăng
35.000 Vốn CSH cuối năm sẽ là:
35.000
46 Để kiểm tra, đối chiếu số liệu giữa kế toán tổng hợp và
kế toán chi tiết, kế toán lập: Bảng tổng hợp chi tiết
47 Điểm giống nhau giữa tài khoản và Bảng CĐKT: Cùng đối tượng phản ánh và giám đốc là Tài sản của DN
48
DN trong năm phát sinh Doanh thu bán hàng 100.000;
thuế tiêu thụ đặc biệt 10.000; giá vốn hàng bán 40.000;
doanh thu tài chính 5.000; chi phí tài chính 4.000; chi
phí bán hàng 17.000; chi phí quản lý DN 20.000 Tính
lợi nhuận thuần trong năm ?
14.000
49
Doanh nghiệp A kinh doanh mặt hàng phải chịu thuế
tiêu thụ đặc biệt Kế toán định khoản bút toán thuế tiêu
thụ đặc biệt phải nộp:
Nợ TK 511/Có TK 3332
50
Doanh nghiệp A kinh doanh mặt hàng xuất khẩu phải
nộp thuế Kế toán định khoản bút toán thuế xuất khẩu
phải nộp:
Nợ TK 511/Có TK 3333
51 Doanh nghiệp đang xây nhà kho, công trình xây dựng
dở dang này là: Tài sản của doanh nghiệp.
52
Doanh nghiệp H có tài sản 500.000.000 và Vốn chủ sở
hữu 400.000.000 Trong cùng một kỳ kế tóan tổng tài
sản tăng thêm 100.000.000 và vốn chủ sở hữu tăng
thêm 20.000.000 Vậy Nợ phải trả của doanh nghiệp H
sẽ là:
180.000.000
53
Doanh nghiệp mua một thiết bị, giá mua chưa có thuế
50.000; thuế VAT 2% Phí vận chuyển trả bằng tiền
mặt, giá cước chưa thuế 2.000, thuế VAT 5% Nguyên
giá thiết bị:
53.100
54 Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực
tiếp, cuối kỳ, kế toán căn cứ số thuế GTGT phải nộp: Nợ TK 511/Có TK 3331.
55 Doanh thu bán hàng là? Tổng giá trị được thực hiện khi bán hàng hóa cho khách
hàng
56 Đối tượng cơ bản của kế toán là? Tài sản và nguồn hình thành tài sản
57 Đối tượng của kế toán là: Tài sản, nguồn vốn hình thành tài sản doanh nghiệp và sự
vận động của chúng
58 Đối tượng nào sau đây là Nợ phải trả: Khoản khách hàng trả trước
59 Đối tượng nào sau đây là tài sản: Phải thu khách hàng
60 Đối tượng nào sau đây là vốn chủ sở hữu: Quỹ đầu tư phát triển
61
Đối với tài khoản cấp 1 có ký tự cuối cùng là 9 (trừ TK
419) như tài khoản 129, 139, 159, 229 khi lập bảng cân
đối kế toán sẽ được ghi vào phần:
Tài sản (giá trị âm)
62 Đối với TK loại 2 (trừ một vài trường hợp đặc biệt) khi
phát sinh
Số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, phát sinh tăng ghi bên nợ,
số phát sinh giảm ghi bên có
63 Đơn vị có hình thức sổ nào để lựa chọn
a Nhật ký sổ cái
b Chứng từ ghi sổ
c Nhật ký chung
d Cả 3 phương án (đúng)
64 Đứng trên góc độ người bán, khoản chiết khấu thanh
toán sẽ được kế toán ghi nhận vào tài khoản 635
65 Đứng trên góc độ người mua, khoản chiết khấu thương
mại sẽ được kế toán ghi nhận vào tài khoản: Giảm giá trị hàng mua (152, 153, 156, 211, 217).
66 Ghi nhận nghiệp vụ mua công cụ là khoản chi phí trong
kỳ thay vì tài sản, sẽ ảnh hưởng đến: Báo cáo kết quả kinh doanh
67 Ghi Nợ TK 111/ Ghi Có TK 138, số tiền 500.000 đ, là
nội dung nghiệp vụ: Thu từ các khoản phải thu khác 500.000 đ
Trang 5STT Câu hỏi Đáp án
68 Ghi số kép nghĩa là Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi bên Nợ thì phải ghi
bên Có với số tiền bằng nhau
69
Giả sử cuối kỳ, số dư và số phát sinh của các tài khoản
trong kỳ được vào sổ cái Khi lập bảng báo cáo kết quả
hoạt động kinh doanh, kế toán sẽ căn cứ vào:
Số liệu phát sinh từ tài khoản loại 5 đến loại 9 trên sổ cái
70
Giả sử kế toán ghi sai
+ Quan hệ đối ứng giữa các tài khoản
+ Ghi số tiền sai lớn hơn số tiền đúng
+ Cùng một chứng từ ghi trùng nhiều bút toán
Vì thế kế toán có thể áp dụng sửa sổ theo phương pháp
nào dưới đây:
Ghi số âm
71
Giả sử, cuối kỳ, số dư và số phát sinh của các tài khoản
trong kỳ được vào sổ cái Khi lập bảng báo cáo kết quả
hoạt động kinh doanh, kế toán sẽ căn cứ vào
Số liệu phát sinh từ tài khoản loại 5 đến loại 9 trên sổ cái
72
Giả sử, cuối kỳ, số dư và số phát sinh của các tài khoản
trong kỳ được vào sổ cái Khi lập bảng cân đối kế toán,
kế toán sẽ căn cứ vào:
Số dư từ tài khoản loại 1 đến loại 4 trên sổ cái
73
Hai tài sản giống nhau được doanh nghiệp mua ở 2 thời
điểm khác nhau nên có giá khác nhau, khi ghi giá của 2
tài sản này kế toán phải tuân thủ:
Căn cứ vào chi phí thực tế mà doanh nghiệp đã bỏ ra để
có được tài sản
74 Hàng mua đang đi đường là hàng? Đã mua nhưng đến cuối kỳ vẫn chưa về nhập kho
75 Hãy cho biết câu phát biểu nào sau đây là đúng: Tài sản cân bằng với nợ phải trả cộng với vốn chủ sở hữu
76 Hệ thống chứng từ kế toán gồm: Hệ thống chứng từ bắt buộc và hệ thống chứng từ hướng
dẫn
77 Hệ thống sổ kế toán gồm:
a Hệ thống sổ chi tiết
b Hệ thống sổ tổng hợp
c Tất cả các phương án đều đúng (đúng)
78 Hình thức chứng từ ghi sổ gồm có các sổ kế toán chủ
yếu nào:
a Sổ cái
b Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
c Sổ hoặc thẻ kế toán chi tiết
d Tất cả đều đúng (đúng)
79
Hình thức sổ nào giúp phản ánh các nghiệp vụ kinh tế
phát sinh vào một quyển sổ tổng hợp theo trình tự thời
gian?
Nhật ký chung
80 Hình thức tổ chức bộ máy kế toán tập trung là:
Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều tập trung tại khòng kế toán của Công ty, các chi nhánh, cửa hàng phụ thuộc Công ty chỉ hạch toán báo sổ như lập chứng từ, thu nhập chứng từ và tổng hợp chứng từ chuyển về phòng kế toán công ty
81 Hình thức tổ chức kinh tế nào sau đây không được coi
là đơn vị kinh tế độc lập trong kế toán Ủy ban
82 Kế toán có ý nghĩa với:
a Chủ nợ
b Nhà quản lý
c Cả 3 phương án (đúng)
d Người cung cấp 83
Kế toán doanh thu bán hàng trong trường hợp doanh
nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
định khoản:
Nợ TK111,112,131/Có TK 511, Có TK33311
84 Kế toán là việc:
A Thu thập thông tin
B Kiểm tra, phân tích thông tin
C Ghi chép sổ sách kế toán
D Tất cả A, B, C đều đúng (đúng)
85
Kế toán mua nguyên vật liệu nhập kho trong trường
hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp
khấu trừ định khoản:
Nợ TK152, Nợ TK 133/Có TK 331, 112
Trang 6STT Câu hỏi Đáp án
86 Kế toán quá trình bán hàng theo giới thiệu trong
nguyên lý kế toán được thực hiện theo phương pháp: Kê khai thường xuyên
87 Kế toán tài chính có đặc điểm:
A Thông tin về những sự kiện đã xảy ra
B Gắn liền với phạm vi toàn doanh nghiệp
C Có tính pháp lệnh và phải có độ tin cậy cao
D Tất cả A, B, C đều đúng (đúng)
88 Kế toán Tài chính có đặc điểm:
A Thông tin về những sự kiện đang và sắp xảy ra
B Có tính linh hoạt
C Gắn liền với từng bộ phận, từng chức năng hoạt động
D Cả A, B, C đều sai (đúng)
89 Kế toán tài chính là việc:
A Cung cấp thông tin qua sổ kế toán
B Cung cấp thông tin qua báo cáo tài chính
C Cung cấp thông tin qua mạng
D Tất cả A, B, C đều đúng (đúng)
90 Kế toán tổng hợp được thể hiện ở: Các tài khoản cấp 1 và các sổ kế toán tổng hợp khác
91 Kết chuyển doanh thu thuần để xác định kết quả: Nợ TK511 /Có TK911
92 Kết chuyển giá vốn xác định kết quả: Nợ TK911/Có TK632
93 Khi bán hàng trực tiếp giá vốn ghi nhận như thế nào? Nợ TK632/ Có TK155.156.154
94 Khi DN ứng trước tiền cho người bán, kế toán định
95 Khi ghi chép nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán cần
trả lời cho các câu hỏi sau, ngoại trừ: Giá trị nào dùng để ghi chép ?
96 Khi mua NVL nhập kho ghi nhận như thế nào? Nợ TK152,133/ Có TK111,112,331
97 Khi xác định tổng giá trị tài sản trên bảng cân đối kế
toán thì khoản mục “Hao mòn TSCĐ” Bị trừ đi
98 Khoản mục nào không thể hiện trên báo cáo kế hoạch
hoạt động kinh doanh: Chi phí phải trả
99 Khoản mục nào sau đây không thể hiện trên Báo cáo
kết quả hoạt động kinh doanh ? Thuế xuất khẩu
100 Khoản nào sau đây không được phản ánh trên bảng cân đối kế toán : Vật tư nhận gia công trị giá 30.000.000.
101 Không đánh giá thấp hơn giá trị của các tài sản và các
khoản thu nhập là nội dung của nguyên tắc:
a Thận trọng
b Trọng yếu
c Phù hợp
d Tất cả đều sai (đúng)
102 Kỳ kế toán năm của đơn vị kế toán được xác định:
A Dương lịch
B Năm hoạt động
C Cả A và B đều đúng
D Có thể A hoặc B (đúng)
103 Lập dự phòng giảm giá đàu tư chứng khoán ngắn hạn
10.000.000 Kế toán định khoản Nợ TK 635: 10.000.000/Có TK 129: 10.000.000
104 Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho 10.000.000 Kế
toán định khoản: Nợ TK 632: 10.000.000/Có TK 159: 10.000.000
105 Lập dự phòng phải thu khó đòi 10.000.000 Kế toán
định khoản: Nợ TK 642: 10.000.000/Có TK 139: 10.000.000
106 Lệnh chi tiền số 20/09 Vậy theo bạn ‘Lệnh chi tiền ‘
trên phải lưu trữ tối thiểu là: 5 năm.
107 Loại tài khoản nào sau đây sẽ không xuất hiện trên
Bảng cân đối kế toán TK chỉ có số phát sinh và không có số dư
108 Lý do phân biệt kế toán thành kế toán quản trị và kế
toán tài chính là do: Yêu cầu của người sử dụng thông tin
109 Mặc dù các phát sinh có, có thể dùng để tăng nguồn
vốn, chúng cũng có thể dùng để: Tăng tài sản
Trang 7STT Câu hỏi Đáp án
110 Mô hình tổ chức bộ máy kế toán có mấy mô hình? 3
111 Mô hình tổ chức bộ máy kế toán có mấy mô hình? 3
112 Mối quan hệ giữa 3 loại hạch toán: Cung cấp số liệu cho nhau
113 Một DN có thể chọn năm tài chính theo Bất cứ cách nào trên đây
114
Mua một TSCĐ, giá hóa đơn chưa thuế 30tr, VAT
10% Chi phí lắp đặt trước khi sử dụng có giá chưa
thuế 2tr, VAT 10% Vậy nguyên giá TSCĐ :
35.200
115
Mua NVL giá chưa thuế 3.000 kg x 18 đ/kg; thuế VAT
10% Chi phí vận chuyển 300đ, trả bằng tiền mặt
Trong kỳ xuất kho 4.000 kg để sử dụng theo P.P LIFO
Giá trị tồn đầu kỳ 2.000 kg x 16 đ/kg Tính giá trị tồn
kho cuối kỳ:
16.000
116
Năm 2007, Doanh nghiệp K kinh doanh mặt hàng xe
máy airblack của hãng honda, giá nhập ban đầu
27.000.000, giá bán ra 30.000.000 Tuy nhiên do mặt
hàng này thu hút được người tiêu dùng nên giá nhập và
bán ra trên thị trường ngày càng tăng lên Nếu là kế
toán của Công ty, khi tính giá xuất kho hàng tồn kho,
phương pháp nào sau đây sẽ mang lại hiệu quả nhât
Nhập sau xuất trước (Lifo)
117 Nếu DN có nợ phải trả là 19.000 và nguồn vốn chủ sở
hữu là 57.000 thì tài sản của DN là: 76.000
118
Ngày 03/03 nghiệp vụ kinh tế phát sinh (Nợ TK 112:
10.000.000/Có TK 111: 10.000.000) Khi vào sổ sách
kế toán ghi (Nợ TK 112: 5.000.000/Có TK 111:
5.000.000) Sang tháng kế tiếp (cùng niên độ), kế toán
phát hiện ra sai sót Vậy phương pháp sửa sổ nào sau
sẽ phù hợp:
Ghi bổ sung
119
Ngày 1/2, Công ty X bán hàng hóa cho Công ty Y giá
lô hàng chưa thuế GTGT 80.000.000, thuế suất thuế
GTGT 10%- thuế phương pháp trực tiếp, thu 70%
bằng tiền gửi ngân hàng Giá vốn lô hàng bán
50.000.000 Ngày 28/2, Công ty Y thanh toán phần
còn lại bằng TGNH Vậy Công ty X sẽ ghi nhận doanh
thu và giá vốn vào thời điểm:
Doanh thu và giá vốn ghi nhận vào ngày 1/2
120
Ngày 1/9, DN X bán thành phẩm cho DN Y trị giá bao
gồm thuế GTGT 5% – thuế khấu trừ là 63.000.000
chưa thu tiền Giá vốn của lô hàng 50.000.000 nhưng
kế toán chỉ định khoản bút toán (Nợ TK 632:
50.000.000/Có TK 155: 50.000.000) mà không định
khoản bút toán (Nợ TK 131: 63.000.000/Có TK 511:
60.000.000, Có TK 3331: 3.000.000) Ngày 5/9 DN Y
thanh toán tiền hàng cho DN X bằng chuyển khoản và
lúc này kế toán định khoản bút toán doanh thu bán
hàng Vậy việc làm này vi phạm nguyên tắc nào trong
các nguyên tắc sau đây:
Cơ sở dồn tích
Trang 8STT Câu hỏi Đáp án
121
Ngày 1/9, DN X bán thành phẩm cho DN Y trị giá bao
gồm thuế GTGT 5% - thuế khấu trừ là 63.000.000
chưa thu tiền Giá vốn của lô hàng 50.000.000 nhưng
kế toán chỉ định khoản bút toán (Nợ TK 632:
50.000.000/Có TK 155: 50.000.000) mà không định
khoản bút toán (Nợ TK 131: 63.000.000/Có TK 511:
60.000.000, Có TK 3331: 3.000.000) Ngày 5/9 DN Y
thanh toán tiền hàng cho DN X bằng chuyển khoản và
lúc này kế toán định khoản bút toán doanh thu bán
hàng Vậy việc làm này vi phạm nguyên tắc nào trong
các nguyên tắc sau đây:
Cơ sở dồn tích
122
Ngày 10/01 bán hàng hóa thu bằng tiền gửi ngân hàng
100.000.000, giá vốn lô hàng 60.000.000 Nhưng do sơ
sót, kế toán định khoản bút toán doanh thu (Nợ TK
112: 300.000.000/Có TK 511: 300.000.000) và định
khoản bút toán giá vốn (Nợ TK 632: 60.000.000/Có
TK 156: 60.000.000) Kế toán phát hiện ra ngay trong
kỳ Vậy phương pháp sửa sổ nào sau sẽ được áp dụng:
Ghi số âm
123
Ngày 10/03/2008 Doanh nghiệp M nhập khẩu tài sản
cố định, giá nhập khẩu theo điều kiện CIF là 20.000
USD, thuế NK thuế suất 10%, thuế GTGT hàng nhập
khẩu 10%- thuế khấu trừ Ngày 31/12/2008, Tài sản cố
định đó ước tính trên thị trường khoảng 25.000 USD
Kế toán đã điều chỉnh giá tài sản cố định từ 22.000
USD lên 25.000 USD Việc này vi phạm vào nguyên
tắc :
Giá gốc
124
Nghiệp vụ kinh tế liên quan đến 3 đối tượng kế toán, 2
bên tài sản và 1 đối tượng kế toán bên nguồn vốn với
số tiền tổng cộng 30.000.000 Vậy số liệu trên bảng cân
đối kế toán sau khi phát sinh nghiệp vụ trên sẽ
Thay đổi theo chiều hướng tăng lên hoặc giảm xuống
125
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh (Nợ TK 111 : 50.000.000,
Nợ TK 112 : 30.000.000/Có TK 341 : 60.000.000, Có
TK 331 : 20.000.000) sẽ làm cho Số tổng cộng của
Bảng cân đối kế toán :
Thay đổi theo chiều hướng tăng lên và tỷ trọng của tài sản và nguồn vốn chịu ảnh hưởng có sự thay đổi
126
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh (Nợ TK 111 : 50.000.000,
Nợ TK 112 : 30.000.000/Có TK 341 : 60.000.000, Có
TK 331 : 20.000.000) sẽ làm cho Số tổng cộng của
Bảng cân đối kế toán :
Thay đổi theo chiều hướng tăng lên và tỷ trọng của tài sản và nguồn vốn chịu ả nh hưởng có sự thay đổi
127 Người nào sau đây ko phải người sử dụng thông tin kế
128 Người sử dụng thông tin kế toán gián tiếp:
A Nhà quản lý
B Nhà đầu tư
C Người môi giới
D Cả A, B, C đều sai (đúng)
129 Nguồn vốn bao gồm: Nợ ngắn hạn, nợ dài hạn và vốn chủ sở hữu
130 Nguồn vốn trong doanh nghiệp bao gồm các nguồn nào
sau đây:
A Chủ đầu tư doanh nghiệp đầu tư thêm vốn vào doanh nghiệp
B Chủ doanh nghiệp phân bổ tổ chức hay cá nhân khác
C Chủ doanh nghiệp dùng lợi nhuận để bổ sung vào vốn
D Tất cả A, B, C đều đúng (Đúng)
131 Nguyên tắc cơ sở dồn tích cho biết:
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến TS, NV, DT,
CP ghi theo thời điểm phát sinh không ghi theo thời điểm thực thu thực chi
Trang 9STT Câu hỏi Đáp án
132 Nguyên tắc ghi chép vào tài khoản loại 0 Số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, số nhập ghi bên nợ, số xuất
ghi bên có và luôn ghi đơn
133 Nguyên tắc giá gốc cho biết: Giá gốc của tài sản là toàn bộ số tiền đã trả, phải trả hoặc
theo giá trị hợp lý của tài sản tại thời điểm ghi nhận
134 Nguyên tắc nào được sử dụng trong tổ chức công tác
kế toán?
a Phù hợp
b Cả 3 phương án (đúng)
c Bất kiêm nhiệm
d Tiết kiệm và hiệu quả
135 Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của kế
136 Nguyên tắc thận trọng đòi hỏi:
a Không đánh giá thấp hơn các khoản nợ và chi phí
b Lập dự phòng không quá lớn
c Cả 3 phương án (đúng)
d Không đánh giá cao hơn giá trị của tài sản và thu nhập
137 Nguyên tắc thận trọng yêu cầu:
A Lập dự phòng
B Không đánh giá cao hơn giá ghi sổ
C Không đánh giá thấp hơn khoản nợ
D Tất cả A, B, C đều đúng (đúng)
138
Nhóm người nào sau đây sử dụng thông tin kế toán
trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh
toán công nợ của một DN ?
Ban lãnh đạo
139 Nhóm tài khoản nào sau đây là tài khoản lưỡng tính: 131, 136, 138, 331, 333, 334, 338, 336
140 Những người nào sau đây không phải là người sử dụng
thông tin kế toán tài chính ? Nhân viên quản lý phân xưởng
141 Những trường hợp nào sau đây được xác định là
NVKT phát sinh và ghi sổ kế toán: Mua TSCĐ 50tr chưa thanh toán
142
Nợ phải trả của 1 DN bằng 1/3 tổng tài sản , và nguồn
vốn chủ sở hữu là 12.000 (Đ.V.T: 1.000đ) Nợ phải trả
là bao nhiêu ?
60.000
143 Nợ phải trả là? Phần vốn đi chiếm dụng và phải cam kết hoàn trả
144 Nợ phải trả phát sinh do Mua chịu hàng hóa
145 Nợ phải trả phát sinh do: Mua hàng hoá chưa thanh toán
146 Nội dung cơ bản của hệ thống tài khoản kế toán thống
nhất quy định:
a Số lượng, tên gọi và số hiệu các tài khoản được sử dụng
b Nội dung kinh tế, công dụng và kết cấu từng tài khoản
c Mối quan hệ đối ứng chủ yếu của các tài khoản
d Các câu trên đều đúng (đúng)
147 Nội dung của quá trình sản xuất sẽ xuất hiện các chi
phí:
a Chi phí nguyên vật liệu TT
b CP nhân công trực tiếp
c Cả 3 chi phí (đúng)
d Chi phí sản xuất chung
148 Nội dung của quá trình tiêu thụ sẽ xuất hiện:
a Cả 3 phương án (đúng)
b Doanh thu
c Giá vốn
d Thanh toán
149 Nội dung của tổ chức báo cáo kế toán gồm
a Xây dựng nội dung
b Lựa chọn loại báo cáo
c Tổ chức lập và lưu trữ báo cáo
d Cả 3 phương án (đúng)
150 Nội dung nguyên tắc phù hợp yêu cầu:
Chi phí phải được phản ảnh trên báo cáo thu nhập trong
kỳ kế toán phù hợp với thu nhập phát sinh ở kỳ kế toán đó
151 Phân loại hạch toán gồm có mấy loại hạch toán? 3
Trang 10STT Câu hỏi Đáp án
152 Phát biểu nào sau đây là sai:
a Kiểm kê từng phần là kiểm kê cho tất cả các loại tài sản của doanh nghiệp
b Kiểm kê định kỳ là kiểm kê không xác định thời gian trước kiểm kê
c Chứng từ bắt buộc là chứng từ nhà nước không tiêu chuẩn hóa về mẫu biểu, quy cách và phương pháp lập
d Tất cả đều đúng (đúng)
153
Phòng kinh doanh – Công ty M, thông báo đã nhận
được một chiếc máy lạnh do Công ty N biếu tặng,
nguyên giá bên Công ty N thông báo ước tính khoảng
20.000.000, nhưng giá trên thị trường 15.000.000 Vậy
kế toán sẽ xác định nguyên giá máy lạnh :
15.000.000
154 Phương pháp kê khai thường xuyên đòi hỏi: Theo dõi thường xuyên liên tục biến động tăng, giảm của
hàng tồn kho
155 Phương pháp tiêu thụ gửi bán: giá trị của hàng gửi bán
khi xuất kho được ghi vào: TK157
156 Phương thức tổ chức bộ máy kế toán có mấy phương
thức?
a 3 (sai)
b 4
c 2 (sai)
d 1
157 Quá trình bán hàng giúp chuyển: Vốn hàng hóa thành tiền và thực hiện lợi nhuận
158 Quá trình mua hàng là quá trình? Thứ nhất
159 Quá trình sản xuất giúp chuyển: Các yếu tố đầu vào thành sản phẩm
160 Quá trình tiêu thụ (bán hàng) là quá trình… của sản
161 Quan hệ giữa TS và nguồn vốn: Cân bằng về mặt lượng
162 Quỹ khen thưởng phúc lợi thuộc loại: Nợ phải trả
163 Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được áp dụng trong hình
thức kế toán nào sau đây: Chứng từ ghi sổ.
164
Số dư đầu tháng của các TK: TK 111: 3.000; TK 214:
4.000; TK 411: 66.000; TK 152: X; TK 311: 6.000;
TK 112: 3.000; TK 211: Y Các số dư còn lại từ 1 đến
4 đều là 0 Tìm X, Y; biết TS ngắn hạn bằng ½ tài sản
cố định
X = 18.000
Y = 52.000
165
Số dư đầu tháng TK 331, chi tiết :
-TK 331 X: 5.000
-TK 331 Y: 4.000
Trong tháng phát sinh các nghiệp vụ:
(1)Mua NVL 6.000 chưa trả tiền người bán X là 3.000;
người bán Y là 3.000
(2)Chi trả tiền cho người bán X là 7.000; người bán Y
là 5.000
Số dư cuối tháng TK 331 là:
3.000
166
Số liệu liên quan đến TK 421 như sau: số dư đầu kỳ
(bên Có) 300 Trong kỳ kết chuyển lỗ 1.000 Vậy khi
lập BCĐKT, chỉ tiêu lợi nhuận chưa phân phối cuối kỳ
được phản ánh:
Ghi bên phần nguồn vốn và ghi số dương
167 Sổ nhật ký – Sổ cái là loại sổ kế toán:
a Ghi kết hợp theo thứ tự thời gian và theo hệ thống
b Sổ tổng hợp
c Sổ nhiều cột
d Tất cả đều đúng (đúng)
168 Sổ nhật ký chung là sổ dùng để ghi toàn bộ các nghiệp
169 Sự kiện nào sau đây sẽ được ghi nhận là nghiệp vụ
kinh tế phát sinh của kế toán: Khách hàng thanh toán tiền nợ cho doanh nghiệp