Cô giáo muốn chia số bút và số vở đó thành một số phần th ưởng nh ư nhau gồm cả bút và vở.
Trang 110
Trang 2Ước chung của hai hay nhiều số
là gì?
Viết các tập hợp Ư(8), Ư(12),
ƯC(8;12) Câu2:
Bội chung của hai hay nhiều
số là gì?
Viết các tập hợp B(6), B(4),
BC(6;4) Đáp án
Câu1:
Ư(8) = { 1 ; 2 ; 4 ; 8}
Ư(12) = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ;
12}
ƯC(8;12) = { 1 ; 2 ; 4 }
Câu2:
B(6) = { 0 ;6; 12 ; 18; 24 ; 30; 36 ;
42; }
B(4) = ( 0 ; 4; 8; 12 ; 16; 20; 24 ;
28; 32; 36 ; }
BC(6;4)={ 0 ; 12 ; 24 ; 36 ; }
Chú ý:
*Các b ớc tìm ƯC của hai hay nhiều số:
-Tìm tập hợp các ớc của tất cả các số
-Tìm các phần tử chung của các tập hợp đó.
*Các b ớc tìm BC của hai hay nhiều số
( Làm t ơng tự)
Trang 3 Đố: Đi tìm bức tranh và chủ đề của nó
Học sinh tặng các thày
cô giáo những bông hoa
điểm tốt nhân ngày
20/11
1)
5
2) 6
BC (4; 6;
9)
C (10; 15; 18)
4)
18
3) 60
ƯC (12; 18; 24)
BC (10; 20;
30)
Em hóy mở các miếng
ghép bằng cách chọn
các số rồi trả lời câu hỏi
vuông để đ ợc kết luận đúng:
5) 5 Ư(30) ∩
Ư(45)
5
1 2
∉
4
∈
∈
∉
∈
x∈ Ư C(a,b,c) nếu ax, bx và cx
x∈ BC(a,b,c) nếu xa, xb và xc
x∈ A B nếu x ∈ A và x∈ B
Ghi nhớ
Khi nào thì
x ∈ C(a,b,c) ?
Khi nào thì
x ∈ BC(a,b,c)
?
Khi nào thì
x ∈ A ∩ B ? Bài 1
Trang 4Bài 2 : Viết tập hợp A các số
tự nhiên nhỏ hơn 40 là bội
của 6 Viết tập hợp B các số
tự nhiên nhỏ hơn 40 là bội
của 9 Gọi M là giao của hai
tập hợp A và B.
a)Viết các phần tử của tập
hơp M
b)Dùng kí hiệu ⊂ để thể
hiện quan hệ giữa tập hợp
M và mỗi tập hợp A và B.
Bài giải
A={ 0 ; 6 ; 12 ; 18 ; 24 ;
30 ; 36 }
B={ 0 ; 9 ; 18 ; 27 ; 36 }
M= A ∩ B
M={0 ; 18 ; 36}
M ⊂ A ; M ⊂ B
? Thế nào là giao của hai tập hợp?
? Thế nào là tập hơp con của một tập hợp ?
Trang 5Bài 3 : Tìm giao của hai tập
hợp A và B, biết rằng:
a) A={Cam, Taó, Chanh}
B={Cam, Chanh, Quýt}
b) A là tập hợp các học sinh
giỏi môn văn của một lớp,
B là tập hợp các học sinh
giỏi môn toán của lớp đó.
c) A là tập hợp các số chia hết
cho 5 , B là tập hợp các số
chia hết cho 10.
d) A là tập hợp các số chẵn, B
là tập hợp các số lẻ
Bài giải
a) A ∩ B ={Cam, Chanh}
b) A ∩ B là tập hợp các học sinh vừa giỏi văn, vừa giỏi toán của lớp
c) A ∩ B = B d) A ∩ B = ∅
Tập hợp A ∩ B
có quan hệ
nh thế nào
đối với mỗi tập hợp A và B
quýt
Tỏo Chanh
Cam
A A ∩ B B
Ghi nhớ
Nếu M = A ∩ B thỡ M ⊂ A và M ⊂ B
Trang 6Bài 3 : Tìm giao của hai tập
hợp A và B, biết rằng:
a) A={Cam, Taó, Chanh}
B={Cam, Chanh, Quýt}
b) A là tập hợp các học sinh
giỏi môn văn của một lớp,
B là tập hợp các học sinh
giỏi môn toán của lớp đó.
c) A là tập hợp các số chia hết
cho 5 , B là tập hợp các số
chia hết cho 10.
d) A là tập hợp các số chẵn, B
là tập hợp các số lẻ
Bài giải
a) A ∩ B ={Cam, Chanh}
b) A ∩ B là tập hợp các học sinh vừa giỏi văn, vừa giỏi toán của lớp
c) A ∩ B = B d) A ∩ B = Ghi nhớ ∅
Nếu M = A ∩ B
thỡ M ⊂ A và M ⊂ B
A A ∩ B B
Trang 7Bài 3 : Tìm giao của hai tập
hợp A và B, biết rằng:
a) A={Cam, Tỏo, Chanh}
B={Cam, Chanh, Quýt}
b) A là tập hợp các học sinh
giỏi môn văn của một lớp,
B là tập hợp các học sinh
giỏi môn toán của lớp đó.
c) A là tập hợp các số chia hết
cho 5 , B là tập hợp các số
chia hết cho 10.
d) A là tập hợp các số chẵn, B
là tập hợp các số lẻ
Bài giải
a) A ∩ B ={Cam, Chanh}
b) A ∩ B là tập hợp các học sinh vừa giỏi văn, vừa giỏi toán của lớp
c) A ∩ B = B d) A ∩ B = Ghi nhớ ∅
Nếu M = A ∩ B thỡ M ⊂ A và
M ⊂ B
Nếu B ⊂ A thỡ A ∩ B = B
A
B
A ∩ B
Tập hợp A ∩ B
có quan hệ
nh thế nào
đối với mỗi tập hợp A và B
?
Trang 8Bài 3 : Tìm giao của hai tập
hợp A và B, biết rằng:
a) A={Cam, Taó, Chanh}
B={Cam, Chanh, Quýt}
b) A là tập hợp các học sinh
giỏi môn văn của một lớp,
B là tập hợp các học sinh
giỏi môn toán của lớp đó.
c) A là tập hợp các số chia hết
cho 5 , B là tập hợp các số
chia hết cho 10.
d) A là tập hợp các số chẵn, B
là tập hợp các số lẻ
Bài giải
a) A ∩ B ={Cam, Chanh}
b) A ∩ B là tập hợp các học sinh vừa giỏi văn, vừa giỏi toán của lớp
c) A ∩ B = B d) A ∩ B = Ghi nhớ ∅
Nếu M = A ∩ B thỡ M ⊂ A và
M ⊂ B
Nếu B ⊂ A thỡ A ∩ B = B
A
B
Trang 9Qua bµi tËp 3 ta thÊy giao cña hai tËp hîp cã thÓ lµ:
-Lµ mét tËp hîp con thùc sù cña hai tËp hîp Êy (c©u a, c©u b)
-Lµ mét trong hai tËp hîp Êy (c©u c)
-Lµ mét tËp hîp rçng (c©u d)
Trang 10Trần Văn H ng-THCS Thân Nhân Trung
Cách
phần th ưởng
Số vở ở mỗi phần thư ởng
6 8
Không thực
hiện đ ợc
4
(Bài 138-SGK) Có 24 bút bi, 32 quyển vở Cô giáo muốn
chia số bút và số vở đó thành một số phần th ưởng nh ư
nhau gồm cả bút và vở Trong các cách chia sau, cách nào
thực hiện đư ợc ? Hãy điền vào ô trống trong tr ờng hợp
chia đư ợc:
Số phần thư ởng chia đư ợc có quan hệ gì với
24 và 32 ?
4
4 ƯC(24, 32)
8 ƯC(24, 32)
giờ
5
Bài toán cho biết gì?
Có 24 bút, 32 quyển vở
Bài toán yêu cầu gì?
+Chia số bút và vở thành một số phần thư ởng như nhau gồm cả bút và vở ? +Trong các cách chia
a, b, c, cách nào thực hiện đư ợc ?
∈ ∈
Trang 11¤n l¹i c¸c d¹ng bµi tËp:
- T×m ¦C, BC
- T×m giao cña hai tËp hîp
- C¸c bµi to¸n vËn dông vµo thùc tÕ
172,173,174,175 <SBT>