Ta tìm các phần tử chung của hai tập hợp đó... Cô giáo muốn chia số bút và số vở thành một số phần thưởng như nhau gồm cả bút và vởSố phần thưởng lớn hơn 1... Cô giáo muốn chia số
Trang 2HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Bài 1 :Hãy viết
tập hợp Ư(4) và
Ư(6)?
Liệt kê các phần
tử chung của 2
tập hợp?
Bài 2: Hãy viết tập hợp B(4) và B(6)?
Liệt kê các phần tử chung của 2 tập hợp?
Các số 1;2 là ước
chung của 4 và 6
Trang 4? Nêu cách tìm ƯC(a,b)?
Trang 5Bài tập vận dụng 1
Tìm ƯC(12 ,9)
Trang 6? x ƯC (a, b, c) khi nào? �
? x ƯC (a, b) khi nào? �
Trang 7Khẳng định sau đúng hay sai?
b) 8 ƯC (32, 28)
a) 8 ƯC (16,
40)
Sai Đúng
Khẳng định
�
?1
�
Trang 9? Nêu cách tìm BC(a,b)?
Để tìm BC(a, b) làm như sau:
Bước 1: Tìm B(a)
B(b)
Bước 2: Tìm các số vừa là bội của a, vừa là bội của b => BC(a,b).
Trang 10x BC (a, b, c) nếu �
x BC (a, b) nếu �
Điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng:
Trang 11x BC (a, b, c) nếu � x a; x b; x c
x BC (a, b) nếu � x a; x b
M M
M
M M
Trang 12?2 Điền vào chỗ trống để được khẳng
định đúng:
6 BC(3, … )
Trang 13?2 Điền vào chỗ trống để được khẳng
định đúng:
6 BC(3, 1 )
6 BC(3, 2 )
6 BC(3, 6 )
Trang 144 1
2
Ư ( 4 )
1 2
3 6
Ư( 6 )
ƯC(4,6)
Tập hợp ƯC(4, 6) = { 1; 2} , tạo thành bởi các phần tử chung của hai tập hợp Ư(4) và Ư(6), gọi là giao của hai tập hợp Ư(4) và Ư(6) ( Phần gạch sọc trên hình )
Vậy giao của hai tập hợp gồm những
phần tử nào?
Trang 15Kí hiệu giao của hai tập hợp A và B là: A B Ư( 4 ) Ư ( 6 ) = ƯC(4,6)
Định nghĩa: Giao của hai tập hợp là một tập
hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó
Trang 16Muốn tìm giao
của hai tập hợp ta
làm như thế nào ?
Muốn tìm giao
của hai tập hợp ta
làm như thế nào ? Ta tìm các phần tử
chung của hai tập
hợp đó
Ta tìm các phần tử chung của hai tập
hợp đó
Trang 19X Y
X Y = ∩
Trang 201)Điền tên một tập hợp thích hợp vào chỗ trống :
a) b 6 và b 8 b
. .
b) 100 x và 40 x x . .
d) A = {5; 8; 9} ; B = {8; 9} A B = ∩
c) m 3; m 5 và m 7 m . . .
HOẠT ĐỘNG NHÓM (Thời gian 5 phút)
2)Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Có 24 bút và 32 quyển vở Cô giáo muốn chia số
bút và số vở thành một số phần thưởng như nhau
gồm cả bút và vở(Số phần thưởng lớn hơn 1) Cô
giáo có thể chia được thành 2 phần thưởng hoặc .phần thưởng, hoặc phần thưởng.
Trang 211)Điền tên một tập hợp thích hợp vào chỗ trống :
a) b 6 và b 8 b
. .
b) 100 x và 40 x x . .
d) A = {5; 8; 9} ; B = {8; 9} A B = ∩
ƯC(100, 40) BC(6, 8) c) m 3; m 5 và m 7 m . . .
{8; 9}
BC(3, 5, 7)
HOẠT ĐỘNG NHÓM (Thời gian 4 phút)
2)Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Có 24 bút và 32 quyển vở Cô giáo muốn chia số
bút và số vở thành một số phần thưởng như nhau
gồm cả bút và vở(Số phần thưởng lớn hơn 1) Cô
giáo có thể chia được thành 2 phần thưởng hoặc
4 phần thưởng, hoặc 8 phần thưởng.
Mỗi chỗ đúng cho 1,5 điểm, nhóm nhanh nhất được cộng 1 điểm
Trang 22TRÒ CHƠI
RUNG CHUÔNG VÀNG
Trang 23Cả lớp cùng tham gia với 4 câu hỏi Sau khi nêu câu hỏi, mỗi học sinh suy nghĩ và trả lời vào bảng con theo thời gian quy định Hết
thời gian, tất cả các học sinh đồng loạt giơ
bảng Nếu học sinh nào trả lời sai thì phải
dừng cuộc chơi Học sinh nào trả lời được hết
4 câu hỏi sẽ đạt điểm 10 ”.
Luật chơi:
Trang 24Thêi gian:
Rung chu«ng vàng
Trang 25Thêi gian:
Rung chu«ng vàng
TRÒ CHƠI
HÕt giê 15 9
Câu 2:Theo em khẳng định nào dưới đây là sai ?
A/ Nếu 8 x; 10 x và 14 x thì x ƯC(8,10,14) B/Nếu a 3; a 5 và a 7 thì a BC(3,5,7)
C/ 60 BC(6,15,20)
M M
Trang 26Thêi gian:
Rung chu«ng vàng TRÒ CHƠI
Trang 27Thêi gian:
Rung chu«ng vàng
TRÒ CHƠI
HÕt giê 15 9
Câu 4
Cho A: Tập hợp các số tự nhiên chẵn
B : Tập hợp các số tự nhiên lẻ
A B : Tập hợp các số tự nhiên
Theo em khẳng định trên là đúng hay sai ?
Trang 28TÌM TÒI MỞ RỘNG
1)Nắm vững khái niệm và cách tìm ƯC; BC
Nghiên cứu ” tập hợp chứa các phần tử chung của hai tập hợp” còn gọi là gì ?
2)Làm các bài tập 134;135;136; 137 /sgk
3)Tìm tập hợp các số tự nhiên n, biết rằng n chia cho 3 có
dư là 1 ; chia cho 2 cũng dư là 1.5
TÌM TÒI MỞ RỘNG
Trang 29Vận dụng
Tìm BC(6 ,9)
Bài tập vận dụng 2
Trang 30Bài 134/53:Điền kí hiệu hoặc vào ô vuông cho đúng:
i) 24 BC(4, 6, 8)
Trang 31Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, mỗi hộp quà
chứa 1 câu hỏi hoặc 1 món quà hấp dẫn Mỗi tổ chọn
1 hộp quà.
- Nếu bạn nào trả lời đúng sẽ được nhận quà, nếu trả lời sai cơ hội dành cho các bạn khác trong tổ Nếu tổ
đó không trả lời được cơ hội cho các tổ khác Thời
gian suy nghĩ 15 giây.
Trang 32Hộp quà màu xanh 10 15 0
Câu hỏi:Tập hợp A các ước chung của 6 và 9 là :
a) A = { 1; 2; 3; 6 }
b) A = { 1; 3 } c) A = { 1; 2; 6 }
d) A = { 1; 3; 9 }
Trang 33Hộp quà màu tím
Câu hỏi: Cho M = {1 ; 4 }, N = {1; 2; 3; 4}
Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định
Sai rồi
Sai rồi Sai rồi Đúng rồi
0
�
Trang 34+ 10
Trang 35CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC EM HỌC SINH
Tiết học kết thúc !