Số đường thẳng được tạo thành từ các điểm đó là A.. Trong bốn điểm sau đây, điểm nào là ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc quay 0 45.. Chọn ATa có các điểm phân biệt trên đường tròn
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
TOÁN 11
NĂM HỌC 2020 – 2021
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ – HÀ NỘI
A TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC VÀ ĐẠI SỐ TỔ HỢP
Câu 1 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
2
xyx
Câu 2 Cho hàm số ysinx Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2
y x
Trang 2Câu 6 Nghiệm của phương trình sinx1 là
x k . B.
24
x k ; 3
24
x k . D 2
4
x k ; 5
24
Câu 14 Xét các phương trình lượng giác:
I sinxcosx3 II 2s inx3cosx 12 III cos2xcos 22 x2 Trong các phương trình trên phương trình nào vô nghiệm?
A Chỉ III B Chỉ I C I và III D I và II
Trang 3Câu 15 Cho phương trình cos cos7x xcos3 cos5x x 1 Phương trình nào sau đây tương đương với
phương trình 1 ?
A sin 4x0 B cos3 =0x C cos4 =0x D sin 5x0
Câu 16 Điều kiện có nghiệm của phương trình sin 5a x b cos 5x c là
Trang 4Câu 24 Giải phương trình sin 2x2 cosx được số nghiệm phân biệt trong 0;30 là:
Câu 29 Bình có 5 cái áo khác nhau, 4 chiếc quần khác nhau, 3 đôi giày khác nhau và 2 cái mũ khác nhau
Số cách chọn một bộ gồm 1 quần, 1 áo, 1 giày và 1 mũ của Bình là:
A 120 B.60 C 5 D 14
Câu 30 Từ các chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7 Lập được bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số khác nhau?
Câu 31 Ở một phường, từ A đến B có 10 con đường đi khác nhau, trong đó có 2 đường một chiều từ A
đến B Một người đi từ A đến B rồi trở về bằng hai con đường khác nhau Số cách đi và về là:
Trang 5Câu 41 Trên mặt phẳng cho hai đường thẳng song song ,a b Trên đường thẳng a có 5 điểm phân biệt
Trên đường thẳng b có 6 điểm phân biệt Số đường thẳng được tạo thành từ các điểm đó là
A 30 B 55 C 25 D 32
Câu 42 Trên mặt phẳng cho hai đường thẳng song song ,a b Trên đường thẳng a có 5 điểm phân biệt
Trên đường thẳng b có 6 điểm phân biệt Số tam giác được tạo thành từ các điểm đó là
A 135 B 165 C 25 D 30
Câu 43 Cuối buổi liên hoan trước khi ra về, mọi người đều bắt tay nhau, hai người bất kì chỉ bắt tay
nhau 1 lần Số người tham dự là bao nhiêu, biết số cái bắt tay là 28
Câu 44 Từ các chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 Lập được bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số khác nhau?
A 180 B 168 C 105 D 100
Câu 45 Một hộp chứa 25 viên bi khác nhau gồm 8 bi xanh, 7 bi đỏ và 10 bi vàng Có bao nhiêu cách
lấy ra năm viên bi sao cho có đủ cả ba màu mà số bi xanh lớn hơn 1?
Trang 6m là số
Câu 3 Cho tam giác ABC và A B C ; ; lần lượt là trung điểm các cạnh BC CA AB, , Gọi O G H, ,
lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp, trọng tâm và trực tâm của tam giác ABC Lúc đó phép biến hình biến tam giác ABC thành tam giác A B C là:
, 2 O
V
Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Phép dời hình là một phép đồng dạng B Phép vị tự là một phép đồng dạng
C Phép quay là một phép đồng dạng D Phép đồng dạng là một phép dời hình
Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo v 1;3
biến điểm M3;1 thành điểm M có tọa độ là:
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm I4; 2 , M3;5 , M 1;1 Phép vị tự V tâm I ,
tỷ số k, biến điểm M thành điểm M Khi đó giá trị của k là:
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2d x3y và 1 0 I1;3, phép vị tự tâm I
tỷ số k 3 biến đường thẳng d thành đường thẳng d Khi đó phương trình đường thẳng dlà:
Trang 7Câu 11 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm (4;5)A Hỏi A là ảnh của điểm nào trong
các điểm sau qua phép tịnh tiến theo vectơ (2;1) ?
A (3;1) B (1;6) C (4;7) D (2; 4)
Câu 12 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm M(1;1) Trong bốn điểm sau đây, điểm nào
là ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc quay 0
45 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm
Trang 8ĐÁP ÁN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN 11
NĂM HỌC 2020 – 2021 TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ – HÀ NỘI BẢNG TRẢ LỜI
A TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC VÀ ĐẠI SỐ TỔ HỢP
🕮☞ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ☜🕮
Câu 1 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
2
xyx
Lời giảiChọn A
Khi đó sinx k 2 sinx
Vậy ysinx là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2 (ứng với k1) là số dương nhỏ nhất thỏa mãn sinx k 2 sinx
Câu 2 Cho hàm số ysinx Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2
y x
Trang 9Lời giảiChọn D
nên hàm
số nghịch biến nên C loại
Đáp án D: Hàm số ysinxlà hàm tuần hoàn với chu kì 2 nên ta có bảng biến thiên sau:
Vậy hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng 2 2 ;7 2
Trang 10Vì hàm số ysinx là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2 (ứng với k1) là số dương nhỏ nhất thỏa mãn sinx k 2 sinx.
Câu 5 Điều kiện xác định của hàm số ytan 2x là
Vì điều kiện xác định của hàm số ytan 2x là cos 2 0 2
x k . D
24
x k
Lời giải
Trang 112
xx
x k
Lời giải Chọn B
Ta có sin cosx x0 sin 2x0 2x k
Ta có sin2xsinx0 sin 0
sin 1
xx
Lời giải Chọn C
Ta có cos2xcosx0 cos 0
cos 1
xx
Trang 12Câu 12 Nghiệm của phương trình sinx 3 cosx 2 là
12
x k ; 5
212
x k . B. 2
4
x k ; 3
24
x k . D
24
x k ; 5
24
x k
Lời giải Chọn A
Ta có sinx 3 cosx 2 1sin 3cos 2
Ta có sin cos cos 2x x x0 1sin 2 cos 2 0
Câu 14 Xét các phương trình lượng giác:
I sinxcosx3 II 2s inx3cosx 12 III cos2xcos 22 x2 Trong các phương trình trên phương trình nào vô nghiệm?
A Chỉ III B Chỉ I C I và III D I và II
Lời giảiChọn B
Xét I : sinxcosx3 để phương trình vô nghiệm a2b2c2 đúng 12 12 32
Xét II : 2s inx3cosx 12 để phương trình vô nghiệm a2b2c2 2232 122 sai Xét 2 2 1 cos 2 2
: cos cos 2 2 cos 2 2
2xIII x x x
Trang 13cos 2 1 2 22cos 2 cos 2 3 0 3
Ta có cos cos7 cos3 cos5 1cos8 cos6 1cos8 cos2
x x x x x x x x
sin 4 0cos6 cos2 cos6 cos2 0 2sin 4 sin 2 0
Câu 17 Tổng nghiệm của phương trình tanxcotx2 trong ; là
Ta có tanxcotx2 điều kiện là s inx 0
2
x k
kx
tan 2 tan 2tan 1 0 tan 1
x x có nghiệm là
Trang 14A 1 5 m 1 5 B 1 3 m 1 3.
C 1 2 m 1 2 D 0 m 2
Lời giảiChọn A
Ta có2sinx cosx 1 cos xsin2x
Câu 20 Tổng nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình tan 5 tanxx 1
Trang 15k lx
tantan 5 tan
25
Phương trình sinx+cosx=2 vô nghiệm vì 12 12 22
Câu 22 Tập xác định của hàm số cos 2 1
cos 1
xy
Trang 16Điều kiện để hàm số đã cho xác định cos2 1 0
cos 1
xx
cos 2 1 0 cos 2 1 0cos 1 cos 1
Điều kiện để hàm số đã cho xác định cos 0 cos 0
Trang 17Câu 25 Tìm m để phương trình 2cos2x2m1 cos x m 0 có đúng 1 nghiệm x 0,
Phương trình: 2
1cos
mm
Trang 18Câu 26 Cho phương trình: 3sin2x4sin cosx x2 cos 2x Biết 5 0 cosx0 Đặt tan x t ta có
phương trình:
A 3t2 4t 3 0 B 4t2 4t 3 0 C 3t2 4t 2 0 D 4t2 4t 7 0
Lời giảiChọn B
3sin x4sin cosx x2 cos 2x 5 0 sin x4sin cosx x 3 0
Do cosx0 chia cả hai vế của phương trình cho cos x : 2
costan 4 tan 3 1 tan 0
4tan 0
Trang 19Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình là 6
Câu 28 Tổng các nghiệm thuộc ,3
ĐKXĐ:x k
3sin
515sin 3 4cos 1 cot 0 cos
4cot 0
53
Vây tổng các nghiệm của phương trình là 3
Câu 29 Bình có 5 cái áo khác nhau, 4 chiếc quần khác nhau, 3 đôi giày khác nhau và 2 cái mũ khác nhau
Số cách chọn một bộ gồm 1 quần, 1 áo, 1 giày và 1 mũ của Bình là:
A 120 B 60 C 5 D 14
Trang 20Lời giải Chọn A
Vậy theo quy tắc nhân ta có 5.4.3.2 120 cách
Câu 30 Từ các chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7 Lập được bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số khác nhau?
A 60 B 108 C 50 D 6
Lời giảiChọn A
Câu 31 Ở một phường, từ A đến B có 10 con đường đi khác nhau, trong đó có 2 đường một chiều từ A
đến B Một người đi từ A đến B rồi trở về bằng hai con đường khác nhau Số cách đi và về là:
LờigiảiChọn A
TH1: Đi từ A đến B bằng 1 trong 2 con đường một chiều
Trang 21các số lẻ nhỏ hơn 400 và lớn hơn 100 là:
LờigiảiChọn D
Vì 0! 1 nên A, C sai
22!.5! 1.2 1.2.3.4.5 1.2 3.4.54.3.4.5 10! nên B sai
Câu 34 Một lớp có 30 học sinh có khả năng như nhau, cần chọn ra một lớp trưởng, một bí thư và một
lớp phó Số cách chọn là:
A.4060 B.24360 C.10 D.90
LờigiảiChọn A
Số cách chọn:
3 30
30!
40603! 30 3 !
Câu 35 Số cách xếp chỗ ngồi khác nhau cho 6 người quanh một bàn tròn là:
Trang 22A.720 B.120 C.72 D.36
LờigiảiChọn B
Số cách xếp chỗ ngồi khác nhau cho n người quanh một bàn tròn làn1 !
Vớin6 thì số cách là 6 1 ! 5! 120
Câu 36 n là số nguyên dương thỏa mãnPn10Pn1 Giá trị của n là:
LờigiảiChọn D
10n
Câu 37 Tập nghiệm của phương trình Ax2 là 0
A 0;1 B C 2;3 D 2
Lời giảiChọn B
A A Giá trị của n là
A 4 B 6 C 12 D 16
Lời giảiChọn B
Ta có 4 3
13
4 ! 5 !
n n
nn
n nnn
Trang 23Chọn A
Ta có các điểm phân biệt trên đường tròn không có 3 điểm nào thẳng hàng
Lấy 3 phân điểm tạo thành một tam giác
Số tam giác: 3
10.C
Câu 40 Một tập E gồm 9 phần tử Số các tập con gồm 3 phần tử của tập E là
A 27 B 81 C 84 D 504
Lời giảiChọn C
Sô tập con của tập hợp E , gồm 3 phần tử bằng số tổ hợp chập 3 của 9, bằng: 3
9 84
C
Câu 41 Trên mặt phẳng cho hai đường thẳng song song ,a b Trên đường thẳng a có 5 điểm phân biệt
Trên đường thẳng b có 6 điểm phân biệt Số đường thẳng được tạo thành từ các điểm đó là
A 30 B 55 C 25 D 32
Lời giảiChọn D
Đường thẳng được thành từ hai điểm phân biệt
Hai đường thẳng phân biệt nếu đường thẳng thứ nhất có các điểm điểm không thuộc đường thẳng còn lại
Đường thẳng được tạo thành được nối một điểm của a và một điểm của b và thêm hai đường thẳngb ,
Câu 42 Trên mặt phẳng cho hai đường thẳng song song ,a b Trên đường thẳng a có 5 điểm phân biệt
Trên đường thẳng b có 6 điểm phân biệt Số tam giác được tạo thành từ các điểm đó là
A 135 B 165 C 25 D 30
Lời giảiChọn A
Tam giác được tạo thành khí nối 2 điểm phân biệt của đường thẳng này với 1 điểm của đường thẳng còn lại
Do đó số các tam giác tạo thành là: 2 1 1 2
5 6 5 6 135
C C C C tam giác
Câu 43 Cuối buổi liên hoan trước khi ra về, mọi người đều bắt tay nhau, hai người bất kì chỉ bắt tay
nhau 1 lần Số người tham dự là bao nhiêu, biết số cái bắt tay là 28
Lời giảiChọn C
Trang 24Gọi n là số người tham dự buổi liên hoan n Ta có *
82
Số người tham dự là 8
Câu 44 Từ các chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 Lập được bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số khác nhau ?
A 180 B 168 C 105 D 100
Lời giảiChọn C
Vậy có 105 số thỏa mãn đề bài
Câu 45 Một hộp chứa 25 viên bi khác nhau gồm 8 bi xanh, 7 bi đỏ và 10 bi vàng Có bao nhiêu cách
lấy ra năm viên bi sao cho có đủ cả ba màu mà số bi xanh lớn hơn 1?
A 50127 B 19040 C 53130 D 18620
Lời giảiChọn D
Trường hợp 1 : Chọn 2 bi xanh, 2 bi đỏ, 1 bi vàng, có 2 2 1
8 .7 10 5880
C C C Trường hợp 2 : Chọn 2 bi xanh, 1 bi đỏ, 2 bi vàng, có 2 1 2
8 .7 10 8820
C C C Trường hợp 3 : Chọn 3 bi xanh, 1 bi đỏ, 1 bi vàng, có 3 1 1
8 .7 10 3920
C C C Vậy có 18620 cách lấy ra năm viên bi sao cho có đủ cả ba màu mà số bi xanh lớn hơn 1
Trang 25BẢNG TRẢ LỜI
B TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án D B B D A D D B B A D D D C
🕮☞ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ☜🕮
Câu 1 Cho hai đường tròn đồng tâm ( ; )O R và O R với; R R Có bao nhiêu phép vị tự biến đường
tròn ( ; )O R thành O R ? ;
A vô số B 1 C 3 D 2
Lời giảiChọn D
Nếu phép vị tự biến đường tròn (C) thành đường tròn (C’) thì nó biến tâm của (C) thành tâm (C’) Do hai đường tròn đồng tâm nên tâm vị tự trùng với O
V
Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình x2y 1 0 và vectơ
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương u(2; )
-1 Phép tịnh tiến theo v biến đường thẳng d thành chính nó u
và v cùng phương
Câu 3 Cho tam giác ABC và A B C ; ; lần lượt là trung điểm các cạnh BC CA AB, , Gọi O G H, ,
lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp, trọng tâm và trực tâm của tam giác ABC Lúc đó phép biến hình biến tam giác ABC thành tam giác A B C là:
, 2 O
V
Lời giải
Trang 26V
biến tam giác ABCthành tam giác A B C
Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Phép dời hình là một phép đồng dạng B Phép vị tự là một phép đồng dạng
C Phép quay là một phép đồng dạng D Phép đồng dạng là một phép dời hình
Lời giảiChọn D
Do phép dời hình là phép đồng dạng với tỉ số 1 nên đáp án A đúng Suy ra đáp án C cũng đúng Phép vị tự là một phép đồng dạng nên đáp án B đúng
Đáp án D sai vì phép đồng dạng không phải phép dời hình
Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo v 1;3
biến điểm M3;1 thành điểm M có tọa độ là:
A 2;4 B 4; 2 C 2; 4 D 4; 2
Lời giảiChọn A
Giả sử M x y ;
Ta có: 1 3 2
3 1 4
xy
A
Trang 27Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm I4; 2 , M3;5 , M 1;1 Phép vị tự V tâm I ,
tỷ số k, biến điểm M thành điểm M Khi đó giá trị của k là:
Ta có: IM 3;3 , IM 7;7
33;3 7;7
7
I k
V M MIMk IM k k
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2d x3y và 1 0 I1;3, phép vị tự tâm I
tỷ số k 3 biến đường thẳng d thành đường thẳng d Khi đó phương trình đường thẳng dlà:
A 2x3y26 0 B 2x3y25 0 C 2x3y27 0 D 2x3y27 0
Lời giảiChọn B
Trang 28Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hai đường tròn lần lượt có phương trình
Ta có: đường tròn C : 2 2
x y nên có bán kính R 4đường tròn C :
Do C là ảnh của C qua phép đồng dạng tỷ số k nên R k R 4 2k k 2
Câu 10 Hai đường thẳng (d) và (d') song song Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng (d) thành
đường thẳng (d')
A Vô số B 1 C 2 D 3
Lời giảiChọn A
Vì có vô số véc tơ tịnh tiến AB
với A d , B d' biến đường thẳng (d) thành đường thẳng (d')
Câu 11 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm (4;5)A Hỏi A là ảnh của điểm nào trong
các điểm sau qua phép tịnh tiến theo vectơ (2;1) ?
A (3;1) B (1;6) C (4;7) D (2; 4)
Lời giảiChọn D
Áp dụng công thức phép tịnh tiến, ta được:
(2; 4)' y y' b 5 1 4
Câu 12 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm M(1;1) Trong bốn điểm sau đây, điểm nào
là ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc quay 0
45 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm
A A( 1;1) B.B(1;0) C C 2;0 D D0; 2
Lời giải
Trang 29Có 4 phép quay tâm O, biến tam giác thành chính nó là: ( ,0) 2 4 ,2
Áp dụng công thức phép quay: ,3 1
, 3