1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHÂN DẠNG BT VL12 c3 điện XOAY CHIỀU

62 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 3,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đoạn mạch có cả cuộn d}y, tụ điện, điện trở thuần mắc nối tiếp Câu 13: Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn d}y nhanh pha 900 so với cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch khi: A.. U cosP Câu

Trang 1

CHƯƠNG 4: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

CÁC CHUYÊN ĐỀ CHÍNH Chuyên đề 1: Đại cương về mạch điện RLC mắc nối tiếp

Chuyên đề 2: Bài toán cực trị: Hiện tượng cộng hưởng

Chuyên đề 3: Bài toán cực trị: R thay đổi để Pmax

Chuyên đề 4: Bài toán cực trị: L thay đổi để ULmax; C thay đổi để UCmax

Chuyên đề 5: Bài toán về độ lệch pha – Hộp đen

Chuyên đề 6: Máy biến thế, công suất hao phí

Chuyên đề 7: Máy phát điện, Từ thông và suất điện động, Động cơ điện

Trang 2

Chuyên đề 1: Đại cương về mạch điện RLC mắc nối tiếp

1 Đặc điểm của mạch RLC và các đại lượng cơ bản

Câu 1: Cho cuộn cảm có độ tự cảm L mắc trong mạch điện xoay chiều với tần số góc l{  Cảm kháng ZL của cuộn d}y được tính bằng biểu thức

 D ZL L

Câu 2: Cho tụ điện có điện dung C mắc trong mạch điện xoay chiều với tần số góc l{  Dung kháng

ZC của cuộn d}y được tính bằng biểu thức

 D ZC C

Câu 3: Đối với dòng điện xoay chiều, cảm kh|ng của cuộn cảm l{ đại lượng đặc trưng cho sự

A cản trở dòng điện, dòng điện có tần số c{ng nhỏ c{ng bị cản trở nhiều

B cản trở dòng điện, dòng điện có tần số c{ng lớn c{ng ít bị cản trở

C ngăn cản ho{n to{n dòng điện

D cản trở dòng điện, dòng điện có tần số c{ng lớn c{ng bị cản trở nhiều

Câu 4: Đối với dòng điện xoay chiều, dung kh|ng của tụ điện l{ đại lượng đặc trưng cho sự

A cản trở dòng điện, dòng điện có tần số c{ng nhỏ c{ng bị cản trở nhiều

B cản trở dòng điện, điện dung c{ng lớn c{ng bị cản trở nhiều

C ngăn cản ho{n to{n dòng điện

D cản trở dòng điện, dòng điện có tần số c{ng lớn c{ng bị cản trở nhiều

Câu 5: Kết luận n{o sau đ}y l{ đúng về cuộn d}y v{ tụ điện:

A tụ điện cho dòng điện không đổi đi qua, cuộn d}y không cho dòng điện không đổi đi qua

B cuộn d}y cho dòng điện không đổi đi qua , tụ điện không cho dòng điện không đổi đi qua

C cuộn d}y v{ tụ điện đều cho dòng điện không đổi đi qua

D cuộn d}y v{ tụ điện đều không cho dòng điện không đổi đi qua

Câu 6: Mạch điện chỉ chứa phần tử n{o sau đ}y không cho dòng điện không đổi chạy qua?

A cuộn d}y thuần cảm B điện trở thuần nối tiếp với tụ điện

C cuộn d}y không thuần cảm D điện trở thuần nói tiếp với cuộn d}y thuần

Câu 7: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện trong mạch v{

điện |p ở hai đầu đoạn mạch luôn

A ngược pha nhau B lệch pha nhau π/3 C cùng pha nhau D lệch pha nhau π/2

Câu 8: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

A sớm pha /2 so với cường độ dòng điện B trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện

C trễ pha /2 so với cường độ dòng điện D sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện

Câu 9: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn d}y thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn

mạch

A sớm pha /2 so với cường độ dòng điện B trễ pha hơn so với cường độ dòng điện

C trễ pha /2 so với cường độ dòng điện D sớm pha hơn so với cường độ dòng điện

Câu 10: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn d}y thuần cảm, khi nói về gi| trị tức thời

của điện |p trên từng phần tử (uR; uL; uC) thì ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A uC ngược pha với uL B uL trễ pha hơn uR góc

Câu 11: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn d}y thuần cảm Điện |p tức thời hai đầu

cuộn d}y v{ điện |p tức thời hai đầu tụ dao động

A cùng pha B ngược pha C vuông pha D lệch pha 0,25

Trang 3

Câu 12: Cường độ dòng điện luôn luôn chậm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi

A đoạn mạch chỉ có điện trở thuần và cuộn d}y mắc nối tiếp

B đoạn mạch chỉ có cuộn d}y và tụ điện mắc nối tiếp

C đoạn mạch chỉ có điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp

D đoạn mạch có cả cuộn d}y, tụ điện, điện trở thuần mắc nối tiếp

Câu 13: Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn d}y nhanh pha 900 so với cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch khi:

A trong mạch có thêm điện trở thuần B mạch chỉ có cuộn d}y

C xảy ra trong mạch điện không phân nhánh D điện trở trong của cuộn d}y bằng không

Câu 14: Đặt v{o hai đầu mạch điện chỉ chứa một phần tử một điện |p xoay chiều

A cuộn d}y không thuần cảm B tụ điện

C cuộn d}y thuần cảm D điện trở

Câu 15: Xét 3 sơ đồ điện xoay chiều sau: Mạch (RL) (sơ đồ 1); mạch RC (sơ đồ 2) v{ mạch LC (sơ

dồ 3)

Thí nghiệm 1: Nối hai đầu mạch v{o nguồn điện không đổi thì không có dòng điện qua mạch Thí nghiệm 2: Nối hai đầu mạch v{o nguồn điện xoay chiều có u = 100cost thì có dòng điện chạy qua là i = 5cos(t 

2

) Người ta đ~ l{m thí nghiệm trong sơ đồ n{o ?

A Sơ đồ 1 B Sơ đồ 2

C Sơ đồ 3 D Không có sơ đồ n{o thỏa điều kiện thí nghiệm

Câu 16: Mạng điện d}n dụng ở Việt Nam có tần số v{ điện |p hiệu dụng l{

Câu 19: Cho mạch điện gồm điện trở thuần có điện trở R, tụ điện v{ cuộn d}y mắc nối tiếp Tụ điện

có dung kháng là ZC; cuộn d}y có cảm kh|ng l{ ZL v{ điện trở trong l{ r Đặt v{o hai đầu đoạn mạch một điện |p xoay chiều Tổng trở của mạch l{ Z được tính bằng biểu thức

Câu 21: Cho mạch điện gồm điện trở thuần có điện trở R, tụ điện v{ cuộn d}y mắc nối tiếp Tụ điện

có dung kháng là ZC; cuộn d}y thuần có cảm kh|ng l{ ZL Đặt v{o hai đầu đoạn mạch một điện |p xoay chiều có điện |p hiệu dụng U không đổi Cường độ dòng cực đại chạy qua mạch bằng

Câu 22: Cho mạch điện gồm điện trở thuần có điện trở R, cuộn d}y mắc nối tiếp Cuộn d}y thuần

có cảm kh|ng l{ ZL Đặt v{o hai đầu đoạn mạch một điện |p xoay chiều có điện |p cực đại U0 không đổi Cường độ dòng hiệu dụng chạy qua mạch bằng

Trang 4

U 2

0

2 2 L

U

0

2 2 L

U2(R Z )

Câu 23: Với UR, UL, UC, uR, uL, uC l{ c|c điện |p hiệu dụng v{ tức thời của điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L v{ tụ điện C I v{ i l{ cường độ dòng điện hiệu dụng v{ tức thời qua c|c phần tử đó

Biểu thức sau đ}y không đúng l{:

L

UIZ

IR

Câu 24: Gọi u l{ điện |p tức thời hai đầu đoạn mạch, i l{ cường độ dòng tức thời chạy trong mạch,

Z l{ tổng trở của mạch Công thức u = iZ không được |p dụng trong mạch chỉ có

A điện trở thuần

B cuộn d}y thuần cảm nối tiếp tụ điện

C cuộn d}y thuần cảm nối tiếp tụ điện, điện trở thuần v{ cảm kh|ng bằng dung kh|ng

D cuộn d}y không thuần cảm nối tiếp tụ điện, điện trở thuần v{ dung kh|ng bằng cảm kh|ng

Câu 25: Gi| trị hiển thị trên c|c đồng hồ đo hiệu điện thế, cường độ dòng điện xoay chiều l{ gi| trị

A cực đại B ở thời điểm đo C hiệu dụng D tức thời

Câu 26: Mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn d}y thuần UR, UL, UC lần lượt l{ điện |p hiệu dụng hia

đầu c|c phần tử điện trở, cuộn d}y, tụ điện Công thức đúng là

Câu 27: Trong đoạn mạch xoay chiều có điện trở R, cuộn d}y thuần cảm L, tụ điện C mắc nối tiếp

Điện |p hiệu dụng hai đầu đoạn mạch:

A Luôn lớn hơn điện |p hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện

B Có thể nhỏ hơn điện |p hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện

C Luôn lớn hơn điện |p hiệu dụng giữa hai đầu cuộn d}y

D Có thể nhỏ hơn điện |p hiệu dụng giữa hai đầu điện trở

Câu 28: Mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn d}y thuần Đặt v{o hai đầu mạch một điện |p xoay chiều

có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi U Mắc song song c|c vôn kế V1, V2, V3 lần lượt v{o hai đầu điện trở R, cuộn d}y L v{ tụ điện C C|c vôn kế có điện trở vô cùng lớn Vôn kế V1 và V2 chỉ 100V, vôn kế V3 chỉ 200V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U bằng

Câu 31: Đặt điện |p u = U0cos100t v{o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần có gi| trị 100; tụ điện có điện dung 10-4/1,5 (F); cuộn d}y có độ tự cảm 2/ (H) v{ điện trở trong là 20 Tổng trở của mạch l{

Câu 32: Đặt điện |p u = 200cos100t (V) v{o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần có gi| trị

50, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/2 (H) v{ tụ điện có điện dung 10-4/ (F) mắc nối tiếp Cường

độ dòng hiệu dụng chay qua mạch l{

Câu 33: Một cuộn d}y có độ tự cảm L v{ điện trở thuần không đ|ng kể, mắc v{o mạng điện xoay

chiều tần số 60Hz, điện |p hiệu dụng U thì cường độ dòng điện qua cuộn d}y l{ 10A Nếu mắc cuộn

Trang 5

d}y trên v{o mạng điện xoay chiều có tần số 50Hz (giữ nguyên điện |p hiệu dụng U) thì cường độ dòng điện qua cuộn d}y l{

Câu 34: Đặt v{o 2 đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp 1 điện |p xoay chiều có gi| trị hiệu dụng v{

tần số ổn định Nếu tăng dần điện dung C của tụ thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch lúc đầu tăng sau đó giảm Như vậy ban đầu trong mạch phải có:

Câu 36: Mạch RLC mắc nối tiếp có C thay đổi được Cuộn d}y thuần cảm v{ ZL = R Điều chỉnh C từ gi| trị sao cho ZC = R đến gi| trị sao cho ZC = 2R Kết luận n{o sau đ}y l{ sai:

A Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện tăng 2 lần

B Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn d}y giảm 2 lần

C Cường độ dòng hiệu dụng trong mạch giảm 2 lần

D Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần tăng 2 lần

Câu 37: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch, R v{ L

không đổi, C thay đổi được Khi điều chỉnh C thấy có 2 gi| trị của C mạch có cùng cường độ dòng điện hiệu dụng Hai gi| trị n{y l{ C1 và C2 Biểu thức n{o sau đ}y đúng ?

Câu 38: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch, R v{ C

không đổi, L thay đổi được Khi điều chỉnh L thấy có 2 gi| trị của L mạch có cùng cường độ dòng điện hiệu dụng Hai gi| trị n{y l{ L1 và L2 Biểu thức n{o sau đ}y đúng ?

Câu 39: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch, R v{ C

không đổi, L thay đổi được Khi điều chỉnh L thấy có 2 gi| trị của L mạch có cùng cường độ dòng điện hiệu dụng Hai gi| trị n{y l{ L1 và L2 Biểu thức n{o sau đ}y đúng ?

1 2

1(L L )C

 

2R(L L )C

 

Câu 40: Cho mạch điện gồm điện trở thuần có điện trở R, tụ điện v{ cuộn d}y mắc nối tiếp Tụ điện

có dung kháng là ZC; cuộn d}y thuần cảm v{ có cảm kh|ng l{ ZL Đặt v{o hai đầu đoạn mạch một điện |p xoay chiều Pha đầu điện |p hai đầu mạch v{ cường độ dòng trong mạch lần lượt l{ u và

Câu 41: Cho mạch điện gồm điện trở thuần có điện trở R, tụ điện v{ cuộn d}y mắc nối tiếp Tụ điện

có dung kháng là ZC; cuộn d}y có cảm kh|ng là ZL v{ điện trở trong l{ r Đặt v{o hai đầu đoạn mạch một điện |p xoay chiều Pha đầu điện |p hai đầu mạch v{ cường độ dòng trong mạch lần lượt l{ u

Trang 6

Câu 42: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn d}y thuần cảm Đặt v{o hai đầu mạch một điện |p xoay

chiều u U 2cos( t   u) với U v{  không đổi thì cường độ dòng trong mạch l{

Câu 43: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp, gồm điện trở R, một cuộn d}y thuần

cảm L v{ một tụ điện C, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn cường độ dòng điện một góc

(0   /2) Kết luận n{o sau đ}y đúng ?

Câu 44: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn d}y thuần cảm, hiệu điện thế có biểu thức u =

U0cosωt thì cường độ dòng điện có biểu thức i = I0cos(ωt+ φ) Trong đó I0, φ được x|c định bởi hệ thức tương ứng l{:

Câu 45: Mạch điện xoay chiều AB gồm 3 phần tử mắc nối tiếp thứ tự L, R, C; cuộn d}y thuần cảm M

l{ điểm giữa R v{ L Biết 2ZL = 3R = 6ZC Độ lệch pha giữa điện |p hai đầu AB v{ 2 đầu AM l{

Câu 46: Cho mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C v{ cuộn d}y thuần cảm L mắc nối tiếp Khi chỉ nối R,

C v{o nguồn điện xoay chiều thì thấy dòng điện i sớm pha /4 so với điện |p đặt v{o mạch Khi mắc cả

R, L, C v{o mạch thì thấy dòng điện i chậm pha /4 so với điện |p hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ n{o sau đ}y l{ đúng:

A ZC = 2ZL B R = ZL = ZC C ZL= 2ZC D ZL = ZC

Câu 47: Đặt điện |p xoay chiều u = U0cosωt(V) v{o hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp (cuộn d}y thuần cảm) thì thấy điện |p giữa hai đầu đoạn mạch v{ trên tụ điện có cùng gi| trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau một góc

Z2

C L

Z2

C L

Z3

Z 

Câu 48: Đặt hiệu điện thế một chiều 20V v{o hai đầu cuộn d}y thì cường độ dòng điện l{ 1A Đặt

hiệu điện thế xoay chiều có gi| trị hiệu dụng l{ 20V, tần số l{ 50Hz thì u nhanh pha hơn i một lượng l{ π/4 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn d}y l{:

Câu 50: Cho mạch điện gồm điện trở thuần có điện trở R, tụ điện v{ cuộn d}y mắc nối tiếp Tổng

trở đoạn mạch l{ Z Đặt v{o hai đầu đoạn mạch một điện |p xoay chiều có điện |p hiệu dụng U không đổi thì thấy cường độ dòng hiệu dụng chạy qua mạch l{ I Công suất tiêu thụ trung bình trên mạch l{ P được tính bằng biểu thức

A P I R 2 B P I Z 2 C P IU D P IR 

Câu 51: Cho mạch điện gồm điện trở thuần có điện trở R, tụ điện v{ cuộn d}y mắc nối tiếp Cuộn

d}y không thuần cảm v{ có điện trở trong l{ r Tổng trở đoạn mạch l{ Z Đặt v{o hai đầu đoạn mạch một điện |p xoay chiều có điện |p hiệu dụng U không đổi thì thấy cường độ dòng hiệu dụng chạy qua mạch l{ I Công suất tiêu thụ trung bình trên cuộn d}y bằng

Trang 7

Câu 52: Một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn d}y có điện trở trong l{ r Đặt v{o hai đầu

mạch một điện |p có gi| trị hiệu dụng không đổi v{ bằng U Độ lệch pha giữa điện |p tức thời v{ cường độ dòng tức thời l{  Công suất tiêu thụ trung bình P trên đoạn mạch được tính bằng

Câu 53: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn d}y thuần cảm Đặt v{o hai đầu mạch một điện |p xoay

chiều u U 2cos( t)  thì cường độ dòng chạy qua mạch có dạng i I 2cos( t   ) Biểu thức n{o

sau đ}y không dùng để tính công suất tiêu thụ trung bình P trên mạch?

U cosP

Câu 56: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30Ω, cuộn d}y không thuần cảm v{ tụ điện C mắc

nối tiếp, đặt v{o hai đầu đoạn mạch điện |p xoay chiều có gi| trị hiệu dụng là 200V, tần số 50Hz thì cường độ dòng điện trong mạch có gi| trị hiệu dụng bằng 2A Biết tại thời điểm t (s), điện |p tức thời của đoạn mạch l{ 200 2 V thì ở thời điểm (t 1 )

600

 (s) cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng không v{ đang giảm Công suất tỏa nhiệt của cuộn d}y bằng bao nhiêu?

Câu 57: Một đoạn mạch AB theo thứ tự gồm điện trở thuần R nối tiếp cuộn d}y, M l{ điểm nối giữa

cuộn d}y v{ điện trở thuần R Biết uAB = 150cos(100t)V; UAM = 35V; UMB = 85V Cuộn d}y tiêu thụ công suất 40W Tổng điện trở thuần của mạch AB l{

Q R t2

2 0I

Câu 60: Cho mạch điện gồm điện trở thuần có điện trở R, tụ điện v{ cuộn d}y mắc nối tiếp Tụ điện

có dung kháng là ZC; cuộn d}y thuần có cảm kh|ng l{ ZL Đặt v{o hai đầu đoạn mạch một điện |p xoay chiều có điện |p hiệu dụng không đổi Hệ số công suất của đoạn mạch l{ cos được tính bằng

R (Z Z )

 

Trang 8

Câu 61: Cho mạch điện gồm điện trở thuần có điện trở R, tụ điện v{ cuộn d}y mắc nối tiếp Tụ điện

có dung kháng là ZC; cuộn d}y không thuần có cảm kh|ng l{ ZL v{ điện trở trong l{ r Đặt v{o hai đầu đoạn mạch một điện |p xoay chiều có điện |p hiệu dụng không đổi Hệ số công suất của đoạn mạch l{ cos được tính bằng biểu thức

A độ tự cảm v{ điện dung của đoạn mạch B điện |p hiệu dụng đặt v{o hai đầu đoạn mạch

C tần số của điện |p đặt v{o hai đầu đoạn mạch D điện trở thuần của đoạn mạch

Câu 63: Đoạn mạch R, L, C nối tiếp có tính cảm kh|ng Nếu ta giảm dần tần số của dòng điện thì hệ

số công suất của mạch sẽ

A không thay đổi B tăng rồi giảm C giảm D tăng

Câu 64: Đoạn mạch R, L, C nối tiếp có tính dung kháng Nếu ta giảm dần tần số của dòng điện thì hệ

số công suất của mạch sẽ

A giảm B tăng rồi giảm C tăng D không đổi

Câu 65: Một đoạn mạch không ph}n nh|nh có dòng điện luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch một góc nhỏ hơn π/2 Chọn đ|p |n đúng:

A Nếu tăng tần số dòng điện lên một lượng nhỏ thì cường độ dòng điện hiệu dụng bắt đầu giảm

B Hệ số công suất đoạn mạch bằng không

C Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm

D Nếu tăng tần số dòng điện lên một lượng nhỏ thì cường độ dòng điện hiệu dụng bắt đầu tăng

Câu 66: Đặt điện |p u U cos(100 t0 ) (V)

Câu 67: Mạch điện RLC không ph}n nh|nh, biết điện |p hiệu dụng hai đầu mỗi phần tử có quan hệ:

UR = UL = 0,5UC Hệ số công suất của mạch l{

Câu 68: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn d}y thuần cảm Đặt v{o hai đầu mạch một điện |p xoay

chiều u 200cos(100 t   u)(V) thì cường độ dòng trong mạch l{ i 2cos(100 t  i)(A) Công suất tiêu thụ trung bình trên mạch l{ 50W Hệ số công suất l{

Câu 69: Cho ba mạch điện không ph}n nh|nh: Mạch I gồm R v{ L; Mạch II gồm R v{ C; Mạch III

gồm R, L v{ C Trong đó L l{ cuộn d}y thuần cảm v{ ZC < ZL/2 Mạch có hệ số công suất lớn nhất l{:

A Mạch I B Mạch II C Mạch III D Ba mạch bằng nhau

Câu 70: Đặt điện |p xoay chiều có gi| trị hiệu dụng v{ tần số không đổi v{o hai đầu một đoạn mạch

gồm biến trở R v{ tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Gọi điện |p hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện, giữa hai đầu điện trở v{ hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có gi| trị R1lần lượt l{

Trang 9

2 Công thức độc lập thời gian

Câu 71: Đặt một điện |p xoay chiều v{o hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm một điện trở thuần R v{

một tụ điện v{ cuộn d}y thuần cảm C|c điện |p tức thời v{ điện |p hiệu dụng ở hai đầu điện trở l{

uR và UR Cường độ dòng tức thời v{ cường đọ dòng hiệu dụng chạy trong mạch lần lượt l{ i v{ I Hệ

0

R R

ui

0

2 2 R

2 2 R

ui

1

I U 

Câu 72: Đặt điện |p xoay chiều có gi| trị tức thời l{ u v{ gi| trị hiệu dụng l{ U v{o hai đầu đoạn

mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R v{ tụ điện có điện dung C C|c điện |p tức thời v{ điện |p hiệu dụng ở hai đầu điện trở v{ hai đầu tụ điện lần lượt l{ uR, uC, UR và UC Hệ thức không đúng là

Câu 73: Cho mạch điện xoay chiều gồm tụ điện v{ cuộn d}y thuần cảm mắc nối tiếp Gọi i l{ cường

độ dòng tức thời qua mạch, I0 l{ cường độ dòng cực đại; u l{ hiệu điện thế tức thời 2 đầu mạch, U0

l{ hiệu điện thế cực đại Kết luận n{o sau đ}y l{ đúng:

Câu 74: Đặt một điện |p xoay chiều v{o hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm một điện trở thuần R v{

một tụ điện v{ cuộn d}y thuần cảm C|c điện |p tức thời v{ điện |p hiệu dụng ở hai đầu điện trở v{ hai đầu cuộn d}y lần lượt l{ uR, uL, UR và UL Hệ thức đúng là

Câu 75: Cho dòng điện xoay chiều chạy qua một cuộn d}y thuần cảm Khi dòng điện tức thời đạt

gi| trị cực đại thì điện |p tức thời ở hai đầu cuộn d}y có độ lớn

A bằng một nửa của độ lớn cực đại B bằng 0

C cực đại D bằng một phần tư độ lớn cực đại

Câu 76: Cho mạch điện RLC ghép nối tiếp, cuộn d}y thuần cảm Chọn c}u đúng:

A Điện |p tức thời hai đầu điện trở v{ cường độ dòng tức thời trong mạch luôn cực đại cùng lúc

B Điện |p tức thời hai đầu tụ điện v{ cường độ dòng tức thời trong mạch luôn đạt cực đại cùng lúc

C Điện |p tức thời hai đầu mạch v{ cường độ dòng tức thời trong mạch luôn đạt cực đại cùng lúc

D Điện |p tức thời hai đầu cuộn dây v{ cường độ dòng tức thời trong mạch luôn cực đại cùng lúc

Câu 77: Mạch RLC nối tiếp Đặt hiệu điện thế xoay chiều u v{o 2 đầu đoạn mạch Gọi u1, u2, u3 lần

lượt l{ hiệu điện thế tức thời hai đầu điện trở thuần, cuộn d}y, tụ điện Kết luận n{o sau đ}y là đúng

Câu 78: Đặt hiệu điện thế xoay chiều v{o 2 đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện v{ cuộn d}y thuần cảm

Dung kh|ng của tụ l{ ZC; cảm kh|ng của cuộn d}y l{ ZL Gọi uC, uL lần lượt l{ điện |p tức thời hai đầu

tụ v{ hai đầu cuộn cảm Hệ thức đúng l{

Câu 80: Mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn d}y thuần Biết ZL = 2ZC Đặt v{o hai đầu mạch một điện

|p xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi Khi điện |p hai đầu mạch l{ 100V thì điện |p hai đầu cuộn d}y l{ 80V Khi đó, điện |p hai đầu điện trở thuần l{

Trang 10

A  20V B  60V C 20V D 60V

Câu 81: Đặt điện |p xoay chiều v{o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần v{ tụ

điện mắc nối tiếp Biết dung kh|ng của tụ điện bằng 2 lần cảm kh|ng của cuộn cảm Tại thời điểm t, điện |p tức thời giữa hai đầu điện trở v{ điện |p tức thời giữa hai đầu mạch có gi| trị tương ứng l{

40 V v{ 60 V Khi đó điện |p tức thời giữa hai đầu tụ điện l{

A  20 V B  40 V C 40 V D 20 V

Câu 82: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn d}y thuần cảm, tụ điện có dung kh|ng gấp đôi cảm

kh|ng của cuộn d}y Đặt v{o hai đầu mạch một điện |p xoay chiều có gi| trị hiệu dụng U v{ tần số không đổi Khi điện |p hai đầu đoạn mạch l{ 0,6U thì điện |p hai đầu tụ điện l{ 3,6U Khi đó, điện

|p hai đầu điện trở thuần l{

Câu 83: Mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn d}y thuần Tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt

v{o hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có gi| trị hiệu dụng không đổi U Khi C = C1 thì

đo được điện |p hiệu dụng hai đầu điện trở thuần, cuộn d}y v{ tụ điện lần lượt l{ 100V, 200V v{ 100V Điều chỉnh C = C2 thì đo được điện |p hiệu dụng hai đầu tụ điện l{ 200V v{ điện |p hiệu dụng hai đầu điện trở thuần có thể nhận gi| trị

Câu 84: Mạch RLC nối tiếp, cuộn d}y thuần cảm có L thay đổi được Đặt hiệu điện thế xoay chiều

v{o 2 đầu đoạn mạch trên thì UR = 20V, UC = 40V, UL = 20V Điều chỉnh L sao cho UL = 40V UR có thể nhận gi| trị n{o sau đ}y:

Câu 86: Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM v{ MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm cuộn

d}y thuần cảm nối tiếp với tụ điện theo thứ tự đó, đoạn mạch MB chỉ có điện trở thuần R Điện |p đặt v{o AB có biểu thức u = 80 2cos100πt (V), hệ số công suất của mạch AB l{ 2

2 Khi điện |p

tức thời giữa hai điểm A v{ M l{ 48 V thì điện |p tức thời giữa hai điểm M v{ B có độ lớn l{

Câu 87: Đặt v{o hai đầu một đoạn mạch chỉ có một cuộn d}y thuần cảm một điện |p xoay chiều có

điện |p hiệu dụng l{ U = 100V, cường độ dòng điện chạy trong mạch có gi| trị hiệu dụng l{ 2A Khi điện |p tức thời ở hai đầu đoạn mạch l{ 50 6V v{ đang giảm thì cường độ tức thời qua mạch có

Trang 11

3 Biểu thức hiệu điện thế và cường độ dòng điện

Câu 89: Đặt điện |p u = U 2cos(t) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần v{ tụ điện mắc nối tiếp Cảm kh|ng của cuộn d}y l{ ZL; dung kh|ng của tụ điện l{ ZC, biết ZC = 2ZL Biểu thức cường

độ dòng điện chạy trong mạch có dạng

Câu 90: Đặt điện |p u = 200cos(100t + /2) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần có gi| trị

100, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/ (H) v{ tụ điện có điện dung 10-4/2 (F) mắc nối tiếp Biểu thức cường độ dòng điện chạy trong mạch l{

Câu 91: Đặt điện |p u = 300cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần có gi| trị

100; tụ điện có điện dung 10-4/1,5 (F); cuộn d}y có độ tự cảm 9/10 (H) v{ điện trở trong l{

20 Biểu thức cường độ dòng điện chạy trong mạch l{

A i 5cos(100 t 0,46)A  B i 0,5 10 cos(100 t )A

Câu 92: Đặt điện |p u = 200cos100t (V) v{o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần có gi| trị

50, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/2 (H) v{ tụ điện có điện dung 10-4/ (F) mắc nối tiếp Biểu thức điện |p hai đầu tụ điện l{

Câu 93: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn d}y thuần có độ tự cảm 1/ (H) v{ tụ điện có điện dung

10-4/ (F) Đặt v{o hai đầu mạch một điện |p xoay chiều có gi| trị hiệu dụng v{ tần số không đổi thì thấy dòng điện tức thời trong mạch có biểu thức i cos(100 t )(A)

Câu 94: Mạch xoay chiều gồm R, L,C mắc nối tiếp (cuộn d}y thuần cảm), R = 100 , C = 31,8 F, hệ

số công suất mạch cos = 2 /2, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn u = 200cos100t (V) Độ tự cảm

L v{ cường độ dòng điện chạy trong mạch l{ bao nhiêu?

Trang 12

Câu 95: Đặt v{o hai đầu một đoạn mạch gồm một cuộn d}y thuần cảm có độ tự cảm 1

Câu 96: Một đoạn mạch gồm tụ điện C có dung kh|ng ZC = 100 v{ một cuộn d}y có cảm kh|ng ZL

= 200 mắc nối tiếp nhau Hiệu điện thế tại hai đầu cuộn cảm có biểu thức L

u 100cos(100 t  / 6)(V) Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện có dạng như thế nào?

Đặt v{o hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u 200 2cos(100 t)(V)  Biểu thức điện

|p hai đầu cuộn d}y l{

Câu 98: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn d}y không thuần Biết điện |p hai đầu

tụ điện có dạng uC = 100cost (V); điện |p hai đầu cuộn d}y có dạng ucd = 100 2cos(t + 3

Trang 13

Tại thời điểm điện |p giữa hai đầu mạch l{ 40 2 V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm l{ 1A Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm l{

Câu 101: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch nhỏ mắc nối tiếp: đoạn AM l{ điện trở

thuần R, đoạn MB gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với tụ điện C Đặt v{o hai đầu đoạn mạch AB một điện |p xoay chiều, khi đó điện |p trên R l{ uR 60 2cos(100 t )V

3

   v{ điện |p trên đoạn

MB trễ pha /3 so với điện |p giữa hai đầu AB Biểu thức của điện |p đ~ đặt v{o hai đầu đoạn mạch

Câu 102: Cho mạch điện xoay chiều AB mắc nối tiếp theo thứ tự C, R, L Cuộn d}y thuần cảm M l{

điểm giữa C v{ R; N l{ điểm giữa R v{ L Đặt v{o hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều thì thấy AN

Câu 104(CĐ 2007): Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn d}y thuần cảm (cảm

thuần) L v{ tụ điện C mắc nối tiếp Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng l{ hiệu điện thế tức thời ở hai đầu c|c phần tử R, L v{ C Quan hệ về pha của c|c hiệu điện thế n{y l{

A uR trễ pha π/2 so với uC B uC trễ pha π so với uL

C uL sớm pha π/2 so với uC D UR sớm pha π/2 so với uL

Câu 105(CĐ 2007): Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

A cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch v{ có pha ban đầu luôn bằng 0

B cùng tần số v{ cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

C luôn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

D có gi| trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch

Câu 106(CĐ 2007): Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt với ω, U0 không đổi v{o hai đầu đoạn mạch RLC không ph}n nh|nh Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần l{ 80 V, hai đầu cuộn d}y thuần cảm (cảm thuần) l{ 120 V v{ hai đầu tụ điện l{ 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch n{y bằng

A 140 V B 220 V C 100 V D 260 V

Trang 14

Câu 107(CĐ 2007): Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong c|c phần tử: điện trở

thuần, cuộn d}y hoặc tụ điện Khi đặt hiệu điện thế u = U0sin (ωt +π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0sin(ωt - π/3) Đoạn mạch AB chứa

A cuộn d}y thuần cảm (cảm thuần) B điện trở thuần

C tụ điện D cuộn d}y có điện trở thuần

Câu 108(CĐ 2007): Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 5√2sin(ωt)với ω không đổi v{o hai

đầu mỗi phần tử: điện trở thuần R, cuộn d}y thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có gi| trị hiệu dụng bằng 50 mA Đặt hiệu điện thế n{y v{o hai đầu đoạn mạch gồm c|c phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch l{

Câu 109(CĐ 2007): Đặt v{o hai đầu đoạn mạch RLC không ph}n nh|nh một hiệu điện thế xoay

chiều u=U0 sinωt Kí hiệu UR , UL , UC tương ứng l{ hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần

R, cuộn d}y thuần cảm (cảm thuần) L v{ tụ điện C Nếu UR = UL/2 = UC thì dòng điện qua đoạn mạch

A trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

B trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

C sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

D sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

Câu 110(CĐ 2007): Đặt hiệu điện thế u = 125√2sin100πt(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện

trở thuần R = 30 Ω, cuộn d}y thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L = 0,4/π H v{ ampe kế nhiệt mắc nối tiếp Biết ampe kế có điện trở không đ|ng kể Số chỉ của ampe kế l{

A 2,0 A B 2,5 A C 3,5 A D 1,8 A

Câu 111(ĐH 2007): Đặt v{o hai đầu đoạn mạch RLC không ph}n nh|nh một hiệu điện thế xoay

chiều u = U0sinωt thì dòng điện trong mạch l{ i = I0 sin(ωt + π/6) Đoạn mạch điện n{y luôn có

A ZL < ZC B ZL = ZC C ZL = R D ZL > ZC

Câu 112(ĐH 2007): Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai

đầu đoạn mạch

A sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện B sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện

C trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện D trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện

Câu 113(ĐH 2007): Đặt v{o hai đầu đoạn mạch điện RLC không ph}n nh|nh một hiệu điện thế

xoay chiều có tần số 50 Hz Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn d}y thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/π H Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kh|ng của tụ điện l{

A 125 Ω B 150 Ω C 75 Ω D 100 Ω

Câu 114(ĐH 2007): Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không ph}n nh|nh, cường độ dòng

điện sớm pha φ (với 0 <φ< 0,5π) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Đoạn mạch đó

A gồm điện trở thuần v{ tụ điện B chỉ có cuộn cảm

C gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) v{ tụ điện D gồm điện trở thuần v{ cuộn thuần cảm

Câu 115(ĐH 2007): Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i=I0sin100πt Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s cường độ dòng điện tức thời có gi| trị bằng 0,5I0 v{o những thời điểm

A 1/300s và 2/300 s B.1/400 s và 2/400 s C 1/500 s và 3/500 S D 1/600 s và 5/600 s

Câu 116(ĐH 2007): Đặt hiệu điện thế u = 100√2sin 100πt(V) v{o hai đầu đoạn mạch RLC không

ph}n nh|nh với C, R có độ lớn không đổi và L = 1/π H Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L v{ C có độ lớn như nhau Công suất tiêu thụ của đoạn mạch l{

A 100 W B 200 W C 250 W D 350 W

Câu 117(CĐ 2008): Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn d}y có

điện trở trong r v{ hệ số tự cảm L mắc nối tiếp Khi đặt v{o hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = U√2sinωt (V) thì dòng điện trong mạch có gi| trị hiệu dụng l{ I Biết cảm kh|ng v{ dung kh|ng trong mạch l{ kh|c nhau Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch n{y l{

A U2/(R + r) B (r + R ) I2 C I2R D UI

Câu 118(CĐ 2008): Khi đặt hiệu điện thế u = U0 sinωt (V) v{o hai đầu đoạn mạch RLC không ph}n nh|nh thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn d}y v{ hai bản tụ điện lần lượt l{ 30 V, 120 V v{ 80 V Gi| trị của U0 bằng

A 50 V B 30 V C 50√2 V D 30 √2 V

Trang 15

FB.com/luyenthibmt Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia năm 2016-2017

Câu 119(CĐ 2008): Dòng điện có dạng i=sin100πt(A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10Ω

và hệ số tự cảm L Công suất tiêu thụ trên cuộn d}y l{

Câu 120(CĐ 2008): Đặt một hiệu điện thế xoaychiều có gi| trịhiệu dụng khôngđổi v{o hai đầu

đoạn mạch RLC không phân nhánh Hiệu điện thế giữa hai đầu

A đoạnmạch luôn cùng pha với dòngđiệntrongmạch

B cuộn d}y luôn ngược pha với hiệuđiện thế giữa hai đầutụđiện

C cuộn d}y luôn vuông pha với hiệuđiện thế giữa hai đầutụđiện

D tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch

Câu 121(CĐ 2008): Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối

tiếp với điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều thì cảm kháng của cuộn dây bằng √3 lần giá trị của điện trở thuần Pha của dòng điện trong đoạn mạch so với pha hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch l{

A chậm hơn góc π/3 B nhanh hơn góc π/3 C nhanh hơn góc π/6 D chậm hơn góc π/6

Câu 122(CĐ 2008): Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện

trở thuần Nếu đặt hiệu điện thế u = 15√2sin100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn d}y l{ 5 V Khi đó, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng

A 5√2 V B 5 √3 V C 10 √2 V D 10√3 V

Câu 123(CĐ 2008): Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được v{o hai đầu đoạn

mạch RLC không ph}n nh|nh Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn gi| trị 1/(2π√(LC))

A điện |p hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B điện |p hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện

C dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn

Câu 124(ĐH 2008): Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn d}y mắc nối tiếp với tụ điện Độ

lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn d}y so với cường độ dòng điện trong mạch l{ /3 Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 3 lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn d}y Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn d}y so với hiệu điện thế giữa hai đầu

Câu 125(ĐH 2008): Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không ph}n nh|nh, cường độ dòng

điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch n{y gồm

A tụ điện v{ biến trở

B cuộn d}y thuần cảm v{ tụ điện với cảm kh|ng nhỏ hơn dung kh|ng

C điện trở thuần v{ tụ điện

D điện trở thuần v{ cuộn cảm

Câu 126(ĐH 2008): Đặt v{o hai đầu đoạn mạch điện RLC không ph}n nh|nh một hiệu điện thế

(V) thì cường độ dòng điện có biểu thức l{ (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch n{y l{

Câu 127(ĐH 2008): Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C Khi

dòng điện xoay chiều có tần số góc  chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch l{

Trang 16

A W B 50 W C W D 100 W

Câu 129(CĐ 2009): Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần v{ tụ

điện mắc nối tiếp thì

A điện |p giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện |p giữa hai đầu đoạn mạch

B điện |p giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện |p giữa hai đầu tụ điện

C điện |p giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện |p giữa hai đầu đoạn mạch

D điện |p giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện |p giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 130(CĐ 2009): Đặt điện |p (V), có  thay đổi được v{o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 200 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm H v{ tụ điện có điện dung F mắc nối tiếp Công suất tiêu thụ của đoạn mạch l{ 50 W Gi| trị của  là

A 150  rad/s B 50 rad/s C 100 rad/s D 120 rad/s

Câu 131(CĐ 2009): Đặt điện |p vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch l{ i = I0cos(t + i) Gi| trị của i bằng

Câu 132(CĐ 2009): Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn

cảm thuần, so với điện |p hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể

A trễ pha B sớm pha C sớm pha D trễ pha

Câu 133(CĐ 2009): Điện |p giữa hai đầu một đoạn mạch l{ u = 150cos100t (V) Cứ mỗi gi}y có bao nhiêu lần điện |p n{y bằng không?

A 100 lần B 50 lần C 200 lần D 2 lần

Câu 134(ĐH 2009): Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần v{ tụ

điện mắc nối tiếp Biết cảm kh|ng gấp đôi dung kh|ng Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn)

đo điện |p giữa hai đầu tụ điện v{ điện |p giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế l{ như nhau

Độ lệch pha của điện |p giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch l{

Câu 135(ĐH 2009): Đặt điện |p (V) v{o hai đầu một tụ điện có điện dung

(F) Ở thời điểm điện |p giữa hai đầu tụ điện l{ 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch l{ 4A Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch l{

Trang 17

Câu 137(ĐH 2009): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết R =

10 Ω, cuộn cảm thuần có L=1/(10π) (H), tụ điện có C = 10-3/2π (F) v{ điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là uL= 20 2cos(100πt + π/2) (V) Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

Câu 138(ĐH 2009): Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V v{o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở

thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/4π (H) thì dòng điện trong đoạn mạch l{ dòng điện một chiều có cường độ 1 A Nếu đặt v{o hai đầu đoạn mạch n{y điện |p

u=150 2cos120πt (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch l{

A điện |p hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện |p hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B điện |p hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện |p hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện |p giữa hai đầu đoạn mạch

D cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện |p giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 141(CĐ 2010): Đặt điện |p u = U0cost v{o hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Tại thời điểm điện |p giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng

Câu 142(CĐ 2010): Đặt điện |p u = 200cos100t (V) v{o hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm H Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại, khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng

Câu 143(CĐ 2010): Đa t đie n a p xoay chie u va o hai đa u đoa n ma ch go m đie n trơ thua n 40  va tu đie n ma c no i tie p Bie t đie n a p giư a hai đa u đoa n ma ch le ch pha so vơ i cươ ng đo do ng đie n trong đoa n ma ch Dung kha ng cu a tu đie n ba ng

Câu 144(CĐ 2010): Đặt điện |p u U cos( t0 )(V)

6

   v{o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần

R v{ cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch l{ 0

U L

Trang 18

A B 1 C D

Câu 145(CĐ 2010): Đặt điện |p v{o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R v{ tụ điện C mắc nối tiếp Biết điện |p giữa hai đầu điện trở thuần v{ điện |p giữa hai bản tụ điện có gi|

trị hiệu dụng bằng nhau Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai ?

A Cường độ dòng điện qua mạch trễ pha so với điện |p giữa hai đầu đoạn mạch

B Điện |p giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha so với điện |p giữa hai đầu đoạn mạch

C Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha so với điện |p giữa hai đầu đoạn mạch

D Điện |p giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha so với điện |p giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 146(ĐH 2010): Đặt điện |p xoay chiều có gi| trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz v{o hai đầu

đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L v{ tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung C đến gi| trị hoặc thì công suất tiêu thụ

trên đoạn mạch đều có gi| trị bằng nhau Gi| trị của L bằng

cuộn cảm v{ giữa hai đầu tụ điện Hệ thức đúng l{

Câu 149(ĐH 2010): Đặt điện |p u = v{o hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch

AN v{ NB mắc nối tiếp Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C Đặt Để điện |p hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì tần số góc  bằng

Câu 150(ĐH 2010): Đa t đie n a p u = U0cost va o hai đa u cuo n ca m thua n co đo tư ca m L th cươ ng

đo do ng đie n qua cuo n ca m la

Câu 151(ĐH 2011): Đặt điện |p v{o hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có gi| trị hiệu dụng l{ I Tại thời điểm t, điện |p ở hai đầu tụ điện l{ u v{ cường độ dòng điện qua nó l{ i Hệ thức liên hệ giữa c|c đại lượng l{

H

1

3 H

3

i L

Trang 19

Câu 152(ĐH 2011): Đặt một điện |p xoay chiều có gi| trị hiệu dụng v{ tần số không đổi lần lượt

v{o hai đầu điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch tương ứng l{ 0,25 A; 0,5 A; 0,2 A Nếu đặt điện |p xoay chiều n{y v{o hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch l{

Câu 153(ĐH 2012): Đặt điện |p u = U0cost v{o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L v{ tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Gọi i l{ cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt l{ điện |p tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm v{ giữa hai đầu tụ điện; Z l{ tổng trở của đoạn mạch Hệ thức đúng l{

A i = u3C B i = C i = D i =

Câu 154(ĐH 2012): Đặt điện |p u = (V) v{o hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 60, cuộn d}y (có điện trở thuần) v{ tụ điện Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng 250 W Nối hai bản tụ điện bằng một d}y dẫn có điện trở không đ|ng kể Khi đó, điện |p hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện |p hiệu dụng giữa hai đầu cuộn d}y v{ bằng V Dung kh|ng của tụ điện có gi| trị bằng

Câu 155(ĐH 2012): Khi đặt v{o hai đầu một cuộn d}y có độ tự cảm H một hiệu điện thế một chiều 12 V thì cường độ dòng điện qua cuộn d}y l{ 0,4 A Sau đó, thay hiệu điện thế n{y bằng một điện |p xoay chiều có tần số 50 Hz v{ gi| trị hiệu dụng 12 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn d}y bằng

Câu 159(CĐ 2012): Đặt điện |p xoay chiều v{o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm

thuần v{ tụ điện mắc nối tiếp Biết cảm kh|ng của cuộn cảm bằng 3 lần dung kh|ng của tụ điện Tại thời điểm t, điện |p tức thời giữa hai đầu điện trở v{ điện |p tức thời giữa hai đầu tụ điện có gi| trị tương ứng l{ 60 V v{ 20 V Khi đó điện |p tức thời giữa hai đầu đoạn mạch l{

2

u L

u Z

Trang 20

Câu 161(CĐ 2012): Đặt điện |p u = U0 cos(t + ) v{o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần v{ tụ điện mắc nối tiếp Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i =

(A) v{ công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 150 W Gi| trị U0 bằng

Câu 162(CĐ 2012): Đặt điện |p xoay chiều v{o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối

tiếp với tụ điện Biết điện |p hiệu dụng giữa hai đầu điện trở v{ giữa hai bản tụ điện lần lượt l{ 100V và 100 V Độ lệch pha giữa điện |p hai đầu đoạn mạch v{ điện |p giữa hai bản tụ điện có

độ lớn bằng

Câu 163(ĐH 2013): Đặt điện |p u 220 2cos100 t (V)  v{o hai đầu

đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20, cuộn cảm có độ tự cảm

A 0,50 B 0,87 C 1,00 D 0,71

Câu 165(ĐH 2013): Đặt điện |p xoay chiều u U 2cos t   vào hai đầu một điện trở thuần R = 110V thì cường độ dòng điện qua điện trở có gi| trị hiệu dụng bằng 2A Gi| trị của U bằng:

A B 220V C 110V D

Câu 166(ĐH 2013): Đặt điện |p có u = 220 2cos100t (V) v{o hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở

có R = 100 Ω, tụ điện có điện dung v{ cuộn cảm có độ tự cảm Biểu thức của cường

Câu 168(CĐ 2013): Khi có một dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn d}y có điện trở thuần 50  thì

hệ số công suất của cuộn d}y bằng 0,8 Cảm kh|ng của cuộn d}y đó bằng

A 45,5  B 91,0  C 37,5  D 75,0 

Câu 169(CĐ 2013): Đặt điện |p xoay chiều có gi| trị hiệu dụng 50 V v{o hai đầu đoạn mạch mắc

nối tiếp gồm điện trở thuần 10  v{ cuộn cảm thuần Biết điện |p hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần l{ 30 V Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch bằng

A 120 W B 320 W C 240 W D 160 W

Câu 170(CĐ 2013): Điện |p ở hai đầu một đoạn mạch l{ u=160cos100 t (V) (t tính bằng gi}y)

Tại thời điểm t1, điện |p ở hai đầu đoạn mạch có gi| trị l{ 80V v{ đang giảm đến thời điểm

t2=t1+0,015s, điện |p ở hai đầu đoạn mạch có gi| trị bằng

Trang 21

Câu 171(CĐ 2013): Đặt điện |p xoay chiều có gi| trị hiệu dụng 220 V, tần số 50 Hz v{o hai đầu

một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì gi| trị cực đại của cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng 1 A Gi| trị của L bằng

A 0,99 H B 0,56 H C 0,86 H D 0,70 H

Câu 172(CĐ 2013): Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện

Biết điện |p hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng một nửa điện |p hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

Câu 173(CĐ 2013): Đặt điện |p ổn định u = v{o hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần v{ tụ điện có điện dung C Biết điện |p ở hai đầu đoạn mạch trễ pha so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch Dung kh|ng của tụ điện bằng

Câu 176(CĐ 2014): Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện

trong mạch v{ điện |p ở hai đầu đoạn mạch luôn

A lệch pha nhau 600 B ngược pha nhau C cùng pha nhau D lệch pha nhau 900

Câu 177(CĐ 2014): Cường độ dòng điện i = 2cos100t (A) có gi| trị cực đại l{

Câu 178(CĐ 2014): Điện |p u = 100cos314t (u tính bằng V, t tính bằng s) có tần số góc bằng

A.100 rad/s B 157 rad/s C 50 rad/s D 314 rad/s

Câu 179(CĐ 2014): Đặt điện |p u U cos t 0  v{o hai đầu điện trở thuần R Tại thời điểm điện |p giữa hai đầu R có gi| trị cực đại thì cường độ dòng điện qua R bằng

Câu 183(ĐH 2014): Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một

cuộn cảm thuần có cảm kh|ng với gi| trị bằng R Độ lệch pha của điện |p giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện trong mạch bằng

Trang 22

điện dung C Khi đó đèn s|ng đúng công suất định mức Nếu nối tắt hai bản tụ điện thì đèn chỉ s|ng với công suất bằng 50W Trong hai trường hợp, coi điện trở của đèn như nhau, bỏ qua độ tự cảm

của đèn Dung kh|ng của tụ điện không thể l{ gi| trị n{o trong c|c gi| trị sau?

A 345 B 484 C 475 D 274

Câu 185(ĐH 2014): Đặt điện |p v{o hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch l{ Gi| trị của  bằng

Câu 186(ĐH 2014): Đặt điện |p xoay chiều ổn định

v{o hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp (hình vẽ) Biết

tụ điện có dung kh|ng ZC, cuộn cảm thuần có cảm

kháng ZL và 3ZL = 2ZC Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc

v{o thời gian của điện |p giữa hai đầu đoạn mạch AN

v{ điện |p giữa hai đầu đoạn mạch MB như hình vẽ

Điệp |p hiệu dụng giữa hai điểm M v{ N l{

Câu 191(ĐH 2015): Đặt một điện |p xoay chiều có gi| trị hiệu dụng 200 V v{o hai đầu đoạn mạch

gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần Biết điện |p hiệu dụng ở hai đầu điện trở l{

100 V Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A.0,8 B.0,7 C.1 D 0,5

Câu 192(ĐH 2016): Đặt điện |p xoay chiều v{o hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thì

A cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện |p giữa hai đầu đoạn mạch

B cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha 0,5v so với điện |p giữa hai đầu đoạn mạch

C cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha 0,5v so với điện |p giữa hai đầu đoạn mạch

D cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch phụ thuộc v{o tần số của điện |p

Câu 193(ĐH 2016): Cho dòng điện có cường độ i 5 2cos100 t  (i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua một đoạn mạch chỉ có tụ điện Tụ điện có điện dung 250F

 Điện |p hiệu dụng ở hai đầu

tụ điện bằng

Câu 194(ĐH 2016): Đặt điện |p u 200 2cos100 t  (u tính bằng

V, t tính bằng s) v{o hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ Biết cuộn

d}y l{ cuộn cảm thuần, R = 20 Ω v{ cường độ dòng điện hiệu dụng

trong đoạn mạch bằng 3A Tại thời điểm t thì u=200√2 V Tại thời

Trang 23

Chuyên đề 2: Bài toán cực trị Hiện tượng cộng hưởng

Câu 1: Đặt một điện |p xoay chiều v{o hai đầu đoạn mạch điện RLC mắc nối tiếp Cuộn d}y có cảm

kháng là ZL; tụ điện có dung kh|ng l{ ZC Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

 

Câu 3: Đặt một điện |p xoay chiều có điện |p hiệu dụng U không đổi v{o hai đầu đoạn mạch điện

RLC mắc nối tiếp thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện Cuộn d}y thuần cảm Cường độ dòng hiệu dụng chạy trong mạch l{ I được tính bằng biểu thức

A I U 2

R

IR

R 2

I2R

Câu 4: Đặt một điện |p xoay chiều có điện |p hiệu dụng U không đổi v{o hai đầu đoạn mạch điện

RLC mắc nối tiếp thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện Cuộn d}y thuần cảm Công suất tiêu thụ trung bình trên mạch được tính bằng biểu thức

2UP2R

Câu 5: Đặt một điện |p xoay chiều có điện |p hiệu dụng U không đổi v{o hai đầu đoạn mạch điện

RLC mắc nối tiếp thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện Hệ số công suất của mạch l{ cos được tính bằng biểu thức

A cos 0 B cos 0,5 C cos 1

2

Câu 6: Đặt một điện |p xoay chiều có điện |p hiệu dụng U không đổi v{o hai đầu đoạn mạch điện

RLC mắc nối tiếp thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện Độ lệch pha giữa điện |p tức thời v{ cường độ dòng tức thời l{

Câu 7: Đặt một điện |p xoay chiều có điện |p cực đại U0 không đổi v{o hai đầu đoạn mạch điện RLC mắc nối tiếp thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện Gọi u v{ uC lần lượt l{ điện |p tức thời ghai đầu mạch v{ hai đầu tụ điện; U0C l{ điện |p cực đại hai đầu tụ điện Hệ thức đúng là

Câu 8: Đặt một điện |p xoay chiều có điện |p hiệu dụng U không đổi v{o hai đầu đoạn mạch điện

RLC mắc nối tiếp thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện Cuộn d}y thuần cảm Gọi u v{ uL lần lượt l{ điện |p tức thời ghai đầu mạch v{ hai đầu cuộn d}y; UL l{ điện |p hiệu dụng hai đầu cuộn d}y

2 2 L

uu

2

L

uu

0

L

uu

0

U U 

Câu 9: Trong mạch điện RLC nối tiếp,  l{ độ lệch pha giữa u v{ i của 2 đầu đoạn mạch, T l{ chu kì,

P l{ công suất tiêu thụ, Z l{ tổng trở Khi mạch cộng hưởng thì kết luận n{o sau đ}y l{ sai:

A Pmax B  = 0; Imax C L = T2/4π2C D Zmax

Câu 10: Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điều chỉnh đại lượng n{o sau đ}y không thể làm u và i

cùng pha?

A Điện dung C B Độ tự cảm L C Điện trở R D Tần số f

Câu 11: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn d}y thuần cảm L, tụ điện C v{ biến trở R mắc nối tiếp

Khi đặt v{o hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f22 Khi thay đổi R thì:

Trang 24

A Hệ số công suất trên mạch thay đổi B Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi

C Độ lệch pha giữa u v{ i thay đổi D Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi

Câu 12: Đặt điện |p u = U cos2πft0 ( trong đó U0 không đổi; f thay đổi được) v{o hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L v{ tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp c|c gi| trị R, L v{ C có thế thay đổi được Ban đầu, trong đoạn mạch n{y, dung kh|ng nhỏ hơn cảm kh|ng Để xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong đoạn mạch n{y, ta có thể

A tăng L, giữ nguyên R, C v{ f B tăng C, giữ nguyên R, L v{ f

C giảm R, giữ nguyên L, C v{ f D giảm f, giữ nguyên R, L v{ C

Câu 13: Đặt một điện |p xoay chiều có điện |p hiệu dụng không đổi v{o hai đầu đoạn mạch điện

RLC mắc nối tiếp thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện Cuộn d}y thuần cảm Kết luận n{o sau đ}y

là không đúng

A điện |p hai đầu mạch nhanh pha hơn điện |p hai đầu tụ điện một góc 0,5

B điện |p hai đầu mạch chậm pha hơn điện |p hai đầu cuộn d}y một góc 0,5

C cường độ dòng trong mạch cùng pha với điện |p hai đầu mạch

D cường độ dòng trong mạch chậm pha hơn điện |p hai đầu tụ điện một góc 0,5

Câu 14: Cho mạchđiện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó R = 100  ; C = 104F

2

 , tần số f = 50Hz; cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Khi điện |p hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt gi| trị cực đại thì độ tự cảm L có gi| trị:

A 0,637 H B 0,318 H C 31,8 H D 0,796 H

Câu 15: Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp, cuộn d}y thuần cảm có thể thay đổi được Hiệu điện thế 2

đầu mạch có biểu thức u = 200 2cos100 πt (V) Biết điện trở thuần của mạch l{ 100 Khi thay đổi hệ số tự cảm của cuộn d}y thì cường độ dòng điện hiệu dụng có gi| trị cực đại l{

Câu 16: Một cuộn d}y mắc v{o một nguồn điện xoay chiều có điện |p hiệu dụng l{ 120V, tạo ra

dòng điện cường độ hiệu dụng 0,5A v{ có công suất tiêu thụ 50 W Nếu người ta mắc thêm một tụ điện để năng hệ số công suất cho bằng 1 thì công suất mạch khi đó l{:

Câu 18: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, gi| trị của R đ~ biết, L cố định Đặt một hiệu điện thế xoay

chiều ổn định v{o hai đầu đoạn mạch, ta thấy cường độ dòng điện qua mạch chậm pha /3 so với hiệu điện thế trên đoạn RL Để trong mạch có cộng hưởng thì dung kh|ng ZC của tụ phải có gi| trị bằng

Câu 19: Đặt một điện |p u = U0cosωt (U0, ω không đổi) v{o hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp Cho biết R = 100, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Khi L = L0 thì công suất đạt cực đại v{ bằng 300W Khi nối tắt cuộn d}y thì công suất đạt 100W Dung kh|ng của tụ điện l{

A 100 Ω B 100 2Ω C 200 Ω D 150 Ω

Câu 20: Đặt cuộn d}y có điện trở trong r = 15Ω v{o nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu

dụng không đổi U thì cường độ hiệu dụng chạy qua mạch l{ 2A Đặt tụ điện v{o nguồn điện trên thì cường độ dòng hiệu dụng chạy qua mạch l{ 4A Biết dung kh|ng của tụ điện bằng cảm kh|ng của cuộn d}y Đặt cả cuộn d}y v{ tụ điện mắc nối tiếp v{o nguồn điện trên thì công suất tiêu thụ trung bình trên đoạn mạch n{y l{

Trang 25

Câu 21: Mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn d}y thuần cảm Điện dung C của tụ có thể thay đổi được Đặt

v{o hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi Điều chỉnh C

= C0 thì cường độ dòng hiệu dụng trên mạch có gi| trị lớn nhất Im Nếu ghép nối tiếp thêm một điện trở thuần R’ = R v{o mạch thì cường độ dòng hiệu dụng trên mạch bằng

A Im

I

Câu 22: Hai mạch điện RLC không ph}n nh|nh giống hệt nhau v{ đều có tần số cộng hưởng f Nếu

mắc nối tiếp 2 mạch đó lại với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch mới bằng

Câu 23: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch, R v{ L

không đổi, C thay đổi được Khi điều chỉnh C thấy có 2 gi| trị của C mạch có cùng cường độ dòng điện hiệu dụng Hai gi| trị n{y l{ C1 và C2 Để trong mạch xảy ra cộng hưởng thì cần điều chỉnh C bằng C0 Biểu thức đúng là

1 2 0

1 2

C2C C

Câu 24: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch, R v{ L

không đổi, C thay đổi được Khi điều chỉnh C bằng 1 µF v{ 3 µF thì thấy cường độ dòng hiệu dụng trong mạch như nhau Để hiệu điện thế hai đầu tụ vuông pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch thì phải điều chỉnh C đến gi| trị

Câu 25: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch, R v{ C

không đổi, L thay đổi được Khi điều chỉnh L thấy có 2 gi| trị của L mạch có cùng một công suất Hai gi| trị n{y l{ L1 và L2 Để trong mạch xảy ra cộng hưởng thì cần điều chỉnh L bằng L0 Biểu thức

1 2 0

Câu 26: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch, R v{ C

không đổi, L thay đổi được Khi điều chỉnh L bằng 1

Câu 27: Đặt điện |p xoay chiều u=U 2cosωt v{o hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự: biến trở

R, cuộn cảm thuần L v{ tụ điện có điện dung C thay đổi Khi C=C1 thì điện |p hiệu dụng hai đầu biến trở không phụ thuộc v{o gi| trị của R; khi C=C2 thì điện |p hai đầu đoạn mạch chứa L v{ R cũng không phụ thuộc R Hệ thức đúng l{:

A C2 = 2C1 B C2 = C1 C C2 = 2C 1 D C2 = 0,5C1

Câu 28: Cho mạch điện xoay chiều AB mắc nối tiếp theo thứ tự R, C, L Cuộn d}y thuần cảm có L

thay đổi được M l{ điểm giữa C v{ L Khi L2(H)

 thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở R không phụ thuộc v{o R Khi L = L’ thì hiệu điện thế hiệu dụng UAM không phụ thuộc v{o R Gi| trị của L’ bằng

A 2

(H)

1(H)

4(H)

1(H)

Trang 26

2 1L

Zf

A 20

Câu 30: Đặt điện |p xoay chiều u = U0cost (U0 không đổi,  thay đổi được) v{o hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi  = 40rad/s thì cảm kh|ng của cuộn d}y gấp 4 lần dung kh|ng của

tụ điện Để công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại thì cần điều chỉnh  đến gi| trị

A 80 rad/s B 20 rad/s C 160 rad/s D 10 rad/s

Câu 31: Đặt hiệu điện thế xoay chiều có tần số f thay đổi được v{o hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp,

Khi f = f1 hoặc f = f2 thì cường độ dòng hiệu dụng trong mạch như nhau Khi f = f0 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng Hệ thức đúng l{

A f0 f f1 2 B 1 2

0

f ff

f f

Câu 32: Đặt hiệu điện thế xoay chiều có tần số f thay đổi được v{o hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp,

cuộn d}y thuần có 1

21064

210169

F

Câu 33: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM v{ MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm biến

trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn mạch MB l{ tụ điện có điện dung C Đặt điện |p xoay chiều u = U 2cos2 ft  (U không đổi, tần số f thay đổi được) v{o hai đầu đoạn mạch

AB Khi tần số l{ f1 thì điện |p hiệu dụng trên R đạt cực đại Khi tần số l{ f2 thì điện |p hiệu dụng giữa hai điểm AM không thay đổi khi điều chỉnh R Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là

Câu 34: Đặt điện |p u = U 2cos t  có  thay đổi được v{o hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp gồm biến trở R, cuộn d}y thuần cảm có hệ số tự cảm L v{ tụ điện có điện dung C Chỉnh  đến gi| trị 0

để cường độ dòng hiệu dụng đạt cực đại Để điện |p hiệu dụng URL giữa hai đầu đoạn mạch chứa biến trở R v{ cuộn d}y L không phụ thuộc v{o gi| trị của R thì cần thay đổi tần số góc như thế n{o?

Câu 35: Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp Điện |p ở hai đầu đoạn mạch l{ u = Uocosωt Chỉ

có ω thay đổi được Điều chỉnh ω thấy khi gi| trị của nó l{ ω1 hoặc ω2 (ω2 < ω1) thì dòng điện hiệu dụng đều nhỏ hơn cường độ hiệu dụng cực đại n lần (n > 1) Điện trở R được tính bằng biểu thức

 

Câu 36: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn d}y thuần cảm Đặt mạch v{o hai đầu nguồn điện xoay

chiều có tần số góc thay đổi được Khi tần số góc bằng 0 thì cường độ dòng hiệu dụng chạy trong mạch đạt cực đại v{ bằng Im Khi tần số góc l{ 1 và 2 với  = 2 - 1 > 0 thì cường độ dòng hiệu dụng chạy trong mạch có gi| trị bằng Im

n với n > 0 Hệ thức đúng là

Trang 27

A

2 0

C(n 1)R

L

 

(n 1)CR

L

C(n 1)R

L

 

Câu 37: Ma ch RLC no i tie p, cuo n da y thua n ca m Ma c va o 2 đa u ma ch đie n a p xoay chie u u =

U0cos(2πft) vơ i f thay đo i đươ c Khi f = f1 = 36Hz va f = f2 = 64Hz th co ng sua t tie u thu cu a ma ch la như nhau P1 = P2 Khi f = f3 = 48Hz th co ng sua t tie u thu cu a ma ch la P3, khi f = f4 = 50Hz th co ng sua t tie u thu cu a ma ch la P4 So sa nh ca c co ng sua t ta co :

A P3 < P1 B P4 < P2 C P4 > P3 D P4 < P3

Câu 38: Đặt điện |p u = U 2cos t  có  thay đổi được v{o hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp Khi 

= 0 thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện Với c|c gi| trị 1 = 20, 2 = 20, 3 = 0,50, 4 = 0,250, tần số góc  bằng gi| trị n{o thì có công suất tiêu thụ của đoạn mạch lớn hơn công suất ứng với gi| trị còn lại

A 4 B 2 C 3 D 1

ĐỀ THI CĐ-ĐH CÁC NĂM Câu 39(CĐ 2007): Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn d}y thuần cảm

(cảm thuần) có độ tự cảm L v{ tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, trong đó R, L v{ C có gi| trị không đổi Đặt v{o hai đầu đoạn mạch trên hiệu điện thế u = U0sinωt, với ω có gi| trị thay đổi còn

U0 không đổi Khi ω = ω1 = 200π rad/s hoặc ω = ω2 = 50π rad/s thì dòng điện qua mạch có gi| trị hiệu dụng bằng nhau Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt cực đại thì tần số ω bằng

A 100 π rad/s B 40 π rad/s C 125 π rad/s D 250 π rad/s

Câu 40(ĐH 2007): Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 không đổi) v{o hai đầu đoạn mạch RLC không ph}n nh|nh Biết điện trở thuần của mạch không đổi Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, ph|t biểu n{o sau đ}y sai?

A Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt gi| trị lớn nhất

B Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R

C Cảm kh|ng v{ dung kh|ng của đoạn mạch bằng nhau

D Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

Câu 41(CĐ 2008): Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100 Ω, cuộn dây

thuần cảm có hệ số tự cảm L=1/π (H) v{ tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt v{o hai đầu đoạn mạch điện hiệu điện thế u = 200√2sin100πt(V) Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi hiệu điện thế giữa haiđầu cuộn d}y đạt gi| trị cực đại Gi| trị cực đại đó bằng

A 200 V B.100√2 V C.50√2 V D 50 V

Câu 42(ĐH 2008): Đoạn mạch điện xoay chiều không ph}n nh|nh gồm cuộn d}y có độ tự cảm L,

điện trở thuần R v{ tụ điện có điện dung C Khi dòng điện có tần số góc chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch n{y

A phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch B bằng 0

C phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch D bằng 1

Câu 43(CĐ 2009): Đặt điện |p xoay chiều u = U0cos2ft, có U0 không đổi v{ f thay đổi được v{o hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện Gi| trị của f0 là

Câu 44(ĐH 2009): Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2 Hệ thức đúng l{

2

LC

2LC

LC

1

2 LC

Trang 28

Câu 45(ĐH 2009): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz v{o hai đầu

đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4/ π (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

A 250 V B 100 V C 160 V D 150 V

Câu 46(ĐH 2010): Đặt điện |p xoay chiều có gi| trị hiệu dụng 200 V v{ tần số không đổi v{o hai

đầu A v{ B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L v{ tụ điện có điện dung C thay đổi Gọi N l{ điểm nối giữa cuộn cảm thuần v{ tụ điện C|c gi| trị R,

L, C hữu hạn v{ kh|c không Với C = C1 thì điện |p hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có gi| trị không đổi v{ kh|c không khi thay đổi gi| trị R của biến trở Với C = 0,5C1 thì điện |p hiệu dụng giữa

A v{ N bằng

Câu 47(ĐH 2011): Đặt điện |p u = (U không đổi, tần số f thay đổi được) v{o hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L v{ tụ điện có điện dung C Khi tần số l{ f1 thì cảm kh|ng v{ dung kh|ng của đoạn mạch có gi| trị lần lượt l{ 6 và 8  Khi tần số là f2 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1 Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là

A f2 = B f2 = C f2 = D f2 =

Câu 48(ĐH 2012): Đặt điện |p u = U0cos2ft v{o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L v{ tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Gọi UR, UL, UC lần lượt l{ điện |p hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm v{ giữa hai đầu tụ điện Trường hợp n{o sau đ}y, điện |p tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện |p tức thời giữa hai đầu điện trở?

A Thay đổi C để URmax B Thay đổi R để UCmax C Thay đổi L để ULmax D Thay đổi f để UCmax

Câu 49(ĐH 2012) : Đặt điện |p u = U0 cost (V) (U0 không đổi,  thay đổi được) v{o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm H và tụ điện mắc nối tiếp Khi =0

thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch đạt gi| trị cực đại Im Khi  = 1 hoặc  = 2thì cường độ dòng điện cực đại qua đoạn mạch bằng nhau v{ bằng Im Biết 1 – 2 = 200 rad/s Giá trị của R bằng

A 150  B 200  C 160  D 50 

Câu 50(ĐH 2012): Đặt điện |p xoay chiều u = U0cost (U0 không đổi,  thay đổi được) v{o hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi  = 1 thì cảm kh|ng v{ dung kh|ng của đoạn mạch lần lượt l{ Z1L và Z1C Khi  = 2 thì trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng Hệ thức đúng l{

Câu 51(CĐ 2012): Đặt điện |p u = U0cos(t + ) (U0 không đổi,  thay đổi được) v{o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần v{ tụ điện mắc nối tiếp Điều chỉnh  = 1 thì cảm kh|ng của cuộn cảm thuần bằng 4 lần dung kh|ng của tụ điện Khi  = 2 thì trong mạch xảy ra hiện

tượng cộng hưởng điện Hệ thức đúng l{

3

4

Z Z

1 2

1

C L

Z Z

1 2

1

C L

Z Z

Trang 29

) (A); i2 = I 2cos(200πt +

3

) (A) và i3 = Icos(100πt -

3

) (A) Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?

A i2 sớm pha so với u2 B i3 sớm pha so với u3 C i1 trễ pha so với u1 D i1 cùng pha so với i2

Câu 56 * (ĐH 2015): Lần lượt đặt điện |p u = U 2cost (U không đổi, 

thay đổi được) v{o hai đầu của đoạn mạch X v{ v{o hai đầu của đoạn mạch

Y; với X v{ Y l{ c|c đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Trên hình vẽ, PX và PY

lần lượt biểu diễn quan hệ công suất tiêu thụ của X với  v{ của Y với 

Sau đó, đặt điện |p u lên hai đầu đoạn mạch AB gồm X v{ Y mắc nối tiếp

Biết cảm kh|ng của cuộn cảm thuần mắc nối tiếp (có cảm kh|ng ZL1 và ZL2)

là ZL = ZL1 + ZL2 v{ dung kh|ng của hai tụ điện mắc nối tiếp (có dung kh|ng

ZC1 và ZC2) là ZC = ZC1 + ZC2 Khi  = 2, công suất tiêu thụ của đoạn mạch

AB có gi| trị gần gi| trị n{o nhất sau đ}y?

A 14 W B 10W C 22W D 24 W

Câu 57(ĐH 2016): Đặt điện |p u = U0cost (U0 không đổi,  thay đổi được) v{o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L v{ tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

Trang 30

Chuyên đề 3: Bài toán cực trị R thay đổi để Pmax

1 Trường hợp cuộn dây thuần cảm

Câu 1: Đặt một điện |p xoay chiều có tần số góc  v{ hiệu điện thế hiệu dụng không đổi U v{o hai đầu mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn d}y thuần cảm, điện trở thuần R có thể thay đổi được Điều chỉnh R = R0 thì công suất tiêu thụ trên mạch đạt gi| trị cực đại Biểu thức đúng là

Câu 3: Đặt một điện |p xoay chiều có tần số góc  v{ hiệu điện thế hiệu dụng không đổi U v{o hai đầu mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn d}y thuần cảm, điện trở thuần R có thể thay đổi được Điều chỉnh R = R0 thì công suất tiêu thụ trên mạch đạt gi| trị cực đại v{ bằng Pm Biểu thức đúng là

0

UP2R

0

2UPR

Câu 4: Đặt một điện |p xoay chiều có tần số góc  v{ hiệu điện thế hiệu dụng không đổi U v{o hai đầu mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn d}y thuần cảm, điện trở thuần R có thể thay đổi được Điều chỉnh R = R0 thì công suất tiêu thụ trên mạch đạt gi| trị cực đại Hệ số công suất cos được tính bằng biểu thức

A 0 B 100  C 50  D 75 

Câu 6: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn thuần

cảm L = 1/ (H) Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch ổn định v{ có biểu thức u = 100cos100t (V) Thay đổi R, ta thu được công suất toả nhiệt cực đại trên biến trở và bằng

Câu 8: Cho một đoạn mạch điện RLC nối tiếp, cuộn d}y thuần cảm, điện trở R thay đổi được Đặt

v{o hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế ổn định có tần số f sao cho 2 12

f4π LC

Trang 31

C Công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại

D Cường độ dòng hiệu dụng trong mạch đạt gi| trị lớn nhất

Câu 9: Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn d}y thuần cảm, điện trở R có thể thay đổi

được Biết C = 10-4/2π (F), L = 1/2π (H) Đặt v{o hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức

u = 120cos100πt (V)  là góc lệch giữa điện |p hai đầu mạch và cường độ dòng trong mạch Điều

chỉnh R để công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại Kết luận đúng là

A cos = 1

B công suất tiêu thụ trên đoạn mạch v{ cường độ dòng đạt cực đại

C cường độ hiệu dụng của mạch bằng 0,4A

D công suất tiêu thụ trên mạch l{ 48 W

Câu 10: Mạch điện AB gồm R, L, C nối tiếp; R có thể thay đổi được Đặt v{o hai đầu đoạn mạch một

điện |p xoay chiều uAB = U 2cosωt với 2 1

LC

  thì hệ số công suất của mạch điện bằng 2

2 Nếu

tăng R thì

A tổng trở của mạch giảm B công suất to{n mạch tăng

C hệ số công suất của mạch giảm D điện |p hiệu dụng hai đầu điện trở R tăng

Câu 11: Mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn d}y thuần cảm Đặt v{o hai đầu mạch một điện |p xoay

chiều có điện |p hiệu dụng U không đổi Điện trở thuần có R thay đổi được Điều chỉnh R=R1 và R=R2 thì thấy công suất tiêu thụ trên đoạn mạch như nhau Để công suất tiêu thụ trên biến trở đạt gi| trị lớn nhất thì cần điều chỉnh R=R0 Biểu thức đúng l{

A R0 R R1 2 B 1 2

0

R RR

Câu 12: Mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn d}y thuần cảm Đặt v{o hai đầu mạch một điện |p xoay

chiều có điện |p hiệu dụng U v{ tần số  không đổi Điện trở thuần có R thay đổi được Điều chỉnh R=R1 và R=R2 thì thấy công suất tiêu thụ trên đoạn mạch như nhau Biểu thức đúng là

Câu 13: Mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn d}y thuần cảm Đặt v{o hai đầu mạch một điện |p xoay

chiều có điện |p hiệu dụng U không đổi Điện trở thuần có R thay đổi được Điều chỉnh R=R1 và R=R2 thì thấy công suất tiêu thụ trên đoạn mạch như nhau v{ bằng P Biểu thức đúng l{

R R

Câu 14: Mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn d}y thuần cảm Đặt v{o hai đầu mạch một điện |p xoay

chiều có điện |p hiệu dụng U không đổi Điện trở thuần có R thay đổi được Điều chỉnh R=R1 và R=R2 thì thấy công suất tiêu thụ trên đoạn mạch như nhau Điều chỉnh R = R0 thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt gi| trị lớn nhất v{ bằng P0 Biểu thức đúng l{

1 2

UP

2 0

1 2

UP

2 R R

2 0

1 2

UP

R R

Câu 5: Mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn d}y thuần cảm Đặt v{o hai đầu mạch một điện |p xoay

chiều có điện |p hiệu dụng U v{ tần số  không đổi Điện trở thuần có R thay đổi được Điều chỉnh

R bằng 40 và 90 thì thấy công suất tiêu thụ trên đoạn mạch như nhau Để công suất tiêu thụ trên biến trở đạt gi| trị lớn nhất thì cần điều chỉnh R đến gi| trị

Câu 16: Đặt điện |p xoay chiều có điện |p hiệu dụng v{ tần số không đổi v{o hai đầu một đoạn

mạch gồm biến trở R v{ tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Khi điều chỉnh R = R1 và R = R2 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch l{ như nhau v{ R = R2 = 16R1 Để công suất tiêu thụ trên biến trở đạt gi| trị lớn nhất thì cần điều chỉnh R = R0 Hệ thức đúng l{

A R0 = 2R2 B R0 = 4R2 C R0 = 0,25R2 D R0 = 16R2

Ngày đăng: 20/10/2021, 17:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. 0,2T. B. 0,8 T. C. 0,4T. D. 0,6 T. - PHÂN DẠNG BT VL12 c3 điện XOAY CHIỀU
2T. B. 0,8 T. C. 0,4T. D. 0,6 T (Trang 62)
w