1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

162 câu lý THUYẾT AMIN, AMINO AXIT, PEPTIT TRONG đề THPTQG

42 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 801,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các α-amino axit.Câu 11: Nguyễn Khuyến – HCM lần 3 2019 Hợp chất hữu cơ X C5H11O2N tác dụng với dung dịchNaOH dư, đun nóng thu được muối ntrai của α

Trang 1

Câu 1: (chuyên Bắc Ninh lần 1 – 2019)Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quảđược ghi ở bảng sau:

X, Z Dung dịch AgNO3trong

NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag

X, Y, Z, T lần lượt là:

A. Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic

B. Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol

C. Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin

D. Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin

Câu 2: (chuyên Bắc Ninh lần 1 – 2019)Cho các phát biểu sau:

(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure

(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh

(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất

(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac

(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

LÝ THUYẾT AMIN, AMINO AXIT, PEPTIT TRONG ĐỀ THPTQG

Trang 2

(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom.

Số phát biểu đúng là

Câu 3: (chuyên Bắc Ninh lần 1 – 2019)Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và đipeptit Y

(C4H8N2O3) Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z Cho E tác dụng với dungdịch HCl dư, thu được khí T và chất hữu cơ Q Nhận định nào sau đây sai?

A N-metylmetanamin B isopropylamin C metylphenylamin D trimetylamin.

Câu 6: (Nguyễn Khuyến – HCM lần 3 2019)Số nguyên tử hidro có trong một phân tử anilin là

A Axit aminoaxetic B Lysin C Axit glutamic D Metylamin.

Câu 9: (Nguyễn Khuyến – HCM lần 3 2019)Dãy nào say đây gồm các chất được sắp xếp theo thứ tựtăng dần lực bazơ?

A Amoniac, etylamin, anilin B Anilin, metylamin, amoniac.

C Etylamin, anilin, amoniac D Anilin, amoniac, metylamin.

Câu 10: (Nguyễn Khuyến – HCM lần 3 2019)Chỉ ra phát biểu đúng

A Alanin có công thức C6H5NH2

B NH3là amin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

C Đốt cháy cacbohidrat luôn cho mol CO2bằng mol H2O

Trang 3

D Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các α-amino axit.

Câu 11: (Nguyễn Khuyến – HCM lần 3 2019) Hợp chất hữu cơ X (C5H11O2N) tác dụng với dung dịchNaOH dư, đun nóng thu được muối ntrai của α-amino axit và ancol Số công thức cấu tạo của X là

Câu 12: (Nguyễn Khuyến – HCM lần 3 2019) Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T vớithuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3trong NH3 Có kết tủa Ag

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Axit glutamic, saccarozơ, hồ tinh bột, anilin.

B Axit axetic, glucozơ, hồ tinih bột, anilin.

C Axit glutamic, frutozơ, xenlulozơ, phenol.

D Axit α-aminopropionic, glucozơ, tinh bột, anilin.

Câu 13: (Nguyễn Khuyến – HCM lần 3 2019) Trong các chất: phenol, etyl axetat, lysin, saccarozơ Sốchất tác dụng được với dung dịch NaOH, đun nóng là

Câu 14: (Nguyễn Khuyến – HCM lần 3 2019)Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn triolein, thu được số mol CO2bằng số mol H2O

(b) Glucozơ bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim

(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc

(d) Hợp chất CH3COONH3CH3là este của aminoaxit

(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: valin, metylamin, axit glutamic

(g) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch NaOH

Số phát biểu đúng là

Câu 15: (Nguyễn Khuyến – HCM lần 3 2019)Cho các phát biểu sau:

Trang 4

(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực

(b) Ở điều kiện thường, etylamin là chất khí, tan nhiều trong nước

(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

(d) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C3H6O2

(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ

(g) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

A Phenylamin, amoniac, etylamin B Phenylamin, etylamin, amoniac.

C Etylamin, phenylamin, amoniac D Etylamin, amoniac, phenylamin.

Câu 18: (chuyên Bắc Giang lần 1 2019)Cho các chất sau: triolein, glucozơ, etyl axetat, Gly-Ala Số chất

bị thủy phân trong môi trường axit, đun nóng là

Câu 19: (chuyên Bắc Giang lần 1 2019)Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2thấy xuất hiện màu

Câu 20: (chuyên Bắc Giang lần 1 2019)Cho các phát biểu sau:

(1) Sorbitol là hợp chất hữu cơ đa chức

(2) Anilin tham gia phản ứng thế brôm khó hơn benzen

(3) Thủy ph}n vinylfomat thu được sản phẩm đều tham gia phản ứng tr|ng bạc

(4) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa

(5) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(6) Chỉ dùng dung dịch KMnO4có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren

Số phát biểu đúng là

Câu 21: (chuyên Bắc Giang lần 1 2019)Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi

ở bảng sau

Trang 5

X, Y, Z, T lần lượt là

A axit glutamic, metyl fomat, axit benzoic; Gly-Ala-Ala.

B axit focmic, axetilen, axit oxalic, Glu-Ala-Gly.

C axit axetic, vinylaxetilen, axit glutamic, lòng trắng trứng.

D axit axetic, vinylaxetilen, axit acrylic, lòng trắng trứng.

Câu 22: (chuyên Bắc Giang lần 1 2019)Phát biểu nào sau đây là sai?

A Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.

B Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

C Etylamin là chất lỏng ở điều kiện thường.

D Anilin tác dụng với nước brôm tạo thành kết tủa trắng.

Câu 23: (Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 1 2019)Chất nào sau đây là amin bậc 2?

A H2N-CH2-NH2 B CH3-NH-CH3 C (CH3)3N D (CH3)2CH-NH2

Câu 24: (Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 1 2019) Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịchKOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch KHCO3 Tên gọi của X là

A axit acrylic B etyl axetat C anilin D vinyl axetat.

Câu 25: (Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 1 2019)Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào

C dung dịch nước brom D dung dịch NaCl.

Câu 26: (Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 1 2019) Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, NH3.Chất nào làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

A C6H5NH2, CH3NH2 B C6H5OH, CH3NH2

Trang 6

Câu 27: (Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc lần 1 2019)Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol); C6H5NH2(anilin);

H2NCH2COOH; CH3CH2COOH; CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

A etyl amin < amoniac < etyl amin < đimetyl amin.

B etyl amin < đimetyl amin < amoniac < anilin.

C anilin < amoniac < etyl amin < đimetyl amin.

D anilin < etyl amin < amoniac < đimetyl amin.

Câu 31: (Lý Thái Tổ - Bắc Ninh lần 1 2019)Cho 2 hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là

C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra

CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượt là:

A C2H3OH và N2 B CH3NH2và NH3 C CH3OH và NH3 D CH3OH và CH3NH2

Câu 32: (Lý Thái Tổ - Bắc Ninh lần 1 2019)Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây làsai?

A Các peptit có từ 3 gốc trở lên có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

C Liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit

D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit

Trang 7

Câu 33: (Lý Thái Tổ - Bắc Ninh lần 1 2019)Một amin có trong cây thuốc lá rất độc, nó là tác nhânchính gây ra bệnh viêm phổi, ho lao Amin đó là.

Câu 34: (Lý Thái Tổ - Bắc Ninh lần 1 2019)Có ba hóa chất sau đây: metylamin, anilin và amoniac Thứ

tự tăng dần lực bazo được xếp theo dãy:

A metylamin < amoniac < anilin B anilin < metylamin < amoniac

C amoniac < metylamin < anilin D anilin < amoniac < metylamin

Câu 35: (Lý Thái Tổ - Bắc Ninh lần 1 2019)Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch metylamin bằng cáchnào trong các cách sau

A Thêm vài giọt dung dịch H2SO4

B Nhận biết bằng mùi

C Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dung dịch HCl đậm đặc lên phía trên miệng lọ đựng dung dịch

metylamin đặc

D Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3

Câu 36: (Lý Thái Tổ - Bắc Ninh lần 1 2019)Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các amino axit là những hợp chất có cấu tạo ion lưỡng cực.

B Các amin đều làm quỳ ẩm chuyển sang màu xanh.

C Pentapeptit là một peptit có 5 liên kết peptit

D Axit-2-aminoetanoic còn có tên là Axit-β-aminoaxetic

Câu 37: (minh họa THPTQG 2019)Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 38: (minh họa THPTQG 2019)Cho các chất sau: metylamin, alanin, metylamoni clorua, natriaxetat Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là

Câu 39: (minh họa THPTQG 2019)Cho các phát biểu sau:

(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh

(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo

(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn

(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein.(e) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ

(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt Số phát biểu đúng là

CÂU 40 (TTLT Đặng Khoa đề 01 2019)Cho các phát biểu sau :

Trang 8

(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2tan được trong dung dịch glixerol.

(2) Ở nhiệt độ thường, C2H4phản ứng được với nước brom

(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3thu được số mol CO2bằng số mol H2O

(4) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH

(5) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các ankin thu được nCO2< nH2O

(6) Phân biệt etanol và phenol người ta dùng dung dịch brom

(7) Để khử mùi tanh của cá người ta dùng muối ăn

(8) Tripeptit có 3 liên kết peptit

(9) Có thể điều chế trực tiếp CH3COOH từ CH3OH, C2H5OH, CH3CHO hoặc C4H10

Số phát biểuđúng là

CÂU 41: (TTLT Đặng Khoa đề 02 2019)Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:

A anilin B axit glutamic C alanin D metylamin.

CÂU 42: (TTLT Đặng Khoa đề 02 2019)Cho các phát biểu sau:

- Các chất C2H5OH, CH3OH, C2H6, CH3CHO đều tạo ra trực tiếp CH3COOH bằng một phản ứng

- Anilin, phenol, toluen đều tác dụng với dung dịch brom

- Anđehit fomic, axetilen, glucozơ đều tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

- Các peptit đều tham gia phản ứng với Cu(OH)2

- Tất cả các dung dịch amin bậc I làm quỳ tím ngả thành màu xanh

Số phát biểu đúng là:

CÂU 43: (TTLT Đặng Khoa đề 04 2019)Chất nào sau đâykhông tác dụng với dung dịch NaOH.

A Alanin B Phenol C Axit fomic D Ancol etylic.

CÂU 44: (TTLT Đặng Khoa đề 04 2019)Cho các phát biểu sau:

1 Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ

2 Sợi bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng

3 Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin

4 Glucozơ có vị ngọt hơn fructozơ

5 Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3trong NH3đun nóng

6 Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn

Trang 9

Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2không tan Dung dịch xanhlam Dung dịch xanhlam Dung dịch xanhlam

Nước brom brom và có kết tủaMất màu nước

trắng xuất hiện

Mất màu nướcbrom Không mất màunước brom Không mất màunước bromCác chấtX, Y, Z, T lần lượt là:

A Phenol, axit fomic, saccarozơ, glucozơ B Anilin, glucozơ, glixerol, frutozơ.

C Anilin, matozơ, etanol, axit acrylic D Phenol, glucozơ, glixerol, mantozơ.

CÂU 46: (TTLT Đặng Khoa đề 04 2019)Cho dung dịch metylamin dư lần lượt vào từng dung dịch HCl,

Na2CO3, NaCl, KOH, dd hỗn hợp chứa HCOOH và KNO2 Số phản ứng xảy ra là:

CÂU 47: (TTLT Đặng Khoa đề 05 2019)Chọn phát biểu đúng:

A H2oxi hóa được glucozo thu được sobitol

B Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

C Saccarozo, glucozo đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

D Amino axit là những hợp chất đa chức trong phân tử vừa chứa nhóm COOH và nhóm NH2

Câu 48: (TTLT Đăng Khoa đề 06 2019)Chất nào sau đâykhông phản ứng được với dung dịch HCl?

A (C6H10O5)n B H2NCH2COOH C CH3NHCH3 D C6H5OH (phenol)

Câu 49: (TTLT Đăng Khoa đề 06 2019)Phát biểu nào sau đâysai?

A Không dùng CO2hoặc cát khô (SiO2) để dập tắt đám cháy nhôm

B Đốt than trong phòng kín có thể sinh ra khí CO độc, nguy hiểm.

C Rau quả được rửa bằng nước muối ăn vì nước muối có tính oxi hóa tiêu diệt vi khuẩn.

D Để khử mùi tanh của cá tươi (do amin gây ra) có thể rửa bằng giấm ăn.

Trang 10

Câu 50: (TTLT Đăng Khoa đề 06 2019)Trong các công thức sau: C5H10N2O3, C8H14N2O4, C8H16N2O3,

C6H13N3O3, C4H8N2O3, C7H12N2O5 và C8H16N3O3. Số công thức không thể là đipeptit mạch hở là bao

nhiêu? (Biết rằng trong peptit không chứa nhóm chức nào khác ngoài liên kết peptit –CONH–, nhóm –

X Dung dịch AgNO3trong NH3,t0 Kết tủa Ag

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A metanal, anilin, glucozơ, phenol B Etyl fomat, lysin, saccarozơ, anilin.

C glucozơ, alanin, lysin, phenol D axetilen, lysin, glucozơ, anilin.

CÂU 53: (TTLT Đăng Khoa đề 08 2019)Chất nào sau đây là amin bậc 3?

A C2H5NH2 B CH3NHCH3 C Anilin D (CH3)3N

CÂU 54: (TTLT Đăng Khoa đề 08 2019)Protein phản ứng với Cu(OH)2tạo sản phẩm có màu đặc trưnglà

A màu da cam B màu tím C màu vàng D màu đỏ.

CÂU 55: (TTLT Đăng Khoa đề 08 2019)Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch:

Alanin NaOH X HCl(du) Y (X, Y là các chất hữu cơ và HCl dùng dư) Công thức của Y là

A ClH3N-(CH2)2-COOH B ClH3N-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH(CH3)-COONa D ClH3N-CH(CH3)-COONa

CÂU 56: (TTLT Đăng Khoa đề 08 2019) Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, HCOONH4,(CH3NH3)2CO3, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH Số chất trong dãyphản ứng được với dung dịch NaOH và HCl là?

Trang 11

CÂU 57: (TTLT Đăng Khoa đề 08 2019) Cho chất hữu cơ sau: H2N-CH2-CO-NH-C2H4CH(NH2)CH2-CO-NH-CH(CH2)2(COOH)-CO-NH-CH2-CH(COOH)-CH3 Chất hữu cơ trên có mấy liênkết peptit

CÂU 58: (TTLT Đăng Khoa đề 09 2019)Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A Anilin B Alanin C Metylamin D Glyxin

CÂU 59: (TTLT Đăng Khoa đề 09 2019)Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

B Alanin tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa trắng.

C Phân tử khối của amin đơn chức luôn là một số lẻ.

D Tripeptit hòa tan Cu(OH)2tạo dung dịch màu xanh

CÂU 60: (TTLT Đăng Khoa đề 09 2019)Chất nào sau đây là đipeptit ?

A H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–COOH

B H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–CH2–COOH.

C H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH

D H2N–CH(CH3)CO–NH–CH(CH3)–COOH

Câu 61: (TTLT Đăng Khoa đề 10 2019)Anilin có công thức phân tử là

A C6H5NH2 B CH3OH C C6H5OH D CH3COOH

Câu 62: (TTLT Đăng Khoa đề 10 2019)Số đồng phân cấu tạo của amin chứa vòng benzen có cùng côngthức phân tử C7H9N là

Câu 63: (TTLT Đăng Khoa đề 10 2019)Cho các phát biểu sau:

(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc

(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm theo chiều tăng của khối lượng phân tử.(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm

(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac

(5) Anilin dễ tham gia phản ứng cộng với nước brom

(6) Từ C4H10(butan) có thể điều chế trực tiếp axit axetic

(7) Axit HCOOH có khả năng tác dụng với CuO

Tổng số phát biểuđúng là ?

Trang 12

Câu 64: (TTLT Đăng Khoa đề 10 2019)Cho các phát biểu sau:

1 Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ

2 Sợi bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng

3 Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin

4 Glucozơ có vị ngọt hơn fructozơ

5 Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3trong NH3đun nóng

6 Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn

7 Các axit amin đều có nhóm NH2

Số nhận xét đúng là:

CÂU 65: (TTLT Đăng Khoa đề 11 2019)Chất nào sau đây phản ứng được với NaHCO3

A phenol B anilin C anđhit axetic D axit fomic

CÂU 66: (TTLT Đăng Khoa đề 11 2019)Cho các chất sau: etilen, axetilen, phenol (C6H5OH), buta–1,3–đien, toluen, anilin Số chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là

Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2không tan Dung dịch xanhlam Dung dịch xanhlam Dung dịch xanhlam

Nước brom Mất màu nướcbrom và có kết tủa

trắng xuất hiện

Mất màu nướcbrom Không mất màunước brom Không mất màunước bromCác chấtX, Y, Z, T lần lượt là:

A Phenol, axit fomic, saccarozơ, glucozơ B Anilin, glucozơ, glixerol, frutozơ.

C Anilin, matozơ, etanol, axit acrylic D Phenol, glucozơ, glixerol, mantozơ.

Trang 13

CÂU 69 (TTLT Đăng Khoa đề 11 2019)Cho các phát biểu sau:

(a) Phân tử chất hữu cơ luôn chứa nguyên tố cacbon và hiđro

(b) Nhiệt độ sôi của metyl axetat thấp hơn axit propionic

(c) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học

(d) Ở điều kiện thường, các amin đều là chất khí, có mùi khó chịu và độc

(e) Nước ép của chuối chín có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

(f) Tất cả các peptit mạch hở đều có phản ứng thủy phân

(g) Trong phân tử tripeptit glu-lys-ala có chứa 3 nguyên tử N

(k) Muối FeCl3được dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ

Số phát biểuđúng là

Câu 70: (TTLT Đăng Khoa đề 12 2019)Chất nào trong các chất sau đây có lực bazơ lớn nhất?

A Amoniac B Etylamin C Anilin D Đimetylamin.

CÂU 71: (TTLT Đăng Khoa đề 13 2019)Chất nào sau đây là amin bậc 1:

CÂU 75: (TTLT Đăng Khoa đề 14 2019)Những nhận xét nào trong các nhận xét sau là đúng?

(1) Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc

(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượngphân tử

Trang 14

(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm.

(4) Tính bazơ của amin phụ thuộc vào bậc amin và gốc hidrocacbon

A (1), (2) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2), (4).

CÂU 76 (TTLT Đăng Khoa đề 14 2019)Cho các phát biểu sau:

(a) Xenlulozơ là polime thiên nhiên và là nguyên liệu để sản xuất các tơ tổng hợp;

(b) Cho Ba vào dung dịch AlCl3có thể thu được kết tủa màu nâu đỏ;

(c) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc;

(d) Ở điều kiện thường, glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều tan tốt trong nước;

(e) Amilozơ trong tinh bột chứa liên kết -1,4-glicozit và -1,6-glicozit;

(f) Glucozơ và fructozơ đều bị oxi hóa bởi khí H2(xúc tác Ni, đun nóng)

(g) Gly, Ala, Val đều có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 77: (TTLT Đăng Khoa đề 15 2019)Phát biểusai là

A Trong phân tử peptit mạch hở tạo ra từ n phân tử H2N-CH(R)-COOH, số nhóm peptit là (n-1)

B Protein có phản ứng màu Biure do chắc chắn có nhiều hơn 2 liên kết peptit.

C Anbumin và fiborin khi thủy phân hoàn toàn chỉ cho hỗn hợp các α-aminoaxit.

D Các aminoaxit chỉ có các nhóm amino (–NH2) và cacboxyl (-COOH) trong phân tử

Câu 78: (TTLT Đăng Khoa đề 15 2019)Amino axit CH3-CH(NH2)-COOH có tên bán hệ thống là:

A Axit 2-aminopropionic B Axit α-aminopropionic

C Axit α-aminopropanoic D Alanin

CÂU 79: (TTLT Đăng Khoa đề 15 2019)Sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ của các chất sau đây: (1)metylamin; (2) benzenamin; (3) amoniac; (4) N – metylmetanamin

A (4), (3), (2), (1) B (4), (3), (1), (2).

C (4), (1), (2), (3) D (4), (1), (3), (2).

CÂU 80 (TTLT Đăng Khoa đề 15 2019)Cho các phát biểu sau:

(1) Anilin là chất lỏng, không màu, tan ít trong nước;

(2) Các chất HCl, NaOH, C2H5OH đều có khả năng phản ứng với glyxin;

(3) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3trong NH3, đun nóng;

(4) Cho nước Br2vào dung dịch anilin, xuất hiện kết tủa trắng

Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Trang 15

A 4 B 2 C 3 D 1.

CÂU 81: (TTLT Đăng Khoa đề 16 2019) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về N,N–đimetylmetanamin?

A Là amin đơn chức bậc 2 B Là amin no, hai chức.

C Là amin no, đơn chức, bậc 3 D Là chất lỏng ở điều kiện thường.

CÂU 82: (TTLT Đăng Khoa đề 16 2019)Tripeptit tham gia phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu

CÂU 83 (TTLT Đăng Khoa đề 16 2019)Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng thủy phân (ở điều kiện thích hợp)

(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí

(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi

(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng

(f) Đa số amin độc, một số ít không độc

Số phát biểu đúng là

Câu 84: (TTLT Đăng Khoa đề 17 2019)Chọn câu phát biểusai:

A Phân biệt Ala - Gly và Gly - Ala - Ala bằng phản ứng màu biure với Cu(OH)2

B Phân biệt glucozơ và fructozơ bằng dung dịch brom.

C Anđehit axetic vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.

D Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau vì đều có công thức phân tử (C6H10O5)n

Câu 85: (TTLT Đăng Khoa đề 17 2019) Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lựcbazơ là:

A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B NH3, C6H5NH2, CH3NH2

C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D C6H5NH2, CH3NH2, NH3

Câu 86: (TTLT Đăng Khoa đề 17 2019)Khi nấu canh cua thấy có “riêu cua” vón cục nổi lên là do

A sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ B sự đông tụ của lipit.

C phản ứng màu của protein D phản ứng thủy phân của protein.

Câu 87: (TTLT Đăng Khoa đề 17 2019)Nhằm đạt lợi ích về kinh tế, một số trang trại chăn nuôi heo đãbất chấp thủ đoạn dùng một số hóa chất cấm trộn vào thức ăn với liều lượng cao trong đó có Salbutamol.Salbutamol giúp heo lớn nhanh, tỉ lệ nạc cao, màu sắc thịt đỏ hơn Nếu con người ăn phải thịt heo được

Trang 16

nuôi có sử dụng Salbutamol sẽ gây ra nhược cơ, giảm vận động của cơ, khớp khiến cơ thể phát triểnkhông bình thường Salbutamol có công thức cấu tạo thu gọn nhất như sau:

.Salbutamol có công thức phân tử là

CÂU 91: (TTLT Đăng Khoa đề 19 2019)Chất nào sau đây có thể làm dung dịch quỳ tím hóa đỏ:

CÂU 92: (TTLT Đăng Khoa đề 19 2019)Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala–Gly–Val–Gly–Alalà

CÂU 93 (TTLT Đăng Khoa đề 19 2019)Để làm giảm mùi tanh của cá, khi ướp cá và khi chiên, người

ta cho thêm vào cá chất nào sau đây ?

CÂU 94: (TTLT Đăng Khoa đề 19 2019)Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ

từ trái sang phải là

A Etylamin, amoniac, phenylamin B Etylamin, phenylamin, amoniac.

C Phenylamin, etylamin, amoniac D Phenylamin, amoniac, etylamin.

CÂU 95: (TTLT Đăng Khoa đề 19 2019)Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

A Glyxin B Phenylamin C Metylamin D Alanin.

CÂU 96: (TTLT Đăng Khoa đề 19 2019)Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.

Trang 17

B Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β–amino axit.

C Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

D Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

CÂU 97: (TTLT Đăng Khoa đề 19 2019)Cho dãy các chất: etilen, stiren, phenol, axit acrylic, etyl axetat,alanin, glucozơ, fructozơ, axit oleic, tripanmitic Số chất làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện thườnglà

CÂU 98: (TTLT Đăng Khoa đề 20 2019)Chất hữu cơ nào sau đây trong thành phần có chứa nguyên tốnitơ?

A Protein B Cacbohiđrat C Chất béo D Hiđrocacbon.

CÂU 99: (TTLT Đăng Khoa đề 20 2019)Chất nào sau đâykhông tác dụng với dung dịch NaOH.

A Alanin B Phenol C Axit fomic D Ancol etylic.

CÂU 100: (TTLT Đăng Khoa đề 20 2019)Dãy gồm các kim loại bị hòa tan trong dung dịch NaOH là:

A Al, Cr B Al, Zn, Cr C Al, Zn D Cr, Zn.

CÂU 101: (TTLT Đăng Khoa đề 20 2019)Cho các phát biểu sau:

1 Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ

2 Sợi bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng

3 Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin

4 Glucozơ có vị ngọt hơn fructozơ

5 Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3trong NH3đun nóng

6 Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn

Trang 18

Trong thí nghiệm trên, xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?

Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2không tan Dung dịch xanhlam Dung dịch xanhlam Dung dịch xanhlam

Nước brom brom và có kết tủaMất màu nước

trắng xuất hiện

Mất màu nướcbrom Không mất màunước brom Không mất màunước bromCác chấtX, Y, Z, T lần lượt là:

A Phenol, axit fomic, saccarozơ, glucozơ B Anilin, glucozơ, glixerol, frutozơ.

C Anilin, matozơ, etanol, axit acrylic D Phenol, glucozơ, glixerol, mantozơ.

CÂU 105: (TTLT Đăng Khoa đề 20 2019) Cho dung dịch metylamin dư lần lượt vào từng dung dịchHCl, Na2CO3, NaCl, KOH, dd hỗn hợp chứa HCOOH và KNO2 Số phản ứng xảy ra là:

X Tác dụng với Cu(OH)2trong môi trường kiềm Có màu tím

Y Ðun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội.Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO

Z Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, vừa đủ) Thêmtiếp dung dịch AgNO

3trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag

Trang 19

T Tác dụng với dung dịch I2loãng Có màu xanh tím

Các chấtX, Y, Z, T lần lượt là

A Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột.

B Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.

C Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột.

D Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat.

Câu 108 (Sở VĩnhPhúc lần 1 2019mã đề402)ChấtX có công thức phân tử C8H15O4N ChoX tác dụng

với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được natri glutamat, ancol metylic và ancol etylic Số côngthức cấu tạo củaX là

Câu 109 (Sở Vĩnh Phúc lần 1 2019 mã đề 420)Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 tạothành dung dịch có màu

Câu 110 (Sở Vĩnh Phúc lần 1 2019 mã đề 420)Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc

thử được mô tả ở bảng sau:

X, Y Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag

Các chấtX, Y, Z, T lần lượt là

A Etyl axetat, glucozơ, etylamin và phenol B Etyl fomat, glucozơ, etylamin và anilin.

C Etyl fomat, fructozơ, anilin và phenol D Etyl axetat, glucozơ, etylamin và anilin.

Câu 111 (SởVĩnhPhúclần12019mãđề420)Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Câu 112 (SởVĩnhPhúclần12019mãđề420)Cho các phát biểu sau:

(a) Amino axit có tính lưỡng tính

(b) Công thức phân tử của axit glutamic là C5H9NO4

(c) Có thể phân biệt Gly-Ala và Gly-Gly-Gly bằng phản ứng màu biure

(d) Dung dịch các amin đều làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng

(e) Ứng với công thức phân tử C HN, có một đồng phân là amin bậc hai

Trang 20

(g) H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.

Số phát biểu đúng là

Câu 113 (SởVĩnhPhúclần12019mãđề401)Dung dịch amino axit nào dưới đây làm quỳ tím chuyển màuxanh?

Câu 114 (Sở VĩnhPhúc lần 1 2019mã đề401)Tiến hành thí nghiệm với các chấtX, Y, Z, T Kết quả được

ghi ở bảng sau:

X Tác dụng với Cu(OH)2 Hợp chất có màu tím

Z Tác dụng với dung dịch Br2 Dung dịch mất màu và tạo kết tủa trắng

T Tác dụng với dung dịch Br2 Dung dịch mất màu

Các chấtX, Y, Z, T lần lượt là

A Gly-Ala-Ala, metylamin, anilin, acrilonitrin B Metylamin, anilin, Gly-Ala-Ala, acrilonitrin.

C Gly-Ala-Ala, metylamin, acrilonitrin, anilin D Acrilonitrin, anilin, Gly-Ala-Ala, metylamin Câu 115 (SởVĩnhPhúclần12019mãđề403)Chất nào sau đây có 3 liên kết peptit?

A Ala-Gly-Val B Gly-Gly-Val C Ala-Phe-Lys D Ala-Gly-Ala-Val Câu 116 (Sở Vĩnh Phúc lần 1 2019 mã đề 403) Cho sơ đồ phản ứng sau: Glyxin → X →ClH3NCH2COOCH3→ Y→ Glyxin

Các chấtX, Y lần lượt là

A ClH3NCH2COOH, H2NCH2COONa B H2NCH(Cl)COOH, H2NCH(OH)COOH

C H2NCH2COONa, H2NCH(Cl)COOH D (H2N)2CHCOOH, H2NCH(OH)COONa

Câu 117 (Sở VĩnhPhúc lần1 2019mã đề403)Kết quả thí nghiệm của các dung dịchX, Y, Z với thuốc thử

được ghi ở bảng sau:

X Dung dịch AgNO3trong NH3 Có kết tủa Ag

Z Nước brom Mất màu nước brom, xuất hiện kết tủa trắng

Các dung dịchX, Y, Z lần lượt là

A Fructozơ, vinyl axetat, anilin B Metyl axetat, glucozơ, anilin.

Trang 21

Câu 118 (SởVĩnhPhúclần12019mãđề403)Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây được mô tả không đúng?

A Cho dung dịch HCl vào anilin, ban đầu tách lớp sau đó dần dần tạo dung dịch đồng nhất.

B Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđro clorua làm xuất hiện "khói trắng".

C Cho dung dịch NaOH vào dung dịch phenyl amoniclorua thấy có kết tủa trắng.

D Nhúng quỳ tím vào dung dịch benzylamin, thấy quỳ tím chuyển màu xanh.

Câu 119 (chuyên Vĩnh phúc lần 1 2019)Amino axitkhông có tính chất nào sau đây?

A Tác dụng được với ancol tạo este.

B Có thể tham gia phản ứng trùng ngưng.

C Tác dụng với Cu(OH)2cho dd phức màu xanh tím

D Tính lưỡng tính.

Câu 120 (chuyên Vĩnh phúc lần 1 2019)Dung dịch metylamin tác dụng với chất nào sau đây?

A Ancol etylic B Dung dịch HCl C Nước brom D Dung dịch NaOH Câu 121 (chuyên Vĩnh phúc lần 1 2019)Phát biểu nào sau đây là chính xác về CH3COONH4?

A Là muối hữu cơ, có tên là amoni axetat.

B Là hợp chất tạp chức có tên là axetata amino.

C Là muối của axit axetic với amoniac, có tên là axetat amino.

D Là hợp chất tạp chức có tên là amoni axetat.

Câu 122 (chuyên Vĩnh phúc lần 1 2019)Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A Có thể dùng quỳ tím để phân biệt dung dịch metylamin cần dùng lượng axit HCl lớn hơn

đimetylamin

B Nếu cùng một khối lượng tham gia phản ứng thì etylamin cần dùng lượng axit HCl lớn hơn

đimetylamin

C Muối của metylamin với axit clohidric tác dụng với dung dịch NaOH cho khí mùi khai.

D Anilin phản ứng với dung dịch brom là do tác động của tính bazơ.

Câu 123 (chuyên Vĩnh phúc lần 1 2019) Người ta phân biệt các dung dịch: CH3CH2COOH; CH3NH2;

CH3CH(NH2)COOH bằng thuốc thử nào sau đây?

A Qùy tím B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D Phenolphtalein Câu 124 (chuyên Vĩnh phúc lần 1 2019)Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CH3NH2vào dung dịch CH3COOH

(b) Đun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4loãng

(c) Sục khí H2vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni) đun nóng

Ngày đăng: 20/10/2021, 17:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

CÂU 45: (TTLT Đặng Khoa đề 04 2019) Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X,Y,Z,Tở dạng dung dịch với dung môi nước: - 162 câu lý THUYẾT AMIN, AMINO AXIT, PEPTIT TRONG đề THPTQG
45 (TTLT Đặng Khoa đề 04 2019) Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X,Y,Z,Tở dạng dung dịch với dung môi nước: (Trang 9)
CÂU 68: (TTLT Đăng Khoa đề 11 2019) Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X,Y,Z,Tở dạng dung dịch với dung môi nước: - 162 câu lý THUYẾT AMIN, AMINO AXIT, PEPTIT TRONG đề THPTQG
68 (TTLT Đăng Khoa đề 11 2019) Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X,Y,Z,Tở dạng dung dịch với dung môi nước: (Trang 12)
B. C2H5OH HO2S4c, t - 162 câu lý THUYẾT AMIN, AMINO AXIT, PEPTIT TRONG đề THPTQG
2 H5OH HO2S4c, t (Trang 18)
CÂU 104: (TTLT Đăng Khoa đề 20 2019) Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X,Y,Z,Tở dạng dung dịch với dung môi nước: - 162 câu lý THUYẾT AMIN, AMINO AXIT, PEPTIT TRONG đề THPTQG
104 (TTLT Đăng Khoa đề 20 2019) Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X,Y,Z,Tở dạng dung dịch với dung môi nước: (Trang 18)
với thuốc thử được ghi ở bảng sau: - 162 câu lý THUYẾT AMIN, AMINO AXIT, PEPTIT TRONG đề THPTQG
v ới thuốc thử được ghi ở bảng sau: (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w