1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Buổi số 1 ôn tập KG KH

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến.. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn.. Biết rằng mỗi cặp

Trang 1

KHÓA VIP SINH 2021 – Thầy PHAN KHẮC NGHỆ MOON.VN – Học để khẳng định mình

MỘT SỐ ĐIỀU CẦN GHI NHỚ

Khi bài toán cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn

Kiểu gen của bố mẹ Số kiểu gen ở đời con Số kiểu hình ở đời

con

ab

AB

×

ab

AB

ab

AB

×

aB

Ab

ab

AB

× ♀

ab

AB

aB

Ab

× ♀

ab

AB

aB

Ab

× ♀

ab

AB

aB

Ab

×

ab

Ab

Câu 1 Cho biết alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn Phép lai nào sau đây cho đời con có 2 loại kiểu gen và 1

loại kiểu hình?

A Aa × Aa B Aa × aa C AA × aa D Aa × AA

Câu 2 Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm 100%

cá thể có kiểu hình lặn?

A aa × aa B Aa × aa C Aa × Aa D AA × aa

Câu 3 Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a Theo lí thuyết, phép lai XAXa × XAY cho đời con có bao nhiêu kiểu gen, bao nhiêu kiểu hình?

A 4 kiểu gen, 3 kiểu hình B 4 kiểu gen, 4 kiểu hình

C 3 kiểu gen, 3 kiểu hình D 3 kiểu gen, 2 kiểu hình

Câu 4 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến Phép lai (P)

ab

AB

×

ab

Ab

, thu được F1 Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen, bao nhiêu loại kiểu hình?

A 8 loại kiểu gen, 4 loại kiểu hình B 10 loại kiểu gen, 4 loại kiểu hình

GIAI ĐOẠN 1: ÔN KIẾN THỨC NỀN TẢNG

KIỂU GEN, KIỂU HÌNH (P1)

TS PHAN KHẮC NGHỆ LIVE CHỮA: 20g30 thứ 2 (11/01/2021) Thầy Phan Khắc Nghệ – www.facebook.com/thaynghesinh

Trang 2

KHÓA VIP SINH 2021 – Thầy PHAN KHẮC NGHỆ MOON.VN – Học để khẳng định mình

C 7 loại kiểu gen, 3 loại kiểu hình D 7 loại kiểu gen, 4 loại kiểu hình

Câu 5 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn Phép lai (P)

ab

AB

DdXEXe ×

ab

aB

ddXeY, thu được F1 Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen, bao nhiêu loại kiểu hình?

A 80 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình B 56 loại kiểu gen, 24 loại kiểu hình

C 80 loại kiểu gen, 32 loại kiểu hình D 56 loại kiểu gen, 32 loại kiểu hình

Câu 6 Tính trạng chiều cao cây do 2 cặp gen Aa và Bb tương tác cộng gộp Phép lai nào sau đây cho đời con có

5 loại kiểu hình?

A AaBb × aabb B AaBb × aaBb C Aabb × aaBb D AaBb × AaBb

Câu 7 Tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen Aa, Bb và Dd tương tác cộng gộp Phép lai nào sau đây cho đời

con có 6 loại kiểu hình?

A AaBbDd × aabbdd B AaBbDD × aaBbdd

C AabbDd × AaBbDD D AaBbDD × AaBbDd

Câu 8 Ở cừu, AA quy định có sừng, aa quy định không sừng, Aa quy định có sừng ở đực và không sừng ở cái

Phép lai nào sau đây cho đời con có 100% cừu không sừng?

A Aa × Aa B Aa × aa C aa × aa D Aa × AA

Câu 9 Phép lai nào sau đây cho đời con có số loại kiểu gen gấp đôi số loại kiểu hình?

Câu 10 Biết rằng mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn Phép lai nào sau đây

cho đời con có tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình?

A AaBb × AaBb B AaBb × aabb C AaBB × AABb D AaBb × aaBb

Câu 11 Ở 1 loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp, gen B quy

định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng, gen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen d quy định quả dài Phép lai (P): ♂AaBBDd × ♀AaBbDd, thu được F1 Biết không xảy ra đột biến Ở F1, có bao nhiêu kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ, quả tròn?

Câu 12 Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu gen 1:2:1?

Câu 13 Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBB × Aabb cho đời

con có tỉ lệ kiểu gen là:

Câu 14 Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến Cho

phép lai (P): AabbDdEE × AaBbDDee thu được F1 Theo lí thuyết, loại kiểu hình aaB-D-E- ở F1 chiếm tỉ lệ là

Câu 15 Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến Cho

phép lai (P): AaBBDdEe × AaBbddEe thu được F1 Theo lí thuyết, loại kiểu hình có 1 tính trạng trội ở F1 chiếm

tỉ lệ

Câu 16 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến Cho phép

lai

ab

AB ×

ab

AB, biết tần số hoán vị giữa hai gen ở 2 giới với tần số 40% Tỉ lệ kiểu hình trội về 2 tính trạng chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

Trang 3

KHÓA VIP SINH 2021 – Thầy PHAN KHẮC NGHỆ MOON.VN – Học để khẳng định mình

Câu 17 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến Phép lai

ab

ABDd ×

ab

AbDd, biết tần số hoán vị giữa hai gen A và B là 20% Kiểu hình trội về tất cả các tính trạng chiếm

tỉ lệ

Câu 18 Cho biết tần số hoán vị gen giữa A và B là 40%; tần số hoán vị gen giữa D và E là 20% Quá trình

giảm phân không Cho phép lai (P): ♂

dE

De ab

AB

× ♀

de

de ab

Ab

, thu được F1 Theo lí thuyết, loại kiểu hình A-B-ddee ở F1 chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

Câu 19 Ở ruồi giấm, hai gen A và B cách nhau 20 cM Ở phép lai ♂

ab

AB

× ♀

ab

AB

, kiểu gen

aB

AB

của đời con

có tỉ lệ

Câu 20 Cho biết mỗi cặp tính trạng do một gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến

Phép lai: AabbXDXd × aabbXDY, thu được F1 Trong số các cá thể có 2 tính trạng trội ở F1 thì loại cá thể có 2 alen trội chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

Trang 4

KHÓA VIP SINH 2021 – Thầy PHAN KHẮC NGHỆ MOON.VN – Học để khẳng định mình

MỘT SỐ ĐIỀU CẦN GHI NHỚ

Khi bài toán cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn

Kiểu gen của bố mẹ Số kiểu gen ở đời con Số kiểu hình ở đời

con

ab

AB

×

ab

AB

ab

AB

×

aB

Ab

ab

AB

× ♀

ab

AB

aB

Ab

× ♀

ab

AB

aB

Ab

× ♀

ab

AB

aB

Ab

×

ab

Ab

Câu 1 Đáp án D

Câu 2 Đáp án A

Câu 3 Đáp án A

Câu 4 Đáp án D

Phép lai (P)

ab

AB

×

ab

Ab

 F1 có tối đa 7 loại kiểu gen, 4 loại kiểu hình

Câu 5 Đáp án D

Phép lai (P)

ab

AB

×

ab

aB

 F1 có tối đa 7 loại kiểu gen, 4 loại kiểu hình

Dd × dd  F1 có 2 loại kiểu gen, 2 loại kiểu hình

XEXe × XeY  F1 có 4 loại kiểu gen, 4 loại kiểu hình

 Số loại kiểu gen = 7 × 2 × 4 = 56 loại Số loại kiểu hình = 4 × 2 × 4 = 32 loại

Câu 6 Đáp án D Ở tương tác cộng gộp, số loại kiểu hình = m + 1 (m là tổng số cặp gen dị hợp của bố mẹ)

Phép lai A có tổng số cặp gen dị hợp = 2 + 0 = 2  Số loại kiểu hình ở đời con = 2 + 1 = 3

GIAI ĐOẠN 1: ÔN KIẾN THỨC NỀN TẢNG

KIỂU GEN, KIỂU HÌNH (P1)

TS PHAN KHẮC NGHỆ LIVE CHỮA: 20g30 thứ 2 (11/01/2021) Thầy Phan Khắc Nghệ – www.facebook.com/thaynghesinh

Trang 5

KHÓA VIP SINH 2021 – Thầy PHAN KHẮC NGHỆ MOON.VN – Học để khẳng định mình Phép lai B có tổng số cặp gen dị hợp = 2 + 1 = 3  Số loại kiểu hình ở đời con = 3 + 1 = 4

Phép lai C có tổng số cặp gen dị hợp = 1 + 1 = 2  Số loại kiểu hình ở đời con = 2 + 1 = 3

Phép lai D có tổng số cặp gen dị hợp = 2 + 2 = 4  Số loại kiểu hình ở đời con = 4 + 1 = 5

Câu 7 Đáp án D Ở tương tác cộng gộp, số loại kiểu hình = m + 1 (m là tổng số cặp gen dị hợp của bố mẹ)

Phép lai A có tổng số cặp gen dị hợp = 3 + 0 = 3  Số loại kiểu hình ở đời con = 3 + 1 = 4

Phép lai B có tổng số cặp gen dị hợp = 2 + 1 = 3  Số loại kiểu hình ở đời con = 3 + 1 = 4

Phép lai C có tổng số cặp gen dị hợp = 2 + 2 = 4  Số loại kiểu hình ở đời con = 4 + 1 = 5

Phép lai D có tổng số cặp gen dị hợp = 2 + 3 = 5  Số loại kiểu hình ở đời con = 5 + 1 = 6

Câu 8 Đáp án C

Câu 9 Phép lai A cho đời con có 2 kiểu gen và 1 kiểu hình → Đáp án A

Câu 10 Đáp án B Phép lai có tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình là phép lai mà đời con có số kiểu gen bằng số

kiểu hình

Phép lai A có 9 kiểu gen, 4 kiểu hình → không thỏa mãn

Phép lai B có 4 kiểu gen, 4 kiểu hình → thỏa mãn

Phép lai C có 4 kiểu gen, 1 kiểu hình → không thỏa mãn

Phép lai D có 6 kiểu gen, 4 kiểu hình → không thỏa mãn

Câu 11 Đáp án B

Phép lai: ♂AaBBDd × ♀AaBbDd = (Aa × Aa)(BB × Bb)(Dd ×Dd)

♂Aa × ♀Aa sinh ra đời con có 3 loại kiểu gen Có 2 kiểu gen quy định thân cao

♂BB × ♀Bb sinh ra đời con có 2 loại kiểu gen đều quy định hoa đỏ

♂Dd × ♀Dd sinh ra đời con có 3 loại kiểu gen, có 2 kiểu gen quy định quả tròn

 Số loại kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ, quả tròn = 2 × 2 × 2 = 8 kiểu gen

Câu 12 Tỉ lệ kiểu gen 1:2:1 chính là có 3 kiểu gen

Trong các phương án mà đề bài đưa ra, chỉ có đáp án A đúng

Câu 13 Đáp án B

Phép lai Aa × Aa → đời con có tỉ lệ kiểu gen 1AA : 2Aa : 1aa

BB × bb cho đời con chỉ có 1 kiểu gen là Bb

→ Phép lai AaBB × Aabb cho đời con có tỉ lệ kiểu gen 1:2:1

Câu 14 Đáp án A

Khi các cặp gen phân li độc lập thì mỗi cặp gen ứng với một nhóm gen liên kết

Phép lai AabbDdEE × AaBbDDee có 4 nhóm liên kết, mỗi nhóm chỉ có 1 gen

Phép lai AabbDdEE × AaBbDDee = (Aa × Aa)(bb × Bb)(Dd × DD)(EE × ee)

Cặp lai Aa × Aa sẽ sinh ra đời con có kiểu hình A- chiếm tỉ lệ =3

4 Cặp lai bb × Bb sẽ sinh ra đời con có kiểu hình B- chiếm tỉ lệ =1

2 Cặp lai Dd × DD sẽ sinh ra đời con có kiểu hình D- chiếm tỉ lệ 100% = 1

Cặp lai EE × ee sẽ sinh ra đời con có kiểu hình E- chiếm tỉ lệ 100% = 1

 Kiểu hình aaB-D-E- ở đời con có tỉ lệ = 1

4 ×

1

2 ×1×1 = 8

1 = 12,5%

Câu 15 Đáp án A

Phép lai AaBBDdEe × AaBbddEe = (Aa × Aa)(BB × Bb)(Dd × dd) )(Ee × Ee)

Cặp lai Aa × Aa sẽ sinh ra đời con có A- chiếm tỉ lệ 3

4, aa chiếm

1

4 Cặp lai BB × Bb sẽ sinh ra đời con có B- chiếm tỉ lệ 100% = 1

Trang 6

KHÓA VIP SINH 2021 – Thầy PHAN KHẮC NGHỆ MOON.VN – Học để khẳng định mình

Cặp lai Dd × dd sẽ sinh ra đời con có D- chiếm tỉ lệ 1

2, dd chiếm

1

2 Cặp lai Ee × Ee sẽ sinh ra đời con có E- chiếm tỉ lệ 3

4, ee chiếm

1

4 Loại kiểu hình có 1 tính trạng trội nghĩa là kiểu hình đó có 1 tính trạng trội và 3 tính trạng lặn Ở bài toán này, cặp gen BB × Bb thì đời con luôn có tính trạng trội B- Do đó, kiểu hình có 1 tính trạng trội chính là aaB-ddee

= 1

4 ×1×

1

2 ×

1

4 = 1/32

Câu 16 Đáp án C

Tần số hoán vị 40% cho nên giao tử hoán vị Ab = aB =0,2;

giao tử liên kết AB = ab = 0,5 – 0,2 = 0,3

Tỉ lệ kiểu hình ab

ab = 0,3 × 0,3 = 0,09

Tỉ lệ kiểu hình trội về 2 tính trạng (A-B-) = 0,5 + 0,09 = 0,59

Câu 17 Đáp án B

Tỉ lệ kiểu hình ab

ab = 0,4 × 0,5 = 0,2

Tỉ lệ kiểu hình trội về 2 tính trạng (A-B-) = 0,25 + 0,2 = 0,45

Dd × Dd  3D- : 1dd  Tỉ lệ D- =3

4

 Tỉ lệ kiểu hình trội về tất cả các tính trạng (A-B-D-) = 0,45 × 3

4 = 33,75%

Câu 18 Đáp án C

Ở phép lai ♂

dE

De ab

AB

× ♀

de

de ab

Ab

= (♂

ab

AB

× ♀

ab

Ab

)(♂

dE

De

× ♀

de

de

)

Xét nhóm liên kết

ab

AB

×

ab

Ab

với tần số hoán vị gen = 40%  Tỉ lệ kiểu gen

ab

ab

= 0,3 × 0,5 = 0,15

Tỉ lệ kiểu hình trội về 2 tính trạng (A-B-) = 0,25 + 0,15 = 0,4

Xét nhóm liên kết

dE

De

×

de

de

: tần số hoán vị gen giữa D và E là 20% nên kiểu gen

dE

De

khi giảm phân sẽ tạo ra giao tử de với tỉ lệ = 0,1

Kiểu gen

de

de

cho giao tử de với tỉ lệ = 1 

dE

De

×

de

de

sẽ cho đời con có kiểu gen

de

de

với tỉ lệ = 0,1 × 1 = 0,1

 Ở phép lai ♂

dE

De ab

AB

× ♀

de

de ab

Ab

cho đời con có tỉ lệ kiểu hình A-B-ddee = 0,4 × 0,1 = 4%

Câu 19 Đáp án D

Ruồi giấm chỉ xảy ra hoán vị gen ở giới cái Do đó, kiểu gen

aB

AB

của đời con có tỉ lệ bằng = 0,5AB × 0,1Ab = 0,05

Câu 20 Đáp án C

Phép lai: AabbXDXd × aabbXDY, thì đời con luôn có kiểu hình lặn về tính trạng b Do đó, loại cá thể có 2 tính trạng trội chính là A-bbD- có tỉ lệ = 1/2×1×3/4= 3/8

Loại cá thể có 2 tính trạng trội mà có 2 alen trội chính là cá thể Aabb(XDXd +XDY) có tỉ lệ = 1/2 × 1 ×(1/4 + 1/4) = 1/4

 Trong số các cá thể có 2 tính trạng trội thì loại cá thể có 2 alen trội chiếm tỉ lệ =

3/8 1/4

= 2/3

Ngày đăng: 20/10/2021, 17:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w