1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ (ÁP DỤNG CHUẨN ĐẦU RA CDIO) NGÀNH: NGƠN NGỮ ANH

67 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO (4)
  • 2. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH (5)
  • 3. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP (5)
  • 4. THANG ĐIỂM (5)
  • 5. ĐỐI SÁNH CHUẨN ĐẦU RA VỚI MỤC TIÊU ĐÀO TẠO (5)
  • 6. CHUẨN ĐẦU RA MÔ TẢ THEO KHUNG CDIO CẤP ĐỘ 3 (11)
  • 7. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO (16)
  • 8. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO (17)
  • 9. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (21)
  • 10. DANH SÁCH ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH (28)
  • 11. CƠ SỞ VẬT CHẤT PHỤC VỤ HỌC TẬP (32)
  • 12. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH (36)

Nội dung

MỤC TIÊU ĐÀO TẠO Mục tiêu chung Chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh nhằm: Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, có phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống; có đủ kiến thức cơ sở và

MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh nhằm: Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, có phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống; có đủ kiến thức cơ sở và chuyên môn vững vàng; có kỹ năng, tác phong và thái độ nghề nghiệp chuyên nghiệp; có sức khỏe tốt để làm việc có hiệu quả trong lĩnh vực chuyên môn có sử dụng tiếng Anh; đáp ứng được nhu cầu của xã hội và của nền kinh tế luôn thay đổi trong quá trình hội nhập quốc tế, đặc biệt là nhu cầu cấp thiết của khu vực Tây Nguyên, duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ

Sau khi hoàn thành khóa học, sinh viên/học viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và phẩm chất:

• M01 Có kiến thức cơ bản về lý luận chính trị, an ninh quốc phòng và pháp luật; có sức khỏe tốt để phục vụ cộng đồng

• M02 Có phẩm chất chính trị đạo đức phù hợp trong cuộc sống, có ý thức phục vụ cộng đồng và trách nhiệm công dân; sống và làm việc theo pháp luật

• M03 Có các kỹ năng giao tiếp tiếng Anh ở mức độ thông thạo (ở trình độ tương đương bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) trong các tình huống giao tiếp xã hội và chuyên môn

• M04 Có nền tảng kiến thức vững chắc về ngôn ngữ học; có kiến thức cơ sở về văn hóa và văn học của các nước Anh và Mỹ; có kiến thức cơ bản, cơ sở lý luận cũng như kỹ thuật biên dịch, phiên dịch tiếng Anh; có khả năng sử dụng tiếng Anh trong lĩnh vực du lịch và thương mại cũng như giảng dạy tiếng Anh

M05 mô tả người học có trình độ kỹ năng nghiệp vụ cơ bản trong các lĩnh vực biên phiên dịch, du lịch và thương mại, đồng thời phát triển năng lực thực hành nghề nghiệp ở các lĩnh vực chuyên môn nhằm đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động và tăng cường khả năng áp dụng kiến thức vào thực tế.

• M06 Có các kỹ năng mềm cần thiết cho công việc như kỹ năng ứng dụng CNTT, kỹ năng trình bày/thuyết trình, kỹ năng xác định và giải quyết vấn đề, kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng giao tiếp, khả năng tư duy phản biện, thu thập thông tin, v.v., trong lĩnh vực chuyên môn

• M07 Có khả năng sử dụng một ngoại ngữ ngoài tiếng Anh trong giao tiếp cơ bản (ở trình độ tương đương bậc 2 theo khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam), có thể đọc và dịch được tài liệu chuyên ngành

• M08 Có khả năng thích ứng với các môi trường làm việc trong cơ quan, công sở, các cơ sở du lịch và giáo dục ở các lĩnh vực như kinh doanh, sản xuất, dịch vụ hoặc giảng dạy có sử dụng tiếng Anh

• M09 Có kiến thức cơ bản về phương pháp luận NCKH; có khả năng tự học và tự nghiên cứu để có thể tự bồi dưỡng thêm kiến thức trong tương lai

• M10 Có thái độ làm việc nghiêm túc và chuyên nghiệp, say mê lao động và có kỹ năng học tập suốt đời

Sinh viên tốt nghiệp ngành Ngôn ngữ Anh có thể làm việc trong nhiều lãnh vực và ngành nghề, cụ thể như: biên dịch viên, phiên dịch viên cho các hãng thông tấn, báo chí, bộ phận ngoại giao, quan hệ quốc tế; chuyên viên hoạt động trong các lĩnh vực du lịch, khách sạn, đối ngoại, xuất nhập khẩu, ngân hàng, thương mại; thư ký, trợ lý tại các công ty, doanh nghiệp; hướng dẫn viên du lịch; giảng viên, giáo viên dạy và nghiên cứu tiếng Anh trong các trường đại học, viện ngôn ngữ, trung tâm ngoại ngữ, v.v

ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

Thực hiện theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, trường Đại học Đà Lạt.

QUY TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

Thực hiện theo Qui định về đào tạo đại học, cao đẳng theo học chế tín chỉ của trường Đại học Đà Lạt.

THANG ĐIỂM

Thực hiện theo Qui định về đào tạo đại học, cao đẳng theo học chế tín chỉ của trường Đại học Đà Lạt.

ĐỐI SÁNH CHUẨN ĐẦU RA VỚI MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

TT Chuẩn đầu ra hiện hành Mục tiêu đào tạo

1 KIẾN THỨC VÀ LẬP LUẬN NGÀNH

1.1 Kiến thức giáo dục đại cương

Có hiểu biết sâu rộng và khả năng phân tích các vấn đề về Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học, lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam và tư tưởng Hồ Chí Minh để hình thành phẩm chất chính trị và đạo đức cho cá nhân Nhờ đó, mỗi người có thể đóng góp hữu ích vào sự phát triển bền vững của cộng đồng và xã hội thông qua việc áp dụng các nguyên lý này vào thực tiễn đời sống và công việc.

2 1.1.2 Hiểu và có khả năng phân tích, áp dụng các kiến thức về an ninh, quốc phòng và thể chất để biết cách rèn luyện sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng, củng cố nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, sẵn sàng bảo vệ đất nước

3 1.1.3 Hiểu, nắm vững, giải thích và trình bày được một số khái niệm cơ bản về pháp luật Việt Nam

4 1.1.4 Có kiến thức và năng lực thực hành một ngoại ngữ thứ 2 như Pháp, Nhật, Hàn hoặc Trung ở trình độ sơ cấp và tiền trung cấp

5 1.1.5 Có khả năng phát âm tiếng Anh rõ ràng và chính xác

6 1.1.6 Có kiến thức, có khả năng ứng dụng, phân tích và tổng hợp về ngữ pháp tiếng Anh trình độ cơ bản và nâng cao

7 1.1.7 Hiểu, nắm vững và vận dụng được các kỹ năng nghe, đọc, nói và viết tiếng Anh ở mức cơ bản

8 1.1.8 Có kiến thức và khả năng phân tích về địa lí, chính trị, lịch sử, nền giáo dục, người dân, những lễ hội truyền thống và một số nét văn hóa đặc trưng của Vương quốc Anh

9 1.1.9 Hiểu các khái niệm cơ bản trong tin học và sử dụng thành thạo các ứng dụng thông dụng của máy tính; hiểu, nắm vững, giải thích và trình bày được một số khái niệm cơ bản về môi trường

10 1.1.10 Nắm vững kiến thức cơ bản về Tiếng

Việt; hiểu, nắm vững, phân tích và trình bày được các khái niệm, thành tố và đặc trưng của văn hóa Việt nam; hiểu các khái niệm liên quan khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo

1.2 Kiến thức cơ sở ngành

11 1.2.1 Ứng dụng và phát triển được kỹ năng nghe hiểu tiếng Anh giao tiếp trình độ tiền trung cấp đến cao cấp

12 1.2.2 Ứng dụng và phát triển được kỹ năng nói tiếng Anh giao tiếp trình độ tiền trung cấp đến cao cấp

13 1.2.3 Ứng dụng và phát triển được kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh trình độ tiền trung cấp đến cao cấp

14 1.2.4 Ứng dụng và phát triển được kỹ năng

Viết tiếng Anh trình độ tiền trung cấp đến cao cấp

15 1.2.5 Có kiến thức, có khả năng ứng dụng, phân tích và tổng hợp về ngữ âm, âm vị học tiếng Anh, hình thái học, ngữ nghĩa học và ngữ dụng học tiếng Anh

16 1.3.1 Phát triển kỹ năng sử dụng và ứng dụng tiếng Anh giao tiếp trong môi trường công sở, văn phòng, thương mại và du lịch trình độ trung cấp đến nâng cao

Người có kiến thức vững về lý thuyết dịch thuật và khả năng ứng dụng, phân tích và tổng hợp các kỹ năng cùng chiến thuật dịch thuật cho các cặp ngôn ngữ Anh–Việt và Việt–Anh ở trình độ từ trung cấp đến nâng cao.

18 1.3.3 Có khả năng ứng dụng, phân tích, tổng hợp kỹ năng phiên dịch Anh – Việt và Việt – Anh mức độ sơ cấp đến trung cấp

19 1.3.4 Có khả năng áp dụng và phân tích kiến thức vào thực tế khi thực tập tại các cơ sở kinh doanh và hành chính liên quan đến các hoạt động dịch thuật, phiên dịch, du lịch, thương mại, v.v…

20 1.3.5 Có khả năng ứng dụng các kỹ năng nói và viết mức độ cao cấp trong môi trường làm việc thực tế

21 1.3.6 Hiểu, có khả năng ứng dụng, phân tích và tổng hợp để phân tích văn chương viết bằng tiếng Anh một cách cơ bản

22 1.3.7 Có kiến thức, có khả năng ứng dụng, phân tích và tổng hợp về ngữ dụng học tiếng Anh

23 1.3.8 Thực hiện được một kế hoạch nghiên cứu khoa học về Giáo dục hoặc ngôn ngữ Anh

24 1.4.1 Có khả năng đọc hiểu và phân tích các tác phẩm văn học Anh và Mỹ trình độ nâng cao

25 1.4.2 Có thể ứng dụng, phân tích, tổng hợp các hình thức và thao tác tư duy trong thiết kế, thực hiện các hỗ trợ về CNTT như

H H L internet, các phần mềm trong việc dạy học tiếng Anh

26 1.4.3 Có thể ứng dụng, phân tích, tổng hợp những kiến thức cơ bản về ngôn ngữ và cấu trúc của các văn bản báo chí trình độ cơ bản đến trung cấp

27 1.4.4 Có thể ứng dụng tiếng Anh giao tiếp trong môi trường công sở, văn phòng, thương mại và du lịch trình độ cao cấp

28 1.4.5 Có khả năng ứng dụng, phân tích và tổng hợp các kỹ năng, kỹ thuật phiên dịch (Anh- Việt, Việt-Anh) trình độ cao cấp

29 1.4.6 Ứng dụng được các cụm từ tiếng Anh dùng trong môi trường giảng dạy tiếng Anh

30 1.4.7 Có khả năng tổng hợp kiến thức về địa lí, chính trị, lịch sử, nền giáo dục, người dân, những lễ hội truyền thống và một số nét văn hóa đặc trưng của nước Mỹ

31 1.4.8 Có khả năng thực hiện và trình bày một nghiên cứu khoa học về một vấn đề chuyên môn thuộc ngành ngôn ngữ Anh

2 KỸ NĂNG, THÁI ĐỘ CÁ NHÂN VÀ

2.1 Lập luận phân tích và giải quyết vấn đề

32 2.1.1 Có thể phát hiện và nêu vấn đề phát sinh trong quá trình học ngôn ngữ Anh

33 2.1.2 Có khả năng khái quát hóa vấn đề H

34 2.1.3 Có thể phân tích vấn đề và đưa ra giải pháp, kiến nghị

2.2 Nghiên cứu và khám phá kiến thức

35 2.2.1 Xác định được vấn đề cần nghiên cứu trong lĩnh vực ngôn ngữ Anh H

36 2.2.2 Có khả năng tìm kiếm và tổng hợp tài liệu

37 2.2.3 Có khả năng hình thành giả thuyết H

38 2.2.4 Có thể thiết kế nghiên cứu H

39 2.2.5 Thực hiện được việc thu thập, phân tích và xử lý thông tin

40 2.2.6 Có thể kiểm định giả thuyết H

41 2.2.7 Có khả năng kết luận nghiên cứu H

42 2.2.8 Có thể đề xuất giải pháp H

43 2.2.9 Có thể ứng dụng nghiên cứu trong thực tiễn

2.4 Kỹ năng và thái độ cá nhân

48 2.4.1 Biết quản lý thời gian và nguồn lực cá nhân, thay đổi để thích ứng với sự phức tạp của thực tế

49 2.4.2 Biết cách xử lý khi gặp các tình huống gây áp lực trong công việc

50 2.4.3 Có thể tự đánh giá kết quả công việc, lập kế hoạch, hoàn thành công việc đúng hạn

51 2.4.4 Có khả năng thích nghi với sự thay đổi của xã hội và các môi trường công tác khác nhau

52 2.4.5 Có khả năng phát triển kỹ năng tự học suốt đời

53 2.4.6 Có kỹ năng tìm kiếm công việc phù hợp với chuyên môn

2.5 Các kỹ năng và phẩm chất nghề nghiệp

54 2.5.1 Có thể tổng hợp các kỹ năng biên dịch các loại văn bản, bài tạp chí, bài báo, truyện

55 2.5.2 Có thể vận dụng linh hoạt các kỹ thuật phiên dịch, đảm bảo dịch đúng và đủ nội dung cần phiên dịch

56 2.5.3 Có thể ứng dụng, phân tích, tổng hợp cách viết văn bản, dịch thuật đơn thư và thư từ giao dịch thương mại bằng tiếng Anh

57 2.5.4 Có thể làm việc trong các môi trường du lịch như nhà hàng, khách sạn, công ty du lịch có sử dụng tiếng Anh

58 2.5.5 Ứng dụng được các nguồn lực, công nghệ và phương tiện để nâng cao hiệu quả công việc

59 2.5.6 Nhận thức được nhu cầu tự phát triển nghề nghiệp, tự đánh giá, tự rèn luyện nhằm nâng cao năng lực bản thân, chất lượng, hiệu quả của công việc

60 2.5.7 Có thể phát hiện và giải quyết những vấn đề nảy sinh trong thực tiễn hoạt động nghề nghiệp nhằm đáp ứng những yêu cầu mới

61 2.5.8 Có phong cách và lối sống lành mạnh, biết tuân theo các tiêu chuẩn và nguyên tắc về đạo đức

62 2.5.9 Có ý thức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp, tính trung thực và tinh thần trách nhiệm

63 2.5.10 Có chuẩn mực đạo đức trong các mối quan hệ xã hội, có tinh thần làm việc vì cộng đồng, sống và làm việc có trách nhiệm với xã hội và đất nước

64 2.2.1 Có trách nhiệm với ngôn ngữ sử dụng trong các bài nói/viết và khi tranh luận một vấn đề

3 KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM VÀ GIAO

65 3.1.1 Thực hiện được các bước thành lập nhóm học tập

66 3.1.2 Tổ chức, triển khai được các hoạt động nhóm

67 3.1.3 Thực hiện được việc phối hợp cũng như lãnh đạo nhóm

68 3.2.1 Hiểu, thực hiện được các chiến lược giao tiếp cho phù hợp với ngữ cảnh đàm thoại

69 3.2.2 Hiểu, biết áp dụng, phân tích, đánh giá các kỹ năng giao tiếp bằng văn bản sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt và tiếng Anh trong các giao dịch thương mại, du lịch, cũng như các văn bản hành chính khác.z

70 3.2.3 Áp dụng được các chức năng trong các phương tiện giao tiếp đa phương tiện; sử dụng được các phần mềm ứng dụng trong máy tính

71 3.2.4 Nắm vững kỹ năng để thuyết trình, tranh luận một chủ đề một cách tự tin; có khảnăng đưa ra các lập luận, minh chứng cho các biện luận của mình

3.3 Giao tiếp bằng ngoại ngữ

72 3.3.1 Có khả năng sử dụng tiếng Anh tối thiểu ở mức 5 trong khung năng lực ngoại ngữ

6 bậc dành cho Việt Nam

73 3.3.2 Có khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung, tiếng Pháp, tiếng Nhật hoặc tiếng Hàn tối thiểu ở mức 2 trong khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam

4 NĂNG LỰC NHẬN THỨC VAI TRÒ

CỦA TIẾNG ANH TRONG BỐI CẢNH

DOANH NGHIỆP VÀ XÃ HỘI

CHUẨN ĐẦU RA MÔ TẢ THEO KHUNG CDIO CẤP ĐỘ 3

Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh được phân thành 4 nhóm bao gồm:

• Kiến thức và lập luận ngành

• Các kỹ năng và phẩm chất cá nhân, nghề nghiệp

• Các kỹ năng làm việc nhóm và giao tiếp

• Năng lực nhận thức và thực hành nghề nghiệp

Một cách tổng quát, sinh viên tốt nghiệp từ chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh sẽ thể hiện được các năng lực mô tả trong các chuẩn đầu ra ứng với 4 nhóm trên như sau:

1 Kiến thức và lập luận ngành

1.1 Kiến thức giáo dục đại cương

1.1.1 Có hiểu biết và có thể phân tích các vấn đề về Triết học, Kinh tế chính trị,

Chủ nghĩa xã hội khoa học, lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam và tư tưởng Hồ Chí Minh đóng vai trò nền tảng trong việc hình thành phẩm chất chính trị và đạo đức cho mỗi cá nhân Những yếu tố này đồng thời đóng góp hiệu quả vào sự phát triển bền vững của cộng đồng và xã hội.

Hiểu và có khả năng phân tích, vận dụng kiến thức về an ninh, quốc phòng và thể lực để nắm bắt cách rèn luyện sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và củng cố nền quốc phòng toàn dân, tăng cường an ninh nhân dân và sẵn sàng bảo vệ đất nước.

1.1.3 Hiểu, nắm vững, giải thích và trình bày được một số khái niệm cơ bản về pháp luật Việt Nam

1.1.4 Có kiến thức và năng lực thực hành một ngoại ngữ thứ 2 như Pháp, Nhật,

Hàn hoặc Trung ở trình độ sơ cấp và tiền trung cấp 1.1.5 Có khả năng phát âm tiếng Anh rõ ràng và chính xác.

1.1.6 Có kiến thức, có khả năng ứng dụng, phân tích và tổng hợp về ngữ pháp tiếng Anh trình độ cơ bản và nâng cao.

1.1.7 Hiểu, nắm vững và vận dụng được các kỹ năng nghe, đọc, nói và viết tiếng

1.1.8 Có kiến thức và khả năng phân tích về địa lí, chính trị, lịch sử, nền giáo dục, người dân, những lễ hội truyền thống và một số nét văn hóa đặc trưng của Vương quốc Anh

1.1.9 Hiểu các khái niệm cơ bản trong tin học và sử dụng thành thạo các ứng dụng thông dụng của máy tính; hiểu, nắm vững, giải thích và trình bày được một số khái niệm cơ bản về môi trường

1.1.10 Nắm vững kiến thức cơ bản về Tiếng Việt; hiểu, nắm vững, phân tích và trình bày được các khái niệm, thành tố và đặc trưng của văn hóa Việt nam; hiểu các khái niệm liên quan khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo

1.2 Kiến thức cơ sở ngành

1.2.1 Ứng dụng và phát triển được kỹ năng nghe hiểu tiếng Anh giao tiếp trình độ tiền trung cấp đến cao cấp.

1.2.2 Ứng dụng và phát triển được kỹ năng nói tiếng Anh giao tiếp trình độ tiền trung cấp đến cao cấp.

1.2.3 Ứng dụng và phát triển được kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh trình độ tiền trung cấp đến cao cấp.

1.2.4 Ứng dụng và phát triển được kỹ năng Viết tiếng Anh trình độ tiền trung cấp đến cao cấp.

1.2.5 Có kiến thức, có khả năng ứng dụng, phân tích và tổng hợp về ngữ âm, âm vị học tiếng Anh, hình thái học và ngữ nghĩa học tiếng Anh.

1.3.1 Phát triển kỹ năng sử dụng và ứng dụng tiếng Anh giao tiếp trong môi trường công sở, văn phòng, thương mại và du lịch trình độ trung cấp đến nâng cao.

1.3.2 Có kiến thức về lý thuyết dịch thuật Có khả năng ứng dụng, phân tích và tổng hợp các kỹ năng và chiến thuật dịch thuật (Anh – Việt, Việt - Anh) trình độ trung cấp đến nâng cao.

1.3.3 Có khả năng ứng dụng, phân tích, tổng hợp kỹ năng phiên dịch Anh – Việt và Việt – Anh mức độ sơ cấp đến trung cấp.

1.3.4 Có khả năng áp dụng và phân tích kiến thức vào thực tế khi thực tập tại các cơ sở kinh doanh và hành chính liên quan đến các hoạt động dịch thuật, phiên dịch, du lịch, thương mại, v.v…

1.3.5 Có khả năng ứng dụng các kỹ năng nói và viết mức độ cao cấp trong môi trường làm việc thực tế.

1.3.6 Hiểu, có khả năng ứng dụng, phân tích và tổng hợp để phân tích văn chương viết bằng tiếng Anh một cách cơ bản.

1.3.7 Có kiến thức, có khả năng ứng dụng, phân tích và tổng hợp về ngữ dụng học tiếng Anh.

1.3.8 Thực hiện được một kế hoạch nghiên cứu khoa học về Giáo dục hoặc Ngôn ngữ Anh.

Phần kiến thức tự chọn

1.4.1 Có khả năng đọc hiểu và phân tích các tác phẩm văn học Anh và Mỹ trình độ nâng cao.

1.4.2 Có thể ứng dụng, phân tích, tổng hợp các hình thức và thao tác tư duy trong thiết kế, thực hiện các hỗ trợ về CNTT như internet, các phần mềm trong việc dạy học tiếng Anh.

1.4.3 Có thể ứng dụng, phân tích, tổng hợp những kiến thức cơ bản về ngôn ngữ và cấu trúc của các văn bản báo chí trình độ cơ bản đến trung cấp.

1.4.4 Có thể ứng dụng tiếng Anh giao tiếp trong môi trường công sở, văn phòng, thương mại và du lịch trình độ cao cấp.

1.4.5 Có khả năng ứng dụng, phân tích và tổng hợp các kỹ năng, kỹ thuật phiên dịch (Anh- Việt, Việt-Anh) trình độ cao cấp.

1.4.6 Ứng dụng được các cụm từ tiếng Anh dùng trong môi trường giảng dạy tiếng Anh

1.4.7 Có khả năng tổng hợp kiến thức về địa lí, chính trị, lịch sử, nền giáo dục, người dân, những lễ hội truyền thống và một số nét văn hóa đặc trưng của nước Mỹ

1.4.8 Có khả năng thực hiện và trình bày một nghiên cứu khoa học về một vấn đề chuyên môn thuộc ngành ngôn ngữ Anh

2 Kỹ năng, thái độ cá nhân và chuyên nghiệp

2.1 Lập luận phân tích và giải quyết vấn đề

2.1.1 Có thể phát hiện và nêu vấn đề phát sinh trong quá trình học ngôn ngữ Anh. 2.1.2 Có khả năng khái quát hóa vấn đề

2.1.3 Có thể phân tích vấn đề và đưa ra giải pháp, kiến nghị

2.2 Nghiên cứu và khám phá kiến thức

2.2.1 Xác định được vấn đề cần nghiên cứu trong lĩnh vực ngôn ngữ Anh

2.2.2 Có khả năng tìm kiếm và tổng hợp tài liệu 2.2.3 Có khả năng hình thành giả thuyết

2.2.4 Có thể thiết kế nghiên cứu 2.2.5 Thực hiện được việc thu thập, phân tích và xử lý thông tin 2.2.6 Có thể kiểm định giả thuyết

2.2.7 Có khả năng kết luận nghiên cứu 2.2.8 Có thể đề xuất giải pháp

2.2.9 Có thể ứng dụng nghiên cứu trong thực tiễn

2.3.1 Tư duy logic 2.3.2 Tư duy hệ thống 2.3.3 Tư duy phê phán 2.3.4 Tư duy sáng tạo

2.4 Kỹ năng và thái độ cá nhân

2.4.1 Biết quản lý thời gian và nguồn lực cá nhân, thay đổi để thích ứng với sự phức tạp của thực tế.

2.4.2 Biết cách xử lý khi gặp các tình huống gây áp lực trong công việc.

2.4.3 Có thể tự đánh giá kết quả công việc, lập kế hoạch, hoàn thành công việc đúng hạn.

2.4.4 Có khả năng thích nghi với sự thay đổi của xã hội và các môi trường công tác khác nhau.

2.4.5 Có khả năng phát triển kỹ năng tự học suốt đời.

2.4.6 Có kỹ năng tìm kiếm công việc phù hợp với chuyên môn.

2.5 Các kỹ năng và phẩm chất nghề nghiệp (thái độ chuyên nghiệp)

2.5.1 Có thể tổng hợp các kỹ năng biên dịch các loại văn bản, bài tạp chí, bài báo, truyện.

2.5.2 Có thể vận dụng linh hoạt các kỹ thuật phiên dịch, đảm bảo dịch đúng và đủ nội dung cần phiên dịch.

2.5.3 Có thể ứng dụng, phân tích, tổng hợp cách viết văn bản, dịch thuật đơn thư và thư từ giao dịch thương mại bằng tiếng Anh.

2.5.4 Có thể làm việc trong các môi trường du lịch như nhà hàng, khách sạn, công ty du lịch có sử dụng tiếng Anh.

2.5.5 Ứng dụng được các nguồn lực, công nghệ và phương tiện để nâng cao hiệu quả công việc.

2.5.6 Nhận thức được nhu cầu tự phát triển nghề nghiệp, tự đánh giá, tự rèn luyện nhằm nâng cao năng lực bản thân, chất lượng, hiệu quả của công việc.

2.5.7 Có thể phát hiện và giải quyết những vấn đề nảy sinh trong thực tiễn hoạt động nghề nghiệp nhằm đáp ứng những yêu cầu mới

2.5.8 Có phong cách và lối sống lành mạnh, biết tuân theo các tiêu chuẩn và nguyên tắc về đạo đức

2.5.9 Có ý thức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp, tính trung thực và tinh thần trách nhiệm

2.5.10 Có chuẩn mực đạo đức trong các mối quan hệ xã hội, có tinh thần làm việc vì cộng đồng, sống và làm việc có trách nhiệm với xã hội và đất nước

2.5.11 Có trách nhiệm với ngôn ngữ sử dụng trong các bài nói/viết và khi tranh luận một vấn đề

3 Kỹ năng làm việc nhóm và giao tiếp

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh được thiết kế với khối lượng toàn khóa là

132 tín chỉ (không tính số tín chỉ của các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng)

Cấu trúc các khối kiến thức cấu tạo nên chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh và khối lượng tín chỉ được phân bố cho các khối kiến thức như sau:

Các khối kiến thức Số tín chỉ

Tổng Bắt buộc Tự chọn

A - Kiến thức giáo dục đại cương 42 29 13

A3 Giáo dục quốc phòng và an ninh 8.5 8.5 0

A5 Khoa học xã hội và nhân văn 18 15 3

B - Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 90 63 27

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN SỐ

A - KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

1 LC1101 Triết học Mác – Lê nin

2 LC1102 Kinh tế chính trị Mác – Lê nin

Political Economy of Marxistism-Leninism 2 2 0 0

3 LC2101 Chủ nghĩa xã hội khoa học

4 LC2102 Lịch sử Đảng CSVN

History of Vietnamese Communist Party 2 2 0 0

5 LC3101 Tư tưởng Hồ Chí Minh

6 TC1001 Giáo dục thể chất 1

7 TC1002 Giáo dục thể chất 2

8 TC2003 Giáo dục thể chất 3

A3 - Giáo dục quốc phòng và an ninh

National Defense and Security Education 8,5

9 QP2001 Giáo dục quốc phòng và an ninh 1

National Defense and Security Education 1 2 2 0 0

10 QP2002 Giáo dục quốc phòng và an ninh 2

National Defense and Security Education 2 2 2 0 0

11 QP2003 Giáo dục quốc phòng và an ninh 3 3 1 2 0

National Defense and Security Education 3

12 QP2004 Giáo dục quốc phòng và an ninh 4

National Defense and Security Education 4 1,5 1 0,5 0

13 21NN1101 Nhập môn ngành Ngôn ngữ Anh

Introduction to English Language Studies 3 1 0 2

Tự chọn - Chọn ít nhất 7 tín chỉ trong danh sách sau

Tự chọn - Chọn ít nhất 3 tín chỉ trong danh sách sau

22 21CT0001 Ứng dụng công nghệ thông tin

23 21MT0001 Môi trường và phát triển

A7 - Khoa học xã hội và nhân văn 18

24 20LH0001 Pháp luật đại cương (General Law) 3 2 0 1

25 21NN1102 Phát âm tiếng Anh (English Pronunciation) 3 1 0 2

26 21NN1103 Văn phạm 1 (English Grammar 1) 3 2 0 1

27 21NN1104 Viết cơ bản (Basic Writing) 3 1 0 2

28 21NN2205 Đất nước học Anh (British Studies) 3 1 0 2

Tự chọn - Chọn ít nhất 3 tín chỉ trong danh sách sau

29 21NV0003 Tiếng Việt Thực Hành

30 20VH0001 Cơ sở văn hóa Việt Nam

31 21QT0006 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

32 21NN1205 Văn phạm 2 (English Grammar 2) 3 1 0 2

B - KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

45 21NN3101 Ngôn ngữ học 1 (Linguistics 1) 3 1 0 2

46 21NN3201 Ngôn ngữ học 2 (Linguistics 2) 3 1 0 2

47 21NN3102 Tiếng Anh du lịch 1 (English for Tourism 1) 3 1 0 2

48 21NN3103 Tiếng Anh thương mại 1 (Business English 1) 3 1 0 2

49 21NN3104 Dịch Anh - Việt 1 (English - Vietnamese

50 21NN3105 Dịch Việt - Anh 1 (Vietnamese - English

52 21NN4201 Thực tập nghề nghiệp (Internship) 6 0 6 0

Tự chọn - Chọn ít nhất 21 tín chỉ trong danh sách sau 21

53 21NN2206 Đại cương văn học tiếng Anh

54 21NN2207 Lý thuyết dịch (Theory of Translation ) 3 1 0 2

55 21NN3107 Viết nâng cao (Advanced Writing) 3 1 0 2

56 21NN3108 Nghệ thuật diễn thuyết (Public Speaking) 3 1 0 2

57 21NN3202 Tiếng Anh thương mại 2 (Business English 2) 3 1 0 2

58 21NN3203 Tiếng Anh du lịch 2 (English for Tourism 2) 3 1 0 2

62 21NN4101 Tiếng Anh thương mại 3 (Business English 3) 3 1 0 2

63 21NN4102 Tiếng Anh du lịch 3 (English for Tourism 3) 3 1 0 2

66 21NN4105 Ngữ dụng học (Pragmatics) 3 1 0 2

67 21NN4106 Cú pháp học (Syntax) 2 1 0 1

68 21NN4107 Phương pháp nghiên cứu ngôn ngữ

Tự chọn - Chọn ít nhất 6 tín chỉ trong danh sách sau

70 21NN4109 Văn học Anh (British Literature) 3 1 0 2

71 21NN4110 Tiếng Anh trong giảng dạy

72 21NN4111 Ứng dụng CNTT trong dạy học ngoại ngữ

(Application of IT in Language Teaching) 3 1 0 2

73 21NN4112 Phương pháp giảng dạy Ngoại ngữ

74 21NN4113 Đất nước học Mỹ (American Studies) 3 1 0 2

75 21NN4202 Tiếng Anh thương mại 4 (Business English 4) 3 1 0 2

76 21NN4203 Tiếng Anh du lịch 4 (English for Tourism 4) 3 1 0 2

77 21NN4204 Tiếng Anh báo chí (English for Journalism) 3 1 0 2

78 21NN4205 Văn học Mỹ (American Literature) 3 1 0 2

79 21NN4206 Kiểm tra và đánh giá ngoại ngữ

80 21NN4207 Khóa luận tốt nghiệp (có điều kiện)

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

9.1 Sự phối hợp giữa giáo dục đại cương và giáo dục chuyên nghiệp

HK 1 HK 2 HK 3 HK 4 HK 5 HK 6 HK 7 HK 8

Kiến thức GD đại cương

Kiến thức GD chuyên nghiệp

9.2 Kế hoạch giảng dạy theo học kỳ

STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN SỐ

LT TH BT BB TC

1 TC1001 Giáo dục thể chất 1

2 LC1101 Triết học Mác-Lênin

3 20LH0001 Pháp luật đại cương

4 21NN1101 Nhập môn ngành Ngôn ngữ Anh

(Introduction to English Language Studies)

5 21NN1102 Phát âm tiếng Anh

6 21NN1103 Văn phạm 1 (English Grammar 1) 3 2 0 1 x

7 21NN1104 Viết cơ bản (Basic Writing) 3 1 0 2 x

STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN SỐ

LT TH BT BB TC

1 TC1002 Giáo dục thể chất 2

2 LC1102 Kinh tế Chính trị Mác-Lênin

(Political Economy of Marxistism-Leninism)

Chọn ít nhất 3 tín chỉ trong danh sách sau 3

7 21NV0003 Tiếng Việt Thực Hành

8 20VH0001 Cơ sở văn hóa Việt Nam

9 21QT0006 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

10 21NN1205 Văn phạm 2 (English Grammar 2) 3 1 0 2 x

Chọn ít nhất 3 tín chỉ trong danh sách sau 3

STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN SỐ

LT TH BT BB TC

1 TC2003 Giáo dục thể chất 3

2 LC2101 Chủ nghĩa xã hội khoa học

Chọn ít nhất 3 tín chỉ trong danh sách sau 3

7 21CT0001 Ứng dụng công nghệ thông tin

Môi trường và phát triển (Environment and Development) 3 2 0 1 x

Học phần ngoại ngữ (chọn 1 trong 4 ngoại ngữ) 4

STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN SỐ

LT TH BT BB TC

Các học phần bắt buộc 17

1 LC2102 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

(History of Vietnamese Communist Party)

2 QP2001 Giáo dục quốc phòng và an ninh 1

(National Defense and Security Education 1)

3 QP2002 Giáo dục quốc phòng và an ninh 2

(National Defense and Security Education 2)

4 QP2003 Giáo dục quốc phòng và an ninh 3

(National Defense and Security Education 3)

5 QP2004 Giáo dục quốc phòng và an ninh 4

(National Defense and Security Education 4)

10 21NN2205 Đất nước học Anh (British

Chọn ít nhất 3 tín chỉ trong danh sách sau 3

11 21NN2206 Đại cương văn học tiếng Anh

12 21NN2207 Lý thuyết dịch (Theory of

STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN SỐ

LT TH BT BB TC

Các học phần bắt buộc 20

1 LC3101 Tư tưởng Hồ Chí Minh

2 21NN3101 Ngôn ngữ học 1 (Linguistics 1) 3 1 0 2 x

3 21NN3102 Tiếng Anh Du lịch 1

4 21NN3103 Tiếng Anh thương mại 1

5 21NN3104 Dịch Anh – Việt 1 (English –

6 21NN3105 Dịch Việt - Anh 1 (Vietnamese–

Chọn ít nhất 3 tín chỉ trong danh sách sau 3

Viết nâng cao (Advanced writing) 3 1 0 2 x

Nghệ thuật diễn thuyết (Public speaking) 3 1 0 2 x

STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN SỐ

LT TH BT BB TC

1 21NN3201 Ngôn ngữ học 2 (Linguistics 2) 3 1 0 2 x

Chọn ít nhất 9 tín chỉ trong danh sách sau 9

2 21NN3202 Tiếng Anh thương mại 2 (Business

3 21NN3203 Tiếng Anh Du lịch 2 (English for

4 21NN3204 Dịch Anh – Việt 2 (English –

5 21NN3205 Dịch Việt - Anh 2 (Vietnamese–

STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN SỐ

LT TH BT BB TC Chọn ít nhất 6 tín chỉ trong danh sách sau 6

1 21NN4101 Tiếng Anh thương mại 3 (Business

2 21NN4102 Tiếng Anh Du lịch 3 (English for

3 21NN4103 Dịch Anh – Việt 3 (English –

4 21NN4104 Dịch Việt - Anh 3 (Vietnamese–

5 21NN4105 Ngữ dụng học (Pragmatics) 3 1 0 2 x

6 21NN4106 Cú pháp học (Syntax) 2 1 0 1 x

7 21NN4107 Phương pháp nghiên cứu ngôn ngữ

Chọn ít nhất 3 tín chỉ trong danh sách sau 3

9 21NN4109 Văn học Anh (British Literature) 3 1 0 2 x

10 21NN4110 Tiếng Anh trong giảng dạy

11 21NN4111 Ứng dụng CNTT trong dạy học ngoại ngữ (Application of IT in Language Teaching)

12 21NN4112 Phương pháp giảng dạy Ngoại ngữ

13 21NN4113 Đất nước học Mỹ (American

STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN SỐ

LT TH BT BB TC

1 21NN4201 Thực tập nghề nghiệp (Internship) 6 0 6 0 x

Chọn ít nhất 3 tín chỉ trong danh sách sau 3

2 21NN4202 Tiếng Anh thương mại 4 (Business

3 21NN4203 Tiếng Anh Du lịch 4 (English for

4 21NN4204 Tiếng Anh báo chí (English for

5 21NN4205 Văn học Mỹ (American Literature) 3 1 0 2 x

6 21NN4206 Kiểm tra và đánh giá ngoại ngữ

7 21NN4207 Khóa luận tốt nghiệp (có điều kiện)

DANH SÁCH ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

10.1 Danh sách các giảng viên cơ hữu

VĂN BẰNG, NGÀNH ĐÀO TẠO

MÔN HỌC SẼ GIẢNG DẠY

1 Hồ Thị Giáng Châu 1972 Thạc sĩ,

Ngôn ngữ học 1- 2, Cú pháp học, Phiên dịch 1 - 2, Nghệ thuật diễn thuyết, Tiếng Anh trong giảng dạy

2 Nguyễn Thị Thùy Dung 1997 Cử nhân, tiếng Anh 2 năm

Nghe 1-2, Nói 1-2, Đọc 1- 2, Văn phạm 1- 2, Ứng dụng CNTT trong dạy học ngoại ngữ

3 Nguyễn Thị Tố Hạnh 1976 Thạc sĩ,

Nghe 1-3, Đất nước học Anh, Đất nước học Mỹ, Tiếng Anh du lịch 1-4

4 Nguyễn Thị Thảo Hiền 1979 Thạc sĩ,

Tiếng Anh 18 năm Đọc 2-3, Lý thuyết dịch, Dịch Anh-Việt 1- 3, Dịch Việt-Anh 1-3, Phiên dịch 1 –

5 Lê Thị Phương Hòa 1987 Cao học, tiếng Pháp 9 năm Tiếng Pháp 1, Tiếng Pháp 2

6 Trần Thanh Hưng 1974 Thạc sĩ,

Viết cơ bản, Viết 1-3, Viết nâng cao, Văn phạm 2, Đất nước học Mỹ, Ứng dụng CNTT trong dạy học ngoại ngữ

7 Ngô Công Lem 1992 Thạc sĩ,

Nói 1- 3, Nghe 3, Dịch Anh- Việt 1-2, Dịch Việt-Anh 1-2, Phiên dịch 1-3

8 Nguyễn Châu Long 1989 Cao học, tiếng Anh 8 năm

Viết cơ bản, Văn phạm 1, Văn phạm 2, Tiếng Anh Du lịch 1-2, Đọc 1-3

9 Nguyễn Ngọc Bảo Ngân 1985 Cao học , tiếng Anh 8 năm

Viết cơ bản, Văn phạm 1- 2, Tiếng Anh thương mại 1- 2, Đọc 1-3

Viết cơ bản, Đọc 2- 3, Văn phạm 1, Văn phạm 1- 2 Ngôn ngữ học 1 -2, Phương pháp giảng dạy Ngoại ngữ ,

11 Lê Văn Tuấn Khoa 1991 Thạc sĩ,

Nghe 1-3, Viết cơ bản, Viết 1-3, Đất nước học Anh, Đất nước học Mỹ, Ứng dụng CNTT trong dạy học ngoại ngữ

12 Trương Thái Tài 1963 Thạc sĩ,

Lý thuyết dịch, Dịch Anh- Việt 1- 3, Dịch Việt-Anh 1-3, Tiếng Anh Báo Chí

13 Nguyễn Vĩ Thông 1985 Tiến sĩ, tiếng Anh 10 năm

Viết 1-3, Viết nâng cao, Ngữ dụng học, Kiểm tra và đánh giá ngoại ngữ, Phương pháp nghiên cứu ngôn ngữ

14 Phan Cảnh Minh Thy 1981 NCS, tiếng

Dịch Việt-Anh 1-3, Dịch Anh-Việt 1-3, Phiên dịch 1-3,

Tiếng Anh thương mại 1-4, Kiểm tra và đánh giá ngoại ngữ

15 Hứa Thị Tin 1977 Thạc sĩ,

Nói 2-3, Văn phạm 1-2, Nghệ thuật diễn thuyết, Tiếng Anh thương mại 1-4, Phiên dịch 1-2, Phương pháp giảng dạy Ngoại ngữ

16 Đặng Thị Ngọc Trâm 1972 Thạc sĩ,

Văn phạm 2, Nói 2-3, Viết cơ bản, Viết 1-3, Viết nâng cao, Nghệ thuật diễn thuyết, Tiếng Anh du lịch 1-4

17 Ngô Tú Trân 1987 Thạc sĩ,

Nghe 1-3, Nói 1-4, Tiếng Anh du lịch 1-4, Phiên dịch 1-2

18 Từ Phụng Trân 1981 NCS, tiếng

Trung 12 năm Tiếng Trung 1, Tiếng Trung

19 Nguyễn Thị Tú 1967 Thạc sĩ,

Trên 20 năm Đọc 1-3 Tiếng Anh thương mại 1- 4, Văn học Mỹ, Văn học Anh, Đại cương văn học tiếng Anh

20 Trương Thị Mỹ Vân 1974 Tiến sĩ, tiếng Anh 20 năm

Viết 2- 3, Viết nâng cao, Đọc

3 Dịch Anh-Việt 1- 3, Dịch Việt-Anh 1-3, Phương pháp giảng dạy Ngoại ngữ, Phương pháp nghiên cứu ngôn ngữ, Văn học Mỹ, Văn học Anh, Đại cương văn học tiếng Anh

Trên 20 năm Đọc 1-3, Văn học Mỹ, Văn học Anh, Đại cương văn học tiếng Anh , Phương pháp giảng dạy Ngoại ngữ,

22 Nguyễn Đỗ Thiên Vũ 1977 Tiến sĩ, tiếng Pháp

Trên 10 năm Tiếng Pháp 1, Tiếng Pháp 2

23 Trần Thảo Uyên 1989 Thạc sĩ,

Nghe 1-3, Nói 1-3, Ngôn ngữ học 1- 2, Tiếng Anh trong giảng dạy, Cú pháp học

24 Nguyễn Thị Uyên Vi 1997 Cử nhân, tiếng Anh 2 năm Đọc 1-3, Nói 1-2, Viết cơ bản, Viết 1-3, Văn phạm 1-2, Tiếng Anh thương mại 1-2

10.2 Danh sách các giảng viên thỉnh giảng

TT HỌ VÀ TÊN NĂM

VĂN BẰNG, NGÀNH ĐÀO TẠO

MÔN HỌC SẼ GIẢNG DẠY

1 Lê Thành Long 1977 Tiến sĩ, Tiếng

2 Lê Thị Diệu Duyên 1982 Thạc sĩ, Tiếng

Nghe 3 Phát âm tiếng Anh Nói 2

3 Trần Thị Ngọc Đại 1967 Cử nhân, Tiếng

4 Hoàng Thảo Dung 1995 Cử nhân, Tiếng

5 Bùi Minh Đức 1970 Thạc sĩ, Tiếng

Anh Trên 10 năm Văn phạm 1

6 Nguyễn Thị Hà 1982 Cử nhân, Tiếng

7 Nguyễn Đình Hải 1986 Thạc sĩ, Tiếng

8 Tạ Thị Hiền Hòa 1958 Thạc sĩ, Tiếng

Anh Trên 20 năm Viết 1, Viết 2, Viết 3

9 Võ Lý Nhật Minh 1997 Cử nhân, Tiếng

10 Nguyễn Văn Nghị 1961 Thạc sĩ, Tiếng

Dịch Anh – Việt 2 Dịch Việt – Anh 2 Dịch Việt – Anh 1 Dịch Anh – Việt 1

11 Phan Thị Uyên Thi 1982 Thạc sĩ, Tiếng

Anh Trên 10 năm Ngôn ngữ học 1

Thạc sĩ, Tiếng Anh Trên 10 năm Tiếng Anh du lịch 1-2

14 Đỗ Thị Thanh Trinh 1998 Cử nhân, Tiếng

Anh Trên 1 năm Văn phạm 1

15 Đặng Châu Ngân 1988 Cử nhân, Tiếng

1976 Tiến sĩ, Quản lý kinh tế Trên 20 năm Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

17 Võ Thị Thùy Dung 1979 Tiến sĩ, Văn hóa học 11 năm Cơ sở văn hóa Việt Nam

18 Phan Thị Thúy 1981 Thạc sĩ, Ngôn ngữ học Trên 10 năm Tiếng Việt Thực Hành

19 Nguyễn Văn Nghiệp 1980 Tiến sĩ, Luật Trên 10 năm Pháp luật đại cương

20 Nguyễn Thị Cúc 1972 Thạc sĩ, Hóa học 16 năm Môi trường và phát triển

21 Bùi Nguyễn Lâm Hà 1982 Thạc sĩ, Kỹ thuật môi trường 16 năm Môi trường và phát triển

Thạc sĩ, Khoa học máy tính

Tiến sĩ, Cơ sở toán cho tin học

Trên 15 năm Ứng dụng công nghệ thông tin

Cử nhân, Đông phương học (Hàn Quốc học)

Trên 2 năm Tiếng Hàn 1, Tiếng Hàn 2

Cử nhân, Đông phương học (Hàn Quốc học)

2 năm Tiếng Hàn 1, Tiếng Hàn 2

10.3 Danh sách Cố vấn học tập:

VĂN BẰNG, NGÀNH ĐÀO TẠO

MÔN HỌC SẼ GIẢNG DẠY

1 Nguyễn Thị Thùy Dung 1997 Cử nhân, tiếng Anh 2 năm

2, Văn phạm 1- 2, Ứng dụng CNTT trong dạy học ngoại ngữ

2 Nguyễn Thị Tố Hạnh 1976 Thạc sĩ,

Nghe 1-3, Đất nước học Anh, Đất nước học Mỹ, Tiếng Anh du lịch 1-4

3 Nguyễn Thị Thảo Hiền 1979 Thạc sĩ,

Tiếng Anh 18 năm Đọc 2-3, Lý thuyết dịch, Dịch Anh-Việt 1- 3, Dịch Việt-Anh 1-3, Phiên dịch 1 – 3, Tiếng Anh báo chí

4 Lê Thị Phương Hòa 1987 Cao học, tiếng Pháp 9 năm Tiếng Pháp 1, Tiếng Pháp 2

5 Trần Thanh Hưng 1974 Thạc sĩ,

Viết cơ bản, Viết 1-3, Viết nâng cao, Văn phạm 2, Đất nước học Mỹ, Ứng dụng CNTT trong dạy học ngoại ngữ

6 Nguyễn Châu Long 1989 Cao học, tiếng Anh 8 năm

Viết cơ bản, Văn phạm 1, Văn phạm 2, Tiếng Anh Du lịch 1-2, Đọc 1-3

7 Nguyễn Ngọc Bảo Ngân 1985 Cao học , tiếng Anh 8 năm

Viết cơ bản, Văn phạm 1- 2, Tiếng Anh thương mại 1- 2, Đọc 1-3

8 Lê Văn Tuấn Khoa 1991 Thạc sĩ,

Nghe 1-3, Viết cơ bản, Viết 1-3, Đất nước học Anh, Đất nước học Mỹ, Ứng dụng CNTT trong dạy học ngoại ngữ

9 Trương Thái Tài 1963 Thạc sĩ,

Lý thuyết dịch, Dịch Anh- Việt 1- 3, Dịch Việt-Anh 1-

3, Tiếng Anh Báo Chí Phiên dịch 1-3

10 Ngô Tú Trân 1987 Thạc sĩ,

Nghe 1-3, Nói 1-4, Tiếng Anh du lịch 1-4, Phiên dịch 1-2

11 Nguyễn Thị Tú 1967 Thạc sĩ,

Trên 20 năm Đọc 1-3 Tiếng Anh thương mại 1- 4, Văn học Mỹ, Văn học Anh, Đại cương văn học tiếng Anh

12 Nguyễn Đỗ Thiên Vũ 1977 Tiến sĩ, tiếng Pháp

Trên 10 năm Tiếng Pháp 1, Tiếng Pháp 2

13 Trần Thảo Uyên 1989 Thạc sĩ,

Nghe 1-3, Nói 1-3, Ngôn ngữ học 1- 2, Tiếng Anh trong giảng dạy, Cú pháp học

CƠ SỞ VẬT CHẤT PHỤC VỤ HỌC TẬP

11.1 Phòng thí nghiệm và hệ thống thiết bị thí nghiệm chính:

TT PTN/XƯỞNG ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN GHI CHÚ

1 Phòng Máy A8.3 KHOA NGOẠI NGỮ

2 Phòng Máy A8.4 KHOA NGOẠI NGỮ

3 Phòng Máy A8.5.1 KHOA NGOẠI NGỮ

4 Phòng Máy A8.6.1 KHOA NGOẠI NGỮ

11.2 Thư viện: Thư viện trường, thư viện điện tử của Khoa và bộ môn

11.3 Giáo trình, tập bài giảng

TT TÊN MÔN HỌC TÊN GIÁO TRÌNH,

TÊN TÁC GIẢ NHÀ XB, NĂM

Basic Writing Lê Văn Tuấn

British Studies Trần Thanh Hưng 2019 (Giáo trình nội bộ)

English Grammar 2 Đặng Thị Ngọc

Mộthode de franỗais FLE – niveau débutant 1

Mộthode de franỗais FLE – niveau débutant 2

8 Nhập môn ngành Ngôn ngữ Anh

Introduction to English Language Studies

Hồ Thị Giáng Châu Đặng Thị Ngọc Trâm

Ngô Tú Trân Nguyễn Thị Tường Vy Trần Thanh Hưng Nguyễn Thị Thùy Dung

9 Nghe 1 (Listening 1) Listening 1 Hồ Thị Giáng

10 Nói 1 (Speaking 1) Speaking 1 Ngô Tú Trân,

11 Đọc 1 (Reading 1) Reading 1 Trương Thị Mỹ

12 Viết 1 (Writing 1) Writing 1 Đặng Thị Ngọc

13 Nghe 2 (Listening 2) Listening 2 Nguyễn Thị Tố

14 Nói 2 (Speaking 2) Speaking 2 Tôn Thiện Quỳnh

15 Đọc 2 (Reading 2) Reading 2 Nguyễn Thị

16 Viết 2 (Writing 2) Writing 2 Đặng Thị Ngọc

17 Nghe 3 (Listening 3) Listening 3 Hồ Thị Giáng

18 Nói 3 (Speaking 3) Speaking 3 Tôn Thiện Quỳnh

19 Đọc 3 (Reading 3) Reading 3 Nguyễn Thị Tú 2019 (Giáo trình nội bộ)

20 Viết 3 (Writing 3) Writing 3 Trần Thanh Hưng 2020 (Giáo trình nội bộ)

An introduction to English linguistics – Phonetics and phonology

2017 Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam: Đà Nẵng,

High Season – English for the Hotel and Tourist Industry

Business English 1 Hứa Thị Tin 2017 (Giáo trình nội bộ)

Trương Thái Tài 2020 (Giáo trình nội bộ)

28 Đại cương văn học tiếng Anh

29 Lý thuyết dịch (Theory of Translation )

Theory of Translation Nguyễn Linh

Thoại, Tôn T.Q.Trâm, Phan.C M.Thi

Trương Thái Tài 2019 (Giáo trình nội bộ)

Trương Thái Tài 2019 (Giáo trình nội bộ)

Trương Thái Tài 2019 (Giáo trình nội bộ)

Business English 2 Hứa Thị Tin 2019 (Giáo trình nội bộ)

English for Tourism 2 Nguyễn Thị Tố

Business English 3 Nguyễn Thị Tú 2019 (Giáo trình nội bộ)

English for Tourism 3 Đặng Thị Ngọc

Advanced Writing Trần Thanh Hưng 2020 (Giáo trình nội bộ)

Public Speaking Hồ Thị Giáng

42 Cú pháp học (Syntax) Syntax Hồ Thị Giáng

43 Phương pháp nghiên cứu ngôn ngữ

Introduction to Research Methods - A Practical Guide for anyone Undertaking a Research Project

46 Tiếng Anh trong giảng dạy (English in

English in Teaching Trần Thảo Uyên 2019 (Giáo trình nội bộ)

47 Ứng dụng CNTT trong dạy học ngoại ngữ

Application of IT in Language Teaching

Trần Thanh Hưng 2020 (Giáo trình nội bộ)

Business English 4 Nguyễn Thị Tú 2019 (Giáo trình nội bộ)

English for Tourism 4 Đặng T.Ngọc

American Literature Trương Thị Mỹ

54 Kiểm tra và đánh giá ngoại ngữ

(Foreign language testing and evaluation)

Foreign language testing and evaluation

Nguyễn Vĩ Thông 2020 (Giáo trình nội bộ)

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

Chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh được xây dựng dựa trên Qui định về đào tạo đại học, cao đẳng theo học chế tín chỉ của trường Đại học Đà Lạt, sự tham khảo các chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh trong nước và qui trình xây dựng chương trình đào tạo theo chuẩn đầu ra CDIO Chương trình được thiết kế ứng với thời gian đào tạo là 4 năm và thực hiện theo quy trình đào tạo hệ thống tín chỉ

Nội dung chương trình bao gồm phần kiến thức Giáo dục đại cương và phần kiến thức Giáo dục chuyên nghiệp Để hoàn thành chương trình này người học cần tích lũy tổng cộng tối thiểu cho toàn bộ chương trình không tính phần Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng và an ninh là 132 tín chỉ, trong đó số tín chỉ dành cho các học phần bắt buộc là 92 tín chỉ và số tín chỉ tối thiểu dành cho các học phần tự chọn là 40 tín chỉ

Trong chương trình Giáo dục đại cương, sinh viên được tham gia các học phần Lý luận chính trị, Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng và an ninh theo quy định chung của Nhà trường; Bên cạnh đó, sinh viên còn học các học phần thuộc lĩnh vực Khoa học Tự nhiên và Khoa học Xã hội & Nhân văn Riêng các kiến thức và kỹ năng liên quan đến Ngoại ngữ và Tin học, sinh viên sẽ tự tích lũy theo hướng dẫn của Nhà trường.

Trong phần kiến thức Giáo dục chuyên nghiệp, ở phần kiến thức cơ sở sinh viên được trang bị các học phần Nghe, Nói, Đọc, Viết, Ngôn ngữ học Đây là phần lý luận nền tảng cho ngành ngôn ngữ Anh Ở phần kiến thức ngành sinh viên được trang bị các học phần liên quan đến lý luận và thực hành nghề biên phiên dịch, chuyên viên hoạt động trong các lĩnh vực thương mại và Du lịch; thư ký, trợ lý tại các công ty, doanh nghiệp; hướng dẫn viên du lịch

Phần kiến thức ngành bao gồm các kiến thức chuyên môn về những môn học trong chương trình Ngôn ngữ Anh Phần tự chọn trong kiến thức ngành khá phong phú, sinh viên có thể chọn lựa những học phần mà mình quan tâm và yêu thích Đó có thể là những học phần về kiến thức chuyên ngành tiếng Anh du lịch và thương mại, kỹ năng nghề nghiệp

Bên cạnh đó ở phần kiến thức bổ trợ sinh viên có thể mở rộng hiểu biết bằng cách chọn các học phần về ứng dụng CNTT trong dạy học ngoại ngữ, phương pháp giảng dạy Ngoại ngữ, tiếng Anh báo chí, v.v

Trong quá trình học tập, bên cạnh việc học các học phần tại trường sinh viên cần phải hoàn thành học phần thực tập nghề nghiệp Học phần này cung cấp cơ hội cho sinh viên áp dụng những gì mình đã học vào trong thực tế làm việc, qua đó góp phần hình thành năng lực thực hành nghề biên, phiên dịch, chuyên viên hoạt động trong các lĩnh vực thương mại và du lịch, hướng dẫn viên du lịch Trong quá trình thực tập, sinh viên sẽ nhận được sự hướng dẫn, giám sát và hỗ trợ của các giảng viên hướng dẫn thực tập thuộc khoa Ngoại ngữ trường Đại học Đà lạt và đội ngũ chuyên viên giàu kinh nghiệm ở cơ sở thực tập Đối với những sinh viên có học lực khá, giỏi có thể chọn học phần Khóa luận Với học phần này, sinh viên có cơ hội thực hành nghiên cứu về ngôn ngữ và giảng dạy ngôn ngữ

Chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh được thiết kế theo phương pháp xây dựng chương trình theo chuẩn đầu ra, đồng thời theo hướng cân đối giữa lý thuyết và thực hành, chú trọng phát triển hài hòa cả ba mặt gồm kiến thức, kỹ năng và thái độ Qua đó chương trình khi được thực hiện sẽ giúp sinh viên hình thành các năng lực nghề nghiệp biên, phiên dịch; chuyên viên hoạt động trong các lĩnh vực thương mại và du lịch; hướng dẫn viên du lịch; thư ký, trợ lý v.v mà xã hội yêu cầu Chương trình cũng được biên soạn theo hướng đổi mới các phương pháp dạy và học đại học

Về điều kiện tốt nghiệp, sinh viên sẽ được cấp bằng tốt nghiệp Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh sau khi tích lũy tối thiểu 132 tín chỉ, trong đó tích lũy đầy đủ số tín chỉ cho các học phần từ các khối kiến thức Giáo dục đại cương và Giáo dục chuyên nghiệp, và có chứng chỉ Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng và an ninh, đồng thời đạt các chuẩn Ngoại ngữ và Tin học theo yêu cầu của Bộ Giáo dục và Đào tạo và qui định của trường Đại học Đà Lạt./

PHỤ LỤC MÔ TẢ HỌC PHẦN

A CÁC HỌC PHẦN GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

1 LC1101 – Triết học Mác-Lênin

• Số tín chỉ: 3 (Lý thuyết: 3 – Thực hành: 0)

• Học phần: Bắt buộc  Tự chọn

• Học phần tiên quyết: Không

Học phần trang bị cho sinh viên thế giới quan và phương pháp luận của chủ nghĩa Mác-Lênin nhằm cung cấp cái nhìn tổng quan về học thuyết và cách tiếp cận khoa học của nó; nội dung của học phần gồm chương mở đầu giới thiệu khái lược về chủ nghĩa Mác-Lênin và một số vấn đề chung của học phần Phần còn lại được cấu trúc thành 3 chương, bao quát những nội dung căn bản về thế giới quan và phương pháp luận của chủ nghĩa Mác-Lênin, bao gồm chủ nghĩa duy vật, phép biện chứng duy vật và chủ nghĩa duy vật lịch sử.

2 LC1102 – Kinh tế chính trị Mác-Lênin

• Số tín chỉ: 2 (Lý thuyết: 2 – Thực hành: 0)

• Học phần: Bắt buộc  Tự chọn

• Học phần tiên quyết: Triết học Mác-Lênin Đây là học phần tiếp tục trang bị cho sinh viên thế giới quan và phương pháp luận của chủ nghĩa Mác-Lênin Trình bày ba nội dung trọng tâm thuộc học thuyết kinh tế của chủ nghĩa Mác-Lênin về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

3 LC2101 – Chủ nghĩa xã hội khoa học

• Số tín chỉ: 2 (Lý thuyết: 2 – Thực hành: 0)

• Học phần: Bắt buộc  Tự chọn

• Học phần tiên quyết: Kinh tế chính trị Mác – Lê nin Đây là học phần tiếp tục trang bị cho sinh viên thế giới quan và phương pháp luận của chủ nghĩa Mác-Lênin Trình bày khái quát những nội dung cơ bản thuộc lý luận của chủ nghĩa Mác-Lênin về chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa xã hội hiện thực và triển vọng

4 LC2102 – Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

• Số tín chỉ: 2 (Lý thuyết: 2 – Thực hành: 0)

• Học phần: Bắt buộc  Tự chọn

Học phần trang bị cho sinh viên những hiểu biết cơ bản về đường lối của Đảng trong thời kỳ cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân và trong thời kỳ xây dựng chủ nghĩa xã hội Học phần nhằm bồi dưỡng cho sinh viên niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng theo mục tiêu, lý tưởng của Đảng, nâng cao ý thức trách nhiệm của sinh viên trước những nhiệm vụ trọng đại của đất nước Học phần cũng giúp sinh viên vận dụng những kiến thức lý luận chính trị để chủ động, tích cực trong giải quyết những vấn đề kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội theo đường lối, chính sách của Đảng

5 LC3101 – Tư tưởng Hồ Chí Minh

• Số tín chỉ: 2 (Lý thuyết: 2 – Thực hành: 0)

• Học phần: Bắt buộc  Tự chọn

Học phần trang bị cho sinh viên những kiến thức căn bản về cuộc đời, sự nghiệp và tư tưởng Hồ Chí Minh, giúp các em nhận thức vai trò nền tảng của tư tưởng Hồ Chí Minh và sự vận dụng của Đảng trong cách mạng Việt Nam Qua học phần, sinh viên được bồi dưỡng lập trường cách mạng trên nền tảng chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh; kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn với chủ nghĩa xã hội; chủ động đấu tranh chống những quan điểm sai trái và bảo vệ đường lối, pháp luật của Đảng và Nhà nước Trên cơ sở kiến thức đã học, sinh viên vận dụng vào cuộc sống, học tập và rèn luyện bản thân, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao và đóng góp tích cực cho sự nghiệp cách mạng theo con đường mà Hồ Chí Minh và Đảng đã lựa chọn.

A2 - Giáo dục thể chất - Physical Education

6 TC1001 – Giáo dục thể chất 1

• Số tín chỉ: 1 (Lý thuyết: 0 – Thực hành: 1)

• Học phần: Bắt buộc  Tự chọn

• Học phần tiên quyết: Không

Học phần trang bị cho sinh viên hệ thống kiến thức và kĩ năng cơ bản về điền kinh bao gồm: lịch sử phát triển môn điền kinh; một số kỹ thuật cơ bản về điền kinh như chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, chạy 100m ở xuất phát Đồng thời, học phần cũng giúp sinh viên nắm rõ những điều luật thi đấu, phương pháp tổ chức giải và làm trọng tài môn điền kinh Thông qua việc thực hành các bài tập điền kinh được thiết kế trong học phần, sinh viên có thể áp dụng để phát triển sức khỏe thể chất và nâng cao năng lực vận động của bản thân ở tất cả các mặt gồm sức nhanh, sức mạnh, sức bền, sự khéo léo và mềm dẻo

7 TC1002 – Giáo dục thể chất 2

• Số tín chỉ: 1 (Lý thuyết: 0 – Thực hành: 1)

• Học phần: Bắt buộc  Tự chọn

Ngày đăng: 20/10/2021, 13:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w