Phản ứng thế ái nhân đơn phân tử S1 Đơn phân tứ: ở giai đoạn chậm chỉ có sự tham gia cua 1 tiêu phân... Các yêu tô ảnh hưởng lên phản ứng thê ái nhân a... Phản ứng tách loại Là phán ứng
Trang 1
p»
Hỏa Học Hữu Cơ
TS Phan Thanh Sơn Nam
Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ Khoa Kỹ Thuật Hóa Học Trường Đại Học Bách Khoa TP HCM
Điện thoại: 8647256 ext 5681 Email: ptsnam@hcmut.edu.vn
Trang 2im, 8?
At
C222 Ban,
ifr
ˆ Ông
ts
tnd
Trang 4I.2 Phản ứng thé ai nhân lưỡng phân tir (S,2)
e Luong phan tir: 6 giai doan cham, có sự tham gia
cua 2 tiêu phân
a.Cơ chế:
chậm
trang thai chuyén tiép
‹ Liên kết giữa C & y hình thành đồng thời với sự yếu đi & đứt của C & X > 2 tiểu phân tham gia
vào giai đoạn chậm
‹ Nếu y- không dư nhiều: r = k[y'].[R-X] phan ứng
bậc 2
Trang 5Giản đồ năng lượng:
Trang 7b Tính lập thể của S,2
Phân tử có chứa C*: sẽ có sự thay đổi cầu hình (R 2
S & ngược lại) (nghịch đảo Walden)
y- tân công ngược hướng so với X > sản phẩm có
Trang 8I.3 Phản ứng thế ái nhân đơn phân tử (S1)
Đơn phân tứ: ở giai đoạn chậm chỉ có sự tham
gia cua 1 tiêu phân
Trang 9Giản đô năng lượng:
Trang 10Dẫn xuat cia carbon bic 3 chi cho S,1
Sy1: carbon bac 3 (chi cho $,1) > carbon bac 2 >
Trang 11Carbocation có cấu trúc phăng > khả năng tân
công của y' ở 2 phía là như nhau > 50% S + 50% R
Trang 1230%
30%
12
Trang 13I.4 Các yêu tô ảnh hưởng lên phản ứng thê
ái nhân
a Ánh hưởng của gốc R
s« Góc R bậc càng cao: > khả năng S,1 tăng & S2
giảm
e S,1: carbon bac 3 (chi cho S,1) > carbon bac 2 >
carbon bac 1 (chi cho S,2)
Do S\1 phu thuéc vao do ben cua carbocation tao thanh:
Trang 14e S$,2: carbon bac 1 (chi cho $,2) > carbon bac 2 >
carbon bac 3 (chi cho Sv1)
Bậc của R càng cao > y- cang kho tan công do điện tích (+) ở C
giảm & do hiệu ứng không øian của gốc alkyl > Sx2 càng khó
Trang 16» Trong cùng 1 phân nhóm chính của bảng HTTH: tính ái nhân nghịch biên với tính base (phản ứng
thực hiện trong H,0, ROR):
eTinh base: F- > Cl >Br >If eTinh ai nhan: F- < Cl <Br <I
¢Tinh ai nhan: HS- > OH-
„Tỉnh ái nhân: C;H;S- > C.,H;O-
‹ Tuy nhiên trong pha Khi, tính ái nhân: F >CF >Br >ứể
° Phân biệt tính base & tính ái nhân: Tính base > vị
trí cân bằng, tính ái nhân > tốc đội! — s
Trang 18d Ảnh hưởng của dung môi
e Dung môi phân cực có proton như H;O, ROH,
HCOOH co kha nang solvate hoa cao ca anion &
cation 2 thuận loi cho S,1
Ry cham Re H
eDung moi phan cuc khong co proton nhw
(CH:)„SO, (CH;),NCHO không có kha nang solvate
Trang 19II Phản ứng tách loại
Là phán ứng trong đó có sự tách 1nguyén tw hay
nhóm nguyên tử ra khỏi chát ban đâu
Trang 20NH.-ll 1 Phan ứng tách loại lưỡng phân tử (E;)
Trang 21b.Tính lập thể của E,
e Cac hydrocarbon khéng no > tach loai dé khi
các nhóm bị tách ở vị trí frans với nhau
Trang 22e Cac hydrocarbon no hay vòng no >2 tách loại
đề khi các nhóm bị tách ở vị trí /rans, arí¡ với nhau
e Lưu ý: dẫn xuất của eyclohexane > chỉ tách được khi nhóm bị tách ở vị trí frans & phải ở kiêu liên
ket axial (truc)!!!
ie —O-Œ,
sản phẩm chính
4h = OL,
Trang 23lI.2 Phản ứng tách loại đơn phân tử (E.)
e Thường các dẫn xuất của hydrocarbon 6 carbon
bac 3 bao giờ cũng cho E;
e Carbocation càng bên, càng dễ cho E,
e« Tốc độ r= k[R-X]
e Những yếu tô làm thuận lợi S,1 cũng làm thuận lợi
Trang 24
C;HgO- _nhanh, H,C=C + C;H;OH
24
Trang 25II.3 Hướng của phản ứng tách loại
e Quy tic: phan wng tach loai sé cho san pham ma
Trang 26b Quy tắc Hofmann
Khi góc R (bậc 1 & 2) của R-X chứa nhiêu nhóm thé
kích thước lớn, tác nhân base có Kích thước lón (vd
(CH.).CO-) hoặc X là nhóm thẻ mang điện tích dương
Trang 27Lưu ý: Nếu trong phân tử đã có sắn 1 nổi đôi (C=C,
C=O), sản phẩm liên hợp thường là sản phẩm
chính (bên hơn) :
Trang 28II 4 Quan hệ giữa phản ứng thể ái nhân &
Trang 29e Góc R có bậc càng cao, hay base càng mạnh thì
tách loại càng chiếm ưu thể
Trang 30II Phản ứng cộng hợp Ill 1 Phan ứng cộng hợp ái điện tử (A:)
Phản ứng cộng hợp vào nổi đôi của hydrocarbon không no như alkene, alkyne với các hợp chát như
X, (halogen), HX, H,O, HOX, H,SO,
30
Trang 36e Dong phân trans > san pham erythro (nhóm thế
tương đương cùng phía)
Trang 38Kha nang A_:
H at CH, HạC CH,
oat ng yt Meh Mey nee
methyl nhưng yếu hơn 2 nhóm methyl
CH,CH=CH, < C,H,CH=CH, < (CH,),C=CH,
38
Trang 39lII.2 Phản ứng cộng hợp ái nhân vào C=O (A.)
Trang 41Tuy nhiên, acid quá mạnh: R-NH; + H' 2> RE-N'H;
Trang 42b Ảnh hưởng của nhóm thể liên kết với C=O
e Nguyên tu C trong C=O có điện tích dương càng lớn 2 Äy càng thuận lợi
e Nhóm thể đây dién tir (+C, +1, +H) làm giảm khả năng phản ứng
e Nhóm thể hút điện tử (-C, -I) làm tăng khả năng phản ứng
Trang 43IV Phản ứng thể ái điện tử vào nhân thơm (S.)
X (Ồ + x+ _acid + H
„Xúc tác: các acid võ cơ: H;,SO,, H;PO,, HF
hay Lewis acid: FeCl,, AICI,, ZnCl
HBr
43
Trang 44Cơ ché phản ứng: 2 giai đoạn, lưỡng phân tử
e Giai đoạn †1: tạo phức o ( benzonium cation)
Trang 45e Giai đoạn 2: tach proton
45
Trang 46+++ Nhóm thê đầy điện tử (+C, +H, +I) > Sz tăng
Vi du:
* alkyl +1, +H
*-NR, (R: H hay gốc alkyl), -OH, -OCH,, -NH-CO-CH,
(+C > -])
¢ Anion: -O-: +C, +l manh
+++ Nhóm thê hút điện tử (-C, -l) > S; giảm