1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TRUYỀN NHIỆT TS. HÀ ANH TÙNG –Bộ môn “Công nghệ nhiệt lạnh”

35 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 2,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích môn học¾ Nắm vững sự truyền năng lượng xảy ra giữa các vật và trong thiết bị do sự chênh lệch nhiệt độ gây nên Æ nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng ¾ là môn cơ sở để nghiên c

Trang 1

TRUYỀN NHIỆT

¾ Số tiết học: 15 tiết kéo dài trong 5 tuần

¾ GV : TS HÀ ANH TÙNG – Bộ môn “Công nghệ nhiệt lạnh”

- Tuần 1 - 2 : Dẫn Nhiệt

- Tuần 3 - 4 : Đối lưu , Bức xạ

- Tuần 5 : Tính toán TB trao đổi nhiệt

Trang 2

Mục đích môn học

¾ Nắm vững sự truyền năng lượng xảy ra giữa các vật và trong thiết bị do

sự chênh lệch nhiệt độ gây nên Æ nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng

¾ là môn cơ sở để nghiên cứu và thiết kế các loại máy nhiệt nói riêng và các hệ thống nhiệt động nói chung

VD: - Các loại động cơ nhiệt: ĐC đốt trong, ĐC phản lực

Trang 3

Nội dung môn học

¾ Chương 1 : Những khái niệm cơ bản

¾ Chương 2 : Trao đổi nhiệt bằng Dẫn nhiệt

¾ Chương 3 : Trao đổi nhiệt bằng Đối lưu

¾ Chương 4 : Trao đổi nhiệt bằng Bức xạ

¾ Chương 5 : Tính toán Thiết bị trao đổi nhiệt

Trang 4

Tài liệu tham khảo

1 Hoàng đình Tín, Truyền nhiệt & Tính toán thiết bị trao đổi nhiệt , NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2007

2 Hoàng Đình Tín, Bùi Hải – Bài tập Nhiệt động lực học

Kỹ thuật & Truyền Nhiệt - NXB ĐHQG TpHCM 2002

3 Hoàng đình Tín, Cơ sở Nhiệt công nghiệp , NXB Đại học quốc gia Tp HCM, 2006

4 M Mikheyev - Fundamental of Heat Transfer - Mir Publisher, Moscow, 1968.

Trang 5

1.1 Khái niệm chung về Truyền nhiệt

Trang 6

1.1 Khái niệm chung về Truyền nhiệt

™ Là dạng truyền năng lượng khi có sự chênh lệch về nhiệt độ

NHIỆT LƯỢNG

VD:

Bài toán truyền nhiệt : - Xác định nhiệt độ tại 1 vị trí nào đó trong vật

- Xác định Nhiệt lượng Q truyền qua vật

Joule: J = N.m

Watt : W = J/s

Q : đơn vị

Trang 7

1.2 3 dạng truyền nhiệt cơ bản

B Đối lưu

C Bức xạ

- Xảy ra do chênh lệch nhiệt độ giữa

các vùng trong vật rắn hoặc giữa 2

vật rắn tiếp xúc nhau.

- Xảy ra do chênh lệch nhiệt độ

giữa 2 vật đặt cách xa nhau

- Xảy ra do chênh lệch nhiệt độ giữa bề

mặt vật rắn với môi trường chất lỏng

xung quanh nó.

Trang 8

1.3 Bài toán Truyền nhiệt tổng hợp

¾ Bài toán truyền nhiệt trong thực tế bao gồm:

Dẫn nhiệt + Đối lưu + Bức xạ

Trang 9

Chương 2 : Trao đổi nhiệt bằng DẪN NHIỆT

2.1 Phương trình vi phân dẫn nhiệt

Trang 10

2.1 Phương trình vi phân dẫn nhiệt

¾ Trường nhiệt độ (TNĐ): tập hợp giá trị nhiệt độ của tất cả các điểm trong vật tại một thời điểm nào đó

- Phân loại TNĐ:

+ Theo thời gian:

TNĐ ổn định: không biến thiên theo thời gian

) , , ( x y z f

t =

TNĐ không ổn định: biến thiên theo thời gian

) , , , ( x y z τ

f

t =

+ Theo tọa độ: TNĐ 1 chiều, 2 chiều hay 3 chiều

VD: TNĐ ổn định 1 chiều: t = f (x )

Trang 11

¾ Định luật FOURIER (ĐL cơ bản về dẫn nhiệt)

dQ q

Muốn tính được Q truyền qua cần phải biết phân bố nhiệt bên trong vật

tìm PT trường nhiệt độ là nhiệm vụ cơ bản của dẫn nhiệt

dF

Trang 12

¾ Phương trình vi phân dẫn nhiệt:

- Áp dụng ĐL Bảo toàn năng lượng cho một phần tử thể tích dv = dx.dy.dz trong vật trong khoảng thời gian dτ, chứng minh được:

ρ ρ

λ

q z

t y

t x

t c

∂ +

2 2

2

trong đó:

c là nhiệt dung riêng của vật (J/kg.độ)

ρ là khối lượng riêng của vật (kg/m3)

λ là hệ số dẫn nhiệt của vật (W/m.độ)

qv là năng suất phát nhiệt của nguồn nhiệt bên trong vật (W/m3)

(2.1)

Trang 13

2.2 Dẫn nhiệt ổn định:

) , , ( x y z f

2 2

2

= +

∂ +

ρ ρ

λ

c

q z

t y

t x

t c

0

2

2 2

2 2

2

=

∂ +

∂ +

z

t y

t x

Ví dụ: một số trường hợp dẫn nhiệt ổn định, trường nhiệt độ chỉ biến

thiên theo 1 chiều như: -Vách phòng lạnh

- Đường ống dẫn hơi ở chế độ ổn định

Trang 15

τ δ

( được gọi là nhiệt trở dẫn

Giải Nhiệt độ t tại vị trí x là: t = t1 − λ q x (oC)

ĐL

Fourier

Trang 16

VD: Dẫn nhiệt qua vách phẳng 3 lớp

3

3 2

2 1

1

4 1

3 2

1

4 1

λ

δ λ

δ λ

δ

λ λ

λ

+ +

=

+ +

=

t

t q

R R

R

t t

q

Trang 17

amiăng δ2 = 50 mm, λ2 = 0,10 W/moC; gạch xây dựng δ3 = 240 mm, λ3 = 0,58 W/moC Nhiệt độ bề mặt trong cùng t1 = 500 oC và ngoài cùng t4 = 50 oC.

Xác định q dẫn qua vách, nhiệt độ lớp tiếp xúc t 3

Giải

™ Nhiệt trở dẫn nhiệt qua các lớp:

1

1 1

23 ,

05 ,

24 ,

Q

41 , 0 50 , 0 21 , 0

50 500

W

= +

+

=

MĐDN:

Trang 18

B Dẫn nhiệt qua vách trụ

Biết: r1, r2, λ, t1 và t2

- Xác định Q truyền qua vách ?

- Phân bố nhiệt độ trong vách ?

Vì L>> d Nhiệt độ chỉ thay đổi theo phương bán kính

Đây là bài toán Trường nhiệt độ ổn định 1 chiều

0 dr

dt r

1 dr

Đổi sang hệ tọa độ trục ta có: (2.5)

Kết hợp điều kiện biên: tại r = r1 : t = t1 (2.6)

Trang 19

Thường sử dụng: nhiệt lượng dẫn qua 1m dài ống ql

2 1

ln 2

1

d d

t

t L

2 1

d ln d

d ln t

t t

2 1

ln 2

1

d

d L

t

t F

dr

dt Q

1

d

d R

πλ

=

là nhiệt trở dẫn nhiệt của 1m

Trang 20

VD: Tính dẫn nhiệt qua vách trụ nhiều lớp

Sơ đồ 3 nhiệt trở mắc nối tiếp

ql

1

2 1

) 1 (

πλ

=

2

3 2

) 2 (

πλ

=

3

4 3

) 1 (

2

3 2

1

2 1

4 1

) 3 ( )

2 ( )

1 (

4 1

ln 2

1 ln

2

1 ln

2

1

d

d d

d d

d

t

t R

R R

t t q

l l

l

l

πλπλ

= +

+

2 1

2 d

d q

2

1

d

d d

d q

t

πλ πλ

Trang 21

C Dẫn nhiệt qua Thanh và cánh

trong đó: - α là hệ số tỏa nhiệt đối lưu (W/m2.K)

- F là diện tích bề mặt trao đổi nhiệt (m2)

- Tw là nhiệt độ trung bình của bề mặt ( K hoặc oC)

- Tf là nhiệt độ trung bình của chất lỏng ( K hoặc oC)

¾ Chú ý: Đối với các trường hợp có trao đổi nhiệt giữa bề mặt vật và môi chất xung quanh Æ Truyền nhiệt bằng ĐỐI LƯU

Để tăng cường nhiệt lượng Q trao đổi: biện pháp phổ biến và có hiệu quả là tăng diện tích trao đổi nhiệt F Æ gắn thêm THANH hoặc CÁNH lên bề mặt

Trang 22

VD: Tăng diện tích trao đổi nhiệt bằng cách gắn thêm thanh và cánh

Trang 23

Nếu xét 1 phân tố thanh tại vị trí x, có bề dày

C1 Dẫn nhiệt qua THANH

¾ Xét thanh có: - Diện tích tiết diện ngang là f (m2)

- Chu vi tiết diện ngang là U (m)

¾ Quá trình truyền nhiệt diễn ra trong thanh:

Năng lượng dẫn vào bề mặt x

Năng lượng dẫn ra khỏi

Trang 24

Phương trình vi phân ( t t ) 0

f

U dx

t

d

f 2

2

=

− λ

α

0

2 2

d

mx 2

mx

= θ

= (1/m)

Trang 25

Trường hợp 1: Thanh dài vô hạn

Khi x = 0 Æ θ = θg

x = ∞ Æ θ = 0

Pt trường nhiệt độ của thanh dài vô hạn: θ = θge-mx

C1 = 0 ; C2 = θg

với θg là nhiệt độ thừa tại gốc thanh: θg = tg – tf (oC)

¾ Q truyền qua thanh có thể tính ngay gốc :

d f

Q λ θ

f U fm

Q = λ θg = θg α λ (W)

Trang 26

x L

m

cosh

g

− θ

= θ

Nhiệt độ thừa ở đỉnh thanh:

( mL ) cosh

g L

Trang 27

Trường hợp 3: Thanh dài hữu hạn, có xét tỏa nhiệt ở đỉnh

L

L L

x

dx

d

θα

x L

m

g

sinh cosh

sinh

cosh

λ α

λ

α θ

θ

+

− +

mL

mL m

mL fm

sinh cosh

cosh

sinh

λ α

λ

α θ

Trang 28

Một thanh đồng dài có d = 1 cm, λ = 377 W/moC đặt trong không khí có tf = 22

oC, nhiệt độ ở gốc thanh 150 oC Hệ số tỏa nhiệt α = 11 W/m2oC

a Tính nhiệt lượng thanh truyền cho môi trường (thanh dài vô hạn)

b Thanh dài hữu hạn Tính nhiệt lượng thanh truyền cho môi trườngkhi chiều dài thanh là 2 cm và 128 cm

a. Trường hợp thanh dài vô hạn :

d

4 4

d

d f

× λ

π

× α

= λ

α

2 1

m416,

301

,0377

114

416,301

,

04

150 − = o

=

Trang 29

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ⎥⎦ ⎤

⎢⎣

λ α +

λ α

+ θ

λ

=

mL h

in s m mL

cosh

mL cosh

m mL

sinh fm

,3

006837

,000854,

000233

,1

00233,

100854,

006837

,0948

,12

×+

×+

™ Trường hợp chiều dài thanh L = 128 cm, tính tương tự; kết quả Q = 12,948 W

Nhận xét: Thanh chỉ cần một chiều dài vừa phải, nếu dài quá chỉ tốn

vật liệu mà hiệu quả về truyền nhiệt không còn

Trang 30

™ Cánh thẳng cĩ tiết diện khơng đổi

L

- Cánh dày δ = const, cao L, rộng W, HSDN λ.

- Môi trường có tf = const, HSTN đối lưu α

Vì L và W >> δ : thay đổi t o trong cánh tương tự như thanh, có thể áp dụng

các CT của thanh cho cánh.

Trường hợp cánh dài hữu

hạn có tiết diện không [ ( ) ]

( ) mL cosh

x L m

Trang 31

¾ Đối với cánh mỏng có thể viết: f = δ W U ≈ 2 W

) Ghi chú: Nếu xét tỏa nhiệt ở đỉnh cánh ta tăng chiều cao thêm 1/2 chiều dày:

m

cosh − θ

= θ

( c)

gth mL fm

δ

≈ 2f

U

2 1

2 2

α

= λδ α

=

Nhiệt lượng dẫn qua cánh : Q = λ fm θgth ( ) mL

Trang 32

™ Hiệu suất cánh: cho biết khả năng trao đổi nhiệt của cánh

lt

c

Q cánh

gốc độ

nhiệt bằng

độ nhiệt có

cánh mặt

bề

bộ toàn nếu

cánh qua

truyền thể

có lượng Nhiệt

cánh qua

truyền thực

Q = α θ Fc – diện tích BM TĐN của cánh.

Ví dụ: Cánh thẳng, f = const (bỏ qua TN ở đỉnh):

mL th

Trang 33

Giúp tính Qc cho cánh tròn , cánh tam giác , vv…

™ Cách tính:

g c

Trang 34

Cánh tròn cao L = 12,7 mm, δ = 1,6 mm lắp trên ống d = 25,4 mm; λ = 214 W/moC, tg = 171,1 oC, tf= 21,1 oC, α = 141,5 W/m2oC.

Tính Q truyền qua cánh

™ Nhiệt lượng truyền qua cánh :

Giải

lt c

Q = η ×2

r

7 , 12

2 , 26

6,2110

7,122

,266,

=

2 1 2

10 6

, 21 214

5 , 141 0135

, 0

2 1 6

2 3

Trang 35

( 2 )

1

2 2

2 r r c

m10

30,310

7,122

,2614

,3

, 3 5 ,

™ Nhiệt lượng truyền qua cánh Q c

lt c

Q = η ×

W7,630

,7091

Ngày đăng: 20/10/2021, 11:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 3 nhiệt trở mắc nối tiếp - TRUYỀN NHIỆT TS. HÀ ANH TÙNG –Bộ môn “Công nghệ nhiệt lạnh”
Sơ đồ 3 nhiệt trở mắc nối tiếp (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w