1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tiểu luận giải bài tập biến đổi tích phân trong cuốn sách Integral Transforms and Their Applications Lokenath Debnath and Dambaru Bhatta

16 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 316,77 KB
File đính kèm Bien doi tich phan.zip (4 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là các tiểu luận giải bài tập biến đổi tích phân trong cuốn sách được thầy Đức dùng làm tài liệu dạy trên lớp. (Integral Transforms and Their Applications Lokenath Debnath and Dambaru Bhatta). Bạn cũng có thể lấy cuốn sách trên về trong file tải về.

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ

Môn: Biến đổi tích phân

Học viên thực hiện : Nguyễn Thị Kiều Trinh

Quy Nhơn, tháng 12 - 2013

Trang 2

1- Bài 23 ( trang 123) Hãy sử dụng công thức Parseval để tính

các tích phân sau đây, với a > 0 và b > 0:

(a)

+∞

Z

−∞

dx (x2 + a2)2 (c)

+∞

Z

−∞

sin2ax

x2 dx.

(b)

+∞

Z

−∞

sin ax x(x2 + b2) dx. (d)

+∞

Z

−∞

exp(−bx2)

x2 + a2 dx.

Bài làm

(a) Xét f (x) = e−a|x| Ta có F (k) = F{f (x)} =

r 2 π

a (k2 + a2).

Áp dụng công thức Parseval, ta có

+∞

Z

−∞

F (k)F (k)dk =

+∞

Z

−∞

f (x)f (−x)dx.

Suy ra

+∞

Z

−∞

dk (k2 + a2)2 =

+∞

Z

−∞

dk (k2 + a2)(k2 + a2) =

π 2a2

+∞

Z

−∞

e−a|x|.e−a|−x|dx

= 2π 2a2

+∞

Z

0

e−2axdx = π

2a3.

Vậy

+∞

Z

−∞

dx (x2 + a2)2 = π

2a3 (b) Xét f (x) = X[−a,a](x) = H (a − |x|) =

(

1, |x| < a

0, |x| > a và g(x) = e

−b|x|.

Ta cóFa(k) = F{f (x)} =

r 2 π

sin ak

k , G(k) = F{g(x)} =

r 2 π

b (k2 + b2).

Áp dụng công thức Parseval ta có

+∞

Z

−∞

sin ak

k(k2 + b2) dk =

+∞

Z

−∞

 sin ak

k .

1 (k2 + b2)



dk = π

2b

+∞

Z

−∞

X[−a,a](x).e−b|x|dx

= π 2b

a

Z

−a

e−b|x|dx = π

b

a

Z

0

e−bxdx = π

b



−1 b



e−bx

a 0

= π

b2 1 − e−ab.

1

Trang 3

+∞

Z

−∞

sin ax

x(x2 + b2) dx =

π

b2 1 − e−ab. (c) Xét f (x) = X[−a,a](x) Ta có Fa(k) = F{f (x)} =

r 2 π

sin ak

k .

Áp dụng công thức Parseval ta có

+∞

Z

−∞

sin2ak

k2 dk =

+∞

Z

−∞

 sin ak

k .

sin ak k



dk = π

2

+∞

Z

−∞

X[−a,a](x).X[−a,a](−x)dx

= π 2

+∞

Z

−∞

X[−a,a]2 (x)dx = π

2

a

Z

−a

dx = πa.

Vậy

+∞

Z

−∞

sin2ax

x2 dx = πa.

2- Bài 24 ( trang 123) Hãy chứng minh rằng

Z

0

sin ax sin bx

x2 dx = π

2 min(a, b).

Bài làm

Vì sin ax sin bx

x2 là hàm số chẵn nên

I =

Z

0

sin ax sin bx

x2 dx = 1

2

+∞

Z

−∞

sin ax sin bx

x2 dx.

Xét f (x) = X[−a,a](x), g(x) = X[−b,b](x)

Ta có Fa(k) = F{f (x)} =

r 2 π

sin ak

k , Gb(k) = F{g(x)} =

r 2 π

sin bk

k .

Áp dụng công thức Parseval ta có

I = 1

2

+∞

Z

−∞

sin ak sin bk

k2 dk = 1

2

+∞

Z

−∞

sin ak

k .

sin bk

k dk =

π 4

+∞

Z

−∞

X[−a,a](x).X[−b,b](x)dx.

* Nếu a ≤ b thì

2

Trang 4

I = π

4 

−b

Z

−∞

X[−a,a](x).X[−b,b](x)dx +

−a

Z

−b

X[−a,a](x).X[−b,b](x)dx

+

a

Z

−a

X[−a,a](x).X[−b,b](x)dx +

b

Z

a

X[−a,a](x).X[−b,b](x)dx +

+∞

Z

b

X[−a,a](x).X[−b,b](x)dx

= π

4

a

Z

−a

dx = π

2 a.

* Nếu a > b thì tương tự ta có I = π

4

b

Z

−b

dx = π

2 b.

Vậy

Z

0

sin ax sin bx

x2 dx = π

2 min(a, b).

3- Bài 25 ( trang 124) Nếu f (x) = e−ax và g(x) = H(t − x), hãy

chứng minh rằng

Z

0

sin tx x(x2 + a2) dx =

π 2a2



1 − e−at.

Bài làm

Xét f (x) = e−ax, g(x) = H (t − x) =

(

1, x < t

0, x > t . Khi đó Fc(k) =

r 2 π

a (k2 + a2) và

Gc(k) = Fc{g(x)} =

r 2 π

Z

0 cos kx.g(x)dx =

r 2 π

Z

0 cos kx.H (t − x) dx

=

r

2 π

t

Z

0 cos kxdx =

r 2 π

sin tk

k .

Định lý Tính chập của khai triển cosin Fourier đưa ra

Z

0

Fc(k)Gc(k) cos kxdk = 1

2

Z

0

f (ξ) [g(x + ξ) + g(|x − ξ|)] dξ.

3

Trang 5

Đặtx = 0ta thu được

Z

0

Fc(k)Gc(k) cos kxdk =

Z

0

f (ξ)g(ξ)dξ =

Z

0

f (x)g(x)dx Suy ra

Z

0

sin tk

k(k2 + a2) dk =

π 2a

Z

0

e−axH (t − x) dx = π

2a

t

Z

0

e−axdx = π

2a



− 1 a



e−ax

t 0

= π 2a2



1 − e−at.

Vậy

Z

0

sin tx

x(x2 + a2) dx =

π 2a2



1 − e−at.

4- Bài 26 ( trang 124) Sử dụng Công thức Poisson để tính tổng

các dãy sau, với a > 0:

(a)

X

n=−∞

1 (1 + n2a2) . (b)

X

n=1

sin an

n . (c)

X

n=1

sin2an

X

n=−∞

a (n2 + a2) . Bài làm

(a)

X

n=−∞

1 (1 + n2a2) , a > 0.

+ Xét f (x) = 1

(1 + x2a2) Ta có F



e−a|x| =

r 2 π

a (a2 + k2). Suy ra F



1 (a2 + x2)



=

r π 2

1

a e

−a|k|

F



1

1 + x2a2



= 1

a2F

1 1

a2 + x2

= 1

a2.a.

r π

2 e

− 1

a |k| = 1

a

r π

2 e

− 1

a |k|

X

n=−∞

f (n) = √

X

n=−∞

1 a

r π

2 e

− 1

a |2πn| = π

a

X

n=−∞

e−|2πn|a

= π a

X

n=0

e−2πna +

X

n=1

e2πna

! .

4

Trang 6

Đặt r = e−a Ta có

X

n=−∞

f (n) = π

a

X

n=0

rn+

X

n=1

 1 r

n!

= π a

 r

1 − r +

1

1 − r



= π

a



1 + r

1 − r



= π

a coth

π a

 .

(b)

P

n=1

sin an

Ta có

X

n=−∞

sin an

X

n=1

sin an

n .

+ Xét f (x) = sin ax

x Ta có F{H (a − |x|)} =

r 2 π

sin ak

k . Suy ra F{f (x)) = F

 sin ax x



=

r π

2 H (a − |k|) Do đó

X

n=−∞

f (n) = √

X

n=−∞

r π

2 H (a − 2π|n|) = π

X

n=−∞

H (a − 2π|n|)

=

π

h a 2π

i

−h− a 2π

i

2π ∈ / Z

π a 2π −h− a

i

− 1, a

2π ∈ Z

.

Vậy

X

n=1

f (n) =

π 2

h a 2π

i

−h− a 2π

i

2π ∈ / Z π

2

 a 2π +

a 2π − 1, a

2π ∈ Z

=

π 2

h a 2π

i

−h− a 2π

i

2π ∈ / Z 1

2 (a − π) ,

a 2π ∈ Z

.

(c)

X

n=1

sin2an

n2 .

Ta có

X

n=−∞

sin2an

n2 = 2

X

n=1

sin2an

n2 .

5

Trang 7

Xétf (x) = sin

2ax

x2 , ta có F



1 − |x|

a

 H



1 − |x|

a



= √ a 2π

sin2 ak

2

 ak 2

2

Thay a bởi 2a ta được F



1 − |x|

2a

 H



1 − |x|

2a



= 1 a

r 2 π

sin2ak

k2 Suy ra F



sin2ax

x2



= a

r π 2



1 − |k|

2a

 H



1 − |k|

2a



Do đó

X

n=−∞

f (n) = √

X

n=−∞

a.

r π 2



1 − π|n|

a

 H



1 − π|n|

a



= πa

X

n=−∞



1 − π|n|

a

 H



1 − π|n|

a



= πa X

|n|< a π



1 − π|n|

a

 .

Vậy

X

n=1

sin2an

n2 = πa

2 X

|n|< a π



1 − π|n|

a

 .

(d)

X

n=−∞

a (n2 + a2).

+ Xét f (x) = a

x2 + a2 Ta có Fe−a|x| =

r 2 π

a

a2 + k2 Khi đó F



a

x2 + a2



=

r π

2 e

−a|k|

X

n=−∞

f (n) = √

X

n=−∞

r π

2 e

−a2π|n| = π

X

n=−∞

e−2aπ|n|

= π

X

n=0

e−2aπn+

X

n=1

e2aπn

! .

Đặt r = e−2aπ thì ta có

X

n=−∞

f (n) = π

X

n=0

rn +

X

n=1

 1 r

n!

= π

 r

1 − r +

1

1 − r



= π



1 + r

1 − r



= π coth(πa).

Vậy

X

n=−∞

a (n2 + a2) = π coth(πa).

6

Trang 8

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

THÁI THỊ HỒNG TIẾT

Lớp: Cao học Toán Giải tích K15

BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ

MÔN: BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN

Giảng viên:

PGS TS Đinh Thanh Đức

Quy Nhơn 12 - 2013

Trang 9

2 Biến đổi Fourier cosine và sine

F c tfpxqu Fcpxq 

c

2 π

» 8

0

fpxqcos kx dx,

Fc1tFcpxqu fpxq 

c

2 π

» 8

0

Fcpxqcos kx dx,

F s tfpxqu Fspxq 

c

2 π

» 8

0

fpxqsin kx dx,

F s1tFspxqu  fpxq 

c

2 π

» 8

0

Fspxqsin kx dx

Bài tập 1 : (bài 14 trang 122 ) Tìm biến đổi Fourier cosine của các hàm số sau:

a) fpxq x exppaxq, a¡0,

b) fpxq exppaxq cos x, a¡0,

c) fpxq  1

x,

d) K0paxq, ở dây K0paxq là hàm Bessel

Bài làm

a) fpxq x exppaxq, a¡0

F c x eax(



c

2 π

» 8

0

x eaxcos kx dx



c

2 π

1 2

» 8

0 x



epaikqx epa ikqx



dx

 ?1

» 8

0

x epaikqx dx

» 8

0

x epa ikqx dx



 ?1



1

aik e

paikqxx 8

0

1

aik

» 8

0

epaikqx dx

a ik e

pa ikqxx 8

0

1

a ik

» 8

0

epa ikqx dx



 ?1



paikq 2 epaikqx 8

0  1

pa ikq 2 epa ikqx 8

0



 ?1



1

paikq 2

1

pa ikq 2





c

2 π

a2k2

pa2 k2 q 2

Trang 10

3 b) fpxq exppaxq cos x, a¡0

F c eaxcos x(



c

2 π

» 8

0

eaxcos x cos kx dx



c

2

π

1

2

» 8

0

eaxtcosrpk 1qxs cosrpk1qxsu dx

 ?1

1

2

» 8

0

eax



eipk 1qx eipk 1qx eipk1qx eipk1qx



dx

2?

» 8

0

!

eraipk 1qsx era ipk 1qsx eraipk1qsx era ipk1qsx

)

dx

2?



eraipk 1qsx

raipk 1qs

era ipk 1qsx

ra ipk 1qs

eraipk1qsx

raipk1qs

era ipk1qsx

ra ipk1qs

8

0

2?



1

aipk 1q

1

a ipk 1q

1

aipk1q

1

a ipk1q



2?



2a

a2 pk 1q 2

2a

a2 pk1q 2



 ?a



1

a2 pk 1q 2

1

a2 pk1q 2



d) K0paxq, ở dây K0paxq là hàm madified Bessel Tức là

K0pxq 

»8

0

cos xt

?

t2 1dt.

Ta có

F c

"

1

?

a2 x2

*



c

2 π

» 8

0

cos kx

?

a2 x2 dx

c

2 π

» 8

0

cos kx

aa

1 x2 {a2 dx



c

2 π

» 8

0

cos akt

a?

1 t2 a dt



Đặt t  x

a



c

2 π

» 8

0

cos akt

?

1 t2 dt

c

2

πK0pakq Suy ra

F c tK0paxqu 

c

π 2

1

?

a2 x2 Bài tập 2:(bài 15 trang 122 ) Tìm biến đổi Fourier sine của các hàm số sau: a) fpxq x exppaxq, a¡0,

b) fpxq  1

xexppaxq,

c) fpxq  1

x,

d) fpxq  x

a2 x2

Bài làm

Trang 11

4 a) fpxq x exppaxq, a¡0

F s x eax(



c

2 π

» 8

0

x eaxsin kx dx



c

2 π

1 2i

» 8

0 x



expaikqexpa ikq



dx

i?



1

aik e

xpaikqx 8

0

1

aik

» 8

0

expaikq dx

a ik e

xpa ikqx 8

0  1

a ik

» 8

0

expa ikq dx



i?



paikq 2 expaikq 8

0

1

pa ikq 2 expa ikq 8

0



i?



1

paikq 2  1

pa ikq 2



 ?4ak

1

pa2 k2 q 2

b) fpxq  1

xexppaxq

F s

"

1

x e

ax *



c

2 π

» 8

0

eax

x sin kx dx.

Ta có

» 8

0

eaxsin kx dx  1

2i

» 8

0

eax



eikx eikx



dx 1

2i

» 8

0



epaikqxepa ikqx



dx

2i



epaikqx

paikq 

epa ikqx

pa ikq

8

0

 1

2i



1

paikq 

1

pa ikq



2i

2ik

a2 k2  k

a2 k2 Lấy tích phân hai vế theo biến a từ a đến 8 ta được

» 8

a

» 8

0

epaxqsin kx dx da 

» 8

a

k

a2 k2 da

ô

» 8

0



sin kx

» 8

a

epaxq da dxarctana

k



 8

a

ô

» 8

0 sin kx e

paxq

x



 8

0 dx π

2 arctana

k

ô

» 8

0 sin kx e

paxq

x dxarctank

a.

ùñ F s

"

1

x e

ax *



c

2

πarctan

k

a.

Trang 12

c) fpxq  1

x.

F s

"

1 x

*



c

2 π

» 8

0

1

xsin kx dx.

Xét fapxq eaxHpxq eaxHpxq Ta có

F s tfapxqu 

c

2 π

» 8

0



eaxHpxq eaxHpxqsin kx dx



c

2 π

» 8

0

eaxsin kx dx



c

2 π

» 8

0

eaxe

ikx eikx 2i dx

i?

» 8

0



epaikqxepa ikqx



dx

i?



1

paikq 

1

pa ikq



i?

2ik

a2 k2 

c

2 π

k

a2 k2 Cho a ÝÑ0 thì fapxq ÝÑ sgnx Do đó

F s tsgnxu 

c

2 π

1 k

ùñ F s

"c

π

2sgnx

*

 1

k

ùñ

c

π

2sgnx F s1

"

1 k

*



c

2 π

» 8

0

1

k sin kx dx F s

"

1 k

*

Vậy F s

"

1

x

*



c

π

2sgnk.

d) fpxq  x

a2 x2

F s

"

x

a2 x2

*



c

2 π

» 8

0

x

a2 x2sin kx dx

Ta có

F s1 eax(



c

2 π

x

a2 x2

ùñ

c

π

2 e

ax  F s

"

x

a2 x2

*

Trang 13

6 Bài tập 3:(bài 16 trang 122 )

a) Nếu Fpkq  F!eax2

)

, a ¡0 Chứng minh rằng Fpkq thỏa mãn phương trình

vi phân

2adF

dk kFpkq 0 với Fp0q  ?1

2a. b) Nếu Fcpkq  F c

!

eax2

)

, a¡0 Chứng minh rằng Fcpkqthỏa mãn phương trình

vi phân

dFc dk

k 2aFc 0 với Fp0q  ?1

2a. Bài làm

a) Ta có

F !eax2

)

 ?1

» 8

8 e

ikxax 2

dx

 ?1

» 8

8 exp

#

a



x2 ikx

a



ik 2a

2





ik 2a

2 +

dx

 ?1

» 8

8 exp



a



x ik 2a

2





k2 4a



dx

 ?1

2π exp k2{4a » 8

8 exp



a



x ik 2a

2 

dx

 ?1

2π exp k2{4a » 8

8 e

ay 2

dy



Đặt y x ik

2a

 ?1

2π exp k2{4a cπ

a  ?1

2a exp



k2 4a

Mặt khác 2adF

dk kFpkq 0 ô dF

dk

k 2aFpkq 0 , a¡o pq

Phương trình pqcó nghiệm tổng quát là

Fpkq  C exp





» k

2adk C exp



k2 4a

Vì Fp0q  ?1

2a ñC  ?1

2a Vậy nghiệm của phương trình pq là

Fpkq  ?1

2aexp



k2 4a

 F !eax2

)

Từ đó suy ra điều phải chứng minh

Trang 14

7 b) Ta có

F c

!

eax2

)



c

2 π

» 8

0

eax2coskx dx



c

2 π

» 8

0

eax2 e

ikx eikx

2 dx

 ?1

» 8

0



exp ax2 ikx

exp ax2ikx

dx

 ?1

» 8

0

#

exp



a



x ik

2a

2

 k2

4a



exp



a



x ik 2a

2

 k2

4a

+

dx

 ?1

2πexp



k2 4a

#» 8

0 exp



a



x ik

2a

2 

dx

» 8

0



a



x ik 2a

2 

dx

+

 ?1

2π exp k2{4a » 8

0

eay2 dy

» 8

0

eaz2 dz



 ?1

2π exp k2{4a 1

2

π a

1 2

π a



 ?1

2a exp



k2

4a

Mặt khác phương trình dFc

dk

k 2aFc 0 với Fc p0q  ?1

2a có nghiệm tổng quát là

Fcpkq C exp





» k

2adx C exp



k

2 4a

Vì Fcp0q  ?1

2a ñC  ?1

2a Vậy nghiệm của phương trình là

Fcpkq  ?1

2a exp



k2

4a

 F c

!

eax2

)

Từ đó suy ra điều phải chứng minh

Bài tập 4:(bài 17 trang 122 ) Sử dụng biến đổi Fourier sine Chứng minh

rằng

a)

» 8

0

FspkqGcpkqsin kx dk 1

2

» 8

0

gpξqrfpξ xq fpξ xqsdξ, b)

» 8

0

FcpkqGspkqsin kx dk  1

2

» 8

0

fpξqrgpξ xq gpξxqsdξ

Bài làm

Trang 15

a) Ta có

» 8

0

FspkqGcpkqsin kx dk



c

2

π

» 8

0

Fspkqsin kx dk

» 8

0

gpξqcos kξ dξ



c

2

π

» 8

0

gpξqdξ

» 8

0

Fspkqsin kx cos kξ dk



c

2

π

» 8

0

gpξqdξ

» 8

0

1

2rsin kpx ξq sin kpxξqsFspkqdk

 ?1

» 8

0

gpξqdξ

» 8

0 sin kpx ξqFspkq dk

» 8

0 sinpξ xqFspkq dk



2

» 8

0

gpξqrfpξ xq fpξxqs dξ

b) Ta có

» 8

0

FcpkqGspkqsin kx dk



c

2

π

» 8

0

Gspkqsin kx dk

» 8

0

fpξqcos kξ dξ



c

2

π

» 8

0

fpξqdξ

» 8

0

Gspkqsin kx cos kξ dk

 ?1

» 8

0

fpξqdξ

» 8

0

rsin kpx ξq sin kpξ xqsGspkqdk

 ?1

» 8

0

fpξqdξ

» 8

0

Gspkqsin kpx ξq dk

» 8

0

Gspkqsin kpξxqdk



2

» 8

0

fpξqrgpξ xq gpξxqsdξ

Bài tập 5 :(bài 18 trang 122 ) Giải phương trình tích phân

» 8

0

fpxqsin kx dx

#

1k , 0 ¤k  1

0 , k ¡1

Bài làm

Ta có

Fspkq  F s tfpxqu 

c

2 π

» 8

0

fpxqsin kx dx

$ ' '

c

2

π p1kq , 0¤k  1

0 , k ¡1

Trang 16

Do đó

fpxq  F s1tFs pkqu 

c

2 π

» 8

0

Fs pkqsin kx dk



c

2 π

» 1 0

c

2

π p1kqsin kx dk  2

π

» 1

0 p1kqsin kx dk

π

» 1 0 sin kx dk

»1

0

k sin kx dk



π



1

xcos kx 1

0 k1

xcos kx 1

0

1 x

»1

0 cos kx dk



π



1

xcos x

1 x

1

xcos x 1

x2 sin x



π



1

x  1

x2sin x

... NHƠN

THÁI THỊ HỒNG TIẾT

Lớp: Cao học Toán Giải tích K15

BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ

MƠN: BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN

Giảng viên:

PGS TS Đinh Thanh... gpξxqsdξ

Bài tập : (bài 18 trang 122 ) Giải phương trình tích phân

» 8

0

fpxqsin...

1

?

a2 x2 Bài tập 2: (bài 15 trang 122 ) Tìm biến đổi Fourier sine hàm số sau: a) fpxq x exppaxq,

Ngày đăng: 20/10/2021, 10:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w