Mục tiêu, nội dung và kết quả đề tài• Mục tiêu – Tiếp cận các công nghệ chuyển mạch mới và đề xuất ứng dụng trên mạng viễn thông • Nội dung – Phân tích xu thế phát triển của công nghệ và
Trang 1cácưtổngưđàiưcungưcấpưđaưdịchưvụ
Mã số: 004-2001-TCT-RDP-VT01
Chủ trì đề tài: Lê Ngọc Giao
Trang 2Mục tiêu, nội dung và kết quả đề tài
• Mục tiêu
– Tiếp cận các công nghệ chuyển mạch mới và đề xuất ứng dụng trên mạng viễn thông
• Nội dung
– Phân tích xu thế phát triển của công nghệ và thị tr ờng viễn thông trên thế giới trong giai đoạn 2001-2010
– Dự báo nhu cầu phát triển dịch vụ trên mạng Viễn thông quốc gia giai đoạn 2001-2010.
– Tiếp cận tổng đài cung cấp đa dịch vụ trên các ph ơng diện công nghệ, kết nối
và cung cấp dịch vụ
– Điều tra, khảo sát hiện trạng của các loại tổng đài chính trên mạng viễn thông
Trang 3Mục tiêu, nội dung và kết quả đề tài (tiếp)
• Nội dung (tiếp)
– Đánh giá các loại dịch vụ hiện thời và khả năng cung cấp đa dịch vụ của các tổng đài hiện tại
– Xây dựng ph ơng án tổng thể triển khai các tổng đài đa dịch vụ trên mạng Viễn thông quốc gia theo từng giai đoạn
– Khuyến nghị lựa chọn công nghệ, giải pháp hợp lý, đảm bảo tính kinh
tế và kỹ thuật đối với việc triển khai các tổng đài đa dịch vụ cho mạng thế hệ sau
• Kết quả:
– Ph ơng án triển khai tổng đài đa dịch vụ ( Multiservice Switch) trên mạng viễn thông quốc gia cho mạng thế hệ sau
Trang 4Nội dung báo cáo
• Những yêu cầu đặt ra tr ớc mắt và lâu dài
• Giải pháp của các hãng
• Những nhận xét và đánh giá
• Kế hoạch thực hiện và thử nghiệm
Trang 5Những yêu cầu đặt ra
• Động lực thúc đẩy:
– Nhu cầu truy cập Internet tốc độ cao
– Nhu cầu tổ chức mạng VPN
– Tạo l u l ợng cho mạng trục gói
– Phân tải l u l ợng cho mạng PSTN
• Mục tiêu xây dựng
– Đơn giản, ít tác động đến cấu trúc mạng hiện thời và hoạt động
của các hệ thống trên mạng
– Hiệu quả (đầu t thấp, hiệu quả cao)
– Cung cấp truy nhập Internet tốc độ cao (2M)
– Tận dụng mạng cáp đồng hiện có
Trang 6Những yêu cầu đặt ra (tiếp)
• Hiện trạng và khả năng nâng cấp, đáp ứng yêu cầu
– Hiện trạng mạng Viễn thông
• Tổng đài
• Mạng cáp
– Hiện trạng mạng Internet quốc gia.
• Thiết bị truy nhập
• Thiết bị mạng trục và cổng quốc tế
– Đánh giá khả năng đáp ứng
• Có khả năng ?
• Cần nâng cấp: cụ thể phần nào?
Trang 7Gi¶i ph¸p cña mét sè h·ng
• Gi¶i ph¸p cña SIEMENS
IP (or ATM) network
BICC SIGTRAN
BICC SIGTRAN
MGCP/H248 MEGACO
MGCP/H248 MEGACO
PSTN / ISDN
SS7
SS7
STP
PSTN
PSTN / ISDN
SS7
SS7
STP
PSTN
MGCP/H248 MEGACO
C7/IP SIGTRAN
C7/IP
Management ISP Contend provider
Corba, SNMP, API, PINT
POTS ISDN-BA ISDN-PRA V5.x/TR8/GR303 xDSL FR LL/CES
POTS ISDN-BA ISDN-PRA V5.x/TR8/GR303 xDSL FR LL/CES
SURPASS hiS
SURPASS hiQ SURPASS HiR
SURPASS hiQ SURPASS HiR
SURPASS hiS
Trang 8Giải pháp của SIEMENS
• Giải pháp cho mạng truy nhập ATTANE
• Các thiết bị:
– Đ ợc xây dựng trên cơ sở khối DLU của tổng đài EWSD: Các loại thiết bị: hiA 7100, hiA 7300, hiA 7500
– Dòng sản phẩm Attane XpressLink, Attane XpressPass, Attane WALKair
• Tiến trình triển khai
– Giai đoạn quá độ: giảm tải l u l ợng Internet bằng hiA7100, 7300
– Giai đoạn sau: hiA 7500
Trang 9Giải pháp của SIEMENS
• Giải pháp cho mạng truy nhập Hà nội
– Thực hiện qua 4 b ớc:
• B ớc 1: lắp đặt 3 thiết bị truy nhập hiA 7100, hiA 7300 và XpressLink tại 3 quận
• B ớc 2: triển khai rộng hơn: tăng số l ợng thiết bị truy nhập, tổng dài chuyển mạch ATM
• B ớc 3: thúc đẩy triển khai xDSL: tăng số l ợng tổng đài truy nhập ATM, triển khai các RouterSwitch lớn tại biên và trên các vòng ring.
• B ớc 4: hoàn chỉnh cấu trúc NGN.
Trang 10Gi¶i ph¸p cña SIEMENS
SDH/D WDM
SDH
Switch Switch
Kim Liªn
Th îng §×nh
¤ Chî Dõa
Kim Liªn
Th îng §×nh
¤ Chî Dõa
§u«i C¸
Qu¶n lý (Gi¶i ph¸p end-to-end)
Internet
n x E1 ATM
E3/STM1 ATM
n x E1
ATM
Medium
bit rate
CPE
CPE HiA7300
XPress Link
BRAS
Services Servers
Trang 11SDH
QoS
Internet
Roter Switch
ATM
E1/E3
Truy nhËp ATM Truy nhËp ATM
E3/STM1 ATM VP
Gi¶i ph¸p cña SIEMENS
Trang 12SDH
Router biªn lín BBRAS
Router biªn lín
BBRAS
Internet
Roter Switch BBRAS biªn
B¨ng tÇn
lín, l u l îng
cao
BBRAS
ChuyÓn chøc n¨ng thµnh BBRAS
Gi¶i ph¸p cña SIEMENS
Trang 13Giải pháp của các hãng (tiếp)
• Giải pháp của Alcatel
Lớp Media
Lớp điều khiển Lớp dịch vụ mạng
Media Gateway
Softswitch
Chuyển mạch kênh truyền
thống
Các thuê bao doanh nghiệp
Các thuê bao văn phòng,
trụ sở
Các thuê bao gia đình Các thuê bao di
động
Lớp truy nhập và truyền tải
Trang 14Giải pháp của Alcatel
– Thực hiện qua 6 b ớc:
• Giảm tải PSTN thông qua DSLAM
• Phát triển VoDSL, triển khai BRAS
• Triển khai TGW, sử dụng AAL2 để tải thoại qua mạng gói.
• Thoại qua gói cho lớp truy nhập dịch vụ: triển khai softswitch trên mạng nội hạt và trasit, MGC tại 1000MM.
• Triển khai các MMServer (MMAS)
• Hoàn thiện NGN.
– Bổ sung VoP GW, Ma trận chuyển mạch băng rộng (BB-Matrix)
– Nâng cấp phần mềm
Trang 15Gi¶i ph¸p cña Alcatel
PSTN
Alcatel 1000
DATA
PSTN
BB Matrix
Alcatel 1000 MM
TGW UNIX Server
B¨ng hÑp
B¨ng réng
Trang 16• Dßng s¶n phÈm
– Litespan 1540
– Alcatel 7300 - ASAM:
• Gi¶i ph¸p cho m¹ng truy nhËp ®iÓn h×nh (Hµ n«i, T.p Hå ChÝ Minh): kh«ng râ
Gi¶i ph¸p cña Alcatel
Trang 17Gi¶i ph¸p cña NEC
Internet
NW managerment System
SS7
Service Provider
Network Servers
Packet Backbone
PSTN
Data NW Photonic
Network
IP Access GW Local SW Trunk Gateway
Access Gateway
Analog/ISDN H.323 Corporate NW
CATV NW
WLL
High Speed Access
Trang 18Gi¶i ph¸p cña NEC
• N©ng cÊp NEAX61Sigma
– Bæ sung khèi thuª bao b¨ng réng BLM
– Bæ sung khèi kÕt nèi truy nhËp Internet vµ VoIP, khèi IAMS (qu¶n lý) – N©ng cÊp phÇn mÒm tõ G 3.5 lªn G 4.5 hoÆc G 5., trang bÞ thªm c¸c thiÕt bÞ kh¸c nh BAS, Router biªn
• S¶n phÈm truy nhËp b¨ng réng:
– AM30 DSLAM
– ELU 500
Trang 19Đánh giá các giải pháp
– Đều có giải pháp nâng cấp tổng đài TDM để có thể hoạt động trong giai
đoạn quá độ chuyển sang NGN
– Các thiết bị truy nhập: có 2 loại cơ bản
• Phát triển trên cơ sở khối thuê bao của tổng đài TDM
• Phát triển độc lập nh các thiết bị DSLAM
• Nhận xét
– Các giải pháp đều còn trong giai đoạn đầu (theo nguyên tắc) mà ch a đi
sâu,cụ thể để có thể giải quyết các vấn đề kỹ thuật chi tiết.
– Các giải pháp đ a ra đều không có phần chi phí nên rất khó đánh giá, lựa
chọn giải pháp tối u.