Các thông số hình học tác dụng nên trục 6 Phần II: tính toán thiết kế các bộ truyền ngoài 8 A.Thiết kế bộ truyền đai 1.. Xác định các lực trong bộ truyền đai 12 B.. Xác định các thông số
Trang 1Trường ĐHSPKT Hưng Yên Đồ án Cơ Sở Thiết Kế Máy Khoa: Cơ Khí Lớp : TKC K6
SVTH : Phạm Văn Minh Trang: 1
GVHD : Ngô Văn Lực
Thiết kế hệ dẫn động băng tải
Trang 2Trường ĐHSPKT Hưng Yên Đồ án Cơ Sở Thiết Kế Máy
Khoa: Cơ Khí Lớp : TKC K6
SVTH : Phạm Văn Minh Trang: 2
GVHD : Ngô Văn Lực
Mục Lục
Phần I: chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền 3
1.1 Chọn động cơ điện 3
1.2 Phân phối tỉ số truyền 5
1.3 Các thông số hình học tác dụng nên trục 6
Phần II: tính toán thiết kế các bộ truyền ngoài 8
A.Thiết kế bộ truyền đai
1 Xác định kiểu đai 8
2 Tính sơ bộ đai 9
3 Chọn đường kính đai tiêu chuẩn 4 Xác định số đai Z 11
5 Xác định chiều rộng bánh đai 6 Xác định các lực trong bộ truyền đai 12
B Thiết kế bộ truyền xích 14
1 Chọn loại xích 2 Xác định các thông số của xích và bộ truyền 14
Phần III: Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng 19
3.1 Chọn vật liệu chế tạo bánh răng 19
3.2 Xác định các ứng suất cho phép 20
3.3 Tính toán các thông số của bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng 23
Phần IV: Thiết kế trục và khớp nối 31
A Chọn khớp nối
1 Xác định các thông số của khớp nối 31
2 Kiểm nghiệm khới nối 33
B Tính trục 34
1 Chọn vật liệu 2.Tính toán thiết kế trục 34
3 Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trục 37
4 Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi 44
Trang 3Trường ĐHSPKT Hưng Yên Đồ án Cơ Sở Thiết Kế Máy Khoa: Cơ Khí Lớp : TKC K6
SVTH : Phạm Văn Minh Trang: 3
GVHD : Ngô Văn Lực
5 Tính kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh 48
Phần V: Tính chọn then 50
5.1 Tính chọn then cho trục I 50
5.2 Tính chọn then cho trục II 51
Phần VI: Chọn ổ trục 53
6.1 Chọn ổ lăn cho trục I 54
6.2 Chọn ổ lăn cho truc II 56
Phần VII: Bôi trơn ăn khớp và bôi trơn ổ trục 58
Phần VIII: Thiết kế vỏ hộp giảm tốc và các chi tiết khác 58
8.1 Thiết kế vỏ hộp giảm tốc 58
8.2 Thiết kế các chi tiết khác 59
8.3 Các đặc tính kĩ thuật của hộp giảm tốc 60
Phần XI: Xây dựng bản vẽ lắp và các kiểu lắp ghép 60
TÀI LIỆU THAM KHẢO 62
Đồ án môn học Cơ sở thiết kế máy
Trang 4Trường ĐHSPKT Hưng Yên Đồ án Cơ Sở Thiết Kế Máy Khoa: Cơ Khí Lớp : TKC K6
SVTH : Phạm Văn Minh Trang: 4
GVHD : Ngô Văn Lực
Đề số: 1A Thiết kế hệ dẫn động băng tải
M=
M
I
II
P
V B
III D
1
2
3
4 5
6
Lược đồ hệ dẫn động băng tải
1 Động cơ 2 Nối trục 3 Bộ truyền đai
4 Hộp giảm tốc 5 Bộ truyền xích 6 băng tải
Số liệu cho trước:
Trang 5Trường ĐHSPKT Hưng Yên Đồ án Cơ Sở Thiết Kế Máy Khoa: Cơ Khí Lớp : TKC K6
SVTH : Phạm Văn Minh Trang: 5
GVHD : Ngô Văn Lực
6 Góc nghiêng đường nối tâm bộ truyền
ngoài
Khối lượng thiết kế
1 Bản vẽ lắp hộp giảm tốc(A3):
01 bản tổng thể 3 hình chiếu
03 bản , mỗi bản thể hiện 01 hình chiếu
2 01 Bản vẽ chế tạo chi tiết(01 bản A3):
3 01 Bản thuyết minh(A4)
Bản thuyết minh đồ án gồm những phần chính sau:
- Phần I : Chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền
- Phần II : Tính toán bộ truyền ngoài
- Phần III : Tính toán bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
- Phần IV : Tính toán và kiểm nghiệm trục,khớp nối
- Phần V : Tính và chọn then
- Phần VI :Chọn ổ lăn
- Phần VII : Bôi trơn ăn khớp và ổ lăn
- Phần VIII : Thiết kế vỏ hộp giảm tốc và các chi tiết khác
Phần I : Chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền:
1.1 Chọn động cơ điện
- Công suất làm việc (băng tải) tới hạn:
Trang 6Trường ĐHSPKT Hưng Yên Đồ án Cơ Sở Thiết Kế Máy Khoa: Cơ Khí Lớp : TKC K6
SVTH : Phạm Văn Minh Trang: 6
GVHD : Ngô Văn Lực
PLV =
1000
.V
F
=
1000
85 , 1 3250
= 6,0125 Kw (1-1) Trong đó: F là lực kéo băng tải ; V là vận tốc của băng tải
- Công suất tương đương :
Ptd= PLV (1-2)
Trong đó: =
là hệ số tải trọng động
Trong đó: Mk – mô men thứ k của phổ tải trọng tác động lên băng tải ; tk – thời gian tác động của mô men thứ k
Theo đề bài, ta có: M1 = M ; M2 = 0,6M
t1 = 4h ; t2 = 4h ; tck =8h
Từ đó, ta có kết quả:
0, 6
= 0,82
Vậy: Ptd = 6,0125.0,82 = 4,93 Kw
-Công suất cần thiết :
Pct= td
ht
P
(1-3) Với: ht là hiệu suất của toàn bộ hệ thống được xác định theo công thức:
ht=k.đ.br.ol
3
. x (1-4) Trong đó: k – hiệu suất của khớp nối
đ - hiệu suất của bộ truyền đai thang
br – hiệu suất của bộ truyền bánh răng trụ thân khai răng nghiêng
ol – hiệu suất của một cặp ổ lăn
x – hiệu suất của bộ truyền xích
Theo bảng 2.3-(I), ta có:
k = 1 ; đ = 0,95 ; br = 0,95 ; ol = 0,99 ; x = 0,92
Thay các giá trị trên vào (1-4), ta được:
ht = 1 0,95 0,95 (0,99)3.0,92 = 0,81
81 , 0
93 , 4
P ct = 6,1 Kw
Trang 7Trường ĐHSPKT Hưng Yên Đồ án Cơ Sở Thiết Kế Máy Khoa: Cơ Khí Lớp : TKC K6
SVTH : Phạm Văn Minh Trang: 7
GVHD : Ngô Văn Lực
-Căn cứ vào vận tốc vòng của băng tải, vòng quay của băng tải là:
nbt =
3
60.10
v D
vòng/phút (1-5) với : v- vận tốc vòng của băng tải( v = 1,85m/s)
nbt=
3
60.10 1,85 480
=73,61 vòng/phút -Căn cứ vào tỉ số truyền của các loại truyền động ta có:
usb=u u u d. br. x (1-6)
Với: ux - tỉ số truyền của bộ truyền xích
uđ - tỉ số truyền của bộ truyền đai thang
ubr- tỉ số truyền động bánh răng trụ
Theo bảng 2.4-(I), ta có ux = 2…5 ; uđ = 3…5; ubr= 3….5
Chọn ux = 2 ; uđ = 3; ubr= 3
usb= 3.3.2= 18
Mặt khác: n sb n u bt. sb (1-7)
nsb= 73,61.18 = 1325 (v/p)
Ta chọn động cơ dựa vào điều kiện sau:
1,5
dn
(1-8)
Từ điều kiện (1-8) và bảng P1.2 trang 235-(I) ta chọn động cơ loại 4A có nhãn hiệu 4A132S4Y3, có các thông số kỹ thuật được cho ở bảng số liệu như sau:
Kiểu động
cơ
Công suất
Kw
Vận tốc quay Vòng/phút
(v/p)
k dn
T T
max
dn
T T
Khối lượng (kg)
d1 (mm)
4A132S4Y3 7,5 1455 87,5 0,86 1500 2,0 2,2 77 38
Trang 8Trường ĐHSPKT Hưng Yên Đồ án Cơ Sở Thiết Kế Máy Khoa: Cơ Khí Lớp : TKC K6
SVTH : Phạm Văn Minh Trang: 8
GVHD : Ngô Văn Lực
Ưu điểm của động cơ loại 4A là nhỏ gọn hơn so với động cơ loại K và DK Mặt khác chúng có phạm vi công suất lớn hơn và số vòng quanh đồng bộ rộng hơn !
1.2 Phân phối tỉ số truyền
Để phân phối tỉ số truyền cho các bộ truyền, phải tính tỉ số truyền cho toàn bộ hệ thống
U= dc
bt
n
n =1455
Mà: U=uh.ung (1 - 10)
Với uh - tỉ số truyền của hộp giảm tốc;
ung - tỉ số truyền ngoài hộp;
ung=uk.ux.uđ (1-11)
uk - tỉ số truyền của khớp nối
do uk = 1 ung = ux uđ
ux - tỉ số truyền của bộ truyền xích
uđ - tỉ số truyền của bộ truyền đai thang
Theo bảng 2.4-(I), ta có ux = 2…5 ; uđ = 3…5
Chọn ux = 2 ; uđ = 3
ung = ux uđ = 2.3= 6
Do đó uh =
ng u
= 19, 77
6 = 3,295 Như vậy:
-tỉ số truyền của hộp giảm tốc hay tỉ số truyền của bộ truyền bánh răng là:
uh = ubr = 3,295 ;
-Tỉ số truyền của bộ truyền đai: uđ = 3
-Tỉ số truyền của bộ truyền xích: ux = 2
1.3 Xác định các thông số động học và lực tác dụng lên các trục
Trang 9Trường ĐHSPKT Hưng Yên Đồ án Cơ Sở Thiết Kế Máy Khoa: Cơ Khí Lớp : TKC K6
SVTH : Phạm Văn Minh Trang: 9
GVHD : Ngô Văn Lực
I
II
P
III D
Hình 1: Ký hiệu các trục trong hệ thống dẫn động băng tải
1.3.1.Tính toán tốc độ quay của các trục
- Trục động cơ: nđc = 1455 vòng/phút
- Trục I: nI =
d
dc u
n
= 1455
3 = 485 vòng/phút
- Trục II: nII = I
br
n
- Trục III: nIII =
x
II u
n
= 147, 2
2 =73,6 vòng/phút
1.3.2.Tính công suất trên các trục
Gọi công suất trên các trục I, II, III, lần lượt là PI , PII , PIII , có kết quả như sau:
Để đảm bảo độ chính xác ta tính công suất từ trục tang (trục III) tính lại
- Công suất trên trục III:
PIIIP td= 4,93 Kw
- Công suất trên trục II:
.
III II
P P
- Công suất trên trục I:
5, 413
II I
P P
Trang 10Trường ĐHSPKT Hưng Yên Đồ án Cơ Sở Thiết Kế Máy Khoa: Cơ Khí Lớp : TKC K6
SVTH : Phạm Văn Minh Trang: 10
GVHD : Ngô Văn Lực
- Công suất thực tế mà động cơ phải đạt:
5, 755
I
P P
1.3.4Tính mô men xoắn trên các trục
- Trục động cơ:
Tdc = 9,55
dc n
P
.
= 9,55
6
10 6,12
1455 = 40169 Nmm
- Trục I:
TI = 9,55
I
I n
P
.
= 9,55
6
10 5, 755
485 = 113320 Nmm
- Trục II:
TII = 9,55
II
II n
P
.
= 9,55
6
10 5, 413
- Trục III:
TIII = 9,55
III
III n
P
.
= 9,55
6
10 4, 93
Vậy ta có bảng số liệu sau:
Thông số
Trục
Tốc độ quay (vòng/phút)
Công suất (Kw)
Mô men xoắn (Nmm)
Trang 11Trường ĐHSPKT Hưng Yên Đồ án Cơ Sở Thiết Kế Máy Khoa: Cơ Khí Lớp : TKC K6
SVTH : Phạm Văn Minh Trang: 11
GVHD : Ngô Văn Lực
Bảng 1:Số liệu động học và động lực học trên các trục của hệ thống dẫn động
Phần II: Tính toán thiết kế các bộ truyền ngoài
A Thiết kế bộ truyền đai thang
1 Xác định kiểu đai:
-Các thông số của động cơ và tỉ số truyền của bộ truyền đai:
ndc = 1455 (vòng/phút) ; Pdc = 7,5 Kw ; ud = 3
Căn cứ vào Hình 4.1 - Chọn loại tiết diện đai hình thang và do không có yêu cầu đặc biệt nào nên ta chọn loại đai hình thang bình thường loại A trong bảng 4.13 Các thông
số của đai hình thang tr59-(I) Theo đó, thông số kích thước cơ bản của đai được cho trong bảng sau:
Loại đai Kích thước mặt cắt (mm) Diện tích
A(mm2)
d1
(mm)
Hình vẽ dưới đây thể hiện kích thước mặt cắt ngang của dây đai:
Trang 12Trường ĐHSPKT Hưng Yên Đồ án Cơ Sở Thiết Kế Máy Khoa: Cơ Khí Lớp : TKC K6
SVTH : Phạm Văn Minh Trang: 12
GVHD : Ngô Văn Lực
13 11
40 0
Hình 2: Kích thước mặt cắt ngang của dây đai thang
2 Tính sơ bộ đai:
-Tính vận tốc đai:
v =
60000
.
(2 - 1)
v = .140.1455
60000
=10,67 (m/s) Như vậy vận tốc đai tính toán nhỏ hơn vận tốc đai cho phép vmax = 25 m/s (đối với loại đai thang)
Ta chọn = 0,02 ( - hệ số trượt đai)
Theo công thức:
d2 = d1 ud (1 - ) (2 - 2)
ta có: d2 = 140 3 (1 - 0,02) = 411,6(mm)
3 Chọn đường kính đai tiêu chuẩn:
Theo bảng 4.21 - Các thông số của bánh đai hình thang trang 63 -(I), ta chọn
d2 = 400 mm
Tỉ số truyền thực tế là:
udt =
) 1 (
1
2
d
d
(2 -3)
udt = 400
Sai lệch của tỉ số truyền là:
u =
d
d dt
u
u
u
100% (2 -4) u = 2,8%
Trang 13Trường ĐHSPKT Hưng Yên Đồ án Cơ Sở Thiết Kế Máy Khoa: Cơ Khí Lớp : TKC K6
SVTH : Phạm Văn Minh Trang: 13
GVHD : Ngô Văn Lực
Vậy: u 3 4% Thỏa mãn điều kiện về sai lệch tỉ số truyền đai
-Theo bảng 4.14-(I), ta chọn sơ bộ chiều dài khoảng cách trục là:
asb =d2=400 mm
Chiều dài sơ bộ của đai là:
lsb = 2.asb +
2
)
+
sb a
d d
4
)
(2 - 5)
lsb = 1690,48 (mm)
Theo bảng 4 13 -(I), ta chọn l = 1800 mm
Số vòng chạy của đai trong 1s:
i = v/l (2 - 6)
i = 10,67÷1800.10 3= 5,928 (vòng/s)
vậy i = 5,928<imax = 10
-Khoảng cách trục theo chiều dài tiêu chuẩn:
a = (+ 2 2
8
với: = l – 0,5.(d2 + d1) = 951,77
và: = 0,5.(d2 -d1) = 130
Hay:
a =
951, 77 (951, 77) 8(130 )
4
= 457,41mm -Kiểm tra điều kiện khoảng cách trục cần thỏa mãn:
0,55(d1 + d2) + h ≤ a ≤ 2(d1 + d2) (2 - 8)
Ta có: 0,55(d1 + d2) +h = 305 mm
2(d1 + d2) = 1080 mm
Vậy thỏa mãn điều kiện khoảng cách trục
Tính góc ôm 1 trên bánh đai nhỏ theo công thức:
1 = 180o
-a
d
(2 -9) 1 = 147° 36’ Ta lấy
Vậy 1 = 147°36’ >120o , góc ôm thỏa mãn điều kiện
4 Xác định số đai Z:
Áp dụng công thức 4 16-(I) có:
Trang 14Trường ĐHSPKT Hưng Yên Đồ án Cơ Sở Thiết Kế Máy Khoa: Cơ Khí Lớp : TKC K6
SVTH : Phạm Văn Minh Trang: 14
GVHD : Ngô Văn Lực
z =
l u z
d cd C C C C P
K P
.
.
0
(2 -10)
Trong đó:
-Pcd - Công suất trên trục bánh đai chủ động P = 7,5 Kw ;
Tra các bảng hệ số, chọn các hệ số:
+ Kđ - Hệ số tải trọng ứng với trường hợp tải dao động nhẹ, tải trọng mở máy đến 150% tải trọng danh nghĩa (Bảng 4 7-(I) ), ta chọn Kđ =1,1
+ [P0] - Công suất cho phép, tra bảng 4 19-(I), ta có [P0] = 2,3 Kw ;
+ C - Hệ số kể đến ảnh hưởng của góc ôm 1 , tra bảng 4 15-(I),Với α1 = 147°36’ Vậy: C = 0,91
+ Cl - Hệ số kể đến ảnh hưởng của chiều dài đai
Với l/l0 = 1800/1700 =1,059, tra bảng 4 16 - tr 61-(I), ta có: Cl =1,01
+ Cu - Hệ số kể đến ảnh hưởng của tỉ số truyền, tra bảng 4 17 - tr 61(I), với
trường hợp u ≥3 , ta có: Cu = 1,14 ;
+Cz - Hệ số kể đến ảnh hưởng của sự phân bố không đều tải trọng cho các dây đai, với
Pcd/[P0] = 7,5/2,3 =3,26,tra bảng 4 18 - tr 61-(I), ta chọn:Cz = 0,94
Thay các giá trị trên vào công thức (2-10), ta được:
z = 7,5.1,1
Ta chọn z = 4 (đai)
5 Xác định chiều rộng bánh đai:
Chiều rộng của bánh đai được xác định theo công thức:
B = (z - 1)t + 2e (2-11)
Tra bảng 4 21 - tr 63-(I), ta có:
t = 15 mm ; e = 10 mm ; h0 = 3,3mm
Vậy: B = 65mm
Đường kính ngoài của bánh đai được xác định theo công thức:
da = d + 2h0 (2-12)
Trang 15Trường ĐHSPKT Hưng Yên Đồ án Cơ Sở Thiết Kế Máy Khoa: Cơ Khí Lớp : TKC K6
SVTH : Phạm Văn Minh Trang: 15
GVHD : Ngô Văn Lực
- Đường kính ngoài của bánh đai nhỏ là:
da1 = d1 + 2h0 = 140 +2.3,3 =146,6 (mm)
- Đường kính ngoài của bánh đai lớn là:
da2 = d2 + 2h0 = 400+ 2.3,3 = 406,6 (mm)
6 Xác định lực trong bộ truyền
Xác định lực vòng theo công thức:
Fv = qm v2 (2-13)
Với qm - Khối lượng 1 mét chiều dài đai, tra bảng 4 22-(I), ta có: qm = 0,105 kg/m Fv = 0,105.(10,67)² =11,954 N
Xác định lực căng ban đầu:
áp dụng công thức tính lực căng trên 1 đai:
F0 =
z C v
K
.
780
+ Fv = 177,64 N (2-14)
Lực tác dụng lên trục được tính theo công thức:
Fr = 2F0.z.sin
2
1
(2-15) Với α1= 147°36’
Fr = 1364,68 (N)
Trang 16Trường ĐHSPKT Hưng Yên Đồ án Cơ Sở Thiết Kế Máy Khoa: Cơ Khí Lớp : TKC K6
SVTH : Phạm Văn Minh Trang: 16
GVHD : Ngô Văn Lực
F1
F1
F2
F2
F r
O1
d1
n1
1
Hình3:Sơ đồ lực tác dụng lên trục khi bộ truyền đai làm việc
B
e t
d da
h0
Hình 4: Mặt cắt ngang của bánh đai và dây đai
Khoảng cách trục a 457,41 mm
Đường kính bánh đai nhỏ 140 mm
Đường kính bánh đai lớn 400 mm
Bề rộng của bánh đai B 65 mm
Bảng 2: Các thông số của bộ truyền đai