1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bản vẽ khuôn giá thiết bị chế tạo động cơ điện một chiều 200kw-750vg,ph-440v

103 678 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bản Vẽ Khuôn Giá Thiết Bị Chế Tạo Động Cơ Điện Một Chiều 200Kw-750Vg, Ph-440V
Trường học Công Ty Chế Tạo Điện Cơ Hà Nội
Thể loại bản vẽ
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bản vẽ khuôn giá thiết bị chế tạo động cơ điện một chiều 200kw-750vg,ph-440v

Trang 1

CONG TY TNHH NHA NUGC MOT THANH VIEN

CHE TAO DIEN CO HA NOI

2fe He ae 3c 36 6 ie ok 2c oe ak ak ak

BAN VE KHUON GA THIET BI

CHE TAO DONG CO DIEN MOT CHIEU

200k W-750vg/ph-440V

Trang 2

a ]KHUÔN GA-THIET By 12: —Lséteot Lt

Trang 3

49 |CGMC-25 Dưỡng kiểm cối ép Thép 46-4 | 01

50 |CGMC-24 Dưỡng kiểm chày ép phêu Thép 45-4 | Of

Ket [vial LOVE |_| KHUON GA-THIET By |12—Lss1eot it

F trách Quy — TW Ầ” CONG TY CHẾ TẠO ĐIỆN CƠ HÀ NỘI

+b

Trang 4

63 |CGMC-11 Chay ép phéu cach dién CT3 01

64 |CGMC-10 Nửa cối dưới ct3 01

65, |CGMC-09 Dưỡng kiểm tiện rãnh mang | Thép45 | 01

cả sau

| 66 |CGMC-08 Vành khuôn ép C13 01

67 |CGMC-07 Dưỡng kiểm tiện rãnh mang | Tháp45 | 01

cá trước

68 |CGMC-06 Dưỡng kiểm tiện cốc trước Thép 45 | 01

69 |CGMC-05 Dưỡng kiểm tiện cốc sau Thép45 | Of

70 |CGMC-04 Lam đồng (bản vẽ gia công) | ĐồngM1 | 168

71 | CGMC-03 Mica cách điện mica 0.8 168

soa pee TN | KHUON GA-THIET B) 2: —Lsseot Ir

E trách Ruy wok nt i Ì 7 + CONG TY CHẾ TẠO ĐIỆN CƠHẢ NOY

VÀ dàng 2/

xế - TP 2

Trang 5

KHUON DAP XOAY HOA ROTO

Trang 9

| Ksodt Kear | A |e! of

‘bere ⁄) #€” n

lãm SY G222 | 22 SỐ.

Trang 13

Sở | $S/ | Siêu | Chi?) Nosy CH l

`} Hñca : ⁄ Sutra | Kháere | Tửẽ |

Trang 14

_- 8 40g sal hich hele ? + 908 122%

— Nhe buyer ataf ( $8460) HRC

Sd si | sites | Gướ | Ney Nay

3 5 aL Such Khistrg \ Tye

tae Yan 7H iu org © Le [Ksott tear A | ge” 3

Trang 15

KHUON DAP LO TRUC ROTO

Trang 16

-Khe ha’ thay 2Ñ :søš z0

- day ae bong dat 0F

- 28/#Ý b2 phan IC dat : 58 + +80/

- đỡ không Í gAÀZ lai mộƒ A7 <⁄22

Trang 19

ThE Man werd

| K scat féal L AM for) 2/22

Trang 21

gigas c+

Trang 23

ae

a

Trang 24

~92 Khéng Song Sang gitia hat mat dad <402

Trang 26

- Lit déy de’ bag daft VS

- ‘thely chat Vir 2 " ahely

KO lb hee Rete Reo ke (e8 cốc 2y]

ed |

—TL KDLI- OL |

Sa {Sf | Siiéy | Ghizky | Near CLs ] |

Hhez | | as) ẹ Sướng | Khượơn Ì WF

ThE Da) Ee 19/77/07 |

Ksot Vicar | [Leigh >7

(Ee Lips ian 1a 777 x C Công ty Ghế tạo Đệ !

Trang 28

KHUON DAP XOAY LO THONG GIO ROTO

Trang 30

Kỹ xe+Z 6l 1 Rote 22O e2 fe

—- ——————\| ky Hiệu 4 eit Zor vại củ oO Hot tượng

17| —_ 3 | Shing MIO X95 | Th IS | fos | |_

5 10 | Dp bitheng Fue COP Th pat of —_

2X 44

Trang 32

Sung | Mướn | 1š

|

| {

Trang 35

Whitt lyin 58 260 Hie

- Fhe ha” they tir ⁄ đim ko 0⁄24

——————— wg

KD xong 18 52/2v2% 2ov woo Vhs a

Hheg CY Stuttg | Khierg | VF

Be | Fa aT sare

Tin, = EE a SLT:

bp Gras , ; — XC Crế tạo Eiện sơ

Le: ca 122 | 2/24 = 2-22— Uff = IX Core ty Crd tạo Độ |

Trang 36

Số | Sĩ | Siêu | Gữi | Ney “

ca ° Cah Z= Sung | Khierg | 18

mm l2 ca Vlog Cong yCre ka tignes |

Sf NS Pe Z TH HH nh hở Hi nàn nh mỉ ta nrerer TT san

Trang 37

6d | Si | Sty Chit ki Ngày Cờ z |

"| Hhca e Akgld- Shi 7 m

: = lờ uprg | Khi£mg |

Leta Cras ¡ Z 4 _ Ch fe an hy OPE bon fino ise |r|

L8: 1% ' va Mf O4 Công iy Ché téo TIEN 2

Trang 39

- Sau Kir ya ting phar tan tay er Nite ta theo La” tren may

Sd |S! | Sty | Cara | New

Trang 40

Sd \ Si | Sti | Caray | Nosy A>: ~ |

Hho Te | Ve TUBS 0 6 IG FO$U - Styry | Wee wing | Khaeng | 1%

Goats Z 777 Th #5 Cérg ty Ché teoBienco |

L2 igen r2 2

Trang 41

_?,!15 lam theo then tơ $ắ? tấn 2 zø 7”, z4

_ Whit lugh7 42245 luc

ID youy E 6y gio Keto 200 ko 1 eli eh

-TszTs AUS ý † S/iÊU ðzU Ứ@/_ Ì Ngw 1m ) KOK % J

| hee Wb “ fe Siuthg | Kastrg | Vt

Trang 42

KHUON DAP LA TON CUC TUI

Trang 44

SoS) (Sie L0 TM > KOCTA - 70

: ¢ Bio wee Ge Sitng | Khaerg | ys

Chế leo Dien

Trang 50

orgs S| f% , S420 - KOCTA ~ oF

S:8u | ChiP?hy Noy - Gal tt |

Trang 53

C2

Trang 54

KD LG <kcz2 2 sa (ca #4Ð0V

Sais) [See | GÌ My (elope ;

Trang 55

- Lyin theo 6) Get (Ác b0 C405 = 008) mm

- Mbrét luéo Set C58 * BOIHRC

Trang 57

Sd \si | seu | Qui | Nà -— 4

the Hể —— | MZn | THÔN lạ 170 L Ag 772 | agg| xuyelDE | ì

chấn TT 9 L7# 1 §#; 7

c2 Baa Pre 22 yêu we i

#2 Loe aes Tee

Trang 59

KHUON DAP RANH LA TON CUC TUL

Trang 61

wo

- Moy dap aot

Chey cao Kluea: 190 mm

Trang 62

eae TR til ak XC Công tự Crế tạo Điện +

Trang 63

(sé (si | Sia (cura? 1 Ney 2 ¬

: Thee 1c’ A Surg | Kiteng | 15

Trang 71

AA# hayes (E62) RC

Trang 72

KHUON GA CHE TAO CO GOP

Trang 73

Yêu cầu ký thuật : i

! * Khi tiện góc còn 30° va goc 3° can phai tiến hành rà theo dưỡng :

* Tiến hành tiên mật côn 30° trước sau đó tiện mặt côn 3° |

* Các góc lượn khỏng ghi trên bản vẽ lấy R1,5 ị

* Đường kính Ø 388 chỉ tiện trắng mat “ ị

$a|Sig| Stliéu | Chiky | Nay > -~ 28

H.hoa | CO GO P T/ E; N Sớiượng | K.lượng (kg) Tỷ lệ

Trang 74

Yêu cầu kỹ thuật :

- Gia công bằng máy cat day

ĐỀ TÀI KC.06.19 CN

DONG CO 200 k W- 750 vg/ph - 440V

Sa|S/g| S.tleu | Chaky | Ngày GA PHAY RANH

H.hoa 2 ` Số lượng _ | Klượng (g)

Tkế vinn | AGE | 01/0405 LAM DONG ot

Ksoat | Tác ƒ OL | ter 5]

T.chudn J — To: Số tờ

Trang 75

102

Yêu cầu kỹ thuật -

~ Gia công theo kích thước cho trên bản vẽ

- Các góc vat không ghỉ lấy 1x45°

~ Gia công kích thước ®96 đảm bảo lắp chặi trên trục (tận dụng trục định hình

cổ góp déng co 315kW)

DE TAI KC.06.19 CN

DONG CO200 kW - 750 vo/ph - 440V

.địS4g| Su | Chữký | Ngày BẠC TRỤC ĐỊNH - hoạ › Z 4 Sốưượng | Kluong (kg)

“kế Vnh | Agly | 2903/05 HINH CO GOP 01

Trang 76

sa| sia] stfu | Cwriy [ Ney | DUONG KIEM CO! EP -25

H.hoa 2h Số lượng | K.luong (kg) Tye

Trang 77

Sj S| Stlieu | Choky | May | DUONG KIEM CHAY EP Hhoa mn x - Sớlượn | Kiượng &@) Tye

Tk Vinh ||? ly PHEU CÁCH ĐIỆN 0 tt

K.soat Son DỊ si/2C -

Trang 78

- Sai số về góc cho phép nhỏ hơn 5"

- Nhiệt luyện đạt độ cứng 32-35HRC trước khi cắt

- Lamd cun cạnh sắc

DE TAI KC.06.19 CN

DONG CO MOT CHIEU 200kW- 750vgjh - 440V

sơ Sợ] sưeu | œơy | My | DUONG KIỂM LAM -_ 3

Hhoa - Sốượơng | Kiuong (kg) Wie

Te vith | ( AE} ayes ĐÔNG 01 23 K.soat son |/G M2404

C.nghé Pưah | „ T— ]7yz£ C45 CÔNG TY CHẾ TẠO ĐIỆN CƠ HÀ NỘI 2 =

4 ¢7

Trang 80

Điều kiện kỹ thuật:

-Gia công lông khuôn sau khi đã ghép hai nửa khuôn với nhau bằng bulông, kiểm

tra biên dạng bằng dưỡng kiểm

3 Chay ép phéu cach dién 01 Ct3

2 Nửa cối trên Ø1 Ct3

TT Ký hiệu Tên gọi Sig | Kig Vật liệu Ghi cha

ĐỀ TÀI KC.06.19 CN

ĐỘNG CƠ MỘT CHIỀU 200 kW - 750vg/ph - 440V

$Sz| Sig] H.hoa a [Su Sime [crew | Nea —| CO/ EP PHEU CÁCH SHệ aL ir ky j 5 3 2 { Sốlương | K.luong (kg) xx Tỷ lệ

Tế tm ly£ 2/2/u¿ DIEN CO GOP 0 of 13

Trang 81

Điều kiện kỹ thuật:

-Gia công mặt côn C ra theo mat côn B nữa khuôn dưới

-Mặt D gia công cùng với mặt A của nửa khuôn dưới khi đã ghép hai nửa khuôn với nhau

Trang 83

Cốc trước 01 C45 Phéu cach dién 02 Mica mém Lam déng Đồng M1

Tên gọi Sig | Kig Vật liệu Ghi chú

ĐỀ TÀI KC.06.19 CN ĐỘNG CƠ MỘT CHIẾU 200 kW - 750vgíph - 440V

Trang 85

9250

205 79°

(9307.57) (8286,43)

Yêu cầu kỹ thuật:

- Tiện các góc côn cần phải tiến hành rả theo dưỡng,

- Tiện mặt côn 30° trước khi liên mặt côn tạo thành góc 33°

Trang 87

Yêu câu ký thuật:

- Tiện các góc côn cần phải tiến hành rà theo dưỡng

- Tiện mật côn 30° trước khi tiện mặt côn tạo thành góc 33°

- Các góc không ghi lượn R1,5

ĐỀ TÀI KC.06.19 CN

⁄ “1 PONG CO MOT CHIEU 200 kw- 750vg/ph - 440V

Sal Sig| Sther | Chrky | Ngày

Hhoa COC EP SAU Sốlượng | Klong (kg)

Trang 88

Yêu cầu kỹ thuật:

- Sau khi tiện đạt kích thước tiến hành xẻ khuôn ep thành 6 mảnh đều nhau với góc nghiêng như hình vẽ (Dùng dao phay dày 2 đến 3mm)

Thế Vib | DAL ĐT m t6 soát Sơn A ;Cio50 Nguy 2

Gnote | Hig \afeti nde ~ CÔNG TY CHẾ TẠO ĐIỆN CƠ HÀ NỘI

Piáh | Ody J i | AO Bie (

Trang 89

Sa| Sig) S.theu -_ „ -_ 46

Hea TE Vinh SD “=\ PHEU CACH BIEN | #s TREumsij[ 75 \ 2 7

Trang 90

H.hoa a Ps ys „ Số lượng _ | Kiượơn (kg) T/iệ

T.đuẩn \ a al Vệy |5 Tờ E72 T

oe Li io He CÔNG TY CHẾ TẠO ĐIỆN CƠ HÀ NỘI

Trang 91

BONG CO MOT CHIEU 200 kW - 750vgíph - 440V

Hhoa yh a Re Số lượng | Kivong (kg) Tye

Ksoat son jLhịU Nii en tied 01 1:6

T.chuẩn TE cae PAW ving LE W0 Tờ: SO te: T

Cnghệ ae | Ls, Nae SRY gu | CÔNG TY CHẾ TẠO ĐIỆN CƠHÀ NỘI

P#ách | Qý ~SPMVO áp đc

Trang 92

rego / ' Ø380

ø55a108 Ø260

ĐỘNG CƠ MỘT CHIỀU 200 kW - 750vgiph - 440V

T.chuẩn _z \ 4 Ghế qua | 2VIÊN Ji Cnghệ | 2.2, \SX2zM-ÿR OLS) Pưm ay — iA VEC To: CONG TY CHE TẠO ĐIỆN CƠ HÀ NỘI Soe: E

Trang 93

Điều kiện ky thuật:

-Gia công chày theo dưỡng kiểm

ĐỀ TÀI KC.06.19 CN ĐỘNG CƠ MỘT CHIỀU 200 kW - 720vựph - 440V

TAKE Vinh [EB pe ĐIỆN „ 3

K soat Sơn 1Í #UW^ Nuan Tà :

T.chudn Wa hệ ot view PEL W:c8 Tờ: SO to: T

Phán Guy SEY 5 Sy CÔNG TY CHẾ TẠO ĐIỆN CƠ HÀ NỘI

Trang 94

2268 2887!

Điều kiện kỹ thuật:

~Gia công mặt A cùng với mặt D nửa khuôn trên khi đã ghép hai nửa khuôn với

Cnghẻ ÔNG TY CHẾ TẠO ĐIỆN CƠ HÀ NỘI

P.tách GONG TY CHE TAQ Blt

Trang 95

Yêu cầu kỹ thuật:

- Gia công trên máy cắt dây ta lửa điện

Ksoat | San {PAU aan \4

T.chudn [tl BOF ị vu 4) To: SO te: I:

sao “ấu n má, CÔNG TY CHẾ TẠO ĐIỆN CƠ HÀ NỘI

Trang 96

: Yêu cầu kỹ thuật:

! - Khi tên mặt côn 6” rà với khuôn áp côn đâm bảo độ côn và độ kín khít

Các góc nhọn vat mép 5x45°

DE TAI KC.06.19 CN DONG CO MOT GHIEU 200 kW - 750vg/ph - 440V

Sz|Sg| Stes | Chiky | Noay ` ~ 0

Hhog ^xz 1x VÄNHKHUÔNÉP Sốượg | Kượgflg) | T7§

Ksoat | Son 7 (A „| t@mul<À

T.chudn Fel Mor pos Ước |l]x vice Tờ: SO te T:

Cnghệ | Z⁄⁄, | A2

Pmm | đố = tên, 4 CÔNG TY CHẾ TẠO ĐIỆN CƠ HÀ NỘI

SOF SE wh

ee

Trang 97

Yêu cầu kỹ thuật:

- Gia công trên máy cắt dây ta lửa điện

- Làm củn cạnh sắc

ĐỀ TÀI KC.06.19 CN

DONG CO MOT CHIEU 200 kW - 750vg/ph - 440V

Sd|Sig| Siliey | Cứ | My Ì nƯỚNG KIỂM TIEN RANH Hhoa ng as MANG CA TRƯỚC Số lượn _ | Kiượn (@) - s2 Ty '6

Trang 98

You cdu ky thuật:

- Gia công trên máy cắt dây tía lửa điện

- Lam can cạnh sắc

DE TAIKC.06.19 CN ĐỘNG CO MOT CHIEU 200 kW - 750vg/ph - 440V

sø|Sg| Su, | &öy [@# -]_ DƯỠNG KIỂM TIEN H.hog Rin te fe an Solvong | Kiượg fg)|_ T7

Tiế Vinh M773 CỐC TRƯỚC , m

Trang 99

95 (84,11) 79,27 3° s

Yêu cẩu kỹ thuật:

- Gia công trên máy cất dây ta lửa điện

~ Làm con cạnh sắc

DE TAI KC.06.19 CN

DONG CO MOT CHIEU 200 kW - 750vgíph - 440V

H.hog rmwwm oy l lượng | Kiươyg(g | T

THE Vinh? gay VAoF COC SAU m 4

Ksoat | Son) My Weg”

T.chudn aT EE Tờ: Số: T:

Cnghệ | 7⁄4, Thép 45

Đưam ay a Si 7C" CÔNG TY CHẾ TẠO ĐIỆN CƠ HÀ NỘI

Trang 100

` -72-400~-00

SZ[Sg] Siu | may | Noay LAM ĐỒNG DE G16 -T2 - 400 - 004

Aho = = Sốlưng | Kưmgfg) | T

TE Vinh My day saiog! <BẴN VỀ GIA CONG> 168 t1

Ksoát Sơ TÌ, L2 GHM!yúwẢ 7

T chuẩn II dita seca [l= Tờ Sốt: T:

Trang 101

C

Sau khi cắt mica phải phẳng nhẫn

Lam sạch bavia trước khi xếp ép

ĐỀ TÀI KC.06.09 CN

ĐỘNG CƠ MỘT CHIỀU 200 kW - 750vgíph - 440V SZ|Sg| Silệu | Chữỹ | Ngày - - 22

Hhoa OL MICA CACH DIEN | _Sétang | Kuna ite) [1788

Trang 103

Điều kiện kỹ thuật:

- Làm cùn cạnh sắc

- Tiện dạng vành, sau đó cắt ra từng miếng

ĐỀ TÀI KC.06.19 CN

ĐỘNG CƠ MỘT CHIEU 200 kW - 750vgíph - 440V Sal Sig| Salta | Choke | Ngy : - 2#

Bản Tiế Vinh AES CRON GH OR é2J>( MIẾNG CÂN BẰNG | 59x [Khmsfg[ 14 30 12

Ksoat | NS AE HOLL ond, oI

Tchudn [4 Mor hab ce a Tờ Sốt T:

Phám aur a CÔNG TY CHẾ TẠO ĐIỆN CƠ HÀ NỘI

Ngày đăng: 16/11/2012, 14:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w