1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

163 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo bài tập lớn môn: Nhập môn Công nghệ phần mềm
Tác giả Trương Duy Long, Trần Đỗ Minh, Đỗ Hùng Anh, Đinh Văn Khánh, Vũ Quang Vinh, Phạm Hữu Thuần, Nguyễn Duy Thành
Người hướng dẫn PGS. TS. Hoàng Hữu Hạnh
Trường học Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Chuyên ngành Nhập môn Công nghệ phần mềm
Thể loại báo cáo
Định dạng
Số trang 163
Dung lượng 8,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xem chi tiết các từ trong học phần - Cho phép người dùng xem danh sách thẻ từ của học phần tự tạo 2.8.. Tìm kiếm lớp học trong danh sách lớp học tham gia - Người dùng có thể tìm kiếm cá

Trang 1

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN I

Trang 2

ĐỀ TÀI:

Trang 3

BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC

ST

1 Đóng góp ý tưởng Đinh Văn Khánh.

Nguyễn Duy Thành

Trương Duy Long

Đỗ Hùng Anh

100%

2 Mô tả bài toán + Đặc

tả yêu cầu + Phân rã

Trang 5

BẢNG PHÂN CÔNG USE CASESTT Use case Thành viên thực hiện Độ hoàn thiện

9 Xóa học phần trong danh

10 Xem danh sách học phần đã

tạo

11 Xem danh sách lớp học đã

12 Xem danh sách học sinh

16 Tìm lớp học trong danh sách

Trang 6

20 Xóa tài khoản người dùng

26 Thay đổi thông tin cá nhân Phạm Hữu Thuần 92%

28 Xoá học sinh ra khỏi lớp tự

32 Làm mới danh sách học sinh

36 Làm mới danh sách học sinh

38 Tìm kiếm học sinh trong lớp Nguyễn Duy Thành 92%

Trang 7

40 Thêm học phần vào lớp đang

quản lý

41 Rời khỏi lớp học đã tham

42 Tìm kiếm thành viên trong

lớp

Trang 8

KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ

ST

T Tên thành viên Mã sinh viên Tự đánh giá đánh giá Nhóm

Trang 9

2 Class Diagram chi tiết

2.1 Class Diagram tổng quát

3 Hệ thống giao diện GUI

4 Sequence Diagrams

IV Cài đặt / Triển khai hệ thống

Trang 10

1 Tổng quan phần mềm

2 Cài đặt

Trang 11

LỜI CẢM ƠN

Trước tiên với lòng biết ơn sâu sắc nhất, chúng em xin gửi đến quý thầy cô tạiHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông lời cảm ơn chân thành vì đã cùng với trithức và tâm huyết của mình để truyền đạt vốn kiến thức quý báu cho chúng em trongthời gian học tập tại học viện

Trong học kỳ này, Học viện đã cho chúng em được học và tiếp cận với cácmôn học nền tảng rất hữu ích đối với sinh viên, đặc biệt là môn học Nhập môn Côngnghệ Phần mềm Tìm hiểu sâu hơn về môn học, bước đầu đi vào thực tế Sau kỳ học,mặc dù kiến thức của chúng em vẫn còn hạn chế và các kỹ năng còn nhiều thiếu sót,nhưng chắc chắn rằng, những gì đạt được từ môn học này chính là nền tảng vững chắc

Chúng em xin chân thành cảm ơn!

Trang 12

DANH SÁCH KÝ HIỆU SỬ DỤNG

KHÁI NIỆM KÝ HIỆU Ý NGHĨA

Tác nhân (Actor) Một người / nhóm người hoặc một thiết bị hoặc

hệ thống tác động hoặc thao tác đến chương trình

Mô hình hóa các thông tin lưu trữ lâu dài trong

hệ thống, nó thường độc lập với các đối tượngkhác ở xung quanh

Trang 13

I Mở đầu.

1 Mô tả bài toán.

* Hệ thống học từ vựng tiếng Anh trực tuyến: Hệ thống giúp cho người dùng học tiếng Anh trực tuyến thông qua các học phần được tạo bởi chính mình hoặc giáo viên

- Người dùng có thể tạo ra các học phần, thêm các thẻ từ bao gồm các từ tiếng Anh và địnhnghĩa tương ứng vào học phần Người dùng có thể ôn tập và kiểm tra các học phần mà mình tạo ra mọi lúc mọi nơi

- Người dùng có thể tạo ra lớp học để dễ dàng chia sẻ học phần và quản lý các thành viên trong lớp học đó Trong lớp học mà người dùng tạo ra thì họ đóng vai trò là giáo viên

- Nếu giáo viên muốn các học sinh vào được lớp của mình thì gửi mã cho sinh viên, sinh viên nhập mã là có thể vào lớp (Giả định là giáo viên và các học sinh đã có quen biết nhau) Hình thức cụ thể giống như google classroom

- Những người dùng khác có thể tham gia vào lớp học thông qua mã id lớp học mà giáo viên của họ gửi cho Người tham gia vào lớp học đó sẽ đóng vai trò là học sinh

- Trong lớp học, giáo viên có thể quản lý thành viên (xóa thành viên) và thêm học phần mình đang có vào lớp học

- Học sinh có thể học, kiểm tra học phần mà giáo viên chia sẻ vào lớp và có thể rời khỏi lớp học khi muốn

- Quản trị viên hệ thống quản lý tùy chỉnh tất cả các tài khoản người dùng, lớp học, học phần của toàn bộ người dùng trên hệ thống

Trang 14

- Khi đăng ký hệ thống sẽ bắt buộc người dùng trả lời câu hỏi bảo mật nhằm hỗ trợ người dùng lấy lại mật khẩu khi quên mật khẩu.

2.2 Đăng nhập và đăng xuất

- Cho phép người dùng có thể truy nhập và rời khỏi hệ thống khi cần thiết

- Đăng nhập: Người dùng nhập email và mật khẩu để đăng nhập

- Đăng xuất: Hệ thống hủy session và điều hướng người dùng ra màn hình đăng nhập

- Cho phép người sử dụng đổi mật khẩu mới nếu có nhu cầu.

- Khi đổi mật khẩu thì cần nhật mật khẩu cũ và mật khẩu mới (2 lần)

- Nếu nhập chính xác thì đổi mật khẩu thành công và ngược lại

2.5 Kiểm tra học phần đã tạo

- Người dùng có thể kiểm tra lại các từ vựng trong học phần của mình đã tạo.

- Bài kiểm tra theo dạng trắc nghiệm

- Hiện số câu đúng ngay khi nộp bài

2.6 Kiểm tra học phần (QTV)

- Quản trị viên có thể kiểm tra lại các từ vựng trong tất cả học phần trên hệ thống.

- Bài kiểm tra theo dạng trắc nghiệm

- Hiện số câu đúng ngay khi nộp bài

2.7 Xem chi tiết các từ trong học phần

- Cho phép người dùng xem danh sách thẻ từ của học phần tự tạo

2.8 Xem chi tiết các từ trong học phần(QTV)

Trang 15

- Cho phép quản trị viên xem danh sách thẻ từ của bất kỳ học phần nào trong hệ thống 2.9 Chỉnh sửa học phần

- Cho phép người dùng chỉnh sửa tên, mô tả, các thẻ từ của học phần tự tạo.

2.10 Chỉnh sửa học phần(QTV)

- Cho phép quản trị viên chỉnh sửa tên, mô tả, các thẻ từ của bất kỳ học phần nào trong hệ

thống

2.11 Kiểm tra học phần trong lớp học

- Học sinh trong lớp học có thể kiểm tra lại từ vựng trong học phần được chia sẻ vào lớp

học

- Bài kiểm tra theo dạng trắc nghiệm

- Hiện số câu đúng ngay khi nộp bài

- Người tạo lớp học xóa lớp học do mình tạo ra

- Các học sinh tham gia lớp học sẽ bị xóa khỏi lớp

- Các học phần được chia sẻ vào lớp sẽ bị xóa khỏi lớp

2.15 Tìm kiếm lớp học trong danh sách lớp học tham gia

- Người dùng có thể tìm kiếm các lớp học mình đã tham gia theo tên lớp

2.16 Tìm kiếm tài khoản

- Quản trị viên có thể tìm kiếm các tài khoản được đăng kí trong hệ thống

2.17 Tìm kiếm học phần

- Quản trị viên có thể tìm kiếm tất cả các học phần được tạo trong hệ thống

Trang 16

2.18 Xem các học phần đã tạo

- Người dùng có thể xem lại các học phần mình đã tạo

2.19 Xem danh sách học sinh trong lớp học đã tạo

- Giáo viện hoặc quản trị viên có thể xem danh sách học sinh trong lớp học đã tạo

2.20 Xem danh sách học sinh trong lớp học (QTV)

- Quản trị viên có thể xem danh sách học sinh trong lớp học đã tạo

2.21 Xem danh sách lớp học đã tham gia

- Người dùng có thể xem danh sách lớp học đã tham gia

2.22 Xem danh sách lớp học đã tạo

- Người dùng có thể xem danh sách các lớp học đã tạo

2.23 Tìm kiếm lớp học(QTV)

- Cho phép quản trị viên tìm kiếm lớp học theo yêu cầu

2.24 Xóa tài khoản người dùng(QTV)

- Cho phép quản trị viên xóa tài khoản người dùng có trên hệ thống

- Các dữ liệu liên quan tới tài khoản như học phần,lớp học, sẽ xóa đồng thời trên cơ sở dữliệu

- Cho phép quản trị viên xóa lớp học trong tất cả lớp học được tạo của tất cả người dùng

- Tất cả học sinh trong lớp học sẽ bị xóa khỏi lớp

- Tất cả học phần được chia sẻ vào lớp học sẽ bị xóa khỏi cơ sở dữ liệu

Trang 17

- Thông tin 1 lớp học sẽ gồm (ID, tên lớp học, tên người tạo lớp học).

- Mỗi lớp học sẽ có 1 ID được sinh theo thứ tự (sẽ không xảy ra trường hợp ID trùng nhau) ID này chính là mã để cho các tài khoản khác yêu cầu vào lớp

2.32 Xóa thành viên ra khỏi lớp

- Giúp người tạo lớp có thể xóa thành viên ra khỏi lớp khi cần thiết.

2.33 Làm mới danh sách học phần

- Giúp người dùng cập nhật lại danh sách học phần của mình

2.34 Làm mới danh sách học phần(QTV)

- Giúp quản trị viên cập nhật lại danh sách tất cả học phần trên hệ thống

2.35 Làm mới danh sách lớp học đã tạo

- Giúp giáo viên có thể cập nhật lại danh sách lớp học đã tạo.

2.36 Làm mới danh sách lớp học đã tạo(QTV)

- Giúp quản trị viên có thể cập nhật lại danh sách tất cả lớp học đã tạo trên hệ thống.

2.37 Làm mới danh sách lớp học đã tham gia

- Giúp học sinh có thể cập nhập lại danh sách lớp học đã tham gia.

Trang 18

2.38 Làm mới danh sách người dùng(QTV)

- Giúp quản trị viên có thể cập nhập lại danh sách tất cả người dùng trên hệ thống.

2.39 Làm mới danh sách học sinh trong lớp

- Giúp giáo viên hoặc quản trị viên có thể làm mới danh sách các học sinh trong lớp

2.40 Làm mới danh sách học sinh trong lớp(QTV)

- Giúp quản trị viên có thể làm mới danh sách tất cả học sinh

2.41 Tham gia vào lớp

- Người dùng có mã lớp học nhập vào form sẽ được vào lớp

2.42 Tạo học phần

- Mỗi người dùng có thể tạo các học phần cho mình Mỗi học phần bao gồm các thẻ từ

vựng

- Mỗi học phần gồm các thông tin (ID, Tên học phần, Tên người tạo)

2.43 Tìm kiếm thành viên trong lớp

- Giúp cho giáo viên tìm kiếm thành viên trong lớp theo tên của học sinh

2.44 Tìm kiếm thành viên trong lớp(QTV)

- Giúp quản trị viên tìm kiếm thành viên trong lớp theo tên của học sinh

2.45 Rời khỏi lớp

- Học sinh có thể rời khỏi lớp mà mình đã tham gia.

2.46 Thêm các học phần vào lớp

- Giáo viên có thể thêm các học phần vào lớp mà mình quản lý.

2.47 Xóa học phần trong danh sách học phần tự tạo

- Người dùng có thể xóa học phần của mình trong danh sách học phần tự tạo theo nhu cầu 2.48 Xóa tài khoản cá nhân

- Người dùng có thể xóa tài khoản các nhân,mọi dữ liệu liên quan đến tài khoản đều bị xóa

như: học phần lớp học,…

Trang 19

2.49 Tìm kiếm học phần trong danh sách học phần tự tạo

- Giúp cho người dùng tìm kiếm học phần đã được tạo trong danh sach học phần tự tạo 2.50 Tìm kiếm lớp học trong danh sách lớp học tự tạo

- Giúp cho người dùng tìm kiếm lớp học đã được tạo trong danh sách lớp học tự tạo

3 Sơ đồ phần rã chức năng

II Phân tích hệ thống.

1 Mô hình Use Case

1.1 Sơ đồ tổng quát

Trang 20

1.2 Bảng mô tả use case + Activity Diagram tương ứng 1.2.1 Use case Đăng ký.

Trang 21

Tên Use Case Đăng ký

Đặc tả Use case cho phép người dùng đăng ký tài khoản của

mình

Điều kiện kích hoạt Người dùng ấn vào “Đăng ký tài khoản”

Tiền điều kiện Email chưa được sử dụng để đăng ký tài khoản

Hậu điều kiện Người dùng đăng ký thành công và tài khoản của người dùng được lưu trong CSDL

Luồng sự kiện chính

1 Người dùng bấm vào “Đăng ký tài khoản”

2 Hệ thống hiển thị giao diện đăng ký

3 Người dùng nhập thông tin cần thiết: Tên, Email, Username, Password, answerOfRecoverQuestion và bấm Đăng ký

4 Hệ thống kiểm tra TÍNH HỢP LỆ của thông tin (Email, Username…)

5 Hệ thống kiểm tra xem email đã được sử dụng để đăng

5.a Email đã được sử dụng để đăng ký

+ Thông báo: Email đã được sử dụng để đăng ký

Trang 22

1.2.2 Use case Đăng nhập.

Đặc tả Use case cho phép người dùng đăng nhập vào hệ thống

để thực hiện chức năng chính của mình

Điều kiện kích hoạt Khi người dùng/QTV truy cập hệ thống

Tiền điều kiện Người dùng/QTV đã có tài khoản

Hậu điều kiện Người dùng đăng nhập thành công

Luồng sự kiện chính

1 Người dùng/QTV bấm vào URL trang web

2 Hệ thống hiển thị giao diện đăng nhập

3 Người dùng/QTV nhập tài khoản, mật khẩu và bấm nút “Đăng nhập”

4 Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của thông tin đăng nhập

5 Hệ thống kiểm tra tài khoản, mật khẩu có đúng không?

6 Hệ thống tạo session

7 Điều hướng ra màn hình chức năng chính

Luồng sự kiện phụ 4a Thông tin nhập vào không hợp lệ (Trống, có ký tự lạ,

Trang 23

+ Thông báo: Sai tài khoản hoặc mật khẩu.

1.2.3 Use case Đăng xuất.

Đặc tả Use case cho phép người dùng đăng xuất khỏi hệ thống

Điều kiện kích hoạt Khi người dùng/QTV bấm vào nút “Đăng xuất” trên màn

Trang 24

Điều kiện kích hoạt Khi người dùng bấm vào nút “Quên mật khẩu” trên

màn hình đăng nhập

Tiền điều kiện

1 Người dùng đã có tài khoản trên hệ thống và đã cập nhật thông tin tài khoản

2 Người dùng còn nhớ chính xác Email đăng ký tài khoản của mình

Hậu điều kiện Người dùng lấy lại mật khẩu thành công

Luồng sự kiện chính

1 Người dùng bấm vào nút “Quên mật khẩu” trên mànhình đăng nhập

2 Hệ thống hiển thị giao diện khôi phục mật khẩu

3 Người dùng nhập email, trả lời câu hỏi bảo mật và

ấn Đặt lại mật khẩu

4 Hệ thống validate thông tin nhập vào

5 Kiểm tra xem email có tồn tại hay không?

6 Kiểm tra xem câu trả lời bảo mật có đúng hay không?

7 Đặt lại mật khẩu người dùng

8 Điều hướng sang trang đăng nhập và thông báo mật khẩu mới

Luồng sự kiện phụ

4a Thông tin nhập vào không hợp lệ

● Thông báo: Thông tin nhập vào không hợp lệ

5a Email không tồn tại

● Thông báo email không tồn tại

6a Trả lời sai câu hỏi bảo mật

● Thông báo: Đáp án sai

Trang 25

1.2.5 Use case: Đổi mật khẩu.

Tên Use Case Đổi mật khẩu

Mô tả Use case cho phép người dùng thay đổi mật khẩu trong

trường hợp nhớ mật khẩu hiện tại

2 Hệ thống xuất ra form Đổi mật khẩu

3 Người dùng nhập mật khẩu hiện tại, mật khẩu mới (2 lần) và bấm nút “Đổi mật khẩu”

4 Hệ thống validate thông tin nhập vào

5 Hệ thống kiểm tra mật khẩu hiện tại có đúng không?

6 Thực hiện thay đổi mật khẩu cũ thành mật khẩu mới

7 Điều hướng ra màn hình chính và hiển thị thông báo đổimật khẩu thành công

Luồng sự kiện phụ 4a Mật khẩu cũ hoặc mật khẩu mới không hợp lệ.

● Thông báo: Mật khẩu cũ/mới không hợp lệ

Trang 26

5a Mật khẩu hiện tại không đúng.

● Thông báo: Mật khẩu hiện tại sai

1.2.6 Use case: Tìm kiếm học phần trong danh sách học phần tự tạo.

Tên Use Case Tìm kiếm học phần trong danh sách học phần tự tạo của mình.Đặc tả Cho phép người dùng tìm kiếm 1 học phần trong danh

sách học phần tự tạo của mình

Điều kiện kích hoạt Người dùng kích vào mục “Học phần tự tạo” và gõ tên học

phần cần tìm kiếm vào ô tìm kiếm

Tiền điều kiện Người dùng đăng nhập thành công vào hệ thống

Hậu điều kiện Người dùng tìm thành công học phần mong muốn

Luồng sự kiện chính

1 Người dùng kích vào mục “Học phần tự tạo”

2 Hệ thống hiện ra giao diện mục học phần tự tạo

3 Người dùng gõ tên học phần vào ô tìm kiếm họcphần cá nhân và bấm nút “Tìm kiếm”

4 Có 1 danh sách các học phần có tên tương tự hiện ra

Luồng sự kiện phụ

3a Người dùng không nhập gì3a1 Hệ thống thông báo không được để trống tên học phần

3a2 Quay lại bước 2 của luồng sự kiện chính

Trang 27

1.2.7 Tìm kiếm 1 lớp học trong những lớp học tự tạo.

Tên Use Case Tìm kiếm 1 lớp học trong những lớp học tự tạo

Đặc tả Cho phép người dùng tìm kiếm 1 lớp học trong nhiều

lớp học mà người đó đã tạo

Điều kiện kích hoạt Người dùng ấn vào mục: “Lớp học tự tạo” Và gõ tên lớp

học vào để tìm kiếm

Tiền điều kiện Người dùng đăng nhập thành công vào hệ thống

Hậu điều kiện Người dùng tìm kiếm thành công lớp học mà họ muốn tìm

Luồng sự kiện chính

1 Người dùng ấn vào mục “Lớp học tự tạo”

2 Hệ thống tải tất cả danh sách lớp học tự tạo của người đó

3 Hệ thống hiển thị giao diện lớp học tự tạo

4 Gõ tên lớp học và ấn nút “Tìm kiếm”

5 Hệ thống đưa ra một danh sách các tên tương tự

Luồng sự kiện phụ 4a Người dùng không nhập gì

4a1 Hệ thống thông báo không được để trống tên lớp

Trang 28

học4a2 Quay lại bước 3 của luồng sự kiện chính

1.2.8 Use case: Xóa tài khoản cá nhân.

Tên Use Case Xóa tài khoản cá nhân

Đặc tả Cho phép người dùng xóa tài khoản khi không có nhu

cầu sử dụng tài khoản này nữa

Điều kiện kích hoạt Người dùng vào mục quản lý tài khoản và chọn xóa tàikhoảnTiền điều kiện Người dùng đã đăng nhập thành công vào tài khoản

Hậu điều kiện Người dùng xóa thành công tài khoản của họ

Luồng sự kiện chính 1 Người dùng vào mục quản lý tài khoản và chọn

xóa tài khoản

2 Hệ thống sẽ hiện lên 1 form cho người dùng nhập lại mật khẩu để xác nhận việc xóa tài khoản

3 Hệ thống hiển thị form xác nhận xóa

Trang 29

4 Người dùng chọn xóa

5 Hệ thống xóa thành công tất cả thông tin về tài khoản như: Thông tin cá nhân

(Username/Password/SDT…) và tất cả các học phần, lớp học mà họ tạo Và cũng tự động rời khỏi những lớp học mà họ đã tham gia

6 Hệ thống thông báo xóa tài khoản thành công

7 Hệ thống chuyển hướng sang giao diện login

Luồng sự kiện phụ

2a Người dùng nhập sai mật khẩu

2a1 Thông báo “Nhập sai mật khẩu, Xóa tài khoản không thành công”

2a2 Quay lại bước 2

4a Người dùng bấm quay lại

4a1 Quay lại trạng thái ban đầu

1.2.9 Xóa học phần trong danh sách học phần tự tạo.

Trang 30

Tên Use Case Xóa học phần trong danh sách học phần tự tạo.

Đặc tả Use case cho phép xóa 1 học phần trong danh sách

học phần tự tạo

Điều kiện kích hoạt Người dùng muốn xóa 1 học phần trong danh sách học

phần tự tạo

Tiền điều kiện Người dùng đã tìm thấy học phần tự tạo cần xóa

Hậu điều kiện Người dùng xóa thành công học phần tự tạo muốn xóa

6 Học phần được xóa trên csdl

7 Thông báo xóa thành công và cập nhật lại danh sách học phần

Luồng sự kiện phụ 5a Người dùng bấm quay lại

5a1 Quay lại trạng thái ban đầu

Trang 31

1.2.10 Use case: Xem danh sách học phần đã tạo.

Tên Use Case Xem danh sách học phần đã tạo

Đặc tả Use case cho phép Xem danh sách học phần mà người dùng

đã tạo

Điều kiện kích

hoạt Người dùng muốn xem những học phần mà họ đã tạo

Tiền điều kiện Người dùng đăng nhập thành công vào trang chủ

Hậu điều kiện Người dùng xem được danh sách các học phần mà họ đã tạo

Luồng sự kiện

chính

4 Người dùng nhấn vào “Thư viện” và chọn “Học phần”

5 Hệ thống đưa ra danh sách các học phần mà người dùng đã tạo

Luồng sự kiện

phụ

2a Hệ thống bị lỗi 2a1 Hệ thống thông báo lỗi “Lấy danh sách học phần đã tạo thất bại.”

Trang 32

1.2.11 Use case: Xem danh sách lớp học đã tạo.

Tên Use Case Xem danh sách lớp học đã tạo

Đặc tả Use case cho phép Xem danh sách lớp học mà người dùng đã tạo

Điều kiện kích

hoạt Người dùng muốn xem những lớp học mà họ đã tạo

Tiền điều kiện Người dùng đăng nhập thành công vào trang chủ

Hậu điều kiện Người dùng xem được danh sách các lớp học mà họ đã tạo

1.2.12 Use case: Xem danh sách học sinh trong lớp học đã tạo.

Tên Use Xem danh sách học sinh trong lớp học đã tạo

Trang 33

● Người dùng chọn “ Xem học sinh”

● Hệ thống hiển thị Form danh sách học sinh trong lớp học tương ứng và hiển thị danh sách học sinh trên Form đó

Luồng sự

kiện phụ 2a Hệ thống bị lỗi 2a1 Hệ thống thông báo lỗi “Lấy danh sách học sinh thất bại.”

1.2.13 Use case: Xem danh sách học sinh trong lớp học.(QTV)

Tên Use

Case Xem danh sách học sinh trong lớp học.

Đặc tả Use case cho phép Xem danh sách học sinh trong lớp học mà người dùng đã tạo

Actor Quản trị viên(QTV)

Trang 34

ứng và hiển thị danh sách học sinh trên Form đó.

Luồng sự

kiện phụ

2a Hệ thống bị lỗi 2a1 Hệ thống thông báo lỗi “Lấy danh sách học sinh thất bại.”

1.2.14 Use case: Xem danh sách lớp học đã tham gia.

Tên Use Case Xem danh sách lớp học đã tham gia

Đặc tả Use case cho phép Xem danh sách lớp học mà người dùng đãtham gia

Điều kiện kích

hoạt Người dùng muốn xem những lớp học mà họ đã tham gia

Tiền điều kiện Người dùng đăng nhập thành công vào trang chủ

Hậu điều kiện Người dùng xem được danh sách các lớp học mà họ đã tham gia

Trang 35

1.2.15 Use case: Xóa lớp học tự tạo

Tên Use Case Xóa lớp học tự tạo

Đặc tả Use case cho phép xóa 1 lớp học trong danh sách lớp học tự tạo của người dùng

Điều kiện kích

hoạt Người dùng muốn xóa 1 lớp học trong danh sách lớp học tự tạo Tiền điều kiện Người dùng đã tìm thấy lớp học cần xóa trong danh sách lớp học tựtạo của mình Hậu điều kiện Người dùng xóa thành công lớp học mà họ muốn xóa

● Hệ thống xóa dữ liệu của lớp học này trên CSDL

● Hệ thống thông báo Xoá thành công

Luồng sự kiện

phụ 3a Người dùng chọn “No”.3a1 Quay lại Trang Danh sách lớp học đã tạo

1.2.16: Tìm lớp học trong danh sách lớp học tham gia.

Tên Use

Case Tìm lớp học trong danh sách lớp học tham gia

Đặc tả Cho phép người dùng tìm 1 lớp học trong danh sách những lớp học màhọ đang tham gia với vai trò là học viên Actor Học sinh

Trang 36

Điều kiện

kích hoạt

Người dùng muốn tìm kiếm 1 lớp học trong danh sách những lớp học

mà họ đang tham gia với vai trò là học sinh

● Người dùng nhập tên lớp học vào search box và bấm tìm kiếm

● Hệ thống đưa ra những lớp học có tên tương tự với tên được nhập vào

● Người dùng tìm thấy lớp học mà họ muốn

Luồng sự

kiện phụ

2a Người dùng không nhập gì:

2a1 Hệ thống thông báo không được để trống tên lớp học

2a2 Quay lại Trang “ Lớp học đã tham gia” 3a Hệ thống không có lớp học nào có tên tương tự với tên được nhập vào:

3a1 Hệ thống thông báo không tìm thấy lớp học

3a2 Quay lại Trang “Lớp học đã tham gia”

1.2.17 Use case: Tìm kiếm tài khoản.

Tên Use Case Tìm kiếm tài khoản

Đặc tả Cho phép Quản trị viên tìm kiếm tài khoản trong danh sách tài khoản Actor Quản trị viên

Trang 37

1a Quản trị viên không nhập gì:

1a1 Hệ thống thông báo không được để trống tên người dùng 1a2 Quay lại Trang “Quản lý tài khoản”

1b UserID nhập chứa kí tự khác số 0-9:

1b1 Hệ thống thông báo ID người dùng chỉ chứa các số từ 0-9 1b2 Quay lại Trang “Quản lý tài khoản”

2a Không có UserID nào trùng khớp:

2a1 Hệ thống thông báo không tìm thấy tài khoản

2a2 Quay lại Trang “Quản lý tài khoản”

1.2.18 Use case: Tìm kiếm học phần.

Tên Use Case Tìm kiếm học phần

Đặc tả Cho phép Quản trị viên tìm kiếm học phần trong danh sách học phần Actor Quản trị viên

Điều kiện kích

hoạt Khi quản trị viên nhập mã học phần vào search box

Tiền điều kiện Quản trị viên đang ở trong giao diện “Quản lý học phần” và biết mã học phần mà mình muốn tìm Hậu điều kiện Quản trị viên tìm thấy học phần muốn tìm

Trang 38

phụ

1a1 Hệ thống thông báo không được để trống mã học phần

1a2 Quay lại Trang “Quản lý học phần”

1b ID học phần nhập chứa kí tự khác số 0-9

1b1 Hệ thống thông báo ID học phần chỉ chứa các số từ 0-9

1b2 Quay lại Trang “Quản lý học phần”

2a Không có mã học phần nào trùng khớp:

2a1 Hệ thống thông báo không tìm thấy học phần

2a2 Quay lại Trang “Quản lý học phần”

1.2.19 Use case: Tìm kiếm lớp học.

Tên Use Case Tìm kiếm lớp học

Đặc tả Cho phép Quản trị viên tìm kiếm lớp học trong danh sách lớp học

Điều kiện kích

hoạt Khi quản trị viên nhập ID lớp học vào search box

Tiền điều kiện Quản trị viên đang ở trong giao diện “Quản lý lớp học” và biết ID lớp

Trang 39

1 Hệ thống thông báo “Search box trống”

2 Quay lại giao diện “Quản lý lớp học”

1b Quản trị viên nhập ID lớp học chứa các ký tự khác các ký tự số

từ 0 đến 9 1b1 Hệ thống thông báo “ID lớp học chỉ chứa các chữ số từ 0 đến 9”

1b2 Quay lại giao diện “Quản lý lớp học”

2a Không có ID lớp học nào trùng khớp 2a1 Hệ thống thông báo “Không tìm thấy lớp học có ID = ” 2a2 Quay lại giao diện “Quản lý lớp học”

1.2.20 Use case: Xem danh sách người dùng.

Tên Use Case Xem danh sách người dùng

Đặc tả Cho phép Quản trị viên xem danh sách người dùng

Trang 40

Hậu điều kiện Quản trị viên xem được danh sách tất cả các người dùng trong hệ

1.2.21 Use case: Xem danh sách học phần.

Tên Use Case Xem danh sách học phần

Đặc tả Cho phép Quản trị viên xem danh sách học phần

Hậu điều kiện Quản trị viên xem được danh sách tất cả các học phần trong hệ thống

Luồng sự kiện 1 Quản trị viên bấm vào mục “Quản lý” trên giao diện hệ thống,

Ngày đăng: 19/10/2021, 19:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC STST - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC STST (Trang 3)
BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC STST - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC STST (Trang 3)
BẢNG PHÂN CÔNG USECASE - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
BẢNG PHÂN CÔNG USECASE (Trang 5)
Mô hình hóa các thông tin lưu trữ lâu dài trong hệ thống, nó thường độc lập với các đối tượng khác ở xung quanh. - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
h ình hóa các thông tin lưu trữ lâu dài trong hệ thống, nó thường độc lập với các đối tượng khác ở xung quanh (Trang 12)
1. Mô hình Use Case. - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
1. Mô hình Use Case (Trang 19)
1.2. Bảng mô tả usecase + Activity Diagram tương ứng. 1.2.1. Use case Đăng ký. - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
1.2. Bảng mô tả usecase + Activity Diagram tương ứng. 1.2.1. Use case Đăng ký (Trang 20)
7. Điều hướng ra màn hình login và hiển thị thông báo đăng ký thành công. - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
7. Điều hướng ra màn hình login và hiển thị thông báo đăng ký thành công (Trang 21)
7. Điều hướng ra màn hình chức năng chính. - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
7. Điều hướng ra màn hình chức năng chính (Trang 22)
3. Điều hướng lại màn hình đăng nhập. - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
3. Điều hướng lại màn hình đăng nhập (Trang 23)
hình chính. - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
hình ch ính (Trang 23)
màn hình đăng nhập. - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
m àn hình đăng nhập (Trang 24)
1. Người dùng bấm vào nút “Đổi mật khẩu” trên màn hình chính. - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
1. Người dùng bấm vào nút “Đổi mật khẩu” trên màn hình chính (Trang 25)
Điều kiện kích hoạt Khi người dùng bấm vào nút “Đổi mật khẩu” trên màn hình - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
i ều kiện kích hoạt Khi người dùng bấm vào nút “Đổi mật khẩu” trên màn hình (Trang 25)
3a1. Quay lại màn hình “Quản lý người dùng”  4a. Hệ thống xóa không thành công - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
3a1. Quay lại màn hình “Quản lý người dùng” 4a. Hệ thống xóa không thành công (Trang 75)
3a1. Quay lại màn hình “Quản lý học phần”   4a. Hệ thống xóa không thành công - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
3a1. Quay lại màn hình “Quản lý học phần” 4a. Hệ thống xóa không thành công (Trang 76)
3a1. Quay lại màn hình “Quản lý lớp học” 4a. Hệ thống lỗi - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
3a1. Quay lại màn hình “Quản lý lớp học” 4a. Hệ thống lỗi (Trang 77)
2.1.5. Giao diện: Màn hình chính của Quản trị viên. - BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
2.1.5. Giao diện: Màn hình chính của Quản trị viên (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w