Xem chi tiết các từ trong học phần - Cho phép người dùng xem danh sách thẻ từ của học phần tự tạo 2.8.. Tìm kiếm lớp học trong danh sách lớp học tham gia - Người dùng có thể tìm kiếm cá
Trang 1HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN I
Trang 2ĐỀ TÀI:
Trang 3BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC
ST
1 Đóng góp ý tưởng Đinh Văn Khánh.
Nguyễn Duy Thành
Trương Duy Long
Đỗ Hùng Anh
100%
2 Mô tả bài toán + Đặc
tả yêu cầu + Phân rã
Trang 5BẢNG PHÂN CÔNG USE CASESTT Use case Thành viên thực hiện Độ hoàn thiện
9 Xóa học phần trong danh
10 Xem danh sách học phần đã
tạo
11 Xem danh sách lớp học đã
12 Xem danh sách học sinh
16 Tìm lớp học trong danh sách
Trang 620 Xóa tài khoản người dùng
26 Thay đổi thông tin cá nhân Phạm Hữu Thuần 92%
28 Xoá học sinh ra khỏi lớp tự
32 Làm mới danh sách học sinh
36 Làm mới danh sách học sinh
38 Tìm kiếm học sinh trong lớp Nguyễn Duy Thành 92%
Trang 740 Thêm học phần vào lớp đang
quản lý
41 Rời khỏi lớp học đã tham
42 Tìm kiếm thành viên trong
lớp
Trang 8KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
ST
T Tên thành viên Mã sinh viên Tự đánh giá đánh giá Nhóm
Trang 92 Class Diagram chi tiết
2.1 Class Diagram tổng quát
3 Hệ thống giao diện GUI
4 Sequence Diagrams
IV Cài đặt / Triển khai hệ thống
Trang 101 Tổng quan phần mềm
2 Cài đặt
Trang 11LỜI CẢM ƠN
Trước tiên với lòng biết ơn sâu sắc nhất, chúng em xin gửi đến quý thầy cô tạiHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông lời cảm ơn chân thành vì đã cùng với trithức và tâm huyết của mình để truyền đạt vốn kiến thức quý báu cho chúng em trongthời gian học tập tại học viện
Trong học kỳ này, Học viện đã cho chúng em được học và tiếp cận với cácmôn học nền tảng rất hữu ích đối với sinh viên, đặc biệt là môn học Nhập môn Côngnghệ Phần mềm Tìm hiểu sâu hơn về môn học, bước đầu đi vào thực tế Sau kỳ học,mặc dù kiến thức của chúng em vẫn còn hạn chế và các kỹ năng còn nhiều thiếu sót,nhưng chắc chắn rằng, những gì đạt được từ môn học này chính là nền tảng vững chắc
Chúng em xin chân thành cảm ơn!
Trang 12DANH SÁCH KÝ HIỆU SỬ DỤNG
KHÁI NIỆM KÝ HIỆU Ý NGHĨA
Tác nhân (Actor) Một người / nhóm người hoặc một thiết bị hoặc
hệ thống tác động hoặc thao tác đến chương trình
Mô hình hóa các thông tin lưu trữ lâu dài trong
hệ thống, nó thường độc lập với các đối tượngkhác ở xung quanh
Trang 13I Mở đầu.
1 Mô tả bài toán.
* Hệ thống học từ vựng tiếng Anh trực tuyến: Hệ thống giúp cho người dùng học tiếng Anh trực tuyến thông qua các học phần được tạo bởi chính mình hoặc giáo viên
- Người dùng có thể tạo ra các học phần, thêm các thẻ từ bao gồm các từ tiếng Anh và địnhnghĩa tương ứng vào học phần Người dùng có thể ôn tập và kiểm tra các học phần mà mình tạo ra mọi lúc mọi nơi
- Người dùng có thể tạo ra lớp học để dễ dàng chia sẻ học phần và quản lý các thành viên trong lớp học đó Trong lớp học mà người dùng tạo ra thì họ đóng vai trò là giáo viên
- Nếu giáo viên muốn các học sinh vào được lớp của mình thì gửi mã cho sinh viên, sinh viên nhập mã là có thể vào lớp (Giả định là giáo viên và các học sinh đã có quen biết nhau) Hình thức cụ thể giống như google classroom
- Những người dùng khác có thể tham gia vào lớp học thông qua mã id lớp học mà giáo viên của họ gửi cho Người tham gia vào lớp học đó sẽ đóng vai trò là học sinh
- Trong lớp học, giáo viên có thể quản lý thành viên (xóa thành viên) và thêm học phần mình đang có vào lớp học
- Học sinh có thể học, kiểm tra học phần mà giáo viên chia sẻ vào lớp và có thể rời khỏi lớp học khi muốn
- Quản trị viên hệ thống quản lý tùy chỉnh tất cả các tài khoản người dùng, lớp học, học phần của toàn bộ người dùng trên hệ thống
Trang 14- Khi đăng ký hệ thống sẽ bắt buộc người dùng trả lời câu hỏi bảo mật nhằm hỗ trợ người dùng lấy lại mật khẩu khi quên mật khẩu.
2.2 Đăng nhập và đăng xuất
- Cho phép người dùng có thể truy nhập và rời khỏi hệ thống khi cần thiết
- Đăng nhập: Người dùng nhập email và mật khẩu để đăng nhập
- Đăng xuất: Hệ thống hủy session và điều hướng người dùng ra màn hình đăng nhập
- Cho phép người sử dụng đổi mật khẩu mới nếu có nhu cầu.
- Khi đổi mật khẩu thì cần nhật mật khẩu cũ và mật khẩu mới (2 lần)
- Nếu nhập chính xác thì đổi mật khẩu thành công và ngược lại
2.5 Kiểm tra học phần đã tạo
- Người dùng có thể kiểm tra lại các từ vựng trong học phần của mình đã tạo.
- Bài kiểm tra theo dạng trắc nghiệm
- Hiện số câu đúng ngay khi nộp bài
2.6 Kiểm tra học phần (QTV)
- Quản trị viên có thể kiểm tra lại các từ vựng trong tất cả học phần trên hệ thống.
- Bài kiểm tra theo dạng trắc nghiệm
- Hiện số câu đúng ngay khi nộp bài
2.7 Xem chi tiết các từ trong học phần
- Cho phép người dùng xem danh sách thẻ từ của học phần tự tạo
2.8 Xem chi tiết các từ trong học phần(QTV)
Trang 15- Cho phép quản trị viên xem danh sách thẻ từ của bất kỳ học phần nào trong hệ thống 2.9 Chỉnh sửa học phần
- Cho phép người dùng chỉnh sửa tên, mô tả, các thẻ từ của học phần tự tạo.
2.10 Chỉnh sửa học phần(QTV)
- Cho phép quản trị viên chỉnh sửa tên, mô tả, các thẻ từ của bất kỳ học phần nào trong hệ
thống
2.11 Kiểm tra học phần trong lớp học
- Học sinh trong lớp học có thể kiểm tra lại từ vựng trong học phần được chia sẻ vào lớp
học
- Bài kiểm tra theo dạng trắc nghiệm
- Hiện số câu đúng ngay khi nộp bài
- Người tạo lớp học xóa lớp học do mình tạo ra
- Các học sinh tham gia lớp học sẽ bị xóa khỏi lớp
- Các học phần được chia sẻ vào lớp sẽ bị xóa khỏi lớp
2.15 Tìm kiếm lớp học trong danh sách lớp học tham gia
- Người dùng có thể tìm kiếm các lớp học mình đã tham gia theo tên lớp
2.16 Tìm kiếm tài khoản
- Quản trị viên có thể tìm kiếm các tài khoản được đăng kí trong hệ thống
2.17 Tìm kiếm học phần
- Quản trị viên có thể tìm kiếm tất cả các học phần được tạo trong hệ thống
Trang 162.18 Xem các học phần đã tạo
- Người dùng có thể xem lại các học phần mình đã tạo
2.19 Xem danh sách học sinh trong lớp học đã tạo
- Giáo viện hoặc quản trị viên có thể xem danh sách học sinh trong lớp học đã tạo
2.20 Xem danh sách học sinh trong lớp học (QTV)
- Quản trị viên có thể xem danh sách học sinh trong lớp học đã tạo
2.21 Xem danh sách lớp học đã tham gia
- Người dùng có thể xem danh sách lớp học đã tham gia
2.22 Xem danh sách lớp học đã tạo
- Người dùng có thể xem danh sách các lớp học đã tạo
2.23 Tìm kiếm lớp học(QTV)
- Cho phép quản trị viên tìm kiếm lớp học theo yêu cầu
2.24 Xóa tài khoản người dùng(QTV)
- Cho phép quản trị viên xóa tài khoản người dùng có trên hệ thống
- Các dữ liệu liên quan tới tài khoản như học phần,lớp học, sẽ xóa đồng thời trên cơ sở dữliệu
- Cho phép quản trị viên xóa lớp học trong tất cả lớp học được tạo của tất cả người dùng
- Tất cả học sinh trong lớp học sẽ bị xóa khỏi lớp
- Tất cả học phần được chia sẻ vào lớp học sẽ bị xóa khỏi cơ sở dữ liệu
Trang 17- Thông tin 1 lớp học sẽ gồm (ID, tên lớp học, tên người tạo lớp học).
- Mỗi lớp học sẽ có 1 ID được sinh theo thứ tự (sẽ không xảy ra trường hợp ID trùng nhau) ID này chính là mã để cho các tài khoản khác yêu cầu vào lớp
2.32 Xóa thành viên ra khỏi lớp
- Giúp người tạo lớp có thể xóa thành viên ra khỏi lớp khi cần thiết.
2.33 Làm mới danh sách học phần
- Giúp người dùng cập nhật lại danh sách học phần của mình
2.34 Làm mới danh sách học phần(QTV)
- Giúp quản trị viên cập nhật lại danh sách tất cả học phần trên hệ thống
2.35 Làm mới danh sách lớp học đã tạo
- Giúp giáo viên có thể cập nhật lại danh sách lớp học đã tạo.
2.36 Làm mới danh sách lớp học đã tạo(QTV)
- Giúp quản trị viên có thể cập nhật lại danh sách tất cả lớp học đã tạo trên hệ thống.
2.37 Làm mới danh sách lớp học đã tham gia
- Giúp học sinh có thể cập nhập lại danh sách lớp học đã tham gia.
Trang 182.38 Làm mới danh sách người dùng(QTV)
- Giúp quản trị viên có thể cập nhập lại danh sách tất cả người dùng trên hệ thống.
2.39 Làm mới danh sách học sinh trong lớp
- Giúp giáo viên hoặc quản trị viên có thể làm mới danh sách các học sinh trong lớp
2.40 Làm mới danh sách học sinh trong lớp(QTV)
- Giúp quản trị viên có thể làm mới danh sách tất cả học sinh
2.41 Tham gia vào lớp
- Người dùng có mã lớp học nhập vào form sẽ được vào lớp
2.42 Tạo học phần
- Mỗi người dùng có thể tạo các học phần cho mình Mỗi học phần bao gồm các thẻ từ
vựng
- Mỗi học phần gồm các thông tin (ID, Tên học phần, Tên người tạo)
2.43 Tìm kiếm thành viên trong lớp
- Giúp cho giáo viên tìm kiếm thành viên trong lớp theo tên của học sinh
2.44 Tìm kiếm thành viên trong lớp(QTV)
- Giúp quản trị viên tìm kiếm thành viên trong lớp theo tên của học sinh
2.45 Rời khỏi lớp
- Học sinh có thể rời khỏi lớp mà mình đã tham gia.
2.46 Thêm các học phần vào lớp
- Giáo viên có thể thêm các học phần vào lớp mà mình quản lý.
2.47 Xóa học phần trong danh sách học phần tự tạo
- Người dùng có thể xóa học phần của mình trong danh sách học phần tự tạo theo nhu cầu 2.48 Xóa tài khoản cá nhân
- Người dùng có thể xóa tài khoản các nhân,mọi dữ liệu liên quan đến tài khoản đều bị xóa
như: học phần lớp học,…
Trang 192.49 Tìm kiếm học phần trong danh sách học phần tự tạo
- Giúp cho người dùng tìm kiếm học phần đã được tạo trong danh sach học phần tự tạo 2.50 Tìm kiếm lớp học trong danh sách lớp học tự tạo
- Giúp cho người dùng tìm kiếm lớp học đã được tạo trong danh sách lớp học tự tạo
3 Sơ đồ phần rã chức năng
II Phân tích hệ thống.
1 Mô hình Use Case
1.1 Sơ đồ tổng quát
Trang 201.2 Bảng mô tả use case + Activity Diagram tương ứng 1.2.1 Use case Đăng ký.
Trang 21Tên Use Case Đăng ký
Đặc tả Use case cho phép người dùng đăng ký tài khoản của
mình
Điều kiện kích hoạt Người dùng ấn vào “Đăng ký tài khoản”
Tiền điều kiện Email chưa được sử dụng để đăng ký tài khoản
Hậu điều kiện Người dùng đăng ký thành công và tài khoản của người dùng được lưu trong CSDL
Luồng sự kiện chính
1 Người dùng bấm vào “Đăng ký tài khoản”
2 Hệ thống hiển thị giao diện đăng ký
3 Người dùng nhập thông tin cần thiết: Tên, Email, Username, Password, answerOfRecoverQuestion và bấm Đăng ký
4 Hệ thống kiểm tra TÍNH HỢP LỆ của thông tin (Email, Username…)
5 Hệ thống kiểm tra xem email đã được sử dụng để đăng
5.a Email đã được sử dụng để đăng ký
+ Thông báo: Email đã được sử dụng để đăng ký
Trang 221.2.2 Use case Đăng nhập.
Đặc tả Use case cho phép người dùng đăng nhập vào hệ thống
để thực hiện chức năng chính của mình
Điều kiện kích hoạt Khi người dùng/QTV truy cập hệ thống
Tiền điều kiện Người dùng/QTV đã có tài khoản
Hậu điều kiện Người dùng đăng nhập thành công
Luồng sự kiện chính
1 Người dùng/QTV bấm vào URL trang web
2 Hệ thống hiển thị giao diện đăng nhập
3 Người dùng/QTV nhập tài khoản, mật khẩu và bấm nút “Đăng nhập”
4 Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của thông tin đăng nhập
5 Hệ thống kiểm tra tài khoản, mật khẩu có đúng không?
6 Hệ thống tạo session
7 Điều hướng ra màn hình chức năng chính
Luồng sự kiện phụ 4a Thông tin nhập vào không hợp lệ (Trống, có ký tự lạ,
Trang 23+ Thông báo: Sai tài khoản hoặc mật khẩu.
1.2.3 Use case Đăng xuất.
Đặc tả Use case cho phép người dùng đăng xuất khỏi hệ thống
Điều kiện kích hoạt Khi người dùng/QTV bấm vào nút “Đăng xuất” trên màn
Trang 24Điều kiện kích hoạt Khi người dùng bấm vào nút “Quên mật khẩu” trên
màn hình đăng nhập
Tiền điều kiện
1 Người dùng đã có tài khoản trên hệ thống và đã cập nhật thông tin tài khoản
2 Người dùng còn nhớ chính xác Email đăng ký tài khoản của mình
Hậu điều kiện Người dùng lấy lại mật khẩu thành công
Luồng sự kiện chính
1 Người dùng bấm vào nút “Quên mật khẩu” trên mànhình đăng nhập
2 Hệ thống hiển thị giao diện khôi phục mật khẩu
3 Người dùng nhập email, trả lời câu hỏi bảo mật và
ấn Đặt lại mật khẩu
4 Hệ thống validate thông tin nhập vào
5 Kiểm tra xem email có tồn tại hay không?
6 Kiểm tra xem câu trả lời bảo mật có đúng hay không?
7 Đặt lại mật khẩu người dùng
8 Điều hướng sang trang đăng nhập và thông báo mật khẩu mới
Luồng sự kiện phụ
4a Thông tin nhập vào không hợp lệ
● Thông báo: Thông tin nhập vào không hợp lệ
5a Email không tồn tại
● Thông báo email không tồn tại
6a Trả lời sai câu hỏi bảo mật
● Thông báo: Đáp án sai
Trang 251.2.5 Use case: Đổi mật khẩu.
Tên Use Case Đổi mật khẩu
Mô tả Use case cho phép người dùng thay đổi mật khẩu trong
trường hợp nhớ mật khẩu hiện tại
2 Hệ thống xuất ra form Đổi mật khẩu
3 Người dùng nhập mật khẩu hiện tại, mật khẩu mới (2 lần) và bấm nút “Đổi mật khẩu”
4 Hệ thống validate thông tin nhập vào
5 Hệ thống kiểm tra mật khẩu hiện tại có đúng không?
6 Thực hiện thay đổi mật khẩu cũ thành mật khẩu mới
7 Điều hướng ra màn hình chính và hiển thị thông báo đổimật khẩu thành công
Luồng sự kiện phụ 4a Mật khẩu cũ hoặc mật khẩu mới không hợp lệ.
● Thông báo: Mật khẩu cũ/mới không hợp lệ
Trang 265a Mật khẩu hiện tại không đúng.
● Thông báo: Mật khẩu hiện tại sai
1.2.6 Use case: Tìm kiếm học phần trong danh sách học phần tự tạo.
Tên Use Case Tìm kiếm học phần trong danh sách học phần tự tạo của mình.Đặc tả Cho phép người dùng tìm kiếm 1 học phần trong danh
sách học phần tự tạo của mình
Điều kiện kích hoạt Người dùng kích vào mục “Học phần tự tạo” và gõ tên học
phần cần tìm kiếm vào ô tìm kiếm
Tiền điều kiện Người dùng đăng nhập thành công vào hệ thống
Hậu điều kiện Người dùng tìm thành công học phần mong muốn
Luồng sự kiện chính
1 Người dùng kích vào mục “Học phần tự tạo”
2 Hệ thống hiện ra giao diện mục học phần tự tạo
3 Người dùng gõ tên học phần vào ô tìm kiếm họcphần cá nhân và bấm nút “Tìm kiếm”
4 Có 1 danh sách các học phần có tên tương tự hiện ra
Luồng sự kiện phụ
3a Người dùng không nhập gì3a1 Hệ thống thông báo không được để trống tên học phần
3a2 Quay lại bước 2 của luồng sự kiện chính
Trang 271.2.7 Tìm kiếm 1 lớp học trong những lớp học tự tạo.
Tên Use Case Tìm kiếm 1 lớp học trong những lớp học tự tạo
Đặc tả Cho phép người dùng tìm kiếm 1 lớp học trong nhiều
lớp học mà người đó đã tạo
Điều kiện kích hoạt Người dùng ấn vào mục: “Lớp học tự tạo” Và gõ tên lớp
học vào để tìm kiếm
Tiền điều kiện Người dùng đăng nhập thành công vào hệ thống
Hậu điều kiện Người dùng tìm kiếm thành công lớp học mà họ muốn tìm
Luồng sự kiện chính
1 Người dùng ấn vào mục “Lớp học tự tạo”
2 Hệ thống tải tất cả danh sách lớp học tự tạo của người đó
3 Hệ thống hiển thị giao diện lớp học tự tạo
4 Gõ tên lớp học và ấn nút “Tìm kiếm”
5 Hệ thống đưa ra một danh sách các tên tương tự
Luồng sự kiện phụ 4a Người dùng không nhập gì
4a1 Hệ thống thông báo không được để trống tên lớp
Trang 28học4a2 Quay lại bước 3 của luồng sự kiện chính
1.2.8 Use case: Xóa tài khoản cá nhân.
Tên Use Case Xóa tài khoản cá nhân
Đặc tả Cho phép người dùng xóa tài khoản khi không có nhu
cầu sử dụng tài khoản này nữa
Điều kiện kích hoạt Người dùng vào mục quản lý tài khoản và chọn xóa tàikhoảnTiền điều kiện Người dùng đã đăng nhập thành công vào tài khoản
Hậu điều kiện Người dùng xóa thành công tài khoản của họ
Luồng sự kiện chính 1 Người dùng vào mục quản lý tài khoản và chọn
xóa tài khoản
2 Hệ thống sẽ hiện lên 1 form cho người dùng nhập lại mật khẩu để xác nhận việc xóa tài khoản
3 Hệ thống hiển thị form xác nhận xóa
Trang 294 Người dùng chọn xóa
5 Hệ thống xóa thành công tất cả thông tin về tài khoản như: Thông tin cá nhân
(Username/Password/SDT…) và tất cả các học phần, lớp học mà họ tạo Và cũng tự động rời khỏi những lớp học mà họ đã tham gia
6 Hệ thống thông báo xóa tài khoản thành công
7 Hệ thống chuyển hướng sang giao diện login
Luồng sự kiện phụ
2a Người dùng nhập sai mật khẩu
2a1 Thông báo “Nhập sai mật khẩu, Xóa tài khoản không thành công”
2a2 Quay lại bước 2
4a Người dùng bấm quay lại
4a1 Quay lại trạng thái ban đầu
1.2.9 Xóa học phần trong danh sách học phần tự tạo.
Trang 30Tên Use Case Xóa học phần trong danh sách học phần tự tạo.
Đặc tả Use case cho phép xóa 1 học phần trong danh sách
học phần tự tạo
Điều kiện kích hoạt Người dùng muốn xóa 1 học phần trong danh sách học
phần tự tạo
Tiền điều kiện Người dùng đã tìm thấy học phần tự tạo cần xóa
Hậu điều kiện Người dùng xóa thành công học phần tự tạo muốn xóa
6 Học phần được xóa trên csdl
7 Thông báo xóa thành công và cập nhật lại danh sách học phần
Luồng sự kiện phụ 5a Người dùng bấm quay lại
5a1 Quay lại trạng thái ban đầu
Trang 311.2.10 Use case: Xem danh sách học phần đã tạo.
Tên Use Case Xem danh sách học phần đã tạo
Đặc tả Use case cho phép Xem danh sách học phần mà người dùng
đã tạo
Điều kiện kích
hoạt Người dùng muốn xem những học phần mà họ đã tạo
Tiền điều kiện Người dùng đăng nhập thành công vào trang chủ
Hậu điều kiện Người dùng xem được danh sách các học phần mà họ đã tạo
Luồng sự kiện
chính
4 Người dùng nhấn vào “Thư viện” và chọn “Học phần”
5 Hệ thống đưa ra danh sách các học phần mà người dùng đã tạo
Luồng sự kiện
phụ
2a Hệ thống bị lỗi 2a1 Hệ thống thông báo lỗi “Lấy danh sách học phần đã tạo thất bại.”
Trang 321.2.11 Use case: Xem danh sách lớp học đã tạo.
Tên Use Case Xem danh sách lớp học đã tạo
Đặc tả Use case cho phép Xem danh sách lớp học mà người dùng đã tạo
Điều kiện kích
hoạt Người dùng muốn xem những lớp học mà họ đã tạo
Tiền điều kiện Người dùng đăng nhập thành công vào trang chủ
Hậu điều kiện Người dùng xem được danh sách các lớp học mà họ đã tạo
1.2.12 Use case: Xem danh sách học sinh trong lớp học đã tạo.
Tên Use Xem danh sách học sinh trong lớp học đã tạo
Trang 33● Người dùng chọn “ Xem học sinh”
● Hệ thống hiển thị Form danh sách học sinh trong lớp học tương ứng và hiển thị danh sách học sinh trên Form đó
Luồng sự
kiện phụ 2a Hệ thống bị lỗi 2a1 Hệ thống thông báo lỗi “Lấy danh sách học sinh thất bại.”
1.2.13 Use case: Xem danh sách học sinh trong lớp học.(QTV)
Tên Use
Case Xem danh sách học sinh trong lớp học.
Đặc tả Use case cho phép Xem danh sách học sinh trong lớp học mà người dùng đã tạo
Actor Quản trị viên(QTV)
Trang 34ứng và hiển thị danh sách học sinh trên Form đó.
Luồng sự
kiện phụ
2a Hệ thống bị lỗi 2a1 Hệ thống thông báo lỗi “Lấy danh sách học sinh thất bại.”
1.2.14 Use case: Xem danh sách lớp học đã tham gia.
Tên Use Case Xem danh sách lớp học đã tham gia
Đặc tả Use case cho phép Xem danh sách lớp học mà người dùng đãtham gia
Điều kiện kích
hoạt Người dùng muốn xem những lớp học mà họ đã tham gia
Tiền điều kiện Người dùng đăng nhập thành công vào trang chủ
Hậu điều kiện Người dùng xem được danh sách các lớp học mà họ đã tham gia
Trang 351.2.15 Use case: Xóa lớp học tự tạo
Tên Use Case Xóa lớp học tự tạo
Đặc tả Use case cho phép xóa 1 lớp học trong danh sách lớp học tự tạo của người dùng
Điều kiện kích
hoạt Người dùng muốn xóa 1 lớp học trong danh sách lớp học tự tạo Tiền điều kiện Người dùng đã tìm thấy lớp học cần xóa trong danh sách lớp học tựtạo của mình Hậu điều kiện Người dùng xóa thành công lớp học mà họ muốn xóa
● Hệ thống xóa dữ liệu của lớp học này trên CSDL
● Hệ thống thông báo Xoá thành công
Luồng sự kiện
phụ 3a Người dùng chọn “No”.3a1 Quay lại Trang Danh sách lớp học đã tạo
1.2.16: Tìm lớp học trong danh sách lớp học tham gia.
Tên Use
Case Tìm lớp học trong danh sách lớp học tham gia
Đặc tả Cho phép người dùng tìm 1 lớp học trong danh sách những lớp học màhọ đang tham gia với vai trò là học viên Actor Học sinh
Trang 36Điều kiện
kích hoạt
Người dùng muốn tìm kiếm 1 lớp học trong danh sách những lớp học
mà họ đang tham gia với vai trò là học sinh
● Người dùng nhập tên lớp học vào search box và bấm tìm kiếm
● Hệ thống đưa ra những lớp học có tên tương tự với tên được nhập vào
● Người dùng tìm thấy lớp học mà họ muốn
Luồng sự
kiện phụ
2a Người dùng không nhập gì:
2a1 Hệ thống thông báo không được để trống tên lớp học
2a2 Quay lại Trang “ Lớp học đã tham gia” 3a Hệ thống không có lớp học nào có tên tương tự với tên được nhập vào:
3a1 Hệ thống thông báo không tìm thấy lớp học
3a2 Quay lại Trang “Lớp học đã tham gia”
1.2.17 Use case: Tìm kiếm tài khoản.
Tên Use Case Tìm kiếm tài khoản
Đặc tả Cho phép Quản trị viên tìm kiếm tài khoản trong danh sách tài khoản Actor Quản trị viên
Trang 371a Quản trị viên không nhập gì:
1a1 Hệ thống thông báo không được để trống tên người dùng 1a2 Quay lại Trang “Quản lý tài khoản”
1b UserID nhập chứa kí tự khác số 0-9:
1b1 Hệ thống thông báo ID người dùng chỉ chứa các số từ 0-9 1b2 Quay lại Trang “Quản lý tài khoản”
2a Không có UserID nào trùng khớp:
2a1 Hệ thống thông báo không tìm thấy tài khoản
2a2 Quay lại Trang “Quản lý tài khoản”
1.2.18 Use case: Tìm kiếm học phần.
Tên Use Case Tìm kiếm học phần
Đặc tả Cho phép Quản trị viên tìm kiếm học phần trong danh sách học phần Actor Quản trị viên
Điều kiện kích
hoạt Khi quản trị viên nhập mã học phần vào search box
Tiền điều kiện Quản trị viên đang ở trong giao diện “Quản lý học phần” và biết mã học phần mà mình muốn tìm Hậu điều kiện Quản trị viên tìm thấy học phần muốn tìm
Trang 38phụ
1a1 Hệ thống thông báo không được để trống mã học phần
1a2 Quay lại Trang “Quản lý học phần”
1b ID học phần nhập chứa kí tự khác số 0-9
1b1 Hệ thống thông báo ID học phần chỉ chứa các số từ 0-9
1b2 Quay lại Trang “Quản lý học phần”
2a Không có mã học phần nào trùng khớp:
2a1 Hệ thống thông báo không tìm thấy học phần
2a2 Quay lại Trang “Quản lý học phần”
1.2.19 Use case: Tìm kiếm lớp học.
Tên Use Case Tìm kiếm lớp học
Đặc tả Cho phép Quản trị viên tìm kiếm lớp học trong danh sách lớp học
Điều kiện kích
hoạt Khi quản trị viên nhập ID lớp học vào search box
Tiền điều kiện Quản trị viên đang ở trong giao diện “Quản lý lớp học” và biết ID lớp
Trang 391 Hệ thống thông báo “Search box trống”
2 Quay lại giao diện “Quản lý lớp học”
1b Quản trị viên nhập ID lớp học chứa các ký tự khác các ký tự số
từ 0 đến 9 1b1 Hệ thống thông báo “ID lớp học chỉ chứa các chữ số từ 0 đến 9”
1b2 Quay lại giao diện “Quản lý lớp học”
2a Không có ID lớp học nào trùng khớp 2a1 Hệ thống thông báo “Không tìm thấy lớp học có ID = ” 2a2 Quay lại giao diện “Quản lý lớp học”
1.2.20 Use case: Xem danh sách người dùng.
Tên Use Case Xem danh sách người dùng
Đặc tả Cho phép Quản trị viên xem danh sách người dùng
Trang 40Hậu điều kiện Quản trị viên xem được danh sách tất cả các người dùng trong hệ
1.2.21 Use case: Xem danh sách học phần.
Tên Use Case Xem danh sách học phần
Đặc tả Cho phép Quản trị viên xem danh sách học phần
Hậu điều kiện Quản trị viên xem được danh sách tất cả các học phần trong hệ thống
Luồng sự kiện 1 Quản trị viên bấm vào mục “Quản lý” trên giao diện hệ thống,