1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyên đề tốt nghiệp Phân tích cơ bản công ty Thủy sản Minh Phú MPC

70 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 903,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh viên th c hi nự ệNguy n Chi Phễ ương... Ch tiêu này đỉ ược xác đ nh nh sau:ị ư.

Trang 1

M c l c ụ ụ

L i m đ uờ ở ầ 2

Ph n m t: Khái quát v phân tích c b n trong đ u t ch ng khoánầ ộ ề ơ ả ầ ư ứ 1 T ng quan v ho t đ ng phân tích đ u t ch ng khoánổ ề ạ ộ ầ ư ứ 3

1.1 Khái ni mệ 3

1.2 C s c a ho t đ ng phân tích ch ng khoánơ ở ủ ạ ộ ứ 3

1.3 Các phương pháp phân tích đ u t ch ng khoánầ ư ứ 4

2 Phương pháp phân tích c b n trong đ u t ch ng khoánơ ả ầ ư ứ 7

2.1 Phân tích th trị ườ 7ng 2.2 Phân tích ngành 12

2.3 Phân tích công ty 18

Ph n hai: Phân tích c b n đ i v i công ty c ph n th y s n Minh Phúầ ơ ả ố ớ ổ ầ ủ ả 1 T ng quan v công ty c ph n th y s n Minh Phúổ ề ổ ầ ủ ả 29

1.1 Các thông tin c b n v công tyơ ả ề 29

1.2 Quá trình hình thành và phát tri nể 29

1.3 C c u t ch c c a công tyơ ấ ổ ứ ủ 33

1.4 B máy qu n lýộ ả 34

1.5 S n ph m, d ch v và th trả ẩ ị ụ ị ườ 36ng 1.6 V th c a công ty trong ngànhị ế ủ 37

2 Phân tích c b n đ i v i công ty c ph n th y s n Minh Phúơ ả ố ớ ổ ầ ủ ả 37

2.1 Phân tích vĩ mô 37

2.2 Phân tích ngành th y s n trong giai đo n hi n nayủ ả ạ ệ 50

2.3 Phân tích công ty c ph n th y s n Minh Phúổ ầ ủ ả 58

Ph n ba: Khuy n ngh đ i v i công ty c ph n th y s n Minh Phú và nhà đ u ầ ế ị ố ớ ổ ầ ủ ả ầ tư 1 Khuy n ngh đ i v i công ty c ph n th y s n Minh Phúế ị ố ớ ổ ầ ủ ả 66

2 Khuy n ngh đ i v i nhà đ u tế ị ố ớ ầ ư 66

Tài li u tham kh oệ ả 67

L i m đ u ờ ở ầ

Trang 2

Phân tích c b n là m t trong hai phơ ả ộ ương pháp thường g p nh t trong phânặ ấtích và đ u t ch ng khoán: Phân tích c b n và phân tích kỹ thu t Phầ ư ứ ơ ả ậ ươngpháp phân tích c b n giúp cho nhà đ u t xác đ nh đơ ả ầ ư ị ược đúng giá tr c a ch ngị ủ ứkhoán, t đó có c s đ đ a ra quy t đ nh l a ch n đ u t , qu n lý danh m cừ ơ ở ể ư ế ị ự ọ ầ ư ả ụ

đ u t c a mình M t s các nhà đ u t huy n tho i nh Graham và Dodd,ầ ư ủ ộ ố ầ ư ề ạ ưWarren Buffett và John Neff …đã ch ng t hi u qu c a phứ ỏ ệ ả ủ ương pháp này trongphân tích và đ u t ch ng khoán.ầ ư ứ

Trên c s đó cùng v i nh ng hi u bi t v phân tích c b n, em đã th c hi nơ ở ớ ữ ể ế ề ơ ả ự ệchuyên đ t t nghi p v i n i dung: ề ố ệ ớ ộ Phân tích c b n đ i v i công ty c ph n ơ ả ố ớ ổ ầ

Th y h i s n Minh Phú ủ ả ả N i dung c a chuyên đ g m có:ộ ủ ề ồ

Ph n m t: Khái quát v phân tích c b n trong đ u t ch ng khoánầ ộ ề ơ ả ầ ư ứ

Ph n hai: Phân tích c b n đ i v i công ty c ph n th y s n Minh Phúầ ơ ả ố ớ ổ ầ ủ ả

Ph n ba: Khuy n ngh đ i v i công ty c ph n th y s n Minh Phú và nhà đ uầ ế ị ố ớ ổ ầ ủ ả ầtư

Em xin g i l i c m n chân thành t i cô giáo hử ờ ả ơ ớ ướng d n TS Nguy n Th Minhẫ ễ ị

Hu cùng các anh các ch cán b , nhân viên thu c kh i kinh doanh môi gi i côngệ ị ộ ộ ố ớ

ty c ph n Ch ng khoán đ u t Vi t nam đã giúp em hoàn thành t t chuyên đổ ầ ứ ầ ư ệ ố ềnày

Sinh viên th c hi nự ệNguy n Chi Phễ ương

Trang 3

PH N M T: Ầ Ộ KHÁI QUÁT V PHÂN TÍCH C B N TRONG Đ U T CH NG KHOÁN Ề Ơ Ả Ầ Ư Ứ

1 T ng quan v ho t đ ng phân tích đ u t ch ng khoán ổ ề ạ ộ ầ ư ứ

1.1 Khái ni m ệ

Phân tích ch ng khoán là m t t p h p các khái ni m, phứ ộ ậ ợ ệ ương pháp và công cụcho phép x lý thông tin nh m tr giúp cho vi c ra quy t đ nh đ u t ch ngử ằ ợ ệ ế ị ầ ư ứkhoán Ho t đ ng phân tích ch ng khoán cu i cùng ph i giúp nhà đ u t xácạ ộ ứ ố ả ầ ư

đ nh giá tr c a ch ng khoán và th i đi m đ ra quy t đ nh đ u t ị ị ủ ứ ờ ể ể ế ị ầ ư

1.2 C s c a ho t đ ng phân tích ch ng khoán ơ ở ủ ạ ộ ứ

- Lý thuy t nh ng qu chanhế ữ ả

Trên th trị ường qu chanh, ngả ười bán là phía có đ thông tin v ch t lủ ề ấ ượnghàng hóa trong khi người mua là phía không có đ thông tin (thông tin không cânủ

x ng) Ngứ ười bán bi t đ n s t n t i c a v n đ thông tin phi đ i x ng này vàế ế ự ồ ạ ủ ấ ề ố ứ

nó kích thích anh ta m o hi m bán hàng hóa cũ m t ch t lạ ể ấ ấ ượng v i giá nh hàngớ ưhóa ch t lấ ượng còn t t Ngố ười mua cũng bi t đ n s t n t i c a v n đ thôngế ế ự ồ ạ ủ ấ ềtin phi đ i x ng nên c g ng đ kh i b h b ng cách ch n mua các hàng hóa cũố ứ ố ắ ể ỏ ị ớ ằ ọgiá trung bình v i l p lu n r ng trong trớ ậ ậ ằ ường h p b m c l a thì cũng khôngợ ị ắ ừ

đ n n i thi t h i l m Xét trên bình di n toàn xã h i, c ngế ỗ ệ ạ ắ ệ ộ ả ười bán l n ngẫ ườimua đ u không đề ượ ợc l i; phúc l i xã h i b gi m Đây là m t minh ch ng c aợ ộ ị ả ộ ứ ủ

vi cệ c ch th trơ ế ị ường không ph i lúc nào cũng t i đa hóa phúc l i Nói cáchả ố ợkhác, đây là m tộ th t b i th trấ ạ ị ường

Vi c kh c ph c hi n tệ ắ ụ ệ ượng th trị ường qu chanh đòi h i có s can thi p c aả ỏ ự ệ ủnhà nước đ đ m b o ngể ả ả ười bán ph i minh b ch hóa thông tin v hàng hóa vàả ạ ề

d ch v cũng nh đòi h i ph i có nh ng quy đ nh v ch t lị ụ ư ỏ ả ữ ị ề ấ ượng t i thi u c aố ể ủhàng hóa và d ch v ị ụ

Trang 4

Lý thuy t nh ng qu chanh gi i thích hành vi c a nhà đ u t khi thông tin thế ữ ả ả ủ ầ ư ị

trường là không hoàn h o S l a ch n đ i ngh ch và r i ro đ o đ c sẽ làm gi mả ự ự ọ ố ị ủ ạ ứ ả

hi u qu phân ph i, sẽ khó khăn h n đ phân bi t đệ ả ố ơ ể ệ ược các doanh nghi p th cệ ự

s t t ự ố

- Lý thuy t d tính h p lý và gi thi t th trế ự ợ ả ế ị ường hi u quệ ả

Lý thuy t d tính h p lý c g ng gi i thích c s hình thành các d đoán c aế ự ợ ố ắ ả ơ ở ự ủ

ch th kinh t Lý thuy t này đủ ể ế ế ược v n d ng vào trong th trậ ụ ị ường ch ng khoánứ

v i tên g i gi thuy t th trớ ọ ả ế ị ường hi u qu ệ ả

Có ba m c hi u qu c a th trứ ệ ả ủ ị ường:

+ M c hi u qu y u x y: Lúc này giá c c a ch ng khoán ph n ánh các thôngứ ệ ả ế ả ả ủ ứ ảtin trong quá kh v giác c a ch ng khoán N u căn c vào giá ch ng khoánứ ề ủ ứ ế ứ ứtrong quá kh có th d đoán đứ ể ự ược giá ch ng khoán trong th i đi m hi n t i.ứ ờ ể ệ ạ+ M c hi u qu trung bình: Giá c c a ch ng khoán ph n ánh các thông tin s nứ ệ ả ả ủ ứ ả ẵ

có trên th trị ường, bao g m các thông tin trong quá kh v giá c a ch ng khoánồ ứ ề ủ ứ

và các thông tin công khai trên th trị ường Các thông tin ch tác đ ng t i giáỉ ộ ớ

ch ng khoán khi đó là thông tin m i.ứ ớ

+ M c hi u qu cao: Giá ch ng khoán ph n ánh m i thông tin, bao g m thôngứ ệ ả ứ ả ọ ồtin không công khai nh các thông tin n i b Đi u này m u thu n v i các giư ộ ộ ề ẫ ẫ ớ ảthuy t c a th trế ủ ị ường hi u qu cho các thông tin nh v y là không s n sàng, sệ ả ư ậ ẵ ử

d ng các thông tin đó có th b coi là mua bán n i gián và không đụ ể ị ộ ược phép

M c hi u qu trung bình và cao là c s quan tr ng c a các nhà phân tích cứ ệ ả ơ ở ọ ủ ơ

b n.ả

1.3 Các ph ươ ng pháp phân tích đ u t ch ng khoán ầ ư ứ

Có hai phương pháp ph bi n trong đ u t ch ng khoán là phân tích c b nổ ế ầ ư ứ ơ ả(PTCB) và phân tích kỹ thu t (PTKT).ậ

- Phân tích c b n ơ ả

Trang 5

Phân tích c b n là phơ ả ương pháp nghiên c u các thông tin v tình hình kinh tứ ề ế

xã h i, tình hình kinh doanh c a ngành, các thông tin c a công ty nh l i nhu n,ộ ủ ủ ư ợ ậ

kh năng thanh toán, đòn b y tài chính…đ xác đ nh m t cách h p lý giá tr c aả ẩ ể ị ộ ợ ị ủ

ch ng khoán trên th trứ ị ường

góc đ t ng quát, phân tích c b n có th đ c s d ng theo ph ng pháp

+ Xác đ nh đị ược nh ng c h i đ u t dài h n Phân tích c b n là t t cho đ uữ ơ ộ ầ ư ạ ơ ả ố ầ

t dài h n d a trên xu hư ạ ự ướng dài h n Kh năng xác đ nh và d báo xu hạ ả ị ự ướng lâudài v kinh t , công ngh , ngề ế ệ ười tiêu dùng

+ Phân tích c b n sẽ giúp xác đ nh các công ty đ i di n cho m t giá tr t t ơ ả ị ạ ệ ộ ị ốPhân tích c b n có th giúp phát hi n ra các công ty v i tài s n có giá tr , m t ơ ả ể ệ ớ ả ị ộ

b ng cân đ i lành m nh , doanh thu nh p n đ nh, và tăng trả ố ạ ậ ổ ị ưởng qua các năm + M t trong nh ng l i ích rõ ràng nh t nh ng ít nhà đ u t nhìn th y đó là ộ ữ ợ ấ ư ầ ư ấphân tích c b n cho ta bi t th u đáo v ngành ngh kinh doanh mà công ty đó ơ ả ế ấ ề ềđang ho t đ ng Sau khi nghiên c u siêng năng nh v y và phân tích, nhà đ u t ạ ộ ứ ư ậ ầ ư

sẽ được bi t đế ược doanh thu chính c a công ty và quá trình phân ph i l i nhu n ủ ố ợ ậ

c a công ty Thu nh p và l i nhu n kỳ v ng có th là trình đi u khi n giá c ủ ậ ợ ậ ọ ể ề ế ổphi u bi n đ ng m nh.ế ế ộ ạ

Y u đi m c a phân tích c b n ế ể ủ ơ ả

Có quá nhi u ch báo kinh t vĩ mô và ch báo có th khi n nh ng nhà đ u t ề ỉ ế ỉ ể ế ữ ầ ư

m i l n l n Phân tích c b n có th cung c p nh ng hi u bi t tuy t v i, nh ng ớ ẫ ộ ơ ả ể ấ ữ ể ế ệ ờ ư

nó có th là c c kỳ t n th i gian Th i gian mô hình s n xu t thể ự ố ờ ờ ả ấ ường đ nh giá có ịmâu thu n v i m c giá hi n t i Ph n l n các thông tin đ phân tích đ n t côngẫ ớ ứ ệ ạ ầ ớ ể ế ừ

Trang 6

ty nên vi c thông tin đó có đáng tin c y hay không là m t câu tr h i l n đ i v i ệ ậ ộ ả ỏ ớ ố ớcác nhà phân tích c b n.ơ ả - Phân tích kỹ thu t ậ

PTKT là phương pháp d a vào bi u đ , đ th di n bi n giá c và kh i lự ể ồ ồ ị ễ ế ả ố ượng giao d ch c a c phi u nh m phân tích các bi n đ ng cung c u đ i v i c phi u ị ủ ổ ế ằ ế ộ ầ ố ớ ổ ế

đ ch ra cách ng x trể ỉ ứ ử ước m t đ i v i giá c , t c là ch cho nhà phân tích th i ắ ố ớ ả ứ ỉ ờ

đi m nên mua vào, bán ra hay gi nguyên c phi u trên th trể ữ ổ ế ị ường

Vì v y, nhà phân tích kỹ thu t ch y u d a vào nghiên c u bi n đ ng giá th ậ ậ ủ ế ự ứ ế ộ ị

trường c a c phi u, và t p trung nh n m nh vào hành vi bi n đ ng v giá và ủ ổ ế ậ ấ ạ ế ộ ề

v kh i lề ố ượng giao d ch cũng nh các xu hị ư ướng c a hành vi giá và kh i lủ ố ượng đó

Đ th c hi n phân tích kỹ thu t, nhà đ u t ph i d a vào hình nh các đ th ,ể ự ệ ậ ầ ư ả ự ả ồ ịtrong đó tr c tung bi u th giá c phi u và tr c hoành bi u th đụ ể ị ổ ế ụ ể ị ường th i gian,ờ

v i nhi u d ng nh đ th đớ ề ạ ư ồ ị ường th ng, đ th d ng v ch, ho c đ th hình n n.ẳ ồ ị ạ ạ ặ ồ ị ếThông qua đó, nhà phân tích kỹ thu t s d ng các ch báo phân tích kỹ thu tậ ử ụ ỉ ậthông d ng nh đụ ư ường xu th , kênh xu th , m c h tr , m c kháng c , đi m đ tế ế ứ ỗ ợ ứ ự ể ộphá, đường trung bình đ ng, ch s s c m nh tộ ỉ ố ứ ạ ương đ i, d i bollinger ố ả

Vai trò c a phân tích kỹ thu tủ ậ

So v i phân tích c b n, PTKT d ti p c n h n, d hi u h n và khi áp d ng choớ ơ ả ễ ế ậ ơ ễ ể ơ ụ

th y k t qu t c th i và hi u qu h n Khi s d ng phân tích c b n đ đánhấ ế ả ứ ờ ệ ả ơ ử ụ ơ ả ểgiá xu hướng giá, r t khó đ d báo giá sẽ tăng ho c gi m bao nhiêu Ngấ ể ự ặ ả ượ ạc l ikhi s d ng PTKT, chúng ta d dàng xác đ nh đử ụ ễ ị ược các m c c n trên ho c c nứ ả ặ ả

dưới và d dàng xác đ nh m c tiêu d ng l ho c ch t l i khi giao d ch Đ ngễ ị ụ ừ ỗ ặ ố ờ ị ể ứ

d ng phân tích c b n trong xác đ nh xu hụ ơ ả ị ướng giá, chúng ta ph i có ki n th cả ế ứsâu r ng v nhi u lĩnh v c, chúng ta ph i có ngu n tin nhanh và chính xác,ộ ề ề ự ả ồchúng ta ph i phân tích và t ng h p r t nhi u ngu n t li u…trong khi đó,ả ổ ợ ấ ề ồ ư ệchúng ta ch c n m t máy tính n i m ng internet và m t ph n m m có các ngỉ ầ ộ ố ạ ộ ầ ề ứ

d ng PTKT là có th giao d ch hi u qu ụ ể ị ệ ả

- So sánh hai ph ươ ng pháp

Trang 7

Phân tích c b n nh nêu trên hoàn toàn d a vào các y u t đ u vào và khơ ả ư ự ế ố ầ ảnăng phân tích mang tính ch quan Vì v y, cùng m t c phi u có th có nhi uủ ậ ộ ổ ế ể ề

k t qu nh n đ nh và phân tích khác nhau, và phân tích c b n thế ả ậ ị ơ ả ường được coi

là b qua y u t tâm lý đ u t Tuy nhiên, phân tích c b n là phỏ ế ố ầ ư ơ ả ương pháp hàng

đ u và không th thi u đầ ể ế ược trong phân tích đ u t c phi u và làm c sầ ư ổ ế ơ ở

tương đ i v ng ch c cho vi c ra các quy t đ nh đ u t Các chố ữ ắ ệ ế ị ầ ư ương trình đào

t o n i ti ng th gi i v phân tích đ u t là CFA (chartered financial analyst -ạ ổ ế ế ớ ề ầ ưthông d ng mỹ) và CIIA (certified international investment analyst - thôngụ ở

d ng châu âu) cũng hoàn toàn ch a các n i dung ph c v cho phân tích c b nụ ở ứ ộ ụ ụ ơ ả

và không bao g m n i dung phân tích kỹ thu t.ồ ộ ậ

V phía phân tích kỹ thu t, do phề ậ ương pháp này d a vào di n bi n hành vi c aự ễ ế ủ

c phi u, nên đó là nh ng công c ng n h n và không nên đổ ế ữ ụ ắ ạ ược dùng cho phântích dài h n Tuy nhiên, phân tích kỹ thu t cũng thu hút đạ ậ ược m t s lộ ố ượng đáng

k nhà đ u t tin dùng nhi u nể ầ ư Ở ề ước, các nhà phân tích theo trường phái phântích kỹ thu t thậ ường h i t trong hi p h i các nhà phân tích kỹ thu t th trộ ụ ệ ộ ậ ị ường(market technicians association) và cũng t ch c các kỳ thi chu n hóa phân tíchổ ứ ẩ

Ho t đ ng c a b t kỳ doanh nghi p nào cũng đ u ch u nh hạ ộ ủ ấ ệ ề ị ả ưởng t phía thừ ị

trường, bên c nh các y u t n i t i c a nó Môi trạ ế ố ộ ạ ủ ường kinh t vĩ mô có nhế ả

hưởng r t l n t i ngu n cung c p nguyên li u, v t li u, các y u t s n xu t, thấ ớ ớ ồ ấ ệ ậ ệ ế ố ả ấ ị

trường ti u th đánh giá đệ ụ ược th c tr ng c a th trự ạ ủ ị ường có th cho th y khể ấ ả

Trang 8

năng, tri n v ng phát tri n c a ngành và công ty, t đó đ a ra các bi n pháp phùể ọ ể ủ ừ ư ệ

h n ch tích tr hàng t n kho, trì hoãn các k ho ch m r ng s n xu t kinhạ ế ữ ồ ế ạ ở ộ ả ấdoanh Nhà cung c p có xu hấ ướng phòng th b ng cách c t gi m chi phí, sa th iủ ằ ắ ả ảnhân viên và đ y th t nghi p tăng cao N n kinh t vì v y sẽ ti p t c trẩ ấ ệ ề ế ậ ế ụ ượ ốt d c.+ Đáy c a suy thoáiủ

Đ c đi m c a n n kinh t trong giai đo n này là t l th t nghi p cao, thuặ ể ủ ề ế ạ ỷ ệ ấ ệ

nh p gi m sút, ngu n cung hàng hóa đ ng, t l hàng t n kho cao Khi GDPậ ả ồ ứ ọ ỷ ệ ồ

b t đ u ng ng suy gi m và b t đ u tăng trắ ầ ừ ả ắ ầ ưởng tr l i thì n n kinh t đã đ tở ạ ề ế ạđáy c a chu kỳ S m hay mu n thì cu c suy thoái cũng sẽ đ t đáy, nh ng vi củ ớ ộ ộ ạ ư ệdùy trì t i đó trong bao lâu thì r t khó đoán ạ ấ

+ Khu ch trế ương và ph c h iụ ồ

Lúc này, GDP b t đ u tăng trắ ầ ưởng tr l i, và n n kinh t h i ph c kh i suyở ạ ề ế ồ ụ ỏthoái Ho t đ ng kinh doanh b t đ u ti n tri n m t chút và doanh nghi p tuy nạ ộ ắ ầ ế ể ộ ệ ểlao đ ng tr l i, tăng lộ ở ạ ượng đ t hàng t nhà cung c p Nh ng nhà cung c p nàyặ ừ ấ ữ ấ

sẽ kh i đ ng l i vi c m r ng s n xu t và tuy n nhân viên Nhi u công ăn vi cở ộ ạ ệ ở ộ ả ấ ể ề ệlàm h n sẽ giúp ngơ ười lao đ ng c i thi n thu nh p và sau đó tăng chi tiêu, thúcộ ả ệ ậ

đ y n n kinh t tăng trẩ ề ế ưởng

+ Đ t đ nhạ ỉ

Lúc này, GDP th c c a n n kinh t ng ng tăng trự ủ ề ế ừ ưởng thêm và b t đ u có d uắ ầ ấ

hi u đi xu ng T i đ nh c a chu kỳ, ho t đ ng kinh doanh sẽ ng ng m r ngệ ố ạ ỉ ủ ạ ộ ừ ở ộthêm, vi c làm, tiêu dùng và s n xu t c a n n kinh t đ t đ n m c cao nh t.ệ ả ấ ủ ề ế ạ ế ứ ấ

Gi ng nh đi m đáy c a suy thoái, th i kỳ đ t đ nh này có th dài ho c ng n.ố ư ể ủ ờ ạ ỉ ể ặ ắ

Trang 9

Khi th i kỳ đ t đ nh kéo dài thì chúng ta sẽ đờ ạ ỉ ược hưởng l i t m t giai đo nợ ừ ộ ạ

th nh vị ượng c a n n kinh t ủ ề ế

Môi trường kinh t vĩ mô có tác đ ng nh t đ nh t i th trế ộ ấ ị ớ ị ường ch ng khoán.ứTrong giai đo n kinh t phát tri n chúng ta có th th y nhi u bi u hi n tích c cạ ế ể ể ấ ề ể ệ ự

t th trừ ị ường ch ng khoán và ngứ ượ ạc l i Tuy nhiên m t s trộ ố ường h p có th cóợ ể

nh ng d u hi u trái chi u t kinh t vĩ mô và th trữ ấ ệ ề ừ ế ị ường ch ng khoán N m b tứ ắ ắ

được các giai đo n c a chu kỳ kinh t sẽ giúp nhà đ u t l a ch n th i đi mạ ủ ế ầ ư ự ọ ờ ể

đ u t và cũng nh đ a ra các quy t đ nh mua, bán c phi u phù h p.ầ ư ư ư ế ị ổ ế ợ

- Các c ch chính sách, môi tr ơ ế ườ ng pháp lu t ậ

+ Chính sách tài chính

Chính sách tài chính là m t khái ni m r t r ng, độ ệ ấ ộ ược h p thành b i nhi uợ ở ềchính sách khác nh m đi u ti t, ki m soát, đ nh hằ ề ế ể ị ướng s ph t tri n c a n nự ấ ể ủ ềkinh t Chính sách tài chính qu c gia là chính sách đi u ch nh các m i quan hế ố ề ỉ ố ệkinh t trong phân ph i t ng s n ph m xã h i dế ố ổ ả ẩ ộ ưới hình th c giá tr N i dungứ ị ộ

c a chính sách tài chính bao g m: chính sách v v n, chính sách tài chính doanhủ ồ ề ốnghi p, chính sách tài khoá, chính sách tài chính đ i ngo i, các chính sách v tínệ ố ạ ề

d ng, ti n t ụ ề ệ

Chính sách tài chính có nh hả ưởng m nh t i chu kỳ kinh t nên luôn đạ ớ ế ược cácnhà kinh t , các nhà phân tích quan tâm theo dõi đ ng thái c a nó Các y u tế ộ ủ ế ốchính tr nh đ ng nào th ng c , ai đị ư ả ắ ử ược b nhi m làm th tổ ệ ủ ướng sẽ làm thay

đ i chính sách kinh t - tài chính c a đ t nổ ế ủ ấ ước, tác đ ng t i s bi n đ ng giá cộ ớ ự ế ộ ảnói chung và trong th trị ường ch ng khoán nói riêng.ứ

+ Chính sách ti n tề ệ

Chính sách ti n t là chính sách kinh t vĩ mô trong đó ngân hàng trung ề ệ ế ương(NHTW) s d ng các công c c a mình đ đi u ti t và ki m soát kh i lử ụ ụ ủ ể ề ế ể ố ượng

ti n trong lề ưư thông nh m đ m b o s n đ nh giá tr ti n t đ ng th i thúcằ ả ả ự ổ ị ị ề ệ ồ ờ

đ y s tăng trẩ ự ưởng kinh t và đ m b o công ăn, vi c làm.ế ả ả ệ

Công c c a chính sách ti n t : bao g m nhóm công c tr c ti p và gián ti p.ụ ủ ề ệ ồ ụ ự ế ế

Trang 10

* n đ nh lãi su t ti n g i và lãi su t cho vay:Ấ ị ấ ề ử ấ

NHTW có th n đ nh lãi su t ti n g i, lãi su t cho vay và b t bu c các NHTMể ấ ị ấ ề ử ấ ắ ộ

ph i thi hành Vi c quy đ nh lãi su t ti n g i c a các nhtm áp d ng có tác đ ngả ệ ị ấ ề ử ủ ụ ộ

tr c ti p đ n th trự ế ế ị ường ti n t nh ng l i làm cho ho t đ ng c a t ch c tínề ệ ư ạ ạ ộ ủ ổ ứ

d ng kém linh ho t, m t tính ch đ ng trong kinh doanh Công c này có thụ ạ ấ ủ ộ ụ ể

d n t i tình tr ng đ ng v n t i ngân hàng trong khi thi u v n đ u t ho cẫ ớ ạ ứ ọ ố ạ ế ố ầ ư ặkhuy n khích dân chúng dùng ti n đ d tr vàng, ngo i t , b t đ ng s n trongế ề ể ự ữ ạ ệ ấ ộ ảkhi ngân hàng h t h ng v ti n m t cũng nh ngu n v n cho vay.ụ ẫ ề ề ặ ư ồ ố

* n đ nh h n m c tín d ng: là vi c NHTW n đ nh 1 kh i lẤ ị ạ ứ ụ ệ ấ ị ố ượng sẽ cung c pấcho n n kinh t trong 1 th i gian nh t đ nh, sau đó tìm các kênh đ đ a vào.ề ế ờ ấ ị ể ư

*Phát hành trái phi u nhà nế ước: nh m làm gi m kh i lằ ả ố ượng ti n trong l uề ưthông qua vi c NHTW th a thu n v i b tài chính v vi c phát hành 1 kh iệ ỏ ậ ớ ộ ề ệ ố

lượng trái phi u nh t đ nh, bi n pháp này ch th c hi n khi không còn bi nế ấ ị ệ ỉ ự ệ ệpháp nào khác

*Phát hành ti n tr c ti p cho ngân sách và cho đ u tề ự ế ầ ư

Khi ngân sách b thi u h t, NHTW có th phát hành ti n đ đáp ng nhu c uị ế ụ ể ề ể ứ ầchi tiêu c a ngân sách Bi n pháp này d đ a đ n l m phát, thông thủ ệ ễ ư ế ạ ường bi nệpháp này được áp d ng đ phát hành ti n cho đ u t phát tri n xem nh là ngụ ể ề ầ ư ể ư ứ

trước cho s n xu t.ả ấ

*Quy đ nh t l d tr b t bu cị ỷ ệ ự ữ ắ ộ

Là phương th c qu n lý kh i lứ ả ố ượng ti n trong l u thông b ng các quy đ nh tề ư ằ ị ỷ

l mà các NHTM đệ ược phép cho vay khi nh n đậ ược 1 kh i lố ượng ti n g i, t lề ử ỷ ệ

d tr pháp đ nh là t l ph n trăm trên s ti n g i mà m t nhtm nh n đự ữ ị ỷ ệ ầ ố ề ử ộ ậ ược

ph i g i vào tài kho n t i NHTW ho c gi t i ngân hàng theo quy đ nh (c thả ử ả ạ ặ ữ ạ ị ụ ể

là ti n d tr b t bu c c a NHTM n m t i kho b c nhà nề ự ữ ắ ộ ủ ằ ạ ạ ước) V i bi n phápớ ệnày NHTW n m đắ ược kh i lố ượng tín d ng mà các NHTM và các t ch c tín d ngụ ổ ứ ụkhác cung c p và có kh năng cung c p cho n n kinh t Do đó NHTW có th tácấ ả ấ ề ế ể

đ ng tr c ti p đ n kh i lộ ự ế ế ố ượng tín d ng b ng cách tăng hay gi m t l d trụ ằ ả ỷ ệ ự ữpháp đ nh.ị

Trang 11

Đi kèm v i công c trên là gi i h n kh i lớ ụ ớ ạ ố ượng tín d ng trên s ti n g i nh nụ ố ề ử ậ

được: NHTW quy đ nh gi i h n t l tín d ng mà các nhtm có th cung c p khiị ớ ạ ỷ ệ ụ ể ấ

nh n đậ ượ ược l ng ti n g i, thông thề ử ường NHTW thường quy đ nh t l d n tínị ỷ ệ ư ợ

d ng c a các NHTM không đụ ủ ược vượt qua bao nhiêu nhiêu l n so v i v n t có.ầ ớ ố ự

Bi n pháp này có u đi m quy đ nh đệ ư ể ị ược 1 kh i lố ượng tín d ng v a ph i theoụ ừ ảyêu c u phát tri n kinh t có tính đ n m i quan h gi a ti t ki m và đ u t ầ ể ế ế ố ệ ữ ế ệ ầ ư

*Công c th trụ ị ường mở

N i dung c a bi n pháp này là NHTW ti n hành mua và bán các gi y t có giáộ ủ ệ ế ấ ờtrên th trị ường ti n t theo m c tiêu c a chính sách ti n t trong t ng th i kỳ.ề ệ ụ ủ ề ệ ừ ờTrong trường h p NHTW mu n tăng kh i lợ ố ố ượng ti n trong l u thông NHTW sẽề ưmua lượng ch ng khoán nh t đ nh, vi c các nhtm bán ch ng khoán cho NHTWứ ấ ị ệ ứ

sẽ làm tăng d tr cho các nhtm nh vào lự ữ ờ ượng ti n nh n đề ậ ượ ừc t NHTW Ngược

l i, n u NHTW mu n thu h p kh i lạ ế ố ẹ ố ượng ti n t NHTW sẽ bán ra 1 lề ệ ượng ch ngứkhoán nh t đ nh.ấ ị

Chính sách ti n t c a NHTW có vai trò quan tr ng trong vi c tác đ ng t iề ệ ủ ọ ệ ộ ớcung ti n, t đó tác đ ng t i các m c tiêu vĩ mô Vi c phân tích chính sách ti nề ừ ộ ớ ụ ệ ề

t giúp cho các nhà phân tích d báo đệ ự ược s can thi p c a NHTW t i chu kỳự ệ ủ ớkinh t , t đó nh hế ừ ả ưởng đ n thu nh p và r i ro c a ch ng khoán.ế ậ ủ ủ ứ

- Các ch s kinh t vĩ mô ỉ ố ế

Các đi u ki n c a n n kinh t vĩ mô có nh ng tác đ ng, chi ph i r t l n t iề ệ ủ ề ế ữ ộ ố ấ ớ ớ

ho t đ ng c a doanh nghi p và th trạ ộ ủ ệ ị ường ch ng khoán nói chung nh t ng s nứ ư ổ ả

ph m trong nẩ ước, giá c , lãi su t, l m phát, t giá h i đoái Vì th , xem xét cácả ấ ạ ỷ ố ếnhân t này là m t yêu c u trong phân tích th trố ộ ầ ị ường

Trang 12

Trong đó C là tiêu dùng bao g m nh ng kho n chi cho tiêu dùng cá nhân c aồ ữ ả ủcác h gia đình v hàng hóa và d ch v , I là đ u t , ph n ánh t ng đ u t trongộ ề ị ụ ầ ư ả ổ ầ ư

nước c a khu v c t nhân, bao g m các kho n chi tiêu c a doanh nghi p vủ ự ư ồ ả ủ ệ ềtrang thi t b và nhà xế ị ưởng và chi tiêu cho nhà m i c a dân c , G là chi tiêuớ ủ ưChính ph , bao g m chi cho qu c phòng, lu t pháp, chi u sáng đủ ồ ố ậ ế ường ph , n iố ơcông c ng NX là xu t kh u ròng v hàng hóa và d ch v , b ng kho n chi tiêu c aộ ấ ẩ ề ị ụ ằ ả ủ

người nước ngoài mua hàng hóa và d ch v đị ụ ược s n xu t trong nả ấ ước tr điừkho n chi tiêu c a ngả ủ ười dân trong nước mua hàng hóa và d ch v nị ụ ước ngoài.GDP là m t trong các bi n s quan tr ng nh t c a n n kinh t , cho th y m cộ ế ố ọ ấ ủ ề ế ấ ứ

đ phát tri n kinh t c a m t qu c gia, tín hi u tích c c c a th trộ ể ế ủ ộ ố ệ ự ủ ị ường

L m phát nh m t kho n thu đánh vào nh ng ngạ ư ộ ả ế ữ ười gi ti n Nó cũng làmữ ềtăng các chi phí c a doanh nghi p khi ph i in l i hóa đ n, th c đ n m i, thôngủ ệ ả ạ ơ ự ơ ớbáo cho khách hàng v thay đ i giá c c a hàng hóa, d ch v ề ổ ả ủ ị ụ

S thay đ i trong l m phát tác đ ng t i t ng th kinh t vĩ mô, các y u t đ uự ổ ạ ộ ớ ổ ể ế ế ố ầvào c a doanh nghi p nh nguyên li u, v t li u, máy móc làm tăng chi phí, giáủ ệ ư ệ ậ ệ

c tăng lên cũng có th khi n thói quen tiêu dùng c a dân chúng thay đ i làmả ể ế ủ ổ

gi m s n lả ả ượng tiêu th …ụ

+ Lãi su tấ

Lãi su tấ là t l mà theo đóỷ ệ ti n lãiề được người vay tr cho vi c s d ng ti nả ệ ử ụ ề

mà h vay t m tọ ừ ộ người cho vay

Nh ng thay đ i trong lãi su t sẽ nh hữ ổ ấ ả ưởng t i chi phí huy đ ng v n c a cácớ ộ ố ủdoanh nghi p, gi m b t gánh n ng tài chính và tăng kh năng ti p c n v n đệ ả ớ ặ ả ế ậ ố ể

ti p t c m r ng s n xu t kinh doanh, phát tri n m r ng doanh nghi p Di uế ụ ở ộ ả ấ ể ở ộ ệ ề

Trang 13

này có tác đ ng tích c c ho c tiêu c c t i hi u qu ho t đ ng c a các công ty cóộ ự ặ ự ớ ệ ả ạ ộ ủ

th làm gia tăng giá c phi u trên th trể ổ ế ị ường Tâm lý nhà đ u t có th b t biầ ư ể ớquan khi có nh ng d u hi u t t t kinh t vĩ mô, dòng ti n sẽ đữ ấ ệ ố ừ ế ề ược kỳ v ng vàoọ

th trị ường ch ng khoán nhi u h n khi lãi su t gi m.…ứ ề ơ ấ ả

c a ngành, tránh đủ ược thua l khi l a ch n nh ng ngành không phù h p Phânỗ ự ọ ữ ợtích ngành cũng là c s quan tr ng đ l a ch n c phi u.ơ ở ọ ể ự ọ ổ ế

- Các giai đo n phân tích ngành ạ

+ Phân tích chu kỳ kinh doanh

Khuynh hướng c a n n kinh t có th làm nh hủ ề ế ể ả ưởng đ n ho t đ ng c aế ạ ộ ủngành Quá trình phân tích chu kỳ kinh t có th cho các nhà phân tích các thôngế ểtin quan tr ng trong d đoán s phát tri n hay suy thoái c a n n kinh t cũngọ ự ự ể ủ ề ế

nh c a các ngành Các ngành kinh t khác nhau sẽ có nh ng v n đ ng khácư ủ ế ữ ậ ộnhau theo chu kỳ kinh t Có th chia ngành thành hai nhóm chính: nhóm ngànhế ể

có chu kỳ vân đ ng phù h p v i chu kỳ kinh t và nhóm ngành có s v n đ ngộ ợ ớ ế ự ậ ộ

ngược chi u v i chu kỳ kinh t ề ớ ế

Nhóm ngành có chu kỳ phù h p bao g m: ngành ngân hàng tài chính, ngànhợ ồkinh doanh b t đ ng s n, ngành xây d ng, ngành hàng tiêu dùng xa x (ô tô, máyấ ộ ả ự ỉtính, đi n l nh, mỹ ph m), ngành ch t o máy và nh ng ngành có đòn b y tàiệ ạ ẩ ế ạ ữ ẩchính và đòn b y ho t đ ng cao V i nhóm ngành có chu kỳ ngẩ ạ ộ ớ ược v i chu kỳớkinh t , kinh t tăng trế ế ưởng thì doanh thu và l i nhu n c a các doanh nghi pợ ậ ủ ệnày càng gi m và ngả ượ ạc l i, doanh thu v n n đ nh th m chí tăng khi kinh tẫ ổ ị ậ ế

Trang 14

g p khó khăn Tiêu bi u cho nhóm ngành này là ngành th c ph m, đ u ng,ặ ể ự ẩ ồ ố

dược ph m và ngành s n xu t hàng xu t kh u Trong m t th i kỳ suy thoái cóẩ ả ấ ấ ẩ ộ ờ

nh ng ngành l i ho t đ ng t t h n nh ng ngành khác ví d nh dữ ạ ạ ộ ố ơ ữ ụ ư ược ph m,ẩngành đ u ng M c dù toàn b tiêu dùng b gi m sút nh ng m i ngồ ố ặ ộ ị ả ư ọ ườ ẫi v n

ph i chi dùng cho nh ng th thi t y u.ả ữ ứ ế ế

Nh v y có th th y nh ng ngành h p d n đ u t qua các giai đo n c a chuư ậ ể ấ ữ ấ ẫ ầ ư ạ ủ

kỳ kinh doanh Thông thường nhà đ u t sẽ không ch d a vào môi trầ ư ỉ ự ường kinh

t hi n t i vì trong th trế ệ ạ ị ường hi u qu giá ch ng khoán đã ph n ánh đ y đ cácệ ả ứ ả ầ ủthông tin trong quá kh Đúng h n là c n thi t ph i d đoán s thay đ i c a cácứ ơ ầ ế ả ự ự ổ ủ

y u t kinh t quan tr ng t 3 đ n 6 tháng trong tế ố ế ọ ừ ế ương lai và phù h p cho ho tợ ạ

đ ng đ u t ộ ầ ư

+ nh hẢ ưởng c a thay đ i trong c u trúc kinh t t i các ngànhủ ổ ấ ế ớ

S thay đ i trong c u trúc kinh t nh nhân kh u, công ngh chính tr , phápự ổ ấ ế ư ẩ ệ ị

lu t và các chính sách kinh t sẽ nh hậ ế ả ưởng t i toàn b dòng ti n và r i ro ti mớ ộ ề ủ ềnăng c a các ngành.ủ

Y u t nhân kh u bao g m s tăng trế ố ẩ ồ ự ưởng dân s , c u trúc phân b dân s vố ấ ổ ố ề

đ tu i, v m t đ a lý, s phân b v thu nh p, s thay đ i v dân t c, văn hóa.ộ ổ ề ặ ị ự ổ ề ậ ự ổ ề ộ

Ch ng h n hi n tẳ ạ ệ ượng dân s già đi các nố ở ước phát tri n khi t l tăng trể ỷ ệ ưởngdân s s t gi m đã nh hố ụ ả ả ưởng t i nhi u ngành do thói quen tiêu dùng c a ngớ ề ủ ườigià chi m h n đa s , chi phí lao đ ng tr nên đ t h n các nế ơ ố ộ ở ắ ơ ở ước kinh t đangếphát tri n, dân s tăng nhanh làm cho l c lể ố ự ượng lao đ ng tr nên d i dào h n,ộ ở ồ ơchi phí lao đ ng gi m, đ c bi t là nh ng ngành s d ng nhi u lao đ ng S diộ ả ặ ệ ữ ử ụ ề ộ ựdân v thành ph t o m t đ dân s tăng lên t i các vùng đô th , làm gi m chiề ố ạ ậ ộ ố ạ ị ảphí phát tri n kênh phân ph i đ i v i m t s ngành.ể ố ố ớ ộ ố

Y u t phong cách s ng có liên quan đ n cách th c m i ngế ố ố ế ứ ọ ườ ối s ng , làm vi c,ệtiêu dùng… các nở ước phát tri n, thói quen đi du l ch đã làm phát tri n m nh cácể ị ể ạngành du l ch, tâm lý thi u an toàn đã đ y m i ngị ế ẩ ọ ườ ếi đ n g n h n v i d ch vầ ơ ớ ị ụ

b o hi m Vi t Nam m t s y u t sùng ngo i đã làm h n ch s phát tri nả ể ở ệ ộ ố ế ố ạ ạ ế ự ể

c a m t s ngành s n xu t trong nủ ộ ố ả ấ ước, trong khi đó l i thúc đ y ngành nh pạ ẩ ậ

Trang 15

kh u phát tri n Nói chung phong cách s ng nh hẩ ể ố ả ưởng đ n khuynh hế ướng tiêudùng c a con ngủ ười và do v y sẽ nh hậ ả ưởng đ n n n s n xu t hàng hóa c a m iế ề ả ấ ủ ỗ

nước

Xu th công ngh có nh hế ệ ả ưởng m nh đ n các ngành Có th nói chu kỳ s ngạ ế ể ố

c a các s n ph m đang ngày càng gi m Đ thích ng v i đi u đó, chi phí nghiênủ ả ẩ ả ể ứ ớ ề

c u và phát tri n s n ph m m i đang ngày càng chi m t tr ng cao h n trongứ ể ả ẩ ớ ế ỷ ọ ơ

c c u s n ph m doanh nghi p Chi phí qu ng cáo, chi phí phát tri n kênh phânơ ấ ả ẩ ệ ả ể

ph i cũng ngày càng tăng Đ t o s n ph m m i chi phí nghiên c u phát tri nố ể ạ ả ẩ ớ ứ ể

tr nên t n kém h n đ i v i doanh nghi p Tuy nhiên m c đ nh hở ố ơ ố ớ ệ ứ ộ ả ưởng c aủcông ngh t i các ngành là không gi ng nhau.ệ ớ ố

Y u t chính tr và pháp lu t có nh hế ố ị ậ ả ưởng khác nhau t i các ngành S b o hớ ự ả ộ

c a các doanh nghi p trong nủ ệ ước làm cho các doanh nghi p trong nệ ước có l iợ

th h n so v i công ty nế ơ ớ ước ngoài và ngượ ạc l i

+ Xác đ nh chu kỳ s ng c a ngànhị ố ủ

M i ngành ph i tr i qua các giai đo n hình thành , phát tri n, chín mu i và l iỗ ả ả ạ ể ồ ụtàn S lố ượng các giai đo n trong khi phân tích chu kỳ s ng c a ngành có thạ ố ủ ểthay đ i tùy theo m i nhà phân tích Ph n trình bày dổ ỗ ầ ưới đây sẽ trình bày theocách chia năm giai đo n: giai đo n b t đ u phát tri n, giai đo n tăng trạ ạ ắ ầ ể ạ ưởngnhanh, giai đo n b t đ u tăng trạ ắ ầ ưởng chín mu i, giai đo n n đ nh và tăngồ ạ ổ ị

trưởng chín mu i, giai đo n tăng trồ ạ ưởng gi m ng v i m i giai đo n khác nhau,ả ứ ớ ỗ ạdoanh thu và t su t l i nhu n biên c a ngành là khác nhau.ỷ ấ ợ ậ ủ

*Giai đo n b t đ u tăng trạ ắ ầ ưởng

Đây là giai đo n kh i nghi p cho m t s n ph m m i Trong giai đo n này s nạ ở ệ ộ ả ẩ ớ ạ ả

ph m ch a đẩ ư ược th trị ường ch p nh n, doanh s bán th p, do v y chi phí cấ ậ ố ấ ậ ố

đ nh trong m t đ n v s n ph m cao Đ phát tri n th trị ộ ơ ị ả ẩ ể ể ị ường các doanh nghi pệ

ph i b chi phí l n cho ho t đ ng qu ng cáo, chi phí qu n lý cũng l n Chính vìả ỏ ớ ạ ộ ả ả ớcác lý do đó l i nhu n biên r t th p, th m chí không có Giai đo n này g n v iợ ậ ấ ấ ậ ạ ắ ớ

Trang 16

ho t đ ng đ u t m o hi m, v n ch y u là do các thành viên sáng l p đóngạ ộ ầ ư ạ ể ố ủ ế ậgóp, kh năng huy đ ng n và tăng v n ch t bên ngoài h n ch ả ộ ợ ố ủ ừ ạ ế

*Giai đo n tăng trạ ưởng nhanh

Trong giai đo n này, s n ph m đã đạ ả ẩ ược th trị ường ch p nh n, có s tăngấ ậ ự

trưởng nhanh v doanh s và giá bán Do s lề ố ố ượng các doanh nghi p trongệngành ch a nhi u, m c đ c nh tranh th p, s n ph m có tính ch t đ c quy nư ề ứ ộ ạ ấ ả ẩ ấ ộ ềnên t su t l i nhu n r t cao Đ t n d ng l i th doanh nghi p c g ng tăngỷ ấ ợ ậ ấ ể ậ ụ ợ ế ệ ố ắ

s n lả ượng b ng cách phát tri n ho t đ ng đ u t , do v y các doanh nghi p cóằ ể ạ ộ ầ ư ậ ệ

s tăng trự ưởng m nh v quy mô, phát tri n h th ng phân ph i, th c hi nạ ề ể ệ ố ố ự ệ

m nh qu ng cáo L i nhu n đ t đạ ả ợ ậ ạ ược đ tái đ u t l n nên kh năng tăngể ầ ư ớ ả

trưởng c a doanh nghi p là r t cao.ủ ệ ấ

*Giai đo n tăng trạ ưởng chín mu iồ

S thành công trong giai đo n trự ạ ước đã làm th a mãn ph n l n nhu c u đ i v iỏ ầ ớ ầ ố ớhàng hóa và d ch v c a ngành, song th trị ụ ủ ị ường ch a bão hòa M c tăng trư ứ ưởng

v doanh s bán hàng v n tăng cao h n m c tăng trề ố ẫ ơ ứ ưởng chung c a n n kinh t ,ủ ề ế

th m chí có th t i 2 -3 l n M c tăng trậ ể ớ ầ ứ ưởng cao v doanh s và l i nhu n biênề ố ợ ậ

đã thu hút nhi u doanh nghi p tham gia vào ngành, do v y m c tăng l i nhu nề ệ ậ ứ ợ ậ

có xu hướng gi m d n Giai đo n này các doanh nghi p trong ngành v n có m cả ầ ạ ệ ẫ ứtăng trưởng cao Nhu c u tài tr v n b ng v n ch đã có xu hầ ợ ố ằ ố ủ ướng ch ng l i, cácữ ạdoanh nghi p có xu hệ ướng s d ng nhi u n h n Giai đo n 2 và 3 là giai đo nử ụ ề ợ ơ ạ ạ

c a ho t đ ng đ u c L a ch n đ u t ch ng khoán đ i v i các công ty giaiủ ạ ộ ầ ơ ự ọ ầ ư ứ ố ớ ở

đo n này có đ r i ro khá cao, tuy nhiên có th mang l i l i nhu n l n.ạ ộ ủ ể ạ ợ ậ ớ

*Giai đo n n đinh và tăng trạ ổ ưởng chín mu iồ

Đây có th là giai đo n dài nh t, t l tăng trể ạ ấ ỷ ệ ưởng ngành gi m xu ng so v i tả ố ớ ỷ

l tăng trệ ưởng c a c n n kinh t ho c phân đo n ngành Trong giai đo n nàyủ ả ề ế ặ ạ ạcác nhà đ u t có th ầ ư ể ướ ược l ng d dàng m c tăng trễ ứ ưởng b i vì doanh s bánở ố

có m i tố ương quan v i s li u n n kinh t M c dù doanh s bán tăng tuy n tínhớ ố ệ ề ế ặ ố ế

v i n n kinh t , m c tăng trớ ề ế ứ ưởng l i nhu n là khác nhau gi a các ngành b i vìợ ậ ữ ở

Trang 17

thay đ i c u trúc ngành, t ng công ty có ho t đ ng riêng bi t Doanh nghi p v nổ ấ ừ ạ ộ ệ ệ ẫ

có c h i tăng l i nhu n khi doanh s bán tăng ch m, th m chí không tăng.ơ ộ ợ ậ ố ậ ậDoanh nghi p thệ ường không tăng v quy mô nh giai đo n trề ư ạ ước mà t n d ngậ ụ

nh ng th đang có b ng cách nâng cao hi u su t s d ng tài s n, c i thi n vữ ứ ằ ệ ấ ử ụ ả ả ệ ề

qu n lý, thay đ i mô hình t ch c, áp d ng các bi n pháp ti t ki m chi phí Giaiả ổ ổ ứ ụ ệ ế ệ

đo n này giá c phi u bi n đ ng t o c h i cho nhà đ u t th c hi n ho t đ ngạ ổ ế ế ộ ạ ơ ộ ầ ư ự ệ ạ ộkinh doanh chênh l ch giá.ệ

*Giai đo n tăng trạ ưởng gi mả

Trong giai đo n này m c tăng trạ ứ ưởng doanh s bán gi m b i s chuy n d chố ả ở ự ể ị

c u ho c s tăng trầ ặ ự ưởng c a s n ph m thay th L i ích biên ti p t c b s c épủ ả ẩ ế ợ ế ụ ị ứ

và m t s công ty ph i đ i m t v i l i nhu n th p ho c b ng không Các nhàộ ố ả ố ặ ớ ợ ậ ấ ặ ằ

đ u t b t đ u nghĩ t i vi c di chuy n v n đ u t sang các ngành khác Vi c diầ ư ắ ầ ớ ệ ể ố ầ ư ệchuy n lĩnh v c đ u t làm tăng chi phí c a doanh nghi p kéo theo s s t gi mể ự ầ ư ủ ệ ự ụ ả

c a ch ng khoán Đây là th i kỳ c a các nhà kinh doanh gi m giá.ủ ứ ờ ủ ả

V i nh ng thay đ i trong chu kỳ s ng c a doanh nghi p và c a ngành, nhà đ uớ ữ ổ ố ủ ệ ủ ầ

t có th nh n ra đư ể ậ ược các giai đo n phát tri n c a ngành mình đang xem xét,ạ ể ủ

nh n đ nh t c đ và ti m năng phát tri n c a ngành đ đ a ra các quy t đ nhậ ị ố ộ ề ể ủ ể ư ế ịphù h p.ợ

+ Phân tích môi trường c nh tranhạ

Khái ni m c a Porter v chi n lệ ủ ề ế ược c nh tranh đạ ược mô t khi nghiên c uả ứcông ty đ i v i v trí c nh tranh trong ngành Đ t o ra đố ớ ị ạ ể ạ ược m t chi n lộ ế ược

c nh tranh có l i nhu n, các công ty đ u tiên ph i ki m tra c u trúc c nh tranhạ ợ ậ ầ ả ể ấ ạ

c b n c a ngành mình và v trí c nh tranh c a nó trong ngành ơ ả ủ ị ạ ủ

Nh ng năng l c c nh tranh c b n: porter tin r ng môi trữ ự ạ ơ ả ằ ường c nh tranh c aạ ủ

m t ngành xác đ nh kh năng các doanh nghi p đ duy trì m c t l l i nhu nộ ị ả ệ ể ứ ỷ ệ ợ ậtrên v n đ u t bình quân Có năm l c lố ầ ư ự ượng c nh tranh l n đ nh ra m c đạ ớ ị ứ ộ

m nh y u c a s c nh tranh và nh hạ ế ủ ự ạ ả ưởng c a m i nhân t có th thay đ iủ ỗ ố ể ổtrong các ngành

Trang 18

*S c nh tranh gi a các doanh nghi p trong ngànhự ạ ữ ệ

Đ i v i vi c phân tích ngành, c n ph i phán đoán s c nh tranh gi a cácố ớ ệ ầ ả ự ạ ữdoanh nghi p Các m c đ c nh tranh có th là r t m nh và đang tăng, y u hayệ ứ ộ ạ ể ấ ạ ếđang suy gi m, ho c n đ nh Khi thi t l p s n lả ặ ổ ị ế ậ ả ượng và quy mô c a các doanhủnghi p trong ngành c n ph i tính đ n s n lệ ầ ả ế ả ượng và quy mô c a các đ i thủ ố ủ

c nh tranh nạ ước ngoài b i vì th trở ị ường mang tính toàn c u M c đ tăng trầ ứ ộ ưởng

ch m làm tăng m c đ c nh tranh gi a các doanh nghi p đ có đậ ứ ộ ạ ữ ệ ể ược th ph n.ị ầChi phí c đ nh cao làm cho các doanh nghi p mu n bán đố ị ệ ố ược càng nhi u hàngềcàng t t, có th d n t i m t cu c chi n giá c và c nh tranh gay g t Cu i cùngố ể ẫ ớ ộ ộ ế ả ạ ắ ố

dưới nh ng nh hữ ả ưởng c a Chính ph ho c t ch c, hi p h i, các doanh nghi pủ ủ ặ ổ ứ ệ ộ ệ

có th l i trong ngành m c dù t l l i nhu n dể ở ạ ặ ỷ ệ ợ ậ ưới m c trung bình ho c âm.ứ ặ

S c nh tranh gi a các doanh nghi p trong ngành càng l n, r i ro càng cao và tự ạ ữ ệ ớ ủ ỷ

*Áp l c t phía các s n ph m thay thự ừ ả ẩ ế

Các s n ph m thay th làm cho l i nhu n biên ti m năng c a ngành b gi iả ẩ ế ợ ậ ề ủ ị ớ

h n b i vì chúng nh hạ ở ả ưởng t i giá c s n ph m c a doanh nghi p trong ngành.ớ ả ả ẩ ủ ệDoanh thu tăng thêm ch a ch c bù đ p đư ắ ắ ược chi phí phát sinh thêm M c dù h uặ ầ

h t m i th đ u có ít nh t m t s n ph m thay th , song c n ph i xem xét giá cế ọ ứ ề ấ ộ ả ẩ ế ầ ả ảcũng nh các tính năng c a nh ng lo i hàng hóa đó có tác đ ng nh th nào đ nư ủ ữ ạ ộ ư ế ếdoanh thu và l i nhu n c a ngành.ợ ậ ủ

Trang 19

*S c m nh m c c t phía ngứ ạ ặ ả ừ ười mua

Y u t này xu t phát t phía th trế ố ấ ừ ị ường đ u ra c a ngành, ngầ ủ ười mua có thể

nh h ng đ n l i nhu n c a m t ngành b i vì h có th m c c làm gi m giá,

ho c yêu c u v ch t lặ ầ ề ấ ượng s n ph m, d ch v cao h n Ngả ẩ ị ụ ơ ười mua sẽ có tác

đ ng r t l n khi h mua s m v i kh i lộ ấ ớ ọ ắ ớ ố ượng l n.ớ

*S c m nh m c c t phía nhà cung c pứ ạ ặ ả ừ ấ

L i nhu n c a ngành có th b nh hợ ậ ủ ể ị ả ưởng t phía nhà cung c p b i vì h cóừ ấ ở ọ

th thay đ i giá cũng nh d ch v cung c p cho ngành.ể ổ ư ị ụ ấ

M t nhà đ u t c n ph i phân tích s c m nh c nh tranh đ t đó bi t độ ầ ư ầ ả ứ ạ ạ ể ừ ế ượccác y u t nh hế ố ả ưởng đ n l i nhu n ti m năng c a ngành.ế ợ ậ ề ủ

2.3 Phân tích công ty

Phân tích công ty nh m cho th y kh năng c a công ty có đáp ng đằ ấ ả ủ ứ ược nhu

c u c a nhà đ u t hay không, thông qua m t h th ng các ch s phù h p Cácầ ủ ầ ư ộ ệ ố ỉ ố ợ

c đông có th theo dõi tình hình s d ng v n đ u t c a mình, nhà đ u t xemổ ể ử ụ ố ầ ư ủ ầ ưxét các c h i th c hi n đ u t vào doanh nghi p và nhà cung c p hay ngơ ộ ự ệ ầ ư ệ ấ ười chovay đánh giá kh năng thanh toán các kho n n c a mình…ả ả ợ ủ

- Đánh giá hi u qu ho t đ ng kinh doanh ệ ả ạ ộ

Ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p là c s quan tr ng nh hạ ộ ủ ệ ơ ở ọ ả ưởng t i giáớ

c phi u c a công ty Nhà đ u t có th xem xét các k t qu này trong các báoổ ế ủ ầ ư ể ế ảcáo tài chính, báo cáo thường niên

+ B ng cân đ i k toánả ố ế

B ng cân đ i k toán là báo cáo tài chính t ng th , là b ng t ng h p - cân đ iả ố ế ổ ể ả ổ ợ ố

t ng th ph n ánh t ng h p tình hình v n kinh doanh c a đ n v c v tài s nổ ể ả ổ ợ ố ủ ơ ị ả ề ả

và ngu n v n hi n có c a đ n v m t th i đi m nh t đ nh Th i đi m quy đ nhồ ố ệ ủ ơ ị ở ộ ờ ể ấ ị ờ ể ị

là ngày cu i cùng c a m t kỳ báo cáo.ố ủ ộ

Trang 20

Th c ch t c a b ng cân đ i k toán là b ng cân đ i gi a tài s n và ngu n hìnhự ấ ủ ả ố ế ả ố ữ ả ồthành tài s n c a doanh nghi p cu i kỳ h ch toán S li u trên b ng cân đ i kả ủ ệ ố ạ ố ệ ả ố ếtoán cho bi t toàn b giá tr tài s n hi n có c a doanh nghi p theo c c u tàiế ộ ị ả ệ ủ ệ ơ ấ

s n , ngu n v n, và c c u ngu n v n hình thành các tài s n đó Căn c vào b ngả ồ ố ơ ấ ồ ố ả ứ ảcân đ i k toán, ta có th nh n xét, đánh giá khái quát tình hình tài chính c aố ế ể ậ ủdoanh nghi p ệ

B ng cân đ i k toán có m t vai trò quan tr ng, b i nó là tài li u đ nghiênả ố ế ộ ọ ở ệ ể

c u, đánh giá t ng quát tình hình và k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh,ứ ổ ế ả ạ ộ ả ấtrình đ s d ng v n m t th i đi m nh t đ nh Th i đi m quy đ nh là ngàyộ ử ụ ố ở ộ ờ ể ấ ị ờ ể ị

cu i cùng c a kỳ báo cáo Đ ng th i b ng cân đ i k toán còn th hi n tri nố ủ ồ ờ ả ố ế ể ệ ể

v ng kinh t tài chính c a đ n v Thông qua b ng cân đ i k toán, ta có th xemọ ế ủ ơ ị ả ố ế ểxét quan h cân đ i t ng b ph n v n và ngu n v n, cũng nh các m i quan hệ ố ừ ộ ậ ố ồ ố ư ố ệkhác Và thông qua vi c nghiên c u các m i quan h đó giúp cho ngệ ứ ố ệ ười qu n lýả

th y rõ tình hình huy đ ng ngu n v n ch s h u và ngu n vay n đ mua s mấ ộ ồ ố ủ ở ữ ồ ợ ể ắ

t ng lo i tài s n, ho c quan h gi a công n kh năng thanh toán, ki m tra cácừ ạ ả ặ ệ ữ ợ ả ểquá trình ho t đ ng , ki m tra tình hình ch p hành k ho ch…t đó phát hi nạ ộ ể ấ ế ạ ừ ệ

được tình tr ng m t cân đ i, và có phạ ấ ố ương hướng và bi n pháp k p th i đ mệ ị ờ ả

b o các m i quan h cân đ i v n cho ho t đ ng tài chính th c s tr nên cóả ố ệ ố ố ạ ộ ự ự ở

hi u qu , ti t ki m và có l i cho doanh nghi p.ệ ả ế ệ ợ ệ

+ Báo cáo k t qu kinh doanhế ả

Báo cáo k t qu kinh doanh là báo cáo tài chính ph n ánh m t cách t ng quátế ả ả ộ ổtình hình và k t qu kinh doanh trong m t th i kỳ nh t đ nh Báo cáo k t quế ả ộ ờ ấ ị ế ảkinh doanh đượ ậc l p d a trên các ho t đ ng c b n c a doanh nghi p: ho tự ạ ộ ơ ả ủ ệ ạ

đ ng s n xu t kinh doanh, ho t đ ng tài chính, ho t đ ng khác.ộ ả ấ ạ ộ ạ ộ

+ Báo cáo l u chuy n ti n tư ể ề ệ

Đây là báo cáo tài chính ph n ánh các dòng ti n vào và các dòng ti n ra c aả ề ề ủdoanh nghi p t i th i đi m xu t hi n dòng ti n Dòng ti n t ho t đ ng kinhệ ạ ờ ể ấ ệ ề ề ừ ạ ộdoanh: dòng thu, dòng chi t ho t đ ng kinh doanh ch y u c a doanh nghi p.ừ ạ ộ ủ ế ủ ệDòng ti n t ho t đ ng đ u t : dòng thu, dòng chi t các ho t đ ng đ u t hayề ừ ạ ộ ầ ư ừ ạ ộ ầ ư

Trang 21

thanh lý tài s n c đ nh, gópv n… dòng ti n t ho t đ ng tài chính: dòng thu,ả ố ị ố ề ừ ạ ộdòng chit các ho t đ ng huy đ ng v n c a doanh nghi pừ ạ ộ ộ ố ủ ệ

- Đánh giá tình hình tài chính c a công ty ủ

Kh năng ho t đ ng, hi u qu s n xu t kinh doanh đả ạ ộ ệ ả ả ấ ược th hi n trên các báoể ệcáo tài chính và qua các ch tiêu th hi n tình hình tài chính c a công ty Qua đó,ỉ ể ệ ủnhà đ u t có th xem xét đánh giá các m t t t, ch a t t c a doanh nghi p làmầ ư ể ặ ố ư ố ủ ệ

c s cho quy t đ nh đ u t ơ ở ế ị ầ ư

+ Ch tiêu v kh năng thanh toán.ỉ ề ả

Kh năng thanh toán t c th i.ả ứ ờ

H s này th hi n m i quan h tệ ố ể ệ ố ệ ương đ i gi a tài s n l u đ ng hi n hành vàố ữ ả ư ộ ệ

t ng n ng n h n hi n hành.ổ ợ ắ ạ ệ

Tài s n ng n h n thông thả ắ ạ ường bao g m ti n, các ch ng khoán d chuy nồ ề ứ ễ ể

nhượng, các kho n ph i thu, hàng t n kho và tài s n ng n h n khác Còn nả ả ồ ả ắ ạ ợ

ng n h n g m các kho n vay ngân hàng và các t ch c tín d ng, các kho n ph iắ ạ ồ ả ổ ứ ụ ả ả

tr ngả ười cung c p, các kho n ph i tr khác Kh năng thanh toán t c th i đoấ ả ả ả ả ứ ờ

lường kh năng c a các tài s n ng n h n có th chuy n đ i thành ti n đ hoànả ủ ả ắ ạ ể ể ổ ề ể

tr các kho n n ng n h n H s này ph thu c vào t ng ngành kinh doanh vàả ả ợ ắ ạ ệ ố ụ ộ ừ

t ng th i kỳ kinh doanh, l n h n 1 cho th y kh năng c a công ty có th tr nừ ờ ớ ơ ấ ả ủ ể ả ợ

ng n h n b ng tài s n ng n h n Tuy nhiên n u t l này quá cao cho th y côngắ ạ ằ ả ắ ạ ế ỷ ệ ấ

ty đang không s d ng h p lý đử ụ ợ ược các tài s n hi n hành c a mình.ả ệ ủ

Kh năng thanh toán nhanh.ả

Kh năng thanh toán nhanh là m t tiêu chu n đánh giá kh t khe h n v khả ộ ẩ ắ ơ ề ảnăng tr các kho n n ng n h n H s này th hi n m i quan h gi a tài s nả ả ợ ắ ạ ệ ố ể ệ ố ệ ữ ả

có kh năng thanh toán nhanh b ng ti n m t (ti n m t, ch ng khoán có giá vàả ằ ề ặ ề ặ ứcác kho n ph i thu) và t ng n ng n h n Hàng d tr và các kho n phí trả ả ổ ợ ắ ạ ự ữ ả ả

trước không được coi là các tài s n có kh năng thanh toán nhanh vì chúng khóả ảchuy n đ i b ng ti n m t và d b l n u để ổ ằ ề ặ ễ ị ỗ ế ược bán H s này đệ ố ược tính nhưsau:

Trang 22

N u h s này ế ệ ố  1 thì tình hình thanh toán t ong đ i kh quan, còn n u < 1 thìư ố ả ếdoanh nghi p có th g p khó khăn trong vi c thanh toán.ệ ể ặ ệ

Kh năng thanh toán b ng ti nả ằ ề

Ch s này đ c bi t quan tr ng đ i v i các b n hàng mà ho t đ ng khan hi mỉ ố ặ ệ ọ ố ớ ạ ạ ộ ế

ti n m t(quay vòng v n nhanh), các doanh nghi p này c n ph i đề ặ ố ệ ầ ả ược thanhtoán nhanh chóng đ ho t đ ng để ạ ộ ược bình thường Th c t cho th y, h s nàyự ế ấ ệ ố

0,5 thì tình hình thanh toán t ng đ i kh quan còn n u < 0,5 thì doanh nghi pươ ố ả ế ệ

có th g p khó khăn trong vi c thanh toán Tuy nhiên, n u h s này quá cao l iể ặ ệ ế ệ ố ạ

ph n ánh m t tình hình không t t là v n b ng ti n quá nhi u, vòng quay ti nả ộ ố ố ằ ề ề ề

ch m làm gi m hi u qu s d ng.ậ ả ệ ả ử ụ

+ Ch tiêu v kh năng ho t đ ng.ỉ ề ả ạ ộ

Vòng quay các kho n ph i thuả ả

Đ ki m tra tính thanh kho n c a tài s n, c n ph i đo lể ể ả ủ ả ầ ả ường tính l ng c a cácỏ ủkho n ph i thu.ả ả

Kỳ thu ti n bình quân.ề

Trong quá trình ho t đ ng, vi c phát sinh các kho n ph i thu, ph i tr là đi uạ ộ ệ ả ả ả ả ề

t t y u Khi các kho n ph i thu càng l n, ch ng t v n c a doanh nghi p bấ ế ả ả ớ ứ ỏ ố ủ ệ ịchi m d ng càng nhi u Nhanh chóng gi i phóng v n b chi m d ng trong khâuế ụ ề ả ố ị ế ụthanh toán là m t b ph n quan tr ng c a công tác tài chính Vì vây, các nhàộ ộ ậ ọ ủphân tích tài chính r t quan tâm t i th i gian thu h i các kho n ph i thu và chấ ớ ờ ồ ả ả ỉtiêu kỳ thu ti n trung bình đề ược s d ng đ đánh giá kh năng thu h i v nử ụ ể ả ồ ốtrong thanh toán trên c s các kho n ph i thu và doanh thu tiêu th bình quânơ ở ả ả ụngày Ch tiêu này đỉ ược xác đ nh nh sau:ị ư

Trang 23

Các kho n ph i thu bao g m: ph i thu c a khách hàng, tr trả ả ồ ả ủ ả ước cho ngườibán, ph i thu n i b , các kho n t m ng, chi phí tr trả ộ ộ ả ạ ứ ả ước doanh thu bao g m:ồdoanh thu t ho t đ ng s n xu t kinh doanh, thu nh p t ho t đ ng tài chính vàừ ạ ộ ả ấ ậ ừ ạ ộthu th p khác.ậ

Các kho n ph i thu l n hay nh ph thu c vào chính sách tín d ng c a doanhả ả ớ ỏ ụ ộ ụ ủnghi p và các kho n ph i tr trệ ả ả ả ước kỳ thu ti n trung bình cho bi t trung bìnhề ế

s ph i thu trong kỳ b ng doanh thu c a bao nhiêu ngày Thông thố ả ằ ủ ường 20 ngày

là m t kỳ thu ti n ch p nh n độ ề ấ ậ ược N u giá tr c a ch tiêu này càng cao thìế ị ủ ỉdoanh nghi p đã b chi m d ng v n, gây đ ng v n trong khâu thanh toán, khệ ị ế ụ ố ứ ọ ố ảnăng thu h i v n trong thanh toán ch m Do đó, doanh nghi p ph i có bi n phápồ ố ậ ệ ả ệ

đ thu h i n Tuy nhiên, trong tình hình c nh tranh gay g t thì có th đây làể ồ ợ ạ ắ ểchính sách c a doanh nghi p nh m ph c v cho nh ng m c tiêu chi n lủ ệ ằ ụ ụ ữ ụ ế ược nhưchính sách m r ng, thâm nh p th trở ộ ậ ị ường

Vòng quay hàng t n kho.ồ

Hàng t n kho là m t lo i tài s n d tr v i m c đích nh m đ m b o cho s nồ ộ ạ ả ự ữ ớ ụ ằ ả ả ả

xu t đấ ược ti n hành m t các bình thế ộ ường, liên t c, và đáp ng đụ ứ ược nhu c u c aầ ủ

th trị ường M c đ t n kho cao hay th p ph thu c r t nhi u vào các y u tứ ộ ồ ấ ụ ộ ấ ề ế ố

nh : lo i hình kinh doanh, ch đ cung c p m c đ đ u vào, m c đ tiêu thư ạ ế ộ ấ ứ ộ ầ ứ ộ ụ

s n ph m, th i v trong năm Đ d m b o s n xu t đả ẩ ờ ụ ể ả ả ả ấ ược ti n hành liên t c,ế ụ

đ ng th i đáp ng đ cho nhu c u c a khách hàng, m i doanh nghi p c n cóồ ờ ứ ủ ầ ủ ỗ ệ ầ

m t m c d tr t n kho h p lý, ch tiêu này độ ứ ự ữ ồ ợ ỉ ược xác đ nh b ng t l doanh thuị ằ ỷ ệtiêu th trong năm và hàng t n kho.ụ ồ

Đây là ch s ph n ánh trình đ qu n lý d tr c a doanh nghi p, th hi n m iỉ ố ả ộ ả ự ữ ủ ệ ể ệ ốquan h gi a hàng hoá đã bán và v t t hàng hoá c a doanh nghi p Doanhệ ữ ậ ư ủ ệnghi p kinh doanh thệ ường có vòng quay t n kho h n r t nhi u so v i doanhồ ơ ấ ề ớnghi p s n xu t kinh doanh.ệ ả ấ

Vòng quay toàn b v n ộ ố

Trang 24

Hi u qu s d ng tài s n c đ nhệ ả ử ụ ả ố ị

Trong đó, giá tr tài s n c đ nh là giá tr thu n c a các lo i tài s n c đ nh tínhị ả ố ị ị ầ ủ ạ ả ố ịtheo giá tr ghi s k toán, t c nguyên giá c a tài s n c đ nh kh u tr ph n haoị ổ ế ứ ủ ả ố ị ấ ừ ầmòn tài s n c đ nh d n đ n th i đi m tính.ả ố ị ồ ế ờ ể T s này còn đỷ ố ượ ọc g i là m c quayứvòng c a tài s n c đ nh, ph n ánh tình hình quay vòng c a tài s n c đ nh, và làủ ả ố ị ả ủ ả ố ị

m t ch tiêu ộ ỉ ướ ược l ng hi u su t s d ng tài s n c đ nh Nh v y, t s này choệ ấ ử ụ ả ố ị ư ậ ỷ ố

bi t hi u qu s d ng v n đ u t vào tài s n c đ nh c a doanh nghi p, hay nóiế ệ ả ử ụ ố ầ ư ả ố ị ủ ệcách khác là m t đ ng tài s n c đ nh t o ra độ ồ ả ố ị ạ ược bao nhiêu đ ng doanh thuồtrong m t năm T s này cao ch ng t tình hình ho t đ ng c a doanh nghi pộ ỷ ố ứ ỏ ạ ộ ủ ệ

t t đã t o ra doanh thu thu n cao so v i tài s n c đ nh, ch ng t vi c đ u tố ạ ầ ớ ả ố ị ứ ỏ ệ ầ ưvào tài s n c đ nh c a doanh nghi p là xác đáng, c c u h p lý, hi u su t sả ố ị ủ ệ ơ ấ ợ ệ ấ ử

d ng cao Ngụ ượ ạc l i, n u vòng quay tài s n c đ nh không cao thì ch ng t hi uế ả ố ị ứ ỏ ệ

su t s d ng th p, k t qu đ i v i s n xu t không nhi u, năng l c kinh doanhấ ử ụ ấ ế ả ố ớ ả ấ ề ự

c a doanh nghi p không m nh M t khác, t s còn ph n ánh kh năng s d ngủ ệ ạ ặ ỷ ố ả ả ử ụ

h u hi u tài s n các lo i.ữ ệ ả ạ

Hi u qu s d ng toàn b tài s nệ ả ử ụ ộ ả

T s này còn đỷ ố ược g i là vòng quay toàn b tài s n, nó cho bi t hi u qu sọ ộ ả ế ệ ả ử

d ng toàn b các lo i tài s n c a doanh nghi p, ho c th hi n m t đ ng v nụ ộ ạ ả ủ ệ ặ ể ệ ộ ồ ố

đ u t vào doanh nghi p đã đem l i bao nhiêu đ ng doanh thu ầ ư ệ ạ ồ

N u nh trong các th i kỳ, t ng m c tài s n c a doanh nghi p đ u tế ư ờ ổ ứ ả ủ ệ ề ương đ iố

n đ nh, ít thay đ i thì t ng m c bình quân có th dùng s bình quân c a m c

t ng tài s n đ u kỳ và cu i kỳ N u t ng m c tài s n có s thay đ i bi n đ ngổ ả ầ ố ế ổ ứ ả ự ổ ế ộ

l n thì ph i tính theo tài li u t m h n đ ng th i khi tính m c quay vòng c aớ ả ệ ỉ ỉ ơ ồ ờ ứ ủ

t ng tài s n thì các tr s phân t và m u s trong công th c ph i l y trong cùngổ ả ị ố ử ẫ ố ứ ả ấ

m t th i kỳ.ộ ờ

Trang 25

M c quay vòng c a t ng tài s n là ch tiêu ph n ánh hi u su t s d ng t ngứ ủ ổ ả ỉ ả ệ ấ ử ụ ổ

h p toàn b tài s n c a doanh nghi p, ch tiêu này càng cao càng t t Giá tr c aợ ộ ả ủ ệ ỉ ố ị ủ

ch tiêu càng cao, ch ng t cùng m t tài s n mà thu đỉ ứ ỏ ộ ả ược m c l i ích càng nhi u,ứ ợ ề

do đó trình đ qu n lý tài s n càng cao thì năng l c thanh toán và năng l c thuộ ả ả ự ự

l i c a doanh nghi p càng cao N u ngợ ủ ệ ế ượ ạc l i thì ch ng t các tài s n c a doanhứ ỏ ả ủnghi p ch a đệ ư ượ ử ục s d ng có hi u qu ệ ả

Kh năng cân đ i v n và c c u tài s n ả ố ố ơ ấ ả

Các ch tiêu này ph n ánh m c đ n đ nh và t ch tài chính cũng nh khỉ ả ứ ộ ổ ị ự ủ ư ảnăng s d ng n vay c a doanh nghi p Chúng đử ụ ợ ủ ệ ược dùng đ đo lể ường ph n v nầ ốgóp c a các ch s h u doanh nghi p so v i ph n tài tr c a các ch n đ i v iủ ủ ở ữ ệ ớ ầ ợ ủ ủ ợ ố ớdoanh nghi p Ngu n g c và s c u thành hai lo i v n này xác đ nh kh năngệ ồ ố ự ấ ạ ố ị ảthanh toán dài h n c a doanh nghi p m t m c đ đáng chú ý.ạ ủ ệ ở ộ ứ ộ

V m t lý thuy t, ch s này n m trong kho ng ề ặ ế ỉ ố ằ ả (0,1) nh ng thông thư ường nódao đ ng quanh giá tr 0,5 B i lẽ nó b t đi u ch nh t hai phía: ch n và conộ ị ở ị ự ề ỉ ừ ủ ợ

n N u ch s này càng cao, ch n sẽ r t ch t chẽ khi quy t đ nh cho vay thêm,ợ ế ỉ ố ủ ợ ấ ặ ế ị

m t khác v phía con n , n u vay nhi u quá sẽ nh hặ ề ợ ế ề ả ưởng đ n quy n ki mế ề ểsoát, đ ng th i sẽ b chia ph n l i quá nhi u cho v n vay (trong th i kỳ kinhồ ờ ị ầ ợ ề ố ờdoanh t t đ p) và r t d phá s n (trong th i kỳ kinh doanh đình đ n) Ngoài raố ẹ ấ ễ ả ờ ố

h s n cũng có th đo lệ ố ợ ể ường b ng t l gi a n và v n ch s h u c a doanhằ ỷ ệ ữ ợ ố ủ ở ữ ủnghi p.ệ

Ngoài ra c c u v n còn có th đánh giá qua h s t tài tr :ơ ấ ố ể ệ ố ự ợ

C c u tài s n ch ra tơ ấ ả ỉ ương quan gi a tài s n ng n h n và tài s n dài h n c aữ ả ắ ạ ả ạ ủdoanh nghi p, t đó xem xét m c đ phù h p v i ho t đ ng kinh doanh c aệ ừ ứ ộ ợ ớ ạ ộ ủdoanh nghi p.ệ

+ Ch tiêu v kh năng sinh l i.ỉ ề ả ợ

Trang 26

T s l i nhu n thu n trên doanh thu (Rp)ỷ ố ợ ậ ầ

T s này ph n ánh c m t đ ng doanh thu thu n thì có bao nhiêu ph n trămỷ ố ả ứ ộ ồ ầ ầ

l i nhu n S bi n đ ng c a t s này ph n ánh s bi n đ ng c a v hi u quợ ậ ự ế ộ ủ ỷ ố ả ự ế ộ ủ ề ệ ảhay nh hả ưởng c a các chi n lủ ế ược tiêu th , nâng cao ch t lụ ấ ượng s n ph m N uả ẩ ế

t s này gi m thì doanh nghi p c n phân tích và tìm bi n pháp gi m các kho nỷ ố ả ệ ầ ệ ả ảchi phí đ nâng cao t l l i nhu n, t đó tăng kh năng thu l i c a doanhể ỷ ệ ợ ậ ừ ả ợ ủnghi p.ệ

Doanh l i trên t ng tài s n (ROA)ợ ổ ả

t l này ch ra m i quan h gi a l i nhu n c a công ty v i các tài s n đỷ ệ ỉ ố ệ ữ ợ ậ ủ ớ ả ượ ửc s

d ng trong s n xu t kinh doanh, c 100 đ ng tài s n sẽ t o ra đụ ả ấ ứ ồ ả ạ ược bao nhiêu

đ ng l i nhu n sau thu ồ ợ ậ ế

Doanh l i trên v n ch s h u (ROE)ợ ố ủ ở ữ

So v i ngớ ười cho vay thì vi c b v n vào ho t đ ng kinh doanh c a ch s h uệ ỏ ố ạ ộ ủ ủ ở ữmang tính m o hi m h n, nh ng l i có nhi u c h i đem l i l i nhu n cao h n.ạ ể ơ ư ạ ề ơ ộ ạ ợ ậ ơ

H thọ ường dùng ch tiêu doanh l i v n t có làm thỉ ợ ố ự ước đo m c doanh l i trênứ ợ

m c đ u t c a ch s h u.ch s này đ oc xác đ nh b ng cách chia l i nhu nứ ầ ư ủ ủ ở ữ ỉ ố ự ị ằ ợ ậsau thu cho v n ch s h u.ế ố ủ ở ữ

Ch tiêu này cho bi t 100 đ ng v n t có t o ra đỉ ế ồ ố ự ạ ược bao nhiêu đ ng l iồ ợnhu n Nó ph n ánh kh năng sinh l i c a v n t có và đậ ả ả ờ ủ ố ự ược các nhà đ u t đ cầ ư ặ

bi t quan tâm khi h quy t đ nh b v n đ u t vào kinh doanh Tăng m cệ ọ ế ị ỏ ố ầ ư ứdoanh l i v n t có cũng thu c trong s nh ng m c tiêu ho t đ ng qu n lý tàiợ ố ự ộ ố ữ ụ ạ ộ ảchính c a doanh nghi p ủ ệ

- Phân tích kh năng tăng tr ả ưở ng c a doanh nghi p ủ ệ

S tăng trự ưởng c a m t doanh nghi p cũng nh s tăng trủ ộ ệ ư ự ưởng c a n n kinhủ ề

t nói chung, ph thu c vào t ng kh i lế ụ ộ ổ ố ượng c a tài s n gi l i và tái đ u t , tủ ả ữ ạ ầ ư ỷ

Trang 27

l thu nh p trên tài s n gi l i và tái đ u t T l l i nhu n đ l i càng cao thìệ ậ ả ữ ạ ầ ư ỷ ệ ợ ậ ể ạ

ti m năng tăng trề ưởng c a công ty càng cao thì ti m năng tăng trủ ề ưởng c a côngủ

ty càng l n V i cùng m t m c l i nhu n đ tái đ u t công ty nào có t l thuớ ớ ộ ứ ợ ậ ể ầ ư ỷ ệ

nh p trên t ng tài s n đ l i cao thì có m c tăng trậ ổ ả ể ạ ứ ưởng cao h n T l tăngơ ỷ ệ

trưởng g có th để ược đo lường nh sau:ư

T l l i nhu n gi l i b đỷ ệ ợ ậ ữ ạ ược quy t đ nh b i h i đ ng qu n tr d a trên cácế ị ở ộ ồ ả ị ự

c h i đ u t ti m năng c a công ty M t công ty có th gi l i thu nh p và táiơ ộ ầ ư ề ủ ộ ể ữ ạ ậ

đ u t mi n là t l thu nh p d tính t các kho n đ u t đ bù đ p chi phíầ ư ễ ỷ ệ ậ ự ừ ả ầ ư ủ ắ

v n c a công ty ROE có th đố ủ ể ược tăng b ng cách s d ng nhi u n h n, nh ngằ ử ụ ề ợ ơ ư

l i làm tăng r i ro tài chính.ạ ủ

Thông qua các ch báo có th đ a ra nh ng d báo v k t qu ho t đ ng kinhỉ ể ư ữ ự ề ế ả ạ ộdoanh c a công ty trong th i gian t i.ủ ờ ớ

- Đ nh giá c phi u c a công ty ị ổ ế ủ

M c đích c a các nhà đ u t là xác đ nh đụ ủ ầ ư ị ược giá tr th c c a m t tài s n,ị ự ủ ộ ả

tương đương v i giá tr hi n t i c a nh ng dòng ti n tớ ị ệ ạ ủ ữ ề ương lai d tính thu đự ược

t tài s n đó Nh ng lu ng ti n trong từ ả ữ ồ ề ương lai được chi t kh u v th i đi mế ấ ề ờ ể

hi n t i theo t su t l i nhu n yêu c u c a nhà đ u t Giá tr c a ch ng khoánệ ạ ỷ ấ ợ ậ ầ ủ ầ ư ị ủ ứ

ch u tác đ ng b i các nhân t : đ l n và th i đi m xu t hi n c a các dòng ti nị ộ ở ố ộ ớ ờ ể ấ ệ ủ ề

d đ nh trong tự ị ương lai c a tài s n, m c đ r i ro c a dòng ti n hay đ khôngủ ả ứ ộ ủ ủ ề ộ

ch c ch n c a lu ng thu nh p, t l l i t c yêu c u c a nhà đ u t Hai y u tắ ắ ủ ồ ậ ỷ ệ ợ ứ ầ ủ ầ ư ế ố

đ u thu c v đ c đi m c a tài s n, y u t th ba thu c v ý mu n c a nhà đ uầ ộ ề ặ ể ủ ả ế ố ứ ộ ề ố ủ ầ

t ư

Mô hình đ nh giá c phi uị ổ ế

+ Ph ươ ng pháp chi t kh u lu ng c t c (DCF) ế ấ ồ ổ ứ

T ng quát mô hình chi t kh u lu ng c t c:ổ ế ấ ồ ổ ứ

Trong đó D1, D2, Doanh nghi p là c t c đệ ổ ứ ược chia năm 1, 2, n, k là t l l iỷ ệ ợ

t c yêu c u c a nhà đ u t ứ ầ ủ ầ ư

Trang 28

V i gi thi t c t c tăng trớ ả ế ổ ứ ưởng m t giai đo n v i t c đ g thì giá tr c a cộ ạ ớ ố ộ ị ủ ổphi u đế ược đ nh giá là:ị

Trong đó là giá c a c phi u, là c t c chi tr năm trủ ổ ế ổ ứ ả ước, là t c đ tăngố ộ

trưởng c t c, là chi phí v n ch s h u ổ ứ ố ủ ở ữ

Đ s d ng công th c đ nh giá h p lý c a c phi u theo mô hình ta c n xácể ử ụ ứ ị ợ ủ ổ ế ầ

đ nh đị ược các tham s và ố

*Ướ ược l ng h s :ệ ố

Theo mô hình đ nh giá tài s n v n CAPM ta có:ị ả ố

V i là t su t l i nhu n kỳ v ng, là h s bêta c a c phi u, là ph n bù r i roớ ỷ ấ ợ ậ ọ ệ ố ủ ổ ế ầ ủ

th trị ường Sau khi ướ ược l ng được ta sẽ s d ng k t qu này cho ử ụ ế ả

*Ướ ược l ng h s , ta có th áp d ng các cách sau:ệ ố ể ụ

Phương pháp s d ng chu i c t c trong quá kh , ử ụ ỗ ổ ứ ứ ướ ược l ng mô hình:

T đó có th ừ ể ướ ược l ng được giá tr c a ị ủ

Phương pháp s d ng tử ụ ương quan gi a , ROE và t l thu nh p đ l i b c aữ ỷ ệ ậ ể ạ ủcông ty:

V i mô hình tăng trớ ưởng hai giai đo nạ

N u c t c tăng trế ổ ứ ưởng v i hai giai đo n khác nhau, giai đo n đ u tăng trớ ạ ạ ầ ưởng

v i dãy c t c {d1, d2, d3, dt} sau đó tăng trớ ố ứ ưởng đ u v i nh p tăng trề ớ ị ưởng Giai đo n đ u (t th i đi m 0 đ n th i đi m t), chi t kh u lu ng c t c {dt}ạ ầ ừ ở ể ế ờ ể ế ấ ồ ổ ứcó:

Giai đo n sau có:ạ

Trang 29

Suy ra công th c đ nh giá c phi u làứ ị ổ ế :

+ Ph ươ ng pháp h s P/E, P/B ệ ố

Ta có th d đoán giá c phi u d a trên ch s P/E c a trung bình ngành P/Eể ự ổ ế ự ỉ ố ủ

c a ngành = bình quân gia quy n P/E c a các công ty v i t tr ng c a công tyủ ề ủ ớ ỷ ọ ủtheo t s ỷ ố

ch n l a ra ngành có hi u qu ho t đ ng cao, có ti m năng phát tri n Các phânọ ự ệ ả ạ ộ ề ểtích v công ty mang đ n đánh giá v hi u qu ho t đ ng kinh doanh, li u côngề ế ề ệ ả ạ ộ ệ

ty đó có ph i s l a ch n t t hay không và c phi u c a nó đang đả ự ự ọ ố ổ ế ủ ược đ nh giáịcao hay th p h n giá tr V i nh ng phân tích này nhà đ u t có th xem xét vàấ ơ ị ớ ữ ầ ư ể

đ a ra quy t đ nh có nên hay không đ u t vào ch ng khoán, đ u t vào ngànhư ế ị ầ ư ứ ầ ưnào, công ty nào

PH N HAI: Ầ PHÂN TÍCH C B N Đ I V I CÔNG TY C PH N TH Y S N MINH Ơ Ả Ố Ơ Ổ Ầ Ủ Ả

PHÚ

Trang 30

1 T ng quan v công ty c ph n th y s n Minh Phú ổ ề ổ ầ ủ ả

1.1 Các thông tin c b n v công tyơ ả ề

- Tên g i công ty: Công ty c ph n th y s n Minh Phúọ ổ ầ ủ ả

- Tên giao d ch đ i ngo i: ị ố ạ Minh Phu Seafood Joint Stock Company

- Tên viết t t: ắ Minh Phu Seafood Corp

- Đ a ch : khu công nghi p phị ỉ ệ ường 8, TP Cà mau

+ Kinh doanh b t đ ng s n, đ u t kinh doanh c s h t ng, thi công, xâyấ ộ ả ầ ư ơ ở ạ ầ

d ng các công trình dân d ng và công nghi pự ụ ệ

1.2 Quá trình hình thành và phát tri n ể

Giai đo n 1: t năm 1992 đ ạ ừ ến năm 2002:

Th i kỳ 1992-2000 là th i kỳ hình thành và tích lũy c a doanh nghi p Ngàyờ ờ ủ ệ4/12/1992, doanh nghi p t nhân xí nghi p cung ng hàng xu t kh u Minh Phú,ệ ư ệ ứ ấ ẩ

được thành l p v i s v n điậ ớ ố ố ều l ban đ u là 120 tri u đ ng, ngành nghệ ầ ệ ồ ề kinhdoanh chính là thu mua, chế biến tôm, cua, cá, m c đ cung ng hàng xu t kh uự ể ứ ấ ẩcho các đ n v trong t nh.ơ ị ỉ

Trong th i kỳ 1998 – 2000, trờ ước nhu c u m r ng và phát tri n ho t đ ngầ ở ộ ể ạ ộ

s n xu t kinh doanh, xí nghi p tiả ấ ệ ến hành tăng v n liên t c:ố ụ

- Ngày 01/07/1998, xí nghi p đệ ược đ i tên thành xí nghi p chổ ệ ế biến th y s nủ ảMinh Phú, đ ng th i tăng v n điồ ờ ố ều l lên 5 t đ ng.ệ ỷ ồ

Trang 31

- Ngày 17/4/2000, xí nghi p tiệ ếp t c tăng v n điụ ố ều l lên 43,7 t đ ng.ệ ỷ ồ

- Ngày 10/08/2000, xí nghi p tăng v n điệ ố ều l lên 79,6 t đ ng.ệ ỷ ồ

Giai đo n 2: t năm 2002 đ ạ ừ ến tháng 05/2006:

Th i kỳ 2002-tháng 05/2006 đánh d u b ng vi c chuy n đ i t hình th cờ ấ ằ ệ ể ổ ừ ứcông ty t nhân sang hình th c công ty TNHH và phát tri n nhanh vư ứ ể ề quy mô c aủdoanh nghi p Tháng 12/2002, xí nghi p chệ ệ ế biến th y s n Minh Phú gi i th ,ủ ả ả ểtoàn b tài s n c a xí nghi p chuy n thành tài s n góp v n thành l p công tyộ ả ủ ệ ể ả ố ậ

xu t nh p kh u th y s n Minh Phú TNHH v i s v n điấ ậ ẩ ủ ả ớ ố ố ều l là 90 t đ ng, ho tệ ỷ ồ ạ

đ ng theo hình th c công ty gia đình v i 03 thành viên góp v n, độ ứ ớ ố ều là thànhviên trong m t gia đình Ngành nghộ ề kinh doanh chính c a công ty là thu mua,ủchế biến, xu t kh u th y s n, nh p kh u nguyên v t li u vấ ẩ ủ ả ậ ẩ ậ ệ ề chế biến hàng

xu t kh u, nh p máy móc thiấ ẩ ậ ết b ph c v s n xu t hàng xu t kh u.ị ụ ụ ả ấ ấ ẩ

Ngày 21/10/2003, công ty tiếp t c tăng v n điụ ố ều l lên 180 t đ ng, đ ng th iệ ỷ ồ ồ ờ

b sung thêm ch c năng: kinh doanh b t đ ng s n, đ u t kinh doanh c s hổ ứ ấ ộ ả ầ ư ơ ở ạ

t ng, thi công, xây d ng các công trình dân d ng và công nghi p.ầ ự ụ ệ

Song song v i vi c m r ng năng l c chớ ệ ở ộ ự ế biến và quy mô c a công ty Minh Phú,ủcác c đông sáng l p c a Minh Phú thành l p thêm các công ty khác nh m h trổ ậ ủ ậ ằ ỗ ợ

ho t đ ng chạ ộ ế biến và xu t kh u cho Minh Phú:ấ ẩ

- Ngày 19/09/2000 công ty TNHH chế biến th y s n Minh Quí đủ ả ược thành l pậ

v i ngành nghớ ề kinh doanh: chế biến, xu t kh u th y s n, nh p kh u nguyênấ ẩ ủ ả ậ ẩ

li u th y s n vệ ủ ả ề chế biến hàng xu t kh u, nh p trang thiấ ẩ ậ ết b ph c v s n xu tị ụ ụ ả ấhàng xu t kh u V n điấ ẩ ố ều l ban đ u là 20 t đ ng Ngày 15/01/2002, công tyệ ầ ỷ ồMinh Quí tăng v n điố ều l thêm 50 t đ ng lên 70 t đ ng Ngày 12/07/2004,ệ ỷ ồ ỷ ồcông ty Minh Quí b sung thêm ngành nghổ ề kinh doanh nh p kh u nguyên li u,ậ ẩ ệ

ph li u ph c v chụ ệ ụ ụ ế biến hàng xu t kh u.ấ ẩ

- Ngày 30/10/2001 công ty TNHH chế biến th y s n Minh Phát đủ ả ược thành l pậ

v i ngành nghớ ề kinh doanh chế biến, xu t kh u th y s n, nh p kh u nguyênấ ẩ ủ ả ậ ẩ

li u th y s n vệ ủ ả ế chế biến hàng xu t kh u, nh p kh u máy móc, thiấ ẩ ậ ẩ ết b ph c vị ụ ụ

s n xu t hàng xu t kh u.v n điả ấ ấ ẩ ố ều l ban đ u là 3 t đ ng Ngày 16/04/2003,ệ ầ ỷ ồMinh Phát tăng v n điố ều l lên 57 t đ ng.ệ ỷ ồ

Trang 32

- Ngày 27/12/2001, công ty Mseafood v i v n điớ ố ều l 100.000 USD đệ ược thành

l p t i mỹ và tr thành công ty liên kậ ạ ở ết c a Minh Phú, ch u trách nhi m nh pủ ị ệ ậ

kh u và phân ph i s n ph m c a nhóm công ty Minh Phú vào th trẩ ố ả ẩ ủ ị ường mỹ

- Ngày 16/01/2006, công ty TNHH th y h i s n Minh Phú – Kiên Giang đủ ả ả ượcthành l p v i v n điậ ớ ố ều l 9 t đ ng Ngành nghệ ỷ ồ ề kinh doanh: nuôi tr ng các lo iồ ạ

đ ng c đông công ty c ph n th y h i s n Minh Phú ngày 07/05/2007.ồ ổ ổ ầ ủ ả ả

- Ngày 09/02/2006, công ty TNHH s n xu t gi ng th y s n Minh Phú đả ấ ố ủ ả ượcthành l p v i v n điậ ớ ố ều l 9 t đ ng Ngành nghệ ỷ ồ ề kinh doanh: s n xu t, cung c pả ấ ấ

gi ng th y s n Quý III năm 2007, công ty gi ng th y s n Minh Phú tăng v n lênố ủ ả ố ủ ả ố

30 t đ ng theo ngh quyỷ ồ ị ết 01/NQ-DHDCD.07 c a đ i h i đ ng c đông công tyủ ạ ộ ồ ổ

c ph n th y h i s n Minh Phú ngày 07/05/2007.ổ ầ ủ ả ả

Giai đo n 3: t tháng 05/2006 t i nay ạ ừ ớ

T tháng 05 năm 2006, Minh Phú chuy n d n t mô hình công ty TNHH sangừ ể ầ ừ

mô hình công ty m - công ty con v i các bẹ ớ ước nh sau:ư

- Ngày 05/06/2006, công ty TNHH chế biến th y s n Minh Quí chính th c tăngủ ả ứ

v n t 70 t đ ng lên 200 t b ng l i nhu n gi l i.ố ừ ỷ ồ ỷ ằ ợ ậ ữ ạ

- Ngày 05/06/2006, công ty TNHH chế biến th y s n Minh Phát chính th củ ả ứtăng v n t 57 t đ ng lên 100 t đ ng b ng l i nhu n gi l i và tiố ừ ỷ ồ ỷ ồ ằ ợ ậ ữ ạ ền m t tặ ừcác thành viên góp v n.ố

- Ngày 12/05/2006, công ty xu t nh p kh u th y s n Minh Phú TNHH chínhấ ậ ẩ ủ ả

th c chuy n đ i t hình th c công ty trách nhi m h u h n sang hình th c côngứ ể ổ ừ ứ ệ ữ ạ ứ

ty c ph n v i m c v n điổ ầ ớ ứ ố ều l là 600 t đ ng và tr thành công ty m c a cácệ ỷ ồ ở ẹ ủcông ty Minh Quí, Minh Phát, công ty th y h i s n Minh Phú Kiên Giang, công tyủ ả ả

gi ng th y s n Minh Phú Ninh Thu n Toàn b ph n v n điố ủ ả ậ ộ ầ ố ều l tăng thêm (420ệ

t đ ng) t 180 t đ ng lên 600 t đ ng đỷ ồ ừ ỷ ồ ỷ ồ ược góp b ng tiằ ền m t T tháng 5ặ ừ

Trang 33

đến tháng 6/2006, công ty Minh Phú tiến hành mua l i các công ty c a c đôngạ ủ ổsáng l p nh sau:ậ ư

+ Mua l i 97,5% v n điạ ố ều l công ty Minh Quí thu c s h u c a c đông sángệ ộ ở ữ ủ ổ

l p Minh Phú (tậ ương đương v i 195 t đ ng m nh giá) v i giá 195 t đ ng.ớ ỷ ồ ệ ớ ỷ ồ+ Mua l i 95% v n điạ ố ều l công ty Minh Phát thu c s h u c a c đông sángệ ộ ở ữ ủ ổ

l p Minh Phú (tậ ương đương v i 95 t đ ng m nh giá) v i giá 95 t đ ng.ớ ỷ ồ ệ ớ ỷ ồ

+ Mua l i 95% v n điạ ố ều l công ty Minh Phú - Kiên Giang thu c s h u c a cệ ộ ở ữ ủ ổđông sáng l p Minh Phú (tậ ương đương v i 8,55 t đ ng m nh giá) v i giá 8,55tớ ỷ ồ ệ ớ ỷ

đ ng.ồ

+ Mua l i 95% v n điạ ố ều l công ty gi ng th y s n Minh Phú thu c s h u c aệ ố ủ ả ộ ở ữ ủ

c đông sáng l p Minh Phú (tổ ậ ương đương v i 8,55 t đ ng m nh giá) v i giáớ ỷ ồ ệ ớ8,55 t đ ng.ỷ ồ

- Tháng 12/2006, Minh Phú thành l p công ty TNHH chậ ế biến th y s n Minhủ ảPhú v i v n điớ ố ều l 90 t đ ng (Minh Phú n m 100% v n điệ ỷ ồ ắ ố ều l ) t i H uệ ạ ậGiang chuyên s n xu t và chả ấ ế biến cá tra

- Ngày 27/12/2006, công ty c ph n th y h i s n Minh Phú chính th c đăng kýổ ầ ủ ả ả ứniêm yết trên trung tâm giao d ch ch ng khoán hà n i v i mã c phiị ứ ộ ớ ổ ếu MPC

- Tháng 06/2007, Minh Phú tiến hành tăng v n điố ều l t 600 t đ ng lên 700ệ ừ ỷ ồ

t đ ng trong đó:ỷ ồ 60 t đ ng tr c t c cho c đông hi n h u (t l c t cỷ ồ ả ổ ứ ổ ệ ữ ỷ ệ ổ ứ10%), 30 t đ ng phát hành cho c đông chiỷ ồ ổ ến lược, 10 t đ ng phát hành choỷ ồ

m t s cán b công nhân viên ch ch t.ộ ố ộ ủ ố

T i nay, công ty c ph n th y s n Minh Phú ho t đ ng theo mô hình công tyớ ổ ầ ủ ả ạ ộ

m - công ty con v i 5 công ty con mà Minh Phú n m quyẹ ớ ắ ền chi ph i là công tyốTNHH ch ế biến th y s n Minh Quí (Minh Phú n m 97,5% v n điủ ả ắ ố ều l ), công tyệTNHH chế biến th y s n Minh Phát (Minh Phú n m 95% v n điủ ả ắ ố ều l ), công tyệTNHH s n xu t gi ng thu s n Minh Phú (Minh Phú n m 98,5% v n điả ấ ố ỷ ả ắ ố ều l ),ệcông ty TNHH th y h i s n Minh Phú – Kiên Giang (Minh Phú n m 99,1% v nủ ả ả ắ ốđiều l ), công ty TNHH chệ ế biến th y s n Minh Phú (Minh Phú n m 100% v nủ ả ắ ốđiều l ) và 3 công ty liên kệ ết là Mseafood (c đông sáng l p c a Minh Phú n mổ ậ ủ ắ100% v n điố ều l ), công ty c ph n h t ng Sài Gòn - Cà Mau (v n điệ ổ ầ ạ ầ ố ều l 50 tệ ỷ

đ ng, Minh Phú n m 5%), và công ty c ph n d u khí Vũng Tàu (v n điồ ắ ổ ầ ầ ố ều l 90ệ

Trang 34

t đ ng, Minh Phú n m 35,5%) Tôn ch ho t đ ng kinh doanh c a công ty là ỷ ồ ắ ỉ ạ ộ ủ uytín, ch t lấ ượng, v sinh, an toàn và hi u qu ệ ệ ả

1.3 C c u t ch c công ty ơ ấ ổ ứ

T ng công ty có các công ty con, bao g m:ổ ồ

- Công ty TNHH ch bi n th y s n Minh Quýế ế ủ ả

Đ a ch : khu công nghi p phị ỉ ệ ường 8 thành ph Cà Mau t nh Cà Mauố ỉ

Đi n tho i: (84.780) 668019 fax: (84.780) 820019ệ ạ

V n đi u l : 200.000.000.000 đ ng, trong đó Minh Phú n m 97,5% v n đi uố ề ệ ồ ắ ố ề

l 2,5% v n đi u l còn l i thu c s h u c a bà chu th bình, y viên h i đ ngệ ố ề ệ ạ ộ ở ữ ủ ị Ủ ộ ồ

qu n tr và phó t ng giám đ c công ty c ph n th y h i s n Minh Phú V n th cả ị ổ ố ổ ầ ủ ả ả ố ựgóp là 200.000.000.000 đ ngồ

Ngành ngh kinh doanh: ch bi n, xu t kh u th y s n, nh p kh u nguyên v tề ế ế ấ ẩ ủ ả ậ ẩ ậ

li u v ch bi n hàng xu t kh u, nh p trang thi t b ph c v s n xu t hàng xu tệ ề ế ế ấ ẩ ậ ế ị ụ ụ ả ấ ấ

kh uẩ

- Công ty TNHH ch bi n th y s n Minh Phátế ế ủ ả

Đ a ch : p Th nh Đi n, xã Lý Văn Lâm, thành ph Cà Mau, t nh Cà Mauị ỉ Ấ ạ ề ố ỉ

Đi n tho i: (84.780) 820044 fax: (84.780) 668036ệ ạ

V n điố ều l : 100.000.000.000 đ ng, trong đó Minh Phú n m 95% v n điệ ồ ắ ố ều l ,ệ5% v n điố ều l còn l i thu c s h u c a ông lê văn quang, ch t ch h i đ ngệ ạ ộ ở ữ ủ ủ ị ộ ồ

qu n tr kiêm t ng giám đ c công ty c ph n th y h i s n Minh Phú V n th cả ị ổ ố ổ ầ ủ ả ả ố ựgóp là 100.000.000.000 đ ngồ

Ngành nghề kinh doanh: chế biến, xu t kh u th y s n, nh p kh u nguyên v tấ ẩ ủ ả ậ ẩ ậ

li u vệ ề ch ế biến hàng xu t kh u, nh p kh u máy móc thiấ ẩ ậ ẩ ết b ph c v s n xu tị ụ ụ ả ấhàng xu t kh uấ ẩ

- Công ty TNHH s n xu t gi ng th y s n Minh Phúả ấ ố ủ ả

Đ a ch : thôn Hòa Thu n, xã An H i, huy n Ninh Phị ỉ ậ ả ệ ước, t nh Ninh Thu nỉ ậ

Đi n tho i: (84.68) 214789 fax: (84.68) 214789ệ ạ

V n điố ều l : 30.000.000.000 đ ng, trong đó Minh Phú n m 98,5% v n điệ ồ ắ ố ều l ,ệ1,5% v n điố ều l còn l i thu c s h u c a ông lê văn quang, ch t ch h i đ ngệ ạ ộ ở ữ ủ ủ ị ộ ồ

qu n tr kiêm t ng giám đ c công ty c ph n th y h i s n Minh Phú V n th cả ị ổ ố ổ ầ ủ ả ả ố ựgóp là 30.000.000.000 đ ng.ồ

Trang 35

Ngành nghề kinh doanh: s n xu t, cung c p gi ng th y s n.ả ấ ấ ố ủ ả

- Công ty TNHH th y h i s n Minh Phú-Kiên Giangủ ả ả

Đ a ch : p C ng, xã Hòa Điị ỉ Ấ ả ền, huy n Kiên Lệ ương, t nh Kiên Giangỉ

th y s n dùng cho chủ ả ế biến th c ph m và các ch t ph gia ph c v cho chự ẩ ấ ụ ụ ụ ếbiến th y s n.ủ ả

- Công ty TNHH chế biến th y s n Minh Phúủ ả

Đ a ch : p Phú H ng, xã Đông Phú, huy n Châu Thành, t nh H u Giang.ị ỉ ấ ư ệ ỉ ậ

1.4 B máy qu n lý ộ ả

Công ty c ph n thu s n Minh Phú ho t đ ng theo mô hình công ty m - côngổ ầ ỷ ả ạ ộ ẹ

ty con Công ty m là công ty c ph n, v a ho t đ ng kinh doanh v a th c hi nẹ ổ ầ ừ ạ ộ ừ ự ệvai trò qu n lý, đi u ph i chung cho c nhóm công ty Minh Phú Công ty m gópả ề ố ả ẹ

v n chi ph i trong các công ty con Các công ty con c a Minh Phú đ u là công tyố ố ủ ềTNHH, h ch toán đ c l p và là pháp nhân riêng.ạ ộ ậ

C c u b máy qu n lý công ty c ph n th y h i s n Minh Phú nh sau :ơ ấ ộ ả ổ ầ ủ ả ả ư

Ngày đăng: 19/10/2021, 18:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

tích cc khi trong 6 tháng đu năm gi i ngân FDI đt 5,7 t USD. Vi tình hình ớ nh  trên, d  báo  ưựcán cân t ng th  c a Vi t Nam sẽ v n dổể ủệẫươ ng và có th  đ tể ạ th ng d  5- 6 t  USD - Chuyên đề tốt nghiệp  Phân tích cơ bản công ty Thủy sản Minh Phú MPC
t ích cc khi trong 6 tháng đu năm gi i ngân FDI đt 5,7 t USD. Vi tình hình ớ nh trên, d báo ưựcán cân t ng th c a Vi t Nam sẽ v n dổể ủệẫươ ng và có th đ tể ạ th ng d 5- 6 t USD (Trang 46)
2.3. Phân tích công ty c p hn t hy hi sn Minh Phú ả - Chuyên đề tốt nghiệp  Phân tích cơ bản công ty Thủy sản Minh Phú MPC
2.3. Phân tích công ty c p hn t hy hi sn Minh Phú ả (Trang 60)
Mô hình chit khu lu ng ct c: ứ - Chuyên đề tốt nghiệp  Phân tích cơ bản công ty Thủy sản Minh Phú MPC
h ình chit khu lu ng ct c: ứ (Trang 65)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w