Rủi ro hiện diện xung quanh cuộc sống như các hoạt động sản xuất kinh doanh. Bất kỳ doanh nghiệp nào cũng phải đối mặt với rủi ro và chúng xuất hiện trong các hoạt động kinh tế của tổ chức. rủi ro có thể mang lại tổn thất cho doanh nghiệp nhưng cũng có thể mang lại cơ hội kiếm lời cho doanh nghiệp, đôi khi nếu không có rủi ro thì doanh nghiệp không có cơ hội để có nhưng bước tiến mới.Mỗi lĩnh vực sản xuất , kinh doanh, xây dựng,.. lại có những loại rủi ro khác nhau và cách quản trị khác nhau. Với đề tài “ quản trị rủi ro an toàn lao động trong quá trình khai thác than” nhóm 1 xin chọn đề tài “ quản trị rủi ro an toàn lao động trong quá trình khai thác than tại công ty cổ phần Núi Béo – Vinacomin”
Trang 1I Lý thuy t c b n ế ơ ả
1 R i ro và qu n tr r i ro ủ ả ị ủ
1.1 R i ro ủ
1.1.1 Khái ni m ệ
R i ro là s ki n b t l i, b t ng x y ra gây t n th t cho con ngủ ự ệ ấ ợ ấ ờ ả ổ ấ ười
- Nguy c r i ro: là tình hu ng có th t o nên b t kỳ lúc nào, có th gâyơ ủ ố ể ạ ở ấ ểnên nh ng t n th t( hay có th là nh ng l i ích) mà các nhân hay tôt ch c khôngư ổ ấ ể ữ ợ ứ
th tiên đoán để ược
- T n th t: là nh ng thi t h i, m t mát v tài s n, c h i có th đổ ấ ữ ệ ạ ấ ề ả ơ ộ ể ược
hưởng, v tinh th n, th ch t do r i ro gây raề ầ ể ấ ủ
- T n su t r i ro: là s l n xu t hi n r i ro trong 1 kho ng th i gian hayầ ấ ủ ố ầ ấ ệ ủ ả ờtrong t ng s l n quan sát s ki n.ổ ố ầ ự ệ
- Biên đ r i ro: th hi n tính ch t nguy hiêm, m c d thi t h i tác đ ngộ ủ ể ệ ấ ứ ộ ệ ạ ộ
t i ch thê.ớ ủ
Trang 2N u xét theo quá trình ra quy t đ nh thì r i ro c h i bao g m:ế ế ị ủ ơ ộ ồ
+ R i ro liên quan đ n giai đo n trủ ế ạ ước khia ra quy t đi nh: liên quan đ n vi cế ị ế ệthu th p x lý thông tin, l a ch n cách th c ra quy t đ nh.ậ ử ự ọ ứ ế ị
+ R i ro trong quá trình ra quy t đi nh: r i ro phát sinh do ta quy t đ nhủ ế ị ủ ế ịnày mà không ch n quy t đ nh khác.ọ ế ị
+ R i ro liên quan đ n giai đo n sau khi ra quy t đ nh: r i ro v trủ ế ạ ế ị ủ ề ường
h p tợ ương h p gi a k t qu thu đợ ữ ế ả ược và d ki n ban đ u.ự ế ầ
b R i ro thu n túy và r i ro suy đoánủ ầ ủ
- R i ro thu n túy t n t i khi có 1 nguy c t n th t nh ng không có c h iủ ầ ồ ạ ơ ổ ấ ư ơ ộ
ki m l i, hay nói cách khác là r i ro trên đó không có kh năng có l i cho chế ờ ủ ả ợ ủ
th ể
- R i ro suy đoán t n t i khi có 1 c h i ki m l i cũng nh có 1 nguy c t nủ ồ ạ ơ ộ ế ờ ư ơ ổ
th t, hay nói cách khác là r i ro v a có kh năng có l i v a có kh năng t n th t.ấ ủ ừ ẳ ợ ừ ẳ ổ ấ
c R i ro có th phân tán và r i ro hông th phân tánủ ể ủ ể
- R i ro có th phân tán: là r i ro có th gi m biwts t n th t thông quaủ ể ủ ể ả ổ ấ
nh ng tho thu n hi n đóng góp (nh tài s n, ti n b c…) và chia s r i ro.ư ả ậ ệ ư ả ề ạ ẻ ủ
- R i ro không th phân tán: là r i ro mà nh ng th a i p đóng góp v ti nủ ể ủ ữ ỏ ệ ề ề
b c hay tài s n không có tác d ng gì đ n vi c gi m b t t n th t cho nh ngạ ả ụ ế ệ ả ớ ổ ấ ữ
người tham gia vào quỹ đ ng góp chung.ố
d R i ro trong các giai đo n phát chuy n ch a doanh nghi pủ ạ ể ủ ệ
Trang 3- R i ro trong giai đon kh i s : r i ro không đủ ạ ở ự ủ ược th trị ường ch p nh nấ ậ
- R i ro trong giai đo n trủ ạ ưởng thành: r i ro t c đ tăng trủ ố ộ ưởng c a k tủ ế
qu “ doanh thu max” không tả ương h p v i t c đ phát tri n “ chi phí min”.ợ ớ ố ộ ể
- R i ro giai đo n suy v ng: r i ro phá s n.ủ ạ ọ ủ ả
e R i ro do tác đ ng c a các y u t môi trủ ộ ủ ế ố ường kinh doanh
f R i ro theo chi u d c và r i ro theo chi u ngangủ ề ọ ủ ề
- R i ro theo chi u d c: là r i ro theo chi u ch c năng chuyên môn truy nủ ề ọ ủ ề ứ ề
Qu n tr r i ro: là quá trình bao g m các ho t đ ng nh n d ng, phân tích,ả ị ủ ồ ạ ộ ậ ạ
đo lường, đánh giá r i ro, d t đ tìm các bi n pháp ki m soát, kh c ph c cácủ ể ừ ố ệ ể ắ ụ
h u qu c a r i ro đ i v i ho t đ ng kinh doanh nh m s d ng t i u cácậ ả ủ ủ ố ớ ạ ộ ằ ử ụ ố ưngu n l c trong kinh doanh.ồ ự
1.2.2 Vai trò
- Giúp t ch c ho t đ ng n đi nh.ổ ứ ạ ộ ổ ị
Trang 4- Giúp t ch c th c hi n m c tiêu s d ng, th c hi n chi n lổ ứ ự ệ ụ ử ụ ự ệ ế ược kinhdoanh.
- Giúp nhà qu n tr đ a ra quy t đ nh đúng đ n ả ị ư ế ị ắ
2 Quá trình qu n tr r i ro ả ị ủ
2.1 nh n d ng r i ro ậ ạ ủ
Nh n d ng r i ro: là quá trình xác đi nh liên t c và có h th ng các r i roậ ạ ủ ị ụ ệ ố ủ
có th x y ra trong ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p, nghĩa là xác đ nh 1ể ả ạ ộ ủ ệ ịdanh sách các r i ro doanh nghi p ph i gánh ch u bao g m c r i ro s c cũngủ ệ ả ị ồ ả ủ ự ố
nh các r i ro g n v i quá trình ra quy t đ nh.ư ủ ắ ớ ế ị
Nh n d ng r i ro đậ ạ ủ ược chia làm 3 nhóm chính:
+ Nguy c r i ro v tài s n là kh năng đơ ủ ề ả ả ược ho c m t đ i v i nh ng tàiặ ấ ố ớ ữ
s n h u hình ho c vô hình.ả ữ ặ
+ Nguy c r i o v trách nhi m pháp lý là nguy c có th x y ra các t nơ ủ ề ệ ơ ể ả ổ
th t v trách nhi m pháp lý đã đấ ề ệ ược quy đ nh.ị
+ Nguy c r i ro v ngu n l c là nguy c r i ro liên quan đ n tài s n conơ ủ ề ồ ự ơ ủ ế ả
ngườ ủ ổi c a t ch c đ là r i ro x y ra đ i v i ngu n l trong doanh nghi p.ứ ố ủ ả ố ớ ồ ự ệ
Các phương pháp nh n d ng :ậ ạ
+ Phương pháp phâ tích báo cáo tài chính
+ Phương pháp l u đư ồ
+ Phương pháp thanh tra hi n trệ ường
+ Phương pháp làm vi c v i b ph n khác c a doanh nghi pệ ớ ộ ậ ủ ệ
+ Phương pháp làm vi c v i b ph n khác bên ngoàiệ ớ ộ ậ ở
+ Phương pháp phân tích h p đ ngợ ồ
+ Phương pháp nghiên c u t n th t trong quá khứ ổ ấ ứ
Trang 5Ý nghĩa: là c s đ đánh giá, đo lơ ở ể ường, đ a ra các gi i pháp đ kh c ph cư ả ể ắ ụ
r i ro.ủ
2.2 Phân tích r i ro ủ
- Khái ni m: là quá trình nghiên c u nh ng hi m h a xác đ nh các m i nguyệ ứ ư ể ọ ị ố
hi m và nguy c r i ro.ể ơ ủ
- N i dung phân tích r i ro:ộ ủ
Phân tích hi m h a: nhà qu n tr ti n hành phân tích nh ng đi u ki n t oể ọ ả ị ế ư ề ệ ạ
ra r i ro ho c nh ng đii u ki n làm tăng m c d t n th t khi r i ro x y ra.ủ ặ ư ề ệ ứ ộ ổ ấ ủ ả
B ng cách thông qua quá trình ki m soát đằ ể ược, ki m soát trong, ki m soát sauể ể
đ phát hi n, ra m i hi m h a.ể ệ ố ể ọ
+ Ph n l n các r i ro x y ra đ u liên quan đ n con ngầ ớ ủ ả ề ế ười
+ Ph n l n các r i ro liên quan đ n các yêu t kỹ thu t, do tính ch t lãoầ ớ ủ ế ố ậ ấhóa c a các đ i tủ ố ượng r i ro.ủ
+ M t ph n r i ro ph thu c vào con ngộ ầ ủ ụ ộ ười, m t ph n ph thu c vào cácộ ầ ụ ộ
Ki m soát r i ro là vi c s d ng các bi n pháp( kỹ thu t công c , chi nể ủ ệ ử ụ ệ ậ ụ ế
lược chính sách ) đ né tránh, ngăn ng a, gi m thi u nh ng t n th t có th đ nể ừ ả ể ữ ổ ấ ể ế
v i t ch c khi x y ra r i ro x y ra Th c ch t c a ki m soát là phòng ng a h nớ ổ ứ ả ủ ả ự ấ ủ ể ừ ạ
ch ế
N i dung ki m soát r i ro:ộ ể ủ
Trang 6- Né tránh r i ro: là vi c né tánh nh ng ho t đ ng ho c b nh ng nguyênủ ệ ữ ạ ộ ặ ỏ ữnhân gây ra r i ro Đ né tránh r i ro, chúng ta có th s d ng nh ng phủ ể ủ ể ử ụ ữ ương
th c sau:ứ
+ Ch đ ng né tránhủ ộ
+ Lo i b nguyên nhân gây r i roạ ỏ ủ
- Ngăn ng a r i ro: là vi c s d ng các bi n pháp đ gi m thi u t n su từ ủ ệ ử ụ ệ ể ả ể ầ ấ
và m c đ r i ro khi chúng x y ra.ứ ộ ủ ả
Các ho t đ ng ngăn ng a r i ro sẽ tìm cách can thi p vào 3 m t xích, đó làạ ộ ừ ủ ệ ắ
m i hi m h a, môi trố ể ọ ường r i ro và s h p tác S can thi p đó là:ủ ự ợ ự ệ
+ Thay th và s a ch a m i hi m h aế ữ ữ ố ể ọ
+ Thay th ho c s a đ i môi trế ặ ử ổ ường
+ Can thi p vào quy trình tác đ ng l n nahu gi a m i hi m h a và môiệ ộ ẫ ữ ố ể ọ
trường kinh doanh
2.4 Tài tr r i ro ợ ủ
Tài tr r i ro là ho t đ ng cung c p nh ng phợ ủ ạ ộ ấ ư ương ti n đ đ n bù choệ ể ề
nh ng t n th t x y ra ho c t o l p các quỹ cho các chữ ổ ấ ả ặ ạ ậ ương trình khác nhau để
gi m b t t n th t.ả ớ ổ ấ
N i dung tài tr r i roộ ợ ủ
- Trong th c t có 2 bi n pháp c b n đ tài tr r i ro:ự ế ệ ơ ả ể ợ ủ
+ Tài tr r i ro b ng các bi n pháp t kh c ph c r i ro c a doanh nghi pợ ủ ằ ệ ự ắ ụ ủ ủ ệ+ Tài tr r i ro b ng bi n pháp chuy n giao r i roợ ủ ằ ệ ể ủ
- Có th k t h p 2 bi n pháp tài tr r i ro đ hình thành các kỹ thu t tàiể ế ợ ệ ợ ủ ể ậ
tr r i ro khác nhau:ợ ủ
+ Tài tr r i ro b ng cách ch y u là t kh c ph c r i ro, có kèm thêmợ ủ ằ ủ ế ự ắ ụ ủchuy n giao m t ph n.ể ộ ầ
Trang 7+ Tài tr r i ro b ng cách ch y u là chuy n giao r i ro, còn m t ph n làợ ủ ằ ủ ế ể ủ ộ ầ
t kh c ph c hay b o hi m.ự ắ ụ ả ể
+ Tài tr r i ro b ng cách 50% t kh c ph c 50% chuy n giao r i ro.ợ ủ ằ ự ắ ụ ể ủMua b o hi m là m t cách đ gi m tính không ch c ch n c a m t bên làả ể ộ ể ả ắ ắ ủ ộ
ngườ ượi đ c vào vi c thông qua vi c san s nh ng r i ro c bi t t i bên khác, đóệ ệ ẻ ữ ủ ả ệ ớ
là người nh n b o hi m, ít nh t cũng là m t ph n thi t h i mag ngậ ả ể ấ ộ ầ ệ ạ ườ ượi đ c
b o hi m b t n th t.ả ể ị ổ ấ
Nhà qu n tr s d ng c n ph i s dung bi n pháp khác là t b o hi mả ị ử ụ ầ ả ử ệ ự ả ểnghĩa là bi n pháp ng x c a nhà qu n tr trệ ứ ử ủ ả ị ước khi r i ro x y ra trong quáủ ảtrình kinh doanh c a doanh nghi p.ủ ệ
An toàn lao đ ng là nh ng ch đ nh c a lu t lao đ ng bao g m nh ngộ ữ ế ị ủ ậ ộ ồ ữquy ph m pháp lu t quy đ nh vi c đ m b o an toàn lao đ ng nh m ngănạ ậ ị ệ ả ả ộ ằ
ng a tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p, b o v tính m ng, s c kh e c aừ ạ ộ ệ ề ệ ả ệ ạ ứ ỏ ủ
người lao đ ng, đ ng th i c i thi n đi u ki n lao đ ng, duy trì t t kh năngộ ồ ờ ả ệ ề ệ ộ ố ảlàm vi c lâu dài c a ngệ ủ ười lao đ ng.ộ
3.2 T m quan tr ng c a vi c đ m b o an toàn lao đ ng ầ ọ ủ ệ ả ả ộ
Th hi n quan đi m chính tr : xã h i coi con ngể ệ ể ị ộ ười là v a là đ ng l c,ừ ộ ự
v a là m c tiêu c a s phát tri n, con ngừ ụ ủ ự ể ười là v n quý nh t c a xã h i ph iố ấ ủ ộ ả
Trang 8luôn luôn được b o v và phát tri n Đó là s bi u hi n s quan tâm c a nhàả ệ ể ự ể ệ ự ủ
nước đ i v i v n đ b o đ m s c kh e làm vi c lâu dài cho ngố ớ ấ ề ả ả ứ ỏ ệ ười lao đ ng.ộ
Th hai, các quy đ nh v đ m b o an toàn lao đ ng trong doanh nghi pứ ị ề ả ả ộ ệ
ph n ánh nghĩa v c a ngả ụ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng đ i v i ngộ ố ớ ười lao đ ng trongộ
v n đ b o đ m s c kh e cho ngấ ề ả ả ứ ỏ ười lao đ ng Ví d : vi c trang b cácộ ụ ệ ị
phương ti n che ch n trong đi u ki n có ti ng n, b i ệ ắ ề ệ ế ồ ụ
Th ba, nó nh m đ m b o các đi u ki n v t ch t và tinh th n choứ ằ ả ả ề ệ ậ ấ ầ
người lao đ ng th c hi n t t nghĩa v lao đ ng C th , vi c tuân theo cácộ ự ệ ố ụ ộ ụ ể ệquy đ nh v an toàn lao đ ng và v sinh lao đ ng đòi h i ngị ề ộ ệ ộ ỏ ườ ử ụi s d ng lao
đ ng trong quá trình s d ng lao đ ng ph i đ m b o các đi u ki n này (Víộ ử ụ ộ ả ả ả ề ệ
đ m b o cho s n xu t phát tri n b n v ng và đem l i hi u qu cao.ả ả ả ấ ể ề ữ ạ ệ ả
3.3 Nguyên nhân và h u qu c a vi c không an toàn lao đ ng ậ ả ủ ệ ộ
Trong quá trình tham gia lao đ ng luôn ti m n nh ng nguy c tai n n v iộ ề ẩ ữ ơ ạ ớ
r t nhi u h u qu n ng n Có r t nhi u nguyên nhân gây ra m t an toàn laoấ ề ậ ả ặ ề ấ ề ấ
đ ng nh thi t b , máy móc g p tr c tr c; ch quan c a ngộ ư ế ị ặ ụ ặ ủ ủ ười lao đ ng; s vô ýộ ự
c a ch doanh nghi p…ủ ủ ệ
H u h t nguyên nhân x y ra các v tai n n lao đ ng kaf do trách nhi mầ ế ả ụ ạ ộ ệ
c a ngủ ười lao đ ng, ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng và c phía c quan qu n lyys nhàộ ả ơ ả
nước v phía ngề ườ ử ụi s d ng lao đ ng, r t nhiueef doanh nghi p, nh t là làộ ấ ệ ấdoanh nghi p v a và nh ch a t ch c hu n luy n v ATLD cho ngệ ừ ỏ ư ổ ứ ấ ệ ề ười lao đ ngộtheo đúng quy đ nh, ho c t ch c thì ch mang tính ch t hình th c, n i dungị ặ ổ ứ ỉ ấ ứ ộ
hu n luy n còn chung chung, ch a đi sâu vào lĩnh v c ho t d ng đ c thù c aấ ệ ư ự ạ ộ ặ ủdoanh nghi p nhi u doanh nghi p, các máy móc thi t b có yêu c u nghiêmệ ở ề ệ ế ị ầ
Trang 9ngawth v an toàn lao đ ng, đ n đ n tình tr ng ngề ộ ẫ ế ạ ười lao đ ng không n m ch cộ ắ ắquy trình v n hành nên x y ra ậ ả tai n n bên c nh đó, do nh n th c ch a đúngạ ạ ậ ứ ư
đ n v t m quan tr ng c a công tác AT-VSLĐ-PCCN nên nhi u ch s d ng laoắ ề ầ ọ ủ ề ủ ử ụ
đ ng ch a có bi n pháp thộ ư ệ ường xuyên ki m tra, đon đóc, nh c nh ngể ắ ở ười lao
đ ng tuân theo các quy đ nh c a nhà nộ ị ủ ướ ềc v an toàn lao đ ng.ộ
V phía ngề ười lao đ ng, do không có nh n th c đúng đ n v công tác này nênộ ậ ứ ắ ềnhi u ngề ười đã vi ph m các quy trình, bi n pháp làm vi c, làm b a làm u ngayạ ệ ệ ừ ẩ
c nh ng ngả ữ ười đã được đào taoh c b n v AT-VSLĐ nh ng do ch quan ý th cơ ả ề ư ủ ứ
ch p hành k lu t kém nên đã gây ra nh ng tai n n lao đ ng đáng ti c cho b nấ ỷ ậ ữ ạ ộ ế ảthân và doanh nghi p.ệ
II Tình hu ng qu n tr r i ro v lao đ ng t i công ty c ph n Núi Béo – ố ả ị ủ ề ộ ạ ổ ầ Vinacomin năm 2016.
1 Gi i thi u v công ty ớ ệ ề
Công ty c ph n than Núi Béo - TKV là doanh nghi p c ph n hóa t ngàyổ ầ ệ ổ ầ ừ
18 tháng 3 năm 2006 Nhà nước n m gi 51% v n đi u l , Công ty tr c thu cắ ữ ố ề ệ ự ộ
T p đoàn Công nghi p Than.ậ ệ
- Khoáng s n Vi t Nam, đả ệ ược thành l p t năm 1988 chuyên ngành khaiậ ừthác than Quy mô khai thác b ng phằ ương pháp l thiên và H m lò Ranh gi iộ ầ ớCông ty được giao qu n lý v i di n tích: 650 ha.ả ớ ệ
- V v trí đ a lý: Khai trề ị ị ường s n xu t c a Công ty n m v phía Đông – B cả ấ ủ ằ ề ắThành ph H Long, cách trung tâm Thành ph kho ng 10 Km, trên đ a bànố ạ ố ả ị
phường: Hà Tu, Hà Phong, Hà Trung, H ng Hà có tr s làm vi c t i s 799 -ồ ụ ở ệ ạ ố
đường Lê Thánh Tông - phường B ch Đ ng - TP H Long – t nh Qu ng Ninh.ạ ằ ạ ỉ ả
- Hi n nay Công ty có 16 đ n v s n xu t và có 24 phòng ban nghi p vệ ơ ị ả ấ ệ ụtham m u giúp vi c cho Giám đ c đi u hành và qu n lý Công ty, c th :ư ệ ố ề ả ụ ể
- C c u t ch c c a Công ty:ơ ấ ổ ứ ủ
Trang 10STT Tên phòng ban STT Tên phòng ban
1 P.Kỹ Thu t M (KTM)ậ ỏ 13 P.T Ch c Đào T o (TC-ĐT)ổ ứ ạ
2 P.Kỹ thu t An toàn - BHLĐ (AT)ậ 14 P.Lao Đ ng Ti n Lộ ề ương (LĐTL)
3 P.Tr c đ a-Đ a ch t m (TĐM)ắ ị ị ấ ỏ 15 P.K Ho ch Tiêu Th (KHTT)ế ạ ụ
4 P.Kỹ Thu t V n T i (KVT)ậ ậ ả 16 P.Qu n lý chi phí (QLCP)ả
5 P.C Đi n M (CĐM)ơ ệ ỏ 17 P.K Toán Tài Chính (KTTC)ế
6 P.Công ngh Tin h c (CNTH)ệ ọ 18 P Ytế
7 P.Đ u t xây d ng – môi trầ ư ự ường
(ĐT-MT)
19 P.Thi đua Văn-Th (KTV)ể
8 P.Đi u hành s n xu t (ĐHSX)ề ả ấ 20 Văn phòng Giám đ c (VPGĐ)ố
15 Công trường đào lò s 1ố
8 PX.Đ i s ng.ờ ố 16 PX.Thông gió - thoát nước
2 Quá trình qu n tr r i ro t i công ty ả ị ủ ạ
2.1 Nh n d ng và phân tích r i ro ậ ạ ủ
2.1.1 M i hi m h a ố ể ọ
Theo nh chúng bi t, tai n n lao đ ng là m t đi u không th tránh kh i,ư ế ạ ộ ộ ề ể ỏ
đ c bi t là đ i v i các công ty trong lĩnh v c khai thác V y tai n n lao đ ngặ ệ ố ớ ự ậ ạ ộchính là r i ro không th tránh kh i nhóm doanh nghi p này.ủ ể ỏ ệ
Trang 11Là m t doanh nghi p khai thác than, Vinancomin luôn c g ng h n chộ ệ ố ắ ạ ế
t i đa r i ro trong lao đ ng b ng cách nhân d ng nh ng hi m h a cũng nhố ủ ộ ằ ạ ữ ể ọ ưnguy c mà doanh nghi p sẽ g p ph i.ơ ệ ặ ả
M i hi m h a bao g m t :ố ể ọ ồ ừ
- Khi tuy n d ng không ki m tra kỹ lể ụ ể ưỡng các y u t đ tu i s c kh e, h cế ố ộ ổ ứ ỏ ọ
v n, nh m m c đích tuy n d ng đ i ngũ lao đ ng có ch t lấ ằ ụ ể ụ ộ ộ ấ ượng, phù h p v iợ ớtính ch t công vi c.ấ ệ
- Trình đ nh n th c v an toàn c a ngộ ậ ứ ề ủ ười lao đ ng còn h n chộ ạ ế
- Quy trình đào t o nhân l c không hi u qu , ngạ ự ệ ả ười lao đ ng ch a hi u rõộ ư ể
s c n thi t ph i th c hi n các quy t c an toàn cũng nh n m v ng các nguyênự ầ ế ả ự ệ ắ ư ắ ữ
t c trong khi khai thác v n chuy n.ắ ậ ể
- Người lao đ ng không tuân th nghiêm ng t các nguyên t c an toàn, v nộ ủ ặ ắ ậchuy n không đúng quy đ nh, không đ ý ho c bi t nguy hi m nh ng v n cể ị ể ặ ế ể ư ẫ ốtình làm
- Phương ti n, d ng c s d ng không đ y đ v s lệ ụ ụ ử ụ ầ ủ ề ố ượng và ch t lấ ượng
- Quy ch x ph t không đ răn đeế ử ạ ủ
- Công tác ki m tra, đánh giá không th c hi n thể ự ệ ường xuyên, nghiêm túc
ki m tra đánh giá nh m phát hi n k p th i sai l ch, thi u sót và có bi n phápể ằ ệ ị ờ ệ ế ệ
đi u ch nh k p th iề ỉ ị ờ
Tuy nhiên n u công tác ki m tra đánh giá không th c hi n m t cáchế ể ự ệ ộ
thường xuyên, nghiêm túc thì rõ rangd không th phát hi n ra nh ng hi m h aể ệ ữ ể ọ
ti m n cũng nh không t o cho ngề ẩ ư ạ ười lao đ ng ý th c làm vi c tích c c, nghiêmộ ứ ệ ựtúc
2.1.2 M i nguy hi m ố ể
a Ý th c b o h ch a t tứ ả ộ ư ố
Trang 12Ngành khai thác chi m t tr ng l n trong thu nh p kinh t qu c dân Tuyế ỷ ọ ớ ậ ế ốnhiên, đây cũng là ngành có y u t nguy hi m, n ng nh c, đ c h i l c lế ố ể ặ ọ ộ ạ ự ượng lao
đ ng ch y u các vùng quê, làm vi c theo kinh nghi m, thi u ki n th c và ýộ ủ ế ở ệ ệ ế ế ứ
th c an toàn v sinh lao đ ng do ý th c t b o v mình và b o h ch a t t làứ ệ ộ ứ ự ả ệ ả ộ ư ốnguyên nhân chính d n đ n nh ng v tai n n đau lòng.ẫ ế ữ ụ ạ
Nh n th c c a ngậ ứ ủ ười lao đ ng ch a cao, m c dù bi t m c đ nguy hi mộ ư ạ ế ứ ộ ể
nh ng nhi u ngư ề ườ ử ụi s d ng các thi t b v n không tuân th các tiêu chu n vế ị ẫ ủ ẩ ề
an toàn
b Các r i ro khâu ti n hành t ch c thi công khia thácủ ở ế ổ ứ
R i ro do các y u t ng u nhiên tác đ ng bên ngoàiủ ế ố ẫ ộ
+ R i ro do các y u t ng u nhiên nh môi trủ ế ố ẫ ư ường, khí h u: do đ c đi mậ ặ ể
c a ngành khai thác ch y u là bên ngoài tr i trong th i gian dài nên các y u tủ ủ ế ờ ờ ế ố
- R i ro trong vi c s d ng máy móc thi t bủ ệ ử ụ ế ị
+ Không có s phù h p gi a trình đ c a ngự ợ ữ ộ ủ ườ ử ụi s d ng và máy móc côngngh m i: máy móc thi t b hi n đ i trong khi ngệ ớ ế ị ệ ạ ười công nhân ch a đư ược đào
t o, ch a bi t cách thao tác ho c ch a thành th o, các đi u ki n b o trì ch aạ ư ế ặ ư ạ ề ệ ả ư
đ m b o.ả ả
+ Kh năng th c t c a máy mcos thi t b và ngả ự ế ủ ế ị ườ ử ụi s d ng công su ho tấ ạ
đ ng c a máy móc thi t b m i nhi u khi ch a th xác đ nh chính xác ngay tộ ủ ế ị ớ ề ư ể ị ừ
đ u; năng su lao đ ng c a ngầ ấ ộ ủ ười công nhân hay ký thu t viên đi u khi n cácậ ề ểmáy móc thi t b m i đó ch a đ t yêu c u trong th i gian đ u s d ng.ế ị ớ ư ạ ầ ờ ầ ử ụ
+ Người công nhân thi u kinh nghi m khi s d ng các thi t b ế ệ ử ụ ế ị