1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ 5 đề CHUYÊN TUYỂN SINH 10 TẶNG FREE CHO THẦY cô TRUONG THUY TIEN

32 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1,0 điểm Trên mỗi đỉnh của một đa giác có 12 cạnh người ta ghi 1 số, mỗi số trên một đỉnh là tổng của hai đỉnh liền kề... Bài 6 2,5 điểm Cho tam giác ABC AB AC � .Lấy điểm P nằm trong

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

a) Tính giá trị của biểu thức A2a3 3a2 3a với 1 3

1

3 1

a

b) Giải phương trình:

2 2

a) Vẽ đồ thị  d của hàm số đã cho trên mặt phẳng tọa độ

b) Đường thẳng  d song song với '  d và đi qua điểm có tọa độ  0;3 Đường

thẳng  d và  d cắt trục hoành lần lượt tại ;' A B cắt trục tung lần lượt tại

a) Chứng minh ABD : BEC

b) Biết EC3 cm Tính độ dài dây BD

Câu 5 (1,0 điểm)

Trên mỗi đỉnh của một đa giác có 12

cạnh người ta ghi 1 số, mỗi số trên một

đỉnh là tổng của hai đỉnh liền kề Biết

hai số ở hai đỉnh A5và A9là 10 và 9.

Tìm số đỉnh ở A1

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1.

Vậy A0

b) Giải phương trình:

2 2

Khi đó phương trình đã cho trở thành: 2t2   2 7t 2 0�2t2   7t 6 0

Giải phương trình ta được

1 2

232

t t

Trang 3

Câu 2.

Ta có :

00

x khi x x

Trang 4

Vì đường thẳng  d đi qua điểm có tọa độ '  0;3 nên ta thay 0, 3xy vafpo phương trình đường thẳng  d ta được: ' 3 3 1 0  bb3

Vậy phương trình đường thẳng  d' :y  3 1  x3

Trang 5

Câu 4.

a) Ta có:�ABD900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính AD)

  � 900 � � 900

BEAC gtBEC �ABD BEC 

Xét ABDvà BEC ta có: �ABD BEC cmt� ( )

ACB ADB (góc nội tiếp cùng chắn cung AB hay �) ECB ADB �

Vậy ABD: BEC g g( )

b) Vì BEAC gt( )�ABEvuông tại E

Lại có: �BAC600 hay BAE� 600

Do đó ABE là nửa tam giác đều cạnh 3 1

Trang 7

ĐỀ THI VÀO 10 CHUYÊN TOÁN TỈNH KIÊN GIANG

NĂM HỌC 2020 – 2021 Thời gian: 150 phút Bài 1(2,0 điểm)

Bài 2 (1, 0 điểm) Tìm tất cả các cặp số thực m n sao cho phương trình; 

Bài 5 (1,5 điểm) Cho hình thoi ABCD cạnh , a có ABC 120 0 Gọi O là giao

điểm của hai đường chéo AC và BD Trên các cạnh . AB AD tương ứng lấy các , ,

điểm ,E F không trùng với các đỉnh của hình thoi đã cho, sao cho � EOF 60 0 Hãy

tính tích BE DF theo a.

Bài 6 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC AB AC � .Lấy điểm P nằm trong tam giác sao cho AP AB .Đường tròn tâm A, bán kính AP cắt đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC tại hai điểm phân biệt M N M khác với C đối với đường thẳng )., ( AB

Đường thẳng MN cắt các cạnh AB AC lần lượt tại ,, K L

a) Chứng minh rằng tứ giác BLKC là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh tam giác ABP đồng dạng với tam giác APL

Bài 7 (1 điểm) Cho , ,a b c là các số thực thỏa mãn abc Chứng minh rằng:1

Trang 9

ĐÁP ÁN Bài 1.

24

n n

Trang 10

ABDABC  �ABD

Trang 11

Vậy �LBC NKC� nên tứ giác BLKC nội tiếp

b) sd AnM� sd AsN� �MBA AMN� �

Trang 12

Ta có: MAB MAL MBA� � ;� �AMN �AML: ABM

Trang 13

QUẢNG TRỊ

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Khóa ngày 21 tháng 7 năm 2020

Môn thi : TOÁN (Dành cho thí sinh thi chuyên Toán)

Thời gian làm bài: 150 phút

Câu 1 (2,0 điểm)

1 Giải hệ phương trình

2 2

thuộc  P và ,1 C D thuộc  P sao cho ABCD là hình vuông nhận Oy làm 2

trục đối xứng Tính diện tích hình vuông ABCD

2 Cho , ,a b c là ba số thực phân biệt thỏa mãn

2 Chứng minh rằng có thể chọn 3 số a a a1, , ,2 3 trong 7 số nguyên tố phân biệt

bất kỳ sao cho Pa1 a2 a1a3 a2 a3 chia hết cho 216.

Câu 5 (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn  O Gọi M là điểm chính giữa cung

AB không chứa C và I là điểm trên đoạn MC sao cho MI MA

1) Chứng minh I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

2) Vẽ đường tròn  O tiếp xúc với '  O tại D và tiếp xúc với , AB AC lần lượt

tại , E F

Trang 14

a) Chứng minh ba điểm M E D thẳng hàng, ,

b) Chứng minh tứ giác DIFC nội tiếp

ĐÁP ÁN Câu 1.

Trang 15

Vậy n2 2020là số chính phương khi n96hoặc n504

2) Trong 7 số nguyên tố phân biệt, có ít nhất 5 số lớn hơn 3 Chọn 5 số lớn hơn

3 đó, các số trong 5 số này chia cho 3 có số dư là 1 hoặc 2 Như thế có ít nhất 3 số khi chia cho 3 có cùng số dư Chọn ra 3 số a a a1, ,2 3

Khi đó các hiệu a i  Ma j 6.Vậy PM216

Trang 16

Câu 5.

1) Ta có: MA MInên MAI� �MIA

Mặt khác �MAI �MAB�BAI;�MIA�MCA�IAC

Mà MAB� �MCA nên BAI� �IAC

Suy ra AI CI là các phân giác trong tam giác ABC nên I là tâm đường tròn nội tiếp,2) a) Ta có: , , 'D O O thẳng hàng và OM / / 'O E vì cùng vuông góc AB nên

Trang 17

Khi đó,

ICDMODEO D�EFD�IFD

Suy ra tứ giác IFCD nội tiếp.

Trang 18

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH 10 THPT CHUYÊN

Năm học 2020 – 2021 Môn thi: TOÁN CHUYỂN

Thời gian: 150 phút Khóa thi ngày 23 – 25/07/2020 Câu 1 (2,0 điểm)

a) Cho biểu thức

0

99

x

x x A

x x

Cho parabol  P y x:  2và đường thẳng  d :y2x Tìm giá trị của tham3

số m biết rằng đường thẳng  d' :y4x m cắt đường thẳng  d tại điểm có hoành

Cho tam giác ABC cân tại ( A AB BC M ), là trung điểm của AC G là trọng ,

tâm của tam giác ABM

a) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Chứng minh OG BM. 

b) Lấy điểm N trên BC sao cho BN BA .Vẽ NK vuông góc với AB tại K, BE

vuông góc với AC tại E, KF vuông góc với BC tại F Tính tỉ số

BE KF

b) Vẽ tiếp tuyến AM của đường tròn  O M là tiếp điểm Gọi I là tâm đường ,

tròn ngoại tiếp tam giác HDM Chứng minh , , O I M thẳng hàng

Trang 19

Câu 6 (1,0 điểm)

Cho ba số thực dương , ,x y z thỏa mãn x y z   Tìm giá trị lớn nhất của 3.biểu thức H 3xy yz 2 zx2 x y2

Trang 20

ĐÁP ÁN Câu 1.

Ta có:

2

2 2

3

31

Suy ra a1.Thay vào (1) ta được n2

Trang 21

Câu 2 Phương trình hoành độ giao điểm của  P và (d) là :

Gọi ,A B lần lượt là giao điểm của  P và  d là A1;1 ,  B 3;9

Yêu cầu bài toán �B   3;9 �d :y 4x m

2

55

)

55

Trang 23

Tam giác ABM có G là trọng tâm nên

HBIHOI BHIO

Chứng minh được BKN  BIABK BI

BE BC

KFBI

Trang 24

Câu 5.

a) Chứng minh được AEHF nội tiếp ��AHE AFE �

Mà �AFE ACB � (cùng bù với � )BFE

9090

KHE KAE

KAE KEA HEK KEA

Trang 26

Vậy Max H 4� x y z  1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TÂY NINH

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn thi: TOÁN (chuyên) Thời gian: 150 phút Câu 1.

Cho tam giác ABC nhọn, không cân có O là tâm đường tròn ngoại tiếp và AH

là đường cao, với H thuộc BC Gọi M là trung điểm cạnh BC và K là hình chiếu vuông góc của M trên cạnh AC Đường tròn tâm I ngoại tiếp tam giác ABK cắt lại.

cạnh BC tại D

a) Chứng minh CH CM CB CD.  .

b) Gọi N là trung điểm AB Chứng minh I là trung điểm của ON.

Câu 8

Trang 27

Cho tam giác ABC có ABC30 ,0 �ACB150và M là trung điểm BC Lấy .

điểm D thuộc cạnh BC sao cho CD AB .Tính số đo góc MAD

Câu 9

Cho , ,a b c là các số thực có tổng bằng 0và 1 , , 1. �a b c� Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P a 2 2b2 c2

ĐÁP ÁN Câu 1.

ABAC

Trang 28

� là hai số chẵn liên tiếp nên  p1  p M1 8 1  

p1 ; ; p p là 3 số tự nhiên liên tiếp nên có 1 số chia hết cho 31

Mà p không chia hết cho 3

 

   

1 32

1 3

p p

Trang 29

b) Gọi ,P T lần lượt là hình chiếu vuông góc của , N I lên cạnh BC

Ta có : P là trung điểm HB (vì N là trung điêm AB)

TB TD do IB ID  �CHCD do CH CM CB CD

Nên BP 12BH  12 BC HC  MC DC MD 

Trang 30

Suy ra T cũng là trung điểm của MP mà NP/ /IT / /OMBCnên IT đi qua

trung điểm ON kết hợp với , , I O N thẳng hàng (Vì ,IO�trung trực AB)

Vậy I là trung điểm ON

Trang 31

Câu 8.

Kẻ đường thẳng qua M vuông góc vơi BC cắt AB tại E

Khi đó �BCE CBE� 300 2BCA� �CA là phân gicas của �BCE

Nếu ac thì ,0 a c trái dấu và khi đó, b sẽ cùng dấu với một trong hai số ; a c

Không mất tính tổng quát, giả sử ab� Khi đó ta viết lại0.

Trang 32

THẦY CÔ CẦN BỘ ĐỀ TUYỂN SINH 10, TRỌN BỘ 12 FILE (CÓ LỜI GIẢI CHI

TIẾT).ƯU ĐÃI GIẢM 50% TRONG THÁNG

4 CHĨ CÒN 189K

VUI LÒNG LIÊN HỆ ZALO 0907338923

HOẶC FB:

https://www.facebook.com/hien.cogiao.52/

Ngày đăng: 18/10/2021, 23:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Khi đó do Oy là trục đối xứng của hình vuông nên - BỘ 5 đề CHUYÊN TUYỂN SINH 10 TẶNG FREE CHO THẦY cô   TRUONG THUY TIEN
hi đó do Oy là trục đối xứng của hình vuông nên (Trang 14)
b) Gọ i, PT lần lượt là hình chiếu vuông góc củ a, NI lên cạnh BC - BỘ 5 đề CHUYÊN TUYỂN SINH 10 TẶNG FREE CHO THẦY cô   TRUONG THUY TIEN
b Gọ i, PT lần lượt là hình chiếu vuông góc củ a, NI lên cạnh BC (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w