Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.. Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.. Hai khố
Trang 1ĐỀ TOÁN SỐ 5 NĂM HỌC 2021-2022 GROUP GIẢI TOÁN TOÁN HỌC
Câu 1 Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào có tập nghiệm là: ,
−
=+ cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
1.2
y=x − x Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0; 2 B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−; 0 )
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+) D Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0; 2
Câu 9 Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 2020
Câu 13 Mệnh đề nào sau đây sai:
A Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
B Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
C Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
D Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
Trang 2Câu 14 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình bên
Câu 17 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có SA=AB = Góc giữa SA và CD là a
x x y
Câu 21 Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh a, khi cạnh đáy của hình chóp giảm đi 3 lần
và vẫn giữ nguyên chiều cao thì thể tích của khối chóp giảm đi mấy lần:
Câu 23 Xét phép thử T: “Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất” và biến cố A liên quan đến phép
thử: “Mặt lẻ chấm xuất hiện” Chọn khẳng định sai trong những khẳng định dưới đây:
Câu 25 Một lớp học có 40 học sinh, chọn 2 bạn tham gia đội “Thanh niên tình nguyện” của trường, biết
rằng bạn nào trong lớp cũng có khả năng để tham gia đội này Số cách chọn là:
Câu 26 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình bên dưới
Trang 3B
3
66
a
C
3
64
a
D
3
156
Câu 33 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có ' ' ' BB'=a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B AB, =a
Tính thể tích của khối lăng trụ
Trang 4A −C1009202121009 B −C1009201821009 C C2020101021010 D −C1011202221011
Câu 36 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật Biết AB=a 2,AD=2 ,a SA⊥(ABCD)
và SA=a 2. Góc giữa hai đường thẳng SC và AB bằng
Câu 40 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1, gọi M là trung điểm AD và N trên cạnh BC sao
cho BN=2NC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và CD là
Câu 41 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có SA= và tất cả các cạnh còn lại đều bằng 1 Khi thể tích x
khối chóp S ABCD đạt giá trị lớn nhất thì x nhận giá trị nào sau đây?
Câu 43 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi M N; lần lượt là trung điểm của
SA và BC Biết góc giữa MN và mặt phẳng (ABCD bằng ) 60 0 Khoảng cách giữa hai đường
2
D (− − 2; 1)
Trang 5Câu 45 Cho hàm số f x( ) liên tục trên tập R và biết y= f '( )x
có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới
Số điểm cực tiểu của hàm số ( ) ( ) 3
D − là 4 đỉnh của một hình thoi Gọi S là tổng các giá trị m thỏa mãn đề bài thì S thuộc
khoảng nào sau đây
Câu 47 Cho hình hộp ABCD A B C D có đáy là hình chữ nhật, ' ' ' ' AB= 3,AD= 7 Hai mặt bên
(ABB A và ' ') (ADD A lần lượt tạo với đáy góc ' ') 450 và 60 ,0 biết cạnh bên bằng 1 Tính thể tích khối hộp
Câu 50 Cho khối chóp S.ABCD có mặt bên (SBC) vuông góc với mặt phẳng đáy Biết tam giác SBC
là tam giác đều có cạnh bằng 2a, đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D có
AB DC+ =AD Gọi DN là trung tuyến của tam giác BCD Giả sử khoảng cách giữa hai đường
thẳng DN và AS bằng 2a Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
3
36
a
C 3 2a 3 D 2 3a3
Trang 6GIẢI ĐỀ TOÁN SỐ 5 NĂM HỌC 2021-2022 GROUP GIẢI TOÁN TOÁN HỌC Câu 1 Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào có tập nghiệm là: ,
−
=+ cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
1.2
4
x y x
−
=+ cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
1.2
Trang 7Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng ( )1; 2
Câu 5 Tính đạo hàm của hàm số y=x2+1
y=x − x Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0; 2 B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−; 0 )
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+ ) D Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0; 2
x x
=
=
Bảng xét dấu:
x − 0 2 +
( )
'
f x + 0 − 0 +
Trang 8Dựa vào bảng xét dấu ta được kết quả hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0; 2
Câu 9 Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 2020
x = − không là điểm cực trị của hàm số vì đạo hàm không đổi dấu khi đi qua x = − 1
Câu 12 Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
Trang 9A 3 1
1
x y x
−
=+ có tập xác định D = \ −1 nên không thể đồng biến trên Hàm số y x 1
Câu 13 Mệnh đề nào sau đây sai:
A Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
B Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
C Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
D Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
Hướng dẫn giải
Ta thấy các phương án B, C, D đúng, vậy phương án A sai
Câu 14 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình bên dưới
Khi đó
A Hàm số không liên tục tại x = 0 B Hàm số liên tục trên
C Hàm số liên tục trên ( )0;3 D Hàm số gián đoạn tại 1
2
x =
Trang 10Hướng dẫn giải
Gọi G là trọng tâm tam giác BCD
Do ABCD là tứ diện đều nên AG⊥(BCD)
Trang 11Vì AB/ /CD nên (SA CD; ) (= SA AB; ) mà S ABCD là chóp tứ giác đều và SA=AB= nên a SAB
x y
phương trình y =' 0 phải có duy nhất một nghiệm x = 0
Phương trình (*) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép x = 0
x x y
Trang 12Nên đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứng là: x= −1;x=0
Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận
Câu 21 Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh a, khi cạnh đáy của hình chóp giảm đi 3 lần
và vẫn giữ nguyên chiều cao thì thể tích của khối chóp giảm đi mấy lần:
1
Câu 23 Xét phép thử T: “Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất” và biến cố A liên quan đến phép
thử: “Mặt lẻ chấm xuất hiện” Chọn khẳng định sai trong những khẳng định dưới đây:
Trang 13Câu 25 Một lớp học có 40 học sinh, chọn 2 bạn tham gia đội “Thanh niên tình nguyện” của trường, biết
rằng bạn nào trong lớp cũng có khả năng để tham gia đội này Số cách chọn là:
a
B
3
66
a
C
3
64
a
D
3
156
a
Hướng dẫn giải
Trang 142
m y
x m
=
−Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định 2
A 10, 6m s/ B 58,8m s/ C 29, 4m s/ D 176, 4m s/
Hướng dẫn giải
Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t bất kỳ là: v t( )=S t'( )=9,8 t
Do đó, vận tốc của vật tại thời điểm t=6s là: v( )6 =9,8.6=58,8 / m s
Trang 15Câu 31 Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2, chiều cao của khối chóp bằng 4 Tính thể
Câu 33 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có ' ' ' BB'=a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B AB, =a
Tính thể tích của khối lăng trụ
Trang 16x x
Trang 17Số hạng không chứa x ứng với: 2022 2− k= 0
Câu 36 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật Biết AB=a 2,AD=2 ,a SA⊥(ABCD)
và SA=a 2. Góc giữa hai đường thẳng SC và AB bằng
Trang 18Suy ra trên đoạn −20;30 thì m − 8.
( )1 8 8, ( )2 14 14, ( )3 38 38
f = +m = +m f = +m = +m f = +m = +m
Mặt khác với mọi số thực a b c , , 1;3 thì f a( ) ( ) ( ),f b ,f x là độ dài ba cạnh của một tam
giác khi và chỉ khi f ( ) ( ) ( )1 ,f 1 ,f 3 cũng là độ dài ba cạnh của tam giác
( )1 ( )1 ( )3 2 16 38 22
Với m − 20;30 thì ta có 8 giá trị nguyên
Câu 38 Cho hình chóp S ABC có AB= AC=5 ;a BC=6 a Các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể
Xé tam giác ABC ta có:
Trang 19x x
cho hai nghiệm
+) Trên mỗi chu kỳ 2 thì phương trình sin 3 6
thì phương trình h x ='( ) 0 cho 12 nghiệm
Câu 40 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1, gọi M là trung điểm AD và N trên cạnh BC sao
cho BN=2NC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và CD là
Hướng dẫn giải
Trang 20Gọi H là trung điểm CD .
GA GK
Câu 41 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có SA= và tất cả các cạnh còn lại đều bằng 1 Khi thể tích x
khối chóp S ABCD đạt giá trị lớn nhất thì x nhận giá trị nào sau đây?
Trang 21Gọi Hlà tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD, do SB=SC=SD nên SH là trục của
đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD, suy ra SH ⊥(ABCD)
Do tứ giác ABCD là hình thoi nên AC là đường trung trực của đường thẳng BD do đó
Câu 42 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a AD, =a 2, đường thẳng SA
vuông góc với mp ABCD Góc giữa SC và ( ) mp ABCD bằng ( ) 60 0 Tính thể tích khối chóp
S ABCD
Trang 22Câu 43 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi M N; lần lượt là trung điểm của
SA và BC Biết góc giữa MN và mặt phẳng (ABCD bằng ) 60 0 Khoảng cách giữa hai đường
Trang 23Gọi O là tâm của đáy ABCD ta có SO⊥(ABCD)
Gọi I là trung điểm của OA
2
D (− −2; 1)
Trang 25Số điểm cực tiểu của hàm số ( ) ( ) 3
Ta có bảng biến thiên sau:
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số ( ) ( ) 3
2
h x = f x − x có 2 điểm cực tiểu
Câu 46 Cho biết đồ thị hàm số y=x4−2mx2−2m2 +m4 có 3 điểm cực trị A B C, , cùng với điểm
(0; 3)
D − là 4 đỉnh của một hình thoi Gọi S là tổng các giá trị m thỏa mãn đề bài thì S thuộc
khoảng nào sau đây
y = x − m= x x −m có 3 nghiệm phân biệt m 0
Không làm mất tính tổng quát giả sử:
A m − m B m m − m C − m m − m
Gọi I = ADBC A D( , Oy)
Trang 26I là trung điểm của ( 4 2)
Vậy S ( )2; 4
Câu 47 Cho hình hộp ABCD A B C D có đáy là hình chữ nhật, ' ' ' ' AB= 3,AD= 7 Hai mặt bên
(ABB A' ') và (ADD A' ') lần lượt tạo với đáy góc 450 và 60 ,0 biết cạnh bên bằng 1 Tính thể tích khối hộp
Gọi H là hình chiếu của A trên đáy (A B C D suy ra AH' ' ' ') = là chiều cao h
Gọi I là hình chiếu của A trên A B' 'AIH =450
Gọi J là hình chiếu của A trên A D' 'AJH =600
Ta có AIH vuông cân tại HIH =AH= h
Trang 27Câu 48 Cho hàm số f x Hàm số ( ) y= f '( )x có đồ thị như hình bên dưới
Trang 282 2
( ) ( ) ( ) 0( ) 0
Ta thấy khi (3) có nhiều nhất là 5 nghiệm
Vậy hàm số có nhiều nhất là 9 điểm cực trị
Câu 50 Cho khối chóp S.ABCD có mặt bên (SBC) vuông góc với mặt phẳng đáy Biết tam giác SBC
là tam giác đều có cạnh bằng 2a, đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D có
AB DC+ =AD Gọi DN là trung tuyến của tam giác BCD Giả sử khoảng cách giữa hai đường
thẳng DN và AS bằng 2a Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
3
36
a
C 3
3 2a D 2 3a3 Hướng dẫn giải
do đó tam giác ADN vuông tại N
Do tam giác SBC đều, (SBC)⊥(ABCD) và N là trung điểm của BC nên SN⊥(ABCD) và
3
SN =a
Trang 29Gọi giao điểm của AN và DC là P Khi đó tam giác ADP vuông
cân tại D và có diện tích bằng diện tích hình thang ABCD, do đó diện tích 2 2
6
ABCD
S =AN = a Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 1.6 2 3 2 3 3
3 a a = a