1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022

25 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên tập số thực A.. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây.. Cho hàm số y= f x có đồ thị như hình vẽ Khẳng định n

Trang 1

ĐỀ TOÁN SỐ 3 NĂM HỌC 2021-2022 GROUP GIẢI TOÁN TOÁN HỌC

Câu 1 Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên tập số thực

A y=x2 −5x+6 B y= − +x3 2x2−10x+4

.1

+

=

x y x

Câu 2 Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên:

Câu 7 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình bên dưới

Giá trị cực đại của hàm số bằng?

Câu 8 Đồ thị hàm số

2 2

12

=+

x y

x x có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng?

Trang 2

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

3.2

.4

+

=+

x y

.1

+

=+

x y x

.1

=+

x y

3.1

+

=

x y

Câu 18 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2

x y

x có tiệm cận đứng là đường thẳng

Câu 21 Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?

Câu 22 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có điểm ' ' ' OG lần lượt là tâm của mặt bên ABB A' '

và trọng tâm của ABC Biết V ABC A B C ' ' ' =270cm3. Thể tích của khối chóp AOGB bằng

A 25cm3 B 30cm3 C 15cm3 D 45cm3

Câu 23 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ

Phương trình 2f x( )+ =7 0 có bao nhiêu nghiệm?

A Vô nghiệm B 4

Trang 3

Câu 24 Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong

bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?

a

B

3

3.2

a

C

3

2.4

a

D

3

3.3

a

Câu 29 Gọi mM lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 1

22

y x x trên đoạn −1;34  Tổng S=3m M+ bằng

A 13

.2

=

.2

=

.2

=

.2

=

S

Câu 30 Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số

2 2

Câu 31 Từ một hộp đựng 2019 thẻ đánh số thứ tự từ 1 đến 2019 Chọn ngẫu nhiên ra hai thẻ Tính xác

suất của biến cố A = “tổng số ghi trên hai thẻ nhỏ hơn 2002”

A

2 2019

10

5 2 2019

10

C

Câu 32 Với m là một tham số thực thì đồ thị hàm số y= x3−2x2 + −x 1 và đường thẳng y=m

nhiều nhất bao nhiêu giao điểm?

Trang 4

Câu 34 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm ( ) ( )( ) (2 )2

Câu 35 Cho hình bát diện đều cạnh a Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A S =4 3a2 B S =2 3a2 C S =8 a2 D S = 3 a2

Câu 36 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây là sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−;0 )

B Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0;1

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+)

D Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0;3

Câu 37 Có tất cả bao nhiêu số nguyên dương m để hàm số cos 1

x m đồng biến trên khoảng

Câu 38 Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC SA, =1 và đáy ABC là tam

giác đều với độ dài cạnh bằng 2 Tính góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng ABC

Câu 39 Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=2 ,a tam giác ABC vuông

cân tại CAC=a 2 Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng

Câu 42 Cho hàm số bậc bay= f x( ) có đồ thị như hình vẽ

Hàm số y= f (x+ −1 1) có bao nhiêu điểm cực trị?

A 5

B 6

C 7

D 8

Trang 5

Câu 43 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác vuông và

= a

.2

= a

.3

= a

.6

= a

d

Câu 44 Cho hình chóp S ABCDSA=a SA, ⊥(ABCD), đáy ABCD là hình vuông Gọi M

trung điểm của AD, góc giữa (SBM) và mặt đáy bằng 45 0 Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBM)

A 2

.2

a

B 3

.2

a

.3

Câu 48 Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' diện tchs đáy bằng 3 và chiều cao bằng 5 Gọi M N P, , lần lượt là

trung điểm của AA BB CC G G', ', ' , ' lần lượt là trọng tâm của hai đáy ABC A B C, ' ' ' Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm G G M N P, ', , , bằng

Câu 49 Cho hàm số y=ax3+bx2+ +cx d có đồ thị như hình bên

Trong các giá trị a b c d, , , có bao nhiêu giá trị âm?

A 742.935.831 B 742.963.631 C 742.933.631 D 742.833.631

Trang 6

GIẢI ĐỀ TOÁN SỐ 3 NĂM HỌC 2021-2022 GROUP GIẢI TOÁN TOÁN HỌC

Câu 1 Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên tập số thực

A y=x2 −5x+6 B y= − +x3 2x2−10x+4

.1

+

=

x y x

Hướng dẫn giải Chọn B

Vì hàm số bậc 2 và hàm phân thức bậc nhất nên không đơn điệu trên tập xác định nên loại đi hai đáp án A và D

Hàm số bậc nhất y= +x 5 có hệ số a =  nên hàm số luôn đồng biến trên 1 0 nên loại đáp

A (−;1 ) B ( )3;5 C (−2;3 ) D (0;+)

Hướng dẫn giải Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số f x( ) đồng biến trên (3; +) nên hàm số cũng đồng biến trên khoảng ( )3;5

Câu 3 Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

Hướng dẫn giải Chọn B

Câu 4 Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong ở hình vẽ?

A y= − −x3 3x+1 B y= − +x3 3x+1 C y= x3+ +x 1 D y= x3−3x+1

Hướng dẫn giải Chọn B

+ Dựa vào đồ thị ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc 2 với hệ số a  nên loại đáp án C,0

D

+ Do đồ thị đi qua điểm ( )1;3 nên nhận đáp án B

Trang 7

Câu 5 Cho một cấp số cộng ( )u n với u1=5 và u3 =1 Khi đó số hạng u2 của cấp số cộng đã cho là

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có: 1 2

2

5 13

Hình chóp tứ giác đều có 4 mặt phẳng đối xứng

Câu 7 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình bên dưới

Giá trị cực đại của hàm số bằng?

Hướng dẫn giải Chọn B

Câu 8 Đồ thị hàm số

2 2

12

=+

x y

x x có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng?

Hướng dẫn giải Chọn A

Vậy hàm số đã cho có 1 tiệm cận đứng

Câu 9 Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 1

x và đường thẳng y=3 là

Trang 8

Hướng dẫn giải Chọn D

Số giao điểm của đồ thị và đường thẳng là 0

Câu 10 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

Hướng dẫn giải Chọn B

+

=

x y

3.2

.4

Hướng dẫn giải Chọn D

Trang 9

A 2 B 4 C 1 D 3

Hướng dẫn giải Chọn C

f x + +

− 8

Vậy hàm số đã cho có 1 điểm cực trị

Câu 14 Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B

Thể tích khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy bằng BBh

Câu 15 Đồ thị (hình dưới) là đồ thị của hàm số nào?

.1

+

=+

x y

.1

+

=+

x y

.1

=+

x y

3.1

+

=

x y

x

Hướng dẫn giải Chọn B

* Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là đường thẳng: y =2

* Đường tiệm cận đứng là đường thẳng: x = −1

* Đồ thị cắt trục tung tại điểm: ( )0;1

Câu 16 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

Trang 10

Câu 17 Cho cấp số nhân ( )u n có 1 2 1

Hướng dẫn giải Chọn D

x trên 2; +) là:

Hướng dẫn giải Chọn B

x y

x có tiệm cận đứng là đường thẳng

Hướng dẫn giải Chọn C

x suy ra đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng là đường thẳng

Có 5 loại khối đa diện đều là: khối tứ diện đều, khối lập phương, khối bát diện đều, khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều

Trang 11

Câu 22 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có điểm ' ' ' OG lần lượt là tâm của mặt bên ABB A' '

và trọng tâm của ABC Biết V ABC A B C ' ' ' =270cm3. Thể tích của khối chóp AOGB bằng

A 25cm3 B 30cm3 C 15cm3 D 45cm3

Hướng dẫn giải Chọn C

Câu 23 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ

Phương trình 2f x( )+ =7 0 có bao nhiêu nghiệm?

A Vô nghiệm B 4 C 3 D 2

Hướng dẫn giải Chọn B

Trang 12

Câu 24 Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số

nào?

A y=x3 −x2 −1 B y= − +x4 x2−1 C y= − +x3 x2−1 D y= x4 −x2 −1

Hướng dẫn giải Chọn D

Dựa vào hình dáng đồ thị ta thấy đây là đồ thị hàm số bậc 4 trùng phương với hệ số a 0

Câu 25 Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 2 và chiều cao h=12 Thể tích của khối chóp

đã cho bằng

Hướng dẫn giải Chọn B

Khối chóp tam giác đều nên đáy là tam giác đều cạnh bằng 2, do đó diện tích đáy là 2

Gọi tiếp điểm M x y( 0; 0) Ta có y x'( )0 =2x0−1

Vì tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2− +x 5 vuông góc với đường thẳng 1 1

Ta có 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9+ + + + + + + + + chia hết cho 9

Trang 13

Do đó số gồm 8 chữ số phân biệt chia hết cho 9 thì số đó phải không chữ 2 trong 10 chữ số

0;1; 2;3; 4;5;6;7;8;9 và có tổng chia hết cho 9

Ta có 5 cặp số thỏa mãn:          0;9 ; 1;8 ; 2;7 ; 3;6 ; 4;5

Gọi số có 8 chữ số là a a a a a a a a1 2 3 4 5 6 7 8

Trường hợp 1: Số được lập không chứa cặp số  0;9 Khi đó có 8! Số thỏa mãn

Trường hợp 2: Số được lập không chứa một trong 4 cặp số        1;8 ; 2;7 ; 3;6 ; 4;5

Với mỗi số không chứa 1 trong 4 cặp trên, ta có 7.7! số được tạo ra thỏa mãn bài toán

Do đó số các số gồm 8 chữ số phân biệt không chứa một trong 4 cặp số trên là: 7.7!.4

Vậy số các số gồm 8 chữ số phân biệt chia hết cho 8 là: 8! 7.7!.4 181440+ = số

Câu 28 Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích khối lăng trụ tam giác đều đã

cho bằng

A

3

3.4

a

B

3

3.2

a

C

3

2.4

a

D

3

3.3

a

Hướng dẫn giải Chọn A

Vì lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh a nên diện tích đáy:

2

3.4

a

B =

Chiều cao của lăng trị đều là: h=a

Thể tích của khối lăng trụ là:

y x x trên đoạn −1;34  Tổng S=3m M+ bằng

A 13

.2

=

.2

=

.2

=

.2

=

S

Hướng dẫn giải Chọn A

'

x y

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 14

22

866

22

m

S S

m  m  6;7 Vậy tổng các giá trị nguyên m là 6 + 7 = 13

Câu 31 Từ một hộp đựng 2019 thẻ đánh số thứ tự từ 1 đến 2019 Chọn ngẫu nhiên ra hai thẻ Tính xác

suất của biến cố A = “tổng số ghi trên hai thẻ nhỏ hơn 2002”

A

2 2019

10

5 2 2019

10

C

Hướng dẫn giải Chọn C

Số phần tử của không gian mẫu là: ( ) 2

2019

Để chọn được hai thẻ có tổng số nhỏ hơn 2002 ta xét các trường hợp sau:

TH 1: chọn số 1, khi đó có 1999 cách chọn số còn lại thuộc tập 2;3; ;2000 

TH 2: chọn số 2, khi đó có 1997 cách chọn số còn lại thuộc tập 3; ;1999 

TH 1000: chọn số 1000, khi đó có 1 cách chọn số còn lại thuộc tập 1001 

2 2019

Câu 32 Với m là một tham số thực thì đồ thị hàm số y= x3−2x2 + −x 1 và đường thẳng y=m

nhiều nhất bao nhiêu giao điểm?

Hướng dẫn giải Chọn D

Trang 15

( )

'

f x + 0 − 0 + ( )

f x −23 / 27 +

− − 1Dựa vào BBT đồ thị hàm số 3 2

Trang 16

( )

0

12

Câu 35 Cho hình bát diện đều cạnh a Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A S =4 3 a2 B S =2 3 a2 C S =8 a2 D S = 3 a2

Hướng dẫn giải Chọn B

Mỗi mặt của bát diện đều là một tam giác đều cạnh a nên có diện tích là

2

3.4

Câu 36 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây là sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−;0 ) B Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0;1

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+) D Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0;3

Hướng dẫn giải Chọn D

Dựa vào đồ thị ta thấy

Hàm số đồng biến trên khoảng từ ( )0;1

Hàm số nghịch biến trên khoảng từ (−;0) và (2;+)

Trang 17

Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0;2 và nghịch biến trên khoảng ( )2;3 , nên hàm số không đồng biến trên khoảng ( )0;3

Câu 37 Có tất cả bao nhiêu số nguyên dương m để hàm số cos 1

x m đồng biến trên khoảng

0;1

010

m m

m m

m

m m

m nguyên dương nên m 1, 2, ,9 

Câu 38 Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC SA, =1 và đáy ABC là tam

giác đều với độ dài cạnh bằng 2 Tính góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng ABC

Hướng dẫn giải Chọn D

Trang 18

Gọi I là trung điểm của BC Khi đó, ta có

3

SA SIA

Câu 39 Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=2 ,a tam giác ABC vuông

cân tại CAC=a 2 Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng

A 120 0 B 30 0 C 45 0 D 60 0

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 19

Ta có AB= AC 2=2 a

Lại có AB là hình chiếu vuông góc của SB trên mặt phẳng (ABC)

Suy ra (SB ABC,( ) )=(SB AB, )=SBA

Ta có:

( )2

1'

1

m y

x

=+

Trang 20

ABCD A B C D ' ' ' ' là hình hộp chữ nhật nên hình chóp D A B C D ' ' ' ' có đáy A B C D' ' ' '

Câu 42 Cho hàm số bậc bay= f x( ) có đồ thị như hình vẽ

Hàm số y= f (x+ −1 1) có bao nhiêu điểm cực trị?

Dựa vào BBT hàm số có 5 cực trị nên chọn đáp án A

Câu 43 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác vuông và

AB BC a AA a M là trung điểm của BC Khoảng cách giữa hai đường thẳng

AMB C' bằng

Trang 21

A 7

.7

= a

.2

= a

.3

= a

.6

= a

d

Hướng dẫn giải Chọn A

Gọi N là giao điểm của B B' Ta có MN/ / 'B C(AMN)/ / 'B C

Do đó d AM B C( , ' )=d B C AMN( ' ,( ) )=d B( ',(AMN) )=d B AMN( ,( ) )=d

Xét tứ diện vuông B AMN có 12 12 1 2 1 2 12 42 22 72

Câu 44 Cho hình chóp S ABCDSA=a SA, ⊥(ABCD), đáy ABCD là hình vuông Gọi M

trung điểm của AD, góc giữa (SBM) và mặt đáy bằng 45 0 Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBM)

A 2

.2

a

B 3

.2

a

.3

a

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có: (SBM) ( ABCD)=BM

Kẻ AHBM Góc giữa (SBM) và mặt đáy là SHASHA =45 0

Do đó SAH là tam giác vuông cân, SH =a 2

Trang 22

A (− −; 1 ) B ( )1; 2 C (−1;1 ) D (2;+).

Hướng dẫn giải Chọn B

Từ bảng xét dấu của đạo hàm ta có:

Trang 23

Hướng dẫn giải Chọn D

Dựa vào đồ thị ( )P suy ra:

+ Phương trình x2 + =1 a vô nghiệm

+ Phương trình x + =2 1 3 có 2 nghiệm phân biệt

+ Phương trình x2+ =1 b có 2 nghiệm phân biệt

Vậy phương trình ( 2 ) ( )

f x + = f có 4 nghiệm phân biệt

Trang 24

Câu 48 Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' diện tchs đáy bằng 3 và chiều cao bằng 5 Gọi M N P, , lần lượt là

trung điểm của AA BB CC G G', ', ' , ' lần lượt là trọng tâm của hai đáy ABC A B C, ' ' ' Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm G G M N P, ', , , bằng

Hướng dẫn giải Chọn D

Diện tích tam giác MNPS MNP =S ABC =3

Câu 49 Cho hàm số y=ax3+bx2+ +cx d có đồ thị như hình bên

Trong các giá trị a b c d, , , có bao nhiêu giá trị âm?

Hướng dẫn giải Chọn D

Quan sát đồ thị ta thấy:

+) Dựa vào dáng đồ thị suy ra a0

Trang 25

+) Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm suy ra d 0

A 742.935.831 B 742.963.631 C 742.933.631 D 742.833.631

Hướng dẫn giải Chọn C

Gọi chiều rộng của đáy hình chữ nhật là x m( ) thì chiều dài của đáy là 2x m( ) với x0

Chiều cao của kho chứa là h m( ) với h0

Theo giả thiết, ta có 10002

Ngày đăng: 18/10/2021, 21:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2. Cho hàm số () có bảng biến thiên: - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
u 2. Cho hàm số () có bảng biến thiên: (Trang 1)
Câu 12. Cho hình lập phương ABCD ABCD. '' '. Góc giữa đường thẳng AC và '' bằng - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
u 12. Cho hình lập phương ABCD ABCD. '' '. Góc giữa đường thẳng AC và '' bằng (Trang 2)
Câu 24. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?  - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
u 24. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào? (Trang 3)
Câu 35. Cho hình bát diện đều cạnh a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
u 35. Cho hình bát diện đều cạnh a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó (Trang 4)
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số () đồng biến trên ( 3; + ) nên hàm số cũng đồng biến trên khoảng  ( )3;5  - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
a vào bảng biến thiên ta thấy hàm số () đồng biến trên ( 3; + ) nên hàm số cũng đồng biến trên khoảng ( )3;5 (Trang 6)
Câu 6. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
u 6. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? (Trang 7)
Hình chóp tứ giác đều có 4 mặt phẳng đối xứng. - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
Hình ch óp tứ giác đều có 4 mặt phẳng đối xứng (Trang 7)
Câu 10. Cho hàm số y= () có bảng biến thiên - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
u 10. Cho hàm số y= () có bảng biến thiên (Trang 8)
Bảng biến thiên - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
Bảng bi ến thiên (Trang 9)
Câu 15. Đồ thị (hình dưới) là đồ thị của hàm số nào? - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
u 15. Đồ thị (hình dưới) là đồ thị của hàm số nào? (Trang 9)
Câu 22. Cho hình lăng trụ đứng ABC ABC. '' có điểm O và G lần lượt là tâm của mặt bên ABB A' ' và trọng tâm của  ABC - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
u 22. Cho hình lăng trụ đứng ABC ABC. '' có điểm O và G lần lượt là tâm của mặt bên ABB A' ' và trọng tâm của ABC (Trang 11)
Câu 24. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?  - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
u 24. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào? (Trang 12)
Do vậy tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều đó bằng - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
o vậy tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều đó bằng (Trang 16)
Câu 35. Cho hình bát diện đều cạnh a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
u 35. Cho hình bát diện đều cạnh a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó (Trang 16)
Câu 38. Cho hình chóp S ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng ABC SA =1 và đáy ABC là tam giác đều với độ dài cạnh bằng 2 - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
u 38. Cho hình chóp S ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng ABC SA =1 và đáy ABC là tam giác đều với độ dài cạnh bằng 2 (Trang 17)
Câu 39. Cho hình chóp S ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = 2, a tam giác ABC vuông cân tại  C và AC=a2 - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
u 39. Cho hình chóp S ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = 2, a tam giác ABC vuông cân tại C và AC=a2 (Trang 18)
Câu 41. Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD. '' có A B= 1, AD = 2, AA '= 3. Thể tích của khối chóp  D A B C D - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
u 41. Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD. '' có A B= 1, AD = 2, AA '= 3. Thể tích của khối chóp D A B C D (Trang 19)
Lại có AB là hình chiếu vuông góc của SB trên mặt phẳng ( ABC ). Suy ra  (SB ABC,())=(SB AB,)=SBA - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
i có AB là hình chiếu vuông góc của SB trên mặt phẳng ( ABC ). Suy ra (SB ABC,())=(SB AB,)=SBA (Trang 19)
Vì ABCD ABCD. '' là hình hộp chữ nhật nên hình chóp D ABCD. '' có đáy ABCD ' là hình chữ nhật và chiều cao là  DD'. - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
l à hình hộp chữ nhật nên hình chóp D ABCD. '' có đáy ABCD ' là hình chữ nhật và chiều cao là DD' (Trang 20)
Câu 42. Cho hàm số bậc ba y= () có đồ thị như hình vẽ. Hàm số  y=f (x+ −1 1)  có bao nhiêu điểm cực trị?  - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
u 42. Cho hàm số bậc ba y= () có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y=f (x+ −1 1) có bao nhiêu điểm cực trị? (Trang 20)
Câu 44. Cho hình chóp S ABCD. có SA =a SA ⊥( ABCD ), đáy ABCD là hình vuông. Gọ iM là trung điểm của AD, góc giữa  (SBM) và mặt đáy bằng 45 .0 Tính khoảng cách từ D đến mặt  phẳng  (SBM). - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
u 44. Cho hình chóp S ABCD. có SA =a SA ⊥( ABCD ), đáy ABCD là hình vuông. Gọ iM là trung điểm của AD, góc giữa (SBM) và mặt đáy bằng 45 .0 Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBM) (Trang 21)
Câu 45. Cho hàm số bậc bốn y= () có đồ thị hình vẽ bên. - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
u 45. Cho hàm số bậc bốn y= () có đồ thị hình vẽ bên (Trang 22)
Câu 47. Cho hàm số y= () có bảng xét dấu đạo hàm như sau: - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
u 47. Cho hàm số y= () có bảng xét dấu đạo hàm như sau: (Trang 23)
Câu 49. Cho hàm số y= ax3 + bx2 ++ cx d có đồ thị như hình bên. - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
u 49. Cho hàm số y= ax3 + bx2 ++ cx d có đồ thị như hình bên (Trang 24)
Câu 50. Một công ty cần xây dựng một kho chứa hàng dạng hình hộp chữ nhật (bằng vật liệu gạch và xi măng) có thể tích 3 - Giải đề toán số 3 năm học 2021 2022
u 50. Một công ty cần xây dựng một kho chứa hàng dạng hình hộp chữ nhật (bằng vật liệu gạch và xi măng) có thể tích 3 (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm