Bài tập mẫu điện tử cơ bản có đáp án chi tiết Việt Nam đang không ngừng tiến đến công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. Ngành điện tử từ lâu đã là một trong những ngành mũi nhọn trong công cuộc này. Các trường đại học, cao đẳng, trung cấp theo hướng kỹ thuật, bao giờ cũng chú ý phát triển, mở rộng những môn học về điện tử.
Trang 1VŨ THỊ NGỌC THU - NGUYỄN HỮU PHƯỚC
BÀI TẬP MẪU
ĐIỆN TỬ
(Electronic Samples)
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
*******************
ThS Vũ Thị Ngọc Thu ThS Nguyễn Hữu Phước
Trang 3Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh Dãy C, số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé,
Quận 1,TP Hồ Chí Minh ĐT: 028 6272 6361 – 028 6272 6390 E-mail: vnuhp@vnuhcm.edu.vn
PHÒNG PHÁT HÀNH
Dãy C, số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1,TP Hồ Chí Minh
ĐT: 028 6272 6361 – 028 6272 6390 Website: www.nxbdhqghcm.edu.vn
TRUNG TÂM SÁCH ĐẠI HỌC
Dãy C, số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
ĐT: 028 6272 6350 - 028 6272 6353 Website: www.sachdaihoc.edu.vn
Chịu trách nhiệm xuất bản
ĐỖ VĂN BIÊN
Chịu trách nhiệm nội dung
ĐỖ VĂN BIÊN
Tổ chức bản thảo và chịu trách nhiệm về tác quyền
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM
liên kết giữ bản quyền ©
Copyright © by VNU-HCM Press and author/
co-partnership All rights reserved
Xuất bản năm 2018
Số lượng 300 cuốn, Khổ 16 x 24 cm, ĐKKHXB số: 4233-2018/CXBIPH/
TX Thuận An – Bình Dương
Nộp lưu chiểu: Quý I/2019 ISBN: 978 – 604 – 73 – 6562 – 3
Trang 4BÀI TẬP MẪU
ĐIỆN TỬ
(Electronic Samples)
ThS VŨ THỊ NGỌC THU ThS NGUYỄN HỮU PHƯỚC
Bản tiếng Việt ©, TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM, NXB ĐHQG-HCM
và TÁC GIẢ
Bản quyền tác phẩm đã được bảo hộ bởi Luật Xuất bản và Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam Nghiêm cấm mọi hình thức xuất bản, sao chụp, phát tán nội dung khi chưa có sự đồng ý của Trường đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM và Tác giả
ĐỂ CÓ SÁCH HAY, CẦN CHUNG TAY BẢO VỆ TÁC QUYỀN!
Trang 52
Trang 6LỜI NÓI ĐẦU
Việt Nam đang không ngừng tiến đến công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước Ngành điện tử từ lâu đã là một trong những ngành mũi nhọn trong công cuộc này Các trường đại học, cao đẳng, trung cấp theo hướng kỹ thuật, bao giờ cũng chú ý phát triển, mở rộng những môn học
Cuốn sách này bao gồm những nội dung cốt lõi nhất về điện tử cơ bản (tham khảo từ chương trình chi tiết môn Điện tử cơ bản của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM) Nội dung sách bao gồm những bài tập giải sẵn theo 5 chương sau:
Chương 1: MẠCH DIODE – ThS Vũ Thị Ngọc Thu biên soạn
Chương gồm các bài tập áp dụng định luật Kirchhoff, bài tập chỉnh lưu, chỉnh lưu nhân áp,
Chương 2: MẠCH TRANSISTOR – ThS Vũ Thị Ngọc Thu biên soạn
Chương gồm các bài tập về mạch phân cực, mạch khuếch đại đơn tầng, khuếch đại đa tầng,
Chương 3: MẠCH OP-AMP – ThS Vũ Thị Ngọc Thu biên soạn
Chương gồm các bài tập về mạch khuếch đại đảo, không đảo; mạch Op-Amp ghép tầng,
Chương 4: MẠCH THYRISTOR – ThS Nguyễn Hữu Phước biên soạn
Chương gồm các bài tập về mạch có linh kiện SCR, TRIAC, DIAC
Chương 5: MẠCH ỔN ÁP – ThS Nguyễn Hữu Phước biên soạn
Chương gồm các bài tập về mạch ổn áp dùng linh kiện rời (nối tiếp, song song), về mạch ổn áp dùng IC,
Thứ tự của các chương kể trên phù hợp với thứ tự của Giáo trình
Điện tử cơ bản (Chủ biên PGS.TS Trần Thu Hà) đang được dùng trong
Trang 74
giảng dạy môn Điện tử cơ bản của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP
HCM Các bài tập được chia làm cơ bản và nâng cao Những bài nâng
cao được đánh dấu (*) để dễ phân biệt Cuốn sách này tính toán với
những linh kiện xem như là lý tưởng và tuyến tính Riêng chương bài tập
Op-Amp với dạng bài khuếch đại đảo cho kết quả thú vị là phần nghiên
cứu mới của tác giả ThS Vũ Thị Ngọc Thu
Các tác giả đã biên soạn, biên dịch những bài tập có lời giải để
người đọc có thể tự học, tự nâng cao trình độ của mình trong quá trình
học Người đọc có thể nhận thấy nhiều điểm mới trong các bài tập, dù
các bài tập về những nội dung đã quá quen thuộc Các tác giả hiện đang
giảng dạy ở các trường đại học, cao đẳng khác nhau nên cuốn sách là kết
tinh của không những kiến thức chung mà còn những nét riêng đặc biệt
của từng trường Cuốn sách nhờ đó không quá đơn điệu, cứng nhắc về
mặt nội dung Các tác giả tin chắc nội dung được trình bày trong cuốn
sách này sẽ đủ hấp dẫn để thu hút sự quan tâm của người đọc, sẽ cho
người đọc nhận thấy sự thú vị của điện tử
Xin gửi lời cảm ơn đến ThS Lê Thanh Đạo, ThS Trương Thị Bích
Ngà vì đã có những nhận xét giúp cho cuốn sách hoàn thiện hơn
Trong quá trình biên soạn, do thời gian có hạn, chắc chắn vẫn còn
những thiếu sót Các tác giả hy vọng người đọc sẽ góp ý để những lần tái
bản, cuốn sách ngày một hoàn thiện hơn Xin cảm ơn
Các tác giả thuvtn@hcmute.edu.vn
Trang 8MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU 3
Chương 1: MẠCH DIODE 7
Chương 2: MẠCH TRANSISTOR 27
Chương 3: MẠCH OP-AMP 64
Chương 4: MẠCH THYRISTOR 97
Chương 5: MẠCH ỔN ÁP 127
TÀI LIỆU THAM KHẢO 153
Trang 96
Trang 10Chương 1 MẠCH DIODE
Nguyên lý hoạt động của mạch chỉnh lưu, mạch chỉnh lưu nhân
áp, mạch dời tín hiệu, mạch xén, mạch cổng logic
I
I 1 2
Công thức 3: Định luật Kirchhoff về điện áp
N U U
Trang 11Câu 7 Dòng điện rỉ của diode xuất hiện khi
a Diode được phân cực đủ lớn
b Diode được phân cực thuận
c Diode được phân cực ngược
d Diode được phân cực đủ nhỏ
Câu 8 Diode được phân cực thuận khi
a V AK = 0V
Trang 12b V AK < 0V
c V AK > 0V
d Tùy vào mạch điện cụ thể
Câu 9 Diode lý tưởng có điện áp ngưỡng bằng
d Không cho dòng điện chạy qua
Câu 12 Diode phát quang còn có tên gọi là
a Diode Zener
b Diode chỉnh lưu
c LED
d Diode công suất
Câu 13 Điện áp ngưỡng của LED so với điện áp ngưỡng của diode thì
a Bằng nhau
b Nhỏ hơn
c Lớn hơn
d Lớn hơn gấp 100 lần
Trang 13Bài 2 Cho mạch điện như hình vẽ dưới đây V1=10V, V2=2V, R1=1K,
R2=2K, R3=3K, diode D1, D2 là Si Tính dòng điện I, I1, I2
Trang 14Bài 3 Cho mạch điện như hình vẽ dưới đây V1=10V, V2=2V,
R1=R2=2K, R3=100K, diode D1 là Si Tính dòng điện I, I1, I2
Bài 4 Cho mạch điện như hình vẽ dưới đây V=10V, R1=2K, R2=3K,
R4=R5=1K, diode D1, D2, D3, D4 là Si Tính I1, I2, I
Bài 5 Cho mạch điện như hình dưới đây V=12V, R1=R2=R3=R4=R5=1K, diode D1, D2, D3, D4 là Ge Tính dòng điện I1, I2, I3, I4, I
Trang 1512
Bài 6 Cho mạch điện như hình dưới đây V=12V, R1=R2=2.2K,
Vz=5.6V, diode D2 là Ge, VLED = 2V Tính I, ILED, IZ
Bài 7 (*) Cho mạch điện như hình dưới đây V1=5V, V2=−1.54V, R1=2K, R2=10K, R3=1K, diode D1, D2 là diode lý tưởng Tính IR1, IR2,
IR3
Trang 16Bài 8 (*) Cho mạch điện như hình dưới đây V=10sin100πt (V),
R1=R2=R3=10K, diode D1, D2 là diode lý tưởng Vẽ dạng sóng ra trên VR2, VR3
Bài 9 (*) Cho mạch điện như hình dưới đây Tỷ số biến áp là 10:1,
V1=100sin 100πt (V), diode D1, D2 là diode lý tưởng, R1=R2=R3=10K
Vẽ dạng sóng trên R3
Bài 10 Cho các mạch chỉnh lưu nhân áp sau, tính các điện áp tích được
trên mỗi tụ điện, điện áp ngõ ra
a Mạch chỉnh lưu nhân đôi điện áp toàn sóng
+ V R 2
Trang 1714
b Mạch chỉnh lưu nhân đôi điện áp bán sóng
c Mạch chỉnh lưu nhân ba điện áp
d Mạch chỉnh lưu nhân bốn điện áp
Trang 18e Mạch chỉnh lưu nhân n lần điện áp
Bài 11 Cho mạch điện như hình dưới đây, biết ngõ vào là sóng vuông có
biên độ ±10V Hãy vẽ dạng sóng ngõ ra
Bài 12 Cho mạch điện như hình dưới đây, biết ngõ vào là sóng vuông có
biên độ ±10V Hãy vẽ dạng sóng ngõ ra
Trang 20Bài 15 Cho mạch như hình dưới đây, biết ngõ vào là sóng sin biên độ
±10V, hãy vẽ dạng sóng ngõ ra
Bài 16 Cho mạch điện như dưới đây, quy ước mức logic 1 là 5V, mức
logic 0 là 0V Hãy điền vào bảng trạng thái
Bài 17 Cho mạch điện như dưới đây, quy ước mức logic 1 là 5V, mức
logic 0 là 0V Hãy điền vào bảng trạng thái
Trang 22𝐼1 = 1.87 𝑚𝐴
𝐼2 = 1.377 𝑚𝐴
𝐼 = 3.247 𝑚𝐴
Trang 24Giải bài 7
Diode D1 dẫn điện, diode D2 không dẫn điện (ID2 =0)
Áp dụng định luật Kirchhoff về áp, ta có hệ phương trình sau:
Dạng sóng ra trên R2 có dạng chỉnh lưu bán kỳ âm, biên độ -5V:
Dạng sóng ra trên R3 có dạng sin, VR3=5sin100πt (V):
Giải bài 9
Sóng trên R3 có dạng chỉnh lưu toàn kỳ, biên độ 3.535V
Trang 28Giải bài 14
Đây là mạch xén, có dạng sóng ngõ ra là:
Giải thích:
VA=Vin–1, VK=0, VAK=Vin–1
Khi VAK≥0.7 thì Vin≥1.7 thì Diode dẫn, Vout=Vin–0.7
Khi VAK≤0.7 thì Vin<1.7 thì Diode ngắt, Vout=0
Giải bài 15
Đây là mạch xén, có dạng sóng ngõ ra là:
Giải thích
VA=Vin+1, VK=0, VAK=Vin+1
VAK≥0.7 thì Vin≥-0.3V thì Diode dẫn Vout=Vin+0.3
VAK≤0.7 thì Vin<-0.3V thì Diode ngắt Vout=0
Trang 30Chương 2 MẠCH TRANSISTOR
Áp dụng được các công thức tính được các thông số về mặt AC (tổng trở ngõ vào, tổng trở ngõ ra, hệ số khuếch đại áp, hệ số khuếch đại dòng, ) trong các mạch khuếch đại E chung, khuếch đại ghép tầng RC, khuếch đại ghép biến áp
Trang 31𝐴𝐼 = −𝐴𝑉𝑍𝑖𝑛
𝑅𝐶Cộng thức 13: Tính điện áp tổng cộng tại cực C của transistor
Trang 32𝑓𝐻𝑜 = 1
2𝜋𝑅𝑇ℎ2𝐶𝑜 =
12𝜋(𝑅𝐶//𝑅𝐿)𝐶𝑜 Công thức 20: Tính tần số cắt trên của mạch khuếch đại BJT
Trang 3330
𝑔𝑚0 =2𝐼𝐷𝑆𝑆
|𝑉𝑝|Công thức 28: Tính độ xuyên dẫn
𝑔𝑚 = 𝑔𝑚0(1 −𝑉𝐺𝑆
𝑉𝑝 ) Công thức 29: Tính hệ số khuếch đại điện áp mạch JFET kiều CS không
𝐴𝑉𝑆 = 𝐴𝑉 𝑍𝑖𝑛
𝑍𝑖𝑛+ 𝑅𝑆Công thức 36: Tính công suất cực đại trên điện trở tải RL
𝑃 = 𝑉𝐿𝑚𝑎𝑥
2
𝑎2𝑅𝐿
𝑉𝐿𝑚𝑎𝑥 = 𝑚𝑖𝑛[𝑉𝐶𝐸𝑄, 𝐼𝐶𝑄𝑅𝑎𝑐]
Trang 34C TRẮC NGHIỆM VỀ LÝ THUYẾT
Câu 1 Có mấy dạng mạch phân cực transistor BJT?
a 3 dạng: phân cực định dòng, phân cực phân áp, phân cực hồi tiếp từ cực C
b 2 dạng: phân cực định dòng, phân cực phân áp
c 2 dạng: phân cực cố định, phân cực định dòng
d Tất cả đều sai
Câu 2 Mạch phân cực transistor làm việc với điện áp nào?
a Điện áp xoay chiều AC
c Ghép D chung, ghép S chung, ghép G chung
d Ghép E chung, ghép B chung, ghép C chung
Câu 4 Transistor có mấy chế độ hoạt động?
a 3 chế độ: ngưng dẫn, dẫn bão hòa, dẫn yếu
b 3 chế độ: ngưng dẫn, dẫn bão hòa, khuếch đại
c 3 chế độ: dẫn yếu, dẫn bão hòa, đánh thủng
Trang 35Câu 8 Tụ điện trong mạch transistor có đặc điểm
a Không cho dòng DC đi qua
b Cho dòng AC đi qua
Câu 10 Trong mạch phân cực cầu phần áp, tính IB dựa vào
a Định lý Thevenin, định luật Kirchhoff
Trang 36c 3 cách ghép: ghép E chung, ghép B chung, ghép C chung
d 3 cách ghép: ghép D chung, ghép S chung, ghép G chung
Câu 15 Công thức tính hệ số khuếch đại của mạch JFET có liên quan đến
a RG
b RE
c RD
d RS
Trang 42Bài 13 Cho mạch như hình sau RC=1.5K, RB=470K, RE=470 Ohm,
RL=10K, C1=C2= 10uF, CE= 470uF, β=200, Cbe=36pF, Cbc=4pF,
Cce=5pF, Cwi=6pF, Cwo=8pF
a Tìm điểm làm việc tĩnh Q Transistor làm việc ở chế độ nào
b Tính các thông số xoay chiều: Zin, Zout, Av và Ai
c Cho Vin= 1sin 100πt mV, tìm điện áp tại cực C là VC
d Xác định tần số cắt thấp và tần số cắt cao fL và fH
Trang 4340
Bài 14 Cho mạch điện như hình Bài 13, bỏ đi tụ điện CE
a Tính các thông số xoay chiều Zin, Zout, Av và Ai
b Vẽ DCLL và ACLL trên cùng một hệ trục
Bài 15 Cho mạch điện như hình dưới đây RD=2K, RG=1M,
C1=C2=10uF, nguồn BAT1=2V, IDSS=10 mA, VP= −8V, VDD=12V
a Tìm điểm làm việc tĩnh Q
b Tính các thông số Zin, Zout, Av
Trang 44Bài 16 Cho mạch điện như hình dưới đây RD=2.2K, RG=1M,
RS=1K, VDD=12V, C1=C2=10uF, IDSS=8mA, Vp=−6V
a Tìm điểm làm việc tĩnh Q
b Tính các thông số xoay chiều Zin, Zout, Av
Bài 17 Cho mạch điện như hình vẽ dưới đây Vcc=12V, RB=560K,
RC1=RC2=2.2K, RE1=RE2=560 Ohm, RB1=56K, RB2=12K,
C1=C2=C3=10uF, CE1=CE2=47uF, β=200
a Tìm điểm làm việc tĩnh của tầng 1 và tầng 2
b Tính các thông số xoay chiều Zin, Zout, Av, Ai
Trang 4542
Bài 18 Cho mạch điện như hình vẽ dưới đây VDD=12V, RB1=470K,
RB2=47K, RC1=4.7K, RC2=2.2K, RE1=RE2=560 Ohm, CE1= 47uF, C1=C2=C3=10uF, RL=10 K, β=200
a Tìm điểm làm việc tĩnh Q
b Các thông số xoay chiều của mạch điện
Trang 46Bài 19 (*) Cho mạch điện như hình vẽ dưới đây VDD=12V,
RB1=33K, RB2=10K, RC=3.3K, RD=2.2K, RE1=RS=1K,
CE1=CE2=47uF, C1=C2=C3=10uF, RL=10K, β=200
a Tìm điểm làm việc tĩnh Q
b Tính các thông số xoay chiều của mạch điện
Bài 20 (*) Cho mạch điện như hình vẽ dưới đây Vcc=12V, RB1=33K,
RB2=10K, RC=2.2K, RE1=1K, RB=470K, RE2=10K, C1=CE1=CE2=47uF, C2=10uF, biến áp TRAN1 có hệ số 10:1, biến áp
TRAN2 có hệ số 3:2, β=100
a Tìm điểm làm việc tĩnh Q của từng transistor
b Tính các thông số xoay chiều của mạch điện
Trang 4744
Bài 21 (*) Cho mạch điện như hình vẽ dưới đây Vcc=20V, RB1=56K,
RB2=6.8K, RC=4.7K, RE=1.2K, RB=5.6K, CE1=47uF, C1= C2=10uF,
RS=1K, RL=8 Ohm, biến áp TRAN1 có hệ số là 2:1, β1=100, β2=30
a Tìm điểm làm việc tĩnh Q của từng transistor
b Viết và vẽ DCLL và ACLL
c Tính các thông số xoay chiều của mạch điện
d Tìm tần số cắt thấp với tụ CE1
Trang 48E ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM VÀ LỜI GIẢI BÀI TẬP
Vậy điểm làm việc Q có tọa độ IC= 2.11mA và VCE=3.25V
b Transistor dẫn bão hòa thì VCE=0V
𝐼𝐶 = 𝑉𝐶𝐶− 𝑉𝐶𝐸
𝑅𝐶+ 𝑅𝐸 =
10 − 02.2 + 1= 3.13 𝑚𝐴
−3 𝑚𝐴
𝐼𝐶 = 𝛽𝐼𝐵 = 200 ∗ 2.28 ∗ 10−3= 0.46 𝑚𝐴
𝑉𝐶𝐸 = 𝑉𝐶𝐶 − 𝐼𝐶(𝑅𝐶+ 𝑅𝐸) = 10 − 0.46(5.6 + 1) = 6.96 𝑉
Trang 49Giải bài 5
𝐼𝐶 = 2𝑉𝑐𝑐 − 𝑉𝐶𝐸
𝑅𝐶+ 𝑅𝐸 =
20 − 83.3 + 1= 2.79 𝑚𝐴
𝐼𝐵 =𝐼𝐶
𝛽 =
2.79
200 = 0.01395 𝑚𝐴
Trang 51Điểm làm việc Q có tọa độ:
−3𝑚𝐴
𝐼𝐶 = 𝛽𝐼𝐵 = 200 ∗ 7.8 5 ∗ 10−3= 1.57 𝑚𝐴
𝑉𝐶𝐸 = 2𝑉𝐶𝐶 − 𝐼𝐶(𝑅𝐶+ 𝑅𝐸) = 10 − 1.57(2.2 + 1) = 4.98 𝑉 > 0 Transistor làm việc ở chế độ khuếch đại
𝐼𝐵 =𝑉𝐶𝐶 − 𝑉𝐵𝐵 − 𝑉𝑏𝑒
𝑅𝐵𝐵 + 𝛽𝑅𝐶 =
12 − 3 − 0.77.5 + 160 = 0.05 𝑚𝐴
𝐼𝐶 = 𝛽𝐼𝐵 = 80 ∗ 0.05 = 4 𝑚𝐴
𝑉𝐸𝐶 = 𝑉𝐶𝐶 − 𝐼𝐶𝑅𝐶− 𝑉𝐿𝐸𝐷 = 12 − 4.2 − 2 = 2 𝑉
Vậy điểm làm việc tĩnh Q có tọa độ là IC=4mA, VEC=2V
Trang 53𝐼𝐶 = 𝛽𝐼𝐵 = 1.68 𝑚𝐴
𝑉𝐸𝐶 = 𝑉𝑐𝑐 − 𝐼𝐶(𝑅𝐶+ 𝑅𝐸) = 10 − 1.68 (2 + 1) = 4.96 𝑉 Vậy điểm làm việc tĩnh Q có tọa độ IC=1.68 mA, VEC=4.96 V
b Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ:
Trang 54𝐴𝑉 = −𝑅𝐶//𝑅𝐿
𝑟𝑒 = −
1.5//107.88 𝑂ℎ𝑚= −165.53
𝐴𝐼 = −𝐴𝑉𝑍𝑖𝑛
𝑅𝐶 = −(−165.53)
1.551.5 = 171.05
2𝜋(𝑅𝐶+ 𝑅𝐿)𝐶2 =
12(3.14)(1.5 + 10)103(10 ∗ 10−6) = 1.38 𝐻𝑧
Tần số cắt dưới gây bởi tụ CE được tính như sau:
Trang 55𝐶𝑜 = 𝐶𝑊𝑜+ 𝐶𝑐𝑒+ 𝐶𝑀𝑜= 𝐶𝑊𝑖+ 𝐶𝑐𝑒+ (1 − 1
𝐴𝑉) 𝐶𝑏𝑐 = 8 + 5 + (1 + 1
Vậy tần số cắt trên của mạch điện là:
𝑓𝐿 = min(𝑓𝐻𝑖, 𝑓𝐻𝑜) = 7.2 MHz
Giải bài 14
a Các thông số xoay chiều được tính như sau:
Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ:
𝐴𝐼 = −𝐴𝑉𝑍𝑖𝑛
𝑅𝐶 = −(−3.123)
79.751.5 = 166.46
Trang 56Điểm làm việc tĩnh Q có tọa độ là ID=5.63 mA, VDS=0.74 V
b Các thông số xoay chiều được tính như sau:
Trang 57b Các thông số xoay chiều được tính như sau:
Trang 58𝐼𝐶 = 𝛽𝐼𝐵 = 200 ∗ 0116 = 2.32 𝑚𝐴
𝑉𝐶𝐸 = 𝑉𝐶𝐶 − 𝐼𝐶(𝑅𝐶+ 𝑅𝐸) = 12 − 2.32(2.2 + 0.56) = 5.6 𝑉
𝑟𝑒2 = 11.2 𝑂ℎ𝑚
ℎ𝑖𝑒2 = 2.24 𝐾
Vậy điểm làm việc Q có tọa độ IC=2.32 mA và VCE=5.6V
b Các thông số xoay chiều được tính như sau:
Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ
𝑍𝑖𝑛 = 𝑅𝐵//ℎ𝑖𝑒1 = 560 //1.55 = 1.55 𝐾
𝑍𝑜𝑢𝑡 = 𝑅𝐶2 = 2.2 𝐾
Trang 5956
𝐴𝑉1= −𝑅𝐶//𝑅𝐵𝐵//ℎ𝑖𝑒2
2.2//9.88//2.247.74 = −128.92
𝐴𝑉2= −𝑅𝐶
𝑟𝑒2 = −
2.211.2= −196.43
𝐴𝑉 = 𝐴𝑉1 𝐴𝑉2= 25323.75
𝐴𝑖 = −𝐴𝑉 𝑍𝑖
𝑅𝐶 = −25323.75
1.552.2 = −17841.73
Vậy điểm làm việc Q có tọa độ IC=2.86 mA và VCE=4.1 V
b Các thông số xoay chiều được tính như sau:
Trang 60Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ:
𝐴𝑉2= − 𝑅𝐶//𝑅𝐿
𝑟𝑒2+ 𝑅𝐸 = −
2.2//109.1 + 560 𝑂ℎ𝑚= −3.17
𝐼𝐶 = 𝛽𝐼𝐵 = 200 ∗ 0.01 = 2 𝑚𝐴
𝑉𝐶𝐸 = 𝑉𝐶𝐶 − 𝐼𝐶(𝑅𝐶+ 𝑅𝐸) = 12 − 2(3.3 + 1) = 3.4 𝑉
𝑟𝑒1 = 26
2 = 13 𝑂ℎ𝑚
Trang 61b Các thông số xoay chiều được tính như sau:
Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ:
𝐴𝑉1= −𝑅𝐶//𝑅𝐺
𝑟𝑒1 = −
3.312.94 𝑂ℎ𝑚= −255.02
Trang 62Vậy điểm làm việc Q có tọa độ IC=0.77 mA và VCE=4.3 V
b Các thông số xoay chiều của mạch được tính như sau:
Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ: