1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

FILE 20210929 220621 bài tập mẫu điện tử

157 92 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 157
Dung lượng 6,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập mẫu điện tử cơ bản có đáp án chi tiết Việt Nam đang không ngừng tiến đến công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. Ngành điện tử từ lâu đã là một trong những ngành mũi nhọn trong công cuộc này. Các trường đại học, cao đẳng, trung cấp theo hướng kỹ thuật, bao giờ cũng chú ý phát triển, mở rộng những môn học về điện tử.

Trang 1

VŨ THỊ NGỌC THU - NGUYỄN HỮU PHƯỚC

BÀI TẬP MẪU

ĐIỆN TỬ

(Electronic Samples)

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

*******************

ThS Vũ Thị Ngọc Thu ThS Nguyễn Hữu Phước

Trang 3

Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh Dãy C, số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé,

Quận 1,TP Hồ Chí Minh ĐT: 028 6272 6361 – 028 6272 6390 E-mail: vnuhp@vnuhcm.edu.vn

PHÒNG PHÁT HÀNH

Dãy C, số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1,TP Hồ Chí Minh

ĐT: 028 6272 6361 – 028 6272 6390 Website: www.nxbdhqghcm.edu.vn

TRUNG TÂM SÁCH ĐẠI HỌC

Dãy C, số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh

ĐT: 028 6272 6350 - 028 6272 6353 Website: www.sachdaihoc.edu.vn

Chịu trách nhiệm xuất bản

ĐỖ VĂN BIÊN

Chịu trách nhiệm nội dung

ĐỖ VĂN BIÊN

Tổ chức bản thảo và chịu trách nhiệm về tác quyền

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM

liên kết giữ bản quyền ©

Copyright © by VNU-HCM Press and author/

co-partnership All rights reserved

Xuất bản năm 2018

Số lượng 300 cuốn, Khổ 16 x 24 cm, ĐKKHXB số: 4233-2018/CXBIPH/

TX Thuận An – Bình Dương

Nộp lưu chiểu: Quý I/2019 ISBN: 978 – 604 – 73 – 6562 – 3

Trang 4

BÀI TẬP MẪU

ĐIỆN TỬ

(Electronic Samples)

ThS VŨ THỊ NGỌC THU ThS NGUYỄN HỮU PHƯỚC

Bản tiếng Việt ©, TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM, NXB ĐHQG-HCM

và TÁC GIẢ

Bản quyền tác phẩm đã được bảo hộ bởi Luật Xuất bản và Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam Nghiêm cấm mọi hình thức xuất bản, sao chụp, phát tán nội dung khi chưa có sự đồng ý của Trường đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM và Tác giả

ĐỂ CÓ SÁCH HAY, CẦN CHUNG TAY BẢO VỆ TÁC QUYỀN!

Trang 5

2

Trang 6

LỜI NÓI ĐẦU

Việt Nam đang không ngừng tiến đến công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước Ngành điện tử từ lâu đã là một trong những ngành mũi nhọn trong công cuộc này Các trường đại học, cao đẳng, trung cấp theo hướng kỹ thuật, bao giờ cũng chú ý phát triển, mở rộng những môn học

Cuốn sách này bao gồm những nội dung cốt lõi nhất về điện tử cơ bản (tham khảo từ chương trình chi tiết môn Điện tử cơ bản của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM) Nội dung sách bao gồm những bài tập giải sẵn theo 5 chương sau:

Chương 1: MẠCH DIODE – ThS Vũ Thị Ngọc Thu biên soạn

Chương gồm các bài tập áp dụng định luật Kirchhoff, bài tập chỉnh lưu, chỉnh lưu nhân áp,

Chương 2: MẠCH TRANSISTOR – ThS Vũ Thị Ngọc Thu biên soạn

Chương gồm các bài tập về mạch phân cực, mạch khuếch đại đơn tầng, khuếch đại đa tầng,

Chương 3: MẠCH OP-AMP – ThS Vũ Thị Ngọc Thu biên soạn

Chương gồm các bài tập về mạch khuếch đại đảo, không đảo; mạch Op-Amp ghép tầng,

Chương 4: MẠCH THYRISTOR – ThS Nguyễn Hữu Phước biên soạn

Chương gồm các bài tập về mạch có linh kiện SCR, TRIAC, DIAC

Chương 5: MẠCH ỔN ÁP – ThS Nguyễn Hữu Phước biên soạn

Chương gồm các bài tập về mạch ổn áp dùng linh kiện rời (nối tiếp, song song), về mạch ổn áp dùng IC,

Thứ tự của các chương kể trên phù hợp với thứ tự của Giáo trình

Điện tử cơ bản (Chủ biên PGS.TS Trần Thu Hà) đang được dùng trong

Trang 7

4

giảng dạy môn Điện tử cơ bản của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP

HCM Các bài tập được chia làm cơ bản và nâng cao Những bài nâng

cao được đánh dấu (*) để dễ phân biệt Cuốn sách này tính toán với

những linh kiện xem như là lý tưởng và tuyến tính Riêng chương bài tập

Op-Amp với dạng bài khuếch đại đảo cho kết quả thú vị là phần nghiên

cứu mới của tác giả ThS Vũ Thị Ngọc Thu

Các tác giả đã biên soạn, biên dịch những bài tập có lời giải để

người đọc có thể tự học, tự nâng cao trình độ của mình trong quá trình

học Người đọc có thể nhận thấy nhiều điểm mới trong các bài tập, dù

các bài tập về những nội dung đã quá quen thuộc Các tác giả hiện đang

giảng dạy ở các trường đại học, cao đẳng khác nhau nên cuốn sách là kết

tinh của không những kiến thức chung mà còn những nét riêng đặc biệt

của từng trường Cuốn sách nhờ đó không quá đơn điệu, cứng nhắc về

mặt nội dung Các tác giả tin chắc nội dung được trình bày trong cuốn

sách này sẽ đủ hấp dẫn để thu hút sự quan tâm của người đọc, sẽ cho

người đọc nhận thấy sự thú vị của điện tử

Xin gửi lời cảm ơn đến ThS Lê Thanh Đạo, ThS Trương Thị Bích

Ngà vì đã có những nhận xét giúp cho cuốn sách hoàn thiện hơn

Trong quá trình biên soạn, do thời gian có hạn, chắc chắn vẫn còn

những thiếu sót Các tác giả hy vọng người đọc sẽ góp ý để những lần tái

bản, cuốn sách ngày một hoàn thiện hơn Xin cảm ơn

Các tác giả thuvtn@hcmute.edu.vn

Trang 8

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU 3

Chương 1: MẠCH DIODE 7

Chương 2: MẠCH TRANSISTOR 27

Chương 3: MẠCH OP-AMP 64

Chương 4: MẠCH THYRISTOR 97

Chương 5: MẠCH ỔN ÁP 127

TÀI LIỆU THAM KHẢO 153

Trang 9

6

Trang 10

Chương 1 MẠCH DIODE

 Nguyên lý hoạt động của mạch chỉnh lưu, mạch chỉnh lưu nhân

áp, mạch dời tín hiệu, mạch xén, mạch cổng logic

I

I  1  2  

Công thức 3: Định luật Kirchhoff về điện áp

N U U

Trang 11

Câu 7 Dòng điện rỉ của diode xuất hiện khi

a Diode được phân cực đủ lớn

b Diode được phân cực thuận

c Diode được phân cực ngược

d Diode được phân cực đủ nhỏ

Câu 8 Diode được phân cực thuận khi

a V AK = 0V

Trang 12

b V AK < 0V

c V AK > 0V

d Tùy vào mạch điện cụ thể

Câu 9 Diode lý tưởng có điện áp ngưỡng bằng

d Không cho dòng điện chạy qua

Câu 12 Diode phát quang còn có tên gọi là

a Diode Zener

b Diode chỉnh lưu

c LED

d Diode công suất

Câu 13 Điện áp ngưỡng của LED so với điện áp ngưỡng của diode thì

a Bằng nhau

b Nhỏ hơn

c Lớn hơn

d Lớn hơn gấp 100 lần

Trang 13

Bài 2 Cho mạch điện như hình vẽ dưới đây V1=10V, V2=2V, R1=1K,

R2=2K, R3=3K, diode D1, D2 là Si Tính dòng điện I, I1, I2

Trang 14

Bài 3 Cho mạch điện như hình vẽ dưới đây V1=10V, V2=2V,

R1=R2=2K, R3=100K, diode D1 là Si Tính dòng điện I, I1, I2

Bài 4 Cho mạch điện như hình vẽ dưới đây V=10V, R1=2K, R2=3K,

R4=R5=1K, diode D1, D2, D3, D4 là Si Tính I1, I2, I

Bài 5 Cho mạch điện như hình dưới đây V=12V, R1=R2=R3=R4=R5=1K, diode D1, D2, D3, D4 là Ge Tính dòng điện I1, I2, I3, I4, I

Trang 15

12

Bài 6 Cho mạch điện như hình dưới đây V=12V, R1=R2=2.2K,

Vz=5.6V, diode D2 là Ge, VLED = 2V Tính I, ILED, IZ

Bài 7 (*) Cho mạch điện như hình dưới đây V1=5V, V2=−1.54V, R1=2K, R2=10K, R3=1K, diode D1, D2 là diode lý tưởng Tính IR1, IR2,

IR3

Trang 16

Bài 8 (*) Cho mạch điện như hình dưới đây V=10sin100πt (V),

R1=R2=R3=10K, diode D1, D2 là diode lý tưởng Vẽ dạng sóng ra trên VR2, VR3

Bài 9 (*) Cho mạch điện như hình dưới đây Tỷ số biến áp là 10:1,

V1=100sin 100πt (V), diode D1, D2 là diode lý tưởng, R1=R2=R3=10K

Vẽ dạng sóng trên R3

Bài 10 Cho các mạch chỉnh lưu nhân áp sau, tính các điện áp tích được

trên mỗi tụ điện, điện áp ngõ ra

a Mạch chỉnh lưu nhân đôi điện áp toàn sóng

+ V R 2

Trang 17

14

b Mạch chỉnh lưu nhân đôi điện áp bán sóng

c Mạch chỉnh lưu nhân ba điện áp

d Mạch chỉnh lưu nhân bốn điện áp

Trang 18

e Mạch chỉnh lưu nhân n lần điện áp

Bài 11 Cho mạch điện như hình dưới đây, biết ngõ vào là sóng vuông có

biên độ ±10V Hãy vẽ dạng sóng ngõ ra

Bài 12 Cho mạch điện như hình dưới đây, biết ngõ vào là sóng vuông có

biên độ ±10V Hãy vẽ dạng sóng ngõ ra

Trang 20

Bài 15 Cho mạch như hình dưới đây, biết ngõ vào là sóng sin biên độ

±10V, hãy vẽ dạng sóng ngõ ra

Bài 16 Cho mạch điện như dưới đây, quy ước mức logic 1 là 5V, mức

logic 0 là 0V Hãy điền vào bảng trạng thái

Bài 17 Cho mạch điện như dưới đây, quy ước mức logic 1 là 5V, mức

logic 0 là 0V Hãy điền vào bảng trạng thái

Trang 22

𝐼1 = 1.87 𝑚𝐴

𝐼2 = 1.377 𝑚𝐴

𝐼 = 3.247 𝑚𝐴

Trang 24

Giải bài 7

Diode D1 dẫn điện, diode D2 không dẫn điện (ID2 =0)

Áp dụng định luật Kirchhoff về áp, ta có hệ phương trình sau:

Dạng sóng ra trên R2 có dạng chỉnh lưu bán kỳ âm, biên độ -5V:

Dạng sóng ra trên R3 có dạng sin, VR3=5sin100πt (V):

Giải bài 9

Sóng trên R3 có dạng chỉnh lưu toàn kỳ, biên độ 3.535V

Trang 28

Giải bài 14

Đây là mạch xén, có dạng sóng ngõ ra là:

Giải thích:

VA=Vin–1, VK=0, VAK=Vin–1

Khi VAK≥0.7 thì Vin≥1.7 thì Diode dẫn, Vout=Vin–0.7

Khi VAK≤0.7 thì Vin<1.7 thì Diode ngắt, Vout=0

Giải bài 15

Đây là mạch xén, có dạng sóng ngõ ra là:

Giải thích

VA=Vin+1, VK=0, VAK=Vin+1

VAK≥0.7 thì Vin≥-0.3V thì Diode dẫn Vout=Vin+0.3

VAK≤0.7 thì Vin<-0.3V thì Diode ngắt Vout=0

Trang 30

Chương 2 MẠCH TRANSISTOR

 Áp dụng được các công thức tính được các thông số về mặt AC (tổng trở ngõ vào, tổng trở ngõ ra, hệ số khuếch đại áp, hệ số khuếch đại dòng, ) trong các mạch khuếch đại E chung, khuếch đại ghép tầng RC, khuếch đại ghép biến áp

Trang 31

𝐴𝐼 = −𝐴𝑉𝑍𝑖𝑛

𝑅𝐶Cộng thức 13: Tính điện áp tổng cộng tại cực C của transistor

Trang 32

𝑓𝐻𝑜 = 1

2𝜋𝑅𝑇ℎ2𝐶𝑜 =

12𝜋(𝑅𝐶//𝑅𝐿)𝐶𝑜 Công thức 20: Tính tần số cắt trên của mạch khuếch đại BJT

Trang 33

30

𝑔𝑚0 =2𝐼𝐷𝑆𝑆

|𝑉𝑝|Công thức 28: Tính độ xuyên dẫn

𝑔𝑚 = 𝑔𝑚0(1 −𝑉𝐺𝑆

𝑉𝑝 ) Công thức 29: Tính hệ số khuếch đại điện áp mạch JFET kiều CS không

𝐴𝑉𝑆 = 𝐴𝑉 𝑍𝑖𝑛

𝑍𝑖𝑛+ 𝑅𝑆Công thức 36: Tính công suất cực đại trên điện trở tải RL

𝑃 = 𝑉𝐿𝑚𝑎𝑥

2

𝑎2𝑅𝐿

𝑉𝐿𝑚𝑎𝑥 = 𝑚𝑖𝑛[𝑉𝐶𝐸𝑄, 𝐼𝐶𝑄𝑅𝑎𝑐]

Trang 34

C TRẮC NGHIỆM VỀ LÝ THUYẾT

Câu 1 Có mấy dạng mạch phân cực transistor BJT?

a 3 dạng: phân cực định dòng, phân cực phân áp, phân cực hồi tiếp từ cực C

b 2 dạng: phân cực định dòng, phân cực phân áp

c 2 dạng: phân cực cố định, phân cực định dòng

d Tất cả đều sai

Câu 2 Mạch phân cực transistor làm việc với điện áp nào?

a Điện áp xoay chiều AC

c Ghép D chung, ghép S chung, ghép G chung

d Ghép E chung, ghép B chung, ghép C chung

Câu 4 Transistor có mấy chế độ hoạt động?

a 3 chế độ: ngưng dẫn, dẫn bão hòa, dẫn yếu

b 3 chế độ: ngưng dẫn, dẫn bão hòa, khuếch đại

c 3 chế độ: dẫn yếu, dẫn bão hòa, đánh thủng

Trang 35

Câu 8 Tụ điện trong mạch transistor có đặc điểm

a Không cho dòng DC đi qua

b Cho dòng AC đi qua

Câu 10 Trong mạch phân cực cầu phần áp, tính IB dựa vào

a Định lý Thevenin, định luật Kirchhoff

Trang 36

c 3 cách ghép: ghép E chung, ghép B chung, ghép C chung

d 3 cách ghép: ghép D chung, ghép S chung, ghép G chung

Câu 15 Công thức tính hệ số khuếch đại của mạch JFET có liên quan đến

a RG

b RE

c RD

d RS

Trang 42

Bài 13 Cho mạch như hình sau RC=1.5K, RB=470K, RE=470 Ohm,

RL=10K, C1=C2= 10uF, CE= 470uF, β=200, Cbe=36pF, Cbc=4pF,

Cce=5pF, Cwi=6pF, Cwo=8pF

a Tìm điểm làm việc tĩnh Q Transistor làm việc ở chế độ nào

b Tính các thông số xoay chiều: Zin, Zout, Av và Ai

c Cho Vin= 1sin 100πt mV, tìm điện áp tại cực C là VC

d Xác định tần số cắt thấp và tần số cắt cao fL và fH

Trang 43

40

Bài 14 Cho mạch điện như hình Bài 13, bỏ đi tụ điện CE

a Tính các thông số xoay chiều Zin, Zout, Av và Ai

b Vẽ DCLL và ACLL trên cùng một hệ trục

Bài 15 Cho mạch điện như hình dưới đây RD=2K, RG=1M,

C1=C2=10uF, nguồn BAT1=2V, IDSS=10 mA, VP= −8V, VDD=12V

a Tìm điểm làm việc tĩnh Q

b Tính các thông số Zin, Zout, Av

Trang 44

Bài 16 Cho mạch điện như hình dưới đây RD=2.2K, RG=1M,

RS=1K, VDD=12V, C1=C2=10uF, IDSS=8mA, Vp=−6V

a Tìm điểm làm việc tĩnh Q

b Tính các thông số xoay chiều Zin, Zout, Av

Bài 17 Cho mạch điện như hình vẽ dưới đây Vcc=12V, RB=560K,

RC1=RC2=2.2K, RE1=RE2=560 Ohm, RB1=56K, RB2=12K,

C1=C2=C3=10uF, CE1=CE2=47uF, β=200

a Tìm điểm làm việc tĩnh của tầng 1 và tầng 2

b Tính các thông số xoay chiều Zin, Zout, Av, Ai

Trang 45

42

Bài 18 Cho mạch điện như hình vẽ dưới đây VDD=12V, RB1=470K,

RB2=47K, RC1=4.7K, RC2=2.2K, RE1=RE2=560 Ohm, CE1= 47uF, C1=C2=C3=10uF, RL=10 K, β=200

a Tìm điểm làm việc tĩnh Q

b Các thông số xoay chiều của mạch điện

Trang 46

Bài 19 (*) Cho mạch điện như hình vẽ dưới đây VDD=12V,

RB1=33K, RB2=10K, RC=3.3K, RD=2.2K, RE1=RS=1K,

CE1=CE2=47uF, C1=C2=C3=10uF, RL=10K, β=200

a Tìm điểm làm việc tĩnh Q

b Tính các thông số xoay chiều của mạch điện

Bài 20 (*) Cho mạch điện như hình vẽ dưới đây Vcc=12V, RB1=33K,

RB2=10K, RC=2.2K, RE1=1K, RB=470K, RE2=10K, C1=CE1=CE2=47uF, C2=10uF, biến áp TRAN1 có hệ số 10:1, biến áp

TRAN2 có hệ số 3:2, β=100

a Tìm điểm làm việc tĩnh Q của từng transistor

b Tính các thông số xoay chiều của mạch điện

Trang 47

44

Bài 21 (*) Cho mạch điện như hình vẽ dưới đây Vcc=20V, RB1=56K,

RB2=6.8K, RC=4.7K, RE=1.2K, RB=5.6K, CE1=47uF, C1= C2=10uF,

RS=1K, RL=8 Ohm, biến áp TRAN1 có hệ số là 2:1, β1=100, β2=30

a Tìm điểm làm việc tĩnh Q của từng transistor

b Viết và vẽ DCLL và ACLL

c Tính các thông số xoay chiều của mạch điện

d Tìm tần số cắt thấp với tụ CE1

Trang 48

E ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM VÀ LỜI GIẢI BÀI TẬP

Vậy điểm làm việc Q có tọa độ IC= 2.11mA và VCE=3.25V

b Transistor dẫn bão hòa thì VCE=0V

𝐼𝐶 = 𝑉𝐶𝐶− 𝑉𝐶𝐸

𝑅𝐶+ 𝑅𝐸 =

10 − 02.2 + 1= 3.13 𝑚𝐴

−3 𝑚𝐴

𝐼𝐶 = 𝛽𝐼𝐵 = 200 ∗ 2.28 ∗ 10−3= 0.46 𝑚𝐴

𝑉𝐶𝐸 = 𝑉𝐶𝐶 − 𝐼𝐶(𝑅𝐶+ 𝑅𝐸) = 10 − 0.46(5.6 + 1) = 6.96 𝑉

Trang 49

Giải bài 5

𝐼𝐶 = 2𝑉𝑐𝑐 − 𝑉𝐶𝐸

𝑅𝐶+ 𝑅𝐸 =

20 − 83.3 + 1= 2.79 𝑚𝐴

𝐼𝐵 =𝐼𝐶

𝛽 =

2.79

200 = 0.01395 𝑚𝐴

Trang 51

Điểm làm việc Q có tọa độ:

−3𝑚𝐴

𝐼𝐶 = 𝛽𝐼𝐵 = 200 ∗ 7.8 5 ∗ 10−3= 1.57 𝑚𝐴

𝑉𝐶𝐸 = 2𝑉𝐶𝐶 − 𝐼𝐶(𝑅𝐶+ 𝑅𝐸) = 10 − 1.57(2.2 + 1) = 4.98 𝑉 > 0 Transistor làm việc ở chế độ khuếch đại

𝐼𝐵 =𝑉𝐶𝐶 − 𝑉𝐵𝐵 − 𝑉𝑏𝑒

𝑅𝐵𝐵 + 𝛽𝑅𝐶 =

12 − 3 − 0.77.5 + 160 = 0.05 𝑚𝐴

𝐼𝐶 = 𝛽𝐼𝐵 = 80 ∗ 0.05 = 4 𝑚𝐴

𝑉𝐸𝐶 = 𝑉𝐶𝐶 − 𝐼𝐶𝑅𝐶− 𝑉𝐿𝐸𝐷 = 12 − 4.2 − 2 = 2 𝑉

Vậy điểm làm việc tĩnh Q có tọa độ là IC=4mA, VEC=2V

Trang 53

𝐼𝐶 = 𝛽𝐼𝐵 = 1.68 𝑚𝐴

𝑉𝐸𝐶 = 𝑉𝑐𝑐 − 𝐼𝐶(𝑅𝐶+ 𝑅𝐸) = 10 − 1.68 (2 + 1) = 4.96 𝑉 Vậy điểm làm việc tĩnh Q có tọa độ IC=1.68 mA, VEC=4.96 V

b Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ:

Trang 54

𝐴𝑉 = −𝑅𝐶//𝑅𝐿

𝑟𝑒 = −

1.5//107.88 𝑂ℎ𝑚= −165.53

𝐴𝐼 = −𝐴𝑉𝑍𝑖𝑛

𝑅𝐶 = −(−165.53)

1.551.5 = 171.05

2𝜋(𝑅𝐶+ 𝑅𝐿)𝐶2 =

12(3.14)(1.5 + 10)103(10 ∗ 10−6) = 1.38 𝐻𝑧

Tần số cắt dưới gây bởi tụ CE được tính như sau:

Trang 55

𝐶𝑜 = 𝐶𝑊𝑜+ 𝐶𝑐𝑒+ 𝐶𝑀𝑜= 𝐶𝑊𝑖+ 𝐶𝑐𝑒+ (1 − 1

𝐴𝑉) 𝐶𝑏𝑐 = 8 + 5 + (1 + 1

Vậy tần số cắt trên của mạch điện là:

𝑓𝐿 = min(𝑓𝐻𝑖, 𝑓𝐻𝑜) = 7.2 MHz

Giải bài 14

a Các thông số xoay chiều được tính như sau:

Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ:

𝐴𝐼 = −𝐴𝑉𝑍𝑖𝑛

𝑅𝐶 = −(−3.123)

79.751.5 = 166.46

Trang 56

Điểm làm việc tĩnh Q có tọa độ là ID=5.63 mA, VDS=0.74 V

b Các thông số xoay chiều được tính như sau:

Trang 57

b Các thông số xoay chiều được tính như sau:

Trang 58

𝐼𝐶 = 𝛽𝐼𝐵 = 200 ∗ 0116 = 2.32 𝑚𝐴

𝑉𝐶𝐸 = 𝑉𝐶𝐶 − 𝐼𝐶(𝑅𝐶+ 𝑅𝐸) = 12 − 2.32(2.2 + 0.56) = 5.6 𝑉

𝑟𝑒2 = 11.2 𝑂ℎ𝑚

ℎ𝑖𝑒2 = 2.24 𝐾

Vậy điểm làm việc Q có tọa độ IC=2.32 mA và VCE=5.6V

b Các thông số xoay chiều được tính như sau:

Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ

𝑍𝑖𝑛 = 𝑅𝐵//ℎ𝑖𝑒1 = 560 //1.55 = 1.55 𝐾

𝑍𝑜𝑢𝑡 = 𝑅𝐶2 = 2.2 𝐾

Trang 59

56

𝐴𝑉1= −𝑅𝐶//𝑅𝐵𝐵//ℎ𝑖𝑒2

2.2//9.88//2.247.74 = −128.92

𝐴𝑉2= −𝑅𝐶

𝑟𝑒2 = −

2.211.2= −196.43

𝐴𝑉 = 𝐴𝑉1 𝐴𝑉2= 25323.75

𝐴𝑖 = −𝐴𝑉 𝑍𝑖

𝑅𝐶 = −25323.75

1.552.2 = −17841.73

Vậy điểm làm việc Q có tọa độ IC=2.86 mA và VCE=4.1 V

b Các thông số xoay chiều được tính như sau:

Trang 60

Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ:

𝐴𝑉2= − 𝑅𝐶//𝑅𝐿

𝑟𝑒2+ 𝑅𝐸 = −

2.2//109.1 + 560 𝑂ℎ𝑚= −3.17

𝐼𝐶 = 𝛽𝐼𝐵 = 200 ∗ 0.01 = 2 𝑚𝐴

𝑉𝐶𝐸 = 𝑉𝐶𝐶 − 𝐼𝐶(𝑅𝐶+ 𝑅𝐸) = 12 − 2(3.3 + 1) = 3.4 𝑉

𝑟𝑒1 = 26

2 = 13 𝑂ℎ𝑚

Trang 61

b Các thông số xoay chiều được tính như sau:

Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ:

𝐴𝑉1= −𝑅𝐶//𝑅𝐺

𝑟𝑒1 = −

3.312.94 𝑂ℎ𝑚= −255.02

Trang 62

Vậy điểm làm việc Q có tọa độ IC=0.77 mA và VCE=4.3 V

b Các thông số xoay chiều của mạch được tính như sau:

Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ:

Ngày đăng: 18/10/2021, 21:42

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Analog Fundamentals – A Systems Approach – Thomas L. Floyd and David L. Buchla – Pearson Education 2013 Khác
2. Electronic Devices and Circuit Theory – Robert L. Boylestad and Louis Nashelsky – Pearson Education 2013 Khác
3. Electronics Fundamentals – Circuits, Devices and Applications - Thomas L. Floyd and David L. Buchla – Pearson Education Limited 2014 Khác
4. Power Electronics – Daniel W. Hart – McGraw-Hill 2011 Khác
5. Power Electronics – Dr. P. S. Bimbhra – Khanna Publishers 2007 Khác
7. Foundation of Electronics Circuits and Devices – 4th Edition – Russell L.Meade, Robert Diffenderfer – Devry University, Kansas City, MO Khác
8. Foundation of Electronics Circuits and Devices – Conventional Flow Version – Russell L.Meade, Robert Diffenderfer – Devry University, Kansas City, MO Khác
9. Giáo trình Điện tử cơ bản – Chủ biên PGS.TS Trần Thu Hà – Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – TP HCM Khác
10. Câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật Điện tử – ThS Vũ Thị Ngọc Thu – Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM–2017 Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w