Khái niệm về hệ trục tọa độ Khi không gian có hệ tọa độ thì gọi là không gian tọa độ Oxyz hay không gian Oxyz... Các phép toán về toạ độ của vectơ và của điểm Phương pháp giải Sử dụng
Trang 1Bài toán 3 BÀI TOÁN Đ NH TÍNH H T A Đ TRONG KHÔNG GIAN OXYZ M C Đ Ị Ệ Ọ Ộ Ứ Ộ
NH T BI T Ậ Ế 3.1 Ki n th c, ph ế ứ ươ ng pháp gi i ả
1.1 Các khái niệm và tính chất
1.1.1 Khái niệm mở đầu
Trong không gian cho ba trục Ox Oy Oz, , phân biệt và vuông góc từng đôi một Gốc tọa
độ O, truc hoành Ox, trục tung Oy, trục cao Oz, các mặt tọa độ Oxy , Oyz , Ozx
1.1.2 Khái niệm về hệ trục tọa độ
Khi không gian có hệ tọa độ thì gọi là không gian tọa độ Oxyz hay không gian Oxyz. Chú ý:
i j ik jk
2 2 2
2 2
1
0
rr rr rr
1.1.3 Tọa độ véc tơ
ur ( ; ; )x y z �u x y zr( ; ; )�u xi yjr r r zkr
1.1.4 Tọa độ điểm
M x y z( ; ; )�OMuuuurxi yj zkr r r
1.1.5 Các công thức tọa độ cần nhớ
Cho ur ( ; ; ),a b c vr ( ; ; )a b c���
' ' '
a a
c c
� =
�
�
= ��=
�
�=
�
r r
u vr mr a a b b c c� � ; � � ; � �
ku( ; ; )ka kb kc
r
uv. u v .cos( , )u v aa�bb cc� �
rur r r urr
uv aa bb cc uv
cos( , )
� � �
rur urr
2
2 2 2
ur vr �uvr r 0
ABuuur x B x y A; B y z A; B z A
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 AB ABuuur x B x A 2 y B y A 2 z B z A2
1.1.6 Chú ý
Góc của 2 véc tơ
u vr r,
là góc hình học (nhỏ) giữa 2 tia mang véc tơ có, giá trị trong
0;
� �
là: sin , u vr r 1 cos 2 u vr r, �0
1.1.7 Chia tỉ lệ đoạn thẳng
M chia AB theo tỉ số k nghĩa là MA kMBuuur uuuur
Công thức tọa độ của M là :
M
M
M
x kx x
k
y ky y
k
z kz z
k
1 1 1
�
�
�
1.1.8 Công thức trung điểm
Nếu M là trung điểm AB thì MA MBuuur uuuur r 0
M
M
M
x
y
z
2 2 2
�
�
� �
�
�
�
1.1.9 Công thức trọng tâm tam giác
Nếu G là trọng tâm của DABC thì GA GB GCuuur uuur uuur 0r
G
G
G
x
y
z
3 3 3
�
�
� �
�
�
�
1.1.10 Công thức trọng tâm tứ diện
Nếu G là trọng tâm của tứ diện ABCD thì
GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur 0r
G
G
G
x
y
z
4 4 4
�
�
� �
�
�
�
1.1.11 Tích có hướng 2 véc tơ
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 3Cho 2 véc tơ ur ( ; ; )a b c và vr ( ; ; )a b c���ta định nghĩa tích có hướng của 2 véc tơ đó là một véc tơ, kí hiệu � �� �u v,
r r
hay u vr �rcó toạ độ:
b c c a a b
u v
b c c a a b
� � ��� � � � � ���
r r
bc� � �bc ca; ac ab ba� �; �
1.1.12 Tính chất tích có hướng 2 véc tơ
[u vr r, ]
vuông góc với ur và vr
[u vr r, ] =u vr r sin ,(u vr r)
[u vr r, ]= �0r u vr r,
cùng phương
1.1.13 Ứng dụng tích có hướng 2 véc tơ
Diện tích hình bình hànhABCD : S AB AD,
�uuur uuur�
Diện tíchDABC : S AB AC
1
�uuur uuuur�
Ba véc tơ u v w, ,
r r ur đồng phẳng: � � � �u v wr r ur, 0
Thể tích khối hộp có đáy hình bình hành ABCD và cạnh bênAA : ’
V �AB AD AA, � �
uuur uuur uuuur
Thể tích khối tứ diệnS ABC : V AB AC SA
1
�uuur uuuur uuur�
1.2 Phương pháp giải 1 số bài toán thường gặp
1.2.1 Các phép toán về toạ độ của vectơ và của điểm
Phương pháp giải
Sử dụng các công thức về toạ độ của vectơ và của điểm trong không gian
Sử dụng các phép toán về vectơ trong không gian
1.2.2 Xác định điểm trong không gian Chứng minh tính chất hình học Diện tích – Thể tích
Phương pháp giải
Sử dụng các công thức về toạ độ của vectơ và của điểm trong không gian
Sử dụng các phép toán về vectơ trong không gian
Công thức xác định toạ độ của các điểm đặc biệt
Tính chất hình học của các điểm đặc biệt:
uuur uuuur
cùng phương � ABuuur kACuuuur� ��AB ACuuur uuuur, �� 0r
ABCD là hình bình hành �ABuuur DCuuuur
Cho ABC có các chân E F, của các đường phân giác trong và ngoài của góc A của ABC trên BC
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4Ta có:
AB
AC .
uuur uuur
,
AB
AC .
uuur uuur
uuur uuuur uuur
không đồng phẳng
۹ ��AB AC AD, ��. 0
uuur uuuur uuur
3.2 Bài t p rèn luy n ậ ệ
Câu 1 [2H3.1-1] Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;1; 1
và B2;3; 2
Véctơ uuurAB
có tọa độ là
A 1;2;3 B 1; 2;3. C 3;5;1 D 3; 4;1
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho các điểm A2; 2;1 , B1; 1;3 Tọa độ của vectơ uuurAB
là
A 1; 1; 2 . B 3;3; 4 . C 3; 3; 4 . D 1;1;2.
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho hình nón đỉnh
17 11 17
; ;
18 9 18
� � có đường tròn đáy đi qua ba điểm A1;0;0,B0; 2;0 ,C0;0;1 Tính độ dài đường sinh l của hình nón
đã cho
A
86 6
l
194 6
l
94 6
l
5 2 6
l
Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho vectơ ar biểu diễn của các vectơ đơn vị là
a= + -i k j
Tọa độ của vectơ ar là
A 1; 2; 3 . B 2; 3;1 . C 2;1; 3 . D 1; 3;2 .
Câu 5. Cho ar 2;1;3 , br 1;2;m Vectơ ar vuông góc với br khi
A m 1 B m 1 C m 2 D m 0
Câu 6. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tứ diện ABCD với A0; 0; 3
, B0; 0; 1 ,
1; 0; 1
C , D0; 1; 1 Mệnh đề nào dưới đây sai?
A ABBD. B ABBC. C ABAC. D AB CD .
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho các vectơ ar 1; 1; 2 , br 3;0; 1 và cr 2;5;1 Toạ độ của
vectơ ur r r r a b c là:
A ur 6;6;0. B ur 6; 6;0 C ur 6;0; 6 . D ur 0;6; 6
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vec tơ ar 1;1;0 ; br1;1;0 và cr1;1;1.
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A crbr. B cr 3
C ar br. D a 2
r
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 5Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho điểm A4;2;1 và điểm B2;0;5 Tọa độ vectơ uuurAB là
A 2;2; 4 . B 2; 2; 4 . C 1; 1;2. D 1;1; 2 .
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A1;0;3, B2;3; 4 , C3;1; 2
Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
A D2; 4; 5 . B D4; 2;9 C D6;2; 3 . D D 4; 2;9.
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M2;1; 2 và N4; 5;1 Tìm
độ dài đoạn thẳng MN
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M3;0;0, N0;0;4 Tính độ
dài đoạn thẳng MN
A MN 1 B MN 7 C MN 5 D MN 10
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ ar2; 1;3 , br1;3; 2 Tìm
tọa độ của vectơ c ar r 2br.
A cr0; 7;7 . B cr0;7;7. C cr0; 7; 7 . D cr4; 7;7 .
Câu 14. Trong không gian Oxyz cho 2 véc tơ ar (2;1; 1 ); br(1; ;3 m) Tìm m để a br r; �90
A m 5. B m5. C m1. D m 2
Câu 15. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vec tơ ar1; 2; 0 và br2; 3; 1.
Khẳng định nào sau đây là sai?
A .a br r 8. B 2ar 2; 4; 0 . C a br r 1; 1; 1 D br 14
Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OMuuuur2r rj k , ONuuur2rj3ir Tọa độ của vectơ MNuuuur là:
A 2;1;1 . B 1;1;2 C 3;0;1. D 3;0; 1 .
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;2;3 Hình chiếu vuông góc của M trên
Oxz là điểm nào sau đây.
A K0;2;3 B H1;2;0 C F0;2;0 D E1;0;3
Câu 18. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ar 5; 2; 3 và br1; 3; 2 Tìm
tọa độ của vectơ
ur ar br
A
11 35 5
; ;
12 12 2
r
11 19 5
; ;
12 12 2
r
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6C
29 35 1
; ;
12 12 2
r
29 19 1
; ;
12 12 2
r
Câu 19. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A2;7;3 và B4;1;5 Tính độ
dài của đoạn AB
A AB6 2. B AB76. C AB2. D AB2 19.
Câu 20. Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;3; 2, B2; 1;5 và
3; 2; 1
C Gọi n ��AB AC, ��
r uuur uuur
là tính có hướng của hai vectơ uuurAB
và ACuuur Tìm tọa độ
vectơ nr
A nr15;9;7. B nr9;3; 9 . C nr3; 9;9 . D nr9;7;15.
Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 1; 2 và B2; 1; 1 Độ dài đoạn AB
bằng
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ ar 3; 2;1 , br 1;1; 2 ,
2;1; 3
cr , ur 11; 6;5 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A ur3ar2b cr r . B ur2ar 3b cr r. C ur 2ar 3b cr r. D ur 3ar2br2cr.
Câu 23 Trong không gian Oxyz, cho ar 3; 2;1 và điểm A4;6; 3 Tìm tọa độ điểm B thỏa mãn
AB a
uuur r
A 7;4; 4 . B 1;8; 2 . C 7; 4;4. D 1; 8;2 .
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ar 2ri 3r rj k , br2; 3; 7 Tìm tọa độ
của rx2ar3br
A rx2; 1; 19 . B rx 2; 3; 19. C rx 2; 3; 19 D rx 2; 1; 19 .
Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ urx; 2;1 và vr 1; 1;2x Tính tích vô hướng
của u
r
và v
r
A x 2 B 3x 2 C 3x 2 D 2 x
Câu 26 Cho các vectơ ar1; 2;3; br 2; 4;1; cr 1;3; 4 Vectơ vr2ar 3br 5cr có tọa độ là
A vr7;3; 23. B vr23;7;3. C vr7;23;3 . D vr3;7;23.
Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho ar1; 2; 3
; br 2; 2;0
Tọa độ vectơ cr2ar3br là:
A cr4; 1; 3 . B cr8; 2; 6 . C cr2;1;3. D cr4; 2; 6 .
Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M2; 1;2 Tính độ dài đoạn thẳng OM
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 7A OM 5. B OM 9 C OM 3. D OM 3
Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ ur
biết ur2ir3rj5kr.
A ur5; 3; 2 . B ur2; 3;5 . C ur2;5; 3 . D ur 3;5; 2 .
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ar 3; 2;1, br 2;0;1 Độ dài a br r là:
Câu 31. Trong không gian Oxyz, cho A1; 0;1 và B1; 1; 2 Tọa độ vectơ uuurAB là
A 2; 1;1 . B 0; 1; 1 . C 2;1; 1 . D 0; 1; 3 .
Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2;3
và B5;2;0
Khi đó:
A uuurAB 5
B uuurAB 2 3
C uuurAB 61
D uuurAB 3
Câu 33 Cho các vectơ ur 1; 2;3, vr 1; 2; 3 Tính độ dài của vectơ w uur r 2vr
A wur 26
B wur 126
C wur 85
D wur 185
Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với A2; 4;1, B1;1; 6 ,
0; 2;3
C Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
A
;1;
� �. B G1;3; 2 . C G ���13; 1; 23���. D G ���1 52 2; ;52���.
Câu 35. Trong không gian Oxyz , với hệ tọa độ O i j k; ; ;r r r
cho OAuuur 2ir 5kr Tìm tọa độ
điểm A
Câu 36. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm M1; 2;3
; N3;4;7
Tọa
độ của véc-tơ MNuuuur là
A 4;6;10
. B 2;3;5
. C 2;2;4
. D 2; 2; 4.
Câu 37 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba véc-tơ ar1; 2;3
, br2;0;1, cr1;0;1 Tọa độ
của véc-tơ n a br r r 2cr3ri là:
A nr0; 2;6
B nr6; 2;6 . C nr6;2; 6 . D nr6; 2;6
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;3; 1 , B 6; 2;10 Tọa độ
của véc tơ uuurAB
là:
A 6; 2;10. B 1; 2; 4 . C 6;2; 10 . D 1; 2; 4 .
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8Câu 39. Cho tam giác ABC , biết A1; 2; 4 , B0;2;5, C5;6;3 Tọa độ trọng tâm G của
tam giác ABC là
A G2; 2; 4 B G4;2; 2 C G3;3;6 D G6;3;3
Câu 40. Trong không gian Oxyz cho hai điểm A5;3; 1 và B1; 1;9 Tọa độ trung điểm I
của đoạn ABlà
A I3;1;4 B.I2; 2; 5 . C I2;6; 10 . D I 1; 3; 5.
Câu 41. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2; 3; 4
, B6; 2; 2
Tìm tọa độ véctơ
AB
uuur
A uuurAB4;3; 4 . B uuurAB4; 1; 2 C uuurAB 2;3;4. D uuurAB4; 1; 4 .
Câu 42. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véctơ ar2; 3; 1 và br 1;0; 4.
Tìm tọa độ của véctơ ur4ar5br.
A ur13;12; 24 . B ur13; 12; 24 C ur3; 12;16 . D ur13; 12; 24 .
Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ ar 1; 2;3 Tìm tọa độ của
véctơ br2; ;y z , biết rằng vectơ br cùng phương với vectơ ar.
A br2; 4; 6 . B br2; 4;6 . C br2;4;6. D br2; 3;3 .
Câu 44. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai vectơ ar 4;5; 3 , br2; 2;1 .
Tìm tọa độ của vectơ x ar r 2br.
A xr0; 1;1 . B xr0;1; 1 . C xr 8;9;1. D xr 2;3; 2 .
Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A3;2;1
, B1;3;2; C2;4; 3 .
Tích vô hướng AB AC.
uuur uuur
là
Câu 46 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm A1;2;4
, B2;4; 1 Tìm tọa độ trọng tâm
G của tam giác OAB
A G6;3;3. B G2;1;1. C G2;1;1. D G1; 2;1.
Câu 47 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ar 1; 2;3 và br2; 1; 1 Khẳng định nào sau
đây đúng?
A � � � �a br r, 5; 7; 3
.
B Vectơ ar không cùng phương với vectơ b
r
C. Vectơ a
r
không vuông góc với vectơ b
r
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 9D ar 14
Câu 48. Trong không gian Oxyz, cho ba điểmA1;2;1, B2;1;3, C0;3; 2 Tìm tọa độ
trọng tâm G của tam giác ABC
A
1 2 2
; ;
3 3 3
G
B G3;6;6 C G1;2;2 D G0;6;6
Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ O i j k; ; ;r r r
, cho hai vectơ ar2; 1;4 và b ir r 3kr.
Tính a br r
A .a br r 11. B .a br r 13. C .a br r5. D .a br r 10.
Câu 50. Trong không gian Oxyz , cho A1;1; 3 , B3; 1;1 Gọi M là trung điểm của AB ,
đoạn OM có độ dài bằng
Câu 51. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các véctơ ar 1; 2;1, br 2;3; 4,
0;1; 2
cr , dur4;2;0 Biết durxa yb zcr r r Tổng x y z là
Câu 52. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;2; 1 , B2;3; 1 Tìm tọa độ điểm C
sao cho uuurAB3uuurAC
A
4 1 1
; ;
3 3 3
4 7
; ; 1
3 3
4 1 1
; ;
3 3 3
4 1 1
; ;
3 3 3
Câu 53. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm (1;2; 1)A , ( 3;4;3)B , (3;1; 3)C
Số điểm D sao cho 4 điểm , , , A B C D là 4 đỉnh của một hình bình hành là.
BẢNG ĐÁP ÁN
51.A 52.B 53.A
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489