1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài toán 1 THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ ĐỨNG mức độ NHẬN BIẾT

8 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 463,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vuông Diện tích mặt đáy.. BẢNG ĐÁP ÁN.

Trang 1

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Bài toán 1: THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ ĐỨNG MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

1.1 Kiến thức, phương pháp giải

Thể tích khối lăng trụ Thể tích khối hộp chữ nhật Thể tích khối lập phương

S đ áy

: Diện tích mặt đáy.Diện Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.mặt Diện tích mặt đáy.đáy

h : Diện tích mặt đáy.Chiều Diện tích mặt đáy.cao Diện tích mặt đáy.của Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.chóp.

Lưu ý: Diện tích mặt đáy.

Lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.đứng Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.chiều Diện tích mặt đáy.cao Diện tích mặt đáy.chính Diện tích mặt đáy.là Diện tích mặt đáy.cạnh Diện tích mặt đáy.bên

1.2 Bài tập rèn luyện

Câu 1:Thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lập Diện tích mặt đáy.phương Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.cạnh Diện tích mặt đáy 2a Diện tích mặt đáy.bằng Diện tích mặt đáy.

A 8a3

B 2a3

C a3

D 6a3

Câu 2:Thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.của Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lập Diện tích mặt đáy.phương Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.cạnh Diện tích mặt đáy.bằng Diện tích mặt đáy.2.

A Diện tích mặt đáy.4

B Diện tích mặt đáy.

8

3.

C Diện tích mặt đáy.6

D 8

Câu 3:Lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.tam Diện tích mặt đáy.giác Diện tích mặt đáy.đều Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.độ Diện tích mặt đáy.dài Diện tích mặt đáy.tất Diện tích mặt đáy.cả Diện tích mặt đáy.các Diện tích mặt đáy.cạnh Diện tích mặt đáy.bằng Diện tích mặt đáy 3 Diện tích mặt đáy.Thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.đã Diện tích mặt đáy.cho Diện tích mặt đáy.bằng

A Diện tích mặt đáy.

9 3

4 .

B

27 3

4 .

C Diện tích mặt đáy.

27 3

2 .

D Diện tích mặt đáy.

9 3

2 .

áy

Trang 2

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Câu 4:Cho Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.đứng Diện tích mặt đáy.ABC A B C.    Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.đáy Diện tích mặt đáy.là Diện tích mặt đáy.tam Diện tích mặt đáy.giác Diện tích mặt đáy.đều Diện tích mặt đáy.cạnh Diện tích mặt đáy a Diện tích mặt đáy.Đường Diện tích mặt đáy.thẳng Diện tích mặt đáy AB Diện tích mặt đáy.hợp Diện tích mặt đáy.với

đáy Diện tích mặt đáy.một Diện tích mặt đáy.góc Diện tích mặt đáy 60 Diện tích mặt đáy.Tính Diện tích mặt đáy.thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.V Diện tích mặt đáy.của Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy ABC A B C.   

A

3

3 2

a

V 

B

3

4

a

V 

C

3

3 4

a

V 

D

3

2

a

V 

Câu 5:Một Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lập Diện tích mặt đáy.phương Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.độ Diện tích mặt đáy.dài Diện tích mặt đáy.cạnh Diện tích mặt đáy.bằng Diện tích mặt đáy 5 , Diện tích mặt đáy.thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lập Diện tích mặt đáy.phương Diện tích mặt đáy.đã Diện tích mặt đáy.cho Diện tích mặt đáy.bằng

A 243

B 25

C 81.

D 125

Câu 6:Cho Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.đứngABC A B C Diện tích mặt đáy.    Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.đáy Diện tích mặt đáy.là Diện tích mặt đáy.tam Diện tích mặt đáy.giác Diện tích mặt đáy.đều Diện tích mặt đáy.cạnh Diện tích mặt đáy a , Diện tích mặt đáy.chiều Diện tích mặt đáy.cao Diện tích mặt đáy h Diện tích mặt đáy.Khi Diện tích mặt đáy.đó

thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.là

A

2 3 4

a h

B

2

3 12

a h

C

2

4

a h

D

2 3 6

a h

Câu 7:Cho Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.đứng Diện tích mặt đáy.ABC A B C.    Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy BB   , Diện tích mặt đáy.đáy Diện tích mặt đáy ABC Diện tích mặt đáy.là Diện tích mặt đáy.tam Diện tích mặt đáy.giác Diện tích mặt đáy.vuông Diện tích mặt đáy.cân Diện tích mặt đáy.tại Diện tích mặt đáy a B

và Diện tích mặt đáy.AC a 2 Diện tích mặt đáy.Tính Diện tích mặt đáy.thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.V Diện tích mặt đáy.của Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.đã Diện tích mặt đáy.cho.

A

3

2

a

V 

3

6

a

V 

Trang 3

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

C.

3

3

a

V 

Câu 8:Cho Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.đứng Diện tích mặt đáy.ABC A B C.    Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy BB   , Diện tích mặt đáy.đáy Diện tích mặt đáy ABC Diện tích mặt đáy.là Diện tích mặt đáy.tam Diện tích mặt đáy.giác Diện tích mặt đáy.vuông Diện tích mặt đáy.cân Diện tích mặt đáy.tại Diện tích mặt đáy a B

và Diện tích mặt đáy.AC a 2 Diện tích mặt đáy.Tính Diện tích mặt đáy.thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.V Diện tích mặt đáy.của Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.đã Diện tích mặt đáy.cho.

B.

3

6

a

V 

C.

3

3

a

V 

D

3

2

a

V 

Câu 9:Cho Diện tích mặt đáy.hình Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.tứ Diện tích mặt đáy.giác Diện tích mặt đáy.ABCD A B C D.     Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.đáy Diện tích mặt đáy ABCD Diện tích mặt đáy.là Diện tích mặt đáy.hình Diện tích mặt đáy.vuông Diện tích mặt đáy.cạnh Diện tích mặt đáy a Diện tích mặt đáy.và Diện tích mặt đáy.thể Diện tích mặt đáy.tích

bằng Diện tích mặt đáy.3a3 Diện tích mặt đáy.Tính Diện tích mặt đáy.chiều Diện tích mặt đáy.cao Diện tích mặt đáy h Diện tích mặt đáy.của Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.đã Diện tích mặt đáy.cho.

B h3a

a

h 

Câu 10: Cho Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.đứng Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.cạnh Diện tích mặt đáy.bên Diện tích mặt đáy.bằng Diện tích mặt đáy 5 , Diện tích mặt đáy.đáy Diện tích mặt đáy.là Diện tích mặt đáy.hình Diện tích mặt đáy.vuông Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.cạnh Diện tích mặt đáy.bằng Diện tích mặt đáy.4 Diện tích mặt đáy.Hỏi Diện tích mặt đáy.thể

tích Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.là:

A 100

B 20

C 64 Diện tích mặt đáy

D 80

Câu 11: Cho Diện tích mặt đáy. H

Diện tích mặt đáy.là Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.đứng Diện tích mặt đáy.tam Diện tích mặt đáy.giác Diện tích mặt đáy.đều Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.tất Diện tích mặt đáy.cả Diện tích mặt đáy.các Diện tích mặt đáy.cạnh Diện tích mặt đáy.đều Diện tích mặt đáy.bằng Diện tích mặt đáy a Diện tích mặt đáy.Thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.của

 H

Diện tích mặt đáy.bằng: Diện tích mặt đáy

Trang 4

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

A.

3

2

a

B.

3 3 2

a

C.

3

3 4

a

D.

3 2 3

a

Câu 12: Thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.hình Diện tích mặt đáy.lập Diện tích mặt đáy.phương Diện tích mặt đáy.cạnh Diện tích mặt đáy 3 Diện tích mặt đáy.là:

A 3

B 3

C 6 3

D 3 3

Câu 13: Tính Diện tích mặt đáy.thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.của Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lập Diện tích mặt đáy.phương Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.cạnh Diện tích mặt đáy.bằng Diện tích mặt đáy a

A

3

3

a

V 

B Va3

C

3

2 3

a

V 

D

3

6

a

V 

Câu 14: Cho Diện tích mặt đáy.hình Diện tích mặt đáy.lập Diện tích mặt đáy.phương Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.bằng Diện tích mặt đáy.8 Diện tích mặt đáy.Diện Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.toàn Diện tích mặt đáy.phần Diện tích mặt đáy.của Diện tích mặt đáy.hình Diện tích mặt đáy.lập Diện tích mặt đáy.phương Diện tích mặt đáy.là

A 36

B 48

C 16

D 24.

Câu 15: Cho Diện tích mặt đáy.hình Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.đứng Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.diện Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.đáy Diện tích mặt đáy.là Diện tích mặt đáy.3a2, Diện tích mặt đáy.độ Diện tích mặt đáy.dài Diện tích mặt đáy.cạnh Diện tích mặt đáy.bên Diện tích mặt đáy.bằng Diện tích mặt đáy 2a Diện tích mặt đáy.Thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.khối

lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.này Diện tích mặt đáy.bằng

A 2a3

Trang 5

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

C 3a3

D 6a3

Câu 16: Thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.hộp Diện tích mặt đáy.chữ Diện tích mặt đáy.nhật Diện tích mặt đáy.ABCD A B C D.     Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.các Diện tích mặt đáy.cạnh Diện tích mặt đáy.AB  , Diện tích mặt đáy.3 AD 4, Diện tích mặt đáy.AA  Diện tích mặt đáy.là5

A Diện tích mặt đáy.V  30

B V 60

C Diện tích mặt đáy.V  10

D Diện tích mặt đáy.V 20

Câu 17: Khối Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.diện Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.đáy Diện tích mặt đáy.bằng Diện tích mặt đáy.24 cm2

, Diện tích mặt đáy.chiều Diện tích mặt đáy.cao Diện tích mặt đáy.bằng Diện tích mặt đáy 3 Diện tích mặt đáy.cm

thì Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.thể Diện tích mặt đáy.tích bằng

A 72 Diện tích mặt đáy cm 3

B 126 Diện tích mặt đáy cm 3

C 24 Diện tích mặt đáy cm 3

D  3

8 Diện tích mặt đáy cm

Câu 18: Một Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.chiều Diện tích mặt đáy.cao Diện tích mặt đáy.bằng Diện tích mặt đáy 2a Diện tích mặt đáy.và Diện tích mặt đáy.diện Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.đáy Diện tích mặt đáy.bằng Diện tích mặt đáy 2a2 Diện tích mặt đáy.Tính Diện tích mặt đáy.thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.khối

lăng Diện tích mặt đáy.trụ

A V 4a3

B

3

2 3

a

V 

C

2

4 3

a

V 

D

3

4 3

a

V 

Câu 19: Khối Diện tích mặt đáy.lập Diện tích mặt đáy.phương Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.diện Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.toàn Diện tích mặt đáy.phần Diện tích mặt đáy.bằng Diện tích mặt đáy.150cm Diện tích mặt đáy.Thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.của Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lập Diện tích mặt đáy.phương Diện tích mặt đáy.đó2

bằng:

A 125cm 3

B

375 3

8 cm3

C 125cm 2

Trang 6

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

D

2

375 3

8 cm .

Câu 20: Cho lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.đứng Diện tích mặt đáy.ABC A B C.   có Diện tích mặt đáy.đáy Diện tích mặt đáy.tam Diện tích mặt đáy.giác Diện tích mặt đáy ABC Diện tích mặt đáy.vuông Diện tích mặt đáy.tại Diện tích mặt đáy B; AB2a , BC a ,

AA  a Diện tích mặt đáy.Thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.ABC A B C.   là:

A 4a3 3

B 2a3 3

C

3

3

a

D

3

3

a

Câu 21: Cho Diện tích mặt đáy.hình Diện tích mặt đáy.hộp Diện tích mặt đáy.chữ Diện tích mặt đáy.nhật Diện tích mặt đáy.ABCD A B C D.     Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.AB 2 Diện tích mặt đáy cm , Diện tích mặt đáy.AD  Diện tích mặt đáy.cm , Diện tích mặt đáy.3 AA  Diện tích mặt đáy.cm Diện tích mặt đáy.Tính7

thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.hộp Diện tích mặt đáy.ABCD A B C D.     Diện tích mặt đáy

A Diện tích mặt đáy.12 Diện tích mặt đáy.cm 3

B Diện tích mặt đáy.42 Diện tích mặt đáy.cm 3

C Diện tích mặt đáy.24 Diện tích mặt đáy.cm 3

D Diện tích mặt đáy.36 Diện tích mặt đáy.cm 3

Câu 22: Tính Diện tích mặt đáy.thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.V Diện tích mặt đáy.của Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.hộp Diện tích mặt đáy.chữ Diện tích mặt đáy.nhật Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.đáy Diện tích mặt đáy.là Diện tích mặt đáy.hình Diện tích mặt đáy.vuông Diện tích mặt đáy.cạnh Diện tích mặt đáy.bằng Diện tích mặt đáy 6 Diện tích mặt đáy.và Diện tích mặt đáy.chiều Diện tích mặt đáy.cao

bằng Diện tích mặt đáy 5

B V 180.

C V  50

Câu 23: Cho Diện tích mặt đáy.hình Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.đứng Diện tích mặt đáy.ABC A B C.    Diện tích mặt đáy có Diện tích mặt đáy.tam Diện tích mặt đáy.giác Diện tích mặt đáy ABC Diện tích mặt đáy vuông Diện tích mặt đáy.tại Diện tích mặt đáy A , Diện tích mặt đáy AB AA  ,a

2

ACa Diện tích mặt đáy.Tính Diện tích mặt đáy.thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.đã Diện tích mặt đáy.cho

A

3

3

a

B

3

2 3

a

Trang 7

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

D 2a3

Câu 24: Cho Diện tích mặt đáy hình Diện tích mặt đáy lăng Diện tích mặt đáy trụ Diện tích mặt đáy đứng Diện tích mặt đáy.ABC A B C.    Diện tích mặt đáy có Diện tích mặt đáy đáy Diện tích mặt đáy là Diện tích mặt đáy tam Diện tích mặt đáy giác Diện tích mặt đáy đều Diện tích mặt đáy cạnh Diện tích mặt đáy a , Diện tích mặt đáy cạnh Diện tích mặt đáy bên

2

AA a Diện tích mặt đáy.Thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.của Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.là

A

3 6 4

a

B

3

3 4

a

C

3 3 12

a

D

3

6 12

a

Câu 25: Thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lập Diện tích mặt đáy.phương Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.cạnh Diện tích mặt đáy 3a Diện tích mặt đáy.là:

A 2a3

B 27a3

C 8a3

D 3a3

Câu 26: Cho Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.đáy Diện tích mặt đáy.là Diện tích mặt đáy.hình Diện tích mặt đáy.vuông Diện tích mặt đáy.cạnh Diện tích mặt đáy a Diện tích mặt đáy.và Diện tích mặt đáy.chiều Diện tích mặt đáy.cao Diện tích mặt đáy.bằng Diện tích mặt đáy 4a Diện tích mặt đáy.Thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.của Diện tích mặt đáy.khối

lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.đã Diện tích mặt đáy.cho Diện tích mặt đáy.bằng

A

3 4

3a

B 4 a3

C

3 16

3 a

D 16a3

Câu 27: Cho Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.đáy Diện tích mặt đáy.là Diện tích mặt đáy.hình Diện tích mặt đáy.vuông Diện tích mặt đáy.cạnh Diện tích mặt đáy a Diện tích mặt đáy.và Diện tích mặt đáy.chiều Diện tích mặt đáy.cao Diện tích mặt đáy.bằng Diện tích mặt đáy 2a Diện tích mặt đáy.Thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.của Diện tích mặt đáy.khối

lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.đã Diện tích mặt đáy.cho Diện tích mặt đáy.bằng

A.

Diện tích mặt đáy

3

2

3a .

Trang 8

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

B

3

4

3a .

C

Diện tích mặt đáy

3

2a

D 4a 3

Câu 28: Cho Diện tích mặt đáy hình Diện tích mặt đáy lăng Diện tích mặt đáy trụ Diện tích mặt đáy đứng Diện tích mặt đáy.ABC A B C ' ' ' Diện tích mặt đáy có Diện tích mặt đáy đáy Diện tích mặt đáy là Diện tích mặt đáy tam Diện tích mặt đáy giác Diện tích mặt đáy.ABC Diện tích mặt đáy vuông Diện tích mặt đáy tại

A.

3 2 3

a

V 

B.

3 6 6

a

V 

C

3 6 2

a

V 

D.

3 3 2

a

V 

Câu 29: Cho Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.đứng Diện tích mặt đáy.ABC A B C có Diện tích mặt đáy.đáy Diện tích mặt đáy.là Diện tích mặt đáy.tam Diện tích mặt đáy.giác Diện tích mặt đáy.vuông Diện tích mặt đáy.cân Diện tích mặt đáy.tại Diện tích mặt đáy. ' ' ' A , Diện tích mặt đáy AB AC a  ,

' 2a

AA  Diện tích mặt đáy.Thể Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.khối Diện tích mặt đáy.tứ Diện tích mặt đáy.diện Diện tích mặt đáy ABB C Diện tích mặt đáy.là'

A

3

2 3

a

B a3

C

3

3

a

D 2a3

Câu 30: Cho Diện tích mặt đáy.hình Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.tứ Diện tích mặt đáy.giác Diện tích mặt đáy.đều Diện tích mặt đáy.có Diện tích mặt đáy.cạnh Diện tích mặt đáy.đáy Diện tích mặt đáy.bằng Diện tích mặt đáy a Diện tích mặt đáy.và Diện tích mặt đáy.cạnh Diện tích mặt đáy.bên Diện tích mặt đáy.bằng Diện tích mặt đáy 2a Diện tích mặt đáy.Diện Diện tích mặt đáy.tích Diện tích mặt đáy.xung

quanh Diện tích mặt đáy.của Diện tích mặt đáy.hình Diện tích mặt đáy.lăng Diện tích mặt đáy.trụ Diện tích mặt đáy.đã Diện tích mặt đáy.cho Diện tích mặt đáy.bằng Diện tích mặt đáy

A 8a2

B 10a2

C 9a2.

D 4a2

BẢNG ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 18/10/2021, 20:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w