1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải chi tiết đề minh họa THPTQG 2020 môn toán file word

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính r là 3rl.. Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng đi qua trục, thiết diện thu được là hình vuông.. Diện tích xung quanh c

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THAM KHẢO _

WORD: NGUYỄN XUÂN CHUNG

KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020

Bài thi: TOÁN HỌC.

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1 Từ một nhóm học sinh gồm 6 nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh?

Câu 2 Cho cấp số nhân  u với n u12,u2 6 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

3.

Câu 3 Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính r là

3rl Câu 4 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: 

Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?

A 1;. B 1;0 C 1;1 D 0;1 .

Câu 5 Cho khối lập phương có cạnh bằng 6, thể tích khối lập phương đã cho bằng

Câu 6 Nghiệm phương trình log 23 x1 2 là

2

2

Câu 7 Biết  

2

1

2



f x dx và  

3

2

1,

f x dx khi đó  

3

1

f x dx bằng

Câu 8 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: 

+

-4

+ ∞

3

0

+

f'(x) x

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Câu 9 Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như đường cong hình vẽ bên?

A yx42x2 B y x 4 2x2 C y x 3 3x2 D y x33x2.

Câu 10 Cho a là số thực dương tùy ý,  2

2

log a bằng

A 2 log 2a. B 1 log2

1 log

Trang 2

Câu 11 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x  cosx6x là

A sinx3x2C B  sinx3x2C C sinx6x2C D  sinx C.

Câu 12 Mô đun của số phức liên 1 2 i bằng

Câu 13 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M2; 2;1  trên mặt phẳng Oxy có tọa độ là

Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   S : x12y22z 32 16 Tọa độ tâm của mặt cầu đã cho là

Câu 15 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 3x2y 4z 1 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của  P ?

A  2 3;2;4

n B  3 2; 4;1 

n C  13; 4;1 

n D  4 3;2; 4 

Câu 16 Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng : 1 2 1

A P1; 2;1. B Q1; 2; 1  . C N1;3; 2 D M1; 2;1 .

Câu 17 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh

hình vẽ) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng

Câu 18 Cho hàm số f x , bảng xét dấu của   f x như sau: 

 

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 19 Giá trị lớn nhất của hàm số f x x412x21 trên đoạn 1; 2 bằng

Câu 20 Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn log2alog8ab Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 21 Tập nghiệm của bất phương trình 2

5x 5x x

A 2; 4 B 4; 2 C  ; 2  4; D   ; 4  2; Câu 22.Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3 Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng đi qua trục, thiết diện thu được là hình vuông Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

Câu 23 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: 

 

 

f x

0



Số nghiệm thực của phương trình 3f x  2 0 là

Trang 3

Câu 24 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số   2

1

x

f x

x trên khoảng 1;  là

A x3lnx1C. B x 3lnx1C C

 2

3 1

3 1

Câu 25 Để dự báo dân số của một quốc gia, người ta sử dụng công thức SA e ; Trong đó A là dân n r.

số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau n năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm Năm 2017, dân số của Việt Nam là là 93.671.600 (Tổng cục Thống kê, Niên giám thống kê 2017, Nhà xuất bản Thống kê, Tr.79) Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm là 0,81% không thay đổi, năm 2035 dân

số Việt Nam là bao nhiêu người (Kết quả làm tròn đến hàng trăm)?

Câu 26 Cho khối lăng trụ đứng ABCD A B C D có đáy là hình thoi ' ' ' '

cạnh a , BD 3a và AA' 4 a (Hình minh họa) Thể tích của

lăng trụ đã cho bằng

C 3 3

3

3

Câu 27 Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

1

y

Câu 28 Cho hàm số y ax 33x d a d , ,   có đồ thị như hình vẽ

bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a0;d 0 B a0;d 0

C a0;d 0 D a0;d 0.

Câu 29 Diện tích S hình phẳng phần gạch sọc tính bằng

2

2 1

2 2 1

x x dx.

2

2 1

2 2 1

x x dx.

Câu 30 Cho hai số phức z1  3 i và z2  1 i Phần ảo của số phức z1z bằng2

Câu 31 Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z 1 2i có toạ độ là2

A P3;4. B Q5; 4 . C N4; 3 . D M4;5.

Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho a1;0;3và b  2;2;5 Tích vô hướng   a a b bằng.  

Câu 33. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I0;0; 3  và đi qua M4;0;0 Phương trình  S là:

A x2y2z32 25 B x2y2 z32 5.

C x2y2z 32 25 D x2y2z 32 5

Trang 4

Câu 34 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M1;1; 1  và vuông góc với đường thẳng

:

 xyz

có phương trình là

A 2x2y z  3 0 B x 2y z 0. C 2x2y z  3 0 D.x 2y z  2 0 .

Câu 35 Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ phương của đường thẳng đi qua hai điểmM2;3; 1  và N4;5;3 ?

A  4 1;1;1

u C  13;4;1

Câu 36. Chọn ngẫu nhiên 1 số từ tập số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau Xác suất để chọn được số có tổng các chữ số là một số chẵn bằng

A 41

4

1

16

81.

Câu 37 Cho khối lăng trụ đứng S ABCD có đáy là hình thang cạnh

2

AB a , AD DC CB a ,    SA3a và SA vuông góc với

mặt phẳng đáy (Hình minh họa) Gọi M là trung điểm của AB

Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và DM bằng

A 3

4

a

2

a

.

C 3 13

13

a

13

a

.

Câu 38 Cho hàm số f x , biết   f  3 3, '  , 0

x

8

3

f x dx bằng

29

181

Câu 39 Cho hàm số     4

mx

f x

cho đồng biến trên 0;?

Câu 40.Cho hình nón có chiều cao bằng 2 5 Cắt hình nón đã cho bởi mặt phẳng đi đỉnh, thiết diện thu được là tam giác đều có diện tích bằng 4 3 Thể tích của khối nón đã cho bằng

A 32 5

3

Câu 41 Cho hai số thực dương ,x y thỏa mãn log9 xlog6 ylog 24 x y Giá trị của tỉ số   x

3 log 2

2

Câu 42 Gọi S tập hợp giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất hàm số f x  x3 3x m trên đoạn 0;3 bằng 16 Tổng các phần tử của S bằng

Câu 43.Cho phương trình 2   

log 2xm2 log x m  2 0 (mlà tham số thực) Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt trên doạn 1; 2 là

A 1;2. B 1; 2. C 1;2. D 2;.

Câu 44 Cho hàm số f x liên tục trên    Biết cos 2x là một nguyên hàm của hàm số f x e Họ  x

tất cả các nguyên hàm của hàm số f x e là'  x

Trang 5

Câu 45.Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: 

Số nghiệm thuộc đoạn ; 2 của phương trình 2f sinx 3 0 là

Câu 46 Cho hàm số bậc bốn yf x có đồ thị như hình vẽ. 

Số điểm cực trị của hàm số g x f x 33x là2

Câu 47 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn 0 x 2020 và log 33 x3 x 2y9y?

Câu 48 Cho hàm số f x liên tục trên  sao cho   xf x 3  f 1 x2 x10x6 2 ,x x   Khi

0

1

f x dx bằng

A 17

20

4

Câu 49 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,  SBA SCA 90o, AB a , góc giữa hai mặt phẳng SBA và  SCA bằng 60 Thể tích khối chóp đã cho bằng

3

3

a

3

2

a

3

6

a

Câu 50 Cho hàm số f x Đồ thị   yf x cho như hình bên ' 

Hàm số g x f 1 2 xx2  x nghịch biến trong

khoảng nào dưới đây?

A. 1;3

2

2

Trang 6

-HẾT -HƯỚNG DẪN GIẢI THAM KHẢO

Câu 1 Từ một nhóm học sinh gồm 6 nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh?

Hướng dẫn

Áp dụng quy tắc cộng ta có số cách chọn là 6 + 8 = 14 Chọn A.

Câu 2 Cho cấp số nhân  u n với u12,u2 6 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

3.

Hướng dẫn

Câu 3 Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính r là

3rl Hướng dẫn

Câu 4 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?

A 1;. B 1;0 C 1;1 D 0;1 .

Hướng dẫn

Câu 5 Cho khối lập phương có cạnh bằng 6, thể tích khối lập phương đã cho bằng

Hướng dẫn

Câu 6 Nghiệm phương trình log 23 x1 2 là

2

2

Hướng dẫn

Câu 7 Biết  

2

1

2



f x dx và  

3

2

1,

f x dx khi đó  

3

1

f x dx bằng

Hướng dẫn

f x dxf x dxf x dx Chọn B.

Câu 8 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Trang 7

Hướng dẫn

Câu 9 Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như đường cong hình vẽ bên?

A yx42x2 B y x 4 2x2 C y x 3 3x2 D y x33x2

Hướng dẫn

Ta quan đồ thị đã cho là hàm bậc 4, có a < 0 Chọn A.

Câu 10 Cho a là số thực dương tùy ý,  2

2

A 2 log 2a. B 1 log2

1 log

Hướng dẫn

Câu 11 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x  cosx6x

A sinx3x2C B  sinx3x2C C sinx6x2C D  sinx C

Hướng dẫn

Ta theo định nghĩa nguyên hàm, lấy đạo hàm trong đáp án để so sánh Chọn A.

Câu 12 Mô đun của số phức liên 1 2 i bằng

Hướng dẫn

Câu 13 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M2; 2;1  trên mặt phẳng Oxy

tọa độ là

Hướng dẫn

Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   S : x12y22z 32 16 Tọa độ tâm của mặt cầu đã cho là

Hướng dẫn

Mặt cầu x a 2y b 2z c 2R2 có tâm I a b c ; ;  Chọn D.

Câu 15 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 3x2y 4z 1 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của  P ?

A  2 3;2;4

n B  3 2; 4;1 

n D  4 3;2; 4 

Hướng dẫn

Câu 16 Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng : 1 2 1

A P1; 2;1. B Q1; 2; 1  . C N1;3; 2 D M1; 2;1 .

Hướng dẫn

Trang 8

Câu 17 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh

3a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA 2a (Minh họa

hình vẽ) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng

Hướng dẫn

3

SCA

Câu 18 Cho hàm số f x , bảng xét dấu của   f x như sau: 

 

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là

Hướng dẫn

Câu 19 Giá trị lớn nhất của hàm số f x x412x21 trên đoạn 1; 2 bằng

Hướng dẫn

Tính đạo hàm f x'  4x324x4x x 2 6, suy ra f x'  có ba nghiệm x0,x 6

Tính ba giá trị f 1 ;f 0 ;f  2 suy ra hàm số có max f1;2 33 Chọn C.

Câu 20 Cho ab là hai số thực dương thỏa mãn log2alog8ab Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hướng dẫn

1

3

Câu 21 Tập nghiệm của bất phương trình 2

5x 5x x

A 2; 4 B 4; 2 C  ; 2  4; D   ; 4  2;

Hướng dẫn

Câu 22.Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3 Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng đi qua trục, thiết diện thu được là hình vuông Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

Hướng dẫn

Do thiết diện là hình vuông nên chiều cao bằng 6 Vậy ta có diện tích xung quanh là:

xq

Câu 23 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

 

 

f x

0



Số nghiệm thực của phương trình 3f x  2 0 là

Trang 9

Hướng dẫn

3

Chọn C.

Câu 24 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số   2

1

x

f x

x trên khoảng 1;  là

A x3lnx1C B x 3lnx1C C

 2

3 1

3 1

Hướng dẫn

 

x

f x

Câu 25 Để dự báo dân số của một quốc gia, người ta sử dụng công thức SA e n r. ; Trong đó A là dân

số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau n năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm Năm 2017, dân số của Việt Nam là là 93.671.600 (Tổng cục Thống kê, Niên giám thống kê 2017, Nhà xuất bản Thống kê, Tr.79) Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm là 0,81% không thay đổi, năm 2035 dân

số Việt Nam là bao nhiêu người (Kết quả làm tròn đến hàng trăm)?

Hướng dẫn

Tính số năm để thay vào công thức, ta có n = 2035 - 2017 = 18 Suy ra số dân cần tính là:

18 0.0081

Câu 26 Cho khối lăng trụ đứng ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy là hình thoi

cạnh a,BD 3aAA' 4 a (Hình minh họa) Thể tích của

lăng trụ đã cho bằng

A 2a3 3 B 4a3 3.

C 3 3

3

a

3

a

Hướng dẫn

2

Câu 27 Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

1

y

x bằng

Hướng dẫn

1

x y

Vậy Chọn C.

Câu 28 Cho hàm số y ax 33x d a d , ,   có đồ thị như hình vẽ

bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a0;d 0 B a0;d 0

C a0;d 0 D a0;d 0.

Hướng dẫn

Từ đồ thị hàm bậc ba suy ra a < 0 Cho x = 0 thì y = d < 0

Vậy Chọn D.

Trang 10

Câu 29 Gọi S là diện tích hình phẳng phần gạch sọc tính bằng

2

2 1

2 2 1

x x dx.

2

2 1

2 2 1

x x dx Hướng dẫn

2

Vậy Chọn A.

Câu 30 Cho hai số phức z1  3 iz2  1 i Phần ảo của số phức z1z2 bằng

Hướng dẫn

Vậy Chọn C.

Câu 31 Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z 1 2i2 có toạ độ là

A P3;4. B Q5; 4 . C N4; 3 . D M4;5.

Hướng dẫn

Vậy Chọn A.

Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho a1;0;3và b  2; 2;5 Tích vô hướng   a a b.   bằng

Hướng dẫn

Nhân phá ngoặc ta có   a a b.   a2a b  10 13 23  .

Vậy Chọn B.

Câu 33. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I0;0; 3  và đi qua M4;0;0 Phương

trình  S là:

A x2y2z32 25 B x2y2 z32 5.

C x2y2z 32 25 D x2y2z 32 5

Hướng dẫn

Loại các đáp án C và D vì sai tâm I Thử tọa độ M vào đáp án A thỏa mãn

Vậy Chọn A.

Câu 34 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M1;1; 1  và vuông góc với đường thẳng

:

 xyz

có phương trình là

A 2x2y z  3 0 B x 2y z 0. C 2x2y z  3 0 D.x 2y z  2 0 .

Hướng dẫn

thỏa mãn Vậy Chọn C.

Câu 35 Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ phương của đường thẳng đi qua hai điểmM2;3; 1  và N4;5;3 ?

A  4 1;1;1

u C  13;4;1

Trang 11

Hướng dẫn

Ta chỉ việc tính véc tơ  2;2; 4 2 1;1; 2 

Câu 36. Chọn ngẫu nhiên 1 số từ tập số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau Xác suất để chọn được số có tổng các chữ số là một số chẵn bằng

A 41

4

1

16

81.

Hướng dẫn

+ Chọn a khác 0 nên có 9 cách chọn;

+ Hai chữ số b và c còn lại là chỉnh hợp chập 2 của 9, có 72 cách;

Suy ra n   9 72 648 .

hợp:

+ Nếu a thuộc P thì có 5 cách chọn, cặp b và c còn lại đều có 4.5 = 20 cách Nên có 200 số

648 81

Câu 37 Cho khối lăng trụ đứng S ABCD có đáy là hình thang cạnh

2

AB a,AD DC CB a   , SA3aSA vuông góc với

mặt phẳng đáy (Hình minh họa) Gọi M là trung điểm của AB

Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và DM bằng

A 3

4

a

2

a

.

C 3 13

13

13

Hướng dẫn

Dễ thấy DM // BC nên DM // mp(SBC) nên d(DM, SB) = d(DM, (SBC)) = d(M, (SBC))

Dễ thấy A, D, C, B đều thuộc đường tròn tâm M bán kính bằng a, có AB là đường kính, nên

2

S ABC

2

SBC

3

2

2

S ABC  

SBC

d A SBC

Câu 38 Cho hàm số f x , biết f  3 3, '  , 0

x

x x Khi đó  

8

3

f x dx bằng

29

181

Hướng dẫn

 

f x

   2  1 ;  3  3  4   2  1 4

8

3

197 6

Trang 12

Câu 39 Cho hàm số     4

mx

f x

x m (m là số thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đã

cho đồng biến trên 0;?

Hướng dẫn

2

2 2

4

m

x m

Câu 40.Cho hình nón có chiều cao bằng 2 5 Cắt hình nón đã cho bởi mặt phẳng đi đỉnh, thiết diện thu được là tam giác đều có diện tích bằng 9 3 Thể tích của khối nón đã cho bằng

A 32 5

3

Hướng dẫn

3

Câu 41 Cho hai số thực dương x y, thỏa mãn log9 xlog6 ylog 24 x y  Giá trị của tỉ số x

y bằng

3 log 2

2

Hướng dẫn

2

 

t x

+ Mặt khác

2

Câu 42 Gọi S tập hợp giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất hàm số f x  x3 3x m

trên đoạn 0;3 bằng 16 Tổng các phần tử của S bằng

Hướng dẫn

+ Suy ra max0;3 f x  g 0 ; g 1 ; g 3   m m;  2 ;m18 Vì m + 18 > 16 với m > 0

2 16

m

m

0

2

18 16

m

m

+ Vậy Chọn A.

Câu 43.Cho phương trình 2   

log 2xm2 log x m  2 0 (mlà tham số thực) Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt trên doạn 1; 2 là

A 1;2. B 1; 2. C 1;2. D 2;.

Hướng dẫn

2

 

Ngày đăng: 18/10/2021, 20:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w