1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NGUYEN hàm TICH PHAN ỨNG DỤNG DE CHINH THUC 2017 2018 2019 BGD

55 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 6,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 80: Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v phụ thuộc vào thời gian t có đồ thị vận tốc như hình bên.. Câu 87: Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v phụ thuộc vào thời

Trang 1

PHÂN DẠNG ĐỀ MINH HỌA – ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ THI THPTQG 2017 + 2018 + 2019 CHỦ ĐỀ 3: NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN

Câu 6: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  cos3x

A cos3 d x x3sin 3x CB cos3 d sin 3

Câu 8: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  2sinx

A 2sin d x x2cosx C B 2sin dx xsin2x C

C 2sin d x xsin 2x CD 2sin dx x2cosx C

Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số   7x

1

x

x x C x

Trang 2

A F x cosx sinx3 B F x  cosxsinx3.

C F x  cosxsinx1 D F x  cosxsinx1

Câu 21: Cho F x là nguyên hàm của hàm số   f x  ln x

A 4 ln15 B 2 ln15 C 3 ln15 D ln15

Trang 3

Câu 25: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2

3 1( )

Trang 4

Câu 33: Cho hàm số f x thỏa mãn    2 1

I   C

2

e 14

I   D

2

e 14

I  

Câu 44: Tính tích phân

2 2

1

I x xx bằng cách đặt u x 2 , mệnh đề nào dưới đây đúng?1

Trang 5

5ln

Trang 6

d

x f x x

bằng

  

2 16 1616

  

C

2 16 416

  

2 416

 

Câu 65: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm và liên tục trên , biết f(6) 1 và

2

8 88

   

2

8 28

Trang 7

Câu 68: Cho hàm số f x thỏa mãn      

3 2

x f x x 

 Tích phân  

1

0d

2 1416

  

2 16 416

    D

2 16 1616

0

d

x f x x

bằng

A 31

ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

Câu 74: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi

đồ thị hàm số yf x , trục Ox và hai đường thẳng x a , x b a b   , xung quanh trục Ox

I  C 81

Câu 76: Kí hiệu  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y2x1 e x, trục tung và trục hoành Tính

thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình  H xung quanh trục Ox:

bf x x, mệnh đề nào sau đây đúng?

x y

O

1

2

Trang 8

A S b a  B S b a  C S b a D S b a.

Câu 78: Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x 1 và x 3, biết rằng khi cắt vật thể

bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 1 x 3 thì được thiết diện làmột hình chữ nhật có hai cạnh là 3x và 3x 2 2

Câu 80: Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v phụ thuộc vào thời gian t có đồ thị vận tốc như hình

bên Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đườngparabol có đỉnh I2;9 và trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là

một đoạn thẳng song song với trục hoành Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 3 giờ

đó

A s 23, 25 (km). B s 21,58 (km). C s 15,50 (km). D s 13,83 (km).

Câu 81: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 2 sin x, trục hoành và các đường thẳng x 0,

x Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A V 21 B V 2  1 C 2

2

V   D V 2

Câu 82: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong ex

y  , trục hoành và các đường thẳng x 0, x 1 Khốitròn xoay tạo thanh khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A

2e2

V   D e2 1

2

V  

Câu 83: Cho hình phẳng D giới hạn với đường cong yx2 , trục hoành và các đường thẳng 1 x 0, x 1

Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

Câu 84: Một ô tô đang chạy với tốc độ 10 m/s thì người lái đạp phanh ; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động

chậm dần đều với v t  5 10 m/st  , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắtđầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

A 0, 2 m B 2 m C 10 m D 20 m

Câu 85: Cho hình thang cong  H giới hạn bởi các đường ex

y  , y  , 0 x 0, x ln 4 Đường thẳng(0 ln 4)

x k k  chia  H thành hai phần có diện tích là S và 1 S như hình vẽ bên Tìm 2 k để

I

9

x y

1

S

Trang 9

Câu 86: Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 16 m và độ dài trục bé bằng 10 m Ông

muốn trồng hoa trên một dải đất rộng 8 m và nhận trục bé của elip làm trục đối xứng Biết kinh phí

để trồng hoa là 100.000 đồng/1 m Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên dải đất đó? 2

A 7.862.000 đồng B 7.653.000 đồng C 7.128.000 đồng D 7.826.000 đồng

Câu 87: Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v phụ thuộc vào thời gian t có đồ thị là một phần của

đường parabol có đỉnh (2;9)I và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên Tính quãng

đường s mà vật di chuyển được trong 3 giờ đó

Câu 89: Cho  H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y 3x2, cung tròn có phương trình y 4 x2 và

trục hoành Diện tích của  H bằng

A

2 2

Trang 10

Câu 91: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y  , 2x y  , 0 x 0, x 2 Mệnh đề nào

0

2 dx

S x C

2 2

2 2

0

3 d

V xx D  

2 2

0

3 d

V xx

Câu 93: Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường y x 22, y  , 0 x 1, x 2 Gọi V là thể tích của khối

tròn xoay được tạo thành khi quay  H xung quanh trục Ox Mệnh đề nào dưới đây đúng?

2 2

1

2 d

V xx D  

2 2

v ttt , trong đó t là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt đầu chuyển động Từ

trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưngchậm hơn 5 giây so với A và có gia tốc bằng am s2 (a là hằng số) Sau khi B xuất phát được 10

giây thì đuổi kịp A Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng

A 22 m s   B 15 m s   C 10 m s   D 7 m s  

Câu 95: Một chất điểm A xuất phát từ O, chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật

150 75

v ttt , trong đó t là khoảng thời gian tính từ lúc a bắt đầu chuyển động Từ trạng

thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng chậmhơn 3 giây so với A và có gia tốc bằng  2

m/s

a (a là hằng số) Sau khi B xuất phát được 12 giây

thì đuổi kịp A Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng

A 20 m/s   B 16 m/s   C 13 m/s   D 15 m/s  

Câu 96: Một chất điểm A xuất phát từ O, chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật

100 30

v ttt m/s , trong đó  t là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt đầu chuyển động Từ

trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưngchậm hơn 10 giây so với A và có gia tốc bằng  2

m/s

a (a là hằng số) Sau khi B xuất phát được

15 giây thì đuổi kịp A Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng

v ttt , trong đó t là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt đầu chuyển động Từ

trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưngchậm hơn 3 giây so với A và có gia tốc bằng a m s 2 (a là hằng số) Sau khi B xuất phát được

15 giây thì đuổi kịp A Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng

Trang 11

A 9

Câu 99: Cho hai hàm số f x  a x2b x2c x 2 và g x  dx2e x2 (a, b, c, d, e  ) Biết rằng đồ

thị của hàm số yf x  và y g x   cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 2; 1; 1

Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng

thị hàm số yf x  và y g x   cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 3; 1; 2

Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số đã cho bằng

O 21

3

Trang 13

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 106: Cho đường thẳng y3x và parabol y2x2a ( a là tham số thực dương) Gọi S và 1 S lần lượt là2

diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên

Khi S1S2 thì a thuộc khoảng nào dưới đây?

Trang 14

Khi S1S2 thì a thuộc khoảng nào dưới đây?

Câu 109: Cho hàm số yf x  Đồ thị của hàm số yf x  như hình bên

Đặt g x  2f x   x12 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A g 3 g3 g 1 B g3 g 3 g 1

C g 1 g3 g 3 D g 1 g 3 g3

Câu 110: Cho hàm số yf x  Đồ thị của hàm số yf x  như hình vẽ Đặt g x  2f x x2 Mệnh đề

nào dưới đây đúng?

O 32

Trang 15

HƯỚNG DẪN GIẢI NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

Câu 1: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 2x6 là

A x26x CB 2x2C C 2x26x CD x2C

Lời giải Chọn A.

Ta có:  2x3dx x 23x C

Câu 3: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x( ) 2 x4 là

A 2x24x CB x24x CC x2C D 2x2C

Lời giải Chọn B

3

x Phân tích phương án nhiễu:

Phương án B học sinh nhầm sang nguyên hàm của sin x: sinax b xd 1cosax bC

a

Phương án C học sinh nhầm giống tính đạo hàm

Phương án D học sinh nhầm đạo hàm của cosax b 

Câu 5: Tìm nguyên hàm của hàm số   2

2

d3

Phân tích phương án nhiễu:

Học sinh dễ nhầm phương án D do nhầm dấu

Câu 6: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  cos3x

Trang 16

A cos3 d x x3sin 3x C B cos3 d sin 3

Phương án A do nhầm dấu và nhầm sang tính đạo hàm

Phương án C học sinh nhầm sang nguyên hàm của sinx: sinax b xd 1cosax bC

a

Phương án D học sinh nhầm hệ số 3x

Câu 7: Tìm nguyên hàm của hàm số   1

Phương án D sai do nhầm coi a 1

Câu 8: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  2sinx

A 2sin d x x2cosx C B 2sin dx xsin2x C

C 2sin d x xsin 2x C D 2sin d x x2cosx C

Lời giải

2sin dx x2 sin dx x2cosx c

Phân tích phương án nhiễu:

Học sinh thường sai phương án A sai do áp dụng công thức đạo hàm

Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số   7x

f x 

A 7 dx x7 ln 7xC B 7 d 7

ln 7

x x

x C

 C 7 dx x7x1C. D

17

1

x x

Học sinh thường sai chon phương án A do nhầm đạo hàm

Câu 10: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  2x1

A  d 22 1 2 1

3

f x xxx C

 B f x x d 132x1 2x1C

Trang 17

Phân tích phương án nhiễu:

Học sinh thường nhầm đáp án A do thiếu 1

Theo công thức nguyên hàm cơ bản

Câu 15: Nguyên hàm của hàm số f x x3x2 là

A 3x22x C B 1 4 1 3

4x 3xC. C

4 3

xxC D x3x2C.Lời giải

Trang 18

Hay 2 ln x2 x x2C là họ nguyên hàm của hàm số f x 4 1 lnx  x

Câu 18: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 2x5 là:

A F x cosx sinx3 B F x  cosxsinx3

C F x  cosxsinx1 D F x  cosxsinx1

Trang 19

Học sinh thường nhầm đáp án A do cos sin 2 1 0 2 3

F     C    C  C

Học sinh thường nhầm đáp án B, C do nhầm công thức nguyên hàm sinx và cosx.

Câu 21: Cho F x là nguyên hàm của hàm số   f x  ln x

Phân tích phương án nhiễu:

- Khi hiểu sai nguyên hàm dẫn đến tích sai tích phân học sinh dễ chọn nhầm đáp án

Câu 22: Biết F x là một nguyên hàm của     1

Phân tích phương án nhiễu:

- Áp dụng sai công thức nguyên hàm dẫn đến Hoặc D

Phân tích phương án nhiễu:

- Nhầm nguyên hàm sinxcosx dẫn đến hoặc D

- Tính sai Cdẫn đến

Trang 20

Câu 24: Cho hàm số f x xác định trên   \ 1

Câu 25: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2

3 1( )

Ta có:

2 1d2

x x x

Trang 21

u x x v x

u x x v x

Phân tích phương án nhiễu:

Học sinh thường nhầm đáp án D do nhầm dấu khi tính nguyên hàm

Câu 30: Cho F x   x1 e x là một nguyên hàm của hàm số f x e2x Tìm nguyên hàm của hàm số

Trang 22

- Tính sai nguyên hàm f x e d2x x dẫn đến hoặc B hoặc D

f x x

Phân tích phương án nhiễu:

- Tính sai nguyên hàm dẫn đến chọn sai đáp án

Câu 32: Cho hàm số f x thỏa mãn    2 2

Từ hệ thức đề cho: f x   x f x   , suy ra 2 f x 0 với mọi x 1; 2 Do đó f x là hàm 

không giảm trên đoạn 1; 2 , ta có  f x  f  2 0 với mọi x 1; 2 .

Trang 23

Chú ý: có thể tự kiểm tra các phép biến đổi tích phân trên đây là có nghĩa.

Câu 34: Cho hàm số f x thỏa mãn    2 1

Ta có f x x3 f x  2  

 

3 2

5

f 

Câu 36:

Trang 24

 1 5 2

e e3

I f x x f xff   

Phân tích phương án nhiễu:

Học sinh thường nhầm phương án B, C do nhầm cận

Trang 25

I   C

2

e 14

I   D

2

e 14

I   Lời giải

Cách 1:

e

1ln

Kiểm tra các kết quả ta có C thỏa mãn

Phân tích phương án nhiễu:

Học sinh thường nhầm đáp án D do nhầm dấu khi thay cận:

Trang 26

Câu 44: Tính tích phân

2 2

- Học sinh hoặc D là do không đổi cận và tính sai đạo hàm

- là do tính sai đạo hàm dẫn đến đổi cận sai

Phân tích phương án nhiễu:

- Khi tính sai tích phân hs sẽ không chọn được kết quả đúng

Trang 27

Phân tích phương án nhiễu:

- Học sinh dễ nhầm B do sau khi đặt t3x thay vào sai

Phân tích phương án nhiễu:

- Tính sai tích phân sẽ không ra đáp án đúng

Câu 48: Tính tích phân 3

0cos sin d

Cách 1: Ta có: 3

0cos sin d

I x x x

 Đặt tcosx dt sin dx x dtsin dx x

Đổi cận: với x 0 t1; với x  t1 Vậy 1 1 4 1 4  4

11

Phân tích phương án nhiễu:

- Khi học sinh đổi biến nhưng quên không đổi cận dẫn đến Hoặc vừa quên không đổi cận và tính sai

Trang 28

- Đổi biến nhưng hs chuyển đổi nhầm    

5ln

2

15.Lời giải

Ta có:

2

2 0 0

Trang 29

xx

1

3 1 0

1e3

x

e e3

5.Lời giải

2 2

1 1

24

dt t

Trang 31

Ta có f x'( ) 2cos 2 x  3 4 cos2x

1( ) 4 sin 2

0

d

x f x x

bằng

5 . D 25.

Lời giải Chọn D.

f x x

 bằng

Trang 32

A

21516

  

2

16 1616

  

C

2

16 416

  

2416

 

Lời giải Chọn C

0'( )

'( )

J x f x dx Đặt

( )'( )

0

1

2 cos 2 44

  

Trang 33

Câu 67: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm và liên tục trên , biết f(3) 1 và

0'( )

'( )

J x f x dx Đặt

( )'( )

Phân tích phương án nhiễu:

- Nhầm dấu khi thay tích phân từng phần sẽ chọn nhầm đáp án A Hoặc C hoặc B

Câu 69: Cho hàm số f x liên tục trên    và thỏa mãn f x  f x 2 2cos 2 ,  x   x Tính

 

3 2

3 2

3 2

Trang 34

Mặt khác: f t f  t  2 2cos 2 t  4cos2t 2 cost

3 2

Phân tích phương án nhiễu:

- Đổi cận sai, tính sai tích phân dẫn đến chọn sai đáp án

a b c

Trang 35

x f x x 

 Tích phân  

1

0d

0

1d3

Trang 36

Xét tam thức bậc hai f x g x 2 2f2 x 2f x g x   g x2 0, với mọi   

Lấy tích phân hai vế trên đoạn a b ta được; 

2 1416

  

2 16 416

    D

2 16 1616

   

.Lời giải

0

d

x f x x

bằng

A 31

Lời giải

Trang 37

0' d

Phương án C , D sai do nhầm sang nguyên hàm hàm số lũy thừa

Câu 74: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi

đồ thị hàm số yf x , trục Ox và hai đường thẳng x a , x b a b   , xung quanh trục Ox

Cách 1: Áp dụng công thức SGK

Cách 2: Trắc nghiệm

Vì bài toán tính thể tích nên đáp án phải có  trong công thức  Loại B, D

Vì trong công thức có f2 x trong công thức  Loại C

Phân tích phương án nhiễu:

Phương án B sai do học sinh lẫn với tính diện tích hình phẳng

Phương án C sai do học sinh lẫn với tính diện tích hình phẳng và thể tích

Phương án D sai do học sinh lẫn với tính diện tích hình

Câu 75: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 x và đồ thị hàm số y x x  2

A 37

94

Trang 38

Máy hiện: đối chiếu với phương án

Chú ý: do kết quả lặp lại (3) nên kết quả mẫu phải có chia 3 nên loại B, D

Phân tích phương án nhiễu:

Học sinh áp dụng sai công thức tính diện tích hình phẳng nên bỏ qua đáp án đúng

Câu 76: Kí hiệu  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 1 e x

yx , trục tung và trục hoành Tínhthể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình  H xung quanh trục Ox:

A V  4 2e B V 4 2e  C V   e2 5 D V e2 5

Lời giải

Cách 1: Phương trình hoành độ giao điểm 2x1 e x  0 x1

Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình  H xung quanh trục Ox là:

1 0

Kiểm tra các kết quả ta được đáp án D

Phân tích phương án nhiễu:

- Học sinh dễ nhầm chọn phương án C vì khi áp dụng công thức tính thể tích quên 

Trang 39

- Nếu hoặc B là do học sinh nhớ sai công thức  

bf x x, mệnh đề nào sau đây đúng?

Phân tích phương án nhiễu:

- Học sinh dễ nhìn đồ thị mà nhầm tưởng S b a  nên

- Còn nếu hoặc D thi nhầm dấu

Câu 78: Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x 1 và x 3, biết rằng khi cắt vật thể

bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 1 x 3 thì được thiết diện làmột hình chữ nhật có hai cạnh là 3x và 3x 2 2

Diện tích thiết diện là S x 3x 3x2 2

- Áp dụng công thức sai sẽ dẫn đến kết quả B A và D

Câu 79: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 2 cos x, trục hoành và các đường thẳng x 0,

Phân tích phương án nhiễu:

- Áp dụng sai công thức tính thể tích, thiếu  dẫn đến hoặc A

- Khi tính tích phân nhầm dấu dẫn đến

Câu 80: Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v phụ thuộc vào thời gian t có đồ thị vận tốc như hình

bên Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường

Ngày đăng: 18/10/2021, 20:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w