* Học sinh ghi đầu bài vào vở * Học sinh đọc mục tiêu cá nhân, chia sẻ cặp đôi, nhóm về mục tiêu bài học * HS chia sẻ mục tiêu bài trước lớp, nêu cách làm để đạt được mục tiêu đó A.HOẠT [r]
Trang 1TUẦN 16 Ngày soạn :28/11/2015
Ngày giảng: Thứ hai 30/11/2015
Tiết 1 Chào cờ Tiết 2 ToánBài 48: TỈ SỐ PHẦN TRĂM (Tiết 1)I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
-HSMN hoàn thành tốt hoạt động5 và lấy được ví dụ về tỉ số phần trăm
II Tài liệu - phương tiện:
- Phiếu BT 1 (HĐCB)
III Các hoạt động dạy học:
- Khởi động: HS chơi trò chơi
- Vào bài: Viết đầu bài – đọc mục tiêu
A Hoạt động cơ bản
1 Chơi trò chơi “Viết tỉ số thích hợp” (trang 66)
2 Đọc kĩ ví dụ sau và nghe thầy cô giáo hướng dẫn.
* GV hướng dẫn học sinh cách tìm tỉ số của diện tích trồng rau muống và diện tích vườn rau
3 Viết vào chỗ chấm theo mẫu:
a/ \f(32,100 = 32% b/ \f(18,100 = 18% c/ \f(75,100 = 75%d/ \f(125,100 = 125%
4 Đọc kĩ ví dụ sau và giải thích cho bạn:
Tỉ số của số học sinh giỏi và số học sinh khối lớp 5 là:
50 : 200 hay \f(50,200
Ta có: \f(50,200 = \f(25,100 = 25%
* Tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi và số học sinh khối lớp 5 là 25%
5 Viết (theo mẫu):
a/ \f(60,400 = \f(15,100 = 15% b/ \f(40,200 = \f(20,100 = 20%
c/ \f(80,500 = \f(16,100 = 16% d/ \f(120,300 = \f(40,100 = 40%
Trang 2***************************
Tiết 3 Tiếng Anh (GVC) Tiết 4+5 Tiếng Việt:
Bài 16A TẤM LÒNG NGƯỜI THẦY THUỐC (tiết 1+2)
I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
- HSMN Đọc diễn cảm bài văn
II Đồ dùng dạy học:
+ GV: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 1A
+ HS: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 1A
III Các hoạt động dạy học:
Khởi động: Chơi trò chơi “ Truyền thư”
A Hoạt động cơ bản:
1 Quan sát tranh và nói về công việc của người thầy thuốc:
- Các bức tranh vẽ công việc của người thầy thuốc: Khám bệnh tại cơ sở y tế, khám bệnh lưu động, khám răng, tẩy trùng
- Em thường dduocj bác sĩ chăm sóc khi bị ốm
- Cảm xúc của em khi nhận dduocj sự chăm sóc ấy: Em rất cảm ơn các bác sĩ đã khámchữa cho em khỏi bệnh
HĐ2: Nghe thầy cô ( hoặc bạn) đọc bài: Buôn Chư Lênh đón cô giáo
HĐ5: Thảo luận, trả lời câu hỏi
1 Những chi tiết nói lên lòng nhân ái của Hải Thượng Lãn Ông: Lãn Ông nghe tincon của người thuyền chài bị bệnh đậu nặng, tự tìm đến thăm Ông tận tụy chăm sócngười bệnh suốt cả tháng trời, không ngại khổ, ngại bẩn Ông không những không lấytiền mà còn cho họ gạo, củi
2 Lòng nhân ái của Lãn Ông trong việc ông chữa bệnh cho người phụ nữ : Lãn Ông
tự buộc tội mình về cái chết của một người bệnh không phải do ông gây ra Điều đóchứng tỏ ông là một người thầy thuốc rất có lương tâm và trách nhiệm
3 Vì sao có thể nói Lãn Ông là người không màng danh lợi?
Trang 3- Đổi vở kiểm tra.
2 Thi tìm và viết vào phiếu học tập từ ngữ chứa các tiếng trong bảng sau:
Chọn làm ý a
Rẻ Rẻ quạt, rẻ mạt, đắt rẻ, giá rẻ… rây Rây bột, rây mưa…
Dẻ Hạt dẻ, mảnh dẻ,… dây Nhảy dây, chăng dây, dây phơi,
…Giẻ Giẻ lau, giẻ rách,… giây Giây phút, giây bẩn, giây mực,…
3 Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu chuyện…
Thứ tự các tiếng cần điền: rồi, vẽ, rồi, rồi, vẽ, vẽ, rồi, dị
- Thay nhau đọc đoạn chuyện đã hoàn chỉnh.
*******************************
Tiết 6 Lịch sử
TỪ SAU CHIẾN THẮNG BIÊN GIỚI ĐẾN CHIẾN THẮNG ĐIỆN BIÊN PHỦ
1954 (Tiết 1) I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
-HSMN nêu được những hiểu biết của mình về cứ điểm Điện Biên Phủ
II Tài liệu - phương tiện:
III Các hoạt động dạy học:
- Khởi động: HS chơi trò chơi
- Vào bài: Viết đầu bài – đọc mục tiêu
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Trang 41 Tìm hiểu về Đại hội lần thứ II của Đảng (năm 1954)
a QS và đọc thông tin
- Hs thực hiện
- GV theo dõi giúp đỡ
b Trả lời câu hỏi
- Hs thực hiện
- GV theo dõi giúp đỡ
- Báo cáo kết quả
- GV theo dõi giúp đỡ
b.Thảo luận và trả lời câu hỏi
- Hs thực hiện
- GV theo dõi giúp đỡ
c Trình bày kết quả thảo luận
- Báo cáo kết quả
Trang 5Báo cáo với thầy /cô giáo kết quả những việc các em đã làm
- Đọc đúng lại bài Thầy thuốc như mẹ hiền
* HS mũi nhọn đọc diễn cảm bài văn
II Các Hoạt động dạy học
*HS MN thực hiện thêm một số bài tập BS
II Tài liệu - phương tiện:
III Các hoạt động dạy học:
Trang 7Tiết 1,2 Tiếng Anh GVC
Tiết 3 ToánBài 48: TỈ SỐ PHẦN TRĂM (Tiết 2) I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
HSMN làm bt 5,6
II Tài liệu - phương tiện:
III Các hoạt động dạy học:
B Hoạt động thực hành
1 Viết (theo mẫu):
2 a/ Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
- Tỉ số phần trăm của số ô vuông màu xanh và tổng số ô vuông là 1%
- Số ô vuông màu đỏ chiếm 8% tổng số ô vuông
- Tỉ số phần trăm của số ô vuông màu vàng và tổng số ô vuông là 6%
4 Viết vào ô trống (theo mẫu):
Trang 8Bài giải
Tỉ số phần trăm của số bạn thích chơi bóng đá với số học sinh toàn trường là:
12 : 100 = 12%
Đáp số: 12%
6 Giải bài toán sau:
Bài giải
Tỉ số phần trăm của hộp sữa đã bán với số hộp sửa của cử hàng lúc đầu là:
150 : 500 = 30%
Đáp số: 30%
C Hoạt động ứng dụng
- Hướng dẫn học sinh về nhà thực hiện hoạt động ứng dụng
**********************************
Tiết 4Tiếng Việt: Bài 16A TẤM LÒNG NGƯỜI THẦY THUỐC (tiết 3) I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học HSMN nêu được cảm nhận của em về cô Chấm trong bài văn II Đồ dùng dạy học: + GV: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 1B + HS: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 1B III Các hoạt động dạy học: Khởi động: Chơi trò chơi “ Đi chợ” B-Hoạt động thực hành: 4 Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong phiếu học tập: - HS làm bài theo nhóm vào phiếu học tập - Báo cáo kết quả - Dự kiến đáp án: Từ Đồng nghĩa - Trái nghĩa Nhân hậu Nhân ái, nhân từ,… Bất nhân , độc ác,… Trung thực Thành thực, thật thà,… Dối trá,gian dối,… Dũng cảm, Anh dũng, gan dạ, … Hèn nhát, nhu nhược,
Cần cù Chăm chỉ, Chuyên cần, Lười biếng, lười nhác,…
Trang 95 Nhận xét về việc sử dụng từ ngữ để thể hiện tính cách nhân vật
a) HS đọc bài văn “ cô Chấm”
b) Cô Chấm trng bài là người có tính cách như thế nào?
trung thực , thẳng thắn,chăm chỉ, giản dị giàu tình cảm ,dễ xúc động
c) Những chi tiết và hình ảnh minh họa :
1.Trung thực , thẳng thắn:
- Đôi mắt Chấm định nhìn ai thì dám nhìn thẳng
- Nghĩ thế nào Chấm dám nói thế
- …nói ngay, nói thẳng băng, dám nhận hơn…, không có gì độc địa
2 Chăm chỉ: Chấm cần cơm và lao động
- Chấm hay làm,không làm chân tay bứt rứt,…
3.Giản dị :Chấm không đua đòi,mộc mạc như hòn đất
4.Giàu tình cảm, dễ xúc động: Chấm hay nghĩ ngợi,dễ cảm thương,…lại khóc hết baonhiêu nước mắt
**********************************
Tiết 6 Khoa học Bài 18 TƠ SỢI
I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
HSMN biết cách phân biệt các loại tơ sợi trong cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy học:
+ GV: Tài liệu HDH tập 1
+ HS: Tài liệu HDH tập 1
III Các hoạt động dạy học:
- Khởi động: HS chơi trò chơi
- Vào bài: Viết đầu bài – đọc mục tiêu.
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1 Liên hệ thực tế
Kể tên một số sản phẩm bằng tơ sợi mà em biết
- Hs thực hiện
Trang 10- Gv theo dõi, giúp đỡ
3 Đọc và trả lời câu hỏi
a Đọc nội dung sau:
Trang 11I Mục đích, yêu cầu.
HS biết trình bày đúng và sạch sẽ một đoạn trong bài Thầy thuốc như mẹ hiền
II.Các hoạt động dạy học.
- 2 hs nối tiếp đọc , lớp đọc thầm theo
- Lớp đọc thầm lại bài và chú ý những chữ dễ viết sai
- Nêu cách trình bày khổ thơ cho đúng
Trang 13Ngày giảng: Thứ Tư 2 /12/2015
Tiết 1,2 Tiếng việt Bài 16 B THẦY CÚNG ĐI BỆNH VIỆN ( Tiết 1,2)
I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
HSMN biết liên hệ thực tế về nạn mê tín dị đoan
II Đồ dùng dạy học:
+ GV: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 1B
+ HS: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 1B
III Các hoạt động dạy học:
Khởi động: Chơi trò chơi “ Truyền thư”
Trang 14A.Hoạt động cơ bản:
1 Quan sát tranh, trả lời câu hỏi:
- Những người trong tranh là thầy cúng, một anh thanh niên và bác sĩ, phía xa là một
bác sĩ dắt ngựa đang đợi 3 người đi đến
- Họ đang đưa thầy cúng đi khám
HĐ2: Nghe thầy cô ( hoặc bạn) đọc bài: Thầy cúng đi bệnh viện
HĐ5: Thảo luận, trả lời câu hỏi:
1.Cụ Ún làm nghề thầy cúng – Nghề lâu năm được dân bản rất tin – đuổi tà ma chobệnh nhân họ tôn cụ làm thầy – theo học nghề của cụ
2.Chọn ý b
3.Vì cụ sợ mổ – trốn viện – không tín bác sĩ người Kinh bắt được con ma người Thái
4 Nhờ sự tận tình của bác sĩ, y tá đến động viên thuyết phục cụ trở lại bệnh viện 5
5 Chọn ý C
*************************
B Hoạt động thực hành:
HĐ1 Nghe thầy cô nêu yêu cầu kể chuyện:
Đề bài: Hãy kể chuyện về một buổi sum họp đầm ấm trong gia đình
Trang 15- Đại diện các nhóm xung phong thi kể chuyện trước lớp, trả lời về ý nghĩa câu chuyện.
- Bình chọn bạn kể hay nhất
********
Tiết 3,4 Thể dục, Tin học GVC
Tiết 5 Toán Bài 49: GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM (Tiết 1) I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
Hs MN lấy thêm các ví dụ về tỉ số phần trăm
II Tài liệu - phương tiện:
- Bảng nhóm (BT1 -HĐCB)
III Các hoạt động dạy học:
A Hoạt động cơ bản
1 Chơi trò chơi “Chuyển cách viết” (trang 72)
2 Đọc kĩ ví dụ sau và nghe thầy cô giáo hướng dẫn.
* GV hướng dẫn học sinh cách tìm tỉ số của học sinh nam và tỉ số học sinh toàn trường (lấy số học sinh nam chia cho số học sinh toàn trường )
* 2 - 3 HS nêu nhận xét (T73)
3 Tìm tỉ số phần trăm của:
a/ 3 và 5 3 : 5 = 0,6 = 60%
b/ 16 và 50 16 : 50 = 0,32 = 32%
4 Đọc kĩ bài toán sau và nghe thầy cô hướng dẫn:
- Hướng dẫn để học sinh biết giải toán về tỉ số phần trăm
**************************
Trang 16Ngày soạn :1/12/2015
Ngày giảng: Thứ năm 3 /12/2015
Tiết 2+3 Tiếng Việt Bài 16B: THẦY CÚNG ĐI BỆNH VIỆN (Tiết 3) I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
-HSMN viết được bài văn tả người hay có cảm xúc.
II Đồ dùng dạy học:
+ GV: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 1B
+ HS: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 1B
III Các hoạt động dạy học:
* Khởi động:
B Hoạt động thực hành:
Trang 175 Kiểm tra viết bài văn tả người
- GV nêu các đề bài
- Yêu cầu HS chọn một trong các đề để làm bài
6 Làm bài văn tả một người mà em chọn vào giấy kiểm tra
- HS viết bài theo gợi ý
C Hoạt động ứng dụng:
- Hướng dẫn học sinh về nhà thực hiện hoạt động ứng dụng
**************************************
Tiết 3Tiếng Việt Bài 16C: TỪ NGỮ MIÊU TẢ (Tiết 1) I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
-HSMN Đặt được câu có từ ngữ miêu tả
II Đồ dùng dạy học:
+ GV: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 1B
+ HS: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 1B
III Các hoạt động dạy học:
A Hoạt động thực hành:
HĐ 1: Gọi tên màu sắc của các sự vật trong tranh
- HS thực hiện theo mẫu
- HS theo dõi, giúp đỡ
HĐ 2: Xếp các tiếng đỏ, trắng, xanh hồng, điều, bạch, biếc, đào, lục, son vào nhóm thích hợp
- HS làm vào bảng nhóm
- GV theo dõi, giúp đỡ
Đáp án:
a) Nhóm 1
(chỉ màu đỏ)
b) Nhóm 2 ( chỉ màu trắng)
c) Nhóm 3 (chỉ màu xanh)
Đỏ – điều – son; hồng –
đào
trắng – bạch; xanh – biếc – lục;
Trang 18HĐ 3: Viết vào vở các tiếng đã xếp theo nhóm
- HS viết vào vở
HĐ 4: Chọn tiếng trong ngoặc đơn phù hợp với mỗi chỗ trống trong các câu sau: - HS trao đổi - GV theo dõi, giúp đỡ - Bảng màu đen gọi là bảng:đen - Mắt màu đen gọi là mắt: huyền - Ngựa màu đen gọi là ngựa :ô - Mèo màu đen gọi là mèo:mun. - Chó màu đen gọi là chó: Mực - Quần màu đen gọi là quần : thâm C Hoạt động ứng dụng:
- Hướng dẫn học sinh về nhà thực hiện hoạt động ứng dụng
**************************************
Tiết 4 Toán Bài 49: GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM (Tiết 2) I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
- HSMN làm bài tập 5
II Tài liệu - phương tiện:
III Các hoạt động dạy học:
B Hoạt động thực hành
1 Viết thành tỉ số phần trăm (theo mẫu):
c/ 0,173 = 17,3% d/ 1,49 = 149%
Trang 192 Tính tỉ số phần trăm của hai số (theo mẫu):
a/ 16 : 30 = 0,5333 = 53,33% b/ 27 : 60 = 0,45 = 45%c/ 24 : 3 = 8 = 800%
****************************
Tiết 5 Địa lí Bài 8 GIAO THÔNG VẬN TẢI , THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH (Tiết 1) I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
*HSMN dụa vào lược đồ nêu được các tuyến giao thông vận tải ở Việt Nam
Trang 20-GD hs an toàn giao thông.
Báo cáo kết quả với thầy cô
4 Tìm hiểu về hoạt động thương mại
Trang 21Tiết 6 Mĩ thuật Tiết 7 Luyện toán
GIẢI TOÁN VÊ TỈ SỐ PHẦN TRĂM I.Mục tiêu:
- GV HD hs thực hiện các bài tập đã học
*HS MN thực hiện thêm một số bài tập BS
II Tài liệu - phương tiện:
III Các hoạt động dạy học:
I Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh cách làm một bài văn tả người
- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng làm văn
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác trong học tập
II Chuẩn bị: Nội dung bài.
III.Hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra:
- Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài
- Cho HS làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV giúp thêm học sinh yếu
Trang 22- Cho học sinh đọc đoạn văn, cả lớp và GV nhận xét, bổ sung.
Bài tập 2 : Tả hoạt động của một em bé mà em đã quan sát được bằng một đoạn văn.
*Ví dụ:
Gia đình em lúc nào cũng vui vẻ là nhờ có bé Thuỷ Tiên Năm nay bé hơn một tuổi
Bé rất hiếu động Bé đi lẫm chẫm trông rất ngộ nghĩnh Bé giơ hai tay về phía trướcnhư để giữ thăng bằng Bé mặc bộ váy áo màu hồng trông rất dễ thương Mỗi khi bétập chạy, tà váy hồng lại bay bay Có lúc bé ngã nhưng lại lồm cồm đứng dậy đi tiếp
I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
HSMN lấy được them ví dụ và giải thích được cách giải toán cho bạn nghe
II Tài liệu - phương tiện:
III Các hoạt động dạy học:
A Hoạt động cơ bản
1 Chơi trò chơi “Đố bạn tìm 1%” (trang 80)
Trang 232 Đọc kĩ ví dụ sau và nghe thầy cô giáo hướng dẫn.
* GV hướng dẫn học sinh cách tìm 40,5% của 243
* 2 - 3 HS nêu nhận xét (T81)
3 a/ Số đó là: 900
b/ Độ dài quãng đường là: 300m
4 Đọc kĩ và giải thích cho bạn:
- Học sinh đọc và giải thích cho nhau nghe
- GV giúp đỡ học sinh hoạt động
C Hoạt động ứng dụng:
- Hướng dẫn học sinh về nhà thực hiện hoạt động ứng dụng
Tiết 2 Tiếng Việt Bài 16C: TỪ NGỮ MIÊU TẢ (Tiết 2) I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
- HSMN biết đặt câu có sử dụng hình ảnh so sánh
II Đồ dùng dạy học:
+ GV: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 1B
+ HS: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 1B
III Các hoạt động dạy học:
B Hoạt động thực hành:
HĐ 5 Đọc bài văn Chữ nghĩa trong văn miêu tả và trả lời câu hỏi
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi
- GV theo dõi, giúp đỡ
Đáp án:
Trang 24+Trong miêu tả người ta hay dùng biện pháp so sánh.
+Trong so sánh thường kèm theo nhân hóa, người ta có thể so sánh, nhân hóa,
để tả bên ngoài, tả tâm trạng
+ Trong quan sát để miêu tả, người ta tìm ra cái mới, cái riêng Từ đó mới cócái mới cái riêng trong tình cảm, tư tưởng
HĐ 6: Từ gợi ý miêu tả của đoạn văn trên, em hãy viết một câu miêu tả
- HS viết theo một trong ba đối tượng
- GV theo dõi, giúp đỡ
HĐ 7: Viết vào bảng nhóm các câu văn hay đã được bình chọn
- HS viết thảo luận viết vào bảng nhóm
- GV theo dõi, giúp đỡ
VD: a) Miêu tả sông, suối , kênh:
Dòng sông Hồng như một dải lụa đào duyên dáng b) Miêu tả đôi mắt của một em bé
Đôi mắt em tròn xoe và sáng long lanh như hai hòn bi ve c) Miêu tả dáng đi của người
Chú bé vừa đi vừa nhảy như một con chim sáo
C Hoạt động ứng dụng:
- Hướng dẫn học sinh về nhà thực hiện hoạt động ứng dụng
Tiết 3 Khoa học
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I.(tiết 1)
I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
II Đồ dùng dạy học:
+ GV: Tài liệu HDH tập 1
+ HS: Tài liệu HDH tập 1
III Các hoạt động dạy học:
- Khởi động: HS chơi trò chơi
- Vào bài: Viết đầu bài – đọc mục tiêu.
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Trang 251.Khoanh vào chữ cỏi trước ý đỳng
- Hs thực hiện
- Gv theo dừi, giỳp đỡ
- Gv nhận xột
2.Trũ chơi đoỏn ụ chữ.
- GV hướng dẫn học sinh thực hiện
- Gv theo dừi giỳp đỡ
- Đỏnh giỏ kết quả tuần học vừa qua
- Rốn cho học sinh có KN kiờn định và từ chối
- Phương hướng tuần 17
- Gọi một học sinh đọc yêu cầu của bài tập
-Học sinh thảo luận theo nhóm 2
-Đại diện các nhóm trình bày kết quả
-Các nhóm khác nhận xét và bổ sung
Trang 26*Giáo viên chốt kiến thức:Trong cuộc sống, chúng ta cần biết lựa chọn các hoạt động có ích, không tham gia các hoạt động có hại.
2.2 Hoạt động 2: Xử lí tình huống
Bài tập 2:
- Gọi một học sinh đọc các tình huống của bài tập và các phơng án lựa chọn đểtrả lời
-Học sinh thảo luận theo nhóm 4
-Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Đi học chuyên cần, đúng giờ
- Học bài, làm bài đầy đủ trớc khi đến lớp
- Cần tự giỏc tham gia cỏc hoạt động
-Tiếp tục rốn toỏn và tiếng việt
Tiết 2+3: Tiếng Việt:
Bài 17A: Người dời nỳi mở đường (Tiết 1+2)
I.Mục tiờu: Tài liệu hướng dẫn học
II Đồ dựng dạy học:
+ GV: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 1B
Phiếu học tập nhúm BT 2/121; Phiếu học tập nhúm BT 6/122+ HS: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 1B
III Cỏc hoạt động dạy học: Khởi động
A Hoạt động cơ bản:
HĐ 1: Quan sỏt bức tranh và cho biết tranh vẽ cảnh gỡ
- HS thảo luận, trả lời cõu hỏi
- GV theo dừi, giỳp đỡ
HĐ 2: Nghe thầy cụ ( hoặc bạn) đọc bài: Ngu Cụng xó Trịnh Tường
- hướng dẫn đọc
HĐ 3: Đọc từ ngữ và lời giải nghĩa
Trang 27HĐ4 Cùng luyện đọc:
- Mỗi em đọc một lượt
- GV quan sát đến giúp đỡ
HĐ 5:Thảo luận và trả lời câu hỏi
- GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm
+ Về đời sống, nhờ trồng lúa lai cao sản, cả thôn không còn hộ đói
3) Ông hướng dẫn bà con trồng cây thảo quả
4) Muốn có cuộc sống ấm no, hạnh phúc, con người phải dám nghĩ, giámlàm
-> ND: Bài ca ngợi ông Lìn cần cù, sáng tạo, dám thay đổi tập quán canh táccủa cả một vùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn
*******
B Hoạt động thực hành:
HĐ 1: a) Nghe thầy cô đọc và viết vào vở đoạn văn: Người mẹ của 51 đứa con
- Đoạn văn nói về ai?
( Đoạn văn nói về mẹ Nguyễn Thị Phú- Bà là một phụ nữ không sinh connhưng đã cố gắng bươn chải, nuôi dưỡng 51 em bé mồ côi, đến nay nhiều người đãtrưởng thành)
- Hướng dẫn HS luyện viết từ ngữ khó
+ HS luyện viết các từ ngữ khó: bươn chải,
- Lưu ý HS cách viết các chữ số tên riêng
+ HS chú ý viết các chữ số, tên riêng: 51, Lý Sơn, Quảng Ngãi, 35 năm.
- Gv đọc cho hs viết bài vào vở
- Gv đọc cho hs soát lỗi
b) Đổi bài cho bạn để chữa lỗi
- Giáo viên chữa lỗi và chấm 1 số vở
HĐ 2: Viết vần của từng tiếng trong dòng thơ đầu vào phiếu học tập
- HS trao đổi, làm vào phiếu học tập
- GV theo dõi, giúp đỡ
Mô hình cấu tạo vần
Trang 28Tiếng Vần
ConratiềntuyếnxaxôiYêu
u
oaiêyêaôyê
n
nn
iu
HĐ 3: Nhận xét bài làm của các nhóm:
- HS quan sát, nhận xét bài làm của các nhóm
- Bình chọn bài làm đúng và nhanh nhất
HĐ 4: Tìm các tiếng bắt vần với nhau trong câu thơ trên và ghi vào vở:
Tiếng xôi bắt vần với tiếng đôi.
NHẬT KÍ TIẾT HỌC _
Tiết 4: Tiếng anh (GVC)
Tiết 5: Toán:
Bài 48: Tỉ số phần trăm (Tiết 2)I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
II Tài liệu - phương tiện:
III Các hoạt động dạy học:
B Hoạt động thực hành
1 Viết (theo mẫu):
Trang 292 a/ Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
- Tỉ số phần trăm của số ô vuông màu xanh và tổng số ô vuông là 1%
- Số ô vuông màu đỏ chiếm 8% tổng số ô vuông
- Tỉ số phần trăm của số ô vuông màu vàng và tổng số ô vuông là 6%
4 Viết vào ô trống (theo mẫu):
Trang 30
Tiết 6: Luyện Tiếng:
Ôn tập về cấu tạo từ
I Mục tiêu.
- Củng cố cho học sinh những kiến thức về từ và cấu tạo từ mà các em đã được học
- Rèn cho học sinh có kĩ năng làm bài tập thành thạo
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn
d) Miền Nam đi trước về sau
e) Dù ai đi ngược về xuôi
Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba
- GV cho HS giải thích ý nghĩa một số
câu
Bài tập 2: Tìm từ gần nghĩa với các từ:
rét, nóng và đặt câu với 1 từ tìm được
d) Miền Nam đi trước về sau.
e) Dù ai đi ngược về xuôi
Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba.
- xáo: sáo - ngiêng: nghiêng - chên: trên
- giẫn: dẫn - chở: trở
- HS lắng nghe và thực hiện.
Trang 31lỗi chớnh tả và viết lại cho đỳng:
Ai thổi xỏo gọi trõu đõu đú
Chiều in ngiờng chờn mảng nỳi xa
Con trõu trắng giẫn đàn lờn nỳi
Vểnh đụi tai nghe tiếng sỏo chở về
4 Củng cố dặn dũ.
- GV nhận xột giờ học và dặn HS chuẩn
bị bài sau
NHẬT KÍ TIẾT HỌC
- vận dụng để tính giá trị biểu thức , giải toán có lời văn
II C ác hoạt đông dạy học
-Chữa bài : NX đúng sai Giải thích cách làm-HS đổi chéo vở kiểm tra bài
*HĐ cá nhân
-1 HS đọc đề bài: HS làm bài
-Hai HS lên bảng làm bài -Chữa bài : NX đúng sai Giải thích cách làm
Trang 32- Qua tiết học các em đợc củng cố kiến thức
nào ?
-Dặn dò: : Làm bài VBT
- HS nêu
NHẬT KÍ TIẾT HỌC
Ngày soạn: 13/12/2014
Ngày giảng: Thứ ba, 16/12/2014
Tiết 1: Tiếng Việt:
Bài 17A: Người dời nỳi mở đường (Tiết 3)
I.Mục tiờu: Tài liệu hướng dẫn học
II Đồ dựng dạy học:
+ GV: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 1B
Phiếu học tập nhúm BT 2/121; Phiếu học tập nhúm BT 6/122+ HS: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 1B
III Cỏc hoạt động dạy học: Khởi động
B Hoạt động thực hành:
HĐ 5: Xếp cỏc từ trong khổ thơ sau vào nhúm thớch hợp
- HS trao đổi, làm vào vở
- GV theo dừi, giỳp đỡ, đỏnh giỏ
+ Từ đơn: hai, bước, đi, trờn, cỏt, ỏnh, biển, xanh, búng, cha, dài, búng, con,trũn
+ Từ ghộp: cha con, mặt trời, chắc nịch
+ Từ lỏy: rực rỡ, lờnh khờnh
HĐ 6: Nối nhúm từ ( in đậm) ở cột A với tờn gọi thớch hợp ở cột B
- HS làm vào phiếu nhúm
- GV theo dừi, giỳp đỡ, đỏnh giỏ
Đỏp ỏn: a)-1 ; b)-3 ; c)-1
HĐ 7: Tỡm từ đồng nghĩa
a) Đọc bài văn Cõy rơm
b) Tỡm và viết vào bảng nhúm từ đồng nghĩa với cỏc từ in đậm trong bài
Đỏp ỏn: - Cỏc từ đồng nghĩa với tinh ranh là: tinh nghịch, tinh khụn, ranh
mónh, ranh ma, ma lanh, khụn ngoan, khụn lỏi,
- Cỏc từ đồng nghĩa với dõng là: tặng, biếu, nộp, cho, hiến, đưa,
- Cỏc từ đồng nghĩa với ờm đềm là: ờm ả, ờm ỏi, ờm dịu, ờm ấm,
Trang 33HĐ 8: Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm để điền vào chỗ trống trong các thành ngữ, tục ngữ sau:
- HS trao đổi, làm vào vở
Tiết 2: Tiếng Việt:
Bài 17B: Những bài ca lao động (Tiết 1)
I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
II Đồ dùng dạy học:
+ GV: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 1A
+ HS: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 1A
III Các hoạt động dạy học:
Khởi động: Chơi trò chơi “ Truyền thư”
A.Hoạt động cơ bản:
HĐ 1: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Hs cùng thảo luận, trả lời câu hỏi
- Gv theo dõi, giúp đỡ
HĐ 2: Nghe thầy cô ( hoặc bạn) đọc bài: Ca dao về lao động sản xuất
- hướng dẫn đọc
HĐ 3 Cùng luyện đọc:
- Mỗi em đọc một lượt
- GV quan sát đến giúp đỡ
HĐ 4: Thảo luận, trả lời câu hỏi:
1) Những hình ảnh nói lên nỗi vất vả, lo lắng của người nông dân:
+ Nỗi vất vả: cày đồng buổi trưa; mồ hôi như mưa ruộng cày; bưng bát cơmđầy; dẻo thơm một hạt, đắng cay muôn phần!
Trang 34+ Sự lo lắng: Đi cấy còn trông nhiều bề: Trông trời, trông đất, trông mây;Trông mưa, trông nắng, trông ngày, trông đêm; Trông cho chân cứng đá mềm; Trờiyên, biển lặng mới yên tấm lòng.
2) Những câu thơ thể hiện tinh thần lạc quan của người nông dân:
Công lênh chẳng quản lâu đâu,Ngày nay nước bạc, ngày sau cơm vàng
- Thay nhau đọc thuộc lòng từng câu hoặc bài ca dao
- Đọc thuộc lòng cả 3 bài ca dao
NHẬT KÍ TIẾT HỌC
I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
II Tài liệu - phương tiện:
- Bảng nhóm (BT1 -HĐCB)
III Các hoạt động dạy học:
A Hoạt động cơ bản
1 Chơi trò chơi “Chuyển cách viết” (trang 72)
2 Đọc kĩ ví dụ sau và nghe thầy cô giáo hướng dẫn.
* GV hướng dẫn học sinh cách tìm tỉ số của học sinh nam và tỉ số học sinh toàn trường (lấy số học sinh nam chia cho số học sinh toàn trường )
* 2 - 3 HS nêu nhận xét (T73)
Trang 353 Tỡm tỉ số phần trăm của:
a/ 3 và 5 3 : 5 = 0,6 = 60%
b/ 16 và 50 16 : 50 = 0,32 = 32%
4 Đọc kĩ bài toỏn sau và nghe thầy cụ hướng dẫn:
- Hướng dẫn để học sinh biết giải toỏn về tỉ số phần trăm
NHẬT KÍ TIẾT HỌC
Tiết 6: Địa lớ (GVBM)
Tiết 7: Luyện Tiếng:
Luyện viết
Bài : Thầy thuốc như mẹ hiền
I Mục đích, yêu cầu
HS biết trình bày đúng và sạch sẽ bài Thày thuốc như mẹ hiền.
II.Các hoạt động dạy học.
- 2 hs nối tiếp đọc , lớp đọc thầm theo
- Lớp đọc thầm lại bài và chú ý những chữ dễ viết sai
- Nêu cách trình bày khổ thơ cho đúng
- HS viết bài
- Viết xong , đổi vở để soát lỗi
NHẬT KÍ TIẾT HỌC
Trang 36Ngày soạn: 14/12/2014
Ngày giảng: Thứ tư, 17/12/2014
Tiết 1: Toán:
I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
II Tài liệu - phương tiện:
III Các hoạt động dạy học:
Trang 37Tiết 2: Khoa học (GVBM)
Tiết 3+4: Tiếng Việt:
Bài 17B: Những bài ca lao động (Tiết 2+3)
I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
II Đồ dùng dạy học:
+ GV: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 1A
+ HS: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 1A
III Các hoạt động dạy học:
Khởi động: Chơi trò chơi “ Truyền thư”
B Hoạt động thực hành
3 Điền các thông tin của em để hoàn thành đơn xin học theo mẫu:
- HS điền vào phiếu bài tập
- GV theo dõi, giúp đỡ
HĐ 4 Đổi bài cho bạn để sửa lỗi
HĐ 5 Dựa vào mẫu đơn trên, hãy viết đơn gửi Ban giám hiệu xin được tham gia
- HS lựa chọn một hoạt động rồi viết
- GV theo dõi, giúp đỡ, kiểm tra
C Hoạt động ứng dụng:
- Hướng dẫn học sinh về nhà thực hiện hoạt động ứng dụng
NHẬT KÍ TIẾT HỌC
Trang 38
Tiết 5: Toán:
1-I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
II Tài liệu - phương tiện:
III Các hoạt động dạy học:
A Hoạt động cơ bản
1 Chơi trò chơi “Đố bạn tìm 1%” (trang 76)
2 Đọc kĩ ví dụ sau và nghe thầy cô giáo hướng dẫn.
* GV hướng dẫn học sinh cách tìm 40,5% của 600
* 2 - 3 HS nêu nhận xét (T77)
3 Tìm:
a/ 0,6% của 500 500: 100 × 0,6 = 3
b/ 25% của 300kg 300 : 100 × 25 = 75kg
4 Đọc kĩ bài toán sau và giải thích cho bạn:
- Học sinh đọc và giải thích cho nhau nghe
- GV giúp đỡ học sinh hoạt động
NHẬT KÍ TIẾT HỌC
Tiết 6+ 7 : Tin học (GVC)
Tiết 8: Tiếng Anh (GVC)
Trang 39
2-I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
II Tài liệu - phương tiện:
III Các hoạt động dạy học:
70 : 100 × 65 = 45,5kgĐáp số: 45,5kg
3 Giải bài toán sau:
7 000 + 105 = 7 105 (người)Đáp số: 7105 người
5 Giải bài toán sau:
Bài giảiDiện tích mảnh vườn là:
20 15 = 300 m2Diện tích trồng rau muống là:
300 : 100 × 25 = 75m2
Trang 40Diện tích trồng rau cải là:
300 : 100 × 10 = 30m2 Đáp số: DT trồng rau muống: 75m2
Tiết 3: Khoa học (GVBM)
Tiết 4: Tiếng Việt:
Bài 17C: Ôn tập về câu (Tiết 1)
I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
II Đồ dùng dạy học:
+ GV: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 1B
Phiếu học tập BT 2/132
Phiếu học tập BT 3 ý c/133+ HS: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 1B
III Các hoạt động dạy học:
A Hoạt động thực hành:
HĐ 1: Quan sát tranh, dựa vào nội dung tranh đặt một câu theo các kiểu câu đãhọc
- HS thực hiện theo mẫu
- HS theo dõi, giúp đỡ
HĐ 2: a) Đọc đoạn văn
b) Tìm trong đoạn văn và viết vào phiếu học tập
- HS làm vào phiếu học tập
- GV theo dõi, giúp đỡ
c) Điền dấu hiệu nhận biết mỗi kiểu câu, theo mẫu
Kiểu
câu
Câu Dấu hiệu nhận biết
Câu hỏi + Phải chăng tiếng hát ấy được vang
lên từ trong sâu thẳm trái tim?
- Câu dùng để hỏi điều chưa biết