1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014 Môn thi: TOÁN; khối A - đáp án đề 4

23 2K 39
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học năm 2014 môn thi: Toán; khối A - đáp án đề 4
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử đại học
Năm xuất bản 2014
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 5,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[MOON VN] đáp án đề 4

Trang 1

Moo Vi DE THI THU ĐẠI HỌC NĂM 2014

Ls ii, bs Môn thi: TOÁN; khối A và khối A1, lần 4

Luyén thi dai hoc trực luyện Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát để

PHAN CHUNG CHO TAT CA CAC THI SINH (7 điểm)

Câu 1 (2,0 diém) Cho ham soy = x° —3x° + 3(1—m* )x4+ 2m? —2m—1 (voi m ld tham sé)

a) Khao sat su bién thién va vé do thi cla ham sé da cho khi m=—1,

b) Tim tat cả các giá trị của tham số thực m dé ham số đã cho có cực đại, cực tiểu; đẳng thời hai điểm cực trị của đỏ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thắng đ: x—2y—7 =0

Trang 2

Chiêu biển thién; y’ = -=3x(x—2), y =O x=0vx=2 a Xét dấu »" va ket ludn: ham sO dong bién trén (—ce:0),(2:+400) , nghich bien trén (0:2) 0.25 Ham s6 dat cuc dai tai x=0, y_, =3; ham số dat cực tiểu tại x =2, y.„ ==—l

Nhánh vô eực: lim y= -=+e, lim y= := —œ; lập bảng biến thiên 025

“Hai diém nay doi xứng nhau qua đ khi và chỉ khi trung điểm của 4 năm trên đvà 48 Ld |7

Trang 3

Câu 2 (1.0 điểm) Giải phương trình =5 2x oos{ 4 -2x}4 sin? x(14+cos2x) = - voi O<x< ~ 7

Trang 5

4x =[wx +1 +1}(x*-y" +3y—2)=0

2

P+(yen?=2f 1

¥ Cau 3 (1,0 diém) Giai hệ phương trình

Trang 6

fie kien: ve U

Phuong trinh thu hai cua hé tuong duong vai: y(x* +3°+2y+1)=2(y+1-x* |

e©x (y+2]+yw ` +3y`-p-23=f

Tử phương trình thứ nhất của hệ ta có: 4| (x” +l}—11=(Äx +I1+1|Íx)—y'+3y—2)

Aly ~I~l|Íjx' ~| -I|=|dz +I+I||x —z' +3y—-2] 4# +1—x +yp`-3y—-2=0(*)

- = Xéthàm số: gÍy)= 3 =3y~2, trên đoạn [—ll] ta có: g'(y)=33 =3: g(y)=0 © vre‡l

Suy ta: Ming |v )= Min! g(-l):g(1)}=g¢(l)=—-4

y= | y= r=-¿ ne

Trang 7

x1” sinx Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 7= |—————————-

0 (v3 sinx+cos x)

Trang 8

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp $.4BCD có đây ABCD là hình bình hành, với S4 = SB = 4B = 2a =2BC

va ABC =120° Goi H là trung điểm của cạnh 4# và K là hình chiếu vuông góc của H trên mặt phẳng

(SCD), K nim trong tam gide SCD va HK af Tìm thể tích của hình chóp theo a

Trang 9

Suy ra Ke SJ Ngoai ra HJ =—— Hon nia, do tam gide S4B là tam giác đều cạnh 2a và

H là trung điểm 4B nên SH 1 AB và SH =a-j3

Từ đó, do SH 1 AB, AY nén SH 1( ABCD) hay SH la dudng cao cua hinh chop

Vậy ; sen = -=a` (đ.v.tÐ

0.25

0.25

Trang 10

Cau 6 (1,0 điểm) Cho +, y,z£ (0;1] và thỏa mãn x+ p>l+z

oS

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=

Vte zt+x xy+z"

Trang 11

Do dé ham s6 dong bién trén [1 te)=> f(in= f(D=

Vậy GTNN của bằng khix=y=z=1

Z Khi đó p=—2_-4 2 ,ah>e>Ì

Từ đó suy ra P=-“—+ > foe 2Vab | pat £=-/2b >

h+l a+l ah+l ltJab l+ah

Trang 12

PHAN RIENG (3 điểm): Thí sinh chỉ được một trong hai nhẫn (phần A hode phan B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a (1, điểm} Trong mặt nhằng với hệ tọa độ (xy cho hình chữ nhật 48C có các cạnh 4H, 4D tiếp

xúc với đường tròn (C):(x+2)°+(y—3} =4, đường chéo 4C cắt (C) tại điểm u(_: =) va N thuéc

Óy Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật, biết điểm 4 có hoành độ âm, điểm D c6 hoanh d6 duong va diện tích tam gidc AND bang 10

Trang 13

Giả sử A(2a,3-—a@) GoiP, Q lan lugtla tiép diem cua

đường trủn |C] với các cạnh AB, AD

Tử giác APIQ là hình vuông = AI =2Í2Rˆ «22/2

Vậy tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD là: 4[—4,5),B|—4;0]1,C|6;0 ], D6; 5)

s Thường hợp J: bÈ=((a#0]—.4D:x=-4, ( loại do D có hoành đã dương }

« Tnronghop 2: a=0(620) SAD: y=5.Giase:D(m5) 0 7C

0.25

0.25

0.25

Trang 14

Câu 8.a (1.0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho diem M(0;4;2) va hai mat phang (P),(Q) lan lượt có phương trình 3x— y—l =0, x+3y+4z—7=0 Viết phương trình của đường thăng A di qua M

và song song với giao tuyển của (P) vả (Ở)

Trang 16

Câu 9-a (1,0 điểm) Cho các số phức z¡; z; thỏa mãn |>,|= 2:|=;|= 3: |>ạ +2z;|= 25 Tính |2z, + 3z;|

Trang 18

B Theo chương trình Nẵng cao ;

Câu T.b (1 diém) Trong mat phing voi hé toa d6 Oxp, cho diém M(3;4) và đường tròn

(C):x7 +? -6x42y4+2=0 Viet phuong trinh cla dudéng tron (C') véi tam M, cit (C) tai hai diém A, B ssao cho 4B là cạnh của một hình vuông có bốn đỉnh nằm trên (C)

Trang 19

la day cung chung, nén AB 1 IM, hay đường thăng 4# nhận IM =(0:5) lam vécto phap

tuyén Hon nia, / va Mo ve hai phia cha 48 Do do, đường thăng 4# có nhương trình dạng

3y+c=Ũ với -20<c<5 (1)

AB là cạnh của hình vuông nội tiếp (C) khi vả chỉ khi d(U,AB) = =2 Từ đó, kết hop

vai (1), tim được e=—5 Suy ra 4: y—1=

Trang 20

Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Œxy=, cho các điểm 4(1; 0; 0), 8(0; -2: 0), C(; 1; 0)

Tìm điểm ® thuộc mặt phẳng (P): x+2y—3=Ú sao cho Ä#4) +2A#? + MC? nhỏ nhất

Trang 21

Ta có AM”) +2 ME” + MC” = (LẢ— TM” +3(1B— EM} +(TC—IM)ˆ 025

= JA? +218" + IC? —27M (LÄ+2TB + IÈ}+ AMI° = IAˆ +21R° +IC? +4MI?

_Dof 4, 8, C cô định nên tông nhỏ nhất khi và chỉ khi Ä/ nhỏ nhất, hay AM là hình chiều của

13 17 7

Trang 22

Câu 9.b (1,Ú điểm) Giải phương trình sau trên tập hợp số phức (z—¡)°(z+ï})—5z?—5=Ú.

Ngày đăng: 11/01/2014, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w