Loại đường may và chỉMay bằng mũi may móc xích với nhiều kiểu mẫu may Cotton polyeste Một sợi cotton với một sợi lôi polyeste có khả năng kéo giãn ít nhưng giữ lại được hình dáng của sợ
Trang 1MÁY 1 KIM ĐIỆN TỬ
ĐỘNG CƠ SERVO
Trang 2NHÓM 4 : NGHIÊN CỨU MÁY MỘT KIM
ĐIỆN TỬ DDL- 9000CE
Thành Viên
Trang 31 Giới thiệu về máy
Tốc độ may tối đa (vị trí chuẩn)
Chiều dài đường may 0 đến 4,00: 5.000 sti/min Chiều dài đường may 4,05 đến 5,00 : 4.000 sti/min
Chiều dài đường may 0 đến 4,00: 4.5000 sti/min Chiều dài đường may 4,05 đến 5,00 : 4.000 sti/min
Độ nâng
chân vịt
134 Nm65 đến 110 (DPx5 #9 đến 18)
1738 Nm125 đến 160 (DBx1 #20 đến 23)
134 Nm125 đến 160 (DPx5 #20 đến 23)
Số lượng mẫu may
Mẫu mày 99 mẫu may (Đối với may hình đa giác, có thể đăng
ký đến 10 mẫu.) Mẫu may chu kỳ………… 9 mẫu may Mẫu may tùy chỉnh mũi chỉ 20 mẫu may Mẫu may tùy chỉnh độ khít 9 mẫu may
Tiếng ồn
SMS;
- Tương đương mức áp suất âm thanh phát ra liên tục (LA) tại nơi làm việc : Giá trị trung bình 81,5 dB; (Bao gồm KpA = 2,5 dB); theo ISO 10821 - C.6.2 - ISO 11204 GR2 tại 5.000 sti/min SSH;
- Tương đương mức áp suất âm thanh phát ra liên tục (LPA) tại nơi làm việc : | Giá trị trung bình 77,5 dB; (Bao gồm KpA = 2,5 dB); theo ISO 10821 - C.6.2 - ISO 11204 GR2 tại 4.500 sti/min.
Trang 42 Loại đường may và chỉ
May bằng mũi may móc xích với nhiều kiểu mẫu may
Cotton polyeste
Một sợi cotton với một sợi lôi polyeste có khả năng kéo giãn ít nhưng giữ lại được hình dáng của sợi cotton
Độ bền, không óng ánh
Sợi anh Sợi xe săn Có thể trộn để tăng độ bền và khả năng chống
mốc Yên ngựa băng da truyền thông, hành lý da, túi xách và các phụ kiện
Kim loại Một lớp kim loại phủ ngoài tạo | ra sản phảm màu sắc rực
rỡ và lấp
Trang trí
Nylon To filament đơn có khả năng bị | Độ bền, độ trong suốt
nung nóng chảy khi là Thường được sử dụng phổ biến
hơn PES Độ bền, độ trong suốt
PE Sợi pha tổng hợp, bền và giãn Độ bền hơn cotton, bông
Độ bền
Rayon Làm từ cellulose nhưng thành Ngoại quan phần xơ tự
nhiên không nhiều Ngoại quan
Tơ Rất mảnh Thời gian phân hủy lâu
Trang 53 Nguồn cấp cho các chi tiết
Điện áp nguồn cấp cho moto liền trục servo : Một pha
từ 220-240V , tần số 50/60 HZ
Mạch điều khiển SC950 : điện áp 220 -240v
Nguồn cấp Motơ điều khiển chân vịt : 100- 120V
Nguồn cấp cho các cuộn hút : 33V- 24V
Nguồn cấp cho các loại cảm biến : 24V
Nguồn cấp cho các dộng cơ bước : 85V- 48V
Nguồn cấp cho các loại vi mạch điều khiển : 5V
Trang 61- Cơ cấu gạt chỉ tự động
thực hiện
Khi người may muốn cắt chị thì họ giậm gót từ đó máy nhận tín hiệu chuyền đến cần gạt chỉ làm căng chỉ trước khi cắt
ngừng
Hoạt động sau khi kim rút lên gạt chỉ chuyển động Làm căng đường chỉ
Trang 72- Cơ cấu lại mũi
Chuyển động cơ cấu lại mũi do hai
động cơ trục ngang và trục dọc quay ngược chiều để cầu răng cưa đẩy vải lùi lại
Trang 83- Cơ cấu căng chỉ kim tự động (chỉ một số máy có)
Cơ cấu căng chỉ tự động nhờ nam châm
điện THREAD NIPPER SONENOID
Nguồn cấp: CN36 ở mạch CTL
Nguyên lý hoạt động: có thể thay đổi độ
căng chỉ theo tốc độ máy để tạo đường
may đẹp hạn chế những lỗi sùi chỉ
Vẫn có cơ cấu căng chỉ bằng tay: vặn theo chiều xuôi kim đồng hộ để tăng độ căng
chỉ và ngược kim đồng hồ để giảm độ căng chỉ
Trang 10T t c 5 c c u trên đ u t ngu n c p là ấ ả ơ ấ ề ừ ồ ấ
CN51-12P có 12 chân là n i có th đ t đ u n i đ u vào – đ u ra tùy ch n c a c m ơ ể ặ ầ ố ầ ầ ọ ủ ả
bi n s d ng làm đi m đ n đ k t n i c m bi n trên máy ho c đi m đ n đ xu t tín ế ử ụ ể ế ể ế ố ả ế ặ ể ế ể ấ
hi u th i gian c a máy may ệ ờ ủ
Trang 115- Cơ cấu cắt chỉ tự động
Chuyển động của cơ cấu này nhờ cuộn hút THREAD TRIMMER SONENOID
Nguồn cấp: CN36 ở mạch CTL
Nguyên lý hoạt động : từ chân CN 36 tác động đến cuộn hút cắt chỉ, dao cắt chỉ sẽ hoạt động
Cơ cấu này hoạt động sau khi cơ cấu căng chỉ hoạt động
Trang 126- Cảm biến bàn đạp ( pedal sensor)
Khi nhấn gót chân bàn đạp thì sẽ cắt chỉ
Trang 137- Cơ cấu puly trục chính
Là cơ cấu mô tơ liền trục : trục chính gắn liền với động cơ chính servo
Bộ nguồn điều khiển công suất động cơ trục chính là CN 20- Main motor power
Một encoder để mã hóa cho trục chính là CN 30-Principal axis motor nối tới mạch CLT ở CN30
Trang 159 Cơ cấu nâng hạ chân vịt
Được điều khiển bởi động cơ servo (động cơ nâng hạ chân vịt)
Nguồn cấp : 280VDC chân CN37-4P ở mạch CTL, được điều khiển bởi encorder
CN84 ở mạch INT
Nguyên lí làm việc : từ mạch điều khiển SC950 nhận nguồn cấp từ mạch CTL nhận tín hiệu điều khiển ở mạch INT đến động cơ điều khiển chân vịt nâng lên khi kết thúc hành trình may, kết hợp với cảm biến độ cao điều khiển chân vịt qua chân CN86 ở mạch INT
Chân vịt có thể được nâng bởi gạt gối, khi này cảm biến nâng chân vịt sẽ hoạt động thông qua CN54
Trang 1610 Cơ cấu chuyển động răng cưa đẩy vải
Gồm 2 động cơ đẩy dọc và đẩy ngang kết nối với chân CN22 và CN21
Nguồn cấp: 280VDC.
Nguyên lí hoạt động : Động cơ đẩy ngang nhận nguồn cấp qua chân CN21, được mã hóa đồng bộ ở chân CN82, động cơ chuyển động đẩy ngang sau đó ngắt tín hiệu chuyển động Sau đó động cơ chiều dọc nhận nguồn cấp CN22 chuyển động, được mã hóa đồng bộ ở chân CN83 và cả hai động cơ phối hợp chuyển động để tạo ra hành trình
chuyển động khác nhau của cầu răng cưa đối với độ dày khác nhau của vải
Trang 17III- Bảng mã lỗi
Trang 18Mã l i : ỗ Mô t L i ả ỗ Nguyên nhân M c c n ki m tra ụ ầ ể
E009 Quá th i gian c p đi n ờ ấ ệ
solenoid •Trong tr ng h p khoá đ u máy ườ ợ ầ
•Trong tr ng h p may v t ườ ợ ậ
li u có tr ng l ng l n v t ệ ọ ượ ớ ượ quá đ dày v t li u đ c ộ ậ ệ ượ
đ m b o ả ả
•Trong tr ng h p đ ng c ườ ợ ộ ơ không th quay ể
• Trong tr ng h p đ ng c ườ ợ ộ ơ
ho c b truy n đ ng h ng ặ ộ ề ộ ỏ hóc
•Ki m tra xem ròng r c có ể ọ
b m c vào ch không ị ắ ỉ
• Ki m tra xem đ u n i ra ể ầ ố
đ ng c có b l ng hay ộ ơ ị ỏ không
• Ki m tra xem có th quay ể ể
đ ng c m t cách tr n tru ộ ơ ộ ơ
b ng tay hay không ằ
Trang 19E011 Ch a c m th nh ư ắ ẻ ớ •Trong tr ng h p ch a c m th nh ườ ợ ư ắ ẻ ớ • T t ngu n và ki m tra th ắ ồ ể ẻ
nh ớ E012 L i đ c ỗ ọ • Trong tr ng h p không th đ c d ườ ợ ể ọ ữ
li u đ c l u trên th nh ệ ượ ư ẻ ớ
• T t ngu n và ki m tra th ắ ồ ể ẻ
nh ớ E013 L i ghi ỗ • Trong tr ng h p không th l u d ườ ợ ể ư ữ
li u lên th nh ệ ẻ ớ
• T t ngu n và ki m tra th ắ ồ ể ẻ
nh ớ E014 B o v ghi ả ệ • Trong tr ng h p th nh tr ng thái ườ ợ ẻ ớ ở ạ
c m ghi ấ
• T t ngu n và ki m tra th ắ ồ ể ẻ
nh ớ E015 L i đ nh d ng ỗ ị ạ • Trong tr ng h p không th th c ườ ợ ể ự
hi n đ nh d ng th nh ệ ị ạ ẻ ớ
• T t ngu n và ki m tra th ắ ồ ể ẻ
nh ớ E016 Quá dung l ng th ượ ẻ
tin • Trong tr ng h p t p tin không t ng
nh ớ E071 Đ u n i đ ng c tu t ầ ố ộ ơ ộ
Trang 20E072 Quá t i đ ng c khí và v n hành b c t ả ộ ơ ậ ộ ắ
ch ỉ
• Tr ng thái quá t i x y ra khi th c hi n c t ạ ả ả ự ệ ắ
ch ỉE081 Khoá đ ng c d n đ ng n p ộ ơ ẫ ộ ạ • Trong tr ng h p đ ng c d n đ ng n p b ườ ợ ộ ơ ẫ ộ ạ ị
khoá
• Ki m tra xem đ ng c d n đ ng n p có v n ể ộ ơ ẫ ộ ạ ậhành tr n tru hay không ơ
E204 C m usbắ • Trong tr ng h p kh i đ ng máy may mà ườ ợ ở ộ
không tháo usb ra ổ
• Tháo usb ra ổ
E220 C nh báo tr ng thái thi u d u m ả ạ ế ầ ỡ • Khi đ t đ n s l ng đ ng may xác đ nh ạ ế ố ượ ườ ị • Thêm d u m và các đi m c th c a máy ầ ỡ ể ụ ể ủ
may và thi t l p l i l i ế ậ ạ ỗ
E221 L i thi u d u m ỗ ế ầ ỡ • Trong tr ng h p máy may không th ti p ườ ợ ể ế
t c do đ t đ n s l ng đ ng may xác đ nh ụ ạ ế ố ượ ườ ị
• Thêm d u m vào các đi m c th c a máy ầ ỡ ể ụ ể ủmay và thi t l p l i l i ế ậ ạ ỗ
E302 L i phát hi n đ u nghiêng ỗ ệ ầ
( khi công t c an toàn ho t đ ng ) ắ ạ ộ
• Trong tr ng h p B t công t c phát hi n ườ ợ ậ ắ ệnghiêng khi máy may v n đang B t đi n ẫ ậ ệ
• Ki m tra xem đ u máy có b nghiêng hay ể ầ ịkhông tr c khi T t công t c ( c m v n hành ướ ắ ắ ấ ậmáy may vì s an toàn ) ự
• Ki m tra xem dây công t c phát hi n đ u ể ắ ệ ầnghiêng có m c d i đ u máy hay không …ắ ở ướ ầ
• Đ i v i dây c ng t c phát hi n đ u ố ớ ộ ắ ệ ầnghiêng , ki m tra cáp c a INT PCB ể ủ
E303 L i c m bi n đo l ng ỗ ả ế ườ Trong tr ng h p không th phát tín hi u c m ườ ợ ể ệ ả
bi n m t khum ế ặ
• Ki m tra xem thi t l p m u đ u máy có phù ể ế ậ ẫ ầ
h p v i đ u máy th c t hay không ợ ớ ầ ự ế
• Ki m tra xem có gián đo n đ u n i b mã ể ạ ầ ố ộhoá đ ng c hay không ộ ơ
E704 H ng hóc d li u ỏ ữ ệ
( phiên b n h th ng không phù h p ) ả ệ ố ợ
• Ghi đè phiên b n h th ng thành phiên b n ả ệ ố ả
có th áp d ng ể ụ
Trang 21E730 L i b mã hoá ỗ ộ Trong tr ng h p đ u vào tín hi u đ ng c không đúng ườ ợ ầ ệ ộ ơ • Ki m tra xem đ u n i tín hi u đ ng c (cn39) có b l ng ể ầ ố ệ ộ ơ ị ỏ
hay tu t không ộ
• Ki m tra xem dây tín hi u đ ng c có b đ t do m c phía ể ệ ộ ơ ị ứ ắ
d i đ u máy không ướ ầ
• Ki m tra xem h ng l p đ u n i b mã hoá đ ng c có ể ướ ắ ầ ố ộ ộ ơ đúng không
E731 L i c m bi n l i đ ng c ỗ ả ế ỗ ộ ơ Trong tr ng h p đ u vào tín hi u đ ng c không đúng ườ ợ ầ ệ ộ ơ Nh nh ng ý k trên ư ữ ể
E733 Xoay ng c đ ng c ượ ộ ơ • Khi t c đ ch y t c đ 500sti/min ho c l n h n , thì đ ng c ố ộ ạ ở ố ộ ặ ớ ơ ộ ơ
ch y theo h ng ng c l i v i h ng quay đã xác đ nh ạ ướ ượ ạ ớ ướ ị • Ki m tra xem k t n i dây b mã hoá đ ng c c a tr c ể ế ố ộ ộ ơ ủ ụ
• Trong tr ng h p đi n áp 220v là đ u vào cho h p “ JA : 120v” ườ ợ ệ ầ ộ
• Trong tr ng h p đi n áp 400v là đ u vào cho h p “ CE : 230v” ườ ợ ệ ầ ộ
• Ki m tra xem có s d ng đi n áp ngu n “ Đi n áp ngu n ể ử ụ ệ ồ ệ ồ danh đ nh +_ 10 % ho c l n h n” không ị ặ ớ ơ
• Trong các mô t trên m ch đi n PCB b đ t ả ạ ệ ị ứ
E813 Đi n áp th p ệ ấ • Trong tr ng h p đi n áp đ u vào b ng ho c th p h n đi n áp ườ ợ ệ ầ ằ ặ ấ ơ ệ
Trong các mô t trên m ch đi n PCB b đ t ả ạ ệ ị ứ
E815 Không k t n i đi n tr tái ế ố ệ ở
t o ạ • Trong tr ng h p không k t n i đi n tr tái t o ườ ợ ế ố ệ ở ạ • Ki m tra xem đi n tr tái t o có n i v i đ u n i c a đi n ể ệ ở ạ ố ớ ầ ố ủ ệ
tr tái t o ( CN11 ) không ở ạ E903 L i ngu n đi n 85-v ỗ ồ ệ • Trong tr ng h p đi n áp 85v không đúng đ u ra ườ ợ ệ ầ • Ki m tra xem đ ng c có b l i hay không ể ộ ơ ị ỗ
• Ki m tra c u chì F2 ể ầ E904 L i ngu n đi n 24-v ỗ ồ ệ • Trong tr ng h p đi n áp 24v không đúng đ u ra ườ ợ ệ ầ
Trang 22• Ki m tra xem đi m g c c a đ ng c chân v t có ể ể ố ủ ộ ơ ị
đ c đi u ch nh đúng không ượ ề ỉ
Trang 23E962 L i sai l ch đ ng c chân v t ỗ ệ ộ ơ ị • Trong tr ng h p chân v t không ho t ườ ợ ị ạ
đ ng vì v t quá t i tr ng ộ ượ ả ọ
• Ki m tra xem đ ng c chân ể ộ ơ
v t có ch y tr n tru hay không ị ạ ơ E971 B o v quá dòng IPM đ ng c n p ngang ả ệ ộ ơ ạ • Ho t đ ng sai l ch đ ng c mũi ch ạ ộ ệ ộ ơ ỉ
E972 Quá t i đ ng c n p ngang ả ộ ơ ạ • Trong tr ng h p s d ng đ ng c mũi ch ườ ợ ử ụ ộ ơ ỉ
v t quá t i tr ng ượ ả ọ
• Ki m tra xem đ ng c mũi ch ể ộ ơ ỉ
có ch y tr n tru hay không ạ ơ
E973 B o v quá dòng IPM đ ng c n p d c ả ệ ộ ơ ạ ọ • Ho t đ ng sai l ch đ ng c n p d n đ ng ạ ộ ệ ộ ơ ạ ẫ ộ
E974 Quá t i đ ng c n p d c ả ộ ơ ạ ọ • Trong tr ng h p s d ng đ ng c n p ườ ợ ử ụ ộ ơ ạ
d n đ ng v t quá t i tr ng ẫ ộ ượ ả ọ
• Ki m tra xem đông c n o ể ơ ạ
d n đ ng có ch y tr n tru hay ẫ ộ ạ ơ không
E975 B o v quá dòng IPM đ ng c chân v t ả ệ ộ ơ ị • Ho t đ ng sai l ch đ ng c chân v t ạ ộ ệ ộ ơ ị
E976 Quá t i đ ng c chân v t ngang ả ộ ơ ị • Trong tr ng h p s d ng đ ng c v t ườ ợ ử ụ ộ ơ ượ
quá t i tr ng ả ọ
• Ki m tra xem đông c chân ể ơ
v t có ch y tr n tru hay không ị ạ ơ
E985 L i quay l i đi m g c c a đ ng c mũi ỗ ạ ể ố ủ ộ ơ
ch ho c đ ng c n p d n h ng ỉ ặ ộ ơ ạ ẫ ướ
• Trong tr ng h p đ ng c mũi ch không ườ ọ ộ ơ ỉ
th quay v đi m g c c a nó ể ề ể ố ủ
• Trong tr ng h p đ ng c n p d n đ ng ườ ợ ộ ơ ạ ẫ ộ không th quay v đi m g c c a nó ể ề ể ố ủ
• Ki m tra xem đi m g c c a ể ể ố ủ
đ ng c mũi ch có đ c đi u ộ ơ ỉ ượ ề
ch nh đúng không ỉ
• Ki m tra xem đi m g c c a ể ể ố ủ
đ ng c n p d n đ ng có đ c ộ ơ ạ ẫ ộ ượ
đi u ch nh đúng không ề ỉ
Trang 24Thanks for watching!