HỒ CHÍ MINH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NGÀNH BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-TĐHTPHCM ngày tháng năm 2017 của Hiệu trưở
Trang 1PHỤ LỤC I:
MẪU CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số … /QĐ-TĐHTPHCM ngày … tháng 3 năm 2020 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP Hồ Chí Minh)
Mẫu M1 - ĐT
Trang 2BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP HỒ CHÍ MINH
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NGÀNH BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-TĐHTPHCM ngày tháng năm 2017 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP Hồ Chí Minh)
TP Hồ Chí Minh, năm 2020
Trang 3BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TP Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2020
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-TĐHTPHCM ngày tháng năm 2020 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP Hồ Chí Minh
Tên chương trình:
Trình độ đào tạo: Đại học chính quy Ngành đào tạo: Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững (Climate change and Sustainable development)
Mã số: 52440298
1 Mục tiêu của chương trình đào tạo
1.1 Mục tiêu chung:
Đào tạo nguồn nhân lực cho lĩnh vực Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững trình
độ cử nhân chất lượng cao phục vụ cho ngành TN&MT và xã hội: có phẩm chất chính trị, lập trường tư tưởng, hiểu biết pháp luật và lý tưởng sống tốt đẹp trên cơ sở được trang bị nền tảng kiến thức về đại cương, vững chắc về cơ sở ngành, chuyên sâu trong tổ chức nghiên cứu, quản lý để người học có khả năng nhận diện được các vấn đề thực tế liên quan đến BĐKH và giải quyết các vấn đề bằng tư duy và cách tiếp cận đa ngành liên lĩnh vực, ứng dụng công nghệ thông tin trong chuyên ngành, có khả năng thích nghi với nhiều môi trường làm việc, đáp ứng yêu cầu của xã hội trong quá trình hội nhập quốc tế và có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn
1.2 Mục tiêu cụ thể: (Kiến thức, kỹ năng, thái độ, vị trí làm việc sau tốt nghiệp, trình
độ ngoại ngữ, tin học,….)
+ PO 1: Hệ thống kiến thức cơ bản về Chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, lịch
sử Đảng Cộng sản Việt Nam, pháp luật đại cương phù hợp với chuyên ngành Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững;
+ PO 2: Hệ thống các kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên phù hợp với các chuyên ngành biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
+ PO 3: Kiến thức cơ sở ngành, chuyên ngành vững chắc và kỹ năng thực hành nghề nghiệp về biến đổi khí hậu, đánh giá tác động của BĐKH đến các ngành, các lĩnh vực,
có cơ sở khoa học các giải pháp thích ứng và giảm nhẹ tác động biến đổi khí hậu, nhằm đáp ứng mục tiêu phát triển bền vững và tăng trưởng xanh ở cấp địa phương và quốc gia
+ PO 4: Kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Anh trong giao tiếp, học tập, nghiên cứu và làm việc Kỹ năng sử dụng các phần mềm văn phòng và các phần mềm khác phù hợp với chuyên ngành đào tạo đáp ứng được nhu cầu công việc
+ PO 5: Phẩm chất chính trị đạo đức tốt, có ý thức tổ chức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp;
Có tinh thần tự chịu trách nhiệm cá nhân, chịu trách nhiệm trước nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Có khả năng và tinh thần tự học và học tập nâng cao trình
Trang 4độ, có khả năng đảm nhiệm công tác chuyên môn, nghiệp vụ thuộc các lĩnh vực của ngành Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
2 Chuẩn đầu ra
2.1 Kiến thức
+ ELO1: Vận dụng kiến thức cơ bản của các môn lý luận chính trị để giải thích bản chất của sự vật, hiện tượng trong tự nhiên và xã hội; vận dụng kiến thức pháp luật để giải quyết những vấn đề trong công tác chuyên môn và đời sống
+ ELO2: Ứng dụng được các kiến thức về khoa học tự nhiên (toán, lý, hóa) làm nền tảng
để học tập các môn cơ sở ngành và chuyên ngành
+ ELO3: Liên kết được các kiến thức cơ sở như các hiện tượng khí tượng khí hậu, thủy văn, thời tiết cực đoan, biến đổi khí hậu trong tự nhiên, các mối tương tác giữa các thành phần của hệ thống khí hậu làm nền tảng cho các học phần chuyên ngành + ELO4: Đánh giá được thực trạng sử dụng các nguồn năng lượng hóa thạch trước những thách thức về môi trường, xã hội và phát triển kinh tế, tạo nền tảng để tiếp thu những kiến thức chuyên ngành phục vụ mục tiêu phát triển bền vững
+ ELO 5: Đánh giá được tác động của BĐKH đến các ngành, các lĩnh vực ở quy mô địa phương và quốc gia, các phương pháp xây dựng kịch bản biến đổi khí hậu và nước biển dâng
+ ELO6: Xây dựng các giải pháp thích ứng và giảm nhẹ tác động biến đổi khí hậu, các giải pháp công nghệ và quản lý bền vững các nguồn tài nguyên và năng lượng; phù hợp với yêu cầu phát triển bền vững trong thời đại công nghệ 4.0
Sử dụng tiếng Anh ở mức đọc, viết được báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn
Tin học:
- Chứng chỉ ứng dụng Công nghệ thông tin cơ bản hoặc nâng cao (do các đơn vị được Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Thông tin và Truyền thông cấp phép theo Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT-BGDĐT-BTTTT ngày 21 tháng 6 năm 2016); hoặc chứng chỉ Tin học văn phòng quốc tế MOS (Word, Excel, Powerpoint) với điểm đạt từ 700 trở lên
+ ELO8: Thực hiện tốt các kỹ năng; viết và thuyết trình; làm việc nhóm; giao tiếp; đàm phán và thương lượng
+ ELO9: Thực hành thành thạo các công việc hiện trường, khảo sát, sử dụng được các công cụ, thiết bị chuyên ngành Vận hành, giải thích được cơ chế hoạt động của các
mô hình thí nghiệm năng lượng tái tạo Sử dụng được các phần mềm chuyên ngành
Trang 5để phục vụ tính toán, phân tích, đánh giá tác động và tính dễ bị tổn thương của biến
đổi khí hậu
2.3 Năng lực tự chủ và trách nhiệm
+ ELO10 : Thực hiện được hiệu quả phương pháp làm việc độc lập hoặc làm việc nhóm,
có đạo đức nghề nghiệp, có ý thức về lợi ích tập thể; sẵn sàng chia sẻ kiến thức và ứng dụng chuyên môn để nâng cao nhận thức cộng đồng Có năng lực tự học tập ở mức cao hơn và luôn trau dồi tổng hợp kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp thời đại mới
3 Khối lượng kiến thức toàn khóa : 135 TC (Không tính các học phần GDTC, QPAN)
a Kiến thức giáo dục đại cương: 33 TC
+ Kiến thức giáo dục đại cương bao gồm Giáo dục Quốc phòng, Giáo dục Thể chất: 48 tín chỉ
+ Kiến thức giáo dục đại cương không bao gồm Giáo dục Quốc phòng, Giáo dục Thể chất: 33 tín chỉ
b Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 102 tín chỉ
- Kiến thức cơ sở nhóm ngành, kiến thức cơ sở ngành và kiến thức chuyên ngành:
102 tín chỉ
+ Tự chọn: 16/30 tín chỉ (16 tín chỉ tự chọn để học trong tổng số 30 tín chỉ tự chọn)
- Kiến thức tốt nghiệp: 12 TC
+ Thực tập tốt nghiệp: 8 TC
+ Khóa luận / Đồ án tốt nghiệp: 4 TC
Tổng khối lượng: 135 TC (không tính các học phần GDTC, QPAN)
Tổng khối lượng: 158 TC (tính cả các học phần GDTC, QPAN)
4 Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương), đạt điểm chuẩn tuyển sinh theo
quy định của Nhà trường
5 Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
5.1 Quy trình đào tạo
Được thực hiện theo Quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy chế đào tạo theo hệ thống tín chỉ của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP Hồ Chí Minh Thời gian đào tạo: 4 năm (8 học kỳ) bố trí các học phần kiến thức giáo dục đại cương, kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
5.2 Điều kiện tốt nghiệp
• Tích lũy đủ số học phần và khối lượng của chương trình đào tạo ngành học trong thời gian quy định cho khóa học và thỏa mãn các yêu cầu về kết quả học tập và các
Trang 6điều kiện khác theo Quy chế đào tạo theo hệ thống tín chỉ của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP Hồ Chí Minh
• Có các chứng chỉ theo yêu cầu chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chứng chỉ giáo dục quốc phòng – an ninh, chứng chỉ giáo dục thể chất, );
• Đạt chuẩn trình độ ngoại ngữ và tin học theo quy định của trường
6 Cách thức đánh giá
Kết quả học tập được đánh giá theo Quy chế đào tạo đại học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ do Hiệu trưởng Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP Hồ Chí Minh ban hành bao gồm hai loại thang điểm:
a) Thang điểm 10 là thang điểm tiện ích tham chiếu, được sử dụng cho các điểm thành phần của một học phần Các bảng ghi điểm thành phần (điểm kiểm tra giữa kỳ, điểm thi cuối kỳ, điểm bài thí nghiệm,…) sử dụng thang điểm 10
b) Thang điểm 4 là thang điểm chính thức, trong đó điểm chữ (A, B+, B, C+, C, D+, D, F) được sử dụng cho điểm tổng kết học phần quy đổi từ thang điểm 10 dựa theo Bảng 1, điểm số (4-0) được sử dụng cho tính điểm trung bình học kỳ và điểm trung bình tích lũy
7 Nội dung chương trình đào tạo
7.1 Danh sách các học phần và trong chương trình đào tạo
Ký hiệu: - LT: Lý thuyết;
- TH, BT, TT, ĐA, BTL: Thực hành, Bài tập, Thực tập, Đồ án, Bài tập lớn
Ghi chú: (*) Không kể GDTC và GDQP-AN
Trang 7ĐA, BTL )
Giờ
tự học
Mã học phần học trước
Ghi chú
Trang 825 13 12 1 4 400 Tiếng anh chuyên
ngành TNMT 3 3 45 90
26 16 03 1 4 151 Bản đồ và GIS 4 3 45 90
27 19 02 1 4 301 Kỹ năng nghề 4 2 30 60
28 22 11 1 4 101 An toàn lao động 4 2 30 60
29 13 11 1 4 402 Thiên tai và thảm họa 4 2 30 60
30 13 12 1 4 022 Quản lý tổng hợp lưu vực sông 5 2 30 60
31 21 11 1 4 405 Quản lý tài nguyên biển đảo 4 2 30 60
32 13 14 1 4 001 Nguyên lý phát triển bền vững 4 2 30 60
33 13 11 1 4 403 Quản lý tài nguyên khí hậu 5 2 30 60
34 13 12 1 4 404 Luật và chính sách tài nguyên môi trường 3 2 30 60
35 22 11 1 4 102 Quản lý và bảo vệ nguồn nước 5 2 30 60
36 19 01 1 4 016 Địa chất thủy văn đại cương 4 2 30 60
37 13 13 1 4 403 Tham quan nhận thức 5 1 30 30
2.2 Kiến thức cơ sở ngành 24
2.2.1 Bắt buộc 16
38 13 13 1 4 004 Sinh thái học trong biến đổi khí hậu 5 2 30 60
39 13 13 1 4 002 Đại cương về các chu trình sinh địa hóa 6 2 30 60
40 13 14 1 4 010 Luật và chính sách về biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 5 2 30 60
41 13 14 1 4 003 Năng lượng và môi trường trong phát triển bền vững 5 3 45 90
42 13 14 1 4 018 Thí nghiệm Năng lượng bền vững 6 2 30 60
13 14 1 4 003
43 13 14 1 4 008 Đánh giá kinh tế trong phát triển bền vững 5 2 30 60
44 13 14 1 4 006 Vòng đời sản phẩm và phát triển bền vững 6 3 45 90
2.2.2 Tự chọn 8 240
45 13 13 1 4 008 Thống kê biến đổi khí hậu 5 2 30 60
Tự chọn: 8/14 TC 46 13 13 1 4 023 Thống kê thủy văn 2 30 60
Tự chọn:
Trang 9TC
Tự chọn: 8/14
TC
49 13 13 1 4 025
Con người và phát triển bền vững
Tự chọn: 8/14
TC
50 13 14 1 4 012
Quản lý bền vững các nguồn tài nguyên thiên nhiên
Tự chọn: 8/14
TC
51 13 14 1 4 016
Ứng dụng vật liệu nano trong Năng
Tự chọn: 8/14
TC 2.3 Kiến thức chuyên ngành 27
55 13 13 1 4 014
Phương pháp xây dựng kịch bản biến đổi khí hậu
và nước biển dâng
56 13 13 1 4 005
Ứng dụng GIS trong biến đổi khí
59 13 14 1 4 024
Kỹ thuật trong phát triển bền
60 13 13 1 4 017
Nông nghiệp bền vững ứng phó với
Tự chọn: 8/16
TC
61 13 13 1 4 027
Công nghiệp bền vững ứng phó với
Tự chọn:
Trang 10TC
62 13 13 1 4 028
Du lịch bền vững thích ứng biến đổi
Tự chọn: 8/16
TC
63 13 14 1 4 025 Năng lượng Mặt
Tự chọn: 8/16
TC
64 13 14 1 4 026 Năng lượng sinh
Tự chọn: 8/16
TC
Tự chọn: 8/16
TC
66 13 13 1 4 021 Đồ án về biến đổi
Tự chọn: 8/16
TC
67 13 14 1 4 019 Đồ án về Phát
Tự chọn: 8/16
TC 2.4 Thực tập và khóa luận tốt nghiệp 12
Trang 117.2 Mô tả nội dung học phần trong chương trình đào tạo
STT Mã số HP Tên học phần Nội dung cần đạt được từng học phận
(tóm tắt)
Khối lượng kiến thức (LT/TH/Tự học)
Ghi chú
1 Kiến thức giáo dục đại cương
1 12 11 1 4 010 Triết học Mác - Lênin - Nhằm mục tiêu phát triển toàn diện người
học, trong đó sinh viên không chỉ cần có kiến thức chuyên môn vững vàng mà cần phải có những phẩm chất chính trị, hiểu biết pháp luật, đạo đức, kỹ năng và lý tưởng sống tốt đẹp Các môn lý luận chính trị và pháp luật trang bị thế giới quan, nhân sinh quan và phương pháp luận khoa học, đồng thời bồi dưỡng tư tưởng chính trị, đạo đức
và trang bị kiến thức pháp luật cơ bản cho cho sinh viên
Thứ nhất, góp phần phát triển toàn diện con người Việt Nam
Thứ hai, góp phần nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp đổi mới
Thứ ba, giúp sinh viên có lập trường tư tưởng kiên định, bản lĩnh chính trị vững vàng
30/0/60
7 11 11 1 4 009 Toán cao cấp 2
Hàm số một biến số thực, giới hạn và sự liên tục, đạo hàm và vi phân, nguyên hàm và tích phân của hàm số một biến số
30/0/60
8 11 11 1 4 010 Toán cao cấp 3 Hàm số nhiều biến số thực, tích phân bội, phương trình vi phân 30/0/60
9 11 11 1 4 011 Xác suất thống kê Xác suất của biến cố; Đại lượng ngẫu nhiên;
10 11 12 1 4 009 Cơ nhiệt
Kiến thức cơ bản về động học và động lực học chất điểm, động lực học hệ chất điểm, năng lượng và cơ học chất lưu; nguyên lý I
và nguyên lý II nhiệt động học
30/0/60
11 11 12 1 4 004 Hóa học đại cương
Đại cương về Nhiệt động học của các qúa trình hóa học; Động hóa học; Cân bằng hóa học; Dung dịch; Phản ứng oxi hóa khử và dòng điện; Hóa keo
30/0/60
12 12 11 1 4 015 Pháp luật đại cương
Các môn lý luận chính trị và pháp luật trang
bị thế giới quan, nhân sinh quan và phương pháp luận khoa học, đồng thời bồi dưỡng tư tưởng chính trị, đạo đức và trang bị kiến thức pháp luật cơ bản cho cho sinh viên
30/0/60
13 11 12 1 4 003
Thí nghiệm Vật lý đại cương
Một số hiện tượng và kiểm nghiệm một số định luật về cơ học và nhiệt động học nhằm
bổ sung kiến thức và hiểu rõ bản chất của các hiện tượng Vật lý
0/15/30
Trang 12STT Mã số HP Tên học phần Nội dung cần đạt được từng học phận
(tóm tắt)
Khối lượng kiến thức (LT/TH/Tự học)
Ghi chú
14 11 12 1 4 005
Thí nghiệm Hóa học đại cương
Kỹ thuật phòng thí nghiệm; pha chế dung dịch từ các chất gốc hoặc từ các dung dịch
có nồng độ biết trước; tính chất của dung dịch các chất điện li;
45/0/90
17 30 11 1 4 003 Giáo dục thể chất
Phương pháp, kỹ thuật bóng rổ, cầu lông, Phương pháp, kỹ thuật điền kinh, bóng chuyền, bóng rổ, cầu lông, bơi lội bơi lội
0/54/0
18 20 11 1 4 001 Giáo dục quốc phòng Đường lối quân sự của Đảng và xây dựng
2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
2.1 Kiến thức cơ sở nhóm ngành
19 13 11 1 4 401 Khí tượng đại cương
Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về những quá trình vật lý xảy
ra trong khí quyển giúp sinh viên có cơ sở học các môn chuyên ngành ngành Tài nguyên môi trường
30/0/60
20 13 12 1 4 060 Thủy văn đại cương
Cung cấp các khái niệm cơ bản nhất về thuỷ văn học; Tuần hoàn, cân bằng nước trên trái đất; Sự hình thành và tính toán dòng chảy trong sông; Sự diễn biến lòng sông; Chế độ thuỷ văn vùng sông ảnh hưởng thuỷ triều; Hồ và đầm lầy
30/0/60
21 19 01 1 4 201 Địa chất đại cương
Học phần bao gồm các kiến thức về thành phần và cấu trúc của Trái Đất nói chung và của vỏ Trái Đất nói riêng; các tác dụng địa chất nội sinh đã hình thành trạng thái bề mặt Trái đất và các tác dụng địa chất ngoại sinh làm thay đổi bề mặt Trái Đất theo thời gian Các kiến thức tổng quan về khoáng vật, các nhóm đá cấu tạo nên Vỏ Trái đất cũng đươc giới thiệu
30/0/60
Trang 13STT Mã số HP Tên học phần Nội dung cần đạt được từng học phận
(tóm tắt)
Khối lượng kiến thức (LT/TH/Tự học)
Ghi chú
Môn học cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về các quá trình vật lý và các quá trình động lực của đại dương, bao gồm tính chất hóa học, vật lý của nước biển; các hiện tượng sóng, thủy triều, chuyển động xáo trộn theo phương ngang
và phương đứng hay do các lực nội sinh và tương tác của các yếu tố bên ngoài…
30/0/60
Môn học cung cấp những kiến thức khái quát về hệ thống khí hậu và sự tiến triển của khí hậu Trái đất, những biến đổi quan trắc được của khí hậu toàn cầu và khí hậu Việt Nam; giới thiệu về mô hình hóa khí hậu và các mô hình khí hậu toàn cầu và khu vực, các kịch bản phát thải khí nhà kính, những biến đổi dự tính trong hệ thống khí hậu toàn cầu và mực nước biển trong thế
kỷ 21; giới thiệu về dự tính khí hậu khu vực, khí hậu vùng Đông Nam Á và Việt Nam; và tính bất định (không chắc chắn) trong nghiên cứu biến đổi khí hậu khu vực, các tác động của BĐKH đến các lĩnh vực
và các giải pháp thích ứng và giảm nhẹ các tác động của BĐKH
sử dụng nước trên thế giới và Việt Nam
Các vấn đề liên quan đến tài nguyên nước
30/0/60
Trang 14STT Mã số HP Tên học phần Nội dung cần đạt được từng học phận
(tóm tắt)
Khối lượng kiến thức (LT/TH/Tự học)
Ghi chú
đề từ trên phần mềm GIS
30/0/60
27 19 02 1 4 301 Kỹ năng nghề
Học phần gồm hai phần Phần 1: Kỹ năng giao tiếp nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức căn bản về giao tiếp trong đời sống và công việc về những tình huống thường gặp Phần 2: Những nội dung cơ bản về soạn thảo văn bản thông dụng, thường gặp trong đời sống hằng ngày
30/0/60
28 22 11 1 4 101 An toàn lao động
Học phần trang bị cho người học kiến thức
cơ bản về kỹ thuật vệ sinh – an toàn lao động, các yếu tố nguy hiểm, có hại phát sinh trong sản xuất công nghiệp, kỹ thuật
an toàn phòng chống cháy nổ, kỹ thuật sơ cứu và thoát hiểm, các kiến thức về vấn đề
ô nhiễm môi trường trong sản xuất; nhằm giúp cho người học biết ngăn ngừa, hạn chế tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp để bảo vệ sức khỏe cho người lao động, nâng cao ý thức bảo vệ môi trường
30/0/60
29 13 11 1 4 402 Thiên tai và thảm họa
Trang bị cho sinh viên những kiến thức, khái niêm cơ bản và các nguyên tắc chung
về các hiện tượng thiên tai, nguyên nhân hình thành, các nhân tố tác động… Ngoài
ra những thảm họa mà các hiện tượng thiên tai này có khả năng gây ra cho đời sống xã hội Trên cơ sở phân tích các nguyên nhân, tác nhân…giúp cho việc quy hoạch và phòng chống thiên tai hiệu quả và giảm thiểu tác hại mà thiên tai gây ra
và các tài nguyên khác liên quan đến nước, nhằm phát triển bền vững lưu vực Đồng thời cũng giới thiệu về các mô hình, tổ chức quản lý lưu vực sông và các giải pháp quản
30/0/60