BÀI GIẢNG: ĐÁNH GIÁ NƯỚC ỐI BẰNG SIÊU ÂM
Trang 1§¸nh gi¸ n íc èi
b»ng siªu ©m
Bs NguyÔn Anh TuÊn
BV Phô s¶n Trung ¬ng
Trang 21 Nguồn gốc và điều hoà n ớc ối
a) Nguồn gốc:
- Bắt nguồn từ huyết thanh ng ời mẹ: do nồng độc các chất hoà tan trong n ớc ối giống nồng độ các chất ấy trong
huyết thanh mẹ.
- Khối l ợng n ớc ối tăng dần tới cuối thời kỳ thai nghén đạt khoảng 1000 ml
b) Điều hoà n ớc ối:
- Có hai nguồn chính là n ớc tiểu của thai và dịch phôi,
dịch tiết từ khoang miệng
Trang 32- Luân chuyển n ớc ối
a) Con đ ờng trao đổi một chiều :
Thai uống n ớc ối qua hệ thống tiêu hoá, qua hệ thống tuần hoàn, qua thận, bàng quang rồi bài tiết trở lại vào khoang ối
b) Con đ ờng trao đổi n ớc hai chiều:
Dịch ối đ ợc hấp thu qua màng ối
Qua hệ thống tuần hoàn của mẹ
Cuối thai kỳ mỗi ngày n ớc ối luôn chuyển 500 ml
Trang 43 ThÓ tÝch n íc èi
Trang 5
Một số điểm khái quát:
• Guthmann: đo trực tiếp cho KQ là 1800 ml
• Brace và Wolf đo bằng kỹ thuật pha loãng chất màu cho KQ
là 1500ml
• Thể tích n ớc ối tăng dần theo tuổi thai đến khoảng 32 tuần thì
hằng định
• Từ tuần 32 n ớc ối hằng định ở khoảng 700ml - 800ml
• Sau tuần 42 giảm dần với tỷ lệ 8% tuần
• Giới hạn d ới có phạm vi thay đổi nhỏ hơn so với giới hạn trên
khi thai ở quý III.
• Thiểu ối đ ợc định nghĩa là d ới 300 ml
• Đa ối đ ợc định nghĩa là trên 1700ml
Trang 64 ThÓ tÝch n íc èi
bÊt th êng
Trang 7A / Đa ối
ĐN: Đa ối là tình trạng n ớc ối trên 1700ml
(tuỳ tác giả từ 1500 đến 2000ml)
Tỷ lệ đa ối th ờng gặp 0.93 %
Cấp tính xảy ra trong quý II với tỷ lệ 1/1500 -1/1600
Mãn tính th ờng sảy ra sau 28 đến 30 tuần
áp …
+20% do thai tắc đ ờng tiêu hóa ( 39 %),vô não
( 26% ),dị tật tim (22% ) dị dạng tiết niệu ( 13% )
+ 60% không rõ nguyên nhân
Với kỹ thuật đo độ sâu tối đa: >80 mm
Với kỹ thuật đo CSO: >240 mm
Trang 8B / Thiểu ối
* ĐN: Thiểu ối là tình trạng n ớc ối d ới 300 ml
Tỷ lệ thiểu ối th ờng gặp 0.4% đến 3.9 %
* Nguyên nhân :
- Thiếu xy thai mãn tính: thai già tháng, thai chậm phát
triển,trèn ép dây rốn
-Dị dạng thai: dị dạng thận, tắc đ ờng tiết niệu ( 64,8%), dị dạng tim…
-Sinh đôi truyền máu cho nhau
-Không rõ nguyên nhân
* Kết quả siêu âm :
-Với KT đo độ sâu tối đa : < 20mm
-Với KT đo CSO : <50 mm
Trang 9Các ph ơng pháp đánh giá n ớc
ối
Trang 101.Các ph ơng pháp kỹ thuật :
+Chủ quan : Gohari 1977
+Đo độ sâu tối đa: Manning, Platt 1980
+Chỉ số n ớc ối: Phénal 1987
+ Hai kích th ớc ối: Mangnn 1992
Nói chung đều là ph ơng pháp đánh giá thể tích bán định
l ợng và chia thành hai nhóm :
-Nhóm đánh giá chủ quan: thông qua đánh giá bằng mắt th ờng theo kinh nghiệm chủ quan của ng ời làm siêu âm không dùng tới các phép đo
-Nhóm đánh giá khách quan: thông qua các phép đo khác nhau đo Độ sâu tối đa, đo CSO, đo 2 kích th ớc
Trang 11Đánh giá thể tích n ớc ối
bằng siêu âm
2 Kỹ thuật đo
+ T thế sản phụ : Nằm ngửa trên bàn theo t thế ngang, hai chân d ỗi thẳng
+ T thế đầu dò : Thẳng đứng (vuông góc với mặt sàn )
và song song với trục dọc cơ thể
+ áp lực đầu dò SA lên CSNO :
-15 cm H 2O: là áp lực thấp, làm tăng 13% CSNO
- 35 cm H 2O: là áp lực trung bình
- 65 cm H: là áp lực cao, làm giảm 21% CSNO
Trang 121 Đo độ sâu tối đa :
+ĐN: độ sâu tối đa (ĐSTĐ) n ớc ối là bề dày tối đa của vùng n ớc ối lớn nhất
+Vị trí th ờng đo : hay rơi vào vị trí bụng và đầu thai
+Kết quả đo :
-Thiểu ối : ĐS TĐ n ớc ối d ới 10mm
-Bình th ờng : ĐS TĐ n ớc ối từ 10 đến 80mm
- Đa ối : ĐS TĐ n ớc ối từ 80 đến 110mm là đa ối nhẹ
từ 120 đến 150mm là đa ối vừa
từ trên 160mm là đa ối nặng
Trang 142 Đo chỉ số ối
+ĐN : CSNO là tổng độ sâu tối đa n ớc ối của 4 góc tử cung
- Đ ờng dọc là đ ờng thẳng chạy dọc qua rốn thai phụ
- Đ ờng ngang là đ ờng thẳng vuông góc với đ ờng dọc và chạy qua rốn thai phụ hoặc đi qua trung điểm của khoảng cách từ khớp mu đến đáy tử cung
-Thiểu ối : CSNO d ới 50mm
-Bình th ờng : CSNO từ 50 đến 80 mm là trong giới hạn phải theo dõi
từ 80 đến 180 mm là bình th ờng
-Đa ối CSNO từ trên 180 mm
CSNO giữ ở mức ổn định từ 32 đến 38 tuần
CSNO giảm đi nhanh từ 40 đến 42 tuần
Trang 16Gợi ý theo dõi CSNO :
theo dõi định kỳ cùng với kỳ khám thai ( 4 tuần/ lần)
nên theo dõi 3ngày / lần
nên theo dõi 2ngày /lần cho đến khi CSNO>80 mm thì theo dõi nh bình th ờng
CSNO từ 30 đến 50 mm theo dõi 06 giờ/lần
CSNO d ới 30 mm nên đình chỉ thai nghén
trong vòng 06 giờ
Trang 173 Ph ơng pháp hai kích th ớc
+ ĐN : Hai kích th ớc n ớc ối là tích số của độ sâu tối đa với chiều ngang tối đa.
Cả hai kích th ớc này đều đ ợc đo ở một vùng n
ớc ối rộng nhất
+ Kết quả đo :
-Thiểu ối : d ới 15 cm2
-Bình th ờng : từ 15 đến 90 cm2