1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Kiến thức hình học (lớp 9 12) châu minh kim

16 3K 37
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiến thức hình học
Tác giả Châu Minh Kim
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hình học
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C2 : Chứng minh chúng phân biệt và cùng // với một đường thẳng thứ ba... C1 : CM đường thẳng không nằm trong mặt phẳng và // với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng.. C1 : Chứng minh mặt

Trang 1

A

HÌNH CƠ BẢN

1) Các đường trong tam giác:

a) Đường trung tuyến AM:

M là trung điểm BC

b) Đường phân giác AK:

BAKKAC

Giao điểm của 3 đường

phân giác là tâm đường tròn nội tiếp tam giác

O

A

: c) Đường cao AH

Giao điểm của 3 đường cao

gọi là trực tâm

d) Đường trung trực a :

,

aBC M là trung điểm BC Giao điểm của 3 đường trung

trực là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

a

b

0

A

2) Ba đường trung tuyến cắt nhau tại G :

GA=2

3AM

G là trọng tâm

3) Định lý :

/ /

MA MB

N

 là trung điểm AC

A

4) Đường trung bình MN của ABC:

MN lần lượt đi qua trung điểm hai cạnh AB,

AC của ABC Có:

/ /

2

BC MN

5) Hệ thức lượng trong vuông

a)BC2 AB2 AC2 b)AH BCAB AC. c)AH2 HB HC. d)AB2 BC BH.

e) AC2 BC CH. f) 1 2 12 12

AHABAC

g) sinC AB

BC

 ; cosC AC

BC

 ; tanC AB

AC

6) ABC có AM là trung tuyến

2

BC

AM  BAC

MA MB MC   BAC

7) ABC đều cạnh a:

Tam giác đều là tam giác có 3 cạnh bằng nhau Đường cao AH = 3

2

a

Diện tích 2 3

4

a

S 

8) Định lý Talet:

AM AN MN/ /BC

9) Hình chữ nhật: Diện tích S

10) Hình vuông:

11) vuông

1

A

A

A

G

A

M

A D B C

A

D

B C

A

M

A

K

A

H

A

M

a

Trang 2

O

1

2

SAB AC

12) Tam giác thường

1

2

SBC AH

13) Hình thang

2

AB CD AH

14) Hình bình hành

SDC AH

15) Hình thoi

.

SAD BH , 1

2

SAC BD

16) Hình tròn:

S R2

17 ) Tam giác, tứ giác

a) Tổng hai cạnh của 1  lớn hơn cạnh thứ ba

b) Hiệu hai cạnh của 1  nhỏ hơn cạnh thứ ba

c) Góc ngoài của 1 

ACx A B

ACB ACx 

d) Tổng 3 góc trong 1

 bằng 1800

e) Tổng 4 góc trong 1 tứ giác bằng 3600

Các phương pháp chứng minh

18) CM 2 bằng nhau

a) Tam giác thường (3 cách)

(c-g-c), (g-c-g), (c-c-c)

b) vuông (5 cách)

(c-g-c), (g-c-g), (c-c-c) Cạnh huyền, 1 cạnh góc vuông Cạnh huyền, 1 góc nhọn

19) CM cân

a) 2 cạnh bằng b) 2 góc bằng c) 1 đường có 2 trong 3 tính chất: cao, phân giác, trung tuyến

3) CM đều

a) 3 cạnh bằng b) 3 góc bằng c)  cân, có 1 góc bằng 600

20) CM hình thang:

CM tứ giác có 2cạnh //

21) CM hình thang cân( 2 góc ở 1 đáy bằng nhau)

CM tứ giác là hình thang có:

a) Hai góc kề 1 đáy bằng nhau b) Hai góc đối bù nhau (tổng bằng 1800) c) Hai đường chéo bằng nhau

22) CM tứ giác là hbh

A

B

a) 2 cặp cạnh đối song song b) 2 cặp cạnh đối bằng nhau c) 1 cặp cạnh đối song song và bằng nhau d) 2 cặp góc đối bằng nhau

e) 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

23) CM tứ giác là hình thoi:

A

B

D

C

CM tứ giác 2

A

H

A

B

C D

H

x

A

D

H

D

C

A

A

A

D

B

C H

Trang 3

a) là hbh có 2 cạnh liên tiếp bằng nhau

b) là hbh có 2 đường chéo vuông góc

c) là hbh có 1 đường chéo là phân giác của góc

có đỉnh thuộc đường chéo ấy

d) có 4 cạnh bằng nhau

e) có mỗi đường chéo của tứ giác là phân giác

của góc có đỉnh thuộc đường chéo ấy

24) CM tứ giác là hcn: CM tứ giác

a) là hbh có 1 góc vuông

b) là hbh có 2 đường chéo bằng nhau

c) có 3 góc vuông

d) là hình thang cân có 1 góc vuông

25) CM tứ giác là hình vuông: CM tứ giác

a) là hình thoi có 1 góc vuông

b) là hình thoi có 2 đường chéo bằng nhau

c) là hcn có 2 cạnh liên tiếp bằng nhau

d) là hcn có 2 đường chéo vuông góc

26) CM 1 đường thẳng là tiếp tuyến của 1 đường

tròn: CM đường thẳng đó vuông góc với bán kính

tại đầu mút của bán kính

OB là bán kính đường tròn

aOB tại B Vậy a là tiếp tuyến của đường tròn (O)

27) CM 2 đoạn thẳng bằng nhau :

a) CM 2  bằng nhau

b) Cùng bằng cạnh thứ ba

c) AB CD EFGHAB GH

d) Tổng (hay hiệu) của hai cặp đoạn thẳng bằng

nhau từng đôi một thì bằng nhau

e) có 2 góc =  cân  2 cạnh bằng nhau

f) cân  đường phân giác hay đường cao ở

đỉnh chia đôi cạnh đáy

g) Áp dụng đl I)3

h) Tính chất đoạn chắn

i) CM tứ giác là hbh  2 cạnh đối bằng nhau

j) ABC vuông tại A có AM là trung tuyến

AMMBMC

k) Khoảng cách từ tâm đến 2 dây cung bằng nhau

thì 2 dây cung bằng nhau

l) Giao điểm 2 tiếp tuyến trong 1 đường tròn cách

đêu 2 tiếp điểm

AB = AC

m) AB CD  AB CD

28) CM 2 góc bằng nhau:

a) CM 2  bằng nhau b)  có 2 cạnh bằng   cân  2 góc bằng c)  cân thì đường cao hay trung tuyến cũng là phân giác

d) 2 cặp góc bằng  2  đồng dạng  cặp góc thứ ba bằng

e) 2 góc đối đỉnh f) 2 đường thẳng song song bị chắn bởi đường thẳng thứ ba  2 góc so le trong bằng nhau, 2 góc đồng vị bằng

g) 2 góc (cùng nhọn hoặc cùng tù) có cạnh đôi một song song

h) 2 góc (cùng nhọn hoặc cùng tù) có cạnh đôi một vuông góc

i) cùng bằng góc thứ ba j) cùng phụ (hoặc cùng bù) với góc thứ ba k) cùng cộng với góc thứ ba bằng 600

l) 1 2 3 4      1 4 m) 2 góc là tổng (hay hiệu) của 2 góc bằng nhau từng đôi một

n) CM tứ giác là hbh  2 góc đối bằng nhau o) Hai tiếp tuyến cắt nhau

AMO BMO

29) CM 2 đường thẳng song song:

a) 2 góc so le trong bằng nhau  2 đt //

b) 2 góc đồng vị bằng nhau  2 đt //

c) 2 góc trong (hoặc ngoài) cùng phía bù nhau 

2 đt //

d) 2 đt cùng // với đt thứ ba  2 đt //

e) 2 đt cùng  với đt thứ ba  2 đt //

f) CM tứ giác là một trong các hình: hbh, hcn, h.thoi, h.vuông  2 cạnh đối //

g) Đường trung bình trong một  thì // với cạnh thứ ba

h) Áp dụng đl Ta let đảo mục I) 7)

30) CM 2 đường thẳng vuông góc với nhau

a) 2 đt giao nhau tạo thành 2 góc kề =  2 đt 

b) 2 đt tạo thành góc 900, mục I) 6) c) có 2 góc phụ nhau  góc còn lại bằng 900

 2đt 

d) a b/ / a c

  e) a // c, b // d, cd  ab

f) cân đ.phân giác hay trung tuyến cũng là đcao g) 2 tia phân giác của hai góc kề bù thì vuông góc h) Định lý Pitago đảo

3

A

A

B

B

C

B

a O

Trang 4

i) Đường cao thứ 3 trong 1

j) Đường kính qua trung điểm 1 dây không qua

tâm  đường kính dây cung

k) Tiếp tuyến bán kính đi qua tiếp điểm

l ) 2 cạnh của góc nội tiếp chắn nửa đường tròn

31 ) CM 3 điểm thẳng hàng

a) ABC 1800  A, B, C thẳng hàng

b) AB m

AC m

 A, B, C thẳng hàng

c) AB n

 

  A, B, C thẳng hàng

d) xAB xAC  A, B, C thẳng hàng

e) Định lý về các đường đồng quy trong 1 

f) Đường tròn (O) có AB là đường kính  A, O,

B thẳng hàng

g) Đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc nhau tại A 

O, A, O’ thẳng hàng

32) CM 4 điểm nằm trên 1 đường tròn

a) CM 4 điểm cách đều 1 điểm nào đó

b) CM 4 điểm là 4 đỉnh của hình thang cân, hcn,

h.vuông

c) CM là đỉnh của tứ giác có tổng 2 góc đối bằng

1800

d) 2 điểm M, N cùng nhìn đoạn AB dưới 1 góc

vuông

e) 2 điểm M, N cùng nhìn đoạn AB dưới 1 góc 

HÌNH 10 33) Quy tắc hình bình hành

AB AD AC

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

34) Quy tắc ba điểm: AB BC AC

  

35) Quy tắc trừ:              AB               AC              CB

36) I là trung điểm AB   IA IB                                          0

37) G là trọng tâm ABCGA GB GC                                                           0

38) Hai vectơ bằng nhau: u x y u x y( ; ), ( ; ) , , ,

, ,

,

x x

u u

y y

 

39) Toạ độ của vt: Cho A(xA;yA) và B(xB;yB)

AB =(xB-xA ; yB-yA)

40) Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB:

A(xA;yA), B(xB;yB)

xI=

2

xx

, yI =

2

yy

41) Toạ độ trọng tâm G(xG ;yG ) của ABC

xG =

3

xxx

, yG =

3

yyy

42) Tích vô hướng của hai véctơ

a b a b   cos( , )a b 

43) Tam giác ABC

2

AB ACABACBC

 

44) Biểu thức toạ độ của tích vô hướng

a( ; )a a và b1 2 ( ; )b b1 2

a b a b   1 1a b2 2

45) Độ dài của vectơ

aaa

46) Góc giữa hai vectơ

Cos( ,a b ) = .

a b

a b

 

  = 2 1 12 2 22 2

a b a b

47) Khoảng cách giữa hai điểm

(x Bx A) (y By A)

48) Định lý Cô sin

a2 = b2 + c2 -2bc cosA

b2 = a2 + c2 -2ac cosB

c2 = a2 + b2 -2ab cosC

49) Độ dài đường trung tuyến

ma =

4

bca

mb =

4

acb

,

4

m A

M

Trang 5

mc =

4

abc

R

51) Diện tích tam giác

c

a b A

a) S = 1

2ab sinC =

1

2bc sinA =

1

2ac sinB,

b) S =

4

abc

R ,

c) S = pr,

d) S = p p a p b p c(  )(  )(  )

Trong đó p =

2

a b c 

,

r là bán kính đường tròn nội tiếp

R là bán kính đường tròn ngoại tiếp

52) Phương trình tham số của đường thẳng

0 1

 qua M0(x0;y0) và nhận u( ; )u u1 2 làm vtcp

( u song song hoặc trùng )

53)Phương trình tổng quát của đường thẳng

a(x –x0) +b(y –y0) = 0

 qua M0(x0;y0) và nhận ( ; )n a b làm vtpt

( n vuông góc với )

54) Vtcp u  n nên u=(c;d)  n=( -d;c)

55) Góc giữa hai đường thẳng

1: a1x +b1y +c = 0

2

 : a2x +b2y +c = 0 cos

=

1 2

cos( ; )n n  =

1 2

n n

n n

 

  = 2 1 22 1 22 2

a a b b

Trong đó n 1( ; )a b1 1

, n2 ( ; )a b2 2

Chú ý: a)  1 2  n1 n2

 

a a1 2b b1 2 0 b)1: k x m1  1 và 2: k x m2  2

  1 2  k k 1 2 1

56) Khoảng cách từ điểm M 0 đến đường thẳng

d ( M0;) = ax0 2by0 2 c

57)Phương trình đường tròn tâm I(a;b) bán kínhR

(x –a)2 + (y –b)2 = R2

58) Phương trình đường tròn tâm I(a;b) bán kính

R = a2b2 c, điều kiện a2 b2 c0

x2y2 2ax 2by c 0

59) Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C)

tâm I(a;b) Gọi  là tiếp tuyến với (C) tại M0 (C) (x0 –a)(x –x0) + (y0 –b)(y –y0) = 0

60) Phương trình đường elip

M(x;y)( E)

ab

Trong đó b2 = a2 –c2

5

Trang 6

61/ Chứng minh hai đường thẳng //

C1 : Dùng các quan hệ song song đã biết trong mặt phẳng.

C2 : Chứng minh chúng phân biệt và cùng // với một đường thẳng thứ ba

C3 : Dùng định lý giao tuyến:

C4 : Dùng định lý giao tuyến:

C5 : Dùng định lý giao tuyến:

c

b

a

a, b phân biệt & a // c, a // c  a // b

(P) // (Q), ( ) ( )RPa R, ( ) ( ) Q  b a // b

b a

Q P

(P) // a, (Q) // a, ( ) ( )PQ  a a // b

Q P

b a

a // b, (P) qua a, (Q) qua b,( ) ( )PQ 

  // a,  // b hoặc  trùng với a hoặc b

P

Q

b a

P

Q

b a R

Q

P

6

Trang 7

C6 : Dùng định lý giao tuyến:

62/ Chứng minh đường thẳng // với mặt phẳng

C1 : CM đường thẳng không nằm trong mặt phẳng và // với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng.

C2 : Dùng hệ quả:

C3 : Dùng hệ quả:

63/ Chứng minh hai mặt phẳng song song.

C1 : Chứng minh mặt phẳng này chứa hai đường thẳng cắt nhau // với mặt phẳng kia.

C2 : Chứng minh chúng phân biệt và cùng vuông góc với một đường thẳng

( )

aP , b( )P , a // b ,  a //( )P

b

a

P

a Q

P

(P) // (Q), a( )Q  a //( )P

H

b

a

P

( )

aP , ( )Pb a b,   a //( )P

b P

a

Q

a // (P), (Q) qua a, ( ) ( )PQb  a // b

P

b a Q

a bQ , a cắt b, a // (P) và b // (P)  ( )P //( )Q

P

a

Q

( )P , ( )Q phân biệt, ( )Pa Q, ( )a ( )P //( )Q

7

Trang 8

C3 : Dùng hệ quả: Hai mặt phẳng phân biệt và cùng // với một mặt phẳng thứ ba thì // với nhau

64/ Chứng minh hai đường thẳng vuơng gĩc.

C1 : Dùng các quan hệ vuơng gĩc đã biết trong mặt phẳng.

C2 : abgĩc( ; ) 90a b  o.

C3: Dùng hệ quả:

C4: Dùng hệ quả:

C5 : Dùng hệ quả:

C6 : Sử dụng định lí ba đường vuơng gĩc.

C7: Dùng hệ quả: Nếu một đường thẳng vuơng gĩc với hai cạnh của một tam giác thì vuơng gĩc với cạnh cịn lại của

tam giác

65/ Chứng minh đường thẳng vuơng gĩc mặt phẳng.

C1 : Dùng định lý: Đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng khi nĩ vuơng gĩc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong

mặt phẳng

C2 : Dùng hệ quả: Cho hai đường thẳng // nếu đường thẳng này vuơng gĩc với mặt phẳng thì đường thẳng kia cũng

vuơng gĩc với mặt phẳng

C3 : Dùng hệ quả: Cho hai mặt phẳng vuơng gĩc theo giao tuyến b, nếu đường thẳng a nằm trong mẵt phẳng này

vuơng gĩc với giao tuyến b thì đường thẳng a cũng vuơng gĩc với mặt phẳng kia

b// c , aba c

a c

b

( ) ( )

a

b

P

a

P

b

( ) ( )

a song song P

a b

BC AC

  

c

a

b

P

b, c cắt nhau , ,b c( )P , ab a, ca( )P

P

b a

a// b, b( )Pa( )P

Q

P

b a

8

Trang 9

C4 : Dùng hệ quả: Nếu hai mặt phẳng cắt nhau cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến của hai mặt phẳng

này cũng vuông góc với mặt phẳng thứ ba đó

66/ Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc

C1 : Chứng minh góc giữa chúng là một vuông.

C2 : Dùng hệ quả:Cho hai mặt phẳng vuông góc với nhau nếu có một đường thẳng nằm trong mặt phẳng này vuông góc với mặt phẳng kia

67/ Góc của hai đường thẳng

68/ Góc của hai mặt phẳng

( ) ( )

( ) ( ),

P

( ) ( )

( ) ( )

( ) ( ) ( ),( )P ( )P P

  

x

O

 ( ) ( )   , Ox ( ), Ox , Oy( ), Oy 

Khi đó:

góc (( );( ))  góc ( ;Ox Oy)xOy   : 0 90o

 ( ) ( )   90o

( ) ( ) ( )

a a

 Chọn điểm O tuỳ ý

 Dựng qua O : a’ // a; b’ // b

Góc (a,b) = góc (a’,b’) = AOB

 Thường chọn điểm O  a hoặc O

 b

b' a'

B

A

O b

a

 = ( ; )a b

 Chọn điểm O thuộc giao tuyến của  và 

 Dựng qua O : OA ( )

OA

 

OB

 

 Góc ( , )  = Góc (OA OB = AOB , ) 

Chú ý: * 0 90o

* Nếu 90o

  thi chọn góc ( ; ) 180   o  

B O

A

9

Trang 10

69/ Gúc của đường thẳng và mặt phẳng

Gúc giữa đường thẳng và mặt phẳng là gúc giữa đường thẳng đú và hỡnh chiếu của nú trờn mặt phẳng

70/ Hỡnh choựp tam giaực ủeàu

B

O A

 a

 Chọn điểm A thuộc đường thẳng a

 Dựng qua AB ( ) tại B

 Dựng giao điểm O của a và nếu chưa cú

( OB là hỡnh chiếu của a trờn mặt phẳng ( ))

 Khi đú: Gúc( ;( ))a  = Gúc( OA OB =, )

AOB 

Dựng MH   : d(M, ) = MH

M

H

Dựng: MH  ( ), H thuộc ( ) ta có: d(M,( )) = MH

M

H

Chọn điểm M trên  1 , dựng MH   2

( H thuộc  2 ) ta có d( 1 , 2 ) = MH

//

12

2

1

M

H

Chọn điểm M thuộc  , dựng MH   ( H thuộc ( )), ta có d( ,( )) = MH

 // ( )

H M

Ta có: d(( ),()) = d( ,( )) = MH

(M thuộc  , MH  ( ), H thuộc  )

( ) // (),  chứa trong ( )

H

M

Dựng mặt phẳng ( ) chứa b & ( ) // a

Dựng MH ( ), M thuộc a, H thuộc ( )

Dựng a' trong mặt phẳng ( ), a' // a

đ ờng thẳng a' cắt đ ờng thẳng b tại B

Dựng  qua B và // MH,  cắt a tại A Khi đó: d(a,b) = d(a,( ))

= d(M,( )) = MH = AB

a và b chéo nhau

B

A

H

M

a' b

a

Khoảng cỏch từ một điểm

đến một đường thẳng Khoảng cỏch từ một điểmđến một mặt phẳng

Khoảng cỏch giữa hai

đường thẳng song song

Khoảng cỏch giữa mặt phẳng và đường thẳng //

song song

Khoảng cỏch giữa hai

mặt phẳng song song

Khoảng cỏch giữa hai Đường thẳng chộo nhau

h

I

C A

H S

Trang 11

Hình chóp tam giác đều:

 Đáy là tam giác đều

 Các mặt bên là những tam giác cân

Đặc biệt: Hình tứ diện đều có:

 Đáy là tam giác đều

 Các mặt bên là những tam giác đều

 Cách vẽ:

 Vẽ đáy ABC  Vẽ trung tuyến AI

 Dựng trọng tâm H  Vẽ SH  (ABC)

 Ta có:

 SH là chiều cao của hình chóp

 Góc giữa cạnh bên và mặt đáy là: SAH  .

 Góc mặt bên và mặt đáy là: SIH 

71/ Hình chóp tứ giác đều

Hình chóp tứ giác đều:

 Đáy là hình vuông

 Các mặt bên là những tam giác cân

 Cách vẽ:

 Vẽ đáy ABCD

 Dựng giao điểm H của hai đường chéo AC & BD

 Vẽ SH  (ABCD)

 Ta có:

 SH là chiều cao của hình chóp

 Góc giữa cạnh bên và mặt đáy là: SAH  .

 Góc mặt bên và mặt đáy là: SIH 

72/ Hình chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy

.

D A

S

B

S

D A

S

 SA  (ABC)

 Góc giữa cạnh bên SB và mặt đáy là: SBA 

 Góc giữa cạnh bên SC và mặt đáy là: SCA 

 SA  (ABCD)

 Góc giữa cạnh bên SB và mặt đáy là: SBA 

 Góc giữa cạnh bên SC và mặt đáy là: SCA 

 Góc giữa cạnh bên SD và mặt đáy là: SDA 

11

Ngày đăng: 10/01/2014, 01:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

9) Hình chữ nhật:      Diện tích S - Kiến thức hình học (lớp 9 12)   châu minh kim
9 Hình chữ nhật: Diện tích S (Trang 1)
HÌNH CƠ BẢN - Kiến thức hình học (lớp 9 12)   châu minh kim
HÌNH CƠ BẢN (Trang 1)
14) Hình bình hành - Kiến thức hình học (lớp 9 12)   châu minh kim
14 Hình bình hành (Trang 2)
13) Hình thang - Kiến thức hình học (lớp 9 12)   châu minh kim
13 Hình thang (Trang 2)
70/ Hình chóp tam giác đều - Kiến thức hình học (lớp 9 12)   châu minh kim
70 Hình chóp tam giác đều (Trang 10)
71/ Hình chóp tứ giác đều - Kiến thức hình học (lớp 9 12)   châu minh kim
71 Hình chóp tứ giác đều (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w