Thiết kế giao diện phần mềm
Trang 1Thiết kế Giao diện QUẢN LÝ NHÀ HÀNG KHÁCH SẠN
Version 1.2
Sinh viên thực hiện:
10520061 – Phan Văn Tâm
10520128 – Huỳnh Ngọc Hiệp
10520130 – Nguyễn Văn Sinh
10520135 – Nguyễn Tấn Hoan
Trang 2Bảng ghi nhận thay đổi tài liệu
28/12/2013 1.0 Thiết kế các màn hình chính Cả nhóm
29/12/2013 1.1 Thiết kế các màn hình phụ Cả nhóm
30/12/2013 1.2 Tổng hợp và kiểm tra Cả nhóm
Trang 41 Danh sách các màn hình
1 Màn hình Menu chính Giao diện trang chủ của hệ thống
2 Tab Hệ Thống Gồm các chức năng của hệ thống như đăng nhập, đăng
xuất, quản lý người dùng …
3 Tab Quản Lý Gồm các chức năng quản lý như thuê phòng, trả phòng,
quản lý phòng …
4 Tab Danh Mục Gồm các chức như: danh mục loại phòng, danh mục
thiết bị …
5 Tab Báo Cáo Gồm các chức năng báo cáo
6 Tab Trợ Giúp Gồm các chức năng trợ giúp
7 Màn hình Đăng Nhập Người dùng đăng nhập vào hệ thống
8 Màn hình Đổi Mật Khẩu Cho người dùng thay đổi mật khẩu đăng nhập
9 Màn hình Người Dùng Quản lý dùng để quản lý danh sách người dùng của hệ
thống
10 Màn hình Thuê Phòng Nhân viên dùng lập phiếu thuê phòng
11 Màn hình Trả Phòng Nhân viên dùng lập phiếu trả phòng
12 Màn hình Đăng Ký Đăng ký phòng trước
18 Màn hình Bảng Kê Đặt Tiệc Danh sách các đặt tiệc mà khách hàng sử dụng
19 Màn hình Loại Phòng Danh sách các loại phòng của khách sạn
20 Màn hình Loại Dịch Vụ Danh sách các loại dịch vụ của khách sạn
21 Màn hình Thiết Bị Danh sach thiết bị được phục vụ trong khách sạn
22 Màn hình Loại Đặt Tiệc Danh sách các loại đặt tiệc
23 Màn hình Tình Trạng Phòng Danh sách các loại tình trạng phòng
24 Màn hình Đơn Vị Danh sách các đơn vị tính sử dụng ở khách sạn
25 Màn hình Món Ăn Danh sách các món ăn được phục vụ ở khách sạn
26 Màn hình Báo Cáo Doanh Thu Lập báo cáo doanh thu
27 Màn hình Quy Định Quy định trong khách sạn
28 Màn hình liên hệ Liên hệ hệ thống và khách sạn
2 Mô tả chi tiết mỗi màn hình
2.1 Màn hình Menu chính
Trang 5 Mô tả các đối tượng trên màn hình
1 tabControlMe
nu
DevComponents.DotNetBar.TabControl
Chứa các button chức năng của chương trình
2 tabItemHeTho
ng
DevComponents.DotNetBar.TabItem
Chứa các button chức năng Hệ Thống
3 tabItemQuanL
y
DevComponents.DotNetBar.TabItem
Chứa các button chức năng Quản Lý
4 tabItemDanh
Muc
DevComponents.DotNetBar.TabItem
Chứa các button chức năng Danh Mục
5 tabItemBaoCa DevComponents.D Chứa các button chức
Trang 6o otNetBar.TabItem năng Báo Cáo
6 tabItemTroGi
up
DevComponents.DotNetBar.TabItem
Chứa các button chức năng Trợ Giúp
7 listView System.Windows
Forms.ListView
Chứa danh sách các phòng trong khách sạn
Trạng thái của phòng được thể hiện bằng các hình ảnh
8 imageList System.Windows
Forms.ImageList
Chứa hình ảnh các trạng thái của phòng
Mô tả nguồn dữ liệu được sử dụng cho màn hình
STT Tên control Nguồn dữ liệu sử dụng
Trang 72.2 Tab Hệ Thống
Mô tả các đối tượng trên màn hình
1 btDangNhap DevComponents.D
otNetBar.ButtonX
Hiển thị màn hình đăng nhập quyền sử dụng của người dùng vào phần mềm
Hiển thị màn hình đổi mật khẩu người dùng
4 btNguoiDung DevComponents.D
otNetBar.ButtonX
Hiển thị màn hình quản lý người dùng phần mềm
Trang 86 btDichVu DevComponents.D
otNetBar.ButtonX
Hiển thị màn hình quản lý các dịch vụ mà khách hàng thuê phòng sử dụng
7 btDatTiec DevComponents.D
otNetBar.ButtonX
Hiển thị màn hình quản lý đặt tiệc mà khách hàng thuê phòng
Trang 9sử dụng
8 btBangKeDat
Tiec
DevComponents.DotNetBar.ButtonX
Hiển thị màn hình bảng kê đặt tiệc của khách hàng thuê phòng
9 btBangKeDic
hVu
DevComponents.DotNetBar.ButtonX
Hiển thị màn hình bảng kê dịch
vụ của khách hàng thuê phòng2.4 Tab Danh Mục
1 btLoaiPhong DevComponents.D
otNetBar.ButtonX
Hiển thị màn hình quản
lý loại phòng trong khách sạn
Trang 10otNetBar.ButtonX các loại đặt tiệc
5 btTinhTrangP
hong
DevComponents.DotNetBar.ButtonX
Hiển thị màn hình quản
lý các loại tình trạng phòng
2.6 Tab Trợ Giúp
Trang 11STT Tên Kiểu Chức năng Ghi chú
1 btQuyDinh DevComponents.D
otNetBar.ButtonX
Hiển thị màn hình quản
lý các quy định của khách sạn
2 btLienHe DevComponents.D
otNetBar.ButtonX
Hiển thị màn hình thông tin nhóm lập trình phầm mềm
Trang 122.7 Màn hình Đăng Nhập
Mô tả các đối tượng trên màn hình
4 btCancle System.Windows
Forms.Button
Thoát màn hình đăng nhập
Mô tả nguồn dữ liệu được sử dụng cho màn hình
STT Tên control Nguồn dữ liệu sử dụng
1 txtTenDangNhap NGUOI_DUNG TenDangNhap
Mô tả chức năng màn hình
Trang 13Người dùng
Kiểm tra tên và mật khẩu
Nhập tên đăng nhập
Nhập mật khẩu
Phân quyền sử dụng phần mềm
Thông báo đăng nhập không thành công
Đăng nhập thành công
Đăng nhập không thành công
Người dùng
Thông báo Các chức năng được phép sử dụng cho người dùng
2.8 Màn hình Đổi Mật Khẩu
Mô tả các đối tượng trên màn hình
Trang 14 Mô tả nguồn dữ liệu được sử dụng cho màn hình
STT Tên control Nguồn dữ liệu sử dụng
1 txtMatKhauCu NGUOI_DUNG MatKhau
2 txtMatKhauMoi NGUOI_DUNG MatKhau
3 txtMatKhauXacNhan NGUOI_DUNG MatKhau
Trang 15 Mô tả chức năng màn hình
Người dùng
Kiểm tra thay đổi mật khẩu
Thay đổi thành công
Thay đổi mật khẩu không thành công
Người dùng
Thông báo
Nhập mật khẩu xác nhận
Người dùng
Tên đăng nhập
và mật khẩu cũ
Thông báo Lưu thông
tin thay đổi
Trang 162.9 Màn hình Người Dùng
Mô tả các đối tượng trên màn hình
Đưa đến dữ liệu đầu tiên trong
DataGridView
Trang 17Đến dữ liệu kế tiếp đằng sau dữ liệu hiện tại trong DataGridView
Vị trí hiện tại của dữ liệu được chọn trong DataGridView
7 bindingNavig
atorCountItem
System.Windows
Forms.ToolStripLabel
Số lượng dữ liệu trong DataGridView
Đến dữ liệu tiếp theo
dữ liệu được chọn trong DataGridView
Đến dữ liệu cuối cùng trong DataGridView
10 toolStripButto
nThem
System.Windows
Forms.ToolStripButton
Thêm mới một dữ liệu vào cơ sở dữ liệu và hiển thị lên
Xóa một dữ liệu trong
cơ sở dữ liệu và DataGridView
12 toolStripThoat System.Windows
Forms.ToolStripBu
Đóng màn hình quản lýngười dùng
Trang 1813 dataGridView System.Windows
Forms.DataGridView
Hiển thị cơ sở dữ liệu lên màn hình
Gồm có các DataGridViewTextBoxColumn: TenDangNhap, MatKhau và DataGridViewComboBoxColumn: LoaiNguoiDung
Mô tả nguồn dữ liệu được sử dụng cho màn hình
STT Tên control Nguồn dữ liệu sử dụng
1 txtTenDangNhap NGUOI_DUNG MatKhau
3 cmbLoaiNguoiDung LOAI_NGUOI_DUNG MaLoaiNguoiDung
4 dataGridView NGUOIDUNG
LOAI_NGUOI_DUNG
MatKhauTenDangNhapMaLoaiNguoiDung
Trang 19 Mô tả chức năng màn hình
Người dùng
Kiểm tra thông tin người dùng
Nhập tên đăng nhập
Nhập mật khẩu
Thông báo thêm người dùng thành công
Thông báo người dùng đã tồn tại, thêm người dùng không thành công
Người dùng không tồn tại
Người dùng
Tên đăng nhập
và mật khẩu người dùng Thông báo
Lưu người dùng mới
Trang 202.10 Màn hình Thuê Phòng
Mô tả các đối tượng trên màn hình
2 rbCo RadioButton Kiểm tra khách hàng có
đăng ký phòng trước không
3 rbKhong RadioButton Nếu khách hàng không
đăng ký trước, chỉ tới thuê phòng
4 cmbMaDang
Ky
Combobox Nhập mã đăng ký nếu
khách hàng có đăng ký phòng trước theo tên và
Trang 21CMND đã đăng ký
5 cmbMaPhong Combobox Nhập mã phòng thuê
phòng mà khách hàng muốn thuê
8 dateNgayTra DateTimePicker Chọn ngày mà khách
11 btPhong Button Hiển thị màn hình
thông tin danh sách phòng trong khách sạn
12 btKhachHang Button Hiển thị màn hình nhập
thông tin khác hàng thuê phòng
14 bindingNavig
atorMovePrev
iousItem
ToolStripButton Đến dữ liệu kế tiếp
đằng sau dữ liệu hiện tại trong DataGridView
15 bindingNavig
atorPositionIte
m
ToolStripTextBox Vị trí hiện tại của dữ
liệu được chọn trong DataGridView
16 bindingNavig
atorCountItem
ToolStripLabel Số lượng dữ liệu trong
DataGridView
Trang 22ToolStripButton Thêm mới một dữ liệu
vào cơ sở dữ liệu và hiển thị lên
21 toolStripThoat ToolStripButton Đóng màn hình thuê
phòng
22 dataGridView DataGridView Hiển thị cơ sở dữ liệu
lên màn hình
Gồm có các DataGridViewTextBoxColumn: MaPhieuThuePhon
g, MaKhachHang, NgayThue,
NgayTra, SoLuong
và DataGridViewComboBoxColumn: MaPhong
Mô tả nguồn dữ liệu được sử dụng cho màn hình
STT Tên control Nguồn dữ liệu sử dụng
Trang 231 txtmaPhieuThuePhong PHIEU_THUE_PHONG MaPhieuThuePhong
2 cmbMaDangKy DANG_KY_THUE_PHONG MaDangKy
4 cmbMaKhachHang KHACH_HANG MaKhachHang
5 dateNgayThue PHIEU_THUE_PHONG NgayThue
6 dateNgayTra PHIEU_THUE_PHONG NgayTra
7 numSoLuong PHIEU_THUE_PHONG SoLuong
8 dataGridView PHIEU_THUE_PHONG
DANG_KY_THUE_PHONGPHONG
KHACH_HANG
MaPhieuThuePhongMaDangKy
MaPhongMaKhachHangNgayThue NgayTra SoLuong
Trang 24 Mô tả chức năng màn hình
Người dùng
Xử lý đặt phòng trước
Xác nhận thông
tin đặt
phòng trước
Có đặt phòng trước
Không đặt
phòng trước
Xác nhận có đặt phòng trước
Không đúng
thông tin đặt trước
Danh sách khách hàng đặt phòng trước
Kiểm tra lại thông tin đặt trước
Thông tin đặt phòng trước
Kiểm tra
Sai thông tin đặt trước
Xác nhận đúng thông tin đặt trước
Đúng thông tin khách hàng đặt trước
Hiển thị thông tin đặt phòng trước
Người dùng Load thông
tin đặt trước
Nhập thông tin phiếu thuê phòng
Nhập thông tin
Xử lý thuê phòng
Xử lý
Xử lý
Thông báo thuê phòng thành công Thông báo sai
thông tin thuê phòng Sai thông tin
Thông báo
Thông báo
Lưu thông tin
Danh sách khách hàng thuê phòng
Lưu thông tin khách hàng
Xử lý cập nhật thông tin
Xử lý thoát
Chọn chức năng cập nhật
Chọn chức năng thoát
Danh sách phòng
Thông tin phòng
Trang 252.11 Màn hình Trả Phòng
Mô tả các đối tượng trên màn hình
2 cmbMaPhong Combobox Chọn mã phòng
màkhách hàng muốn trả phòng
3 btMaphong Button Hiển thị màn hình
5 btKhachHang Button Hiển thị màn hình
thông tin khách hàng thuê phòng
6 txtNguoiThan Textbox Nhập tên người thanh
Trang 26và hiển thị lên cmbMaDichVu
11 btDichVu Button Hiển thì màn hình dịch
vụ, tiền đặt tiệc và tiền sự cố phòng (Nếu có)
17 bindingNavig
atorMoveFirst
ToolStripButton Đưa đến dữ liệu đầu
tiên trong
Trang 27Item DataGridView
18 bindingNavig
atorMovePrev
iousItem
ToolStripButton Đến dữ liệu kế tiếp
đằng sau dữ liệu hiện tại trong DataGridView
19 bindingNavig
atorPositionIte
m
ToolStripTextBox Vị trí hiện tại của dữ
liệu được chọn trong DataGridView
ToolStripButton Thêm mới một dữ liệu
vào cơ sở dữ liệu và hiển thị lên
Trang 28an, MaPhong, NgayThanhToan
và ThanhTien
Mô tả nguồn dữ liệu được sử dụng cho màn hình
STT Tên control Nguồn dữ liệu sử dụng
1 txtMaPhieuTraPhong PHIEU_TRA_PHONG MaPhieuTraPhong
3 cmbTenKhachHang KHACH_HANG TenKhachHang
4 txtNguoiThanhToan PHIEU_TRA_PHONG NguoiThanhToan
5 txtSoNgayThue PHIEU_TRA_PHONG SoNgayThue
6 cmbMaDichVu BANG_KE_DICH_VU MaDichVu
7 cmbMaDatTiec BANG_KE_DAT_TIEC MaDatTiec
8 numThanhTien PHIEU_TRA_PHONG ThanhTien
9 dataGridView PHIEU_TRA_PHONG
PHONGBANG_KE_DICH_VUBANG_KE_DAT_TIEC
MaPhieuTraPhong MaPhong
NgayThanhToanTenNguoiThanhToanThanhTien
Mô tả chức năng màn hình
Trang 29Người dùng
Bảng kê dịch vụ
Bảng kê đặt tiệc
Danh sách khách hàng thuê phòng
Danh sách phòng
Thông tin phòng
Hiển thị thông tin khách hàng
Hiển thị bảng kê dịch vụ
Hiển thị bảng kê đặt tiệc
Tính tiền phòng Tính
Thông tin
DV Thông tin ĐT
Thông tin KH
Tổng tiền dịch vụ
Tổng tiền đặt tiệc
Thông báo trả phòng thành công
Thông báo thiếu thông tin trả phòng
Người dùng
Thành
công
Thông báo Thông báo
Danh sách trả phòng
Lưu
Xử lý xóa phiếu trả phòng
Xử lý cập nhật
Thoát màn hình
Trang 30 Mô tả các đối tượng trên màn hình
1 txtMaDangKy TextBox Hiên thị mã đăng ký Được tạo tự động
Trang 319 bindingNavig
atorMovePrev
iousItem
ToolStripButton Đến dữ liệu kế tiếp
đằng sau dữ liệu hiện tại trong DataGridView
10 bindingNavig
atorPositionIte
m
ToolStripTextBox Vị trí hiện tại của dữ
liệu được chọn trong DataGridView
ToolStripButton Thêm mới một dữ liệu
vào cơ sở dữ liệu và hiển thị lên
17 toolStripThoat ToolStripButton Đóng màn hình đăng
Trang 32ký phòng
18 dataGridView DataGridView Hiển thị cơ sở dữ liệu
lên màn hình
Gồm có các DataGridViewTextBoxColumn: MaDangKy, TenKhachHang, CMND,
NgayDangKy, NgayNhan và DataGridViewComboBoxColumn: MaPhong
Mô tả nguồn dữ liệu được sử dụng cho màn hình
STT Tên control Nguồn dữ liệu sử dụng
1 txtMaDangKy DAT_KY_THUE_PHONG MaDangKy
2 txtTenKhachHang DAT_KY_THUE_PHONG TenKhachHang
5 dateNgayDangKy DAT_KY_THUE_PHONG NgayDangKy
6 dateNgayNhan DAT_KY_THUE_PHONG NgayNhan
7 dataGridView DAT_KY_THUE_PHONG
PHONG
MaDangKyTenKhachHangCMND
MaPhongNgayDangKyNgayNhan
Mô tả chức năng màn hình
Trang 33Người dùng
Xử lý thêm
Xử lý cập nhật
Xử lý xóa
Xử lý thoát
Danh sách khách hàng đặt phòng trước
Nhập
Yêu cầu đặt phòng Yêu cầu
Thông báo phòng không còn trống
Thông báo phòng trống
Lưu
Lưu Lưu
Người dùng Thông báo
Thông báo
Trang 342.13 Màn hình Phòng
Mô tả các đối tượng trên màn hình
1 txtMaPhong TextBox Hiển thị mã phòng Được tạo tự động
2 txtTenPhong TextBox Nhập tên phòng
7 bindingNavig ToolStripButton Đến dữ liệu kế tiếp
Trang 35ToolStripTextBox Vị trí hiện tại của dữ
liệu được chọn trong DataGridView
ToolStripButton Thêm mới một dữ liệu
vào cơ sở dữ liệu và hiển thị lên
15 toolStripThoat ToolStripButton Đóng màn hình phòng
16 dataGridView DataGridView Hiển thị cơ sở dữ liệu
lên màn hình
Gồm có các DataGridViewTextBoxColumn:, MaPhong, TenPhong, GhiChu
và DataGridViewCom
Trang 36boBoxColumn: LoaiPhong, LoaiTinhTrangPhong
Mô tả nguồn dữ liệu được sử dụng cho màn hình
STT Tên control Nguồn dữ liệu sử dụng
3 cmbMaLoaiPhong LOAI_PHONG MaLoaiPhong
4 cmbLoaiTinhTrangPhong TINH_TRANG_PHONG MaLoaiTinhTrangPhong
6 dataGridView PHONG
LOAI_PHONGTINH_TRANG_PHONG
MaPhong TenPhongMaLoaiPhongMaLoaiTinhTrangPhongGhiChu
Mô tả chức năng màn hình
Trang 37Người dùng
Xử lý thêm
Xử lý cập nhật
Xử lý xóa
Xử lý thoát
Thông tin phòng
Nhập
Yêu cầu thêm phòng mới Yêu cầu
Thông báo thêm thất bại
Thông báo thêm thành công
Sai thông tin
Đầy đủ thông tin
Lưu
Lưu Lưu
Người dùng Thông báo
Thông báo
Danh sách loại tình trạng phòng Thông tin
TTP
Trang 382.14 Màn hình Khách Hàng
Mô tả các đối tượng trên màn hình
4 txtDichChi TextBox Nhập địa chỉ
5 txtDienThoai TextBox Nhập điện thoại
7 bindingNavig
atorMovePrev
iousItem
ToolStripButton Đến dữ liệu kế tiếp
đằng sau dữ liệu hiện tại trong DataGridView
8 bindingNavig
atorPositionIte
ToolStripTextBox Vị trí hiện tại của dữ
liệu được chọn trong
Trang 39ToolStripButton Thêm mới một dữ liệu
vào cơ sở dữ liệu và hiển thị lên
Mô tả nguồn dữ liệu được sử dụng cho màn hình
STT Tên control Nguồn dữ liệu sử dụng
1 txtMaKhachHang KHACH_HANG MaKhachHang
Trang 402 txtTenKhachHang KHACH_HANG TenKhachHang
5 txtDienThoai KHACH_HANG DienThoai
6 dataGridView KHACH_HANG MaKhachHang
TenKhachHangCMND
DichChiDienThoai
Mô tả chức năng màn hình
Trang 41Người dùng
Xử lý thêm
Xử lý cập nhật
Xử lý xóa
Xử lý thoát
Yêu cầu thêm khách hàng Yêu cầu
Thông báo thêm thất bại
Thông báo thêm thành công
Sai thông tin
Đầy đủ thông tin
Lưu
Lưu Lưu
Người dùng Thông báo
Thông báo
2.15 Màn hình Dịch Vụ
Trang 42 Mô tả các đối tượng trên màn hình
1 txtMaDichVu TextBox Hiển thị mã dịch vụ Được tạo tự động
5 cmbDonVi ComboBox Chứa tất cả các đơn vị
Trang 43Item
tiên trong DataGridView
10 bindingNavig
atorMovePrev
iousItem
ToolStripButton Đến dữ liệu kế tiếp
đằng sau dữ liệu hiện tại trong DataGridView
11 bindingNavig
atorPositionIte
m
ToolStripTextBox Vị trí hiện tại của dữ
liệu được chọn trong DataGridView
ToolStripButton Thêm mới một dữ liệu
vào cơ sở dữ liệu và hiển thị lên
18 toolStripThoat ToolStripButton Đóng màn hình dịch vụ
19 dataGridView DataGridView Hiển thị cơ sở dữ liệu
lên màn hình
Gồm có các DataGridViewTextBoxColumn:, MaDichVu, NgaySuDung, DonGia, SoLuong
và DataGridViewComboBoxColumn: MaDichVu, MaKhachHang,