1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

118 câu trắc nghiệm về fe và hợp chất hay và khó (có đáp án)

9 3,5K 178
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 118 câu trắc nghiệm Fe và hợp chất hay và khó
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

118 câu hỏi và bài tập về Fe và hợp chất Fe có đầy đủ các dạng bài hay gặp trong kì thi đại học cao đẳng

Trang 1

118 CÂU TRẮC NGHIỆM Fe VÀ HỢP CHÁT 1) Một dd chứa b mol H;SO, hoà tan vừa hết a mol Fe thu được khí V lít khi SO, (dktc) va 42,8 g mudi khan Cho biết a :b= 2,5 : 6 Giá trị của V là:

2) Cho khi CO khit hoan toan dén Fe mot hén hgp gdm: FeO, Fe203, Fe3O, thay c6 4,48 lít CO; (đktc) thoát ra

Thể tích khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:

3) Câu nao đúng trong các câu sau?

A) Thép là hợp kim của Fe với C trong đó cacbon chiếm 2 đến 5% về khối lượng

B) Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hóa các tạp chất (C, Si, Mn, S, P ) thành oxit nhằm giảm hàm lượng

của chúng

C) Gang là hợp kim của Fe với C trong đó cacbon chiếm 5 đến 10% về khối lượng

D) Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt bằng các chất khử như CO, H;, AI ở nhiệt độ cao 4) Cho Fe dư vào dung dịch H;SO; đặc nóng thu được 6,72 lít khí (đktc), sau khi kết thúc ta thu được muối sunphat có khối lượng:

5) Khi cho dung dịch muối Fe (II) vào dung dịch kiểm, có mặt không khí đến khi các phẩn ứng xẩy ra hoàn

toàn thu được hợp chất:

6) Cho hỗn hợp bột AI, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO;); và AgNO: Sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

A) AI, Cu, Ag B) AI, Fe, Ag C) Fe, Cu, Ag D) AI, Fe, Cu

7) Khi nung quặng Xiđerit ta thu được khí đó là:

8) Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO; và b mol FeS› trong bình kín chứa không khí (dư) Sau khi các

phần ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe;O; và hỗn hợp khí

Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng,

lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể)

9) Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl› và CuCl›; Khối lượng chất rắn sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan Tổng khối lượng các muối trong X là

10) Hòa tan hết 0,2 mol bột sắt trong dung dịch H;SO/ loãng thu được dung dịch X, làm bay hơi dung dịch X thu được 55,6 gam chất rắn Y Công thức của Y là:

11) Cho m gam hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe;O, có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO;

dư thu được 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, NO; có tỉ khối so với H; là 20,143 Giá trị của m là:

A) 46,08 gam B) 34,88 gam C) 36,45 gam D) 21,74 gam

12) Cho hỗn hợp x gồm 5,6 gam Fe và 7,2 gam FeO tác dụng với dung dịch chứa 25,5 gam AgNO: sau khi

phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn thu được là:

13) Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCI 20%, thu được dung

dịch Y Nông độ của FeCl; trong dung dịch Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgC]; trong dung dịch Y là (Cho H = 1; Mg = 24; Cl = 35,5; Fe = 56):

14) Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe;O; và Cu vào dung dịch HCI dư Sau khi các phẩn ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn không tan còn lại là 6,4 gam Phân trăm khối lượng của Fe:O, trong hỗn hợp là:

15) Cho day céc chat: Fe, FeO, FexO3, Fe(OH)2, Fe(OH) Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch HNO; loãng giải phóng sản phẩm khí chứa nitơ là:

Trang 2

16) Day các ion xếp theo chiều giảm dân tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe*/Fe?* đứng trước cặp

Ag*/Ag):

A) Ag*, Cu*, Fe**, Fe”, B) Fe**, Ag*, Cu**, Fe** C) Fe**, Cu**, Ag*, Fe”* D) Ag’, Fe**, Cu**, Fe’* 17) Phương pháp luyện thép nào sau đây có thể luyện được loại thép có chất lượng cao?

A) Phương pháp là điện B) Phương pháp là điện và phương pháp lò thổi oxi

18) Khử hoàn toàn 0,1 mol Fe,O, bằng khí CO ở nhiệt độ cao thấy tạo ra 0,3 mol CO; Công thức oxit sắt là:

19) Để khử ion Fe” trong dung dịch thành ion Fe?" có thể dùng một lượng dư:

A) kim loại Cu B) kim loai Mg C) kim loai Ba D) kim loai Ag

20) Quặng Manhetit có thành phần chính là:

21) Khử 3,48 gam oxit kim loại M cần 1,344 lít H; (đktc) Toàn bộ lượng kim loại M thu được đem hòa tan hết trong dung dịch HCI dư thu được 1,008 lít H; (đktc) Kim loại M là:

22) Cho hỗn hợp X gồm 0,03 mol Al va 0,05 mol Fe tac dung vdi 100 ml dung dịch X chứa AgNO; và Cu(NO;); Sau phản ứng thu được 8,12 gam chất rắn A gôm 3 kim loại Hoà tan A trong HCI dư thu được 0,672 lít H; (đktc) Nông độ mol của dung dịch AgNO; và Cu(NO;); trong dung dịch X là:

A) 0,5 M và 0,3M B) 0,3 M và 0,6M C) 0,25 M và 0,4M D) 0,3 M va 0,5 M

23) Cho 1,4 gam Fe vao dung dich AgNO; du, sau khi phan ứng kết thúc ta thu được muối sắt có khối lượng:

24) Nhận định nào sau đây không đúng?

A) Sắt tan được trong dung dịch MgCl; B) Sắt tan được trong dung dịch FeCl;

€) Sắt tan được trong dung dịch CuC]; D) Đồng tan được trong dung dịch FeCl;

25) Cho 2,8 gam Fe vào dung dịch HNO; dư (giải phóng khí N,Oy), sau khi kết thúc phần ứng, cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lương:

A) Không xác định được do không biết khí thoát ra B) 12,1 gam

26) Cho mét luéng khi CO di qua dng stf dung m gam Fe20; nung n6ng Sau mot thdi gian thu được 6,96 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe;O;, Fe;O, Hoà tan hết X bằng HNO; đặc nóng thu được 2,912 lít NO; (đktc) Giá trị của m là:

27) Hòa tan 40,8 gam hỗn hợp Fe và FeO trong dung dịch H;SO; loãng vừa đủ, sau đó làm bay hơi dung dịch thì thu được 166,8 gam tinh thể ngậm nước FeSO,.7H;O Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp là:

28) Nhúng một lá kẽm vào dung dịch FeCl›s, sau một thời gian lấy thanh kẽm ra khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy

khô, thấy khối lượng thanh kẽm:

A) Giảm B) Không đổi C) Tăng không đáng kể D) Tăng

29) Hoà tan hết m gam Fe bằng 400 ml dung dich HNO; 1M Sau khi phản ứng xắẳy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 26,44 gam chất tan và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:

30) Cần vừa đủ 2,1 lít khí Cl, (dktc) để clo hóa hoàn toàn 45 gam hỗn hợp bột Cu và Fe Hàm lượng Fe trong hỗn hợp là:

31) Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe;O; và Fe;O, phản ứng hết với dung dịch HNO; loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là

32) Hoa tan a gam hỗn hợp Cu và Fe (trong đó Fe chiếm 30% về khối lượng) bằng 50 ml dung dịch HNO; 63% (d = 1,38 gam/ml) Sau khi phan ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn X cân nặng 0,75a gam, dung dịch Y và 6,014 lít hỗn hợp khí NO và NO; (đktc) Cô cạn dung dịch Y thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

A) 75,150 gam B) 37,575 gam C) 49,475 gam D) 62,275 gam

Trang 3

33) Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không khí), thu

được hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCI, giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O; (ở đktc) Giá trị của V là

34) Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe;O, và Fe;O; (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe;O;), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCI IM Giá trị của V là

35) Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH);, Fe(OH);, Fe:O;¿, FezO¿;, Fe(NO¿);, Fe(NO;);, FeSO¿, Fez(SO,)s, FeCO; lần lượt phản ứng với HNO; đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:

36) Trong số các kim loại: AI, Fe, Cu, Zn, Ba, Ni kim loại không tác dụng với HNO: đặc nguội và H;SO;¿ đặc nguội là:

37) FeO tác dụng với axit HNO; loãng nóng giải phóng khí NO, tổng hệ số vế trái của phương trình phản ứng là:

38) Cho m gam một phoi bào Fe ra ngoài không khí sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp gồm (Fe, FeO, Fe;O¿, Fe:O,) Hoà tan hỗn hợp này bằng dung dịch HNO; dư thu được 3,36 lít khí ÑO(đktc) Giá trị của m là: A) 13,32 gam B) 12,36 gam C) 10,92 gam D) 10,08 gam

39) Một hỗn hợp gồm: Fe, Cu, AI tác dụng với khí Clo dư, sản phẩm thu được là:

A) FeCl3, CuCl; va AICI B) FeCh, CuCl va AICI

40) Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H;SO; loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V mÏ dung dịch KMnO, 0,5M Giá trị của V là:

41) Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO¿, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO;) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H; bằng 19 Giá trị của V là (cho H = 1, N= 14, O= 16, Fe = 56, Cu = 64)

42) Phát biểu nào sau đây không đúng?

A) Gang là hợp chất của Fe và C B) Hàm lượng cacbon trong gang nhiễu hơn trong thép C) Gang trắng chứa ít các bon hơn gang xám D) Gang là hợp kim Fe-c và một số nguyên tố khác 43) Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe;O; (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phẩn ứng xẩy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH); thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là

44) Nung 8,96 gam Fe trong không khí được hỗn hợp A gồm FeO, Fe;O; và Fe;O¿ Để hòa tan hoàn toàn A cần tối thiểu 0,5 lít dung dịch HNO; IM, thoát ra V lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của V là:

A) 0,336 lít B) 0,672 lit C) 0,56 lit D) 0,448 lit

45) C6 4 dung dich riéng biét: a) HCI, b) CuCh, c) FeCl, d) HCl có lẫn CuCl; Nhúng vào mỗi dung dịch một

thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là:

46) Thêm NH; từ từ đến dư vào dung dịch chứa 0,01 mol CuC]; và 0,01 mol FeCl;, sau khi phản ứng kết thúc thu được kết tủa có khối lượng là:

47) Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và FeS tan hoàn toàn trong dung dịch HCI cho hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H; bằng 9 Phần trăm số mol của FeS trong X là:

48) Oxi hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp Fe, Cu, AI bằng O; thu được (m + 8) gam hỗn hợp 3 oxit Dé hòa tan hết lượng oxit này cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCI 1,25M Giá trị của V là:

Trang 4

49) Hoà tan hoàn toàn 14,5 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn bằng dung dịch HCI dư thu được 6,72 lít khí (đktc) Khối lượng muối clorua thu được sau phản ứng:

A) 35, 8 gam B) 25,16 gam C) 24,28 gam D) 42,36 gam

50) Cần dùng 13,44 lít CO (đktc) để khử hoàn toàn 36 gam hỗn hợp X (gồm a mol FezO; và b mol CuO) Tỉ lệ của a:b là:

51) Hỗn hợp rắn X gôm AI, Fe;O; và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

52) Hòa tan hoàn toàn Fe;O; trong dung dịch H;SO, loãng (dư) được dung dịch X¡ Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X; (trong điều kiện không có không khí) đến khi phẩn ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X¿

chứa chất tan là

A) FeSO/ B) Fes(SO,); và H;SO, C) FeSO, và H;SO, — D) Fez(SO,)s

53) Để hòa tan hoàn toàn một mẫu gang, người ta dùng:

54) Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe**/Fe; Cu’*/Cu; Fe**/Fe**.Cap chất không phản ứng với nhau là:

A) dung dich FeCl, va dung dich CuCh B) Cu va dung dich FeCl

C) Fe va dung dich FeCl D) Fe va dung dich CuCl

55) Cho 28,8 gam hỗn hợp A gồm Fe và Fe;O; tác dụng với dung dịch HCI dư được dung dich B Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dự, lấy kết tủa tạo thành nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 32 gam

chất rắn Số mol Fe:O, trong a là:

56) Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe203, MgO, ZnO trong 500 ml axit H;SO¿ 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là (cho H = 1, O= 16, Mg = 24,

S = 32, Fe = 56, Zn = 65)

57) Thé tich dung dịch HNO; IM (loãng) ít nhất can ding dé hoa tan hoan toan mét hén hợp gồm 0,15 mol Fe

và 0,15 mol Cu là (biết phẩn ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

58) Cho 5,6 gam Fe vào dung dịch AgNO; dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của

m:

59) Cho 0,25 mol FeCl vao dung dich AgNO; du, sau khi kết thúc phẩn ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m:

A) 4.9375 gam B) 98,75 gam C) 49,375 gam D) 9,875 gam

60) Quang Hêmatit có thành phần chính là:

61) Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam AI và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO; IM Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

62) Khi cho bột Cu vào dung dich Fe2(SO,); hién tugng quan sat dudc 1a:

A) Xuất hiện Cu bám lên Fe B) Không có hiện tượng gì

C) Cu tan dần tạo dung dịch màu xanh trong suốt D) Dung dịch không thay đổi màu

63) Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO;);, Fe(OH); và FeCO; trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là:

64) Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Các dd (dung dich) X, Y, Z lần lượt là:

A) FeCla, H;SO;¿ (đặc, nóng), BaC]a B) FeCl;, H;SO¿ (đặc, nóng), BaC]›

€) FeCls, H;SO; (đặc, nóng), Ba(NO;); D) FeCl;, H;SO;¿ (loãng), Ba(NO;);

4

Trang 5

65) Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi

nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là:

66) Khử hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, FezO¿, Fe:O; cần 1,12 lít khí CO (đktc) Khối lượng Fe thu được là:

67) Dẫn khí H; qua ống sứ chứa m gam Fe;O; nung nóng, sau một thời gian thu được 5,2 gam hỗn hợp chất rắn

X gồm 4 chất Hòa tan hoàn toàn X bằng HNO; đặc nóng dư, được 17,584 lít NO; (đktc) Giá trị của m là:

68) Điện phân dung dich CuCl, với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 mI dung dịch NaOH (ở nhiệtđộ thường) Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thayđổi) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là (cho Cu = 64)

69) 6,96 gam Fe;O, tan hét trong dung dich HNO; dư giải phóng 0,224 lít (dktc) khi N,O, duy nhat Công thức của N,O, la:

70) Cho day cdc chat: FeO, Fe(OH)», FeSOy, Fe3O,, Fe2(SO,)3, FesO3 SO chat trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

71) Để thu lay Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol ALO;, b mol CuO, c mol Ag;O), người ta hoà tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO; được dung dịch Y, sau đó thêm (giả thiết hiệu suất các phản ứng đều là 100%):

A) c mol bột Cu vào Y B) 2c mol bột AI vào Y C) c mol bột AI vào Y D) 2c mol bột Cu vào Y 72) Mệnh để không đúng là:

A) Fe khử được Cu”” trong dung dịch

B) Fe có tính oxi hóa mạnh hơn Cu”"

C) Fe” oxi hoá được Cu

D) Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe”, H*, Cu”, Ag”

73) Chọn cặp chất không đông thời tổn tại trong cùng một dung dịch:

A) AgNO; và Fe(NO;); B) CuC]; và Fe(NO;) C) CuCl; va NaNO3 D) AgNO; va Fe(NO3)> 74) Cho luồng khí H; (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, FezO;, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao.Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A) Cu, Fe, Zn, MgO B) Cu, Fe, Zn, Mg C) Cu, FeO, ZnO, MgO D) Cu, Fe, ZnO, MgO

75) Khi hoà tan oxit sắt từ trong dung dịch HCI vừa đủ ta thu được dung dịch chứa:

76) Khir 4,8 gam mét oxit kim loai M cần dùng 2,016 lít H; (đktc) Kim loại thu được hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCI thu được 1,344 lít H; (đktc) Oxit đó là:

77) Cho Cu vào dung dịch FeCl;, hiện tượng quan sát được là:

A) Cu tan dẫn vào dung dịch tạo dung dịch không mau

B) Không có hiện tượng gì

C) Thấy Fe sinh ra bám trên Cu dung dịch có màu vàng nhạt

D) Cu tan dẫn vào dung dịch tạo dung dịch màu xanh lam

78) Cho 5,6 gam bột Fe vào dung dịch chứa 37,4 gam AgNO; Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X

Cô cạn dung dịch x thu được bao nhiêu gam muối khan?

79) Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là:

§0) Số electron độc thân trong các obitan của nguyên tử Sắt (Z = 26) ở trạng thái cơ bản là:

§1) Khử hoàn toàn 0,3 mol một oxit sắt bằng nhôm thu được 0,4 mol AlzO;, công thức của oxit sắt là:

5

Trang 6

A) FezO¿ B) Không xác định được CC) FezO; D) FeO

§2) Cho hỗn hợp X (gồm 23,2 gam Fe;O, và 25,6 gam Cu) tan trong 400 ml dung dịch HCI 2M, phản ứng xong thu được dung dịch Y và chất rắn Z Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO; dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

83) Hon hgp X gồm 3 oxit có số mol bằng nhau: FeO, FezO;, FeyO¿ Cho m gam hỗn hợp X tac dung véi HNO;

dư thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH loãng dư thu được 6,42 gam kết tia Gia tri cia m là:

84) Cho 9,12 gam hén hợp gồm FeO, Fe;O;, Fe:O; tác dụng với dung dịch HCI (dư) Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl; và m gam FeCla Giá trị của m là

85) Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H;SO¿ đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít (ở dktc) khi SO,

(là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất sắt đó là:

86) Cho biết Fe có Z= 26 Hãy chọn cấu hình đúng của ion Fe”:

87) Trong quá trình sản xuất gang, xỉ lò là chất nào sau đây?

§8) Nung m gam Fe trong không khí, sau một thời gian người ta thu được 104,8 gam hỗn hợp chất rắn a gồm 4 chất rắn hòa tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO; dư thu được dung dịch B và 12,096 lít hỗn hợp khí NO và NO; (đktc) có tỉ khối so với Heli là 10,167 Giá trị của m là:

§9) Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại AI, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H;SO;¿ loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H; (ở đktc) Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là

90) Cho a gam Fe tác dụng với O› thu được 75,2 gam hỗn hop A gồm Fe, FeO, FezO;, FeO Cho A tác dụng với H;SO¿ đặc nóng dư thu được 6,72 lít SO; (đktc) Giá trị của a là:

91) Tiến hành hai thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V; lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;

- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V; lít dung dịch AgNO; 0,1M

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Giá trị của Vị so với V› là

A) V, = V> B) Vị =2V¿ C) V, = 5V> D) V, = 10V>

92) Cho bột đồng vừa đủ vào dung dịch FeCl; ta thu được dung dịch chứa:

93) Cho m gam kim loại M tác dụng với dung dịch HCI dư thu được V (lít) khí Hạ Cũng m gam kim loại M cho tác dụng với dung dịch HNO; dư thu được V (lít) khí NO duy nhất Thể tích khí được đo ở cùng điều kiện, tỉ lệ hoá trị của kim loại trong phản ứng với axit HCI và HNO;: là:

94) Trong phản ứng đốt cháy CuFeS; tạo ra sản phẩm CuO, Fe;O; và SO; thì một phân tử CuFeS; sẽ:

A) nhận 12 electron B) nhường 12 electron C) nhan 13 electron D) nhường 13 electron 95) Đung nóng một bình kín có chứa sẵn 11,2 lít CO (đktc) và m gam Fe:O; đến khi kết thúc thì tỉ khối hơi của khí trong bình so với khí CO là 1,457 Giá trị của m là:

96) Cho 4,48 lit khi CO (6 dktc) tir tir di qua Ong sif nung néng dung 8 gam mot oxit sit dén khi phan ting xay

ra hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt và phân trăm thể tích của khí CO; trong hỗn hợp khí sau phan ting 1a (Cho H = 1; C = 12; O= 16; Fe = 56):

A) Fe;O;; 75% B) Fe.03; 65% C) Fe;O4; 75% D) FeO; 75%.

Trang 7

97) Khi nung Fe(OH); đến khối lượng không đổi trong không khí ta thu được sản phẩm là:

A) Fe203 B) Fe;O; và FeO C) FeO và Fe(OH)a D) FeO

98) Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H;SO, đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là:

99) Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO; loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là:

100) Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H;SO, đặc, nóng (giả thiết SO; là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xắy ra hoàn toàn, thu được (cho Fe = 56)

A) 0,02 mol Fe;(SO,); và 0,08 mol FeSO, B) 0,05 mol Fe2(SO,)3 va 0,02 mol Fe dư

C) 0,12 mol FeSO¡ D) 0,03 mol Fe2(SO4)3; va 0,06 mol FeSOg

101) X là kim loại phản ứng được với dung dịch H;SO; loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dich

Fe(NO;); Hai kim loại X, Y lân lượt là

102) Phản ứng nào sau đây xảy ra ở cả hai quá trình luyện dang và luyện gang thành thép?

A) SiO, + CaO —ÉC> CaSiO; B).S + Q: —ÉC> sọ,

103) Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M (có hóa trị duy nhất, M đứng trước H) trong dung dịch HCI dư thu được 1,008 lít H; (đktc) và 4,575 gam muối khan Giá trị của m là:

104) Cho 3.08 gam Fe vao 150 ml dung dich AgNO; IM, lac ki cho phan ting xẩy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

105) Trong các oxit sau: FeO, Fe;O;, Fe;O¿, oxit không làm mất màu được dung dịch KMnO/ trong H;SO, là:

106) Chọn dãy chất gồm các chất tác dụng được với Fe ở điều kiện thường:

A) Dung dịch H;SO; đặc nguội, dung dịch CuC];, dung dich HNO3

B) Dung dịch FeCl;, dung dịch CuCl;, dung dịch HNO¿

€) O›, Na, dung dich HCl

D) Dung dich FeCl;, SO2, dung dich NaOH

107) Cho các phản ứng xảy ra sau đây:

(1) AgNO; + Fe(NO3)2 = Fe(NO3)3 + Ag (2) Mn + 2HCI = MnCl + Hp

Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là:

A) Mn”, H”, Fe°*, Ag" B) Ag”, Fe”, H', Mn” C) Mn”, H”, Ag”,Fe°* D) Ag`,Mn””, H*, Fe**

108) Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp FeO, Fe;O;, Fe;O, bằng CO dư ở nhiệt độ cao Sau phản ứng thu được

33,6 gam chất rắn Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 80 gam kết tủa Giá

trị của m là:

109) Cho 2,8 gam Fe vao dung dich HNO; (giai phong khi N,Oy), s6 mol HNO; da phan ting 1a:

A) 1,2 mol B) 0,2 mol

C) 0,8 mol D) Không xác định được do không biết khí thoát ra

110) Cho I gam bột Fe tiếp xúc với O› một thời gian thấy khối lượng bột đã vượt quá I,41 gam Nếu chỉ tạo thành một oxit duy nhất thì oxit đó là:

111) Quặng Xiđerit có thành phần chính chứa:

112) Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H; phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe;O, nung nóng Sau khi các phẩn ứng xẩy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của V là

7

Trang 8

A) 0,560 B) 0,112 C) 0,224 D) 0,448

113) Cho biết Fe có Z = 26 Hay chon cấu hình đúng của ion Fe””:

A) 1?2”2p53s?3p"3d” B) Is?2s?2p53s?3p”3df C) 1s”2s”2p53s?3p53d!4s” D) 1s”2s”2p53s?3p53d,

114) Dựa vào dãy điện hoá, hãy cho biết phản ứng nào không thể xảy ra:

A).Zn + NiCl ——~ B).Cu + FeCL —— C).Fe + CuCl ——> D).Cu + FeCl ——> 115) Cho 5,6 gam Fe tác dụng với oxi thu được 7,52 gam hỗn hợp chất rắn X Cho X tác dụng với HNO; dư thu được V lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của V là:

116) Để khử hoàn toàn 70,4 gam hỗn hợp X gồm Fe,0, Fe3;0,, FeO can dùng vừa đủ 8,96 lít CO (đktc), sau phản ứng thu được m gam Ee Giá trị của m là:

117) Cho 12,6 gam hỗn hợp Mg và AI theo tỉ lệ mol 3 : 2 tác dụng với H;SO; đặc nóng vừa đủ thu được 0,15 mol sản phẩm X chứa S Kết luận nào sau đây chính xác:

A) X là SO; B) X la HDS C) X là S D) Không xác định được X

118) Cho các ion kim loại: Zn”", Sn”*, Ni”, Fe”*, Pb" Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là:

A) Pb* > Sn” > Ni”! > Fe?” > Zn”” B) Zn** > Sn* > Ni* > Fe** > Pb™*

C) Pb* > Sn** > Fe** > Ni* > Zn?” D) Sn” > Ni”? > Zn” > Pb™* > Fe™*.

Trang 9

ol

02

03

04

05

06

07

08

09

20

21

22

23

24.@

25.0

26.O

27.0

28.@

29.@

30 ©

31

32

33

34

35

36

37

38

39

41

42

4

45

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

đáp án đề số : 909

61.0 62.0 63.0 64.@

65.0 66.0 67.0

68 ®

69 @

70 © 7I.@

72.0

73 ©

74 ®

75 O

76

71.0 78.O

79 ® s0 O g¡.@

82.0

83 O

84 O

85 O

86 © 87.@

38 @ 39.O

90 ©

92.0 93.0 94.0 95.0

9 © 97.@

98 O©

99 @

100 O

101 ®

102

103

104

105

106

107

108

110

111

112

113

114

115

116

117

118

©

Ngày đăng: 09/01/2014, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w