Những tiến bộ trong chẩn đoán và điều trị bệnh tim mạch
Trang 1NHỮNG TIẾN BỘ TRONG CHẨN ĐOÁN
VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH TIM MẠCH
Trang 2I Sinh lý bệnh tim mạch
• Nội mạc mạch máu (Endothelium).
• - Trọng lượng 1.800 g, có khối lượng gấp 5 lần quả tim, diện tích gần bằng 6 sân Tennis.
• - Có nhiều chức năng quan trọng:
Giữ cấu trúc và trương lực mạch máu.
Điều hòa tính thấm thành mạch.
Điều tiết cơ chế miễn dịch và viêm.
Hoạt động chuyển hóa Lipid.
Điều hòa đông máu và tan sợi huyết.
Điều hòa kết dính bạch cầu, tiểu cầu và lớp nội
Trang 4• - Tế bào nội mạc tiết những chất sau:
Dãn mạch: NO (Nitrit Oxyde), Prostacyclin, Bradykinin, Acetylcholin …
Co mạch: Endocholin, Angiotensine II,
Thromboxane A2
Kích thích tăng sinh: PDGF (Platelet derived Growth Factor), Insulinlike, Interleukin I …
Ức chế tăng sinh: Heparan Sulfate, TGF ß
(Transforming Growth Factor ß)
Trang 5 Kết dính phân tử:
• ELAM (Phân tử kết dính bạch cầu nội mạc).
• ICAM (kết dính trong tế bào).
• VCAM ( Kết dính tế bào mạch máu).
• t – PA (Tissue Plasminogen Activator).
Công trình nghiên cứu của Furch Gott về nội mạc mạch máu đã được giải thưởng Nobel năm 1998.
Trang 6• - Rối loạn chức năng nội mạc mạch máu do các yếu tố nguy cơ tim mạch:
Tăng LDL – C, tiểu đường, tăng huyết áp, hút
thuốc lá, tăng Homocystein …, các yếu tố trên dẫn đến:
• * Co mạch * Tăng kết dính tiểu cầu.
• * Tăng đông máu * Tăng gắn kết Monocyte
vào nội mạc
• * Tăng chỉ điểm viêm * Tăng huyết khối.
Trang 7Differentiat ion
X-LAM
+
Adhesion Monocyte
MCP-1 M-CSF
Macrophag
e
+
MCP-1 +
Entr y
VAI TRÒ CỦA LDL OXY HÓA TRONG XƠ VỮA ĐỘNG MẠCH
Endothelium
LDL
LDL
Lipid oxidation MM-LDL
Foam cell Fatty streak
M-CSF IL-1
Smooth muscle cell proliferation ROS
Modified LDL uptake Ox-LDL
Oxidation
Trang 8Hậu quả là tăng xơ vữa động mạch (Sơ đồ I).
Tổn thương nội
mạc mạch máu Tăng LDL - C
Đại thực bào và
TB cơ trơn di cư vào nội mạc
LDL bị Oxy hóa
Tăng sinh mô cơ quanh lõi Lipid
Lõi Lipid tại nội
mạc Tăng sinh tế bào cơ trơn
Đại thực bào + LDL Oxy hóa TB bọt
Trang 9• Tiến triển vữa xơ động mạch theo phân độ
Trang 11VIÊM VÁCH CỦA THÀNH MẠCH MÁU
Macrophage được hoạt hoá sản sinh cytokine
gây viêm
Trang 12The Vulnerable Plaque
Trang 14• 1.2 Liệu pháp Gen trong tim mạch:
• Mục đích: Tạo mạch máu tăng sinh gồm có:
• - Angiotensinesis: tạo mạch tân sinh không có lớp áo giữa (Media).
• - Arteriogenesis: tạo mạch tân sinh có đủ áo giữa.
• 1.3 Tạo tế bào cơ trơn
• 1.4 Yếu tố nhiễm trùng trong vữa xơ động mạch
(Chlamydia pulmonalae …).
• 1.5 Liên quan giữa tiểu đường và các yếu tố nguy
cơ khác đến bệnh tim mạch.
Trang 152 Những tiến bộ về chẩn đoán:
• 2.1 Đo HA, ghi điện tâm đồ 24 giờ, ĐTĐ gắng sức
• 2.2 Siêu âm tim mạch: Siêu âm Doppler màu, siêu âm
3D, siêu âm gắng sức, siêu âm tế bào, siêu âm trong lòng mạch máu.
• 2.3 Nội soi trong lòng mạch máu.
• 2.4 Đồng vị phóng xạ: Technetium, Thallium … (SPECT).
• 2.5 Khảo sát điện sinh lý (Electrophysiology).
• 2.6 XQ tăng sáng xóa nền (DSA)
• 2.7 MRI.
• 2.8 Các xêt nghiệm: CK –MB, Troponin I, T,
Myoglobine, LDH, Homocysteine …
Trang 16Ño HA 24 h
Trang 18Holter
Trang 19ECG gắng sức dương tính
Trang 21“SPECT”: tái dựng hình ảnh 3 chiều
Dia Sys.
Trang 23Chẩn đoán hình ảnh động mạch
vành
Trang 26Chụp MRI động mạch vành tim
Trang 27Chụp động mạch vành tim : Tiêu chuẩn vàng trong
chẩn đoán bệnh động mạch vành
Trang 283 Những tiến bộ về điều trị:
• 3.1 Các phương tiện điều trị:
Máy tạo nhịp tim: Kích thước nhỏ, nhẹ (< 25 gr) đời sống kéo dài, máy kết hợp chống nhịp chậm và nhịp nhanh, găn với máy phá rung Điện cực nhỏ, chứa Corticoide để giảm
ngưỡng kích thích, máy từ 2 – 4 buồng để
kích thích đồng bộ nhĩ – thất và 2 tâm thất
Các đầu dò siêu âm Doppler và nội soi cực
Trang 29ĐẶT MÁY TẠO NHỊP TIM VĨNH VIỄN
Trang 30 Các máy khoan, hút mảng vữa xơ trong lòng
động mạch vành (Rotablator, Atherotome, Laser
…) bóng nong, stent đều có cải tiến Stent có
tẩm thuốc để chống tái hẹp (Stent Cypher)
Van tim nhân tạo … ngày càng được hoàn
thiện
Tim nhân tạo: kích thước nhỏ, dễ sử dụng và an toàn hơn
Trang 32Pullback Atherectomy Catheter (PAC)
D Cut-collect chamber
rotated at 2,000 rpm and slowly pulled- back across lesion; excised tissue
Trang 34Diamond Coated Burr
Trang 353.2 Thuốc điều trị:
Chống huyết khối: Đa dạng và toàn diện hơn.
Chống vón tiểu cầu:
Trang 36 Các thuốc ức chế thụ thể alpha, beta
Adrenegic tỏ rõ có nhiều ứng dụng rộng tãi
hơn trong điều trị tăng HA, động mạch vành tim, suy tim
Các thuốc ƯCMC Angiotensine kết hợp ƯC
thụ thể Angiotensine II được sử dụng rộng rãi
Các loại Statine có tác dụng hạ LDL – C, tăng HDL – C và chống viêm
Các Inotrope (+) phối hợp : Digitalis,
Trang 373.3 Phương pháp điều trị :
Tăng huyết áp :
• Chú ý điều trị yếu tố nguy cơ, điều chỉnh lối sống, dùng thuốc phối hợp để đạt hiệu quả mong muốn (Lợi tiểu + Đối kháng Calcium, lợi tiểu + ƯCMC, lợi tiểu + chẹn ß giao cảm, ức chế men chuyển + chẹn ß giao cảm ).
Loạn nhịp tim :
Các thuốc cổ điển + đo điện sinh lý và cắt bỏ các ổ
gây loạn nhịp tim (Ablation)
Cấy máy tạo nhịp tim và MTN + máy phá rung.
Trang 38 Suy tim :
Thuốc cổ điển + Dopamin, Dobutamin,
chẹn ß giao cảm, chẹn beta và alpha giao cảm, ƯCMC
Cấy máy tạo nhịp tim 3 – 4 buồng tim (tạo
co bóp đồng bộ)
Ghép cơ vân vào cơ tim (Cardiomyoplasty)
Dùng tim nhân tạo
Trang 39 Bệnh động mạch vành tim :
Thuốc cổ điển + thuốc bảo vệ cơ tim
(Trimetazidine)
Phối hợp chẹn ß giao cảm với dãn mạch
Sử dụng thuốc tan sợi huyết, chống đông, chống vón tiểu cầu
Sử dụng Statin : Điều trị rối loạn chuyển hóa mỡ và điều trị dự phòng, kháng viêm
Trang 40 Nong động mạch vành bằng bóng, đặt giá đỡ (stenting).
Khoan cơ tim bằng laser : Tạo các kênh dẫn máu từ tâm thất vào thẳng cơ tim
Bắc cấu nối động mạch vành (By pass) bằng động mạch vú trong, hoặc tĩnh mạch hiển
trong
Phẫu thuật cắt phồng vách tim
Trang 41Chụp và nong động mạch vành tim
tại Bệnh viện Thống Nhất
Trang 43at 9 months
Trang 44ĐM ngực trong Liên thất trước
T-ĐM chủ -Vành P
Hình ảnh Giải phẫu ĐMV và Mô tả phẫu thuật bắc
cầu nối ĐMV
Trang 45Một cas mổ bắc cầu nối ĐM vành tim bằng kỹ thuật tim
Trang 46Một cas mổ bắc cầu nối ĐM vành tim bằng kỹ thuật tim
Trang 47Phẫu thuật van tim tại BV Thống Nhất