Thư viên có hoạt động đặc biệt xuất sắc, hiệu quả, sáng tạo được tập thể công nhận.. * Ghi nhớ: Các số liệu trong biên bản phải có tài liệu minh chứng.[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN THANH OAI
TRƯỜNG TH DÂN HOÀ
CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA THƯ VIỆN TRƯỜNG HỌC
(Áp dụng cho các trường phổ thông căn cứ theo QĐ số 01/2003/QĐ-BG&ĐT ngày 02/01/2003)
1- Ngày kiểm tra: 18 / 4 / 2016 3- Thành phần đoàn kiểm tra:
2- Trường:TH Dân Hoà
2.1- Tổng số lớp: 22 ;2.2- Tổng số h/s: 780 2 Đ/c:Ng Thị Hồng Thắm – PHT
2.3- Tổng số CB,GV: 56 3 Đ/c: Ng Thị Trung - PHT
2.4- Xếp loại TV trường năm học trước: 4 Đ/c: Ng Thị Thu Hương - PHT
5 Đ/c: Lê Thị Mùi – Nhân viên TV
I KẾT QUẢ KIỂM TRA CỤ THỂ:
Tiêu chuẩn 1- Sách, báo, tạp chí 20 đ 20
- Tổng số: 1363 bản; mua mới: bản~ % 1 1
- Tỷ lệ (TL) HS có đủ SGK: 100 % 1 1
- Số SGK HS thuê, mượn: 30 bản; TL: 2,2 % 1 1
- TL SGK cấp cho GV 100 % 1 1
- Tổng số: 863 bản; mua mới: 35
- TL GV có đủ SNV: 100 % 2 2
- Các văn bản về GD&ĐT, về quản lý: 2 2
3- Sách tham khảo (STK): bản 8 8
- Tổng số: 1780 bản; mua mới: 80
bản
- TL STK mới mua trong năm học: 5 % 3 3
- TL STK: 2,3 bản/ hs 5 4
4- Băng đĩa giáo khoa: 60 chiếc 1 1
5- Báo, tạp chí: 21 loại 1 1
Tiêu chuẩn 2: Cơ sở vật chất 20 đ 18,5
1- Tổng diện tích TV: 52 m2 5 5
2- Diện tích phòng đọc GV: 24 m 2 ; PĐHS: 52 m2 2 2
3- Diện tích kho sách: 24 m 2 2 2
4- Số chỗ ngồi cho GV: 20 ;cho HS: 30 4 4
5- Số tủ trưng bày, G.T sách, mục lục: 01 chiếc 2 1,5
6- Giá sách, báo: 04 chiếc; bảng: 01 chiếc 2 2
7- Số máy tính: 02 ; số thiết bị nghe nhìn: 01 bộ 3 2
Tiêu chuẩn 3: Nghiệp vụ thư viện 20 đ 19
1- Các loại sổ sách quản lý TV: 06 2 2
Trang 22- Sổ ghi chính xác, đầy đủ, rõ ràng, sạch đẹp 3 2,5
3- 100% tài liệu TV được đăng ký, phân loại, mô tả 4 3,5
4- Số loại mục lục đã xây dựng: 01 loại 2 2
5- Sắp xếp TV và kho sách đúng nghiệp vụ, hợp lý 3 3
6- Có bảng hướng dẫn bạn đọc sử dụng TV: 1 1
7- Có nội quy, lịch mở cửa TV: 1 1
8- Số lần tổ chức giới thiệu, trưng bày sách: 2 2
9- Số thư mục phục vụ giảng dạy và học tập: 2 1
Tiêu chuẩn 4 Tổ chức hoạt động 25 đ 23
1- T/chức phát hành SGK cho: 100 %HS 2 2
2- Tổng tiền chi cho CTTV trong năm học:
- Số tiền: 15 triệu đ; đạt TL: % 2 1
- Mua sách: 1 548 000 đ; đạt TL: % 2 1
- Tiền xã hội hóa cho TV: 3 000 000 đ 1 1
4- Số buổi tổ chức đọc, mượn /tuần: 05 buổi 1 1
5- Số lượt đến TVGV : 5 người/ ngày ;cuả HS: 130/ngày 3 3
6- Tổng Số sách cho thuê, mượn: 1453 bản 3 2
7- Số buổi ngoại khóa và t/ truyền giới thiệu sách: 1 lần/
8- Số lần trưng bày triển lãm sách: 2 buổi/Học kỳ 3 3
9- TV thu hút: 100 % GV và 70 % HS 3 3
Tiêu chuẩn 5: Quản lý thư viện 15 đ 14
1-Thành lập tổ công tác TV theo năm học 1 1
2- Tổ công tác hoạt động nề nếp, hiệu quả 2 2
3- Có kế hoạch CT TV, thực hiện đúng KH 3 3
4- Bảo quản và tu bổ sách TV đúng qui định 2 1,5
5- Số lần BGH kiểm tra TV: 1 lần/ học kỳ lần 1 1
- Họ tên GH phụ trách TV: Ng Thị Thu Hương 1 1
6- Họ tên cán bộTV: Lê Thị Mùi
- Chuyên trách hay kiêm nhiệm: 2 1,5
- Công việc kiêm nhiệm:
II TIÊU CHUẨN XẾP LOẠI
* Thư viện đạt Chuẩn: Đạt từ 80 điểm trở lên Trong đó tỷ lệ sách tham khảo/01hs Tiểu học là 2, THCS là 3,
THPT là 4 Diện tích TV≥ 50 m 2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt 90% trở lên (18 và 23 điểm)
* Thư viện Tiên tiến: Đạt từ 90 điểm trở lên Trong đó tỷ lệ sách tham khảo/01hs Tiểu học là 2.5, THCS là 3,5,
THPT là 4,5; Diện tích TV≥ 90m 2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt 100% (20 và 25 điểm).
* Thư viện Xuất sắc: Đạt từ 95 điểm trở lên Trong đó tỷ lệ sách tham khảo/01hs Tiểu học là 3, THCS là 4,
THPT là 5 Diện tích TV ≥ 120m 2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt 100% Thư viên có hoạt động đặc biệt xuất sắc, hiệu quả, sáng tạo được tập thể công nhận.
* Ghi nhớ: Các số liệu trong biên bản phải có tài liệu minh chứng.
III Ý KIẾN KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA
Đạt thư viện tiên tiến
ĐẠI DIỆN TRƯỜNG