KPKH : Văn học: Kẻ Tìm hiểu về chuyện cho một số trẻ nghe “ phương tiện Những tấm giao thông biển biết đường thủy nói” QS: QS : Con đò Dạo chơi Thuyền TC: Làm nhặt lá sân nan theo tín hi[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 27
Chủ đề lớn: Nước và hiện tượng tự nhiên Chủ đề nhỏ: Ngày 8/3
Thời gian thực hiện từ ngày 7 đến ngày 11/3/2016
8/3
LQVC:Contặng hoa mẹ
LQVC:Cháuchúc cô vui vẻ
LQVT:Tặnghoa
Ôn các từ
và câu trong tuầnHoạt
động
học
TDKN:Némtrúng đích thẳng đứng Bât xa 25cm
Tạo hình:
Làm bưu thiếp tặng
mẹ và cô (Ýthích)
Âm nhạc:
NDTT:NH:
chỉ có một trên đời NDKH:
DH: Mùa hèđến TC:
Đoán tên bạn hát
LQVT:
Chia số lượng 10 thành hai phần theo các cách khác nhau
LQCC:Làmquen với chũ cái g,y
KPKH : Tròchuyện về ngày 8/3
Văn học : Dạy trẻ đọc thuộc thơ ‘‘
Ông mặt trời óng ánh’’
- TC : Lộn cầu vồng
- Chơi tự do
QS: Bó hoa
- TC: Thả đỉa ba ba
- Chơi tự do
QS: Một sốhoạt động ngày 8/3
- TC: Nu na
nu nống
- Chơi tự do
Hoạt
động
góc
- PV: Trò chơi gia đình, bán hàng ( CS46 )
- XD: Chơi với cát, nước, xây bể bơi, bãi biển ( CS49 )
- HT: Xem tranh ảnh về thời gian và các hiện tượng thiên nhiên, trong ngày Xếp chữ V, R, G, Y ( CS60 )
- TN: Chăm sóc cây, lau lá, tỉa cành, tưới nước, gieo hạt ( CS57 )
- NT: Tô màu, xé dán mặt trời, mặt trăn và các vì sao Hát múa theo chủ đề
VSAT - Cho trẻ vệ sinh, rửa tay trước khi ăn, vệ sinh đi ngủ
- LQKTM : LQCC : Làm quen chữ cái g, y
- Biểu diễn văn nghệ
- Nêu gương, trả trẻ
Trang 2Trả trẻ - Vệ sinh trả trẻ
Trang 3KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 28
Chủ đề lớn: Nước và hiện tượng tự nhiên Chủ đề nhỏ: Hiện tượn thời tiết và mùa
Thời gian thực hiện từ ngày 14 đến ngày 18/3/2016
LQVT:
Mặt trăng, mặt trời
LQVT: Cầu vồng, tia chớp
LQVT:
Mùa xuân, mùa hè, mùa thu, mùa đông
Ôn các từ
và câu trong tuần
7 điểm
TCVĐ: Trờinắng, trời mưa
Tạo hình:
Nặn cầu vồng ( Mẫu )
Âm nhạc:
NDTT: DH:
Trời nắng, trời mưa NDKH:
NH: Mưa rơi
TC: Mưa to,mưa nhỏ
LQVT:
Nhận biết các ngày trong tuần
LQCC: Tròchơi chữ cái g, y
KPKH : Tìm hiểu các mùa trong năm
Văn học:
Dạy trẻ đọc diễn cảm bàithơ ‘‘ Nắng bốn mùa’’
- TC: Trời nắng, trời mưa
- Chơi tự do
QS: Thời tiết mùa hè
- TC: Lộn cầu vồng
- Chơi tự do
QS: Hiện tượng trời mưa
- TC: Mưa
to, mưa nhỏ
- Chơi tự do
Hoạt
động
góc
- PV: Trò chơi gia đình, bán hàng ( CS46 )
- XD: Chơi với cát, nước, xây bể bơi, bãi biển ( CS49 )
- HT: Xem tranh ảnh về thời gian và các hiện tượng thiên nhiên, trong ngày Xếp chữ V, R, G, Y ( CS60 )
- TN: Chăm sóc cây, lau lá, tỉa cành, tưới nước, gieo hạt ( CS57 )
- NT: Tô màu, xé dán mặt trời, mặt trăn và các vì sao Hát múa theo chủ đề
VSAT - Cho trẻ vệ sinh, rửa tay trước khi ăn, vệ sinh đi ngủ
- LQKTM : LQCC : Làm quen
vở chữ cái
- Biểu diễn văn nghệ
- Nêu gương, trả
Trang 4nắng, trời mưa.
- NDKH:
NH: Mưa rơi
- TC: Mưa
to, mưa nhỏ
thơ ‘‘ Nắng bốn mùa’’
q,p(cs83) trẻ
Trả trẻ - Vệ sinh trả trẻ
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 29
Trang 5Chủ đề lớn: Nước và hiện tượng tự nhiên Chủ đề nhỏ: Nước
Thời gian thực hiện từ ngày 21 đến ngày 25/3/2016
LQVT:
nước biển, nước máy, nước mưa
LQVC:
nước sạch
để uống, nước để sinhhoạt hàng ngày
LQVC:
nước ao hồ
để nuôi tôm
cá, nước để tưới cây
Ôn các từ
và câu trong tuần
Tạo hình:
Vẽ mưa ( Đề tài )
Âm nhạc:
NDTT:
DVĐ: Nắng sớm
- NDKH:
NH: Bé và trăng
- TC: Thi xem ai nhanh
LQVT:
Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai
LQCC: Ôn nhóm chữ cái p, q, g, y
KPKH : Tìm hiểu các nguốn nước ( CS49 )
Văn học: Kểchuyện cho trẻ nghe ‘‘
Giọt nước tí xíu’’
- TC: Dungdăng, dungdẻ
- Chơi tự do
QS: Cảnh hoàng hôn
- TC: Lộn cầu vồng
- Chơi tự do
QS: Mặt trăng
- TC: Mưa
to, mưa nhỏ
- Chơi tự do
Hoạt
động
góc
- PV: Trò chơi gia đình, bán hàng ( CS46 )
- XD: Chơi với cát, nước, xây bể bơi, bãi biển ( CS49 )
- HT: Xem tranh ảnh về thời gian và các hiện tượng thiên nhiên, trong ngày Xếp chữ V, R, G, Y ( CS60 )
- TN: Chăm sóc cây, lau lá, tỉa cành, tưới nước, gieo hạt ( CS57 )
- NT: Tô màu, xé dán mặt trời, mặt trăn và các vì sao Hát múa theo chủ đề
VSAT - Cho trẻ vệ sinh, rửa tay trước khi ăn, vệ sinh đi ngủ
- LQKTM:
Âm nhạc:
NDTT
- Ôn văn học: Kể chuyện cho
- LQKTM : LQCC : Ôn nhóm chữ
- Biểu diễn văn nghệ
- Nêu
Trang 6nước - DVĐ:
Nắng sớm
- NDKH:
NH: Bé và trăng
- TC: Thi xem ai nhanh
trẻ nghe ‘‘
Giọt nước tí xíu’’
Trang 7Chủ đề lớn: Phương tiện giao thông Chủ đề nhỏ: Một số luật lệ giao thông
Thời gian thực hiện từ ngày 01 đến ngày 05/02/2016
Thời
gian
Tên
Đón trẻ - Trò chuyện cùng trẻ về chủ đề một số luật lệ giao thông
TDS HH: 4; T: 2; C: 4; B: 3; B: 4 TCVĐ: Nhảy qua suối nhỏ
LQTV LQVT: Đi
với phải không đi bên trái
LQVT:
Đèn xanh, đèn đỏ, đènvàng
- TCVĐ:
Làm theo tínhiệu đèn
Tạo hình:
Cắt dán đèn xanh, đèn đỏ, đènvàng
( mẫu )
KPKH : Tìm hiểu về một số luật
lệ giao thông đường
bộ
ÂN:
NDTT:
DH: Em đi qua ngã tư đường phố
- NDKH:
NH: Bạn ơi
có biết
- TC: Đoántên bạn hát
- XD: Xây nhà ga, ngã tư đường phố ( CS32 )
- HT: Xem tranh ảnh về một số phương tiện giao thông ( CS60 )
- TN: Chăm sóc cây, lau lá, tỉa cành, tưới nước, gieo hạt ( CS57 )
- NT: Hát múa theo chủ đề, vẽ nặn, xé dán, cắt dán một số phương tiện giao thông
VSAT - Cho trẻ vệ sinh, rửa tay trước khi ăn, vệ sinh đi ngủ
- LQCC : Trò chơi với chữ cáiH,K Trả trẻ - Vệ sinh trả trẻ
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 24
Trang 8Chủ đề lớn: Phương tiện giao thông Chủ đề nhỏ:Một số phương tiện giao thông đường
bộThời gian thực hiện từ ngày 15 đến ngày 19/2/2016
LQVT: Xe ngựa,xe buýt,
LQVT: Xe khách,xe oto con
Ôn các từ
và câu trong tuầnHoạt
động
học
TDKN:
VĐCB: Đi trong đườngrích rắc
NH: Bác đưa thư vui tính
TC: Nốt nhạc vui
LQVT:
Chia số lượng 9 thành 2 phần theo các cách khác nhau(CS 104)
LQCC: làmquen vở chữ cái H,K(CS 80)
KPKH : Tìm hiểu về một số phương tiện giao thông đường bộ
Văn học:
Dạy trẻ đọc thuộc thơ “
Cô dạy con”
- TC: Xem
ai nhanh
- Chơi tự do
QS: Xe ô tô tải , xe ngựa
- Chơi tự do
QS: Xe công ten
nơ, máy xúc
- TC: Xe gìbiến mất
- Chơi tự do
- XD:Xây nhà ga, ngã tư đường phố(CS 32)
- HT: Xem tranh ảnh về một số phương tiện giao thông
- TN: Chăm sóc cây, lau lá, tỉa cành, tưới nước, gieo hạt ( CS57 )
- NT: Hát múa theo chủ đề.Vẽ lặn,xé dán,cắt dán một số phương tiệngiao thông
VSAT - Cho trẻ vệ sinh, rửa tay trước khi ăn, vệ sinh đi ngủ
- LQKTM:
Âm nhạc:
NDTT :
- Ôn văn học: Dạy trẻđọc thuộc
- Ôn :
- LQVT : Chia số
- Biểu diễn văn nghệ
- Nêu
Trang 9phương tiện
giao thông
đường bộ
- DH : Đường và chân
- NDKH:
NH: Bạn ơ
có biết
- TC: Nốt nhạc vui
thơ Cô dạy con
lượng 9 thành 2 phần theo các cách khác nhau
gương, trả trẻ
Trả trẻ - Vệ sinh trả trẻ
Trang 10KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 25
Chủ đề lớn: Phương tiện giao thông Chủ đề nhỏ:Một số phương tiện giao thông đường
thủyThời gian thực hiện từ ngày 22đến ngày 26/2/2016
LQVT:
Thuyền buồm,ca nô
LQVT: Con
đò, chiếc phà
LQVC:
Phương tiệngiao thông đường thủy
Ôn các từ
và câu trong tuần
TCVĐ:
Thuyền về bến
Tạo hình:
xé dán Thuyền trên biển(CS 8)
Âm nhạc:
NDTT:
NH:Bạn ơi
có biếtNDKH:
DH: Em đi chơi thuyềnTC: Hát theo hình vẽ
LQVT:
Đếm đến
10 Nhận biết nhóm
có 10 đối tượng(CS 104)
LQCC: Làm quen chữ cái P,Q(CS 91)
KPKH : Tìm hiểu về một số phương tiện giao thông đường thủy
Văn học: Kẻchuyện cho trẻ nghe “ Những tấm biển biết nói”
- TC:
Thuyền về bến
- Chơi tự do
QS : Con đòTC: Làm theo tín hiệu
- Chơi tự do
Dạo chơi nhặt lá sân trường
- TC: Bánh
xe quay
- Chơi tự do
- XD:Xây nhà ga, ngã tư đường phố(CS 32)
- HT: Xem tranh ảnh về một số phương tiện giao thông, đọc chữ số
- TN: Chăm sóc cây cảnh, lau lá, tỉa cành, tưới nước, trồng cây ( CS51 )
- NT: Hát múa theo chủ đề.Vẽ lặn,xé dán,cắt dán một số phương tiệngiao thông
VSAT - Cho trẻ vệ sinh, rửa tay trước khi ăn, vệ sinh đi ngủ
Trang 11- LQKTM : Đếm đến
10 Nhận biết nhóm
có 10 đối tượng(CS 104)
LQKTMLQCC : Làm quen chữ cái P,Q(CS 91)
- Biểu diễn văn nghệ
- Nêu gương, trả trẻ
Trả trẻ - Vệ sinh trả trẻ
Trang 12KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 26
Chủ đề lớn: Phương tiện giao thông
Chủ đề nhỏ: Một số phương tiện giao thông đường sắt, đường hàng không
Thời gian thực hiện từ ngày 29/02 đến ngày 04/03/2016
LQVT: Máybay, kinh khí cầu
LQVT: Tàu điện ngầm,
xe lửa
Ôn các từ
và câu trong tuần
Tạo hình:
Vẽ máy bay
Âm nhạc:
NDTT: Biểudiễn văn nghệNDKH:
NH: Anh phi công ơiTC: Hát theo hình vẽ
LQVT:
Thêm bớt, tạo sự bằng nhau trong phạm vi 10
LQCC: Tròchơi chữ cái: p, q
KPKH : Tìm hiểu về một số phương tiện giao thông đường sắt, đường hàng không
Văn học:
Dạy trẻ đọc diễn cảm bàithơ “ Tiếng còi tàu”
- TC:
Tranh gì biến mất
- Chơi tự do
QS : Sân bayTC: Tàu và máy bay
- Chơi tự do
- QS: Nhà ga
- TC: Thi ainhanh
- Chơi tự do
- XD:Xây nhà ga, ngã tư đường phố(CS 32)
- HT: Xem tranh ảnh về một số phương tiện giao thông, đọc chữ số
- TN: Chăm sóc cây cảnh, lau lá, tỉa cành, tưới nước, trồng cây ( CS51 )
- NT: Hát múa theo chủ đề.Vẽ lặn,xé dán,cắt dán một số phương tiện
Trang 13- LQKTM:
LQVT:
Thêm bớt tạo sự bằng nhau trong phạm vi 10
LQKTMLQCC: Trò chơi chữ cái: p, q
- Biểu diễn văn nghệ
- Nêu gương, trả trẻ
Trả trẻ - Vệ sinh trả trẻ
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 19
Trang 14Chủ đề lớn: Thế giới thự vậtChủ đề nhỏ: Một số loại hoaThời gian thực hiện từ ngày 04/01 đến ngày 08/01/2016
LQVT:
Hoa đào, hoa lan
LQVT: Hoa đồng tiền, hoa hướng dương
Tạo hình:
Vẽ vườn hoa ( mẫu )
Âm nhạc:
NDTT:
- DH: Hoa trường emNDKH:
-NH: Hoa trong vườnTC: Đoán tên bạn hát
LQVT:
- Đếm đến
8, nhận biết nhóm có 8 đối tượng, nhận biết số8
LQCC: Làm quen chữ cái: l,
m, n
KPKH : Tìm hiểu về một số loài hoa
Văn học:
Đọc thơ diễn cảm “ Hoa kết trái”
( CS64 )Hoạt
động
ngoài
trời
QS: Hoa hồng, hoa cúc
- TC: Chọnhoa
- Chơi tự do
QS: Hoa hướng dương, hoa đồng tiềnTC: Hoa gì biến mất
- Chơi tự do
- Dạo chơi sân trường
- TC: Tìm những bônghoa cùng màu
- Chơi tự do
Hoạt
động
góc
- PV: Gia đình bán hàng rau củ quả, vật liệu xây dựng, phân bón
- XD: Xây dựng vườn hoa, vườn cây ăn quả, vườn rau (CS 31)
- HT: Xem tranh ảnh về một số loại hoa, rau, quả
- TN: Chăm sóc cây cảnh, lau lá, tỉa cành, tưới nước, trồng cây ( CS51 )
- NT: Hát múa theo chủ đề.Vẽ lặn, xé dán, cắt dán một số loại hoa quả, cây cối
VSAT - Cho trẻ vệ sinh, rửa tay trước khi ăn, vệ sinh đi ngủ
ÔnLQVT:
Đếm đến 8,
- Biểu diễn văn nghệ
- Nêu
Trang 15hoa - DH: Hoa
trường emNDKH:
- NH: Hoa trong vườn( CS100 )
- TC: Đoántên bạn hát
Hoa kết trái’’
( CS64 )
nhận biết nhóm có 8 đối tượng, nhận biết số8
gương, trả trẻ
Trả trẻ - Vệ sinh trả trẻ
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 20
Trang 16Chủ đề lớn: Thế giới thự vậtChủ đề nhỏ: Một số loại quảThời gian thực hiện từ ngày 11/01 đến ngày 15/01/2016
LQVT: quả mận, quả đào
LQVT: quả mít, quả
Ôn các từ
và câu trong tuầnHoạt
động
học
TDKN:
VĐCB: Bật tách, khép chân qua 7 ô
Tạo hình:
- Nặn cây
ăn quả ( ý thích )
Âm nhạc:
NDTT:
- DH: quả NDKH:
- NH: Cây trúc xinhTC: Đoán tên bạn hát
LQVT:
- Nhận biết mối quan hệhơn kém trong phạm
vi 8
LQCC: Tròchơi chữ cái l, m, n
KPKH : Tìm hiểu về một số loài quả
Văn học:
Đọc diễn cảm bài thơ
- TC: Đoánquả
- Chơi tự do
QS: quả mít
- TC: Ai nhanh nhất
- Chơi tự do
- QS: quả khế
- TC: Gieo hạt
- Chơi tự do
Hoạt
động
góc
- PV: Gia đình bán hàng rau củ quả, vật liệu xây dựng, phân bón
- XD: Xây dựng vườn hoa, vườn cây ăn quả, vườn rau (CS 31)
- HT: Xem tranh ảnh về một số loại hoa, rau, quả
- TN: Chăm sóc cây cảnh, lau lá, tỉa cành, tưới nước, trồng cây ( CS51 )
- NT: Hát múa theo chủ đề.Vẽ lặn, xé dán, cắt dán một số loại hoa quả, cây cối
VSAT - Cho trẻ vệ sinh, rửa tay trước khi ăn, vệ sinh đi ngủ
- LQKTM:
Văn học:
Đọc diễn cảm bài thơ Ăn quả
- TC: Đoán tên bạn hát
ÔnLQVT:
Nhận biết mối quan hệhơn kém trong phạm
vi 8
- Biểu diễn văn nghệ
- Nêu gương, trả trẻ
Trang 17Trả trẻ - Vệ sinh trả trẻ
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 21
Trang 18Chủ đề lớn: Thế giới thự vậtChủ đề nhỏ: Một số loại rauThời gian thực hiện từ ngày 18/01 đến ngày 22/01/2016
LQVT: raubắp cải, raungót
LQVT: rau súp lơ, rau
su hào
LQVC: rau ngót là rau
ăn lá
Ôn các từ
và câu trong tuầnHoạt
NDKH:
- NH: Bầu
và bíTC: Ai nhanh nhất
LQVT:
- Chia số lượng 8 thành hai phần theo các cách khác nhau
LQCC: Làm quen
vở chữ cái
KPKH: Tìmhiểu về một
số loài rau
Văn học:
Dạy trẻ kể truyện “ sự tích cây khoai lang”
- TC: Hái quả
- Chơi tự do
QS: rau súp
lơ, rau su hào
- TC: Hái quả
- Chơi tự do
- Dạo chơi sân trường
- TC: Tìm những bônghoa cùng màu
- Chơi tự do
Hoạt
động
góc
- PV: Gia đình bán hàng rau củ quả, vật liệu xây dựng, phân bón
- XD: Xây dựng vườn hoa, vườn cây ăn quả, vườn rau (CS 31)
- HT: Xem tranh ảnh về một số loại hoa, rau, quả
- TN: Chăm sóc cây cảnh, lau lá, tỉa cành, tưới nước, trồng cây ( CS51 )
- NT: Hát múa theo chủ đề.Vẽ lặn, xé dán, cắt dán một số loại hoa quả, cây cối
VSAT - Cho trẻ vệ sinh, rửa tay trước khi ăn, vệ sinh đi ngủ
- LQKTM:
ÂN: DH màu hoaNDKH:
- NH: Bầu
Ôn văn học:
Dạy trẻ kể chuyện Sự tích khoai lang
- Nêu gương, trả trẻ
Trang 19và bí
- TC: Ai nhanh nhấtTrả trẻ - Vệ sinh trả trẻ
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 22
Trang 20Chủ đề lớn: Thế giới thự vậtChủ đề nhỏ: Tết Nguyên đánThời gian thực hiện từ ngày 25/01 đến ngày 29/01/2016
LQVC: tết
có bánh chừng
LQVC: on chúc tết ôngbà
Ôn các từ
và câu trong tuần
Tạo hình:
- Cắt dán bánh chưngngày tết
Âm nhạc:
NDTT:
- DH: sắp đến tết rồi NDKH:
- NH: Mùa xuân ơiTC: Nốt nhạc xinh
LQVT:
- Đếm đến
9, nhận biết nhóm có 9 đối tượng
và chữ số 9
LQCC: Làm quen chữ cái h, k
KPKH: Tìmhiểu về tết Nguyên đán( CS79 )
Văn học:
Dạy trẻ đọc diễn cảm bàithơ “ Tết đang vào nhà ” Hoạt
động
ngoài
trời
QS: Bánh chưng
- TC: Rồngrắn lên mây
- Chơi tự do
QS: mâm ngũ quả
- TC: Chọn quả
- Chơi tự do
- QS: Cành đào
- TC: Hái quả
- Chơi tự do
Hoạt
động
góc
- PV: Gia đình bán hàng rau củ quả, vật liệu xây dựng, phân bón
- XD: Xây dựng vườn hoa, vườn cây ăn quả, vườn rau (CS 31)
- HT: Xem tranh ảnh về một số loại hoa, rau, quả
- TN: Chăm sóc cây cảnh, lau lá, tỉa cành, tưới nước, trồng cây ( CS51 )
- NT: Hát múa theo chủ đề.Vẽ lặn, xé dán, cắt dán một số loại hoa quả, cây cối
VSAT - Cho trẻ vệ sinh, rửa tay trước khi ăn, vệ sinh đi ngủ
- LQKTM:
ÂN: DH Sắp đến tếtrồi
Ôn văn học:
Dạy trẻ kđọc diễn cảm bài thơ:
LQKTM:
LQCC:
Làm quen chữ cái: h, k
- Biểu diễn văn nghệ
- Nêu gương, trả
Trang 21- NH: Mùa xuân ơi
- TC: Nốt nhạc xinh
Tết đang vào nhà
trẻ
Trả trẻ - Vệ sinh trả trẻ