Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110 kV Phúc Thọ
Trang 1chơng 2.
tính toán ngắn mạch phục vụ bảo vệ rơle
2.1 Số liệu tính toán
Ngắn mạch là hiện tợng các pha chập nhau, pha chập đất (hay chập dây trung tính) Trong thiết kế bảo vệ rơle, việc tính toán ngắn mạch nhằm xác định các trị
số dòng điện ngắn mạch lớn nhất đi qua đối tợng đợc bảo vệ để cài đặt và chỉnh
định các thông số của bảo vệ, trị số dòng ngắn mạch nhỏ nhất để kiểm tra độ nhạy của chúng
Dòng điện ngắn mạch phụ thuộc vào công suất ngắn mạch, cấu hình của hệ thống, vị trí điểm ngắn mạch và dạng ngắn mạch
Trong chế độ cực đại, xét các dạng ngắn mạch ba pha đối xứng, ngắn mạch một pha, ngắn mạch hai pha chạm đất Chế độ cực tiểu xét ngắn mạch hai pha, hai pha chạm đất và ngắn mạch một pha
Việc tính toán ngắn mạch đợc thực hiện trong hệ đơn vị tơng đối
Chọn Scb =100 MVA
Ucb= Utb
Cấp điện áp 110 kV có Utb1= 115 kV
cb1 cb
cb1
Cấp điện áp 35 kV có Utb2= 37 kV
cb2 cb
cb2
Cấp điện áp 22 kV có Utb3= 23 kV
cb3 cb
cb3
2.1.1.Điện kháng của hệ thống
Theo số liệu của Trung tâm điều độ Hệ thống điện miền Bắc (A1), giá trị các dòng điện ngắn mạch tính đến thanh cái 110kV của trạm nh sau:
Dòng điện ngắn mạch ba pha lớn nhất 6252A
Dòng điện ngắn mạch ba pha nhỏ nhất 5384A
Dòng điện ngắn mạch một pha lớn nhất 5069A
Trang 2Dòng điện ngắn mạch một pha nhỏ nhất 4690A
Điện kháng tính trong hệ đơn vị tơng đối cơ bản đợc xác định theo công thức:
HT*cb cb
N
I
I
Điện kháng thứ tự không tính từ công thức dòng ngắn mạch một pha
1 1
N
m E I
3.E
I
với X1= X2
và N *cb N
cb1
I (kA)
I Vậy điện kháng hệ thống tính đến thanh cái 110kV trong chế độ cực đại
1Hmin maxcb
N3pha
min0 max cb1 1Hmin
N1pha
Chế độ cực tiểu:
1Hmax mincb
N3pha
max0 min cb1 1Hmax
N1pha
Từ sơ đồ thứ tự không ta có:
X
C
0,454
X
H
0,298 U
oN1
Trang 30 oH C H
0H C H
X (X +X ) X
X +X +X
C H o
X (X +X )
X +X -X
H
min0H 0,1365.(0, 454 0, 298)
0, 454 0, 298 0,1365
max 0H
0,1347.(0, 454 0, 298)
0, 454 0, 298 0,1347
2.1.2.Điện kháng của máy biến áp
UNC-T = 10,7% ; UNC-H = 18,8% ; UNT-H = 6,8%
U = U -U +U = 10,7-18,8+6,8 = - 0,65%
U = -U +U +U = -10,7+18,8+6,8 = 7,45%
Điện kháng các cuộn dây
C
N cb C
dm
XT = 0
H
N cb H
dm
2.2 Tính toán dòng điện ngắn mạch
Chế độ cực đại:
Công suất ngắn mạch trên thanh góp là lớn nhất
Tính ngắn mạch tại ba điểm N1, N2, N3
Tính các dạng ngắn mạch N(3), N(1,1), N(1)
Trang 4Chế độ cực tiểu:
Công suất ngắn mạch trên thanh góp là nhỏ nhất
Tính ngắn mạch tại ba điểm N1, N2, N3
Tính các dạng ngắn mạch N(2), N(1,1), N(1)
2.2.1.Điểm ngắn mạch N 1
1.Chế độ cực đại
Sơ đồ thay thế thứ tự thuận và thứ tự nghịch
E N1
0803 , 0
1H
X
Sơ đồ thay thế thứ tự không
Máy biến áp Xo=X1
a)Dòng ngắn mạch ba pha đối xứng N(3)
(3)N1
1H
Trong hệ đơn vị có tên:
IN1(3)(kA) = IN1(3) Icb1 = 12,4533.0,502 = 6,252 kA
XoH 0,16677
X
C
0,454
X
H
0,298
UoN1
1BI
N
1
2BI
4BI
N
2
3BI
N
3
Trang 5b)Dòng ngắn mạch hai pha chạm đất N(1,1)
Điện kháng thứ tự không tổng Xo = 0,1365
Điện kháng phụ
0,0803 0,1365
Các thành phần dòng điện tại chỗ ngắn mạch
Dòng điện thứ tự thuận
1A(1,1) (1,1)
1
X X 0,0803 0,05056
Dòng điện thứ tự nghịch
(1,1)2A 1A(1,1) 0
Dòng điện thứ tự không:
(1,1)0A 1A(1,1) 2
Dòng điện tổng tại chỗ ngắn mạch
(1,1)N1 2 0 2 1A(1,1)
X X
) 1365 , 0 0803 , 0 (
1365 , 0 0803 , 0 1
= 11,5903
Điện áp chỗ ngắn mạch
1N1(1,1) 1A(1,1) 2 0
U1N1(1,1) = U(1,1)2N1 = U(1,1)0N1
Phân bố dòng điện trên các nhánh
Giá trị dòng điện thứ tự không qua điện kháng hệ thống
Trang 60H
0H
Dòng điện thứ tự không qua cuộn dây máy biến áp
(1,1)
0B
Dòng điện ngắn mạch qua điện kháng hệ thống
I = a I + aI + I
2
3 2
1 64175 , 7 2
3 2
1
= - 3,73188 – j10,78434
Dòng điện ngắn mạch qua điện kháng hệ thống không tính đến thành phần dòng
điện thứ tự không:
I = a I + a.I
= - 1,41522 – j10,78434
Dòng điện ngắn mạch qua máy biến áp chỉ có thành phần thứ tự không
I(1,1)NB = I(1,1)0B 0,51376
Trong đơn vị có tên, dòng phân bố trên các nhánh có trị số:
Dòng điện ngắn mạch qua điện kháng hệ thống:
I(1,1)H = I(1,1)HB Icb1 11, 41179.0,502 5, 7287kA
Dòng điện ngắn mạch qua điện kháng hệ thống không tính đến thành phần dòng
điện thứ tự không:
I(1,1)H(-0)= I(1,1)HB(-0) Icb1= 10,8768 0,502
= 5,46 kA
Trang 7Dßng ®iÖn thø tù kh«ng qua ®iÖn kh¸ng hÖ thèng:
I(1,1)0H = 2,31666 0,502
= 1,1629 kA
Dßng ®iÖn ng¾n m¹ch qua cuén cao ¸p m¸y biÕn ¸p:
I(1,1)NC = I(1,1)0B I = 0,51376.0,502 = 0,2579 kAcb1
Dßng ®iÖn thø tù kh«ng ®i vµo trung tÝnh m¸y biÕn ¸p:
I(1,1)TT = 3.I(1,1)0B = 3.0,51376.0,502 = 0,7737 kA
c)Dßng ®iÖn ng¾n m¹ch mét pha N(1)
§iÖn kh¸ng phô:
X(1) = X2+ X0 = 0,0803 + 0,1365 = 0,2168
C¸c thµnh phÇn dßng ®iÖn t¹i chç ng¾n m¹ch
Dßng ®iÖn thø tù thuËn
1A(1) (1)
1
X X 0,0803 0, 2168
I1A(1) = I = I(1)2A 0A(1)
Dßng ®iÖn tæng t¹i chç ng¾n m¹ch
I = m I = 3.3,36587 = 10,0976(1)N1 (1) (1)1A
§iÖn ¸p chç ng¾n m¹ch
U1N1(1) = I (X1A(1) 2 X ) 3,36587.(0,0803 0,1365)0
= 0,72972
U(1)2N1= - I X(1)2A 2 3,36587.0, 0803
= - 0,27028
U(1)0N1 = - I X(1)0A 0 3,36587.0,1365
= - 0,45944 Ph©n bè dßng ®iÖn trªn c¸c nh¸nh
Gi¸ trÞ dßng ®iÖn thø tù kh«ng qua ®iÖn kh¸ng hÖ thèng
(1)
0H
0H
U 0, 45944
Trang 8Dòng điện thứ tự không qua cuộn dây máy biến áp.
(1) (1) 0N1 0B
C H
X +X 0, 454 0, 298
Dòng điện ngắn mạch qua điện kháng hệ thống
I = I + I + I
= 3,36587 + 3,36587 + 2,75493
= 9,4867
Dòng điện ngắn mạch qua điện kháng hệ thống không kể đến thành phần thứ tự không:
I = I + I
= 3,36587 + 3,36587 = 6,7317
Dòng điện ngắn mạch qua máy biến áp chỉ có thành phần thứ tự không
I = I = 0,61095(1)B (1)0B
Trong đơn vị có tên, dòng phân bố trên các nhánh có trị số:
Dòng điện ngắn mạch qua điện kháng hệ thống:
I = I I(1)H (1)H cb1 9, 4867.0,502
=4,7623 kA Dòng điện ngắn mạch qua điện kháng hệ thống không kể đến thành phần thứ tự không:
(1) H(-0)
Giá trị dòng điện thứ tự không qua điện kháng hệ thống
(1) 0H
Dòng điện ngắn mạch qua cuộn cao áp máy biến áp:
I = I I(1)CB (1)0B cb1 0, 61095.0,502
= 0,3067 kA Dòng điện thứ tự không đi vào trung tính máy biến áp:
I = 3.I = 3.0,61095.0,502= 0,9201 kA(1)TT (1)0B
2.Chế độ cực tiểu
X1Hmax = 0,0932 ; Xmax0H = 0,1641
Trang 9Sơ đồ thay thế thứ tự thuận và thứ tự nghịch
E N1
X1H
0,0932
Sơ đồ thay thế thứ tự không
Máy biến áp Xo=X1
Điện kháng thứ tự không tổng Xo = 0,1347
a)Dòng ngắn mạch hai pha N(2)
Điện kháng phụ:
X(2) = X2 = 0,0932
Các thành phần dòng điện tại chỗ ngắn mạch
Dòng điện thứ tự thuận
1A(2) (2)
1
X X 0,0932 0,0932
Dòng điện thứ tự nghịch
I(2)2A = - I = - 5,36481A(2)
I = 0(2)0A
Dòng điện tổng tại chỗ ngắn mạch
I = m I(2)N1 (2) 1A(2) 3.5,3648
= 9,2921
Điện áp chỗ ngắn mạch
U1N1(2) = U(2)2N1= I X1A(2) 2 5,3648.0,0932
= 0,5
U(2)0N1 0
X
oH
0,1641
XC 0,454
XH 0,298 U
oN1
Trang 10Trong hệ đơn vị có tên, dòng điện ngắn mạch hai pha có trị số:
IN1(2)(kA) = IN1(2) Icb1 = 9,2921 0,502 = 4,6646 kA
b)Dòng ngắn mạch hai pha chạm đất N(1,1)
Điện kháng phụ
0,0932 0,1347
Các thành phần dòng điện tại chỗ ngắn mạch
Dòng điện thứ tự thuận
1A(1,1) (1,1)
1
X X 0,0932 0,0551
Dòng điện thứ tự nghịch
(1,1)2A 1A(1,1) 0
Dòng điện thứ tự không
(1,1)0A 1A(1,1) 2
Dòng điện tổng tại chỗ ngắn mạch
(1,1)N1 2 0 2 1A(1,1)
X X
) 1347 , 0 0932 , 0 (
1347 , 0 0932 , 0 1
= 10,1704
Điện áp chỗ ngắn mạch
1 1(1,1) 1(1,1) 2 0
X X 0,0932 0,1347
= 0,37144
U1N1(1,1) = U(1,1)2N1 = U(1,1)0N1
Phân bố dòng điện trên các nhánh
Giá trị dòng điện thứ tự không qua điện kháng hệ thống
Trang 11
(1,1) (1,1) 0N1 0H
0H
U 0,37144
X 0,1641
Dòng điện thứ tự không qua cuộn dây máy biến áp
(1,1) (1,1) 0N1 0B
C H
X +X 0, 454 0,298
Dòng điện ngắn mạch qua điện kháng hệ thống
I = a I + a.I + I
2
3 2
1 7431 , 6 2
3 2
1
= - 3,6425 – j9,29097
I = I 3, 6425 9, 29097 9,9794
Dòng điện ngắn mạch qua điện kháng hệ thống không tính đến thành phần dòng
điện thứ tự không:
I = a I + a.I
= - 1,3788 – j9,29097
= 9,3927
Dòng điện ngắn mạch qua máy biến áp chỉ có thành phần thứ tự không
I(1,1)B = I(1,1)0B 0, 49393
Trong đơn vị có tên, dòng phân bố trên các nhánh có trị số:
Dòng điện ngắn mạch qua điện kháng hệ thống:
I(1,1)H = I(1,1)HB .Icb1 9,9794 0,502 = 5,0096 kA
Dòng điện ngắn mạch qua điện kháng hệ thống không tính đến thành phần dòng
điện thứ tự không:
I(1,1)H(-0)= I(1,1)HB(-0).Icb1= 9,3927 0,502
= 4,7151 kA
Dòng điện thứ tự không qua điện kháng hệ thống:
I(1,1)0H 2,26368 0,502
Trang 12= 1,1364 kA
Dßng ®iÖn ng¾n m¹ch qua cuén cao ¸p m¸y biÕn ¸p:
I(1,1)C = I(1,1)0B .I = 0,49393.0,502 = 0,2479 kAcb1
Dßng ®iÖn thø tù kh«ng ®i vµo trung tÝnh m¸y biÕn ¸p:
I(1,1)TT = 3.I(1,1)0B 3.0, 49393.0,502
= 0,7439 kA
c)Dßng ®iÖn ng¾n m¹ch mét pha N(1)
§iÖn kh¸ng phô:
X(1) = X2+ X0 = 0,0932 + 0,1347 = 0,2279
C¸c thµnh phÇn dßng ®iÖn t¹i chç ng¾n m¹ch
Dßng ®iÖn thø tù thuËn
1A(1) (1)
1
X X 0,0932 0, 2279
I = I = I1A(1) (1)2A (1)0A
Dßng ®iÖn tæng t¹i chç ng¾n m¹ch
I = m I(1)N1 (1) (1)1A = 3.3,11429 = 9,34284
§iÖn ¸p chç ng¾n m¹ch
U1N1(1) I (X1A(1) 0X2 )
= 3,11429.(0,0932 + 0,1347)
=0,70974
U(1)2N1= - I X(1)2A 2 3,11429 0,0932
= - 0,29025
U(1)0N1= - I X(1)0A 0 - 3,11429 0,1347
= - 0,4195 Ph©n bè dßng ®iÖn trªn c¸c nh¸nh
Gi¸ trÞ dßng ®iÖn thø tù kh«ng qua ®iÖn kh¸ng hÖ thèng
(1)
0H
0H
U 0, 4195
X 0,1641
Dßng ®iÖn thø tù kh«ng qua cuén d©y m¸y biÕn ¸p
Trang 130B
X +X 0, 454 0, 298
Dòng điện ngắn mạch qua điện kháng hệ thống
(1) (1) (1) (1)
HA 1H 2H 0H
I = I + I + I
= 3,11429 + 3,11429 + 2,55637
= 8,78495
Dòng điện ngắn mạch qua điện kháng hệ thống không kể đến thành phần thứ tự không:
(1) (1) (1) H(-0) 1H 2H
I = I + I
= 3,11429 + 3,11429 = 6,22858
Dòng điện ngắn mạch qua máy biến áp chỉ có thành phần thứ tự không
I = I(1)B (1)0B 0,55785
Trong đơn vị có tên, dòng phân bố trên các nhánh có trị số:
Dòng điện ngắn mạch qua điện kháng hệ thống:
I = I I(1)H (1)HA cb1 8,78495 0,502
= 4,41 kA Dòng điện ngắn mạch qua điện kháng hệ thống không kể đến thành phần thứ tự không:
(1) H(-0)
Giá trị dòng điện thứ tự không qua điện kháng hệ thống
(1) 0H
Dòng điện ngắn mạch qua cuộn cao áp máy biến áp:
I = I I(1)CB (1)0B cb1 0,55785.0,502
= 0,28 kA Dòng điện thứ tự không đi vào trung tính máy biến áp:
I = 3.I(1)TT (1)CB 3.0,28 = 0,84 kA
Khi ngắn mạch phía 110 kV, ta xét ngắn mạch tại hai điểm N1 và N1’ để tìm ra dòng điện ngắn mạch lớn nhất và nhỏ nhất đi qua bảo vệ
Trang 14
Từ những tính toán trên ta có bảng tổng kết về dòng điện qua các bảo vệ trong trờng hợp ngắn mạch phía 110 kV
Bảng 2-1
max
-N(1,1)
(1,1) N(-0)
N(1)
(1) N(-0)
min
-N(1,1)
(1,1) N(-0)
N(1)
(1) N(-0)
Cuộn dây trung áp của máy biến áp có trung tính không nối đất nên ở chế độ công suất ngắn mạch cực đại chỉ cần tính toán với dạng ngắn mạch ba pha đối
N1’
N1 1BV
3BV 4BV
2BV
Trang 15xứng N(3), chế độ công suất ngắn mạch cực tiểu tính toán dạng ngắn mạch hai pha
N(2)
1.Chế độ cực đại.
Sơ đồ thay thế thứ tự thuận và thứ tự nghịch
E N2
0803 , 0
1H
X
454 , 0
1C
X
E N2
5343 , 0
1
X
X1 = X1H + X1C = 0,0803 + 0,454
= 0,5343
Dòng ngắn mạch ba pha đối xứng N(3) tại điểm ngắn mạch:
454 , 0 0803 , 0
1 1
1
) 3 (
C H N
X X I
Trong hệ đơn vị có tên:
Dòng điện ngắn mạch đi qua điện kháng hệ thống:
IN2(3)(kA) = IN2(3) Icb1 = 1,8716 0,502 = 0,9395 kA
Dòng điện ngắn mạch đi qua cuộn dây trung áp máy biến áp:
IN2(3)(kA) = IN2(3) Icb2 = 1,8716.1,5604 = 2,9204 kA
2.Chế độ cực tiểu
X1Hmax 0, 0932;Xmax0H 0,1641
Sơ đồ thay thế thứ tự thuận và thứ tự nghịch
E N2
0932 , 0
1H
X
454 , 0
1C
X
E N2
Trang 16
5472 , 0
1
X
X1 = X1H + XC = 0,0932 + 0,454
= 0,5472
Dòng ngắn mạch hai pha N(2)
Điện kháng phụ:
X(2) = X2 = 0,5472
Các thành phần dòng điện tại chỗ ngắn mạch
Dòng điện thứ tự thuận
1A(2) (2)
1
Dòng điện thứ tự nghịch
I(2)2A I1A(2) 0,91374
I(2)0A 0
Dòng điện tổng tại chỗ ngắn mạch
I(2)N2 m I(2) (2)1A 3.0,91374
= 1,5826
Trong hệ đơn vị có tên, dòng điện ngắn mạch hai pha có trị số:
Dòng điện qua điện kháng hệ thống và cuộn cao áp máy biến áp:
IHN2(2) = IN2(2) Icb1 = 1,5826 0,502 = 0,7945 kA
Dòng điện qua cuộn dây trung áp máy biến áp:
ITN2(2) = IN2(2) Icb2 = 1,5826 1,5604 = 2,4695 kA
N
N
2
2BV 1BV
4BV
Trang 17Từ những tính toán trên ta có bảng tổng kết về dòng điện qua các bảo vệ trong trờng hợp ngắn mạch tại điểm N2 và N2’
Bảng 2-2 Chế
độ
Điểm ngắn
Cuộn dây hạ áp của máy biến áp nối tam giác nên ở chế độ công suất ngắn mạch cực đại chỉ cần tính toán với dạng ngắn mạch ba pha đối xứng N(3), chế độ công suất ngắn mạch cực tiểu tính toán dạng ngắn mạch hai pha N(2)
1.Chế độ cực đại.
Sơ đồ thay thế thứ tự thuận và thứ tự nghịch
0803 , 0
1H
X
454 , 0
C
X
298 , 0
H
X
8323 , 0
1
X
X1 = X1H + XC + XH = 0,0803 + 0,454 +0,298
= 0,8323
Dòng ngắn mạch ba pha đối xứng N(3) tại điểm ngắn mạch:
1 0,83231 1,2015
1
) 3 (
X
I N
Trong hệ đơn vị có tên:
Dòng điện ngắn mạch qua điện kháng hệ thống và cuộn dây cao áp máy biến áp:
IHN3(3) = IN3(3) Icb1 = 1,2015.0,502 = 0,6031 kA
Dòng điện ngắn mạch qua cuộn dây hạ áp máy biến áp:
INHB(3) = IN3(3) Icb3 = 1,2015 2,5102 = 3,016 kA
E
N
3
Trang 182.Chế độ cực tiểu.
Sơ đồ thay thế thứ tự thuận và thứ tự nghịch
0932 , 0
1H
X
454 , 0
C
X
298 , 0
H
X
8452 , 0
1
X
X1 = X1H + XC + XH = 0,0932 + 0,454 + 0,298
= 0,8452
Dòng ngắn mạch hai pha N(2)
Điện kháng phụ:
X(2) = X2 = 0,8452
Các thành phần dòng điện tại chỗ ngắn mạch
Dòng điện thứ tự thuận
1A(2) (2)
1
Dòng điện thứ tự nghịch
I(2)2A I1A(2) 0,5916
I(2)0A 0
Dòng điện tổng tại chỗ ngắn mạch
I(2)N2 m I(2) 1A(2) 3.0,5916 = 1,0247
Trong hệ đơn vị có tên, dòng điện ngắn mạch hai pha có trị số:
Dòng điện ngắn mạch qua điện kháng hệ thống và cuộn dây cao áp máy biến áp:
IHN3(2) = IN3(2) Icb1 = 1,0247 0,502 = 0,5144 kA
Dòng điện ngắn mạch qua cuộn dây hạ áp máy biến áp:
IHN3(2) = IN3(2) Icb3 = 1,0247 2,5102 = 2,5722 kA
E
N
3
E
N
3
Trang 19Từ những tính toán trên ta có bảng tổng kết về dòng điện qua các bảo vệ trong tr-ờng hợp ngắn mạch tại điểm N3
Bảng 2-3
Ta có sơ đồ tổng hợp kết quả tính toán ngắn mạch nh sau