1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ án THIẾT kế cầu dầm THÉP bê TÔNG cốt THÉP LIÊN hợp NHỊP GIẢN đơn

39 2,1K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án thiết kế cầu dầm thép bê tông cốt thép liên hợp nhịp giản đơn
Tác giả Lã Hoàng Anh
Trường học Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Cầu đường
Thể loại Đồ án
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trọng lợng của lan can ta coi nh tảI trong tập trung và đợc tính I.3 Tính toán nội lực bản mặt cầu: Tính nội lực cho bản theo phơng pháp dảI bản.tính cho 1mm bản theo phơng dọc cầu... Gi

Trang 1

Đồ áN CầU THéP

Số liệu thiết kế đầu vào:

Số hiệu :08

Chiều dài nhịp tính toán:L=33,5(m)

Khoảng cách hai tim dầm:S=2,2(m)Lan can:20,5(m)

I.2 Trọng lợng các bộ phận:

Qui đổi:1kg=9,81N

I.2.1.Lan can:

Trang 2

Trọng lợng của lan can ta coi nh tảI trong tập trung và đợc tính

I.3 Tính toán nội lực bản mặt cầu:

Tính nội lực cho bản theo phơng pháp dảI bản.tính cho 1(mm) bản theo phơng dọc cầu

Sơ đồ tính toán là:Dầm liên tục kê trên gối cứng

I.3.1 Nội lực do tĩnh tải:

I.3.1.a Nội lực do bản chịu lực gây ra:

Momen âm và dơng ở giữa nhịp và ở gối của dầm liên tục có thể lấy gần đúng nh sau:

Trang 3

M= 1948 , 1 ( / )

12

2200 )

10 83 , 4 ( 12

2 3

2

mm Nmm S

=4 , 83  10  3  ( 0 , 3928 )  2200  4 , 17 (N/mm )

M204= Ws(DiÖn tÝch thùc kh«ng cã ®o¹n hÉng) S2

= 4 , 83  10  3  ( 0 , 0772 )  2200 2  1804 7 (Nmm/mm)HoÆc ta cã thÓ tÝnh M204 nh sau:

2

) 10 83 , 4 (

2

) 10 83 , 4 (

Trang 4

, 0 1 ( 10 42

42 , 5 2

, 1 1 ( 687

10 66 ,

Trang 5

M200= WDW[(diện tích ĐAH đoạn hẫng)L2+(diện tích ĐAH không hẫng)

I.3.2 Nội lực do hoạt tải:

Xe tải thiết kế đặt theo phơng ngang để gây nội lực lớn nhất.Hai xe có tảI trọng nh nhau và cách nhau 1,8(m).khoảng cách từ tim bánh xe tới lề đờng không nhỏ hơn 300(mm) khi thiết kế và 600(mm) tới mép làn xe thiết kế.Chiều rộng làm việc của dải bản(mm) chiu tải trọng bánh xe của bản mặt cầu đổ tại chỗ đợc tính nh sau:

Với bản hẫng:1140  0 , 833 X 1515 (mm)

Khi tính với mômen dơng: 660  0 , 55 S 1870 (mm)

Khi tính với mômen âm: 1220  0 , 25 S 1770 (mm)

Trong đó X=450(mm)

S=2200(mm)

Trang 6

5 , 72 2 ,

mm Nmm

I.3.2.b.M« men d¬ng lín nhÊt do ho¹t t¶i

V× c¸c nhÞp b»ng nhau nªn m«men d¬ng lín nhÊt xu©t hiÖn gÇn ®IÓm 0,4 ë nhÞp thø nhÊt(vÞ trÝ 204)

=20,76 (KN/m)

1870

10 5 , 72 ) 0259 , 0 204 , 0 ( 2 , 1

Trêng hîp 2 lµn xe: m=1

Ta cã c¸ch xÕp t¶I nh sau:

72,5.103 72,5.103 72,5.103 72,5.103

Trang 7

1870

10 5 , 72 ) 0051 , 0 0214 , 0 0638 , 0 51 , 0 ( 1

=17,93 (KN/m)

1870

10 5 , 72 ) 0021 , 0 0086 , 0 0259 , 0 204 , 0 ( 1

VËy trêng hîp 1 lµn xe khèng chÕ

I.3.2.c.M« men ©m lín nhÊt t¹i gèi trong do ho¹t t¶i

§Æt xe sao cho trôc cña hai b¸nh trïng víi trôc cña gèi

72,5.103 72,5.103

2200 1770

10 5 , 72 ) 0789 , 0 1021 , 0 ( 2 , 1

Trang 8

=99 , 3 (N/mm)  99 , 3 (KNm/m)

I.4 Trạng thái giới hạn cờng độ:

Tổ hợp tải trọng thẳng đứng đợc tính theo công thức sau:

25 , 1 75 , 1 ) 88 , 466 ( 5 , 1 ) 2 , 8125 37

, 4234 (

25 , 1 ( 1

M

  72677 (Nmm/mm)  72 , 68 (KNm/m)

05 , 18229 25

, 2083 (

9 , 0 7 , 1804 25

, 1 ( 1

I.5 Tính toán lựa chọn và bố trí cốt thép cho bản:

Ta chọn vật liệu thiết kế có đặc trng cờng độ nh sau:

d duong     

) ( 137 2 / 16 60

d am    

Trang 9

f A a

C

y S

' 03 , 0

=0 , 0025 ( 2)

mm

mm d

Trong đó xét cho chiều rộng bản b=1mm

Khoảng cách lớn nhất của cốt thép chủ của bản bằng 1,5 lần chiều dày bảnhoặc bằng 450(mm)

Smax=min{1,5hS; 450}

Ta có 1,5hs=1,5190=285(mm)

Vậy lấy khoảng cách lớn nhất của thép chủ của bản là 285(mm)

I.5.1 Cốt thép cho mômen dơng

Mu=36,8(KNm/m)

Và d=157(mm)

157 330

36800 330

mm d

400 8 , 0 '

85 ,

f A a

C y S

Trang 10

  43401 , 6 (Nmm/mm)

>36800 (Nmm/mm)

Đạt

Vậy chọn cốt thép cho mômen dơng ta dùng thép N015 a250(mm)

I.5.2 Cốt thép cho mômen âm:

Do mô men âm ở tiết diện 200 và 300 là khác nhau do đó ta cần bố trí cốt thép cho mô men âm khác nhau ở phần cánh hẫng trở vào tới giữa nhịp thứnhất và phần bên trong.Cốt thép ở những tiết diện trên lần lợt đợc bố tri theo cốt thép tính toán cho mômen tiết diện 200 và 300

72680 330

mm d

Trang 11

1 30 85 , 0

400 714 , 1 '

85 ,

f A a

C

y S

  76241 , 5 (Nmm/mm)

44054 330

mm d

400 143 , 1 '

85 ,

f A a

C

y S

  52683 , 84 (Nmm/mm)

>44054 (Nmm/mm)

§¹t

Trang 12

Vậy chọn cốt thép cho mômen dơng ta dùng thép N015 a175(mm)

A d

Z f

) ( 1 / 3 

Trong đó Z=23000(N/mm)(tham số chiều rộng vết nứt)khi ở đIũu kiện môI trờng khắc nghiệt

Tiết diện nứt chịu momen dơng

Dc-Chiều cao tính từ thớ chịu kéo xa nhất đến tim thanh gần nhất

A-diện tích có hiệu của bê tông chịu kéo trên thanh có cùng trọng tâm với cốt thép

Sử dụng trạng thái giới hạn sử dụng để kiểm tra nứt cho bê tông cốt thép

Ta có =1;Hệ số tải trọng cho tĩnh và hoạt tải lấy là 1.Do đó mômen dùng

để tính ứng suất chịu kéo là:

M=MDC+MDW+1,25MLL

I.6.1-Kiểm tra nứt cho tiết diện 204

Mô men tại tiết diện 204 tính theo trạng thái sử dụng:

LL _ 204 Wo

_ 204 DW _ 204 b 204 WS _ 204

18229 25

, 1 55 , 390 58 , 3997 2082

7 , 1804

M

) / ( 6 , 18902

M

) / ( 9 , 18

M

Tiết diện bản bao gồm cốt thép và bê tông đợc đa về tiết diện bê tông tơng

đơng.Diện tích cốt thép đợc chuyển đổi thành diện tích bê tông tơng

n 

Trang 13

Trong đó Ec là mô đun đàn hồi của bêtông

Tiết diện nứt chịu mômen dơng tại bản hẫng và trong dầm trong

Xét tổng mômen tĩnh đối với trục trung hòa ta có

) 157 ( ' ) 53 (

0 6 , 1535 6

, 13 5

,

0

) 157 ( 08 , 7 ) 53 ( 143 1 7 5

x x

x

Vậy giả thiết đúng

Mô men quán tính của tiết diện chuyển đổi là:

d nA bx

46 , 43

4

2 2

I

x y

I

My n

f  ( )  7 18902(157 )

Trang 14

149 , 8Mpa

100281

) 46 , 43 157 ( 18902

KiÓm tra nøt:

6,0

A d

Z f

f f

C SA

Y S

d Z

A 2  33  175  11550mm2

) 11550 33

(

23000

3 /

VËy f Sf SA  317 , 22 (MPa)

0 9 , 1530 598

, 17 5

, 0

) 155 ( 08 , 7 ) 53 ( 714 , 1 7 5 , 0

2 2

x x

d nA bx

4

2 2

Mpa f

, 0

Tháa m·n

I.6.2 KiÓm tra cèt thÐp chÞu m« men ©m.

KiÓm to¸n víi m« men ©m ë tr¹ng th¸I sö dông t¹i vÞ trÝ M200 vµ M500

Ta cã:

M200 M200WSM200bM200DM200DC  1 , 25M200LL

Trang 15

2 2

/ 2 , 44

/ 5 , 44194

25841 25

1 875 , 466 2 , 8125 8

, 4234

mm KNm

mm Nmm

/ 38 , 24

/ 5 , 24377

mm KNm

mm Kmm

0 1 , 1958 988

, 16 5

, 0

) 150 ( 714 , 1 7 ) 33 ( 08 , 6 5

,

0

) ( )

' ( ' ) 1 ( 5

,

0

2 2 2

x x

x

x d nA d

x A n

) 48 150 ( 5 , 44194

MPa f

MPa f

SA

Y S

269

) ( 240 6

, 0 ) ( 9 , 193

 Đạt

• Kiểm tra nứt cho tiết diện 300.

Giả thiết trục trung hòa nằm trên cốt thép dới

x>d =33mm’=30 (Mpa)

cốt thép đáy bản chịu nén

Trang 16

33 9 , 38

0 54 , 1254 128

5 , 0

) 137 ( 143 , 1 7 ) 33 ( 08 , 6 5 , 0

) ( )

' ( ' ) 1 ( 5

,

0

2 2 2

x x

x

x d nA d

x A n

) 9 , 38 137 ( 24380

Đối với cốt thép chịu kéo cho mô men âm tại 300, dùng thanh N0 15 và 175

đặt cách mặt chịu kéo xa nhất 53mm

=> dC MAX=50mm

=>A 2  50  175  17500mm2

Mpa f

Mpa f

f Mpa f

S Y

Y SA

97 , 172 240

6 , 0

6 , 0 5

, 240 )

175000 50

(

23000

3 1

Trong đó: SC: chiều dài hiện có của nhịp

f A

A  0 , 75

Trang 17

Trong đó A g là diện tích tiết diện nguyên trên chiều dày toàn phần

205(mm)

) / ( 38 , 0 400

1 205 75 ,

A S   

Cốt thép chính và phụ đều đợc chọn lớn hơn trị số này,tuy nhiên đối với bảndày hơn 150(mm) cốt thép chống co ngót và nhiệt độ phải đợc bố trí đều nhau trên cả hai mặt.Khoảng cách lớn nhất của cốt thép này là 3 lần chiều dày bản hoặc 450(mm).Đối với cốt dọc trên dùng No10a450

2200 1250

1-Chọn kích thớc các bộ phận của tiết diện:

a-Chiều rộng có hiệu của bản cánh:

Trang 18

a-1-§èi víi dÇm trong:

ChiÒu réng cã hiÖu cña b¶n c¸nh lµ trÞ sè nhá nhÊt cña:

L Min

b

f s i

2

1 12

33500 4

1 4 1

2

1 190 12

8375 33500

4

1 4

1

L Min

b i

VËy  b i2200 mm( )

a-2-§èi víi dÇm ngoµi:

ChiÒu réng cã hiÖu cña c¸nh b¶n b»ng b i

2

1 céng víi gi¸ trÞ nhá nhÊt cña :

8

1 chiÒu dµi cã hiÖu cña nhÞp

6 lÇn chiÒu dµy trung b×nh cña b¶n+ b f

4 1 ChiÒu réng phÇn b¶n hÉng

4

1 190 6 4

1 6

) ( 5 , 4187 33500

8

1 8 1

i

mm L

Min

b

b

) ( 2340 1240

2

2200 1240

TØ sè m«dun: Víi f c'  30MPa;  n 8

ChiÒu dµi tèi thiÓu cña b¶n t¸p :

900 2

(min)  s

L

2-TiÕt diÖn thÐp thö nghiÖm cã kÝch

thíc s¬ bé nh h×nh vÏ(tiÕt diÖn cña

thÐp ë gi÷a nhÞp)

ChiÒu cao s¬ bé cña tiÕt diÖn:

) ( 1167 30

Trang 19

20

20

20 1200

Giả thiết mép phần bản cách mép dầm 4(cm)

(vút- phần vút trung bình)

Vậy các tính chất của tiết diện đợc tính nh sau

a-Tiết diện n-dầm trong

Chiều rộng của bản qui đổi thành thép:

) ( 275 8

2200

mm n

b

b i

Chiều dày làm việc của bản là 190 (mm)

Chọn hệ trục O1xy nh trên Khoảng cách từ trọng tâm bản tới O1x là:

) ( 135 2

190

Toạ độ trọng tâm của tiết diện n-dầm trong:

400 20 20 1160 400

20 190 275

1190 400 20 600 20 1160 10

400 20 ) 135 (

190 275

10 3 , 334 1200 (

20 400 )

3 , 334 600 (

1160 20 12

, 324 20 400 12

190 275 )

3 , 334 135 (

190 275

3 2

2 3

3 2

3 2

!

4 10 2

2

mm I

mm A

y A y

b1- Tiết diện 3n- dầm trong

Chiều rộng bản quy đổi:

) ( 10 13 , 2

) ( 374

) ( 67 , 91 24

2200 3

4 10 1

mm y

mm n

b b

n

x

c

i n

) ( 364

) ( 5 , 97 24

2340 3

4 10 2

mm y

mm n

bc b

Trang 20

II- Néi lùc do ho¹t t¶i

) ( 94775 )

( 10 71 , 2

) ( 91450 )

( 10 68 , 2

2

4 )

2 ( 4 10 )

2 )(

(

4 )

1 ( 4 10 )

1 )(

(

g g g

n x

n x

n x

n x

A e I n Kg

mm A

mm I

mm A

mm I

trong) (dÇm

) ( 735 2

190 40 2

1200 2

2

4

mm hs

h h

e g   vut    

§èi víi dÇm trong ta cã:

4 10 10

2

10 735 91450 ) 8 7 , 62 10 60 , 96 10 10

68 , 2 (

10 63 , 62 ) 94775 735

10 71 , 2 (

mm d

mm K

) 4300 ( 06 , 0

s

g SI

Momen

Lt

K L

S S

434 , 0

) 190 33500

10 96 , 60 ( ) 33500

2200 ( ) 4300

2200 ( 06 ,

3

10 3

, 0 4

, 0

,

) 2900 ( 075 , 0

s

g MI

Momen

Lt

K L

S S

Trang 21

Khống

62 , 0

) 190 33500

10 63 , 62 ( ) 33500

2200 ( ) 2900

2200 ( 075 ,

3

10 2

, 0 6

, 0

,

1

1 04 , 1 2800

750 77

, 0 2800

ME M

e

mg e mg e

d

e

Lấy

3.1d- Hệ số phân phối mômen đối với dầm ngoài- một làn xe chất tải:

Sử dụng nguyên tắc đòn bẩy:

) 2200

2200 400

, 0 7600 36

( 36000 2

2200 2

817 , 0 3000

650 6

, 0 3000 6

ME

V

e

emg mg

d e

5-Tính lực cắt và mômen do hoạt tải.

Lực cắt và tải mômen đợc tính tại các vị trí: 100; 101; 102; 103; 104;

105 theo phơng pháp đờng ảnh hởng

5.1 Vị trí 100

Ta chất tải: xe Truck

) 33500

29200 1

(

145

V

Trang 22

kN

4 , 297

33500

24900 35

V

V

kN V

LL Tr

LL

18 , 453 78 , 155 4 , 297

78 , 155 10

33500 1

2

1 3 ,

9

max

3 100

33500

21550 35

) 33500

25850 9

, 0 (

25850 09

V

L L

Tr 0 , 1 887 , 42

09 , 0 9 , 0

21550 35

28950 9

M101Ta  101Ta 0 , 1

 650kNm

T¶i träng lµn:

30150 9

, 0 2

kN V

V V

kNm M

M

M

L L

M

LL Tr LL

Tr

LL

1 , 391

; 1 , 1357

7 , 469 10

33500 3

, 9 33500 09

, 0 2

1 10 3 , 9 09

6 6

5.3 VÞ trÝ 102:

kNm L

V M

kN V

Tr Tr

tr

1557 33500

2 , 0 4 , 232 2

, 0

4 , 232 33500

18200 35

) 33500

22500 8

, 0 ( 145

102 102

, 0 ( 110

M TaV Ta 0 , 2L 1152 , 8kNm

Trang 23

T¶i träng lµn:

V LL 0 , 8 26800 99 , 7kN

2

1 10

3 , 9

3

kN V

V V

kNm M

M M

kNm LL

M

LL Tr LL

Tr

LL

1 , 332

; 95 , 2391

95 , 834 16

, 0 2

1 10

3

,

9

max max

5.4 VÞ trÝ 103:

Xe truck:

kNm L

V M

kN V

Tr Tr

tr

2010 670

3 3 , 0

200 33500

14850 35

) 33500

19150 7

, 0 ( 145

103 103

, 0 ( 110

3 , 9

3

kN V

V V

kNm M

M M

kNm L

M

LL Tr LL

Tr

LL

3 , 276

; 8 , 3105

8 , 1095 21

, 0 2

1 10

3

,

9

max max

2 6

5.5 VÞ trÝ 104:

Xe truck:

kNm L

L

L L

L M

kN V

Tr

tr

7 , 2178 24

, 0 6 , 0

15800 35

) 24 , 0 4 , 0

9100 24

, 0 (

145

4 , 167 33500

11500 35

) 33500

15800 6

, 0

, 0 ( 110

L L

6 , 0

19500 4

, 0

12800 24

, 0 ( 110

3 , 9

3

kN V

V V

kNm M

M

M

kNm L

M

LL Tr LL

Tr

LL

5 , 223

; 7 , 3430

1252 24

, 0 2

1 10

3

,

9

max max

2 6

5.6 VÞ trÝ 105:

Xe truck:

kNm L

L

L L

L M

kN V

Tr

tr

9 , 2334 25

, 0 5 , 0

12450 35

) 25 , 0 5 , 0

12450 25

, 0

(

145

9 , 134 33500

8150 35

) 33500

12450 5

Trang 24

Xe tandem:

V Ta ) 106 , 1kN

33500

15550 5

, 0 ( 110

16150 2

3 , 9

3

kN V

V V

kNm M

M M

kNm L

M

LL Tr LL

Tr

LL

9 , 173

; 5 , 3639

6 , 1304 25

, 0 2

1 10

3 ,

9

max max

2 6

44800 mm2

A 

) / ( 10 85

mm N

DW-75 mm líp phñ bª t«ng nhùa :

2250.9,81.10-9.75.(1250-500+1100)=3,06(N/mm)

Trang 25

145 145 145 145

ĐAH M105

4.3

L

4.3 145

0,25L 35

ĐAH M104

4.3

L

4.3 145

0,24L 35

ĐAH M103

4.3

L

4.3 145

6.3-Nội lực do tĩnh tải gây ra:

6.3.1-Nội lực do tĩnh tải đối với dầm trong:

Ta có lực cắt tại tiết diện  x L trong đó x là các vị trí 100, 101,

102…105 của dầm:105 của dầm:

Trang 26

Lực cắt tại dầm trong do tĩnhtải(KN)

Ta có bảng tính nội lực dầm chủ do tĩnh tải nh sau(đối với dầm trong)

Mômen tại dầm trong do tĩnh tải (KNm)

6.3.2-Nội lực do tĩnh tải đối với dầm ngoài:

Ta có bảng tính toán nội lực do tĩnh tải đối với dầm ngoài nh sau:

Trang 27

7.1-Tổ hợp nội lực trạng thái cờng độ:

Hệ số tải trọng:Đối với DC:  1 , 25

Đối với DW:  1 , 5 Đối với LL:  1 , 75

Hệ số phân phối mô men: Dầm trong : 0,62

Trang 28

Mômen quán tính với trục đứng: IY=214,1106

Mô men quán tính của bản cánh chịu nén đối với trục đứng: IYC=106,7

106

Kiểm tra theo điều kiện:0 , 1   0 , 9

y

yc I I

10 7 , 106

6 6

y

yc I

I

II-Mỏi của vách chịu uốn

Kiểm tra mỏi trong trờng hợp không có sờn tăng cờng:

345

200000 76

, 5 76

, 5 256 , 69 20

56 , 692 2 2

c

F

E t

D

Do đó kiểm tra theo điều kiện : f cfR hF yc

Trong đó f cf là ứng suất nén lớn nhất của biên chịu nén khi uốn do tải trọng tĩnh không hệ số và hai lần tải trọng mỏi

F yc là cờng độ chảy của biên chịu nén

Rh=1

Ta có sơ đồ xếp tải trọng mỏi và tính toán nh sau:

Trang 29

Ta cã : M« men do t¶i träng mái t¹i vÞ trÝ 105 lµ:

Ta kiÓm to¸n víi dÇm trong

M« men do hai lÇn t¶i träng mái:

MLL+IM=2(0,75)(4064,3)(0,62)/1,2=3149,85(KNm)

øng suÊt uèn lín nhÊt trong v¸ch do m«men d¬ng dÇm trong

T¶i träng MD1 MD2 MD3 MLL+IM St.thep St.liªn hîp øng suÊt(MPa)

Trang 30

ứng suất nén ở đỉnh dầm thép do tảI trọng có hệ số dầm Trong

Tải trọng MD1 MD2 MD3 MLL+IM St.thep St.liên hợp ứng suất(MPa)

ứng suất nén ở Đáy dầm thép do tảI trọng có hệ số dầm trong

TảI trọng MD1 MD2 MD3 MLL+IM St.thep St.liên hợp ứng suất(MPa)

cp

F

E t

D

 3 , 76 2

Bỏ qua lực dẻo trong cốt thép dọc của bản

Xác định D cp-chiều cao chịu nén của vách

Lực dẻo:Giả thiết trục trung hoà dẻo (TTHD) nằm trong bản(c

345 39200 )

T bm   y bm     

Trang 31

Cân bằng lực kéo và lực nén ta có:

1 , 56

13524 1

, 56

13524  aa 

Nhận xét : a=241 mm có nghĩa giả thiết trục trung hoà nằm trong

phần bản là không đúng Tính lại trục trung hoà.Giả thiết trục trung

hoà nằm trong phần cánh trên.(0<a<20)

Bản bê tông P s  0 , 85 f c'  190 b 0 , 85  30  190  2 , 2  10659

Dầm tại tiết diện giữa nhịp (phần chịu nén)

) ( 138 10

345 400

) 20 ( 400 ( )

40 2 (

Dầm:

) 1200 20

( 10 345 20

400

) 600 20

( 10 345 1160 20 10 345 400 2

) 20 ( 2

138

(

3

3 3

9757 KNm

M

M np

) ( 9757 )

( 9757 1

M r   n    >M u=>Đạt

c).Kiểm tra tính dẻo dai chịu mômen

Nh đã tính ở trên:Mômen do tải trọng có hệ số gây ứng suất là: 161,7 và

344 (Mpa) tơng ứng với ứng suất ở biên trên và biên dới còn cờng độ chảycủa bản biên là 345 Mpa

Vởy không cần kiểm tra điều kiện dẻo dai chịu mômen của biên dới: => Đạt

Vậy tất cả các yêu cầu về uốn đều đợc đảm bảo

V-Thiết kế lực cắt

Tiết diện đầu dầm: (Vị trí 100)

Đối với dầm có vách không tăng cờng

Trang 32

22 , 59 345

200000 46

, 2 46

( 10 642 , 4 20 1160 345 58 , 0 58

V r   n   u  =>Đạt

Thiết kế sờn tăng cờng gối:Kiểm tra điều kiện:

) ( 14 , 1388 5

, 3481 4642

1 75 , 0 75

,

0  bV n     V uKN

Vậy không yêu cầu sờn tăng cờng gối

Kiểm tra khả năng chống cắt của tiết diện dầm chủ tại vị trí 103

Ta có : mô men có hệ số tai tiết diện 103 là:

M103=7332,6KNm

) ( 6 , 7332 75

, 7317 9757

75 , 0

4642 6

, 0

6

,

0 V V n   V uKNm

Vậy không cần kiểm tra điều kiện chịu cắt của tiết diện do giảm

mômen lớn tại tiết diện 103 ,tơng tự với tiết diện 104

Kết luận tiết diện dầm chủ đảm bảo điều kiên về khả năng chống cắt

VI-Yêu cầu cấu tạo:

a).Tỉ lệ chung:

9 , 0 1

n R R M

M 

Độ mảnh của vách-đối với tiết diện chắc:

c w

c

f

E t

Ngày đăng: 09/01/2014, 12:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tính toán là:Dầm liên tục kê trên gối cứng - ĐỒ án THIẾT kế cầu dầm THÉP bê TÔNG cốt THÉP LIÊN hợp NHỊP GIẢN đơn
Sơ đồ t ính toán là:Dầm liên tục kê trên gối cứng (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w