Trọng lợng của lan can ta coi nh tảI trong tập trung và đợc tính I.3 Tính toán nội lực bản mặt cầu: Tính nội lực cho bản theo phơng pháp dảI bản.tính cho 1mm bản theo phơng dọc cầu... Gi
Trang 1Đồ áN CầU THéP
Số liệu thiết kế đầu vào:
Số hiệu :08
Chiều dài nhịp tính toán:L=33,5(m)
Khoảng cách hai tim dầm:S=2,2(m)Lan can:20,5(m)
I.2 Trọng lợng các bộ phận:
Qui đổi:1kg=9,81N
I.2.1.Lan can:
Trang 2Trọng lợng của lan can ta coi nh tảI trong tập trung và đợc tính
I.3 Tính toán nội lực bản mặt cầu:
Tính nội lực cho bản theo phơng pháp dảI bản.tính cho 1(mm) bản theo phơng dọc cầu
Sơ đồ tính toán là:Dầm liên tục kê trên gối cứng
I.3.1 Nội lực do tĩnh tải:
I.3.1.a Nội lực do bản chịu lực gây ra:
Momen âm và dơng ở giữa nhịp và ở gối của dầm liên tục có thể lấy gần đúng nh sau:
Trang 3M= 1948 , 1 ( / )
12
2200 )
10 83 , 4 ( 12
2 3
2
mm Nmm S
=4 , 83 10 3 ( 0 , 3928 ) 2200 4 , 17 (N/mm )
M204= Ws(DiÖn tÝch thùc kh«ng cã ®o¹n hÉng) S2
= 4 , 83 10 3 ( 0 , 0772 ) 2200 2 1804 7 (Nmm/mm)HoÆc ta cã thÓ tÝnh M204 nh sau:
2
) 10 83 , 4 (
2
) 10 83 , 4 (
Trang 4, 0 1 ( 10 42
42 , 5 2
, 1 1 ( 687
10 66 ,
Trang 5M200= WDW[(diện tích ĐAH đoạn hẫng)L2+(diện tích ĐAH không hẫng)
I.3.2 Nội lực do hoạt tải:
Xe tải thiết kế đặt theo phơng ngang để gây nội lực lớn nhất.Hai xe có tảI trọng nh nhau và cách nhau 1,8(m).khoảng cách từ tim bánh xe tới lề đờng không nhỏ hơn 300(mm) khi thiết kế và 600(mm) tới mép làn xe thiết kế.Chiều rộng làm việc của dải bản(mm) chiu tải trọng bánh xe của bản mặt cầu đổ tại chỗ đợc tính nh sau:
Với bản hẫng:1140 0 , 833 X 1515 (mm)
Khi tính với mômen dơng: 660 0 , 55 S 1870 (mm)
Khi tính với mômen âm: 1220 0 , 25 S 1770 (mm)
Trong đó X=450(mm)
S=2200(mm)
Trang 65 , 72 2 ,
mm Nmm
I.3.2.b.M« men d¬ng lín nhÊt do ho¹t t¶i
V× c¸c nhÞp b»ng nhau nªn m«men d¬ng lín nhÊt xu©t hiÖn gÇn ®IÓm 0,4 ë nhÞp thø nhÊt(vÞ trÝ 204)
=20,76 (KN/m)
1870
10 5 , 72 ) 0259 , 0 204 , 0 ( 2 , 1
Trêng hîp 2 lµn xe: m=1
Ta cã c¸ch xÕp t¶I nh sau:
72,5.103 72,5.103 72,5.103 72,5.103
Trang 71870
10 5 , 72 ) 0051 , 0 0214 , 0 0638 , 0 51 , 0 ( 1
=17,93 (KN/m)
1870
10 5 , 72 ) 0021 , 0 0086 , 0 0259 , 0 204 , 0 ( 1
VËy trêng hîp 1 lµn xe khèng chÕ
I.3.2.c.M« men ©m lín nhÊt t¹i gèi trong do ho¹t t¶i
§Æt xe sao cho trôc cña hai b¸nh trïng víi trôc cña gèi
72,5.103 72,5.103
2200 1770
10 5 , 72 ) 0789 , 0 1021 , 0 ( 2 , 1
Trang 8=99 , 3 (N/mm) 99 , 3 (KNm/m)
I.4 Trạng thái giới hạn cờng độ:
Tổ hợp tải trọng thẳng đứng đợc tính theo công thức sau:
25 , 1 75 , 1 ) 88 , 466 ( 5 , 1 ) 2 , 8125 37
, 4234 (
25 , 1 ( 1
M
72677 (Nmm/mm) 72 , 68 (KNm/m)
05 , 18229 25
, 2083 (
9 , 0 7 , 1804 25
, 1 ( 1
I.5 Tính toán lựa chọn và bố trí cốt thép cho bản:
Ta chọn vật liệu thiết kế có đặc trng cờng độ nh sau:
d duong
) ( 137 2 / 16 60
d am
Trang 9f A a
C
y S
' 03 , 0
=0 , 0025 ( 2)
mm
mm d
Trong đó xét cho chiều rộng bản b=1mm
Khoảng cách lớn nhất của cốt thép chủ của bản bằng 1,5 lần chiều dày bảnhoặc bằng 450(mm)
Smax=min{1,5hS; 450}
Ta có 1,5hs=1,5190=285(mm)
Vậy lấy khoảng cách lớn nhất của thép chủ của bản là 285(mm)
I.5.1 Cốt thép cho mômen dơng
Mu=36,8(KNm/m)
Và d=157(mm)
157 330
36800 330
mm d
400 8 , 0 '
85 ,
f A a
C y S
Trang 10 43401 , 6 (Nmm/mm)
>36800 (Nmm/mm)
Đạt
Vậy chọn cốt thép cho mômen dơng ta dùng thép N015 a250(mm)
I.5.2 Cốt thép cho mômen âm:
Do mô men âm ở tiết diện 200 và 300 là khác nhau do đó ta cần bố trí cốt thép cho mô men âm khác nhau ở phần cánh hẫng trở vào tới giữa nhịp thứnhất và phần bên trong.Cốt thép ở những tiết diện trên lần lợt đợc bố tri theo cốt thép tính toán cho mômen tiết diện 200 và 300
72680 330
mm d
Trang 11
1 30 85 , 0
400 714 , 1 '
85 ,
f A a
C
y S
76241 , 5 (Nmm/mm)
44054 330
mm d
400 143 , 1 '
85 ,
f A a
C
y S
52683 , 84 (Nmm/mm)
>44054 (Nmm/mm)
§¹t
Trang 12Vậy chọn cốt thép cho mômen dơng ta dùng thép N015 a175(mm)
A d
Z f
) ( 1 / 3
Trong đó Z=23000(N/mm)(tham số chiều rộng vết nứt)khi ở đIũu kiện môI trờng khắc nghiệt
Tiết diện nứt chịu momen dơng
Dc-Chiều cao tính từ thớ chịu kéo xa nhất đến tim thanh gần nhất
A-diện tích có hiệu của bê tông chịu kéo trên thanh có cùng trọng tâm với cốt thép
Sử dụng trạng thái giới hạn sử dụng để kiểm tra nứt cho bê tông cốt thép
Ta có =1;Hệ số tải trọng cho tĩnh và hoạt tải lấy là 1.Do đó mômen dùng
để tính ứng suất chịu kéo là:
M=MDC+MDW+1,25MLL
I.6.1-Kiểm tra nứt cho tiết diện 204
Mô men tại tiết diện 204 tính theo trạng thái sử dụng:
LL _ 204 Wo
_ 204 DW _ 204 b 204 WS _ 204
18229 25
, 1 55 , 390 58 , 3997 2082
7 , 1804
M
) / ( 6 , 18902
M
) / ( 9 , 18
M
Tiết diện bản bao gồm cốt thép và bê tông đợc đa về tiết diện bê tông tơng
đơng.Diện tích cốt thép đợc chuyển đổi thành diện tích bê tông tơng
n
Trang 13Trong đó Ec là mô đun đàn hồi của bêtông
Tiết diện nứt chịu mômen dơng tại bản hẫng và trong dầm trong
Xét tổng mômen tĩnh đối với trục trung hòa ta có
) 157 ( ' ) 53 (
0 6 , 1535 6
, 13 5
,
0
) 157 ( 08 , 7 ) 53 ( 143 1 7 5
x x
x
Vậy giả thiết đúng
Mô men quán tính của tiết diện chuyển đổi là:
d nA bx
46 , 43
4
2 2
I
x y
I
My n
f ( ) 7 18902(157 )
Trang 14149 , 8Mpa
100281
) 46 , 43 157 ( 18902
KiÓm tra nøt:
6,0
A d
Z f
f f
C SA
Y S
d Z
A 2 33 175 11550mm2
) 11550 33
(
23000
3 /
VËy f S f SA 317 , 22 (MPa)
0 9 , 1530 598
, 17 5
, 0
) 155 ( 08 , 7 ) 53 ( 714 , 1 7 5 , 0
2 2
x x
d nA bx
4
2 2
Mpa f
, 0
Tháa m·n
I.6.2 KiÓm tra cèt thÐp chÞu m« men ©m.
KiÓm to¸n víi m« men ©m ë tr¹ng th¸I sö dông t¹i vÞ trÝ M200 vµ M500
Ta cã:
M200 M200WS M200bM200D M200DC 1 , 25M200LL
Trang 15
2 2
/ 2 , 44
/ 5 , 44194
25841 25
1 875 , 466 2 , 8125 8
, 4234
mm KNm
mm Nmm
/ 38 , 24
/ 5 , 24377
mm KNm
mm Kmm
0 1 , 1958 988
, 16 5
, 0
) 150 ( 714 , 1 7 ) 33 ( 08 , 6 5
,
0
) ( )
' ( ' ) 1 ( 5
,
0
2 2 2
x x
x
x d nA d
x A n
) 48 150 ( 5 , 44194
MPa f
MPa f
SA
Y S
269
) ( 240 6
, 0 ) ( 9 , 193
Đạt
• Kiểm tra nứt cho tiết diện 300.
Giả thiết trục trung hòa nằm trên cốt thép dới
x>d =33mm’=30 (Mpa)
cốt thép đáy bản chịu nén
Trang 16
33 9 , 38
0 54 , 1254 128
5 , 0
) 137 ( 143 , 1 7 ) 33 ( 08 , 6 5 , 0
) ( )
' ( ' ) 1 ( 5
,
0
2 2 2
x x
x
x d nA d
x A n
) 9 , 38 137 ( 24380
Đối với cốt thép chịu kéo cho mô men âm tại 300, dùng thanh N0 15 và 175
đặt cách mặt chịu kéo xa nhất 53mm
=> dC MAX=50mm
=>A 2 50 175 17500mm2
Mpa f
Mpa f
f Mpa f
S Y
Y SA
97 , 172 240
6 , 0
6 , 0 5
, 240 )
175000 50
(
23000
3 1
Trong đó: SC: chiều dài hiện có của nhịp
f A
A 0 , 75
Trang 17Trong đó A g là diện tích tiết diện nguyên trên chiều dày toàn phần
205(mm)
) / ( 38 , 0 400
1 205 75 ,
A S
Cốt thép chính và phụ đều đợc chọn lớn hơn trị số này,tuy nhiên đối với bảndày hơn 150(mm) cốt thép chống co ngót và nhiệt độ phải đợc bố trí đều nhau trên cả hai mặt.Khoảng cách lớn nhất của cốt thép này là 3 lần chiều dày bản hoặc 450(mm).Đối với cốt dọc trên dùng No10a450
2200 1250
1-Chọn kích thớc các bộ phận của tiết diện:
a-Chiều rộng có hiệu của bản cánh:
Trang 18a-1-§èi víi dÇm trong:
ChiÒu réng cã hiÖu cña b¶n c¸nh lµ trÞ sè nhá nhÊt cña:
L Min
b
f s i
2
1 12
33500 4
1 4 1
2
1 190 12
8375 33500
4
1 4
1
L Min
b i
VËy b i 2200 mm( )
a-2-§èi víi dÇm ngoµi:
ChiÒu réng cã hiÖu cña c¸nh b¶n b»ng b i
2
1 céng víi gi¸ trÞ nhá nhÊt cña :
8
1 chiÒu dµi cã hiÖu cña nhÞp
6 lÇn chiÒu dµy trung b×nh cña b¶n+ b f
4 1 ChiÒu réng phÇn b¶n hÉng
4
1 190 6 4
1 6
) ( 5 , 4187 33500
8
1 8 1
i
mm L
Min
b
b
) ( 2340 1240
2
2200 1240
TØ sè m«dun: Víi f c' 30MPa; n 8
ChiÒu dµi tèi thiÓu cña b¶n t¸p :
900 2
(min) s
L
2-TiÕt diÖn thÐp thö nghiÖm cã kÝch
thíc s¬ bé nh h×nh vÏ(tiÕt diÖn cña
thÐp ë gi÷a nhÞp)
ChiÒu cao s¬ bé cña tiÕt diÖn:
) ( 1167 30
Trang 1920
20
20 1200
Giả thiết mép phần bản cách mép dầm 4(cm)
(vút- phần vút trung bình)
Vậy các tính chất của tiết diện đợc tính nh sau
a-Tiết diện n-dầm trong
Chiều rộng của bản qui đổi thành thép:
) ( 275 8
2200
mm n
b
b i
Chiều dày làm việc của bản là 190 (mm)
Chọn hệ trục O1xy nh trên Khoảng cách từ trọng tâm bản tới O1x là:
) ( 135 2
190
Toạ độ trọng tâm của tiết diện n-dầm trong:
400 20 20 1160 400
20 190 275
1190 400 20 600 20 1160 10
400 20 ) 135 (
190 275
10 3 , 334 1200 (
20 400 )
3 , 334 600 (
1160 20 12
, 324 20 400 12
190 275 )
3 , 334 135 (
190 275
3 2
2 3
3 2
3 2
!
4 10 2
2
mm I
mm A
y A y
b1- Tiết diện 3n- dầm trong
Chiều rộng bản quy đổi:
) ( 10 13 , 2
) ( 374
) ( 67 , 91 24
2200 3
4 10 1
mm y
mm n
b b
n
x
c
i n
) ( 364
) ( 5 , 97 24
2340 3
4 10 2
mm y
mm n
bc b
Trang 20II- Néi lùc do ho¹t t¶i
) ( 94775 )
( 10 71 , 2
) ( 91450 )
( 10 68 , 2
2
4 )
2 ( 4 10 )
2 )(
(
4 )
1 ( 4 10 )
1 )(
(
g g g
n x
n x
n x
n x
A e I n Kg
mm A
mm I
mm A
mm I
trong) (dÇm
) ( 735 2
190 40 2
1200 2
2
4
mm hs
h h
e g vut
§èi víi dÇm trong ta cã:
4 10 10
2
10 735 91450 ) 8 7 , 62 10 60 , 96 10 10
68 , 2 (
10 63 , 62 ) 94775 735
10 71 , 2 (
mm d
mm K
) 4300 ( 06 , 0
s
g SI
Momen
Lt
K L
S S
434 , 0
) 190 33500
10 96 , 60 ( ) 33500
2200 ( ) 4300
2200 ( 06 ,
3
10 3
, 0 4
, 0
,
) 2900 ( 075 , 0
s
g MI
Momen
Lt
K L
S S
Trang 21Khống
62 , 0
) 190 33500
10 63 , 62 ( ) 33500
2200 ( ) 2900
2200 ( 075 ,
3
10 2
, 0 6
, 0
,
1
1 04 , 1 2800
750 77
, 0 2800
ME M
e
mg e mg e
d
e
Lấy
3.1d- Hệ số phân phối mômen đối với dầm ngoài- một làn xe chất tải:
Sử dụng nguyên tắc đòn bẩy:
) 2200
2200 400
, 0 7600 36
( 36000 2
2200 2
817 , 0 3000
650 6
, 0 3000 6
ME
V
e
emg mg
d e
5-Tính lực cắt và mômen do hoạt tải.
Lực cắt và tải mômen đợc tính tại các vị trí: 100; 101; 102; 103; 104;
105 theo phơng pháp đờng ảnh hởng
5.1 Vị trí 100
Ta chất tải: xe Truck
) 33500
29200 1
(
145
V
Trang 22
kN
4 , 297
33500
24900 35
V
V
kN V
LL Tr
LL
18 , 453 78 , 155 4 , 297
78 , 155 10
33500 1
2
1 3 ,
9
max
3 100
33500
21550 35
) 33500
25850 9
, 0 (
25850 09
V
L L
Tr 0 , 1 887 , 42
09 , 0 9 , 0
21550 35
28950 9
M101Ta 101Ta 0 , 1
650kNm
T¶i träng lµn:
30150 9
, 0 2
kN V
V V
kNm M
M
M
L L
M
LL Tr LL
Tr
LL
1 , 391
; 1 , 1357
7 , 469 10
33500 3
, 9 33500 09
, 0 2
1 10 3 , 9 09
6 6
5.3 VÞ trÝ 102:
kNm L
V M
kN V
Tr Tr
tr
1557 33500
2 , 0 4 , 232 2
, 0
4 , 232 33500
18200 35
) 33500
22500 8
, 0 ( 145
102 102
, 0 ( 110
M Ta V Ta 0 , 2L 1152 , 8kNm
Trang 23T¶i träng lµn:
V LL 0 , 8 26800 99 , 7kN
2
1 10
3 , 9
3
kN V
V V
kNm M
M M
kNm LL
M
LL Tr LL
Tr
LL
1 , 332
; 95 , 2391
95 , 834 16
, 0 2
1 10
3
,
9
max max
5.4 VÞ trÝ 103:
Xe truck:
kNm L
V M
kN V
Tr Tr
tr
2010 670
3 3 , 0
200 33500
14850 35
) 33500
19150 7
, 0 ( 145
103 103
, 0 ( 110
3 , 9
3
kN V
V V
kNm M
M M
kNm L
M
LL Tr LL
Tr
LL
3 , 276
; 8 , 3105
8 , 1095 21
, 0 2
1 10
3
,
9
max max
2 6
5.5 VÞ trÝ 104:
Xe truck:
kNm L
L
L L
L M
kN V
Tr
tr
7 , 2178 24
, 0 6 , 0
15800 35
) 24 , 0 4 , 0
9100 24
, 0 (
145
4 , 167 33500
11500 35
) 33500
15800 6
, 0
, 0 ( 110
L L
6 , 0
19500 4
, 0
12800 24
, 0 ( 110
3 , 9
3
kN V
V V
kNm M
M
M
kNm L
M
LL Tr LL
Tr
LL
5 , 223
; 7 , 3430
1252 24
, 0 2
1 10
3
,
9
max max
2 6
5.6 VÞ trÝ 105:
Xe truck:
kNm L
L
L L
L M
kN V
Tr
tr
9 , 2334 25
, 0 5 , 0
12450 35
) 25 , 0 5 , 0
12450 25
, 0
(
145
9 , 134 33500
8150 35
) 33500
12450 5
Trang 24Xe tandem:
V Ta ) 106 , 1kN
33500
15550 5
, 0 ( 110
16150 2
3 , 9
3
kN V
V V
kNm M
M M
kNm L
M
LL Tr LL
Tr
LL
9 , 173
; 5 , 3639
6 , 1304 25
, 0 2
1 10
3 ,
9
max max
2 6
44800 mm2
A
) / ( 10 85
mm N
DW-75 mm líp phñ bª t«ng nhùa :
2250.9,81.10-9.75.(1250-500+1100)=3,06(N/mm)
Trang 25145 145 145 145
ĐAH M105
4.3
L
4.3 145
0,25L 35
ĐAH M104
4.3
L
4.3 145
0,24L 35
ĐAH M103
4.3
L
4.3 145
6.3-Nội lực do tĩnh tải gây ra:
6.3.1-Nội lực do tĩnh tải đối với dầm trong:
Ta có lực cắt tại tiết diện x L trong đó x là các vị trí 100, 101,
102…105 của dầm:105 của dầm:
Trang 26Lực cắt tại dầm trong do tĩnhtải(KN)
Ta có bảng tính nội lực dầm chủ do tĩnh tải nh sau(đối với dầm trong)
Mômen tại dầm trong do tĩnh tải (KNm)
6.3.2-Nội lực do tĩnh tải đối với dầm ngoài:
Ta có bảng tính toán nội lực do tĩnh tải đối với dầm ngoài nh sau:
Trang 277.1-Tổ hợp nội lực trạng thái cờng độ:
Hệ số tải trọng:Đối với DC: 1 , 25
Đối với DW: 1 , 5 Đối với LL: 1 , 75
Hệ số phân phối mô men: Dầm trong : 0,62
Trang 28Mômen quán tính với trục đứng: IY=214,1106
Mô men quán tính của bản cánh chịu nén đối với trục đứng: IYC=106,7
106
Kiểm tra theo điều kiện:0 , 1 0 , 9
y
yc I I
10 7 , 106
6 6
y
yc I
I
II-Mỏi của vách chịu uốn
Kiểm tra mỏi trong trờng hợp không có sờn tăng cờng:
345
200000 76
, 5 76
, 5 256 , 69 20
56 , 692 2 2
c
F
E t
D
Do đó kiểm tra theo điều kiện : f cf R h F yc
Trong đó f cf là ứng suất nén lớn nhất của biên chịu nén khi uốn do tải trọng tĩnh không hệ số và hai lần tải trọng mỏi
F yc là cờng độ chảy của biên chịu nén
Rh=1
Ta có sơ đồ xếp tải trọng mỏi và tính toán nh sau:
Trang 29Ta cã : M« men do t¶i träng mái t¹i vÞ trÝ 105 lµ:
Ta kiÓm to¸n víi dÇm trong
M« men do hai lÇn t¶i träng mái:
MLL+IM=2(0,75)(4064,3)(0,62)/1,2=3149,85(KNm)
øng suÊt uèn lín nhÊt trong v¸ch do m«men d¬ng dÇm trong
T¶i träng MD1 MD2 MD3 MLL+IM St.thep St.liªn hîp øng suÊt(MPa)
Trang 30ứng suất nén ở đỉnh dầm thép do tảI trọng có hệ số dầm Trong
Tải trọng MD1 MD2 MD3 MLL+IM St.thep St.liên hợp ứng suất(MPa)
ứng suất nén ở Đáy dầm thép do tảI trọng có hệ số dầm trong
TảI trọng MD1 MD2 MD3 MLL+IM St.thep St.liên hợp ứng suất(MPa)
cp
F
E t
D
3 , 76 2
Bỏ qua lực dẻo trong cốt thép dọc của bản
Xác định D cp-chiều cao chịu nén của vách
Lực dẻo:Giả thiết trục trung hoà dẻo (TTHD) nằm trong bản(c
345 39200 )
T bm y bm
Trang 31Cân bằng lực kéo và lực nén ta có:
1 , 56
13524 1
, 56
13524 a a
Nhận xét : a=241 mm có nghĩa giả thiết trục trung hoà nằm trong
phần bản là không đúng Tính lại trục trung hoà.Giả thiết trục trung
hoà nằm trong phần cánh trên.(0<a<20)
Bản bê tông P s 0 , 85 f c' 190 b 0 , 85 30 190 2 , 2 10659
Dầm tại tiết diện giữa nhịp (phần chịu nén)
) ( 138 10
345 400
) 20 ( 400 ( )
40 2 (
Dầm:
) 1200 20
( 10 345 20
400
) 600 20
( 10 345 1160 20 10 345 400 2
) 20 ( 2
138
(
3
3 3
9757 KNm
M
M n p
) ( 9757 )
( 9757 1
M r n >M u=>Đạt
c).Kiểm tra tính dẻo dai chịu mômen
Nh đã tính ở trên:Mômen do tải trọng có hệ số gây ứng suất là: 161,7 và
344 (Mpa) tơng ứng với ứng suất ở biên trên và biên dới còn cờng độ chảycủa bản biên là 345 Mpa
Vởy không cần kiểm tra điều kiện dẻo dai chịu mômen của biên dới: => Đạt
Vậy tất cả các yêu cầu về uốn đều đợc đảm bảo
V-Thiết kế lực cắt
Tiết diện đầu dầm: (Vị trí 100)
Đối với dầm có vách không tăng cờng
Trang 3222 , 59 345
200000 46
, 2 46
( 10 642 , 4 20 1160 345 58 , 0 58
V r n u =>Đạt
Thiết kế sờn tăng cờng gối:Kiểm tra điều kiện:
) ( 14 , 1388 5
, 3481 4642
1 75 , 0 75
,
0 bV n V u KN
Vậy không yêu cầu sờn tăng cờng gối
Kiểm tra khả năng chống cắt của tiết diện dầm chủ tại vị trí 103
Ta có : mô men có hệ số tai tiết diện 103 là:
M103=7332,6KNm
) ( 6 , 7332 75
, 7317 9757
75 , 0
4642 6
, 0
6
,
0 V V n V u KNm
Vậy không cần kiểm tra điều kiện chịu cắt của tiết diện do giảm
mômen lớn tại tiết diện 103 ,tơng tự với tiết diện 104
Kết luận tiết diện dầm chủ đảm bảo điều kiên về khả năng chống cắt
VI-Yêu cầu cấu tạo:
a).Tỉ lệ chung:
9 , 0 1
n R R M
M
Độ mảnh của vách-đối với tiết diện chắc:
c w
c
f
E t