THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI I.1.Các số liệu tính toán I.1.1. Lưu lượng nước thải a. Lưu lượng nước thải sinh hoạt. Trong đó : Qsh = 22110 (m3/ngđ) Q1SH = 12930 (m3/ngđ) Q2SH =9.800 (m3/ngđ) Nước thải từ các công trình công cộng: Qcc = 2140 (m3/ngđ) b. Lưu lượng nước thải sản xuất từ các khu công nghiệp. Q1CN = 4500 (m3/ngđ) Q2CN = 4660 (m3 /ngđ) Q3CN = 4650 (m3/ngđ) QC = 390 (m3/ngđ) c. Tổng lưu lượng nước thải toàn thành phố. Q = 38.500 ( m3/ngđ) IV.1.2.Nồng độ bẩn của nước thải khu công nghiệp. Nước thải từ các khu công nghiệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước thành phố. Chất lượng nước thải đạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995. Ta lấy các thông số tính toán cho các công trình xử lý ở giá trị giới hạn lớn nhất: - Nhu cầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD5 = 100 (mg/l) - Hàm lượng chất lơ lửng : C = 200 (mg/l) - Nhu cầu oxy hoá học của nước thải : COD = 400 (mg/l) + Số liệu địa chất thuỷ văn của sông Thị Vải: - Lưu lượng trung bình nhỏ nhất của nước sông : Q = 46 m3/s - Vận tốc trung bình của dòng chảy : 0,4 (m/s) - Độ sâu trung bình của sông : HTB = 4 (m)
Trang 1THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
I.1.Các s li u tính toán ố liệu tính toán ệu tính toán
I.1.1 L u l ưu lượng nước thải ưu lượng nước thảiợng nước thải ng n ưu lượng nước thảiớc thải c th i ải
a L u l ưu lượng nước thải ưu lượng nước thảiợng nước thải ng n ưu lượng nước thảiớc thải c th i sinh ho t ải ạt
Nước thải từ các công trình công cộng: Qc th i t các công trình công c ng: Qải từ các công trình công cộng: Q ừ các công trình công cộng: Q ộng: Q cc = 2140 (m3/ng )đó : Q
b L u l ưu lượng nước thải ưu lượng nước thảiợng nước thải ng n ưu lượng nước thảiớc thải c th i s n xu t t các khu công nghi p ải ải ất từ các khu công nghiệp ừ các khu công nghiệp ệu tính toán
IV.1.2.N ng ồng độ bẩn của nước thải khu công nghiệp độ bẩn của nước thải khu công nghiệp ẩn của nước thải khu công nghiệp b n c a n ủa nước thải khu công nghiệp ưu lượng nước thảiớc thải c th i khu công nghi p ải ệu tính toán
Nước thải từ các công trình công cộng: Qc th i t các khu công nghi p ải từ các công trình công cộng: Q ừ các công trình công cộng: Q ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc x lý s b trử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Qc khi x ra h th ng thoát nải từ các công trình công cộng: Q ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ống thoát nước ước thải từ các công trình công cộng: Qc
th nh ph Ch t lống thoát nước ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng nước thải từ các công trình công cộng: Qc th i ải từ các công trình công cộng: Q đó : Qạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Tat tiêu chu n x v o ngu n lo i C theo TCVN 5945-1995 Taẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ải từ các công trình công cộng: Q ồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta
l y các thông s tính toán cho các công trình x lý giá tr gi i h n l n nh t:ống thoát nước ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ở giá trị giới hạn lớn nhất: ị giới hạn lớn nhất: ớc thải từ các công trình công cộng: Q ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ớc thải từ các công trình công cộng: Q
- Nhu c u oxy sinh hoá ho n to n c a nầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD ủa nước thải : BOD ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i : BODải từ các công trình công cộng: Q 5 = 100 (mg/l)
- H m lược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng ch t l l ng : C = 200 (mg/l)ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước
- Nhu c u oxy hoá h c c a nầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD ọc của nước thải : COD = 400 (mg/l) ủa nước thải : BOD ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i : COD = 400 (mg/l)ải từ các công trình công cộng: Q
+ S li u ống thoát nước ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước đó : Qị giới hạn lớn nhất:a ch t thu v n c a sông Th V i:ỷ văn của sông Thị Vải: ăn của sông Thị Vải: ủa nước thải : BOD ị giới hạn lớn nhất: ải từ các công trình công cộng: Q
- L u lư ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng trung bình nh nh t c a nỏ nhất của nước sông : Q = 46 m ủa nước thải : BOD ước thải từ các công trình công cộng: Qc sông : Q = 46 m3/s
- V n t c trung bình c a dòng ch y ận tốc trung bình của dòng chảy ống thoát nước ủa nước thải : BOD ải từ các công trình công cộng: Q : 0,4 (m/s)
- Động: Q sâu trung bình c a sông ủa nước thải : BOD : HTB = 4 (m)
- Chi u r ng trung bình c a sông ều rộng trung bình của sông ộng: Q ủa nước thải : BOD : BTB = 500 (m)
- H m lược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng ch t l l ng ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước : CS = 10 (mg/l)
- Nhu c u ô xy hoá sinh ầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD : LS = BOD20 = 3 (mg/l)
- H m lược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng o xy ho tan trong nước thải từ các công trình công cộng: Qc : DO = 05 = 5,5 (mg/l)
IV.2 Các tham s tính toán công trình x lý n ố liệu tính toán ử lý nước thải ưu lượng nước thảiớc thải c th i ải
IV.2.1 L u lu ng tính toán ưu lượng nước thải ợng nước thải đặc trưng của nước thải c tr ng c a n ưu lượng nước thải ủa nước thải khu công nghiệp ưu lượng nước thảiớc thải c th i ải
- L u lư ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng thi t k tr m x lý l : Q = 38.500 mết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước 3/ngđó : Q
- L u lư ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng trung bình gi :ờ:
43
Trang 2Q TB Q ngd m h
24
38500 24
Q q
tb h tb
6.3
8,16046
63,22566
.3
max max
Q
6.3
24,8236
.3
min min
IV.2.2 Xác định nồng độ bẩn của nước thải: nh n ng ồng độ bẩn của nước thải khu công nghiệp độ bẩn của nước thải khu công nghiệp ẩn của nước thải khu công nghiệp b n c a n ủa nước thải khu công nghiệp ưu lượng nước thảiớc thải c th i: ải
a H m l àn thành phố ưu lượng nước thảiợng nước thải ng ch t l l ng: ất từ các khu công nghiệp ơ lửng: ử lý nước thải.
- H m lược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng ch t l l ng trong nơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i sinh ho t ải từ các công trình công cộng: Q ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc tính:
a: Lược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng ch t l l ng c a ngơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ủa nước thải : BOD ườ:i dân th i ra trong m t ng y êm Theo b ng 23ải từ các công trình công cộng: Q ộng: Q đó : Q ải từ các công trình công cộng: QTCN51-84 ta có a = 55g/ng - ngđó : Q
q0: Tiêu chu n th i nẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ải từ các công trình công cộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Q ủa nước thải : BODc c a khu v c: qực: q 0 = 150 l/ngườ:i - ngđó : Q
+ Khu v c I v II có tiêu chu n th i nực: q ẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ải từ các công trình công cộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Qc nh sau: ư
q01 = q02 = 150 (l/ng - ng )đó : Q
CSH =
150
1000 55
1000 0
q
a
366,67 (mg/l)+ Nước thải từ các công trình công cộng: Qc th i s n xu t:ải từ các công trình công cộng: Q ải từ các công trình công cộng: Q
H m lược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng ch t l l ng trong nơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i s n xu t:ải từ các công trình công cộng: Q ải từ các công trình công cộng: Q
CCN1 = CCN2 = C CN3 = Cc = 200 (mg/l)
H m lược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng ch t l l ng trong h n h p nơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ỗn hợp nước thải được tính: ợc xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i ải từ các công trình công cộng: Q đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc tính:
)
/(
Q Q Q Q Q
Q C Q C C
C
I CN
II CN
I CN sh
CN cn sh sh hh
Trang 3CHH =
500.38
)39046504660
4500(200667,36621409180
= 305,12 (mg/l)
V y Cận tốc trung bình của dòng chảy HH = 305,12 (mg/l)
b H m l àn thành phố ưu lượng nước thảiợng nước thải ng BOD 20 c a n ủa nước thải khu công nghiệp ưu lượng nước thảiớc thải c th i: ải
* H m lược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng BOD20 c a nủa nước thải : BOD ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i sinh ho t ải từ các công trình công cộng: Q ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc tính:
L0 : Lược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng BOD20 m t ngộng: Q ườ:i th i ra trong m t ng y êm.ải từ các công trình công cộng: Q ộng: Q đó : Q
Theo b ng 23-20 TCN51-84 ta có Lải từ các công trình công cộng: Q 0 = 35 g/ngườ:i - ng (Tính theo nđó : Q ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i ã l ngải từ các công trình công cộng: Q đó : Q ắng
s b ).ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ộng: Q
+ Khu v c I v II có cùng tiêu chu n th i nực: q ẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ải từ các công trình công cộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Qc nên:
100035
- Nước thải từ các công trình công cộng: Qc th i s n xu t:ải từ các công trình công cộng: Q ải từ các công trình công cộng: Q
H m lược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng BOD20 c a nủa nước thải : BOD ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i công nghi p ải từ các công trình công cộng: Q ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc tính:
).
/ ( 147 68 , 0
100 68
, 0
BOD
Trong ó : 0,68 l h s chuy n đó : Q ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ống thoát nước ển đổi từ BOD đó : Qổi từ BOD ừ các công trình công cộng: Qi t BOD5 sang BOD20
* H m lược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng BOD trong h n h p nỗn hợp nước thải được tính: ợc xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i ải từ các công trình công cộng: Q đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc tính:
LHH =
CN sh
cn cn
sh sh
Q Q
Q L
Q L
)39046504660
4500(147)21499180
12930(33,233
l mg
V y Lận tốc trung bình của dòng chảy HH = 188,5 (mg/l)
IV.2.3 Dân s t ố liệu tính toán ưu lượng nước thảiơ lửng: ng đưu lượng nước thảiơ lửng: ng.
- Dân s tống thoát nước ươ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng đó : Qươ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng tính theo ch t l l ng ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc tính theo công th c:ức:
I CN
4500(200
I CN
4500(5,188
Trang 4* Dân s tính toán: ố tính toán:
Dân s to n th nh ph : N = 147723 (ngống thoát nước ống thoát nước ườ:i)
- Dân s tính toán theo ch t l l ng:ống thoát nước ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước
Nước thải từ các công trình công cộng: Qc th i sau khi x lý ải từ các công trình công cộng: Q ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc x v o sông Th V i nên ta c n xét t i kh n ng t l m s chải từ các công trình công cộng: Q ị giới hạn lớn nhất: ải từ các công trình công cộng: Q ầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD ớc thải từ các công trình công cộng: Q ải từ các công trình công cộng: Q ăn của sông Thị Vải: ực: q ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta
c a sông.ủa nước thải : BOD
a M c ức độ cần thiết làm sạch của nước thải độ bẩn của nước thải khu công nghiệp xáo tr n v pha loãng: ộ bẩn của nước thải khu công nghiệp àn thành phố.
tính toán l u l ng n c sông tham gia v o quá trình pha loãng ta xác nh h s xáoĐển đổi từ BOD ư ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ước thải từ các công trình công cộng: Q đó : Qị giới hạn lớn nhất: ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ống thoát nước
e q
Q 1
e 1
E
L = 1400 m
L0: Kho ng cách t c ng x ải từ các công trình công cộng: Q ừ các công trình công cộng: Q ống thoát nước ải từ các công trình công cộng: Q đó : Qết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m đó : Q ển đổi từ BODn i m tính toán theo đó : Qườ:ng th ng ẳng
L0 = 1200 m
= 1 , 16 1200
1400
+ : H s ph thu c v o v trí c ng x ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ống thoát nước ụ thuộc vào vị trí cống xả ộng: Q ị giới hạn lớn nhất: ống thoát nước ải từ các công trình công cộng: Q
=1,5 (v i v trí c ng x ớc thải từ các công trình công cộng: Q ị giới hạn lớn nhất: ống thoát nước ải từ các công trình công cộng: Q đó : Qặt ở xa bờ) ở giá trị giới hạn lớn nhất:t xa b ).ờ:
+E: H s dòng ch y r i Ta coi nh su t d c ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ống thoát nước ải từ các công trình công cộng: Q ống thoát nước ư ống thoát nước ọc của nước thải : COD = 400 (mg/l) đó : Qườ:ng t c ng x ừ các công trình công cộng: Q ống thoát nước ải từ các công trình công cộng: Q đó : Qết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m đó : Q ển đổi từ BODn i m tính toán,sông có chi u sâu v v n t c thay ều rộng trung bình của sông ận tốc trung bình của dòng chảy ống thoát nước đó : Qổi từ BODi không áng k đó : Q ển đổi từ BOD
Do v y E ận tốc trung bình của dòng chảy đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc tính theo công th c: ức:
Trang 5E =
200
H
vTB TB
= 0 , 008 200
4 4 , 0
008 , 0 5 , 1 16 ,
1400 45 , 0
4456 , 0
46 1
4456 , 0 46 596 ,
= 62 (l n)ầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD
b M c ức độ cần thiết làm sạch của nước thải độ bẩn của nước thải khu công nghiệp ần thiết làm sạch của nước thải c n thi t l m s ch theo ch t l l ng: ết làm sạch của nước thải àn thành phố ạt ất từ các khu công nghiệp ơ lửng: ử lý nước thải.
H m lược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng ch t l l ng cho phép c a nơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ủa nước thải : BOD ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i khi x v o ngu n ải từ các công trình công cộng: Q ải từ các công trình công cộng: Q ồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc tính:
m = 1 ) b s
q
Q a (
bs = 10 mg/l: h m lược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng ch t l l ng trong nơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ước thải từ các công trình công cộng: Qc sông trước thải từ các công trình công cộng: Qc khi x nải từ các công trình công cộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i v o.ải từ các công trình công cộng: Q
T ó ta có lừ các công trình công cộng: Q đó : Q ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng ch t l l ng cho phép sau khi x nơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ải từ các công trình công cộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Qc thêm v o ngu n:ồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta
4456 , 0
46 596 , 0
c M c ức độ cần thiết làm sạch của nước thải độ bẩn của nước thải khu công nghiệp ần thiết làm sạch của nước thải c n thi t l m s ch theo NOS ết làm sạch của nước thải àn thành phố ạt ht c a h n h p n ủa nước thải khu công nghiệp ỗn hợp nước thải và nước nguồn: ợng nước thải ưu lượng nước thảiớc thải c th i v n ải àn thành phố ưu lượng nước thảiớc thải c ngu n: ồng độ bẩn của nước thải khu công nghiệp.
- NOS c a nủa nước thải : BOD ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i sau khi x lý v o ngu n không ải từ các công trình công cộng: Q ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc vược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướct quá giá tr nêu ra trongị giới hạn lớn nhất:
Nguyên t c v sinh khi x nắng ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ải từ các công trình công cộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i ra sông -20TCN-51-84” Theo ph l c 1-20TCN 51-84 thìải từ các công trình công cộng: Q ụ thuộc vào vị trí cống xả ụ thuộc vào vị trí cống xả
nước thải từ các công trình công cộng: Qc th i sau khi ho tr n v i nải từ các công trình công cộng: Q ộng: Q ớc thải từ các công trình công cộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Qc song NOS5 c a sông không ủa nước thải : BOD đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc vược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướct quá 2mg/l
Hay NOSht không vược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướct quá 3mg/l
- NOS20 c a nủa nước thải : BOD ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i c n ải từ các công trình công cộng: Q ầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD đó : Qạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Tat sau khi x lý (Lử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước T) đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc tính theo:
LT = k t L s k t q
Q a
1
310
Trang 6, 0
10
34456
,0
46596,0
M c ức: đó : Qộng: Q ầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD c n thi t l m s ch theo NOSết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta htđó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc tính theo công th c: ức:
D =
HH
T HH
L
L
L
100% = 188188,5,515100% = 92%
d M c ức độ cần thiết làm sạch của nước thải độ bẩn của nước thải khu công nghiệp ần thiết làm sạch của nước thải c n thi t l m s ch theo l ết làm sạch của nước thải àn thành phố ạt ưu lượng nước thảiợng nước thải ng ôxy ho tan trong n àn thành phố ưu lượng nước thảiớc thải c ngu n: ồng độ bẩn của nước thải khu công nghiệp.
- Vi c xác ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước đó : Qị giới hạn lớn nhất:nh m c ức: đó : Qộng: Q ầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD c n thi t l m s ch theo lết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng oxy ho tan d a v o s h p th oxyực: q ực: q ụ thuộc vào vị trí cống xả
ho tan trong nước thải từ các công trình công cộng: Qc ngu n b i v trí c ng x V i i u ki n n u lồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ở giá trị giới hạn lớn nhất: ị giới hạn lớn nhất: ống thoát nước ải từ các công trình công cộng: Q ớc thải từ các công trình công cộng: Q đó : Q ều rộng trung bình của sông ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng oxy trong nước thải từ các công trình công cộng: Qc sông gi mải từ các công trình công cộng: Qkhông nh h n 4mg/l trong vòng 2 ng y êm ỏ nhất của nước sông : Q = 46 m ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước đó : Q đó : Qầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BODu thì không gi m trong nh ng ng y ti p theo.ải từ các công trình công cộng: Q ững ngày tiếp theo ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m
- Khi ó h m lđó : Q ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng cho phép c a nủa nước thải : BOD ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i theo NOSải từ các công trình công cộng: Q ht(LT) đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc tính:
LT =
4 , 0
4 ) 4 4 , 0 (
q
Q a
4 4 3 4 , 0 5 , 5 4456 , 0 4 , 0
46 596 , 0
41 5 ,
188
100% = 78,2%
IV.3 Ch n ph ọn phương án xử lý và sơ đồ dây chuyền công nghệ ưu lượng nước thảiơ lửng: ng án x lý v s ử lý nước thải àn thành phố ơ lửng: đồng độ bẩn của nước thải khu công nghiệp dây chuy n công ngh ền công nghệ ệu tính toán
IV.3.1 Ch n ph ọn phương án xử lý và sơ đồ dây chuyền công nghệ ưu lượng nước thảiơ lửng: ng pháp x lý ử lý nước thải.
- Các thông s c n thi t:ống thoát nước ầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m
+ Theo NOS : D = 92%
Trang 7+ Theo DO : D = 78,2%
+ Theo C : D =78,8 %
- Công su t tr m : Q =38500 mạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta 3/ngđó : Q
m b o v sinh ngu n n c, ta quy t nh ch n ph ng pháp x lý sinh h c ho n Đển đổi từ BOD đó : Qải từ các công trình công cộng: Q ải từ các công trình công cộng: Q ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ước thải từ các công trình công cộng: Q ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m đó : Qị giới hạn lớn nhất: ọc của nước thải : COD = 400 (mg/l) ươ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ọc của nước thải : COD = 400 (mg/l)
to n theo i u ki n nhân t o X lý nđó : Q ều rộng trung bình của sông ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i v i m c ải từ các công trình công cộng: Q ớc thải từ các công trình công cộng: Q ức: đó : Qộng: Q l m s ch theo NOSạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta htv i D =ớc thải từ các công trình công cộng: Q 92%
IV.3.2 Ch n dây chuy n x lý ọn phương án xử lý và sơ đồ dây chuyền công nghệ ền công nghệ ử lý nước thải.
S ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước đó : Qồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta v các công trình x lý th nh ph n trong tr m x lý nử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i ph thu c v o cácải từ các công trình công cộng: Q ụ thuộc vào vị trí cống xả ộng: Q
y u t sau: M c ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ống thoát nước ức: đó : Qộng: Q ầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD c n thi t l m s ch nết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i, i u ki n ải từ các công trình công cộng: Q đó : Q ều rộng trung bình của sông ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước đó : Qị giới hạn lớn nhất:a ch t v đó : Qị giới hạn lớn nhất:a ch t thu v n, cácỷ văn của sông Thị Vải: ăn của sông Thị Vải:
y u t ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ống thoát nước đó : Qị giới hạn lớn nhất:a phươ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng v các tính toán kinh t k thu t c a khu v c Ta ch n s ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ỹ thuật của khu vực Ta chọn sơ đồ dây chuyền ận tốc trung bình của dòng chảy ủa nước thải : BOD ực: q ọc của nước thải : COD = 400 (mg/l) ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước đó : Qồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta dây chuy nều rộng trung bình của sông công ngh nh sau: ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ư
SƠ ĐỒ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ PHƯƠNG ÁN I
Ra sông Bón ru ng ộng: Q
49
B m n ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ước thải từ các công trình công cộng: Q c th i ải từ các công trình công cộng: Q
Song ch n rác ắng
B l ng cát ển đổi từ BOD ắng
B l ng ngang ển đổi từ BOD ắng đó : Qợc xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước t I
B Aeroten ển đổi từ BOD
B l ng ngang ển đổi từ BOD ắng
tII
đó : Qợc xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước Máng tr n ộng: Q
B ti p xúc li tâm ển đổi từ BOD ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m
Ng n ti p nh n ăn của sông Thị Vải: ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ận tốc trung bình của dòng chảy
Máy nghi n rác ều rộng trung bình của sông Sân ph i cát ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước
B nén bùn li tâm ển đổi từ BOD
B Mê tan ển đổi từ BOD
Sân ph i bùn ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước
Trang 8SƠ ĐỒ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ PHƯƠNG ÁN II
Ra sông Bón ru ngộng: Q
IV.4 Tính toán dây chuy n công ngh v thu l c ph ền công nghệ ệu tính toán àn thành phố ỷ lực phương án I ực phương án I ưu lượng nước thảiơ lửng: ng án I.
IV.4.1.Ng n ti p nh n n ăn tiếp nhận nước thải ết làm sạch của nước thải ận nước thải ưu lượng nước thảiớc thải c th i ải
- Nước thải từ các công trình công cộng: Qc th i c a th nh ph ải từ các công trình công cộng: Q ủa nước thải : BOD ống thoát nước đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc b m t ng n thu nơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ừ các công trình công cộng: Q ăn của sông Thị Vải: ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i trong tr m b m lên ng n ti pải từ các công trình công cộng: Q ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ăn của sông Thị Vải: ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m
nh n nận tốc trung bình của dòng chảy ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i theo ải từ các công trình công cộng: Q đó : Qườ:ng ng áp Ng n ti p nh n ống thoát nước ăn của sông Thị Vải: ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ận tốc trung bình của dòng chảy đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc b trí v trí cao ống thoát nước ở giá trị giới hạn lớn nhất: ị giới hạn lớn nhất: đó : Qển đổi từ BOD ừ các công trình công cộng: Q đó : Q t ó nước thải từ các công trình công cộng: Qc th iải từ các công trình công cộng: Q
có th t ch y qua các công trình c a tr m x lý.ển đổi từ BOD ực: q ải từ các công trình công cộng: Q ủa nước thải : BOD ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước
- T l u lừ các công trình công cộng: Q ư ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng tính toán c a nủa nước thải : BOD ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i q = 626,8 l/s ải từ các công trình công cộng: Q đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc d n ẫn đến trạm xử lý theo hai đó : Qết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 mn tr m x lý theo haiạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước
ng ng áp l c D = 500 mm Kích th c ng n ti p nh n c l y nh sau:
đó : Qườ: ống thoát nước ực: q ước thải từ các công trình công cộng: Q ăn của sông Thị Vải: ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ận tốc trung bình của dòng chảy đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ư
+ q1 ng ống thoát nước = 313,4 l/s v = 1,2 l/s
B m n ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ước thải từ các công trình công cộng: Q c th i ải từ các công trình công cộng: Q
Song ch n rác ắng
B l ng cát ển đổi từ BOD ắng
B l ng li tâm ển đổi từ BOD ắng đó : Qợc xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước t I
B Aeroten ển đổi từ BOD
B l ng li tâm ển đổi từ BOD ắng đó : Qợc xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước t
II Máng tr n ộng: Q
B ti p xúc li tâm ển đổi từ BOD ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m
Ng n ti p nh n ăn của sông Thị Vải: ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ận tốc trung bình của dòng chảy
Máy nghi n rác ều rộng trung bình của sông Sân ph i cát ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước
B nén bùn li tâm ển đổi từ BOD
B Mê tan ển đổi từ BOD
Sân ph i bùn ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước
Trang 9+ d = 500mm i = 0,002
Theo b ng 9.3-B ng tính toán thu l c m ng lải từ các công trình công cộng: Q ải từ các công trình công cộng: Q ỷ văn của sông Thị Vải: ực: q ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ước thải từ các công trình công cộng: Qi thoát nước thải từ các công trình công cộng: Q Đc - HXD
V i Qớc thải từ các công trình công cộng: Q h
max= 2256 m3/h (C t 17-B ng II.2-Ph l c)ộng: Q ải từ các công trình công cộng: Q ụ thuộc vào vị trí cống xả ụ thuộc vào vị trí cống xả
+ Ta ch n kích thọc của nước thải : COD = 400 (mg/l) ước thải từ các công trình công cộng: Qc ng n ti p nh n nh sau:ăn của sông Thị Vải: ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ận tốc trung bình của dòng chảy ư
A=2400 H1 = 1600 l1 =1200
B =2200 h =750 l =1000
H=2000 h1 = 900 b =800
IV.4.2 M ưu lượng nước thảiơ lửng: ng d n n ẫn nước thải ưu lượng nước thảiớc thải c th i ải
Nước thải từ các công trình công cộng: Qc th i ải từ các công trình công cộng: Q đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc d n ẫn đến trạm xử lý theo hai đó : Qết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ừ các công trình công cộng: Qn t ng n ti p nh n ăn của sông Thị Vải: ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ận tốc trung bình của dòng chảy đó : Qết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 mn các công trình ti p theo b ng mết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ' ươ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng có
ti t di n hình ch nh t ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ững ngày tiếp theo ận tốc trung bình của dòng chảy
B ng IV.1 - K t qu tính toán th y l c c a m ảng IV.1 - Kết quả tính toán thủy lực của mương ết quả tính toán thủy lực của mương ảng IV.1 - Kết quả tính toán thủy lực của mương ủy lực của mương ực của mương ủy lực của mương ương ng.
Thông s ố liệu tính toán
Động: Q đó : Qầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD 0,65 0,85 0,37
- Chi u cao xây d ng mều rộng trung bình của sông ực: q ươ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng:
H = hmax +hbv (m)
Trong ó: đó : Q
hmax - Chi u cao xây l p nều rộng trung bình của sông ớc thải từ các công trình công cộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Q ớc thải từ các công trình công cộng: Qc l n nh t trong mươ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng, hmax = 0,85 m
hbv - Chi u cao b o v mều rộng trung bình của sông ải từ các công trình công cộng: Q ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ươ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng, hbv = 0,3 m
Þ Chi u cao xây d ng mều rộng trung bình của sông ực: q ươ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng: H = 0,85 + 0,3 = 1,15 m
IV.4.3 Tính toán song ch n rác ắn rác.
Nước thải từ các công trình công cộng: Qc th i sau khi qua ng n ti p nh n ải từ các công trình công cộng: Q ăn của sông Thị Vải: ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ận tốc trung bình của dòng chảy đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc d n t i song ch n rác theo mẫn đến trạm xử lý theo hai ớc thải từ các công trình công cộng: Q ắng ươ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng h Ch n haiở giá trị giới hạn lớn nhất: ọc của nước thải : COD = 400 (mg/l)song ch n rác công tác, m t song d phòng Trong ó ta s d ng SCR c gi i ắng ộng: Q ực: q đó : Q ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ụ thuộc vào vị trí cống xả ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ớc thải từ các công trình công cộng: Q
+ Chi u sâu l p nều rộng trung bình của sông ớc thải từ các công trình công cộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Q ở giá trị giới hạn lớn nhất:c song ch n rác l y b ng chi u cao l p nắng ' ều rộng trung bình của sông ớc thải từ các công trình công cộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Qc c a c ng d n nử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ống thoát nước ẫn đến trạm xử lý theo hai ước thải từ các công trình công cộng: Qc
th i h = hải từ các công trình công cộng: Q m = 0,85 m
- S khe h song ch n rác ống thoát nước ở giá trị giới hạn lớn nhất: ở giá trị giới hạn lớn nhất: ắng đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc tính:
k h b v
q n
Trong ó: đó : Q
n: S khe hống thoát nước ở giá trị giới hạn lớn nhất:
qmax = 624,8 l/s = 0,6248 m3/l (l u lư ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng giây l n nh t c a nớc thải từ các công trình công cộng: Q ủa nước thải : BOD ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i).ải từ các công trình công cộng: Q
51
Trang 10vs = 0,9m/s - t c ống thoát nước đó : Qộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Q n c ch y qua song ch n rác.ải từ các công trình công cộng: Q ắng
b = 0,016 m - kho ng cách gi a các khe h c a song ch n.ải từ các công trình công cộng: Q ững ngày tiếp theo ở giá trị giới hạn lớn nhất: ủa nước thải : BOD ắng
k = 1,05 - h s k ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ống thoát nước ển đổi từ BOD đó : Qết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ực: qn s tích lu rác trong quá trình ho t ỹ thuật của khu vực Ta chọn sơ đồ dây chuyền ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta đó : Qộng: Qng
85 , 0 016 , 0 9 , 0
6248 , 0
Ch n m t song ch n công tác, v m t song d phòng ọc của nước thải : COD = 400 (mg/l) ộng: Q ắng ộng: Q ực: q
- Chi u r ng m i song ch n ều rộng trung bình của sông ộng: Q ỗn hợp nước thải được tính: ắng đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc tính theo công th c:ức:
1 1
s s ( n 1 ) b n
B Trong ó:đó : Q
s - Chi u d y song ch n s = 0,01 (m)ều rộng trung bình của sông ắng
V y Bận tốc trung bình của dòng chảy s = 0,01(54 - 1) + 0,01654 = 1,4 (m)
Ki m tra l i v n t c dòng ch y t i v trí m r ng c a mển đổi từ BOD ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ận tốc trung bình của dòng chảy ống thoát nước ải từ các công trình công cộng: Q ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ị giới hạn lớn nhất: ở giá trị giới hạn lớn nhất: ộng: Q ủa nước thải : BOD ươ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng trước thải từ các công trình công cộng: Qc song ch n ng v i l uắng ức: ớc thải từ các công trình công cộng: Q ư
lược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng nước thải từ các công trình công cộng: Qc th i nh nh t nh m tránh s l ng c n t i ó V n t c n y ph i > 0,4 m/s V i qải từ các công trình công cộng: Q ỏ nhất của nước sông : Q = 46 m ' ực: q ắng ặt ở xa bờ) ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta đó : Q ận tốc trung bình của dòng chảy ống thoát nước ải từ các công trình công cộng: Q ớc thải từ các công trình công cộng: Q min =228,7 l/s = 0,2287 m3/s
min s
min min
h.B
q
037 , 0 39 , 1
2287 , 0
= 0,45 (m/s)
V i hớc thải từ các công trình công cộng: Q min = 0,37 m
K t qu trên tho mãn yêu c u tránh l ng c n.ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ải từ các công trình công cộng: Q ải từ các công trình công cộng: Q ầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD ắng ặt ở xa bờ)
- Động: Q d i ph n m r ng lầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD ở giá trị giới hạn lớn nhất: ộng: Q 1 đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc tính: ch n góc m r ng c a mọc của nước thải : COD = 400 (mg/l) ở giá trị giới hạn lớn nhất: ộng: Q ủa nước thải : BOD ươ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng =200
) (
37 , 1
1 B s B m
l = 1,37 (1,4 - 0,8) = 0,8 m
V i Bớc thải từ các công trình công cộng: Q m - Chi u r ng mều rộng trung bình của sông ộng: Q ươ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng d n, Bẫn đến trạm xử lý theo hai m = 0,8 m
- Động: Q d i ph n thu h p lầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD ẹp l 2 đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc tính theo c u t o:ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta
vk = 0,93 m/s, v n t c nận tốc trung bình của dòng chảy ống thoát nước ước thải từ các công trình công cộng: Q ở giá trị giới hạn lớn nhất:c kênh trước thải từ các công trình công cộng: Qc song ch n ng v i l u lắng ức: ớc thải từ các công trình công cộng: Q ư ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng l n nh t.ớc thải từ các công trình công cộng: Q
k = 2- h s tính ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ống thoát nước đó : Qết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 mn h s t n th t áp l c do rác m c v o song ch n.ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ống thoát nước ổi từ BOD ực: q ắng ắng
- h s t n th t c c b qua song ch n.ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ống thoát nước ổi từ BOD ụ thuộc vào vị trí cống xả ộng: Q ắng
Trang 11V i: ớc thải từ các công trình công cộng: Q = 1,79 - H s ph thu c v o ti t di n ngang c a thanh song ch n theo b ng 3.4ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ống thoát nước ụ thuộc vào vị trí cống xả ộng: Q ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ủa nước thải : BOD ắng ải từ các công trình công cộng: Q
X lý nử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i- tính toán thi t k công trình -Trải từ các công trình công cộng: Q ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ườ:ng đó : Qạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ọc của nước thải : COD = 400 (mg/l)i h c xây d ng 1974” v i ti t di n trònực: q ớc thải từ các công trình công cộng: Q ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước
93 , 0 83 , 0
V i hớc thải từ các công trình công cộng: Q bv = 0,3 - Chi u cao b o v ều rộng trung bình của sông ải từ các công trình công cộng: Q ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước
- Lược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng rác l y ra t song ch n ừ các công trình công cộng: Q ắng đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc tính:
1000365
198959 8
P
24
27 , 3
= 0,273 (T/h)
- Kh = 2 : H s không i u ho gi ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ống thoát nước đó : Q ều rộng trung bình của sông ờ:
- Rác v t lên theo phớc thải từ các công trình công cộng: Q ươ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng pháp c gi i r i ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ớc thải từ các công trình công cộng: Q ồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc nghi n nh trều rộng trung bình của sông ỏ nhất của nước sông : Q = 46 m ước thải từ các công trình công cộng: Qc khi đó : Qổi từ BOD ước thải từ các công trình công cộng: Q tr c song ch nắngrác
- Lược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng nước thải từ các công trình công cộng: Q ầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BODc c n cung c p cho máy nghi n rác l 10 mều rộng trung bình của sông 3/1T rác
Q = 10 P = 4,3610 = 43,6 (m3/ng )đó : Q
- Ch n lo i máy nghi n rác công su t 0,3 t n/h ọc của nước thải : COD = 400 (mg/l) ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ều rộng trung bình của sông
IV.4.4 Tr m b m n ạt ơ lửng: ưu lượng nước thảiớc thải c th i ải
Xem chươ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng V-Tính toán tr m b m nạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i.ải từ các công trình công cộng: Q
IV.4.5.Tính toán B l ng cát ể lắng cát ắn rác.
B l ng cát ngang ển đổi từ BOD ắng đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc xây d ng ực: q đó : Qển đổi từ BOD tách các h p ph n không tan vô c ch y u l cát raợc xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ủa nước thải : BOD ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m
kh i nỏ nhất của nước sông : Q = 46 m ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i.ải từ các công trình công cộng: Q
53
Trang 12B l ng cát ngang ph i ển đổi từ BOD ắng ải từ các công trình công cộng: Q đó : Qải từ các công trình công cộng: Qm b o v n t c chuy n ải từ các công trình công cộng: Q ận tốc trung bình của dòng chảy ống thoát nước ển đổi từ BOD đó : Qộng: Qng c a nủa nước thải : BOD ước thải từ các công trình công cộng: Qc l 0,15 m/s v 0,3 m/s
v th i gian l u nờ: ư ước thải từ các công trình công cộng: Qc trong b l 30” ển đổi từ BOD t 60” ( i u 6.3 20 TCN51-84).Đ ều rộng trung bình của sông
Vi c tính toán b l ng cát ngang khí ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ển đổi từ BOD ắng đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc th c hi n theo ch d n m c 6.3-20TCN 51-84.ực: q ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ỉ dẫn ở mục 6.3-20TCN 51-84 ẫn đến trạm xử lý theo hai ở giá trị giới hạn lớn nhất: ụ thuộc vào vị trí cống xả
- Chi u d i c a b l ng cát :ều rộng trung bình của sông ủa nước thải : BOD ển đổi từ BOD ắng
)
( 1000
0
m U
V H k
Trong ó:đó : Q
Htt - Chi u sâu tính toán c a b l ng cát Hều rộng trung bình của sông ủa nước thải : BOD ển đổi từ BOD ắng tt = 0,6 (m)
U0 - Động: Q thô thu l c c a h t cát (mm/s).ỷ văn của sông Thị Vải: ực: q ủa nước thải : BOD ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta
V i i u ki n b l ng cát gi l i các h t cát có ớc thải từ các công trình công cộng: Q đó : Q ều rộng trung bình của sông ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ển đổi từ BOD ắng ững ngày tiếp theo ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta đó : Qườ:ng kính l n h n 0,25 mm.ớc thải từ các công trình công cộng: Q ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcTheo b ng 24- 20TCN51-84, ta có Uải từ các công trình công cộng: Q 0 = 24,2 mm/s
K - H s l y theo b ng 24- 20TCN51-84, v i b l ng cát ngang K = 1,3.ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ống thoát nước ải từ các công trình công cộng: Q ớc thải từ các công trình công cộng: Q ển đổi từ BOD ắng
V - V n t c dòng ch y trong b ng v i qận tốc trung bình của dòng chảy ống thoát nước ải từ các công trình công cộng: Q ển đổi từ BOD ức: ớc thải từ các công trình công cộng: Q smax : V = 0,3 m/s
).
( 5 , 9 2
, 24
3 , 0 6 , 0 1000 3 ,
- Di n tích ti t di n ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ước thải từ các công trình công cộng: Q ủa nước thải : BODt c a b , ển đổi từ BOD (m2) đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc tính:
V n
qsmax - L u lư ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng tính toán l n nh t c a nớc thải từ các công trình công cộng: Q ủa nước thải : BOD ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i qải từ các công trình công cộng: Q smax = 626,8 l/s = 0,6268 m3/s
V - V n t c dòng ch y trong b ng v i l u lận tốc trung bình của dòng chảy ống thoát nước ải từ các công trình công cộng: Q ển đổi từ BOD ức: ớc thải từ các công trình công cộng: Q ư ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng l n nh t Vớc thải từ các công trình công cộng: Q r = 0,3 m/s
n - S ống thoát nước đó : Qơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcn nguyên công tác, n = 2
V y ận tốc trung bình của dòng chảy 1 , 04 ( ).
2 3 , 0
6268 ,
Trang 13U - T c ống thoát nước đó : Qộng: Q ắng l ng trung bình c a h t cát v ủa nước thải : BOD ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc tính theo công th c:ức:
2 2
V y ận tốc trung bình của dòng chảy 33 ( )
019 , 0 062 ,
q
max (m/s)
V i Hớc thải từ các công trình công cộng: Q min l chi u sâu l p nều rộng trung bình của sông ớc thải từ các công trình công cộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Qc trong b ng v i l u lển đổi từ BOD ức: ớc thải từ các công trình công cộng: Q ư ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng nước thải từ các công trình công cộng: Qc th i nh nh t (L y b ng chi uải từ các công trình công cộng: Q ỏ nhất của nước sông : Q = 46 m ' ều rộng trung bình của sông sâu l p nớc thải từ các công trình công cộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Qc nh nh t trong mỏ nhất của nước sông : Q = 46 m ươ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng d n) Hẫn đến trạm xử lý theo hai min = 0,37m
Vmin = 0 , 18
37 , 0 74 , 1 2
2287 , 0
(m/s) > 0,15 (m/s)
m b o yêu c u v v n t c tránh l ng c n
Đải từ các công trình công cộng: Q ải từ các công trình công cộng: Q ầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD ều rộng trung bình của sông ận tốc trung bình của dòng chảy ống thoát nước ắng ặt ở xa bờ)
- Th i gian nờ: ước thải từ các công trình công cộng: Q ư ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Tac l u l i trong b :ển đổi từ BOD
).
( 30 ) ( 67 , 31 3 , 0
5 ,
V
L
m b o yêu c u v th i gian l u n c trong b
Đải từ các công trình công cộng: Q ải từ các công trình công cộng: Q ầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD ều rộng trung bình của sông ờ: ư ước thải từ các công trình công cộng: Q ển đổi từ BOD
- Th tích ph n l ng c n c a b :ển đổi từ BOD ầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD ắng ặt ở xa bờ) ủa nước thải : BOD ển đổi từ BOD
98,31000
19895902
,01000
Ntt = 198959 (ngườ:i): Dân s tính toán theo ch t l l ng.ống thoát nước ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước
p = 0,02 l/ng.ng : Lđó : Q ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng cát th i tính theo tiêu chu n theo ải từ các công trình công cộng: Q ẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta đó : Qầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BODu ngườ:i trong m t ng yộng: Q
êm
đó : Q
T = 1 ng y : Th i gian gi a hai l n x c n.ờ: ững ngày tiếp theo ầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD ải từ các công trình công cộng: Q ặt ở xa bờ)
- Chi u cao l p cát trong b l ng cát:ều rộng trung bình của sông ớc thải từ các công trình công cộng: Q ển đổi từ BOD ắng
12 , 0 2 74 , 1 5 , 9
98 , 3
n B L
W
55
Trang 14- Cỏt đú : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoỏt nướcc d n ra kh i b b ng thi t b nõng th y l c m t l n m t ng y v ẫn đến trạm xử lý theo hai ỏ nhất của nước sụng : Q = 46 m ển đổi từ BOD ' ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ị giới hạn lớn nhất: ủa nước thải : BOD ực: q ộng: Q ầu oxy sinh hoỏ hoàn toàn của nước thải : BOD ộng: Q đú : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoỏt nướcc d n ẫn đến trạm xử lý theo hai đú : Qết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 mnsõn ph i cỏt.ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoỏt nước
- Đển đổi từ BOD ận tốc trung bỡnh của dũng chảy v n chuy n b ng th y l c 1 mển đổi từ BOD ' ủa nước thải : BOD ực: q 3 c n cỏt ra kh i b ph i c n t i 20 mặt ở xa bờ) ỏ nhất của nước sụng : Q = 46 m ển đổi từ BOD ải từ cỏc cụng trỡnh cụng cộng: Q ầu oxy sinh hoỏ hoàn toàn của nước thải : BOD ớc thải từ cỏc cụng trỡnh cụng cộng: Q 3 nước thải từ cỏc cụng trỡnh cụng cộng: Qc
Lược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoỏt nướcng nước thải từ cỏc cụng trỡnh cụng cộng: Q ầu oxy sinh hoỏ hoàn toàn của nước thải : BODc c n dựng cho thi t b nõng th y l c trong m t ng y l :ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ị giới hạn lớn nhất: ủa nước thải : BOD ực: q ộng: Q
Q = Wc 20 = 3,98 20 = 79,6 (m3/ng ).đú : Q
- Chi u cao xõy d ng c a b :ều rộng trung bỡnh của sụng ực: q ủa nước thải : BOD ển đổi từ BOD
HXD = Htt+ hc+ hbv (m)
Trong ú:đú : Q
Htt - Chi u cao tớnh toỏn c a b l ng cỏt Hều rộng trung bỡnh của sụng ủa nước thải : BOD ển đổi từ BOD ắng tt = 0,6 (m)
hbv - Chi u cao b o v hều rộng trung bỡnh của sụng ải từ cỏc cụng trỡnh cụng cộng: Q ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoỏt nước bv = 0,4 (m)
hc - Chi u cao l p c n trong b hều rộng trung bỡnh của sụng ớc thải từ cỏc cụng trỡnh cụng cộng: Q ặt ở xa bờ) ển đổi từ BOD c = 0,12 (m)
V y Hận tốc trung bỡnh của dũng chảy XD = 0,6 + 0,4 + 0,12 = 1,12 (m)
IV.4.6 Tớnh toỏn sõn ph i cỏt ơ lửng:
Sõn ph i cỏt cú nhi m v l m rỏo nơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoỏt nước ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoỏt nước ụ thuộc vào vị trớ cống xả ước thải từ cỏc cụng trỡnh cụng cộng: Qc trong h n h p nỗn hợp nước thải được tớnh: ợc xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoỏt nước ước thải từ cỏc cụng trỡnh cụng cộng: Qc cỏt Thườ:ng sõn ph i cỏt ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoỏt nước đú : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoỏt nướccxõy d ng g n b l ng cỏt, chung quanh ực: q ầu oxy sinh hoỏ hoàn toàn của nước thải : BOD ển đổi từ BOD ắng đú : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoỏt nước đú : Qắng đú : Qc p t cao Nước thải từ cỏc cụng trỡnh cụng cộng: Qc thu t sõn ph i cỏt ừ cỏc cụng trỡnh cụng cộng: Q ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoỏt nước đú : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoỏt nướcc d nẫn đến trạm xử lý theo hai
tr v trở giỏ trị giới hạn lớn nhất: ều rộng trung bỡnh của sụng ước thải từ cỏc cụng trỡnh cụng cộng: Qc b l ng cỏt.ển đổi từ BOD ắng
- Di n tớch sõn ph i cỏt ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoỏt nước ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoỏt nước đú : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoỏt nướcc tớnh theo cụng th c:ức:
2905
1000
36519985902
,01000
Trong ú: đú : Q
p = 0,02 (l/ng - ng ): lđú : Q ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoỏt nướcng cỏt tớnh theo đú : Qầu oxy sinh hoỏ hoàn toàn của nước thải : BODu ngườ:i trong m t ng y ờm.ộng: Q đú : Q
h = 5 (m/n m) : chi u cao l p cỏt trong m t n m.ăn của sụng Thị Vải: ều rộng trung bỡnh của sụng ớc thải từ cỏc cụng trỡnh cụng cộng: Q ộng: Q ăn của sụng Thị Vải:
NTT = 199859 (ngườ:i) : dõn s tớnh toỏn theo ch t l l ng.ống thoỏt nước ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoỏt nước ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoỏt nước
Ch n sõn ph i cỏt g m b n ụ v i kớch thọc của nước thải : COD = 400 (mg/l) ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoỏt nước ồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ống thoỏt nước ớc thải từ cỏc cụng trỡnh cụng cộng: Q ước thải từ cỏc cụng trỡnh cụng cộng: Qc m i ụ l 9m ỗn hợp nước thải được tớnh: 9m
đất đắp
ống tuần hoàn n ớc 5
1
15
2
chú thích mặt bằng sân phơi cát
Trang 15IV.4.7 Tính toán b l ng ngang ể lắng cát ắn rác đợng nước thải t I.
B l ng ngang ển đổi từ BOD ắng đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc dùng đó : Qển đổi từ BOD ững ngày tiếp theo ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta gi l i các t p ch t thô không tan trong nạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i.ải từ các công trình công cộng: Q
Vi c tính toán b l ng ngang ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ển đổi từ BOD ắng đó : Qợc xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướct I c ti n h nh theo ch d n i u 6.5-20TCN-51-8ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ỉ dẫn ở mục 6.3-20TCN 51-84 ẫn đến trạm xử lý theo hai đó : Q ều rộng trung bình của sông
S Ơ ĐỒ BỂ LẮNG NGANG ĐỢT I ĐỒ BỂ LẮNG NGANG ĐỢT I Ể LẮNG NGANG ĐỢT I ẮNG NGANG ĐỢT I B L NG NGANG ĐỢT I T I
- Chi u d i b l ng ngang ều rộng trung bình của sông ển đổi từ BOD ắng đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc tính:
0
.
U K
H v
L
Trong ó:đó : Q
v = 6 mm/s : T c ống thoát nước đó : Qộng: Q dòng ch y - l y theo quy ph m.ải từ các công trình công cộng: Q ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta
H = 3 m : Chi u cao công tác c a b l ng.ều rộng trung bình của sông ủa nước thải : BOD ển đổi từ BOD ắng
K - H s ph thu c v o lo i b l ng, ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ống thoát nước ụ thuộc vào vị trí cống xả ộng: Q ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ển đổi từ BOD ắng đó : Qống thoát nước ớc thải từ các công trình công cộng: Q ển đổi từ BOD ắngi v i b l ng ngang K = 0,5
U0 - Động: Q thô thu l c c a h t c n, ỷ văn của sông Thị Vải: ực: q ủa nước thải : BOD ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ặt ở xa bờ) đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc xác d nh theo công th c:ị giới hạn lớn nhất: ức:
H K t
H K 1000
Trong ó:đó : Q
n - H s ph thu c v o tính ch t c a ch t l l ng, ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ống thoát nước ụ thuộc vào vị trí cống xả ộng: Q ủa nước thải : BOD ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước đó : Qống thoát nước ớc thải từ các công trình công cộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Qi v i n c th i sinh ho t, n = 0,25.ải từ các công trình công cộng: Q ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta
- H s tính ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ống thoát nước đó : Qết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ải từ các công trình công cộng: Qn nh hưở giá trị giới hạn lớn nhất:ng nhi t ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước đó : Qộng: Q ủa nước thải : BOD c a nước thải từ các công trình công cộng: Qc th i.ải từ các công trình công cộng: Q
Theo b ng 25 - 20 TCN 51-84, v i nhi t ải từ các công trình công cộng: Q ớc thải từ các công trình công cộng: Q ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước đó : Qộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Q n c th i l t = 19ải từ các công trình công cộng: Q 0C, ta có = 1,03
t - Th i gian l ng c a nờ: ắng ủa nước thải : BOD ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i trong bình hình tr v i chi u sâu l p nải từ các công trình công cộng: Q ụ thuộc vào vị trí cống xả ớc thải từ các công trình công cộng: Q ều rộng trung bình của sông ớc thải từ các công trình công cộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Qc h đó : Qạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Tat hi u quệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ải từ các công trình công cộng: Q
l ng b ng hi u qu l ng tính toán v ắng ' ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ải từ các công trình công cộng: Q ắng đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc l y theo b ng 27 - 20 TCN 51-84 ải từ các công trình công cộng: Q
V i Cớc thải từ các công trình công cộng: Q HH = 305,12 (mg/l) ta có t = 636 (s), hi u su t l ng E = 52 %.ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ắng
Tr s ị giới hạn lớn nhất: ống thoát nước n
m ¬ng thu n íc
m ¬ng ph©n phèi n íc
m¸ng dÉn n íc vµo m¸ng dÉn n íc ra
hè thu cÆn 2
3 5 4
4
3 3
2 5
H 2
Trang 16V i H = 3m, ta cóớc thải từ các công trình công cộng: Q n
h
H K
3 5 , 0 1000
3 6 0
H v
-Th i gian nờ: ước thải từ các công trình công cộng: Q ư ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Tac l u l i trong b :ển đổi từ BOD
97 , 0 3600 006 , 0
V y chi u d i b l ng xây d ng l : L = 0,0006 ận tốc trung bình của dòng chảy ều rộng trung bình của sông ển đổi từ BOD ắng ực: q 5400 = 32,5 (m)
- Di n tích ti t di n ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ước thải từ các công trình công cộng: Q ủa nước thải : BODt c a b l ng ngang:ển đổi từ BOD ắng
H = 3m : Chi u cao công tác c a b l ng.ều rộng trung bình của sông ủa nước thải : BOD ển đổi từ BOD ắng
Ch n s ọc của nước thải : COD = 400 (mg/l) ống thoát nước đó : Qơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcn nguyên c a b l ng n =6 Khi ó chi u r ng m i ủa nước thải : BOD ển đổi từ BOD ắng đó : Q ều rộng trung bình của sông ộng: Q ỗn hợp nước thải được tính: đó : Qơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcn nguyên:
8 , 5 6
8 , 34
,2256
38,345,32
.Q
W
max
h max
Trong ó: W - Th tích b ng v i kích thđó : Q ển đổi từ BOD ển đổi từ BOD ức: ớc thải từ các công trình công cộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Q đó : Qc ã ch n (mọc của nước thải : COD = 400 (mg/l) 3)
Qh
max - L u lư ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng gi l n nh t (mờ: ớc thải từ các công trình công cộng: Q 3/h)
+T c ống thoát nước đó : Qộng: Q ắng l ng c a h t cát:ủa nước thải : BOD ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta
51 , 1 6 , 3
3
6 ,
H
(mm/s)
Trang 17C1=146,5 Đạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Tat yêu c u khi ầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD đó : Qưa nước thải từ các công trình công cộng: Qc th i v o b l c sinh h c ho c AEROTEN x lý sinhải từ các công trình công cộng: Q ển đổi từ BOD ọc của nước thải : COD = 400 (mg/l) ọc của nước thải : COD = 400 (mg/l) ặt ở xa bờ) ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước
h c ho n to n, h m lọc của nước thải : COD = 400 (mg/l) ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng ch t l l ng trong nơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i nh h n 150 mg/l.ải từ các công trình công cộng: Q ỏ nhất của nước sông : Q = 46 m ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước
- Dung tích h thu c n ống thoát nước ặt ở xa bờ) đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc tính:
HH c
p
T E C Q W
.100
(m3/ng ).đó : QTrong ó:đó : Q
CHH - H m lược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng ch t l l ng trong h n h p nơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ỗn hợp nước thải được tính: ợc xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i ban ải từ các công trình công cộng: Q đó : Qầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BODu
CHH = 305,12 (mg/l)
E - Hi u xu t l ng c a b l ng ngang ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ắng ủa nước thải : BOD ển đổi từ BOD ắng đó : Qợc xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướct I, E = 52%
p - Động: Q ẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta m c a c n l ng, p = 95%.ủa nước thải : BOD ặt ở xa bờ) ắng
T - Chu k x c n, T = 1 (ng y).ỳ xả cặn, T = 1 (ngày) ải từ các công trình công cộng: Q ặt ở xa bờ)
Q - L u lư ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng nước thải từ các công trình công cộng: Qc th i ng y êm, Q = 38500 (mải từ các công trình công cộng: Q đó : Q 3/ng ).đó : Q
pc - Tr ng lọc của nước thải : COD = 400 (mg/l) ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng th tích c a c n, pển đổi từ BOD ủa nước thải : BOD ặt ở xa bờ) c = 1 (T/m3) = 106 (g/m3)
1 52 12 , 305 38500
2 , 122
hbv - Chi u cao xây d ng hều rộng trung bình của sông ực: q bv = 0,4 (m)
H - Chi u cao công tác c a b H = 3 (m).ều rộng trung bình của sông ủa nước thải : BOD ển đổi từ BOD
hth - Chi u cao l p nều rộng trung bình của sông ớc thải từ các công trình công cộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Qc trung ho c a b hủa nước thải : BOD ển đổi từ BOD th =0,5 (m)
hc - Chi u cao l p c n l ng hều rộng trung bình của sông ớc thải từ các công trình công cộng: Q ặt ở xa bờ) ắng c = 0,1 (m)
V y Hận tốc trung bình của dòng chảy XD= 0,4 +3 +0,5 + 0,1 = 4 (m)
IV.4.8 Tính toán b Aeroten ể lắng cát
Vi c tính toán b Aeroten d a theo m c 6-15 v ph l c VII-20 TCN.51-84.ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ển đổi từ BOD ực: q ụ thuộc vào vị trí cống xả ụ thuộc vào vị trí cống xả ụ thuộc vào vị trí cống xả
+ Dùng b Aerôten k t h p v i ng n khôi ph c bùn ển đổi từ BOD ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ợc xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ớc thải từ các công trình công cộng: Q ăn của sông Thị Vải: ụ thuộc vào vị trí cống xả đó : Qển đổi từ BOD ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước x lý nước thải từ các công trình công cộng: Qc th i.ải từ các công trình công cộng: Q
+ Th i gian n p khí c a h n h p nờ: ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ủa nước thải : BOD ỗn hợp nước thải được tính: ợc xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i v bùn tu n ho n nhi t ải từ các công trình công cộng: Q ầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD ở giá trị giới hạn lớn nhất: ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước đó : Qộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Q n c th i 19ải từ các công trình công cộng: Q 0C l :
59
Trang 18T L
L a
t
t
a a
a
15.lg.5,25 , 0
(gi ).ờ:
Trong ó:đó : Q
aa: n ng ồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta đó : Qộng: Q bùn duy trì trong Aerôten aa = 1,5 (g/l)
La: NOSht c a nủa nước thải : BOD ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i trải từ các công trình công cộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Qc khi v o Aerôten La =188,46 (mg/l)
Lt: NOSht c a nủa nước thải : BOD ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i sau khi ra kh i Aerôten Lải từ các công trình công cộng: Q ỏ nhất của nước sông : Q = 46 m t = 15 (mg/l)
46 , 188 lg 5 , 1
5 , 2 5 , 0
a
Theo qui ph m th i gian n p khí c a h n h p nạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ờ: ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ủa nước thải : BOD ỗn hợp nước thải được tính: ợc xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i luôn luôn trong m i trải từ các công trình công cộng: Q ọc của nước thải : COD = 400 (mg/l) ườ:ng h pợc xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước
u ph i không nh h n 2 gi Th i gian n p khí c a h n h p n c th i nhi t 19
đó : Qều rộng trung bình của sông ải từ các công trình công cộng: Q ỏ nhất của nước sông : Q = 46 m ơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ờ: ờ: ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ủa nước thải : BOD ỗn hợp nước thải được tính: ợc xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ước thải từ các công trình công cộng: Q ải từ các công trình công cộng: Q ở giá trị giới hạn lớn nhất: ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước đó : Qộng: Q 0C lkhông đó : Qải từ các công trình công cộng: Qm b o ải từ các công trình công cộng: Q đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc tiêu chu n theo qui ph m Nên ta ch n th i gian n p tẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ọc của nước thải : COD = 400 (mg/l) ờ: ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta a = 2 gi ( 20TCN.51-ờ:84)
+ T l bùn ho t tính tu n ho n so v i l u lỉ dẫn ở mục 6.3-20TCN 51-84 ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD ớc thải từ các công trình công cộng: Q ư ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng tính toán c a nủa nước thải : BOD ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i l :ải từ các công trình công cộng: Q
6,05,14
5,1a
a
a
a ts
aa: N ng ồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta đó : Qộng: Q bùn trong ng n khôi ph c bùn aăn của sông Thị Vải: ụ thuộc vào vị trí cống xả a = 4 (mg/l)
+ Th i gian c n thi t (gi ) ờ: ầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ờ: đó : Qển đổi từ BOD ôxy hoá ch t b n l :ẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta
T z
a
L L t
b t
t
192,193,0146,0
151546,18815
1
zb: đó : Qộng: Q tro c a bùn trong b Aerôten zủa nước thải : BOD ển đổi từ BOD b = 0,3
: t c ống thoát nước đó : Qộng: Q ôxy hóa ch t b n tính b ng mg BODẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ' 20 trên 1 g ch t không tro trong m t gi ộng: Q ờ:Theo b ng 38 – 20 TCN51-84:ải từ các công trình công cộng: Q
V i Lớc thải từ các công trình công cộng: Q a = 188,46 (mg/l), Lt = 15 (mg/l) ta có =19,2
+ Th i gian l m thoáng trong ng n khôi ph c bùn l :ờ: ăn của sông Thị Vải: ụ thuộc vào vị trí cống xả
tk = t0 - ta = 4,2- 2 = 2,2 (h)
+ Th tích riêng ph n b Aerôten ển đổi từ BOD ầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD ển đổi từ BOD đó : Qược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc tính:
Wa = ta (1 + ) Qh = 2 (1 + 0,6) 2133,8 = 6828,2 (m3)
Qh :L u lư ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng trung bình c a 8 gi liên t c th i nủa nước thải : BOD ờ: ụ thuộc vào vị trí cống xả ải từ các công trình công cộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Q ớc thải từ các công trình công cộng: Qc l n nh t t 6h t i 14h, trong b ngừ các công trình công cộng: Q ớc thải từ các công trình công cộng: Q ải từ các công trình công cộng: Q
t ng h p l u lổi từ BOD ợc xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ư ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng nước thải từ các công trình công cộng: Qc th i (B ng II.7) ta có Qải từ các công trình công cộng: Q ải từ các công trình công cộng: Q h =2133,8 (m3)
+ Th tích ng n khôi ph c bùn l :ển đổi từ BOD ăn của sông Thị Vải: ụ thuộc vào vị trí cống xả
Trang 19* Ki m tra l i k t qu tính toán theo công th c 27 trang 94 qui ph m 20.TCN51-84 v i a = aển đổi từ BOD ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ải từ các công trình công cộng: Q ức: ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ớc thải từ các công trình công cộng: Q
b tb
8,28114
2,68285
,1
a
L L t
b tb
t
192,193,0121,2
151546,18815
Kích thước thải từ các công trình công cộng: Qc b aeroten nh sau:ển đổi từ BOD ư
- Chi u r ng h nh lang: 4mều rộng trung bình của sông ộng: Q
- S ống thoát nước đó : Qơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcn nguyên l : N = 4 đó : Qơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcn nguyên
- Chi u sâu công tác: H = 4mều rộng trung bình của sông
- Di n tích m t b ng c a b l :ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ặt ở xa bờ) ' ủa nước thải : BOD ển đổi từ BOD
2410 4
5 , 602
L
n: S h nh lang trong m i ống thoát nước ỗn hợp nước thải được tính: đó : Qơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcn nguyên, n = 4
N: S ống thoát nước đó : Qơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcn nguyên, N = 4
Kích thước thải từ các công trình công cộng: Qc b aeroten l : B L H =12m 43m 4mển đổi từ BOD
+ Động: Q ăn của sông Thị Vải: t ng sinh kh i c a bùn:ống thoát nước ủa nước thải : BOD
Pr = 0,8C1+ 0,3LaTrong ó :đó : Q
C1 :H m lược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng ch t l l ng c a nơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ủa nước thải : BOD ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i v o b Cải từ các công trình công cộng: Q ển đổi từ BOD 1= 146,5 (mg/l)
La = 188,46 (mg/l)
61
Trang 20Pr = 0,8.146,5 + 0,3.188,46 = 173,7 (mg/l)
*Tính toán h th ng c p khí cho Aeroten ệ thống cấp khí cho Aeroten ố tính toán: ấp khí cho Aeroten.
+ L u lư ược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng không khí đó : Qơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcn v tính b ng mị giới hạn lớn nhất: ' 3đó : Qển đổi từ BOD l m s ch 1mạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta 3 nước thải từ các công trình công cộng: Qc th i:ải từ các công trình công cộng: Q
n n k k
L L z D
p
t a
Trong ó:đó : Q
z : Lược xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcng ôxy đó : Qơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcn v tính b ng mg ị giới hạn lớn nhất: ' đó : Qển đổi từ BOD ải từ các công trình công cộng: Q gi m 1mg NOSht z = 1,1 (v i b Aerôten l m s chớc thải từ các công trình công cộng: Q ển đổi từ BOD ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta
ho n to n)
k1: H s k ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ống thoát nước ển đổi từ BOD đó : Qết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 mn ki u thi t b n p khí, l y theo b ng 39-20TCN51-84.V i thi t b n p khíển đổi từ BOD ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ị giới hạn lớn nhất: ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ải từ các công trình công cộng: Q ớc thải từ các công trình công cộng: Q ết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ị giới hạn lớn nhất: ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta
t o b t khí c nh l y theo t s gi a vùng n p khí v di n tích Aerten Kạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ọc của nước thải : COD = 400 (mg/l) ỡ nhỏ lấy theo tỷ số giữa vùng nạp khí và diện tích Aerten K ỏ nhất của nước sông : Q = 46 m ỷ văn của sông Thị Vải: ống thoát nước ững ngày tiếp theo ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước 1 = 1,47(v i f/F = 0,1 v Iớc thải từ các công trình công cộng: Q max = 10 m3/m2.h)
k2: H s k ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ống thoát nước ển đổi từ BOD đó : Qết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 mn chi u sâu ều rộng trung bình của sông đó : Qặt ở xa bờ).t thi t b Kết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ị giới hạn lớn nhất: 2 = 2,52 (v i h = 4 m v 3,5mớc thải từ các công trình công cộng: Q 3/m2-h)
n1: H s k ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ống thoát nước ển đổi từ BOD đó : Qết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ải từ các công trình công cộng: Qn nh hưở giá trị giới hạn lớn nhất:ng c a nhi t ủa nước thải : BOD ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước đó : Qộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Q n c th i.ải từ các công trình công cộng: Q
n1 = 1 + 0,02 (ttb - 20) = 1 + 0,02 (31 - 20) = 1,22
V i tớc thải từ các công trình công cộng: Q tb = 310C l nhi t ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước đó : Qộng: Q trung bình trong tháng v mùa hè.ều rộng trung bình của sông
n2: H s k ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ống thoát nước ển đổi từ BOD đó : Qết kế trạm xử lý là: Q = 38.500 m ực: qn s thay đó : Qổi từ BOD ống thoát nước đó : Qộng: Qi t c ho tan ôxy trong nước thải từ các công trình công cộng: Qc th i so v i trong nải từ các công trình công cộng: Q ớc thải từ các công trình công cộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Q ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Tac s ch n2
= 0,85
Cp: Động: Q ho tan ôxy c a không khí v o trong nủa nước thải : BOD ước thải từ các công trình công cộng: Qc tu thu c v o chi u sâu l p nỳ xả cặn, T = 1 (ngày) ộng: Q ều rộng trung bình của sông ớc thải từ các công trình công cộng: Q ước thải từ các công trình công cộng: Qc trong
b ển đổi từ BOD Được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nướcc xác đó : Qị giới hạn lớn nhất:nh theo công th c:ức:
Cp = C T 10 3 h
2
10 3
, ,
CT: Động: Q ho tan c a oxy không khí v o nủa nước thải : BOD ước thải từ các công trình công cộng: Qc ph thu c v o nhi t ụ thuộc vào vị trí cống xả ộng: Q ệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước đó : Qộng: Q v áp su t
Theo b ng 2-1: X lý nải từ các công trình công cộng: Q ử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát nước ước thải từ các công trình công cộng: Qc th i -1978 ta có :ải từ các công trình công cộng: Q
V i T = 19ớc thải từ các công trình công cộng: Q 0C Þ CT = 9,35 (mg/l)
16 , 11 3
, 10
2 / 4 3 , 10 35 , 9
15 46 , 188 1 , 1
+ Cườ:ng đó : Qộng: Q ạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta n p khí yêu c u:ầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD
9 , 4 52 , 4
4 42 5