BÀI 4 PHÁP LUẬT VỀ CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM, ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ Giảng viên: ThS.. MỤC TIÊU BÀI HỌC• Liệt kê được các quy định của pháp luật về các biện pháp đảm bảo, ưu đãi và hỗ trợ
Trang 1LUẬT ĐẦU TƯ – CẠNH TRANH
Giảng viên: ThS Nguyễn Thị Hồng Nhung
Trang 2BÀI 4 PHÁP LUẬT
VỀ CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM,
ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Giảng viên: ThS Nguyễn Thị Hồng Nhung
Trang 3MỤC TIÊU BÀI HỌC
• Liệt kê được các quy định của pháp luật về các biện
pháp đảm bảo, ưu đãi và hỗ trợ đầu tư
• Phân tích, đánh giá được các ưu đãi, đảm bảo, hỗ trợ
đầu tư đến hoạt động đầu tư của các nhà đầu tư
• Chỉ ra được nội dung cơ bản của các biện pháp bảo
đảm, hỗ trợ, ưu đãi đầu tư
Trang 4CÁC KIẾN THỨC CẦN CÓ
Để học được môn này, sinh viên phải học xong
các môn học sau:
• Luật Thương mại I;
• Luật Thương mại II
Trang 5HƯỚNG DẪN HỌC
• Đọc tài liệu tham khảo
• Thảo luận với giáo viên và các sinh viên khác về
những vấn đề chưa hiểu rõ
• Trả lời các câu hỏi của bài học
• Đọc và tìm hiểu thêm các điểm mới trong
Luật Đầu tư 2014
• Các văn bản pháp luật:
Luật Đầu tư 2014
Nghị định 15/2015/NĐ–CP về đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP)
Công văn 4326/BKHĐT–ĐTNN năm 2015 về thủ tục tiếp nhận và biểu mẫu thựchiện hoạt động đầu tư theo Luật Đầu tư do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
Công văn 5122/BKHDT–PC năm 2015 triển khai thi hành Luật Đầu tư do Bộ
Kế hoạch và Đầu tư ban hành
Trang 6CẤU TRÚC NỘI DUNG
Bảo đảm đầu tư
Trang 74.1 BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
4.1.1 Khái quát về biện pháp
bảo đảm đầu tư
4.1.2 Nội dung các biện pháp
bảo đảm đầu tư
Trang 84.1.1 KHÁI QUÁT VỀ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
Là các cam kết của Nhà nước Việt Nam về việc đảm bảoquyền và lợi ích hợp pháp của các nhà đầu tư trong quátrình tiến hành dự án đầu tư tại Việt Nam
Các biện pháp bảo đảm đầu tư
Trang 94.1.2 NỘI DUNG CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
Các biện pháp bảo đảm đầu tư
Bảo đảm quyền sở hữu tài sản hợp pháp
Bảo đảm đối xử bình đẳng giữa các nhà đầu tư
Bảo đảm cơ chế giải quyết tranh chấp phát sinh từ hoạt độngđầu tư
Bảo đảm chuyển lợi nhuận và thu nhập hợp pháp của nhàđầu tư ra nước ngoài
Bảo đảm quyền lợi của nhà đầu tư khi có thay đổi vềchính sách, pháp luật
Trang 104.2 ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
4.2.1 Khái quát về biện pháp
ưu đãi đầu tư
4.2.2 Nội dung các biện pháp
ưu đãi đầu tư
Trang 114.2.1 KHÁI QUÁT VỀ BIỆN PHÁP ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Ưu đãi đầu tư là tất cả những quy định do Nhà nước ban hành nhằm tạo ra nhữnglợi ích nhất định cho các nhà đầu tư trong nước cũng như nước ngoài khi tiến hànhđầu tư vào nền kinh tế, trên cơ sở kết hợp hài hòa giữa lợi ích của Nhà nước, của nềnkinh tế – xã hội và các nhà đầu tư
Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư
Nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư khi có dự án đầu tư thuộclĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư
Ưu đãi đầu tư được áp dụng đối với dự án đầu tư mới và dự án đầu
tư mở rộng
Mức ưu đãi đầu tư được dẫn chiếu đến luật chuyên ngành
Trang 124.2.1 KHÁI QUÁT VỀ BIỆN PHÁP ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ (tiếp theo)
Hình thức ưu đãi đầu tư
Áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp thấp hơn
Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp
Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản
cố định; nguyên liệu, vật tư, linh kiện để thực hiện dự án đầu tư
Trang 134.2.1 KHÁI QUÁT VỀ BIỆN PHÁP ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ (tiếp theo)
Hình thức ưu đãi đầu tư
Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư (Khoản 1 Điều
16 Luật Đầu tư)
Dự án đầu tư tại địa bàn ưu đãi đầu tư (Khoản 2 Điều 16Luật Đầu tư)
Dự án đầu tư có quy mô vốn > 6.000 tỉ đồng, giải ngân tốithiểu 6.000 tỉ đồng/03 năm
Dự án đầu tư tại vùng nông thôn sử dụng > 500 lao động
Doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khoa học và
Trang 144.2.1 KHÁI QUÁT VỀ BIỆN PHÁP ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ (tiếp theo)
Thủ tục ưu đãi đầu tư
Dự án được cấp Giấy chứng nhận
đăng kí đầu tư
Cơ quan đăng kí đầu tư ghi ưu đãi
đầu tư vào Giấy chứng nhận
Dự án không được cấp Giấy chứng
nhận đăng kí đầu tư
Nhà đầu tư tự xác định ưu đãi đầu
tư và thực hiện thủ tục hưởng tại
cơ quan thuế, tài chính, hải quan
Trang 154.2.2 NỘI DUNG CÁC BIỆN PHÁP ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Thứ
Số nămđược miễn
A Miễn 100% tiền thuê đất đối với các trường hợp sau:
1 Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tưđược đầu tư tại địa bàn kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn. Suốt thời gian hoạt động
2
Dự án sử dụng đất xây dựng nhà chung cư cho công nhâncủa các khu công nghiệp theo dự án được cấp có thẩmquyền phê duyệt
Suốt thời gian hoạt động
Trang 164.2.2 NỘI DUNG CÁC BIỆN PHÁP ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ (tiếp theo)
Thứ
tự Lĩnh vực và địa bàn đầu tư ưu đãi
Số năm được miễn
B Miễn tiền thuê đất kể từ ngày dự án hoàn thành đưa vào hoạt động, đối với
các trường hợp sau:
1
Dự án thuộc Danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư; tại cơ sở sản xuất
kinh doanh mới của tổ chức kinh tế thực hiện di dời theo quy hoạch, di dời
do ô nhiễm môi trường.
3 năm
2 Dự án đầu tư vào địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn 7 năm
3 Dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn.
11 năm
4 Dự án đầu tư thuộc Danh mục lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư.
5 Dự án thuộc Danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư được đầu tư tại địa
bàn có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn.
6 Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư được
thực hiện tại vùng nông thôn.
7 Dự án thuộc Danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư được đầu tư tại địa
Trang 174.2.2 NỘI DUNG CÁC BIỆN PHÁP ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ (tiếp theo)
Thứ
tự Lĩnh vực và địa bàn đầu tư ưu đãi
Thuế suất %
Thời gian
áp dụng (năm)
Thời hạn miễn (năm)
Thời hạn giảm 50% (năm)
A Đối với doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư
1 Dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt
khó khăn, khu kinh tế, khu công nghệ cao được thành lập theo
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
10 15 4 9
2 Dự án sản xuất sản phẩm phần mềm 10 15 4 9
3 Dự án công nghệ cao theo quy định của pháp luật; nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ.
10 15 4 9
4 Dự án đầu tư phát triển nhà máy nước, nhà máy điện, hệ thống
cấp thoát nước; cầu, đường bộ, đường sắt.
10 15 4 9
5 Dự án cảng hàng không, cảng biển, cảng sông; sân bay, nhà ga
và công trình cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng khác do Thủ
tướng Chính phủ quyết định.
10 15 4 9
6 Dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn 20 10 2 4
Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
Trang 184.3 HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
4.3.1 Khái quát về biện pháp hỗ trợ đầu tư
4.3.2 Nội dung các biện pháp hỗ trợ đầu tư
Trang 194.3.1 KHÁI QUÁT VỀ BIỆN PHÁP HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Hỗ trợ đầu tư là tất cả những quy định do Nhà nước ban hành nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
Hỗ trợ đào tạo
Hỗ trợ chuyển giao công nghệ
Hỗ trợ đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng trong hàngrào khu công nghiệp, khu chế xuất
Hỗ trợ thị thực, xuất cảnh, nhập cảnh
Hỗ trợ đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng
kĩ thuật khu kinh tế, khu công nghiệp cao
Các biện pháp hỗ trợ
đầu tư
Trang 204.3.2 NỘI DUNG CÁC BIỆN PHÁP HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp cho các bênchuyển giao
Tạo điều kiện thuận lợi trong việc chuyển giao
Khuyến khích hoạt động đổi mới, nâng cao trình
độ sử dụng công nghệ
Khuyến khích chuyển giao nhằm tạo ra sản phẩmmới, sử dụng hiệu quả nguyên liệu, nhiên liệu, tàinguyên thiên nhiên
Hỗ trợ chuyển giao
công nghệ
Trang 214.3.2 NỘI DUNG CÁC BIỆN PHÁP HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Hỗ trợ đào tạo: Nhà nước khuyến khích lập quỹ hỗ trợ đào tạo nguồn
nhân lực từ nguồn vốn góp và tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và
Trang 224.3.2 NỘI DUNG CÁC BIỆN PHÁP HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (tiếp theo)
Trang 234.3.2 NỘI DUNG CÁC BIỆN PHÁP HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (tiếp theo)
Hỗ trợ đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng trong hàng rào khu công nghiệp,
Trang 244.3.2 NỘI DUNG CÁC BIỆN PHÁP HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (tiếp theo)
Đầu tư phát triển hệ thống kếtcấu hạ tầng kĩ thuật và hạtầng xã hội
Chính phủ dành nguồnvốn đầu tư từ ngân sách
để hỗ trợ đối với cáctrường hợp
Chính phủ khuyến khích
và có chính sách ưu đãiđối với dự án đầu tưphát triển hệ thống kếtcấu hạ tầng kĩ thuật và
hạ tầng xã hội của khukinh tế
Bồi thường giải phóng mặtbằng và tái định cư, tái địnhcanh cho các hộ gia đình bịthu hồi đất
Thủ tướng Chính phủquyết định phương thức
Hỗ trợ đầu tư
phát triển hệ thống
kết cấu hạ tầng
khu kinh tế,
thải và nước thải tập trung
Trang 254.3.2 NỘI DUNG CÁC BIỆN PHÁP HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (tiếp theo)
Hỗ trợ và khuyến khích phát triển dịch vụ đầu tư – Khuyến
khích và hỗ trợ các tổ chức, cá nhân không phân biệt thành
phần kinh tế thực hiện các dịch vụ hỗ trợ đầu tư sau:
Tư vấn đầu tư, tư vấn quản lí
Tư vấn về sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ
Dạy nghề, đào tạo kĩ thuật và kĩ năng quản lí
Cung cấp thông tin về thị trường, thông tin khoa học – kĩ thuật,công nghệ và các thông tin kinh tế, xã hội mà nhà đầu tư yêu cầu
Tiếp thị, xúc tiến đầu tư và thương mại
Thành lập, tham gia các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề
Trang 26TÓM LƯỢC CUỐI BÀI
Trong bài này chúng ta đã nghiên cứu những nội dungchính sau:
• Khái niệm ưu đãi đầu tư, hỗ trợ đầu tư, bảo đảmđầu tư;
• Các hình thức bảo đảm, hỗ trợ, ưu đãi đầu tư theo quyđịnh của pháp luật hiện hành;
• Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tư